Gói thầu: Gói thầu số 01.XL-8H 21: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210233106-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐẮK LẮK - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL-8H 21: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210220899
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 13:18:00 đến ngày 2021-03-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,027,228,064 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV
1 Lắp đặt Cầu chì tự rơi + dây chảy FCO-22 (Vật tư A cấp) Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 3 Cái
2 Rãi kéo căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC 95/16 (Vật tư A cấp) Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 759 Mét
3 Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 22 kV + ty sứ (Bao gồm thí nghiệm) Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 279 Quả
4 Cung cấp và lắp đặt Chuỗi néo cách điện 22kV loại Polymer (Bao gồm thí nghiệm) Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 12 Chuỗi
5 Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cho dây 95 mm2 KN-95 Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 12 Cái
6 Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 lỗ CCA-3.240 Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 3 Cái
7 Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 lỗ CCA-3.95 Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 3 Cái
8 Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 lỗ CCA-3.70 Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 6 Cái
9 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm một lỗ cho dây trần ĐCM-A-95 Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 6 Cái
10 Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ, dây trần loại A-3,5 mm2, sợi dài 2m Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 312 Sợi
11 Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (trung áp đi riêng) TĐN-1 Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 3 Bộ
12 Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (trung áp mạch kép và NR trung thế) TĐN-1a Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 1 Bộ
13 Cung cấp và lắp đặt Cờ chỉ thị pha (pha A, B, C) CCTP Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 3 Cái
14 Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-5,4 (kể cả biểm cấm và STT cột) Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 86 Cột
15 Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-7,2 (kể cả biểm cấm và STT cột) Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 4 Cột
16 Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-14-190-6,5 (kể cả biểm cấm và STT cột) Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 2 Cột
17 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT; XA-1A Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 85 Bộ
18 Tháo gỡ, lắp đặt lại Xà đỡ thẳng cột BTLT tháo ra lắp lại; XA-1A (*) Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 11 Bộ
19 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng nạnh 3 pha; XAL-1 Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 3 Bộ
20 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc đôi cột ly tâm dọc tuyến; XDG-3A Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 2 Bộ
21 Cung cấp và lắp đặt Xà néo nạnh cột đôi dọc tuyến, lắp trên chụp đầu cột; XAL-1C Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 1 Bộ
22 Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh lắp cầu chì cột đơn; XRCC-10 Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 1 Bộ
23 Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột tròn trụ đơn 2,5m; CĐCT-2,5 Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 11 Bộ
24 Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột trụ đôi; CĐCĐ-2,5 Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 1 Bộ
25 Cung cấp và lắp đặt Móng thanh ngang cột BTLT; TN-1.8 Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 85 Móng
26 Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-2 Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 3 Móng
27 Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT đôi; MG-3 Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 2 Móng
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
C Phần đường dây 0,4kV XDM
1 Rãi kéo căng dây lấy độ võng Cáp voặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC-A(4x120) (Vật tư A cấp) Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 271 Mét
2 Rãi kéo căng dây lấy độ võng Lắp đặt cáp voặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC-A(4x95) (Vật tư A cấp) Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 3.436 Mét
3 Rãi kéo căng dây lấy độ võng Cáp voặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC-A(4x70) (Vật tư A cấp) Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 20.242 Mét
4 Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp voắn xoắn cho dây ABC-A(4x120); KN-3 Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 4 Cái
5 Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp voắn xoắn cho dây ABC tiết diện 4x(50-95) mm2; KN-2 Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 440 Cái
6 Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp voắn xoắn cho dây ABC-A(4x120); KT-5 Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 3 Cái
