Gói thầu: Ấn phẩm sách tham khảo Đa dạng động vật ở Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hoạt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210528778-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 11:03:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hoạt |
| Tên gói thầu | Ấn phẩm sách tham khảo Đa dạng động vật ở Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hoạt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210528765 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không giao tự chủ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 11:02:00 đến ngày 2021-06-14 11:03:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 250,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí điều tra thu thập mẫu vật, hình ảnh | Thành viên, thành viên chính đáp ứng yêu cầu tại mẫu số 04A | Trọn gói | 1 | |
| 2 | Công chủ nhiệm thực hiện (Xây dựng đề cương, phân tích, viết báo cáo, biên soạn ấn phẩm…) | Đáp ứng yêu cầu tại mẫu số 04A | Ngày | 72 | |
| 3 | Công Thư ký khoa học thực hiện (Xây dựng đề cương, phân tích, viết báo cáo, biên soạn ấn phẩm…) | Đáp ứng yêu cầu tại mẫu số 04A | Ngày | 72 | |
| 4 | Công thành viên thực hiện (Xây dựng đề cương, phân tích, viết báo cáo, biên soạn ấn phẩm…): Thành viên thực hiện chính (6 người x 24 ngày) | Đáp ứng yêu cầu tại mẫu số 04A | Ngày | 144 | |
| 5 | Công thành viên thực hiện (Xây dựng đề cương, phân tích, viết báo cáo, biên soạn ấn phẩm…): Thành viên (1 người x 24 ngày) | Đáp ứng yêu cầu tại mẫu số 04A | Ngày | 24 | |
| 6 | Chi phí phiếu nhận xét | Thành viên đáp ứng yêu cầu tại Mục Tiêu chuẩn kỹ thuật | Phiếu | 10 | |
| 7 | Chi phí phiếu nhận xét, đánh giá phản biện chính | Thành viên đáp ứng yêu cầu tại Mục Tiêu chuẩn kỹ thuật | Phiếu | 3 | |
| 8 | HỘI THẢO GÓP Ý, XÂY DỰNG ẤN PHẨM | - Nội dung: Góp ý, xây dựng nội dung cho Ấn phẩm sách tham khảo "Đa dạng động vật ở Khu BTTN Pù Hoạt" - Thành phần: Ban Giám đốc, Phòng KH&HTQT, Hạt Kiểm lâm, CB các trạm QLBVR, Chuyên gia đầu ngành về Động vật học thuộc Trường ĐH Lâm Nghiệp. - Số lượng đại biểu: 23 người - Thời gian: 01 ngày - Địa điểm: Hội trường BQL Khu BTTN Pù Hoạt Nội dung chi cho hội thảo, xây dựng ấn phẩm: 01 market, nước uống, tài liệu, tiền ăn cho 23 đại biểu, phụ cấp mời chuyên gia tham dự hội thảo (03 người) | Hội thảo | 1 | |
| 9 | Thiết kế ấn phẩm (dự kiến 200+trang bao gồm hình ảnh và bản đồ) | Chi tiết tại Mục Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 1 | |
| 10 | In ấn ấn phẩm | Chi tiết tại Mục Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 200 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
7.0E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2019
trong vòng
2(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 75.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
700.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2019
trong vòng
2(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 75.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019
đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi