Gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210328282-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210134415 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-21 14:48:00 đến ngày 2021-03-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,658,854,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đào đắp thi công | |||
| 1 | Phá dỡ mương cũ; vận chuyển ra khỏi phạm vi công trường đến bãi đổ thải theo quy định bao gồm cả biện pháp thi công cần thiết để đảm bảo ATGT, ATMT, ATLĐ; …và các công việc khác để hoàn thiện công việc theo hồ sơ thiết kế được duyệt | Theo Chương V: Chỉ dẫn về kỹ thuật | 7,1135 | 100m3 |
| 2 | Đào đất mương thoát nước; vận chuyển ra khỏi phạm vi công trường đến bãi đổ thải theo quy định bao gồm cả biện pháp thi công cần thiết để đảm bảo ATGT, ATMT, ATLĐ; …và các công việc khác để hoàn thiện công việc theo hồ sơ thiết kế được duyệt | Theo Chương V: Chỉ dẫn về kỹ thuật | 1.784,1051 | m3 |
| 3 | Cắt mặt đường nhựa TC cống qua đường; bao gồm cả biện pháp thi công cần thiết để đảm bảo ATGT, ATMT, ATLĐ; … | Theo Chương V: Chỉ dẫn về kỹ thuật | 67,7 | 10m |
| 4 | Đào mặt đường nhựa; vận chuyển ra khỏi phạm vi công trường đến bãi đổ thải theo quy định bao gồm cả biện pháp thi công cần thiết để đảm bảo ATGT, ATMT, ATLĐ; …và các công việc khác để hoàn thiện công việc theo hồ sơ thiết kế được duyệt | Theo Chương V: Chỉ dẫn về kỹ thuật | 0,2977 | 100m3 |
| 5 | Đục lỗ điểm xả, vận chuyển vật liệu thừa ra khỏi phạm vi công trường đến bãi đổ thải theo quy định; bao gồm cả biện pháp thi công cần thiết để đảm bảo ATGT, ATMT, ATLĐ; … và các công việc khác để hoàn thành công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo đúng bản vẽ được phê duyệt. | Theo Chương V: Chỉ dẫn về kỹ thuật | 3,4068 | m3 |
| 6 | Đắp đất 2 bên mang cống độ chặt k=0,95 bao gồm các công việc: Mua đất; vận chuyển đất, đắp đất đảm bảo độ chặt yêu cầu … bao gồm cả biện pháp thi công cần thiết để đảm bảo ATGT, ATMT, ATLĐ; … và các công việc khác để hoàn thành công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo đúng bản vẽ được phê duyệt. | Theo Chương V: Chỉ dẫn về kỹ thuật | 1.284,17 | m3 |
| B | Cống thoát nước B800 và B1000 | |||
| 1 | Sản xuất cống hộp bê tông đúc sẵn lắp ghép –cống qua đường khẩu độ B800 bao gồm các công việc: gia công lắp dựng ván khuôn, gia công lắp dựng cốt thép, cung cấp và đổ bê tông, … bao gồm cả biện pháp thi công cần thiết để đảm bảo ATGT, ATMT, ATLĐ; … và các công việc khác để hoàn thành công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo đúng bản vẽ được phê duyệt. | Theo Chương V: Chỉ dẫn về kỹ thuật | 17 | cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện cống qua đường khẩu độ B800 bao gồm: lớp đá dăm đệm, bê tông móng đá dăm 1x2, vữa mác 150; bốc dỡ, vận chuyển cấu kiện BTĐS; lắp đặt cấu kiện, làm mối nối các đốt mương, quét nhựa dán bao tải, đấu nối với cống hiện trạng, ... và các công việc khác bao gồm cả biện pháp thi công cần thiết để hoàn thành công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo đúng bản vẽ được phê duyệt. | Theo Chương V: Chỉ dẫn về kỹ thuật | 17 | cấu kiện |
| 3 | Sản xuất cống hộp bê tông đúc sẵn lắp ghép - cống qua đường khẩu độ B1000 bao gồm các công việc: gia công lắp dựng ván khuôn, gia công lắp dựng cốt thép, cung cấp và đổ bê tông, … bao gồm cả biện pháp thi công cần thiết để đảm bảo ATGT, ATMT, ATLĐ; … và các công việc khác để hoàn thành công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo đúng bản vẽ được phê duyệt. | Theo Chương V: Chỉ dẫn về kỹ thuật | 77 | cấu kiện |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện cống qua đường khẩu độ B1000 bao gồm: lớp đá dăm đệm, bê tông móng đá dăm 1x2, vữa mác 150; bốc dỡ, vận chuyển cấu kiện BTĐS; lắp đặt cấu kiện, làm mối nối các đốt mương, quét nhựa dán bao tải, đấu nối với cống hiện trạng, ... và các công việc khác bao gồm cả biện pháp thi công cần thiết để hoàn thành công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo đúng bản vẽ được phê duyệt. | Theo Chương V: Chỉ dẫn về kỹ thuật | 77 | cấu kiện |
| 5 | Sản xuất mương bê tông đúc sẵn lắp ghép -mương thoát nước dọc B800 bao gồm các công việc: gia công lắp dựng ván khuôn, gia công lắp dựng cốt thép, cung cấp và đổ bê tông, … bao gồm cả biện pháp thi công cần thiết để đảm bảo ATGT, ATMT, ATLĐ; … và các công việc khác để hoàn thành công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo đúng bản vẽ được phê duyệt. | Theo Chương V: Chỉ dẫn về kỹ thuật | 144,5 | cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thân mương thoát nước dọc B800 bao gồm: lớp đá dăm đệm, láng vữa XM dày 2cm; bốc dỡ, vận chuyển cấu kiện BTĐS; lắp đặt cấu kiện, làm mối nối các đốt mương, quét nhựa dán bao tải, đấu nối với cống hiện trạng, ... và các công việc khác bao gồm cả biện pháp thi công cần thiết để hoàn thành công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo đúng bản vẽ được phê duyệt. | Theo Chương V: Chỉ dẫn về kỹ thuật | 144,5 | cấu kiện |
| 7 | Sản xuất mương bê tông đúc sẵn lắp ghép -mương thoát nước dọc B1000 bao gồm các công việc: gia công lắp dựng ván khuôn, gia công lắp dựng cốt thép, cung cấp và đổ bê tông, … bao gồm cả biện pháp thi công cần thiết để đảm bảo ATGT, ATMT, ATLĐ; … và các công việc khác để hoàn thành công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo đúng bản vẽ được phê duyệt. | Theo Chương V: Chỉ dẫn về kỹ thuật | 619 | cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thân mương thoát nước dọc B800 bao gồm: lớp đá dăm đệm, láng vữa XM dày 2cm; bốc dỡ, vận chuyển cấu kiện BTĐS; lắp đặt cấu kiện, làm mối nối các đốt mương, quét nhựa dán bao tải, đấu nối với cống hiện trạng, ... và các công việc khác bao gồm cả biện pháp thi công cần thiết để hoàn thành công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo đúng bản vẽ được phê duyệt. | Theo Chương V: Chỉ dẫn về kỹ thuật | 619 | cấu kiện |
| 9 | Tấm đan mương thoát nước dọc B800 bao gồm nhưng không hạn chế các công việc sau: gia công lắp dựng ván khuôn tấm đan; gia công lắp dựng cốt thép tấm đan; đổ bê tông M200, đá 1x2 tấm đan; lắp đặt tấm đan và các công việc khác để hoàn thành công việc theo hồ sơ thiết kế | Theo Chương V: Chỉ dẫn về kỹ thuật | 144,5 | cấu kiện |
| 10 | Tấm đan mương thoát nước dọc B1000 bao gồm nhưng không hạn chế các công việc sau: gia công lắp dựng ván khuôn tấm đan; gia công lắp dựng cốt thép tấm đan; đổ bê tông M200, đá 1x2 tấm đan; lắp đặt tấm đan và các công việc khác để hoàn thành công việc theo hồ sơ thiết kế | Theo Chương V: Chỉ dẫn về kỹ thuật | 619 | cấu kiện |
| C | Giếng dưới vỉa hè, hố thu | |||
| 1 | Thi công giếng dưới vỉa hè – Giếng T bao gồm các công việc: thi công lớp đá dăm đệm; gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn; đổ bê tông móng mác 200 đá 2x4; đổ bê tông thân giếng đá 1x2, mác 200; bê tông mỗ mố mác 250 đá 1x2, gia công lắp dựng thép L mũ mố; sản xuất tấm đan T bê tông cốt thép, bê tông mác 200, đá 1x2, gia công lắp dựng thép L tấm đan T, lắp đặt tấm đan giếng T; đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K=0,95,... và các công việc khác để hoàn thành đúng bản vẽ thiết kế được phê duyệt. | Theo Chương V: Chỉ dẫn về kỹ thuật | 34 | Giếng |
| 2 | Thi công giếng dưới vỉa hè – Giếng Đ1 bao gồm các công việc: thi công lớp đá dăm đệm; gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn; đổ bê tông móng mác 200 đá 2x4; đổ bê tông thân giếng đá 1x2, mác 200; sản xuất tấm đan Đ bê tông cốt thép, bê tông mác 250, đá 1x2, lắp đặt tấm đan giếng Đ; cung cấp và lắp đặt nắp gang hố ga; đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K=0,95,... và các công việc khác để hoàn thành đúng bản vẽ thiết kế được phê duyệt. | Theo Chương V: Chỉ dẫn về kỹ thuật | 1 | Giếng |
| 3 | Thi công giếng dưới vỉa hè – Giếng Đ2 bao gồm các công việc: thi công lớp đá dăm đệm; gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn; đổ bê tông móng mác 200 đá 2x4; đổ bê tông thân giếng đá 1x2, mác 200; sản xuất tấm đan Đ bê tông cốt thép, bê tông mác 250, đá 1x2, lắp đặt tấm đan giếng Đ’; cung cấp và lắp đặt nắp gang hố ga; đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K=0,95,... và các công việc khác để hoàn thành đúng bản vẽ thiết kế được phê duyệt. | Theo Chương V: Chỉ dẫn về kỹ thuật | 1 | Giếng |
| 4 | Thi công hố thu bao gồm các công việc: thi công lớp đá dăm đệm; cung cấp và lắp đặt hố thu nước chống ngập úng và ngăn mùi (F3 hoặc tương đương); lắp đặt lưới chắn rác; lắp đặt ống HDPE D250; đắp đất hoàn trả độ chặt k=0,98; hoàn trả lớp móng dưới, lớp đá dăm móng trên bằng đá dăm tiêu chuẩn,... và các công việc khác để hoàn thành đúng bản vẽ thiết kế được phê duyệt. | Theo Chương V: Chỉ dẫn về kỹ thuật | 80 | hố |
| 5 | Thi công cống qua đường D300 qua đường bao gồm các công việc: thi công lớp đá dăm đệm; gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn; đổ bê tông móng đế cống mác 150 đá 1x2; cung cấp và lắp đặt cống D300; đắp đất hoàn trả độ chặt k=0,98; hoàn trả lớp móng dưới, lớp đá dăm móng trên bằng đá dăm tiêu chuẩn,... và các công việc khác để hoàn thành đúng bản vẽ thiết kế được phê duyệt. | Theo Chương V: Chỉ dẫn về kỹ thuật | 272 | m |
| 6 | Thi công cống qua đường D400 qua đường bao gồm các công việc: thi công lớp đá dăm đệm; gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn; đổ bê tông móng đế cống mác 150 đá 1x2; cung cấp và lắp đặt cống D400; đắp đất hoàn trả độ chặt k=0,98; hoàn trả lớp móng dưới, lớp đá dăm móng trên bằng đá dăm tiêu chuẩn,... và các công việc khác để hoàn thành đúng bản vẽ thiết kế được phê duyệt. | Theo Chương V: Chỉ dẫn về kỹ thuật | 66,5 | m |
| D | Mương tại vị trí đấu nối từ ngõ vào tuyến chính | |||
| 1 | Tấm đan mương đấu nối B400 bao gồm nhưng không hạn chế các công việc sau: gia công lắp dựng ván khuôn tấm đan; gia công lắp dựng cốt thép tấm đan; đổ bê tông M200, đá 1x2 tấm đan; lắp đặt tấm đan và các công việc khác để hoàn thành công việc theo hồ sơ thiết kế | Theo Chương V: Chỉ dẫn về kỹ thuật | 24 | Cấu kiện |
| 2 | Thi công đấu nối mương B400 vào mương chính bao gồm các công việc: Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép đường ống cũ; đào nền, đào đất hố móng; vận chuyển vật liệu thải ra bãi thải theo quy định bao gồm cả biện pháp thi công cần thiết để đảm bảo ATGT, ATMT, ATLĐ; thi công móng bê tông mác 150 đá 2x4; gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn; đổ bê tông thân mương đấu nối đá 1x2, mác 200; đổ bê tông mũ mố mác 150 đá 1x2; đắp đất hoàn trả độ chặt k=0,95… và các công việc khác để hoàn thành đúng bản vẽ thiết kế được phê duyệt. | Theo Chương V: Chỉ dẫn về kỹ thuật | 24 | m |
| 3 | Tấm đan mương đấu nối B600 bao gồm nhưng không hạn chế các công việc sau: gia công lắp dựng ván khuôn tấm đan; gia công lắp dựng cốt thép tấm đan; đổ bê tông M200, đá 1x2 tấm đan; lắp đặt tấm đan và các công việc khác để hoàn thành công việc theo hồ sơ thiết kế | Theo Chương V: Chỉ dẫn về kỹ thuật | 14 | Cấu kiện |
| 4 | Thi công đấu nối mương B600 vào mương chính bao gồm các công việc: Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép đường ống cũ; đào nền, đào đất hố móng; vận chuyển vật liệu thải ra bãi thải theo quy định bao gồm cả biện pháp thi công cần thiết để đảm bảo ATGT, ATMT, ATLĐ; thi công móng bê tông mác 150 đá 2x4; gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn; đổ bê tông thân mương đấu nối đá 1x2, mác 200; đổ bê tông mũ mố mác 150 đá 1x2; đắp đất hoàn trả độ chặt k=0,95… và các công việc khác để hoàn thành đúng bản vẽ thiết kế được phê duyệt. | Theo Chương V: Chỉ dẫn về kỹ thuật | 14 | m |
| 5 | Đấu nối thoát nước thải từ các mương thoát nước hiện hữu vào hệ thống bao gồm các công việc: Phá dỡ cống cũ D250; đào đất hố móng, vận chuyển vật liệu thải ra bãi thải theo quy định bao gồm cả biện pháp thi công cần thiết để đảm bảo ATGT, ATMT, ATLĐ; thi công móng bê tông đá 1x2 mác 200; lắp đặt ống nhựa HDPE D250; đắp đất hoàn trả độ chặt k=0,95… và các công việc khác để hoàn thành đúng bản vẽ thiết kế được phê duyệt. | Theo Chương V: Chỉ dẫn về kỹ thuật | 23,7 | m |
| E | Di dời cấp nước, cáp quang bị ảnh hưởng | |||
| 1 | Tháo dỡ, di dời, lắp đặt ống HDPE D90 và các phụ kiện cần thiết kèm theo bao gồm cả biện pháp thi công cần thiết để đảm bảo ATGT, ATMT, ATLĐ … và các công việc khác để hoàn thành đúng bản vẽ thiết kế được phê duyệt | Theo Chương V: Chỉ dẫn về kỹ thuật | 895 | m |
| 2 | Di dời đường nước sinh hoạt hộ gia đình bao gồm : đai khởi thủy, đồng hồ nước, ống PPR D20… và các phụ kiện cần thiết kèm theo bao gồm cả biện pháp thi công cần thiết để đảm bảo ATGT, ATMT, ATLĐ … và các công việc khác để hoàn thành đúng bản vẽ thiết kế được phê duyệt | Theo Chương V: Chỉ dẫn về kỹ thuật | 89 | hộ |
| 3 | Tháo dỡ, di dời, lắp đặt đường dây cáp thông tin… và các phụ kiện cần thiết kèm theo bao gồm cả biện pháp thi công cần thiết để đảm bảo ATGT, ATMT, ATLĐ … và các công việc khác để hoàn thành đúng bản vẽ thiết kế được phê duyệt | Theo Chương V: Chỉ dẫn về kỹ thuật | 895 | m |
| 4 | Dọn dẹp, bó gọn dây thông tin liên lạc | Theo Chương V: Chỉ dẫn về kỹ thuật | 1 | Trọn bộ |
| F | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo tam giác phản quang + cột | Theo Chương V: Chỉ dẫn về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Biển báo chữ nhật phản quang + cột | Theo Chương V: Chỉ dẫn về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Đèn tín hiệu đảm bảo giao thông | Theo Chương V: Chỉ dẫn về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Cọc tiêu | Theo Chương V: Chỉ dẫn về kỹ thuật | 52 | cái |
| G | Nền đường | |||
| 1 | Đào phá dỡ thi công bao gồm nhưng không hạn chế các công việc sau: đào cắt mặt đường cũ, phá dỡ kết cấu bó vỉa, đan rãnh bê tông hiện trạng, … , vận chuyển vật liệu thải ra bãi đổ thải theo quy định và các công việc khác bao gồm cả biện pháp đảm bảo ATGT, ATLĐ, vệ sinh môi trường; biện pháp thi công cần thiết để hoàn thành công việc theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu của kỹ sư giám sát | Theo Chương V: Chỉ dẫn về kỹ thuật | 415,7351 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bao gồm nhưng không hạn chế các công việc sau: cắt, đào bỏ lớp móng, mặt đường cũ; đào nền; đào đất, hạ mực nước ngầm, gia cố thành hố đào, … , vận chuyển vật liệu thải ra bãi đổ thải theo quy định và các công việc khác bao gồm cả biện pháp đảm bảo ATGT, ATLĐ, vệ sinh môi trường; biện pháp thi công cần thiết để đảm bảo an toàn cho hố đào và các công trình lân cận để hoàn thành công việc theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu của kỹ sư giám sát | Theo Chương V: Chỉ dẫn về kỹ thuật | 166,189 | m3 |
| 3 | Cung cấp và đắp nền đường đất cấp III, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo Chương V: Chỉ dẫn về kỹ thuật | 62,12 | m3 |
| 4 | Cung cấp và đắp đất vỉa hè đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V: Chỉ dẫn về kỹ thuật | 56,13 | m3 |
| H | Kết cấu áo đường | |||
| 1 | Cung cấp và rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo Chương V: Chỉ dẫn về kỹ thuật | 73,6281 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Chương V: Chỉ dẫn về kỹ thuật | 73,6281 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 2,8kg/m2 | Theo Chương V: Chỉ dẫn về kỹ thuật | 73,6281 | 100m2 |
| 4 | Làm mặt đường đá dăm TC lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo Chương V: Chỉ dẫn về kỹ thuật | 3,485 | 100m2 |
| 5 | Làm móng mặt đường đá dăm 4x6 lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo Chương V: Chỉ dẫn về kỹ thuật | 3,485 | 100m2 |
| 6 | Bù vênh tạo lớp đá dăm TC lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8,1cm | Theo Chương V: Chỉ dẫn về kỹ thuật | 70,1431 | 100m2 |
| I | Kết cấu vuốt nối | |||
| 1 | Cung cấp và rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Chương V: Chỉ dẫn về kỹ thuật | 6,834 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Chương V: Chỉ dẫn về kỹ thuật | 6,834 | 100m2 |
| 3 | Đào di chuyển cây trên tuyến | Theo Chương V: Chỉ dẫn về kỹ thuật | 16 | Cây |
| 4 | Di dời biển báo giao thông | Theo Chương V: Chỉ dẫn về kỹ thuật | 4 | Cái |
| J | Bó vỉa, đan rãnh, vỉa hè, sơn kẻ đường | |||
| 1 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x100cm, PCB40 bao gồm nhưng không hạn chế các công việc sau: thi công lớp bê tông lót, lớp vữa đệm; cung cấp và lắp đặt viên bó vỉa,… và các công việc khác để hoàn thành công việc bao gồm cả biện pháp đảm bảo ATGT, vệ sinh môi trường; biện pháp thi công cần thiết để hoàn thành công việc theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu của kỹ sư giám sát | Theo Chương V: Chỉ dẫn về kỹ thuật | 1.699,5 | m |
| 2 | Thi công tấm đan rãnh bao gồm nhưng không hạn chế các công việc sau: thi công lớp bê tông lót, lớp vữa đệm; cung cấp và lắp đặt viên đan rãnh,… và các công việc khác để hoàn thành công việc bao gồm cả biện pháp đảm bảo ATGT, ATLĐ, vệ sinh môi trường; biện pháp thi công cần thiết để hoàn thành công việc theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu của kỹ sư giám sát | Theo Chương V: Chỉ dẫn về kỹ thuật | 3.398,96 | Cái |
| 3 | Lát Terrazzo, XM PCB40 bao gồm nhưng không hạn chế các công việc sau: thi công lớp bê tông lót, lớp vữa đệm; cung cấp và lắp đặt viên gạch lát Terrazo,… và các công việc khác để hoàn thành công việc bao gồm cả biện pháp đảm bảo ATGT, ATLĐ, vệ sinh môi trường; biện pháp thi công cần thiết để hoàn thành công việc theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu của kỹ sư giám sát | Theo Chương V: Chỉ dẫn về kỹ thuật | 3.618,73 | m2 |
| 4 | Cải tạo hố cáp quang bao gồm nhưng không hạn chế các công việc sau: Mở nắp BTCT hố cáp; Gia công lắp dựng ván khuôn, cốt thép, đổ bê tông xà mũ bổ sung, tháo dỡ ván khuôn; lắp đặt lại tấm đan, … và các công việc khác để hoàn thành công việc bao gồm cả biện pháp đảm bảo ATGT, ATLĐ, vệ sinh môi trường; biện pháp thi công cần thiết để hoàn thành công việc theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu của kỹ sư giám sát | Theo Chương V: Chỉ dẫn về kỹ thuật | 18 | Hố |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo Chương V: Chỉ dẫn về kỹ thuật | 313,2496 | m2 |
| K | Di dời điện chiếu sáng | |||
| 1 | Thay đèn led chiếu sáng công suất 100W Philip hoặc tương đương | Theo Chương V: Chỉ dẫn về kỹ thuật | 25 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp của cột | Theo Chương V: Chỉ dẫn về kỹ thuật | 25 | Cửa |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt các automat 1 pha 6A | Theo Chương V: Chỉ dẫn về kỹ thuật | 25 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1.5mm2 | Theo Chương V: Chỉ dẫn về kỹ thuật | 237,5 | m |
| 5 | Làm đầu cáp | Theo Chương V: Chỉ dẫn về kỹ thuật | 50 | đầu cáp |
| L | Di dời cột hạ thế | |||
| 1 | Di dời cột hạ thế bao gồm các công việc sau: đào đất hố móng; đổ bê tống móng; đắp đất hoàn trả; cung cấp và lắp dựng cột bê tông ly tâm, cáp vặn xoắn, hộp công tơ và các phụ kiện cần thiết; … và các công việc khác để hoàn thành công việc bao gồm cả biện pháp đảm bảo ATGT, ATLĐ, vệ sinh môi trường; biện pháp thi công cần thiết để hoàn thành công việc theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu của kỹ sư giám sát | Theo Chương V: Chỉ dẫn về kỹ thuật | 6 | Cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.49E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: - Nhà thầu phải có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này. - HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực). - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng(trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
16.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi