Gói thầu: Gói thầu số 01.XL-8H 21: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210233106-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐẮK LẮK - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL-8H 21: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210220899 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-08 13:18:00 đến ngày 2021-03-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,027,228,064 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi + dây chảy FCO-22 (Vật tư A cấp) | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 2 | Rãi kéo căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC 95/16 (Vật tư A cấp) | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 759 | Mét |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 22 kV + ty sứ (Bao gồm thí nghiệm) | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 279 | Quả |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi néo cách điện 22kV loại Polymer (Bao gồm thí nghiệm) | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 12 | Chuỗi |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cho dây 95 mm2 KN-95 | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 lỗ CCA-3.240 | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 lỗ CCA-3.95 | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 lỗ CCA-3.70 | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm một lỗ cho dây trần ĐCM-A-95 | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ, dây trần loại A-3,5 mm2, sợi dài 2m | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 312 | Sợi |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (trung áp đi riêng) TĐN-1 | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (trung áp mạch kép và NR trung thế) TĐN-1a | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Cờ chỉ thị pha (pha A, B, C) CCTP | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-5,4 (kể cả biểm cấm và STT cột) | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 86 | Cột |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-7,2 (kể cả biểm cấm và STT cột) | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 4 | Cột |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-14-190-6,5 (kể cả biểm cấm và STT cột) | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT; XA-1A | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 85 | Bộ |
| 18 | Tháo gỡ, lắp đặt lại Xà đỡ thẳng cột BTLT tháo ra lắp lại; XA-1A (*) | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 11 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng nạnh 3 pha; XAL-1 | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc đôi cột ly tâm dọc tuyến; XDG-3A | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo nạnh cột đôi dọc tuyến, lắp trên chụp đầu cột; XAL-1C | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh lắp cầu chì cột đơn; XRCC-10 | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột tròn trụ đơn 2,5m; CĐCT-2,5 | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 11 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột trụ đôi; CĐCĐ-2,5 | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Móng thanh ngang cột BTLT; TN-1.8 | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 85 | Móng |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-2 | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 3 | Móng |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT đôi; MG-3 | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 2 | Móng |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| C | Phần đường dây 0,4kV XDM | |||
| 1 | Rãi kéo căng dây lấy độ võng Cáp voặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC-A(4x120) (Vật tư A cấp) | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 271 | Mét |
| 2 | Rãi kéo căng dây lấy độ võng Lắp đặt cáp voặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC-A(4x95) (Vật tư A cấp) | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 3.436 | Mét |
| 3 | Rãi kéo căng dây lấy độ võng Cáp voặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC-A(4x70) (Vật tư A cấp) | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 20.242 | Mét |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp voắn xoắn cho dây ABC-A(4x120); KN-3 | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp voắn xoắn cho dây ABC tiết diện 4x(50-95) mm2; KN-2 | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 440 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp voắn xoắn cho dây ABC-A(4x120); KT-5 | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp voắn xoắn cho dây ABC-A(4x95); KT-4 | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 59 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp voắn xoắn cho dây ABC-A(4x70); KT-3 | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 326 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng hạ thế hai bu lông; KR2-25-95/25-95 | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 480 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng hạ thế hai bu lông; KR2-120-150 | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm; ĐCM-A-120 | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm; ĐCM-A-95 | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm; ĐCM-A-70 | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 36 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Nắp bịt đầu cáp cho dây ABC-A(4x120); BĐC-120 | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Nắp bịt đầu cáp cho dây ABC-A(4x95); BĐC-95 | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 100 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Nắp bịt đầu cáp cho dây ABC-A(4x70); BĐC-70 | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 700 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây cho dây ABC- A(4x95); COC-95 | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (hạ áp độc lập); TĐN-3 | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 161 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (trung hạ áp kết hợp); TĐN-2 | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 16 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-8,5-160-2,5 (kể cả biểm cấm và STT cột) | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 223 | Cột |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-8,5-160-3 (kể cả biểm cấm và STT cột) | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 382 | Cột |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-10-190-4.3 (kể cả biểm cấm và STT cột) | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 9 | Cột |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo; TK50-8 | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc mạch đơn; BLM-250 | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 299 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Móc đôi treo dây cột ly tâm; KĐG | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 33 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Giá móc khóa treo dây cột ly tâm; TMK-LT | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 500 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Giá móc khóa treo dây cột sắt; TMK-CS | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp trụ đôi; KTĐ-1 | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 127 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đơn (cột đến 8,5m) + khóa đai (loại chịu lực dài 1400mm); ĐT2-8 | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 419 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đơn (cột từ 10m đến 14m) + khóa đai (loại chịu lực dài 2200mm); ĐT2-10 | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 157 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đôi (cột đến 8,5m) + khóa đai (loại chịu lực dài 2200mm); ĐT2Đ-8 | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 295 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đôi (cột từ 10m đến 14m) + khóa đai (loại chịu lực dài 2600mm); ĐT2Đ-10 | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 14 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Móng thanh ngang cột BTLT; TN-1.2 | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 223 | Móng |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MT-1H | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 149 | Móng |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ đôi cột bê tông ly tâm; MTĐ-1H | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 121 | Móng |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Móng néo; MN9-3 | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột; LR-4 (Bao gồm thí nghiệm) | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 135 | Bộ |
| D | Phần đường dây 0,4kV Cải tạo | |||
| 1 | Rãi kéo căng dây lấy độ võng Lắp đặt cáp voặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC-A(4x95) (Vật tư A cấp) | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 1.065 | Mét |
| 2 | Rãi kéo căng dây lấy độ võng Cáp voặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC-A(4x70) (Vật tư A cấp) | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 1.088 | Mét |
| 3 | Rãi kéo căng dây lấy độ võng Cáp voặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC-A(4x50) (Vật tư A cấp) | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 96 | Mét |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp voắn xoắn cho dây ABC tiết diện 4x(50-95) mm2; KN-2 | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 34 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp voắn xoắn cho dây ABC-A(4x95); KT-4 | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp voắn xoắn cho dây ABC-A(4x70); KT-3 | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 19 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp voắn xoắn cho dây ABC-A(4x50); KT-2 | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng hạ thế hai bu lông; KR2-25-95/25-95 | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 45 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Nắp bịt đầu cáp cho dây ABC-A(4x95); BĐC-95 | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 32 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Nắp bịt đầu cáp cho dây ABC-A(4x70); BĐC-70 | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 40 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Nắp bịt đầu cáp cho dây ABC-A(3x50); BĐC-50 | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây cho dây ABC- A(4x95); COC-95 | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (hạ áp độc lập); TĐN-3 | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 15 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (trung hạ áp kết hợp); TĐN-2 | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Giá móc khóa treo dây cột ly tâm; TMK-LT | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 72 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đơn (cột đến 8,5m) + khóa đai (loại chịu lực dài 1400mm); ĐT2-8 | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 126 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đơn (cột từ 10m đến 14m) + khóa đai (loại chịu lực dài 2200mm); ĐT2-10 | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 17 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột; LR-4 (Bao gồm thí nghiệm) | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 19 | Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Cáp vặn xoắn ABC-A(4x35) | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 564 | Mét |
| 20 | Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Cáp vặn xoắn ABC-A(4x25) | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 96 | Mét |
| 21 | Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Dây nhôm bọc AV-50 | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 1.754 | Mét |
| 22 | Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Dây nhôm bọc AV-35 | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 1.800 | Mét |
| 23 | Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Sứ puli hạ thế SO-0,4 | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 150 | Mét |
| 24 | Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Xà đỡ hạ thế | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 30 | Mét |
| 25 | Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Xà néo hạ thế | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 18 | Mét |
| E | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| F | Phần Trạm biến áp XDM | |||
| 1 | Lắp đặt MBA 250KVA-22/0,4kV (Vật tư A cấp) | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Chống sét van 21KV (Vật tư A cấp) | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Tủ hạ áp TĐ - 1XT trọn bộ TĐ-1XT | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 2 | Tủ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Áp tô mát 3F-600V-200A (Bao gồm thí nghiệm) | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Dây nối trong tủ PVC-1x2,5-400V | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 15 | Mét |
| 6 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24 kV (bao gồm dây chảy) FCO-22 (Vật tư A cấp) | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Dây chảy 10 K (đã bao gồm trong giá FCO) 10K (Vật tư A cấp) | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 3 | Sợi |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 22 kV + ty sứ (Bao gồm thí nghiệm) | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt Dây nhôm XLPE-A70-12,7/24kV (Vật tư A cấp) | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 24 | Mét |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ, dây bọc loại MV-30/10 mm | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt Cáp MV95mm2 (Vật tư A cấp) | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 27 | Mét |
| 12 | Lắp đặt Cáp MV50mm2 (Vật tư A cấp) | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 9 | Mét |
| 13 | Lắp đặt Dây đồng bọc M35 cho chống sét van, TT-BA, TT-TĐ, với tủ điện (Vật tư A cấp) | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 12 | Mét |
| 14 | Lắp đặt Kẹp răng trung áp 70/240 (đấu nối CSV) KR-70 (Vật tư A cấp) | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp OSC-35 | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng M35 (đấu CSV) ĐC-M-35 | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 15 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 50 (đấu cáp hạ áp) ĐC-M-50 | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 95 (đấu cáp hạ áp) ĐC-M-95 | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 70 (đấu cáp cao áp + CSV + FCO) ĐCM-A-70 | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 15 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo tên trạm; BTT BTT | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa TBA LR-32 (Bao gồm thí nghiệm) | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 1 | Vị trí |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Chụp Silicon FCO - 1 bộ 3 cái | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Chụp Silicon Chống sét van LA - 1 bộ 3 cái | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Chụp Silicon sứ MBA - 1 bộ 3 cái | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đôi (cột từ 10m đến 14m) + khóa đai (loại chịu lực dài 2600mm) | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Bộ xà trạm 2 cột BTLT-12 (ghép đôi) | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ biến dòng hạ thế GĐ-BDHT | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Thanh lắp chống sét van TL-CSV | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Móng nền trạm cột 2 BTLT; NT-2LT | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| G | Phần trạm biến áp Cải tạo | |||
| 1 | Tháo gỡ, lắp đặt lại MBA 250KVA-22/0,4kV SDL | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 1 | Máy |
| 2 | Tháo gỡ, lắp đặt lại Chống sét van 21KV SDL | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 3 | Tháo gỡ, lắp đặt lại Tủ hạ áp TĐ - 1XT trọn bộ SDL | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 2 | Tủ |
| 4 | Tháo gỡ, lắp đặt lại Áp tô mát 3F-600V-200A | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 5 | Tháo gỡ, lắp đặt lại Dây nối trong tủ PVC-1x2,5-400V | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 15 | Mét |
| 6 | Tháo gỡ, lắp đặt lại Cầu chì tự rơi 24 kV ( Sử dụng lại ) FCO-22 (*) | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 7 | Tháo gỡ, lắp đặt lại Sứ cách điện đứng 22 kV (Sử dụng lại) SĐ-22 (*) | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 8 | Tháo gỡ, lắp đặt lại Dây nhôm XLPE-A70-12,7/24kV SDL | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 24 | Mét |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ, dây bọc loại MV-30/10 mm | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 10 | Tháo gỡ, lắp đặt lại Cáp MV95mm2 SDL | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 27 | Mét |
| 11 | Tháo gỡ, lắp đặt lại Cáp MV50mm2 SDL | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 9 | Mét |
| 12 | Tháo gỡ, lắp đặt lại Dây đồng bọc M35 cho chống sét van, TT-BA, TT-TĐ, với tủ điện | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 12 | Mét |
| 13 | Lắp đặt Kẹp răng trung áp 70/240 (đấu nối CSV) KR-70 (Vật tư A cấp) | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp OSC-35 | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng M35 (đấu CSV) | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 15 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo tên trạm; BTT BTT | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt lại Tiếp địa TBA LR-32 (Bao gồm thí nghiệm) | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 1 | Vị trí |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Giá móc khóa treo dây cột ly tâm, cáp ABC TMK-LT | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp voặn xoắn cho dây ABC tiết diện 4x(50-95) mm2 KN-2 | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đôi (cột từ 10m đến 14m) + khóa đai (loại chịu lực dài 2600mm) ĐT2Đ-10 | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng hạ thế hai bu lông; KR2-25-95/25-95 | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 22 | Tháo gỡ, lắp đặt lại Bộ xà trạm 2 cột BTLT-12 (ghép đôi) | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 23 | Tháo gỡ, lắp đặt lại Thanh lắp chống sét van SDL TL-CSV (*) | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Móng nền trạm cột 2 BTLT; NT-2LT | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 25 | Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Cáp đồng bọc trung thế 24kV, ruột đồng 35mm2 | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 9 | mét |
| 26 | Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Xà sứ đỡ 3 pha ( Cột II 2,6m) | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 27 | Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Xà cầu chì TBA 3 pha ( Cột II 2,6m) | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 28 | Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Giá đỡ lắp MBA 3 pha ( Cột II 2,6m) | Chi tiết như Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.54E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây lắp công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 0,4kV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.040.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi