Gói thầu: Gói thầu số 03: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.279; QL.4, tỉnh Hà Giang (từ 01.4.2021 đến 31.3.2024)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210317122-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 11:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.279; QL.4, tỉnh Hà Giang (từ 01.4.2021 đến 31.3.2024)
Số hiệu KHLCNT 20210211969
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 17:48:00 đến ngày 2021-03-19 11:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,221,670,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 213,325,000 VNĐ ((Hai trăm mười ba triệu ba trăm hai mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG QL279, QL.4, THỰC HIỆN TỪ 01/4/2021 ĐẾN 31/12/2021
1 Công tác Quản lý QL.279 (mặt đường đá dăm nhựa, 48,45km x 9 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 436,05 km x tháng
2 Công tác bảo dưỡng mặt đường QL.279 (mặt đường đá dăm nhựa, 48,45km x 9 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 436,05 km x tháng
3 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông QL.279 (mặt đường đá dăm nhựa, 48,45km x 9 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 436,05 km x tháng
4 Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước QL.279 (mặt đường đá dăm nhựa, 48,45km x 9 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 436,05 km x tháng
5 Công tác Quản lý QL.279 (mặt đường bê tông nhựa 2 làn xe, 4,929km x 9 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 44,361 km x tháng
6 Công tác bảo dưỡng mặt đường QL.279 (mặt đường bê tông nhựa 2 làn xe, 4,929km x 9 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 44,361 km x tháng
7 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông QL.279 (mặt đường bê tông nhựa 2 làn xe, 4,929km x 9 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 44,361 km x tháng
8 Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước QL.279 (mặt đường bê tông nhựa 2 làn xe, 4,929km x 9 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 44,361 km x tháng
9 Công tác Quản lý đoạn Km10+630,86 - Km18+390 thuộc dự án nâng cấp QL.279 đoạn Việt Vinh - Nghĩa Đô (Km0-Km36) (mặt đường bê tông nhựa 2 làn xe; thời gian bảo hành đến hết 15/6/2021; 7,451km x 9 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 67,059 km x tháng
10 Công tác Bảo dưỡng mặt đường đoạn Km10+630,86 - Km18+390 thuộc dự án nâng cấp QL.279 đoạn Việt Vinh - Nghĩa Đô (Km0-Km36) (mặt đường bê tông nhựa 2 làn xe; thời gian bảo hành đến hết 15/6/2021; 7,451km x 9 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 67,059 km x tháng
11 Công tác Bảo dưỡng hệ thống ATGT đoạn Km10+630,86 - Km18+390 thuộc dự án nâng cấp QL.279 đoạn Việt Vinh - Nghĩa Đô (Km0-Km36) (mặt đường bê tông nhựa 2 làn xe; thời gian bảo hành đến hết 15/6/2021; 7,451km x 9 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 67,059 km x tháng
12 Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước đoạn Km10+630,86 - Km18+390 thuộc dự án nâng cấp QL.279 đoạn Việt Vinh - Nghĩa Đô (Km0-Km36) (mặt đường bê tông nhựa 2 làn xe; thời gian bảo hành đến hết 15/6/2021; 7,451km x 9 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 67,059 km x tháng
13 Quản lý cầu có chiều dài ≤50m, QL.279 (453,59m x 9 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 4.082,31 m x tháng
14 Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài ≤50m, QL.279 (453,59m x 9 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 4.082,31 m x tháng
15 Quản lý cầu có chiều dài 50 m - 100m, QL.279 (158,40m x 9 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 1.425,6 m x tháng
16 Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài 50 m - 100m, QL.279 (158,4m x 9 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 1.425,6 m x tháng
17 Quản lý cầu có chiều dài 100 m - 200m QL.279 (457,70m x 9 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 4.119,3 m x tháng
18 Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài 100 m - 200m, QL.279 (457,70m x 9 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 4.119,3 m x tháng
19 Công tác Quản lý QL.4 (mặt đường đá dăm nhựa, 19,86km x 9 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 178,74 km x tháng
20 Công tác bảo dưỡng mặt đường QL.4 (mặt đường đá dăm nhựa, 19,86km x 9 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 178,74 km x tháng
21 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông QL.4 (mặt đường đá dăm nhựa, 19,86km x 9 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 178,74 km x tháng
22 Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước QL.4 (mặt đường đá dăm nhựa, 19,86km x 9 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 178,74 km x tháng
23 Công tác Quản lý đoạn Km298 - Km299+500, QL.4 (mặt đường đá dăm nhựa; thời gian thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường từ 01/4/2021 đến hết 01/5/2021; 1,1km x 1 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 1,1 km x tháng
24 Công tác Bảo dưỡng mặt đường đoạn Km298 - Km299+500, QL.4 (mặt đường đá dăm nhựa; thời gian thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường từ 01/4/2021 đến hết 01/5/2021; 1,1km x 1 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 1,1 km x tháng
25 Công tác Bảo dưỡng hệ thống ATGT đoạn Km298 - Km299+500, QL.4 (mặt đường đá dăm nhựa; thời gian thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường từ 01/4/2021 đến hết 01/5/2021; 1,1km x 1 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 1,1 km x tháng
26 Công tác Bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước đoạn Km298 - Km299+500, QL.4 (mặt đường đá dăm nhựa; thời gian thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường từ 01/4/2021 đến hết 01/5/2021; 1,1km x 1 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 1,1 km x tháng
27 Công tác Quản lý đoạn Km298 - Km299+500, QL.4 (mặt đường bê tông nhựa; thời gian bàn giao cho SCĐK từ 01/5/2021 đến hết 31/8/2021; 1,1km x 4 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 4,4 km x tháng
28 Công tác Bảo dưỡng mặt đường đoạn Km298 - Km299+500, QL.4 (mặt đường bê tông nhựa; thời gian bàn giao cho SCĐK từ 01/5/2021 đến hết 31/8/2021; 1,1km x 4 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 4,4 km x tháng
29 Công tác Bảo dưỡng hệ thống ATGT đoạn Km298 - Km299+500, QL.4 (mặt đường bê tông nhựa; thời gian bàn giao cho SCĐK từ 01/5/2021 đến hết 31/8/2021; 1,1km x 4 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 4,4 km x tháng
30 Công tác Bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước đoạn Km298 - Km299+500, QL.4 (mặt đường bê tông nhựa; thời gian bàn giao cho SCĐK từ 01/5/2021 đến hết 31/8/2021; 1,1km x 4 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 4,4 km x tháng
31 Công tác Quản lý đoạn Km298 - Km299+500, QL.4 (mặt đường bê tông nhựa; thời gian bảo hành từ 01/9/2021 đến hết 31/12/2021; 1,1km x 4 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 4,4 km x tháng
32 Công tác Bảo dưỡng mặt đường đoạn Km298 - Km299+500, QL.4 (mặt đường bê tông nhựa; thời gian bảo hành từ 01/9/2021 đến hết 31/12/2021; 1,1km x 4 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 4,4 km x tháng
33 Công tác Bảo dưỡng hệ thống ATGT đoạn Km298 - Km299+500, QL.4 (mặt đường bê tông nhựa; thời gian bảo hành từ 01/9/2021 đến hết 31/12/2021; 1,1km x 4 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 4,4 km x tháng
34 Công tác Bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước đoạn Km298 - Km299+500, QL.4 (mặt đường bê tông nhựa; thời gian bảo hành từ 01/9/2021 đến hết 31/12/2021; 1,1km x 4 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 4,4 km x tháng
35 Quản lý cầu có chiều dài ≤50m, QL.4 (120,00m x 9 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 1.080 m x tháng
36 Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài ≤50m, QL.4 (120,00m x 9 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 1.080 m x tháng
37 Quản lý cầu có chiều dài 100 m - 200m, QL.4 (127,20m x 9 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 1.144,8 m x tháng
38 Bảo dưỡng cầu có chiều dài 100 m - 200m, QL.4 (127,20m x 9 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 1.144,8 m x tháng
39 Quản lý cầu có chiều dài 200 m - 300m, QL.4 (337,27m x 9 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 3.035,43 m x tháng
40 Bảo dưỡng cầu có chiều dài 200 m - 300m, QL.4 (337,27m x 9 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 3.035,43 m x tháng
B QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG QL.279, QL.4, THỰC HIỆN TỪ 01/01/2022 ĐẾN 31/12/2022
1 Công tác Quản lý QL.279 (mặt đường đá dăm nhựa, 48,45km x 12 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 581,4 km x tháng
2 Công tác bảo dưỡng mặt đường QL.279 (mặt đường đá dăm nhựa, 48,45km x 12 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 581,4 km x tháng
3 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông QL.279 (mặt đường đá dăm nhựa, 48,45km x 12 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 581,4 km x tháng
4 Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước QL.279 (mặt đường đá dăm nhựa, 48,45km x 12 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 581,4 km x tháng
5 Công tác Quản lý QL.279 (mặt đường bê tông nhựa 2 làn xe, 12,38km x 12 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 148,56 km x tháng
6 Công tác bảo dưỡng mặt đường QL.279 (mặt đường bê tông nhựa 2 làn xe, 12,38km x 12 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 148,56 km x tháng
7 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông QL.279 (mặt đường bê tông nhựa 2 làn xe, 12,38km x 12 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 148,56 km x tháng
8 Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước QL.279 (mặt đường bê tông nhựa 2 làn xe, 12,38km x 12 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 148,56 km x tháng
9 Quản lý cầu có chiều dài ≤50m, QL.279 (453,59m x 12 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 5.443,08 m x tháng
10 Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài ≤50m, QL.279 (453,59m x12 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 5.443,08 m x tháng
11 Quản lý cầu có chiều dài 50 m - 100m, QL.279 (158,40m x 12 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 1.900,8 m x tháng
12 Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài 50 m - 100m, QL.279 (158,4m x 12 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 1.900,8 m x tháng
13 Quản lý cầu có chiều dài 100 m - 200m QL.279 (457,70m x 12 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 5.492,4 m x tháng
14 Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài 100 m - 200m, QL.279 (457,70m x 12 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 5.492,4 m x tháng
15 Công tác Quản lý QL.4 (mặt đường đá dăm nhựa, 19,86km x 12 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 238,32 km x tháng
16 Công tác bảo dưỡng mặt đường QL.4 (mặt đường đá dăm nhựa, 19,86km x 12 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 238,32 km x tháng
17 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông QL.4 ((mặt đường đá dăm nhựa, 19,86km x 12 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 238,32 km x tháng
18 Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước QL.4 (mặt đường đá dăm nhựa, 19,86km x 12 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 238,32 km x tháng
19 Công tác Quản lý đoạn Km298 - Km299+500, QL.4 (mặt đường bê tông nhựa; thời gian bảo hành từ 01/01/2022 đến hết 31/12/2022; 1,1km x 12 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 13,2 km x tháng
20 Công tác Bảo dưỡng mặt đường đoạn Km298 - Km299+500, QL.4 (mặt đường bê tông nhựa; thời gian bảo hành từ 01/01/2022 đến hết 31/12/2022; 1,1km x 12 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 13,2 km x tháng
21 Công tác Bảo dưỡng hệ thống ATGT đoạn Km298 - Km299+500, QL.4 (mặt đường bê tông nhựa; thời gian bảo hành 01/01/2022 đến hết 31/12/2022; 1,1km x 12 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 13,2 km x tháng
22 Công tác Bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước đoạn Km298 - Km299+500, QL.4 (mặt đường bê tông nhựa; thời gian bảo hành từ 01/01/2022 đến hết 31/12/2022; 1,1km x 12 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 13,2 km x tháng
23 Quản lý cầu có chiều dài ≤50m, QL.4 (120,00m x 12 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 1.440 m x tháng
24 Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài ≤50m, QL.4 (120,00m x 12 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 1.440 m x tháng
25 Quản lý cầu có chiều dài 100 m - 200m, QL.4 (127,20m x 12 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 1.526,4 m x tháng
26 Bảo dưỡng cầu có chiều dài 100 m - 200m, QL.4 (127,20m x 12 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 1.526,4 m x tháng
27 Quản lý cầu có chiều dài 200 m - 300m, QL.4 (337,27m x 12 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 4.047,24 m x tháng
28 Bảo dưỡng cầu có chiều dài 200 m - 300m, QL.4 (337,27m x 12 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 4.047,24 m x tháng
C QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG QL279, QL.4, THỰC HIỆN TỪ 01/01/2023 ĐẾN 31/12/2023
1 Công tác Quản lý QL.279 (mặt đường đá dăm nhựa, 48,45km x 12 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 581,4 km x tháng
2 Công tác bảo dưỡng mặt đường QL.279 (mặt đường đá dăm nhựa, 48,45km x 12 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 581,4 km x tháng
3 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông QL.279 (mặt đường đá dăm nhựa, 48,45km x 12 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 581,4 km x tháng
4 Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước QL.279 (mặt đường đá dăm nhựa, 48,45km x 12 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 581,4 km x tháng
5 Công tác Quản lý QL.279 (mặt đường bê tông nhựa 2 làn xe, 12,38km x 12 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 148,56 km x tháng
6 Công tác bảo dưỡng mặt đường QL.279 (mặt đường bê tông nhựa 2 làn xe, 12,38km x 12 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 148,56 km x tháng
7 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông QL.279 (mặt đường bê tông nhựa 2 làn xe, 12,38km x 12 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 148,56 km x tháng
8 Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước QL.279 (mặt đường bê tông nhựa 2 làn xe, 12,38km x 12 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 148,56 km x tháng
9 Quản lý cầu có chiều dài ≤50m, QL.279 (453,59m x 12 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 5.443,08 m x tháng
10 Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài ≤50m, QL.279 (453,59m x 12 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 5.443,08 m x tháng
11 Quản lý cầu có chiều dài 50 m - 100m, QL.279 (158,40m x 12 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 1.900,8 m x tháng
12 Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài 50 m - 100m, QL.279 (158,4m x 12 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 1.900,8 m x tháng
13 Quản lý cầu có chiều dài 100 m - 200m QL.279 (457,70m x 12 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 5.492,4 m x tháng
14 Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài 100 m - 200m, QL.279 (457,70m x 12 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 5.492,4 m x tháng
15 Công tác Quản lý QL.4 (mặt đường đá dăm nhựa, 19,86km x 12 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 238,32 km x tháng
16 Công tác bảo dưỡng mặt đường QL.4 (mặt đường đá dăm nhựa, 19,86km x 12 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 238,32 km x tháng
17 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông QL.4 ((mặt đường đá dăm nhựa, 19,86km x 12 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 238,32 km x tháng
18 Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước QL.4 (mặt đường đá dăm nhựa, 19,86km x 12 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 238,32 km x tháng
19 Công tác Quản lý đoạn Km298 - Km299+500, QL.4 (mặt đường bê tông nhựa; thời gian bảo hành từ 01/01/2023 đến hết 31/8/2023; 1,1km x 8 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 8,8 km x tháng
20 Công tác Bảo dưỡng mặt đường đoạn Km298 - Km299+500, QL.4 (mặt đường bê tông nhựa; thời gian bảo hành từ 01/01/2023 đến hết 31/8/2023; 1,1km x 8 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 8,8 km x tháng
21 Công tác Bảo dưỡng hệ thống ATGT đoạn Km298 - Km299+500, QL.4 (mặt đường bê tông nhựa; thời gian bảo hành từ 01/01/2023 đến hết 31/8/2023; 1,1km x 8 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 8,8 km x tháng
22 Công tác Bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước đoạn Km298 - Km299+500, QL.4 (mặt đường bê tông nhựa; thời gian bảo hành từ 01/01/2023 đến hết 31/8/2023; 1,1km x 8 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 8,8 km x tháng
23 Công tác Quản lý đoạn Km298 - Km299+500, QL.4 (mặt đường đá dăm nhựa; thời gian thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường từ 01/9/2023 đến hết 11/12/2023; 1,1km x 4 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 4,4 km x tháng
24 Công tác Bảo dưỡng mặt đường đoạn Km298 - Km299+500, QL.4 (mặt đường đá dăm nhựa; thời gian thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường từ 01/9/2023 đến hết 11/12/2023; 1,1km x 4 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 4,4 km x tháng
25 Công tác Bảo dưỡng hệ thống ATGT đoạn Km298 - Km299+500, QL.4 (mặt đường đá dăm nhựa; thời gian thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường từ 01/9/2023 đến hết 11/12/2023; 1,1km x 4 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 4,4 km x tháng
26 Công tác Bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước đoạn Km298 - Km299+500, QL.4 (mặt đường đá dăm nhựa; thời gian thực hiện bảo dưỡng thường xuyên bình thường từ 01/9/2023 đến hết 11/12/2023; 1,1km x 4 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 4,4 km x tháng
27 Quản lý cầu có chiều dài ≤50m, QL.4 (120,00m x 12 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 1.440 m x tháng
28 Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài ≤50m, QL.4 (120,00m x 12 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 1.440 m x tháng
29 Quản lý cầu có chiều dài 100 m - 200m, QL.4 (127,20m x 12 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 1.526,4 m x tháng
30 Bảo dưỡng cầu có chiều dài 100 m - 200m, QL.4 (127,20m x 12 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 1.526,4 m x tháng
31 Quản lý cầu có chiều dài 200 m - 300m, QL.4 (337,27m x 12 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 4.047,24 m x tháng
32 Bảo dưỡng cầu có chiều dài 200 m - 300m, QL.4 (337,27m x 12 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 4.047,24 m x tháng
D QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG QL.279, QL.4, THỰC HIỆN TỪ 01/01/2024 ĐẾN 31/3/2024
1 Công tác Quản lý QL.279 (mặt đường đá dăm nhựa, 48,45km x 3 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 145,35 km x tháng
2 Công tác bảo dưỡng mặt đường QL.279 (mặt đường đá dăm nhựa, 48,45km x 3 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 145,35 km x tháng
3 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông QL.279 (mặt đường đá dăm nhựa, 48,45km x 3 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 145,35 km x tháng
4 Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước QL.279 (mặt đường đá dăm nhựa, 48,45km x 3 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 145,35 km x tháng
5 Công tác Quản lý QL.279 (mặt đường bê tông nhựa 2 làn xe, 12,38km x 3 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 37,14 km x tháng
6 Công tác bảo dưỡng mặt đường QL.279 (mặt đường bê tông nhựa 2 làn xe, 12,38km x 3 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 37,14 km x tháng
7 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông QL.279 (mặt đường bê tông nhựa 2 làn xe, 12,38km x 3 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 37,14 km x tháng
8 Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước QL.279 (mặt đường bê tông nhựa 2 làn xe, 12,38km x 3 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 37,14 km x tháng
9 Quản lý cầu có chiều dài ≤50m, QL.279 (453,59m x 3 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 1.360,77 m x tháng
10 Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài ≤50m, QL.279 (453,59m x 3 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 1.360,77 m x tháng
11 Quản lý cầu có chiều dài 50 m - 100m, QL.279 (158,40m x 3 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 475,2 m x tháng
12 Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài 50 m - 100m, QL.279 (158,4m x 3 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 475,2 m x tháng
13 Quản lý cầu có chiều dài 100 m - 200m QL.279 (457,70m x 3 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 1.373,1 m x tháng
14 Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài 100 m - 200m, QL.279 (457,70m x 3 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 1.373,1 m x tháng
15 Công tác Quản lý QL.4 (mặt đường đá dăm nhựa, 20,96km x 3 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 62,28 km x tháng
16 Công tác bảo dưỡng mặt đường QL.4 (mặt đường đá dăm nhựa, 20,96km x 3 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 62,28 km x tháng
17 Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông QL.4 ((mặt đường đá dăm nhựa, 20,96km x 3 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 62,28 km x tháng
18 Công tác bảo dưỡng nền đường, hệ thống thoát nước QL.4 (mặt đường đá dăm nhựa, 20,96km x 3 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 62,28 km x tháng
19 Quản lý cầu có chiều dài ≤50m, QL.4 (120,00m x 3 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 360 m x tháng
20 Bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài ≤50m, QL.4 (120,00m x 3 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 360 m x tháng
21 Quản lý cầu có chiều dài 100 m - 200m, QL.4 (127,20m x 3 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 381,6 m x tháng
22 Bảo dưỡng cầu có chiều dài 100 m - 200m, QL.4 (127,20m x 3 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 381,6 m x tháng
23 Quản lý cầu có chiều dài 200 m - 300m, QL.4 (337,27m x 3 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 1.011,81 m x tháng
24 Bảo dưỡng cầu có chiều dài 200 m - 300m, QL.4 (337,27m x 3 tháng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN 1.011,81 m x tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.110835E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.185139E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.956.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->