7 Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp voắn xoắn cho dây ABC-A(4x95); KT-4 Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 59 Cái
8 Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp voắn xoắn cho dây ABC-A(4x70); KT-3 Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 326 Cái
9 Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng hạ thế hai bu lông; KR2-25-95/25-95 Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 480 Cái
10 Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng hạ thế hai bu lông; KR2-120-150 Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 10 Cái
11 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm; ĐCM-A-120 Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 4 Cái
12 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm; ĐCM-A-95 Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 20 Cái
13 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm; ĐCM-A-70 Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 36 Cái
14 Cung cấp và lắp đặt Nắp bịt đầu cáp cho dây ABC-A(4x120); BĐC-120 Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 12 Cái
15 Cung cấp và lắp đặt Nắp bịt đầu cáp cho dây ABC-A(4x95); BĐC-95 Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 100 Cái
16 Cung cấp và lắp đặt Nắp bịt đầu cáp cho dây ABC-A(4x70); BĐC-70 Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 700 Cái
17 Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây cho dây ABC- A(4x95); COC-95 Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 12 Cái
18 Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (hạ áp độc lập); TĐN-3 Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 161 Bộ
19 Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (trung hạ áp kết hợp); TĐN-2 Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 16 Bộ
20 Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-8,5-160-2,5 (kể cả biểm cấm và STT cột) Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 223 Cột
21 Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-8,5-160-3 (kể cả biểm cấm và STT cột) Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 382 Cột
22 Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-10-190-4.3 (kể cả biểm cấm và STT cột) Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 9 Cột
23 Cung cấp và lắp đặt Dây néo; TK50-8 Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 1 Bộ
24 Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc mạch đơn; BLM-250 Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 299 Bộ
25 Cung cấp và lắp đặt Móc đôi treo dây cột ly tâm; KĐG Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 33 Bộ
26 Cung cấp và lắp đặt Giá móc khóa treo dây cột ly tâm; TMK-LT Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 500 Bộ
27 Cung cấp và lắp đặt Giá móc khóa treo dây cột sắt; TMK-CS Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 1 Bộ
28 Cung cấp và lắp đặt Kẹp trụ đôi; KTĐ-1 Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 127 Bộ
29 Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đơn (cột đến 8,5m) + khóa đai (loại chịu lực dài 1400mm); ĐT2-8 Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 419 Bộ
30 Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đơn (cột từ 10m đến 14m) + khóa đai (loại chịu lực dài 2200mm); ĐT2-10 Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 157 Bộ
31 Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đôi (cột đến 8,5m) + khóa đai (loại chịu lực dài 2200mm); ĐT2Đ-8 Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 295 Bộ
32 Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đôi (cột từ 10m đến 14m) + khóa đai (loại chịu lực dài 2600mm); ĐT2Đ-10 Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 14 Bộ
33 Cung cấp và lắp đặt Móng thanh ngang cột BTLT; TN-1.2 Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 223 Móng
34 Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MT-1H Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 149 Móng
35 Cung cấp và lắp đặt Móng trụ đôi cột bê tông ly tâm; MTĐ-1H Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 121 Móng
36 Cung cấp và lắp đặt Móng néo; MN9-3 Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 1 Móng
37 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột; LR-4 (Bao gồm thí nghiệm) Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 135 Bộ
D Phần đường dây 0,4kV Cải tạo
1 Rãi kéo căng dây lấy độ võng Lắp đặt cáp voặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC-A(4x95) (Vật tư A cấp) Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 1.065 Mét
2 Rãi kéo căng dây lấy độ võng Cáp voặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC-A(4x70) (Vật tư A cấp) Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 1.088 Mét
3 Rãi kéo căng dây lấy độ võng Cáp voặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC-A(4x50) (Vật tư A cấp) Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 96 Mét
4 Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp voắn xoắn cho dây ABC tiết diện 4x(50-95) mm2; KN-2 Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 34 Cái
5 Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp voắn xoắn cho dây ABC-A(4x95); KT-4 Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 18 Cái
6 Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp voắn xoắn cho dây ABC-A(4x70); KT-3 Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 19 Cái
7 Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp voắn xoắn cho dây ABC-A(4x50); KT-2 Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 1 Cái
8 Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng hạ thế hai bu lông; KR2-25-95/25-95 Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 45 Cái
9 Cung cấp và lắp đặt Nắp bịt đầu cáp cho dây ABC-A(4x95); BĐC-95 Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 32 Cái
10 Cung cấp và lắp đặt Nắp bịt đầu cáp cho dây ABC-A(4x70); BĐC-70 Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 40 Cái
11 Cung cấp và lắp đặt Nắp bịt đầu cáp cho dây ABC-A(3x50); BĐC-50 Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 8 Cái
12 Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây cho dây ABC- A(4x95); COC-95 Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 4 Cái
13 Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (hạ áp độc lập); TĐN-3 Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 15 Bộ
14 Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (trung hạ áp kết hợp); TĐN-2 Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 1 Bộ
15 Cung cấp và lắp đặt Giá móc khóa treo dây cột ly tâm; TMK-LT Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 72 Bộ
16 Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đơn (cột đến 8,5m) + khóa đai (loại chịu lực dài 1400mm); ĐT2-8 Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 126 Bộ
17 Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đơn (cột từ 10m đến 14m) + khóa đai (loại chịu lực dài 2200mm); ĐT2-10 Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 17 Bộ
18 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột; LR-4 (Bao gồm thí nghiệm) Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 5 Bộ
19 Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Cáp vặn xoắn ABC-A(4x35) Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 564 Mét
20 Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Cáp vặn xoắn ABC-A(4x25) Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 96 Mét
21 Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Dây nhôm bọc AV-50 Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 1.754 Mét
22 Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Dây nhôm bọc AV-35 Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 1.800 Mét
23 Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Sứ puli hạ thế SO-0,4 Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 150 Mét
24 Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Xà đỡ hạ thế Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 30 Mét
25 Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Xà néo hạ thế Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 18 Mét
E PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
F Phần Trạm biến áp XDM
1 Lắp đặt MBA 250KVA-22/0,4kV (Vật tư A cấp) Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 1 Máy
2 Lắp đặt Chống sét van 21KV (Vật tư A cấp) Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 3 Cái
3 Cung cấp và lắp đặt Tủ hạ áp TĐ - 1XT trọn bộ TĐ-1XT Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 2 Tủ
4 Cung cấp và lắp đặt Áp tô mát 3F-600V-200A (Bao gồm thí nghiệm) Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 2 Cái
5 Cung cấp và lắp đặt Dây nối trong tủ PVC-1x2,5-400V Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 15 Mét
6 Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24 kV (bao gồm dây chảy) FCO-22 (Vật tư A cấp) Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 3 Cái
7 Lắp đặt Dây chảy 10 K (đã bao gồm trong giá FCO) 10K (Vật tư A cấp) Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 3 Sợi
8 Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 22 kV + ty sứ (Bao gồm thí nghiệm) Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 3 Bộ
9 Lắp đặt Dây nhôm XLPE-A70-12,7/24kV (Vật tư A cấp) Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 24 Mét
10 Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ, dây bọc loại MV-30/10 mm Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 3 Bộ
11 Lắp đặt Cáp MV95mm2 (Vật tư A cấp) Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 27 Mét
12 Lắp đặt Cáp MV50mm2 (Vật tư A cấp) Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 9 Mét
13 Lắp đặt Dây đồng bọc M35 cho chống sét van, TT-BA, TT-TĐ, với tủ điện (Vật tư A cấp) Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 12 Mét
14 Lắp đặt Kẹp răng trung áp 70/240 (đấu nối CSV) KR-70 (Vật tư A cấp) Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 3 Bộ
15 Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp OSC-35 Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 4 Bộ
16 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng M35 (đấu CSV) ĐC-M-35 Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 15 Cái
17 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 50 (đấu cáp hạ áp) ĐC-M-50 Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 4 Cái
18 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 95 (đấu cáp hạ áp) ĐC-M-95 Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 12 Cái
19 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 70 (đấu cáp cao áp + CSV + FCO) ĐCM-A-70 Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 15 Cái
20 Cung cấp và lắp đặt Biển báo tên trạm; BTT BTT Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 1 Cái
21 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa TBA LR-32 (Bao gồm thí nghiệm) Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 1 Vị trí
22 Cung cấp và lắp đặt Chụp Silicon FCO - 1 bộ 3 cái Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 1 Bộ
23 Cung cấp và lắp đặt Chụp Silicon Chống sét van LA - 1 bộ 3 cái Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 1 Bộ
24 Cung cấp và lắp đặt Chụp Silicon sứ MBA - 1 bộ 3 cái Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 1 Bộ
25 Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đôi (cột từ 10m đến 14m) + khóa đai (loại chịu lực dài 2600mm) Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 4 Bộ
26 Cung cấp và lắp đặt Bộ xà trạm 2 cột BTLT-12 (ghép đôi) Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 1 Bộ
27 Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ biến dòng hạ thế GĐ-BDHT Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 1 Bộ
28 Cung cấp và lắp đặt Thanh lắp chống sét van TL-CSV Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 1 Bộ
29 Cung cấp và lắp đặt Móng nền trạm cột 2 BTLT; NT-2LT Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 1 Móng
G Phần trạm biến áp Cải tạo
1 Tháo gỡ, lắp đặt lại MBA 250KVA-22/0,4kV SDL Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 1 Máy
2 Tháo gỡ, lắp đặt lại Chống sét van 21KV SDL Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 3 Cái
3 Tháo gỡ, lắp đặt lại Tủ hạ áp TĐ - 1XT trọn bộ SDL Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 2 Tủ
4 Tháo gỡ, lắp đặt lại Áp tô mát 3F-600V-200A Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 2 Cái
5 Tháo gỡ, lắp đặt lại Dây nối trong tủ PVC-1x2,5-400V Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 15 Mét
6 Tháo gỡ, lắp đặt lại Cầu chì tự rơi 24 kV ( Sử dụng lại ) FCO-22 (*) Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 3 Cái
7 Tháo gỡ, lắp đặt lại Sứ cách điện đứng 22 kV (Sử dụng lại) SĐ-22 (*) Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 3 Bộ
8 Tháo gỡ, lắp đặt lại Dây nhôm XLPE-A70-12,7/24kV SDL Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 24 Mét
9 Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ, dây bọc loại MV-30/10 mm Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 3 Bộ
10 Tháo gỡ, lắp đặt lại Cáp MV95mm2 SDL Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 27 Mét
11 Tháo gỡ, lắp đặt lại Cáp MV50mm2 SDL Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 9 Mét
12 Tháo gỡ, lắp đặt lại Dây đồng bọc M35 cho chống sét van, TT-BA, TT-TĐ, với tủ điện Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 12 Mét
13 Lắp đặt Kẹp răng trung áp 70/240 (đấu nối CSV) KR-70 (Vật tư A cấp) Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 3 Bộ
14 Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp OSC-35 Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 4 Bộ
15 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng M35 (đấu CSV) Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 15 Cái
16 Cung cấp và lắp đặt Biển báo tên trạm; BTT BTT Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 1 Cái
17 Cung cấp và lắp đặt lại Tiếp địa TBA LR-32 (Bao gồm thí nghiệm) Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 1 Vị trí
18 Cung cấp và lắp đặt Giá móc khóa treo dây cột ly tâm, cáp ABC TMK-LT Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 2 Cái
19 Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp voặn xoắn cho dây ABC tiết diện 4x(50-95) mm2 KN-2 Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 2 Cái
20 Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đôi (cột từ 10m đến 14m) + khóa đai (loại chịu lực dài 2600mm) ĐT2Đ-10 Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 4 Bộ
21 Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng hạ thế hai bu lông; KR2-25-95/25-95 Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 10 Cái
22 Tháo gỡ, lắp đặt lại Bộ xà trạm 2 cột BTLT-12 (ghép đôi) Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 1 Bộ
23 Tháo gỡ, lắp đặt lại Thanh lắp chống sét van SDL TL-CSV (*) Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 1 Bộ
24 Cung cấp và lắp đặt Móng nền trạm cột 2 BTLT; NT-2LT Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 1 Móng
25 Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Cáp đồng bọc trung thế 24kV, ruột đồng 35mm2 Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 9 mét
26 Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Xà sứ đỡ 3 pha ( Cột II 2,6m) Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 1 bộ
27 Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Xà cầu chì TBA 3 pha ( Cột II 2,6m) Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 1 bộ
28 Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Giá đỡ lắp MBA 3 pha ( Cột II 2,6m) Chi tiết như Hồ sơ thiết kế 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.54E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây lắp công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 0,4kV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->