Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210364324-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210353368 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 15:39:00 đến ngày 2021-04-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,710,660,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HOÀN THIỆN TẦNG 1 ĐƠN NGUYÊN 1 (NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 04 PHÒNG HỌC) | |||
| B | MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bậc tam cấp, đất cấp II | 5,2591 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,0325 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông đá 2x4 mác 100 lót móng bậc tam cấp | 2,0228 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 220x105x60 bậc tam cấp, vữa XM mác 75# | 5,1277 | m3 | |
| 5 | Lấp cát chân móng bậc tam cấp (tận dụng cát hạt mịn san lấp) | 1,5285 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,0373 | 100m3 | |
| 7 | Đào san cát thừa ra khuôn viên, đất cấp II | 0,0373 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông nền nhà, hành lang, đá 2x4 mác 100# | 51,8221 | m3 | |
| 9 | Xây vỉa gạch không nung 220x105x60 bể phốt, vữa XM mác 75 | 4,0945 | m3 | |
| 10 | Láng bể phốt, vữa XM mác 100# có đánh màu | 60,2813 | m2 | |
| 11 | Lắp cút D110 thông ngăn chứa và ngăn lắng bể phốt, từ ngăn lắng ra hố ga thoát nước thải | 8 | cái | |
| 12 | Lắp cút chếch D110 từ ngăn lắng ra hố ga thoát nước thải | 4 | cái | |
| 13 | Lắp ống nhựa D110 thông ngăn chứa và ngăn lắng bể phốt, từ ngăn lắng ra hố ga thoát nước thải | 0,082 | 100m | |
| 14 | Lắp van hút bể phốt | 4 | cái | |
| 15 | Bê tông đúc sẵn nắp bể phốt, mác 250# đá 1x2 | 1,2687 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn nắp bể phốt | 0,2304 | 100m2 | |
| 17 | Lắp tấm đan nắp bể phốt | 24 | cấu kiện | |
| 18 | Cốt thép tấm đan nắp bể phốt | 0,1063 | tấn | |
| C | PHẦN TẦNG 1 | |||
| 1 | Xây bờ chắn vòng quanh mái, vữa XM mác 75 | 1,4501 | m3 | |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80 | 0,1411 | tấn | |
| 3 | Giá xà gồ thép hộp 40x80 | 39 | m | |
| 4 | Sơn xà gồ thép | 9,36 | m2 | |
| 5 | Lợp mái tôn mạ màu | 0,2808 | 100m2 | |
| 6 | Tôn úp nóc | 18,3 | m | |
| 7 | Gia cố hàn chống bão (chống bay mái) bằng thép fi6 dài 0,7m vào xà gồ và liên kết với tường xây bằng sâu vít nở D8 | 3,108 | kg | |
| 8 | Sâu vít nở D8 liên kết thép fi6 vào tường | 20 | cái | |
| 9 | Lắp ống thoát nước fi42 quanh mái | 21 | ống | |
| 10 | Gia công kim thu sét chiều dài kim 1,6m | 12 | cái | |
| 11 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài kim 1,6m | 12 | cái | |
| 12 | Kéo rải dây tiếp đất, theo tường và mái nhà | 117,9 | m | |
| 13 | Kéo rải dây tiếp đất ngầm trong đất | 36,1 | m | |
| 14 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | 6 | cọc | |
| 15 | Đào rãnh tiếp địa, hố cọc tiếp địa đất cấp II | 13,9464 | m3 | |
| 16 | Lấp đất rãnh tiếp địa, hố cọc tiếp địa | 13,9464 | m3 | |
| 17 | ống cách điện luồn dây thu sét từ 1,8m trở xuống | 3,6 | m | |
| 18 | Xây và đổ bê tông để đỡ kim thu lôi | 12 | cái | |
| 19 | Xây tường 110 (gạch không nung 220x105x60) vữa XM mác 75 | 0,6459 | m3 | |
| 20 | Xây bậc cầu thang, ốp bạo cột hiên (gạch không nung 220x105x60) vữa XM mác 75 | 5,3727 | m3 | |
| 21 | Láng mái, ôvăng, vữa XM mác 100 | 406,012 | m2 | |
| 22 | Trát xà dầm, bờ chắn vòng quanh mái, vữa XM mác 75 (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát) | 261,1468 | m2 | |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát) | 322,4416 | m2 | |
| 24 | Trát cột phía ngoài vữa XM mác 75 | 139,436 | m2 | |
| 25 | Trát cột trong phòng vữa XM mác 75 | 21,866 | m2 | |
| 26 | Trát giằng tường trong phòng vữa XM mác 50 | 13,984 | m2 | |
| 27 | Trát giằng tường phía ngoài + lanh tô ô văng, vữa XM mác 50 | 15,7888 | m2 | |
| 28 | Trát tường trong phòng vữa XM mác 50 | 456,02 | m2 | |
| 29 | Trát tường phía ngoài vữa XM mác 50 | 329,2072 | m2 | |
| 30 | Trát hèm cửa má bạo vữa XM mác 75 | 31,8072 | m2 | |
| 31 | Trát dầm thang, cốn thang đáy bản, đáy chiếu nghỉ, chiếu tới vữa XM mác 75 (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát) | 36,1858 | m2 | |
| 32 | Xây (gạch không nung 220x105x60) tường + quăng tai lan can hành lang, hộp kỹ thuật, vữa XM mác 75 | 3,8632 | m3 | |
| 33 | Sản xuất lan can tay vịn hiên trục A bằng Inox hộp 20x20 | 9,15 | m2 | |
| 34 | Sản xuất tay vịn hiên trục A bằng Inox fi76 | 16,2 | m | |
| 35 | Sản xuất và lắp dựng bản mã liên kết với tuýp Inox fi76 tay vịn hiên trục A vào cột | 4,6656 | kg | |
| 36 | Sâu vít nở D8 liên kết bản mã tay vịn vào cột | 40 | cái | |
| 37 | Lắp dựng lan can tay vịn hiên trục A | 10,4 | m2 | |
| 38 | Ván khuôn giằng tay vịn ở hiên | 0,0859 | 100m2 | |
| 39 | Cốt thép tay vịn fi | 0,0105 | tấn | |
| 40 | Cốt thép tay vịn fi>10mm | 0,0762 | tấn | |
| 41 | Bê tông tay vịn mác 250# đá 1x2 | 0,4722 | m3 | |
| 42 | Trát tường + quăng tai lan can hành lang, vữa XM mác 75 | 68,1726 | m2 | |
| 43 | Sản xuất lắp đặt ống thoát nước hiên fi34(mỗi lan can/ống dài 25cm) | 12 | đoạn | |
| 44 | Trát vữa XM mác 75 lớp 2 tường phía sau nhà trục E (từ trục 4 đến trục 5) để vét chỉ lõm trang trí | 15,804 | m2 | |
| 45 | Vét chỉ lõm trang trí tường phía sau nhà trục E (từ trục 4 đến trục 5) | 17,16 | m | |
| 46 | Trát chỉ cắt nước che sương, vữa XM mác 75 | 8,1 | m | |
| 47 | Trát phào trang trí quăng tai tường lan can hành lang trục A;E, bạo cột hành lang trục A;E, vữa XM mác 75 | 129,3 | m | |
| 48 | Trát phào trang trí tường lan can hành lang trục A;E;8, vữa XM mác 75 | 38,09 | m | |
| 49 | Trát lót bậc cầu thang, chiếu nghỉ, tay vịn hiên, bậc tam cấp, hộp kỹ thuật, vữa XM mác 75 | 75,7359 | m2 | |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 21,82 | m2 | |
| 51 | Soi mép đá lẩy chỉ bậc tam cấp | 43,64 | m | |
| 52 | Trát granitô tay vịn hiên | 15,236 | m2 | |
| 53 | Lát gạch liên doanh 60x60cm trong phòng, hành lang, hiên chơi | 328,064 | m2 | |
| 54 | Lát gạch chống trượt 30x30cm nhà vệ sinh + kho | 52,3776 | m2 | |
| 55 | ốp tường nhà vệ sinh, kho gạch 30x60cm | 108,6864 | m2 | |
| 56 | ốp gạch liên doanh 30x60(cm) vào tường trong phòng học và ngoài hành lang | 282,184 | m2 | |
| 57 | Bả bột bả vào trần, dầm, cột ngoài nhà | 575,9233 | m2 | |
| 58 | Bả bột bả vào tường ngoài nhà | 206,9752 | m2 | |
| 59 | Sơn trần, dầm, cột, tường ngoài nhà (sơn 1 nước lót 2 nước màu) | 782,8985 | m2 | |
| 60 | Bả bột bả vào trần, dầm, cột trong nhà | 353,4352 | m2 | |
| 61 | Bả bột bả vào tường trong nhà | 187,3816 | m2 | |
| 62 | Sơn trần, dầm, cột, tường trong nhà (sơn 1 nước lót 2 nước màu) | 540,8168 | m2 | |
| 63 | Vách composite - vách ngăn tiểu nam khu WC (bao gồm phụ kiện) | 0,8 | m2 | |
| 64 | Đục tường chôn chèn cửa sổ hoa sắt thép vuông 12x12 | 12,42 | m2 | |
| 65 | Sản xuất cửa sổ hoa sắt thép vuông 12x12 | 12,42 | m2 | |
| 66 | Sơn cửa sổ hoa sắt | 24,84 | m2 | |
| 67 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly cửa đi mở quay | 24,2 | m2 | |
| 68 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép cửa sổ mở quay, mở hất | 12,42 | m2 | |
| 69 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh cửa nhựa lõi thép | 6 | 1 bộ | |
| 70 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép | 2 | 1 bộ | |
| 71 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh cửa nhựa lõi thép | 4 | 1 bộ | |
| 72 | Phụ kiện cửa sổ mở hất cửa nhựa lõi thép | 2 | 1 bộ | |
| 73 | Lắp khoá TB cửa đi panô nhôm kính | 4 | cái | |
| 74 | Sản xuất cửa đi panô nhôm kính nhà vệ sinh, kho (kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly) | 8,6 | m2 | |
| 75 | Sản xuất lắp dựng giá đỡ máng rửa tay inox phòng WC (giá đỡ khung hộp inox 20x20x1,2; hộp inox 15x15x1,2; kích thước giá đỡ dài x rộng x cao: 1,6 m x 0,34 m x0,45m) | 2 | cái | |
| 76 | Sản xuất lắp dựng máng rửa tay inox phòng WC (máng bằng inox dày 1ly) | 2 | cái | |
| 77 | Sản xuất lắp dựng khung inox bằng cao độ nền nhà tại vị trí rửa thu sàn buồng WC tránh cho trẻ nhỏ bị vấp trượt (khung hộp inox 10x10x1,2 kích thước khung dài x rộng x cao: 0,87 m x 0,6 m x0,05 m) | 4 | cái | |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công ngoài | 3,3181 | 100m2 | |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công phía trong | 3,7565 | 100m2 | |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công cột hiên | 2,9453 | 100m2 | |
| 81 | Đào ga rãnh thoát nước đất cấp II cả taluy | 40,2378 | m3 | |
| 82 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,278 | 100m2 | |
| 83 | Bê tông đá 2x4 mác 100# ga rãnh | 8,5842 | m3 | |
| 84 | Xây (gạch không nung 220x105x60) ga rãnh, vữa XM mác 75 | 11,1255 | m3 | |
| 85 | Lấp đất chân móng | 13,4126 | m3 | |
| 86 | Đào đất đặt đường ống PVC D200 thoát nước thải, đất cấp II (Htb=0,87m; taluy 1:0.5) | 24,4022 | m3 | |
| 87 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,0813 | 100m2 | |
| 88 | Bê tông đá 2x4 mác 100# lót móng ống PVC D200 dày 150 | 1,626 | m3 | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 | 0,271 | 100m | |
| 90 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D200 | 6 | cái | |
| 91 | Bê tông chèn ống PVC D200, đá 1x2, mác 150 | 0,3252 | m3 | |
| 92 | Đắp đất móng đường cống D200, K=0,90 | 21,6001 | m3 | |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,2963 | 100m3 | |
| 94 | Đào san cát thừa ra khuôn viên, đất cấp II | 0,2963 | 100m3 | |
| 95 | Bê tông hè xung quanh nhà, đá 1x2 mác 200 | 14,7225 | m3 | |
| 96 | Đánh mặt bê tông hè xung quanh nhà bằng máy | 98,15 | m2 | |
| 97 | Cắt khe biến dạng hè bê tông | 29 | m | |
| 98 | Trát láng ga rãnh vữa XM mác 100 | 115,9535 | m2 | |
| 99 | Đổ bê tông tấm đan ga rãnh đá 1x2 mác 250 | 2,7188 | m3 | |
| 100 | Lắp đặt tấm đan nắp rãnh, trọng lượng | 122,5 | cái | |
| 101 | Lắp đặt tấm đan nắp ga, trọng lượng >100kg | 14 | cấu kiện | |
| 102 | Cốt thép tấm đan nắp ga, rãnh | 0,2704 | tấn | |
| 103 | Ván khuôn tấm đan nắp ga, rãnh | 0,6102 | 100m2 | |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Phá dỡ bó vỉa, đan rãnh (để đào hào dây cáp quang và dây cáp điện từ cột điện phía bên kia đường Trần Phương, phía ngoài tường bao vào tủ điện chính đơn nguyên 1) | 0,0736 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ gạch bê tông màu bóng vỉa hè | 3,84 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền hè láng xi măng giáp chân cột điện | 1,62 | m2 | |
| 4 | Cắt đường bê tông asphalt để đào hào dây cáp quang và dây cáp điện từ cột điện phía bên kia đường, phía ngoài tường bao vào tủ điện chính đơn nguyên 1 | 8 | m | |
| 5 | Phá mặt đường bê tông asphalt (2 lớp) | 0,96 | m3 | |
| 6 | Phá nền đường xếp đá hộc | 3 | m3 | |
| 7 | Đào hào cáp ngầm đoạn từ chân cột điện chạy ngang qua đường + vỉa hè phía ngoài tường bao giáp đường Trần Phương, taluy 1;0,3 đất cấp II | 5,3098 | m3 | |
| 8 | Đào hào dây cáp quang ngầm từ tường bao vào tủ điện chính đơn nguyên 1, đất cấp II (hào Bđáy=0,3m; Htb=0,6m; taluy 1:0,3) trừ phần hào chung với cáp điện ngầm từ cột và tủ điện đơn nguyên 2 cấp cho các đơn nguyên | 6,1056 | m3 | |
| 9 | Rải lớp cát hạt mịn đệm | 2,1529 | m3 | |
| 10 | Giá cát hạt mịn | 2,1529 | m3 | |
| 11 | Xếp gạch không nung (1m/5viên) | 0,106 | 1000 viên | |
| 12 | Giá gạch không nung | 106 | viên | |
| 13 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE fi32/25 bảo vệ cáp quang ngầm | 1,37 | 100m | |
| 14 | Lắp ống thép fi75 bảo vệ cáp ngầm qua đường | 0,06 | 100m | |
| 15 | Giá ống thép fi75 | 6 | m | |
| 16 | Sơn ống thép fi75 (sơn 3 nước) | 1,413 | m2 | |
| 17 | Chét 2 đầu ống thép fi75 bằng dây thừng tẩm nhựa bi tum | 0,471 | m | |
| 18 | Rải lưới thép báo hiệu cáp (đoạn cáp qua đường - rộng 0,6m) | 0,036 | 100m2 | |
| 19 | Giá lưới thép | 3,6 | m2 | |
| 20 | Lấp đất hào dây cấp điện ngầm | 9,2455 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,025 | 100m3 | |
| 22 | San đất thừa ra khuôn viên, đất cấp II | 0,025 | 100m3 | |
| 23 | Kéo rải dây cáp quang từ cột điện phía bên kia đường, phía ngoài tường bao vào tủ điện chính đơn nguyên 1 | 140,4 | m | |
| 24 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 250, tấm đan tiết diện 25x25x8cm gắn con sứ báo cáp quang ngầm | 0,005 | m3 | |
| 25 | Con sứ báo cáp quang ngầm từ tường bao giáp đường Trần Phương tới tủ điện chính đơn nguyên 1(khoảng cách 20m/ 1 cái) | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt tấm đan gắn con sứ báo cáp quang ngầm | 1 | cái | |
| 27 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (làm hoàn trả đường Trần Phương) | 0,018 | 100m3 | |
| 28 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 20cm (làm hoàn trả đường Trần Phương) | 0,012 | 100m3 | |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm hoàn trả đường Trần Phương) lớp 1 | 0,048 | 100m2 | |
| 30 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 5 cm (làm hoàn trả đường Trần Phương) lớp 1 | 0,048 | 100m2 | |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (làm hoàn trả đường Trần Phương) lớp 2 | 0,048 | 100m2 | |
| 32 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm (làm hoàn trả đường Trần Phương) lớp 2 | 0,048 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn bê tông lót móng bó vỉa, đan rãnh (làm hoàn trả) | 0,004 | 100m2 | |
| 34 | Bê tông đá 2x4, mác 100 lót móng bó vỉa, đan rãnh, nền hè giáp chân cột điện (làm hoàn trả) | 0,234 | m3 | |
| 35 | Lắp đặt bó vỉa hè đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 24,5x24,5x100 cm (làm hoàn trả) | 1 | m | |
| 36 | Lắp đặt đan rãnh bằng thủ công, trọng lượng | 2 | cái | |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa hè, đan rãnh đá 1x2, mác 250 (làm hoàn trả) | 0,0736 | m3 | |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông bó vỉa hè, đan rãnh (làm hoàn trả) | 0,0156 | 100m2 | |
| 39 | Cấp phối đá dăm dày 10cm vỉa hè đường Trần Phương (làm hoàn trả) | 0,0038 | 100m3 | |
| 40 | Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng, dày 3cm (làm hoàn trả) | 0,0012 | 100m3 | |
| 41 | Lát gạch BT màu bóng tự chèn vỉa hè đường Trần Phương (làm hoàn trả) | 3,84 | m2 | |
| 42 | Láng nền hè giáp chân cột điện, vữa XM mác 100 (làm hoàn trả) | 1,62 | m2 | |
| 43 | Lắp đặt aptomat 63A loại 2 pha, chống dòng rò (aptomat cho ĐN 1) | 1 | cái | |
| 44 | Đầu cốt đồng M10 | 4 | cái | |
| 45 | Lắp đặt tủ tôn 450x350x100 để chứa thiết bị bộ chuyển mạch Switch - 8 Port (mạng LAN) | 1 | cái | |
| 46 | Đào hố cọc tiếp địa tủ đơn nguyên 1, đất cấp II | 0,3276 | m3 | |
| 47 | Lấp đất hố cọc tiếp địa | 0,3276 | m3 | |
| 48 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp II, sắt L63x63x6 | 1 | cọc | |
| 49 | Kéo dây tiếp địa M25 bọc PVC | 7,3 | m | |
| 50 | Lắp ống xoắn HDPE fi32/25 (luồn dây tiếp địa M25) | 0,05 | 100m | |
| 51 | Lắp thiết bị bộ chuyển mạch Switch - 8 Port (mạng LAN) | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa fi32mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | 92,3 | m | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa fi25mm đặt chìm từ bảng đến các thiết bị trong phòng | 242,5 | m | |
| 54 | Kéo rải dây dẫn 1x10mm2 | 98 | m | |
| 55 | Kéo rải dây dẫn 1x6mm2 | 154,8 | m | |
| 56 | Kéo rải dây dẫn 1x4mm2 | 157 | m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa fi20mm đặt chìm từ bảng đến các thiết bị trong phòng | 143,4 | m | |
| 58 | Kéo rải dây dẫn 1x2,5mm2 | 61 | m | |
| 59 | Kéo rải dây dẫn 1x1,5mm2 | 699,7 | m | |
| 60 | Lắp đặt dây cáp mạng AMP Cat c6 (mạng LAN) | 54,5 | m | |
| 61 | Lắp đặt Automat 2 pha 25A cho các phòng | 2 | cái | |
| 62 | Lắp đặt Automat 2 pha 15A cho các phòng | 5 | cái | |
| 63 | Lắp mặt Automat 2 pha 25A-220V | 2 | cái | |
| 64 | Lắp mặt Automat 15A-220V | 5 | cái | |
| 65 | Lắp gông đai Automat | 7 | cái | |
| 66 | Lắp đặt quạt trần | 8 | cái | |
| 67 | Lắp triết áp (điều tốc) quạt trần | 8 | cái | |
| 68 | Lắp đặt đèn Led đơn loại 1,2m (18W-220V) | 20 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt đèn Led đơn loại 0,6m (12W-220V) | 4 | bộ | |
| 70 | Lắp đèn Led ốp trần (12W-220V) có chụp | 5 | bộ | |
| 71 | Lắp hạt công tắc | 19 | cái | |
| 72 | Lắp hạt công tắc đảo chiều đèn cầu thang | 1 | cái | |
| 73 | Lắp đặt đế nổi bảng điện (đặt trong tủ tôn 450x350x100 cắm Switch mạng Lan) | 1 | hộp | |
| 74 | Lắp ổ cắm đôi hai chấu | 4 | cái | |
| 75 | Lắp ổ cắm đôi 5A-250V + 1 lỗ | 10 | cái | |
| 76 | Lắp ổ cắm đôi 5A-250V + 2 lỗ | 2 | cái | |
| 77 | Lắp mặt 4 lỗ | 3 | cái | |
| 78 | Lắp mặt 2 lỗ | 2 | cái | |
| 79 | Lắp ổ cắm mạng LAN | 2 | cái | |
| 80 | Lắp nhân ổ cắm mạng LAN | 4 | cái | |
| 81 | Lắp đặt hộp phân dây | 24 | hộp | |
| 82 | Lắp đặt rọ chôn tường | 28 | cái | |
| 83 | Băng dính cách điện | 12 | cuộn | |
| 84 | Sâu vít | 800 | bộ | |
| 85 | Đục tường để lắp đặt ống nhựa PVC D60 qua tường chờ điều hoà | 4 | lỗ | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 qua tường chờ điều hoà (30cm/ống) | 0,012 | 100m | |
| 87 | Cắt tường để lắp đặt ống nhựa PVC D21 (ống chờ thoát nước điều hòa) | 15,2 | m | |
| 88 | Lắp ống nhựa PVC D21 (ống chờ thoát nước điều hòa) | 0,277 | 100m | |
| 89 | Lắp cút góc nhựa PVC D21 | 10 | cái | |
| 90 | Lắp tê (T) nhựa PVC D21 | 2 | cái | |
| 91 | Lắp nối ống nhựa PVC D21 | 6 | cái | |
| 92 | Keo gắn ống | 3 | hộp | |
| 93 | Lắp bịt đầu PVC D21 | 6 | cái | |
| 94 | Lắp đặt Automat 2 pha 15A cho bình năng lượng mặt trời | 1 | cái | |
| 95 | Lắp mặt Automat 15A-220V | 1 | cái | |
| 96 | Lắp gông đai Automat | 1 | cái | |
| 97 | Đào hố cọc tiếp địa bình năng lượng mặt trời, đất cấp II | 0,3276 | m3 | |
| 98 | Lấp đất hố cọc tiếp địa | 0,3276 | m3 | |
| 99 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp II, sắt L63x63x6 | 1 | cọc | |
| 100 | Kéo dây tiếp địa M1x4 bọc PVC | 0,138 | m | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa fi25mm đặt chìm bảo hộ dây cấp và dây tín hiệu cho bình năng lượng mặt trời | 4,8 | m | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa fi20mm đặt chìm bảo hộ dây tiếp âm cho bình năng lượng mặt trời | 6,3 | m | |
| 103 | Kéo rải dây dẫn 2x4mm2 | 11,4 | m | |
| 104 | Kéo rải dây tín hiệu 8 lõi | 11,4 | m | |
| 105 | Lắp đặt rọ chôn tường | 1 | cái | |
| E | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bồn chứa nước 2m3 | 1 | bể | |
| 2 | Lắp đặt bình năng lượng mặt trời 300L | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp van phao đồng | 2 | cái | |
| 4 | Cắt tường để lắp các đường ống cấp thoát nước | 86,2 | m | |
| 5 | Lắp đặt xí bệt | 10 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 10 | cái | |
| 8 | Lắp đặt bình đựng nước rửa tay | 2 | cái | |
| 9 | Lắp vòi xịt vệ sinh | 10 | cái | |
| 10 | Lắp đặt phễu thu sàn | 10 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van một chiều D25 | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van một chiều D50 | 1 | cái | |
| 13 | Lắp van khoá D50 hàn nhiệt | 1 | cái | |
| 14 | Lắp van khoá D40 hàn nhiệt | 2 | cái | |
| 15 | Lắp van khoá D32 hàn nhiệt | 2 | cái | |
| 16 | Lắp van khoá D25 hàn nhiệt | 6 | cái | |
| 17 | Lắp van khoá PVC D21 | 4 | cái | |
| 18 | Lắp vòi rửa Jumile | 14 | cái | |
| 19 | Lắp đặt siphông chậu tiểu nam + chậu rửa Inox | 6 | cái | |
| 20 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | 6 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt dây cấp vòi tắm hương sen (vòi pha nóng lạnh) | 2 | cái | |
| 22 | Lắp cút chếch nhựa D110 | 34 | cái | |
| 23 | Lắp cút chếch nhựa D90 | 4 | cái | |
| 24 | Lắp cút chếch nhựa D60 | 32 | cái | |
| 25 | Lắp cút chếch D50 hàn nhiệt | 2 | cái | |
| 26 | Lắp cút chếch D40 hàn nhiệt | 4 | cái | |
| 27 | Lắp cút chếch D32 hàn nhiệt | 2 | cái | |
| 28 | Lắp cút chếch D25 hàn nhiệt | 6 | cái | |
| 29 | Lắp ống nhựa D110 | 0,792 | 100m | |
| 30 | Lắp ống nhựa D90 | 0,12 | 100m | |
| 31 | Lắp ống nhựa D60 | 0,228 | 100m | |
| 32 | Lắp ống nhựa D42 | 0,022 | 100m | |
| 33 | Lắp ống nhựa D34 | 0,137 | 100m | |
| 34 | Lắp ống nhựa D21 | 0,02 | 100m | |
| 35 | Lắp ống nhựa D50 hàn nhiệt | 0,39 | 100m | |
| 36 | Lắp ống D40 hàn nhiệt | 0,118 | 100m | |
| 37 | Lắp ống D32 hàn nhiệt | 0,3 | 100m | |
| 38 | Lắp ống D25 hàn nhiệt | 0,846 | 100m | |
| 39 | Lắp ống D25 hàn nhiệt ống nước nóng | 0,883 | 100m | |
| 40 | Lắp ống D20 hàn nhiệt | 0,058 | 100m | |
| 41 | Lắp cút góc nhựa D110 | 11 | cái | |
| 42 | Lắp cút góc nhựa D90 | 4 | cái | |
| 43 | Lắp cút góc nhựa D60 | 3 | cái | |
| 44 | Lắp cút góc nhựa D42 | 6 | cái | |
| 45 | Lắp cút góc nhựa D34 | 8 | cái | |
| 46 | Lắp cút góc nhựa D21 | 4 | cái | |
| 47 | Lắp cút góc D50 hàn nhiệt | 5 | cái | |
| 48 | Lắp cút góc D40 hàn nhiệt | 2 | cái | |
| 49 | Lắp cút góc D32 hàn nhiệt | 14 | cái | |
| 50 | Lắp cút góc D25 hàn nhiệt | 52 | cái | |
| 51 | Lắp cút góc D25 ren trong hàn nhiệt | 5 | cái | |
| 52 | Lắp cút góc D20 ren ngoài hàn nhiệt | 36 | cái | |
| 53 | Lắp cút góc D20 ren trong hàn nhiệt | 8 | cái | |
| 54 | Lắp cút Y nhựa D110 | 8 | cái | |
| 55 | Lắp cút Y nhựa D90 | 2 | cái | |
| 56 | Lắp cút Y nhựa D60 | 2 | cái | |
| 57 | Lắp côn nhựa D110X90 | 2 | cái | |
| 58 | Lắp côn nhựa D110X60 | 4 | cái | |
| 59 | Lắp côn nhựa D90X60 | 9 | cái | |
| 60 | Lắp côn nhựa D60X42 | 6 | cái | |
| 61 | Lắp côn D50x40 hàn nhiệt | 3 | cái | |
| 62 | Lắp côn D50x32 hàn nhiệt | 1 | cái | |
| 63 | Lắp côn D50x25 hàn nhiệt | 1 | cái | |
| 64 | Lắp côn D40x32 hàn nhiệt | 4 | cái | |
| 65 | Lắp côn D32x25 hàn nhiệt | 14 | cái | |
| 66 | Lắp côn D25x20 hàn nhiệt | 48 | cái | |
| 67 | Lắp tê (T) nhựa D110 | 6 | cái | |
| 68 | Lắp tê (T) nhựa D90 | 5 | cái | |
| 69 | Lắp tê (T) nhựa D60 | 2 | cái | |
| 70 | Lắp tê (T) D50 hàn nhiệt | 3 | cái | |
| 71 | Lắp tê (T) D40 hàn nhiệt | 2 | cái | |
| 72 | Lắp tê (T) D32 hàn nhiệt | 13 | cái | |
| 73 | Lắp tê (T) D25 hàn nhiệt | 34 | cái | |
| 74 | Lắp tê HDPE D25 | 1 | cái | |
| 75 | Lắp nối ống D110 nhựa | 17 | cái | |
| 76 | Lắp nối ống D90 nhựa | 3 | cái | |
| 77 | Lắp nối ống D60 nhựa | 5 | cái | |
| 78 | Lắp nối ống D34 nhựa | 3 | cái | |
| 79 | Lắp nối ống D50 hàn nhiệt | 8 | cái | |
| 80 | Lắp nối ống D40 hàn nhiệt | 3 | cái | |
| 81 | Lắp nối ống D32 hàn nhiệt | 1 | cái | |
| 82 | Lắp nối ống D25 hàn nhiệt | 36 | cái | |
| 83 | Lắp nối ống D20 hàn nhiệt | 1 | cái | |
| 84 | Lắp nối ống D50 ren ngoài hàn nhiệt | 2 | cái | |
| 85 | Lắp nối ống D32 ren ngoài hàn nhiệt | 1 | cái | |
| 86 | Lắp nối ống D25 ren ngoài hàn nhiệt | 4 | cái | |
| 87 | Lắp nối ống D25 ren trong hàn nhiệt | 4 | cái | |
| 88 | Lắp nối ống D50 ren trong hàn nhiệt | 2 | cái | |
| 89 | Lắp man nhựa PVC D21 ren ngoài | 4 | cái | |
| 90 | Lắp khâu nối ren ngoài HDPE D25 | 1 | cái | |
| 91 | Lắp nối hụt đồng D21 ren ngoài | 4 | cái | |
| 92 | Lắp giắc co ren trong D50 hàn nhiệt từ bồn nước ra | 1 | cái | |
| 93 | Lắp giắc co ren trong D32 hàn nhiệt | 2 | cái | |
| 94 | Lắp giắc co ren trong D25 hàn nhiệt | 1 | cái | |
| 95 | Keo gắn ống | 20 | hộp | |
| 96 | Lắp bịt đầu D20 | 44 | cái | |
| 97 | Lắp bịt đầu D25 | 6 | cái | |
| 98 | Lắp bịt đầu D34 | 2 | cái | |
| 99 | Lắp bịt đầu D42 | 6 | cái | |
| 100 | Lắp bịt đầu D40 | 2 | cái | |
| 101 | Lắp bịt đầu D60 | 10 | cái | |
| 102 | Lắp bịt đầu D110 | 18 | cái | |
| 103 | Chèn chít đường đục lắp ống | 86,2 | m | |
| F | XÂY DỰNG TẦNG 1 ĐƠN NGUYÊN 2 (NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 06 PHÒNG HỌC) | |||
| G | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Định vị tim cốt công trình | 5 | công | |
| 2 | Đào móng đất cấp II (cả ta luy + phần mở móng để thi công ) | 1.192,9429 | m3 | |
| 3 | Đóng ván cừ sắt để đào móng nhà đơn nguyên 2 tránh gây sạt nún móng nhà đơn nguyên 1 | 19,8 | m2 | |
| 4 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công | 1.192,9429 | m3 | |
| 5 | Đóng cọc tre fi 60-80 L=3m 30c/m2 | 550,589 | 100m | |
| 6 | Đào bùn đầu cọc | 61,1766 | m3 | |
| 7 | Lấp cát hạt mịn phủ đầu cọc (tận dụng cát hạt mịn san lấp) | 61,1766 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,5721 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông đá 2x4 mác 100 lót móng | 92,0018 | m3 | |
| 10 | Cốt thép móng fi | 2,3211 | tấn | |
| 11 | Cốt thép móng 10mm|
|
10,5655
|
tấn |
|
| 12 | Cốt thép móng fi >18mm | 8,8538 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn móng + dầm móng + cổ móng | 2,2625 | 100m2 | |
| 14 | Đổ BTCT móng mác 250# đá 1x2 | 212,5574 | m3 | |
| 15 | Xây gạch không nung 220x105x60, xây tường móng, chiều dầy | 135,2892 | m3 | |
| 16 | Đào móng bậc tam cấp, đường dốc, đất cấp II | 18,0238 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,1024 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông đá 2x4 mác 100 lót móng bậc tam cấp, đường dốc | 6,0824 | m3 | |
| 19 | Xây gạch không nung 220x105x60 bậc tam cấp, đường dốc, vữa XM mác 75# | 15,4359 | m3 | |
| 20 | Lấp cát chân móng (tận dụng cát hạt mịn san lấp) | 775,9521 | m3 | |
| 21 | Lấp cát nền nhà + hành lang + sảnh (tận dụng cát hạt mịn san lấp) | 236,4259 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 1,2603 | 100m3 | |
| 23 | Đào san cát thừa ra khuôn viên, đất cấp II | 1,2603 | 100m3 | |
| 24 | Bê tông giằng chống thấm mác 250# đá 1x2 | 12,2646 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn cổ cột | 1,0325 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông cổ cột mác 250# đá 1x2 | 9,5494 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn giằng chống thấm | 0,7228 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông nền nhà, hành lang, sảnh đá 2x4 mác 100# | 84,7803 | m3 | |
| 29 | Xây vỉa gạch không nung 220x105x60 bể phốt, vữa XM mác 75 | 6,1518 | m3 | |
| 30 | Láng bể phốt, vữa XM mác 100# có đánh màu | 90,5512 | m2 | |
| 31 | Lắp cút D110 thông ngăn chứa và ngăn lắng bể phốt, từ ngăn lắng ra hố ga thoát nước thải | 12 | cái | |
| 32 | Lắp cút chếch D110 từ ngăn lắng ra hố ga thoát nước thải | 6 | cái | |
| 33 | Lắp ống nhựa D110 thông ngăn chứa và ngăn lắng bể phốt, từ ngăn lắng ra hố ga thoát nước thải | 0,123 | 100m | |
| 34 | Lắp van hút bể phốt | 6 | cái | |
| 35 | Bê tông đúc sẵn nắp bể phốt, mác 250# đá 1x2 | 1,9031 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn nắp bể phốt | 0,3456 | 100m2 | |
| 37 | Lắp tấm đan nắp bể phốt | 36 | cấu kiện | |
| 38 | Cốt thép tấm đan nắp bể phốt | 0,1595 | tấn | |
| H | PHẦN TẦNG 1 | |||
| 1 | Cốt thép cột tầng 1 fi | 0,647 | tấn | |
| 2 | Cốt thép cột tầng 1 fi | 1,4573 | tấn | |
| 3 | Cốt thép cột tầng 1 fi>18mm | 2,9077 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn cột | 2,1136 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông cột tầng 1, mác 250# đá 1x2 | 14,6718 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn dầm | 4,0156 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn mái hiên sảnh | 5,166 | 100m2 | |
| 8 | Đào móng dầm chân thang đất cấp II | 1,4208 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,011 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông đá 2x4 mác 100 lót móng dầm chân thang | 0,2484 | m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung 220x105x60 móng dầm chân thang vữa XM mác 50 | 0,255 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn cầu thang | 0,4052 | 100m2 | |
| 13 | Cốt thép dầm fi | 1,4604 | tấn | |
| 14 | Cốt thép dầm 10mm|
|
1,8773
|
tấn |
|
| 15 | Móc quạt chờ treo quạt | 12 | cái | |
| 16 | Cốt thép dầm fi>18mm | 7,2127 | tấn | |
| 17 | Cốt thép mái fi | 7,1803 | tấn | |
| 18 | Cốt thép cầu thang fi | 0,3811 | tấn | |
| 19 | Cốt thép cầu thang 10mm|
|
0,1158
|
tấn |
|
| 20 | Cốt thép cầu thang fi>18mm | 0,1478 | tấn | |
| 21 | Bê tông dầm mác 250# đá 1x2 | 42,6928 | m3 | |
| 22 | Bê tông mái tầng 1, mác 250# đá 1x2 | 51,6598 | m3 | |
| 23 | Bê tông cầu thang mác 250# đá 1x2 | 3,1922 | m3 | |
| 24 | Xây tường (gạch không nung 220x105x60), vữa XM mác 50 | 103,542 | m3 | |
| 25 | Xây tường 110 gạch không nung 220x105x60 vữa XM mác 75 | 4,7749 | m3 | |
| 26 | Xây gạch không nung 220x105x60 bậc cầu thang, ốp bạo cột hiên + cột sảnh, vữa XM mác 75 | 6,9022 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn giằng lanh tô, ô văng | 0,4237 | 100m2 | |
| 28 | Cốt thép giằng lanh tô, ô văng fi | 0,0728 | tấn | |
| 29 | Cốt thép giằng lanh tô, ô văng fi>10mm | 0,4368 | tấn | |
| 30 | Bê tông giằng lanh tô, ô văng mác 250# đá 1x2 | 3,6369 | m3 | |
| 31 | Xây bờ chắn vòng quanh mái, vữa XM mác 75 | 1,6561 | m3 | |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80 | 0,1411 | tấn | |
| 33 | Giá xà gồ thép hộp 40x80 | 39 | m | |
| 34 | Sơn xà gồ thép | 9,36 | m2 | |
| 35 | Lợp mái tôn mạ màu | 0,2815 | 100m2 | |
| 36 | Tôn úp nóc | 33,43 | m | |
| 37 | Gia cố hàn chống bão (chống bay mái) bằng thép fi6 dài 0,7m vào xà gồ và liên kết với tường xây bằng sâu vít nở D8 | 3,108 | kg | |
| 38 | Sâu vít nở D8 liên kết thép fi6 vào tường | 20 | cái | |
| 39 | Lắp ống thoát nước fi42 quanh mái | 28 | ống | |
| 40 | Lắp ống nhựa D60 bảo vệ thép chờ cột tầng 2 | 2,442 | 100m | |
| 41 | Nhồi vữa XM mác 100 vào trong ống nhựa D60 bảo vệ thép chờ cột tầng 2 | 330 | ống | |
| 42 | Gia công kim thu sét chiều dài kim 1,6m | 15 | cái | |
| 43 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài kim 1,6m | 15 | cái | |
| 44 | Kéo rải dây tiếp đất, theo tường và mái nhà | 153 | m | |
| 45 | Kéo rải dây tiếp đất ngầm trong đất | 47,8 | m | |
| 46 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | 6 | cọc | |
| 47 | Đào rãnh tiếp địa, hố cọc tiếp địa đất cấp II | 17,5968 | m3 | |
| 48 | Lấp đất rãnh tiếp địa, hố cọc tiếp địa | 17,5968 | m3 | |
| 49 | ống cách điện luồn dây thu sét từ 1,8m trở xuống | 3,6 | m | |
| 50 | Xây và đổ bê tông để đỡ kim thu lôi | 15 | cái | |
| 51 | Láng ôvăng, vữa XM mác 100 | 640,846 | m2 | |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát) | 391,1658 | m2 | |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát) | 516,5984 | m2 | |
| 54 | Trát cột phía ngoài vữa XM mác 75 | 199,592 | m2 | |
| 55 | Trát cột trong phòng vữa XM mác 75 | 32,799 | m2 | |
| 56 | Trát giằng tường trong phòng vữa XM mác 50 | 20,976 | m2 | |
| 57 | Trát giằng tường phía ngoài + lanh tô ô văng, vữa XM mác 50 | 22,6848 | m2 | |
| 58 | Trát tường trong phòng vữa XM mác 50 | 676,134 | m2 | |
| 59 | Trát tường phía ngoài vữa XM mác 50 | 389,3972 | m2 | |
| 60 | Trát hèm cửa má bạo vữa XM mác 75 | 46,4582 | m2 | |
| 61 | Trát dầm thang, cốn thang đáy bản, đáy chiếu nghỉ, chiếu tới vữa XM mác 75 (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát) | 36,1858 | m2 | |
| 62 | Xây gạch (không nung 220x105x60) tường + quăng tai lan can hành lang, hộp kỹ thuật, vữa XM mác 75 | 4,095 | m3 | |
| 63 | Sản xuất lan can tay vịn hiên trục A, đường dốc bằng Inox hộp 20x20 | 32,1476 | m2 | |
| 64 | Sản xuất tay vịn hiên và trụ tay vịn hiên trục A, đường dốc bằng Inox fi76 | 54,8 | m | |
| 65 | Sản xuất và lắp dựng bản mã liên kết với tuýp Inox fi76 trụ + tay vịn hiên trục A, đường dốc vào tường cột | 13,9968 | kg | |
| 66 | Sâu vít nở D8 liên kết bản mã tay vịn vào cột | 120 | cái | |
| 67 | Lắp dựng lan can tay vịn hiên trục A, đường dốc | 35,26 | m2 | |
| 68 | Ván khuôn giằng tay vịn ở hiên | 0,0854 | 100m2 | |
| 69 | Cốt thép tay vịn fi | 0,0104 | tấn | |
| 70 | Cốt thép tay vịn fi>10mm | 0,0759 | tấn | |
| 71 | Bê tông tay vịn mác 250# đá 1x2 | 0,4699 | m3 | |
| 72 | Trát tường + quăng tai lan can hành lang, vữa XM mác 75 | 71,1984 | m2 | |
| 73 | Sản xuất lắp đặt ống thoát nước hiên fi27(mỗi lan can/ống dài 25cm) | 12 | đoạn | |
| 74 | Trát vữa XM mác 75 lớp 2 tường phía sau nhà trục E (từ trục 7 đến trục 8) để vét chỉ lõm trang trí | 15,804 | m2 | |
| 75 | Vét chỉ lõm trang trí tường phía sau nhà trục E (từ trục 7 đến trục 8) | 17,16 | m | |
| 76 | Trát chỉ cắt nước che sương ô văng, vữa XM mác 75 | 8,1 | m | |
| 77 | Trát phào trang trí bạo cột sảnh, cột hành lang trục A;E;1, vữa XM mác 75 | 170,42 | m | |
| 78 | Trát phào trang trí tường lan can hành lang trục A;E;1, vữa XM mác 75 | 37,88 | m | |
| 79 | Trát lót bậc cầu thang, chiếu nghỉ, tay vịn hiên, bậc tam cấp, tường đường dốc, hộp kỹ thuật, vữa XM mác 75 | 114,3609 | m2 | |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp, tường đường dốc, vữa XM mác 75 | 54,0892 | m2 | |
| 81 | Soi mép đá lẩy chỉ bậc tam cấp | 74,81 | m | |
| 82 | Trát granitô tay vịn hiên | 15,152 | m2 | |
| 83 | Lát nền đường dốc gạch terrazzo, vữa XM mác 75 | 29,52 | m2 | |
| 84 | Lát gạch liên doanh 60x60cm trong phòng, hành lang, hiên chơi | 526,6812 | m2 | |
| 85 | Lát gạch chống trượt 30x30cm nhà vệ sinh + kho | 78,9712 | m2 | |
| 86 | ốp tường nhà vệ sinh, kho gạch 30x60cm | 156,3144 | m2 | |
| 87 | ốp gạch liên doanh 30x60(cm) vào tường trong phòng học và ngoài hành lang | 393,468 | m2 | |
| 88 | Chèn xốp che khe co giãn, trát khe co giãn và cắt khe co giãn giữa đơn nguyên 1 và đơn nguyên 2 | 26,2 | m | |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 805,2817 | m2 | |
| 90 | Bả bột bả vào tường ngoài nhà | 235,8572 | m2 | |
| 91 | Sơn trần, dầm, cột, tường ngoài nhà (sơn 1 nước lót 2 nước màu) | 1.041,1389 | m2 | |
| 92 | Bả bột bả vào trần, dầm, cột trong nhà | 555,8836 | m2 | |
| 93 | Bả bột bả vào tường trong nhà | 279,8916 | m2 | |
| 94 | Sơn trần, dầm, cột, tường trong nhà (sơn 1 nước lót 2 nước màu) | 835,7752 | m2 | |
| 95 | Vách composite - vách ngăn tiểu nam khu WC (bao gồm phụ kiện) | 0,8 | m2 | |
| 96 | Đục tường chôn chèn cửa sổ hoa sắt thép vuông 12x12 | 18,63 | m2 | |
| 97 | Sản xuất cửa sổ hoa sắt thép vuông 12x12 | 18,63 | m2 | |
| 98 | Sơn cửa sổ hoa sắt | 37,26 | m2 | |
| 99 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly cửa đi mở quay | 36,3 | m2 | |
| 100 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép cửa sổ mở quay, mở hất | 18,63 | m2 | |
| 101 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh cửa nhựa lõi thép | 9 | 1 bộ | |
| 102 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép | 3 | 1 bộ | |
| 103 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh cửa nhựa lõi thép | 6 | 1 bộ | |
| 104 | Phụ kiện cửa sổ mở hất cửa nhựa lõi thép | 3 | 1 bộ | |
| 105 | Lắp khoá TB cửa đi panô nhôm kính | 6 | cái | |
| 106 | Sản xuất cửa đi panô nhôm kính nhà vệ sinh, kho (kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly) | 12,9 | m2 | |
| 107 | Sản xuất lắp dựng giá đỡ máng rửa tay inox phòng WC (giá đỡ khung hộp inox 20x20x1,2; hộp inox 15x15x1,2; kích thước giá đỡ dài x rộng x cao: 1,6 m x 0,34 m x0,45m) | 2 | cái | |
| 108 | Sản xuất lắp dựng máng rửa tay inox phòng WC (máng bằng inox dày 1ly) | 2 | cái | |
| 109 | Sản xuất lắp dựng khung inox bằng cao độ nền nhà tại vị trí rửa thu sàn buồng WC tránh cho trẻ nhỏ bị vấp trượt (khung hộp inox 10x10x1,2 kích thước khung dài x rộng x cao: 0,87 m x 0,6 m x0,05 m) | 5 | cái | |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công ngoài | 3,9023 | 100m2 | |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công phía trong | 5,8844 | 100m2 | |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công cột hiên, sảnh | 4,7456 | 100m2 | |
| 113 | Đào ga rãnh thoát nước đất cấp II cả taluy | 39,7127 | m3 | |
| 114 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,2851 | 100m2 | |
| 115 | Bê tông đá 2x4 mác 100# ga rãnh | 8,7747 | m3 | |
| 116 | Xây (gạch không nung 220x105x60) ga rãnh, vữa XM mác 75 | 10,8514 | m3 | |
| 117 | Lấp đất chân móng | 13,2376 | m3 | |
| 118 | Đào đất đặt đường ống PVC D200 thoát nước thải, đất cấp II (Htb=0,76m; taluy 1:0.5) | 40,964 | m3 | |
| 119 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,165 | 100m2 | |
| 120 | Bê tông đá 2x4 mác 100# lót móng ống PVC D200 dày 150 | 3,3 | m3 | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 | 0,55 | 100m | |
| 122 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D200 | 11 | cái | |
| 123 | Bê tông chèn ống PVC D200, đá 1x2, mác 150 | 0,66 | m3 | |
| 124 | Đắp đất móng đường cống D200, K=0,90 | 35,277 | m3 | |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,3216 | 100m3 | |
| 126 | Đào san cát thừa ra khuôn viên, đất cấp II | 0,3216 | 100m3 | |
| 127 | Bê tông hè xung quanh nhà, đá 1x2 mác 200 | 20,4597 | m3 | |
| 128 | Đánh mặt bê tông hè xung quanh nhà bằng máy | 136,3983 | m2 | |
| 129 | Cắt khe biến dạng hè bê tông | 45 | m | |
| 130 | Trát láng ga rãnh vữa XM mác 100 | 117,2181 | m2 | |
| 131 | Đổ bê tông tấm đan ga rãnh đá 1x2 mác 250 | 2,7563 | m3 | |
| 132 | Lắp đặt tấm đan nắp rãnh, trọng lượng | 126,85 | cái | |
| 133 | Lắp đặt tấm đan nắp ga, trọng lượng >100kg | 14 | cấu kiện | |
| 134 | Cốt thép tấm đan nắp ga, rãnh | 0,2744 | tấn | |
| 135 | Ván khuôn tấm đan nắp ga, rãnh | 0,6207 | 100m2 | |
| I | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat 3 pha, 4 cực 100A | 1 | cái | |
| 2 | Đầu cốt đồng M25 | 6 | cái | |
| 3 | Đầu cốt đồng M16 | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat 100A loại 2 pha, (aptomat tổng pha A cho tầng 1 ĐN 1 và ĐN2) | 1 | cái | |
| 5 | Đầu cốt đồng M16 | 4 | cái | |
| 6 | Lắp tủ tôn 450x250x100 tủ điện chính của đơn nguyên 2 | 2 | cái | |
| 7 | Đào hố cọc tiếp địa tủ điện chính, đất cấp II | 0,3276 | m3 | |
| 8 | Lấp đất hố cọc tiếp địa | 0,3276 | m3 | |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp II, sắt L63x63x6 | 1 | cọc | |
| 10 | Kéo dây tiếp địa M25 bọc PVC | 0,073 | m | |
| 11 | Lắp ống xoắn HDPE fi32/25 (luồn dây tiếp địa M25) | 0,05 | 100m | |
| 12 | Lắp ống xoắn HDPE fi32/25 chờ bảo vệ dây cáp ngầm 2x10 từ buồng chứa máy phát điện vào tủ điện đơn nguyên 2 để cấp điện máy phát cho ĐN1 và ĐN2 (chạy chung hào với dây cấp điện nguồn từ tủ điện chính tới các đơn nguyên) | 1,567 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt tủ tôn 450x250x100 để chứa thiết bị bộ chuyển mạch Switch - 8 Port (mạng LAN) | 1 | cái | |
| 14 | Lắp thiết bị bộ chuyển mạch Switch - 8 Port (mạng LAN) | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Automat 2 pha 63A cho tầng 1, chống dòng rò (aptomat cho ĐN 2) | 1 | cái | |
| 16 | Đầu cốt đồng M10 | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa fi32mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | 147,1 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa fi25mm đặt chìm từ bảng đến các thiết bị trong phòng | 421,8 | m | |
| 19 | Kéo rải dây dẫn 2x16mm2 | 3 | m | |
| 20 | Kéo rải dây dẫn 1x10mm2 | 81,8 | m | |
| 21 | Kéo rải dây dẫn 1x6mm2 | 232,2 | m | |
| 22 | Kéo rải dây dẫn 1x4mm2 | 231,8 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa fi20mm đặt chìm từ bảng đến các thiết bị trong phòng | 259,6 | m | |
| 24 | Kéo rải dây dẫn 1x2,5mm2 | 117,2 | m | |
| 25 | Kéo rải dây dẫn 1x1,5mm2 | 1.019,5 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây cáp mạng AMP Cat c6 (mạng LAN) | 96,1 | m | |
| 27 | Lắp đặt Automat 2 pha 25A cho các phòng | 3 | cái | |
| 28 | Lắp đặt Automat 2 pha 20A cho các phòng | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt Automat 2 pha 15A cho các phòng | 7 | cái | |
| 30 | Lắp mặt Automat 2 pha 25A-220V | 3 | cái | |
| 31 | Lắp mặt Automat 2 pha 20A-220V | 1 | cái | |
| 32 | Lắp mặt Automat 15A-220V | 7 | cái | |
| 33 | Lắp gông đai Automat | 11 | cái | |
| 34 | Lắp đặt quạt trần | 12 | cái | |
| 35 | Lắp triết áp (điều tốc) quạt trần | 12 | cái | |
| 36 | Lắp đặt đèn Led đơn loại 1,2m (18W-220V) | 30 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt đèn Led đơn loại 0,6m (12W-220V) | 6 | bộ | |
| 38 | Lắp đèn Led ốp trần (12W-220V) có chụp | 6 | bộ | |
| 39 | Lắp hạt công tắc | 28 | cái | |
| 40 | Lắp hạt công tắc đảo chiều đèn cầu thang | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt đế nổi bảng điện (đặt trong tủ tôn 450x250x100 cắm Switch mạng Lan) | 1 | hộp | |
| 42 | Lắp ổ cắm đôi hai chấu | 5 | cái | |
| 43 | Lắp ổ cắm đôi 5A-250V + 1 lỗ | 16 | cái | |
| 44 | Lắp ổ cắm đôi 5A-250V + 2 lỗ | 3 | cái | |
| 45 | Lắp mặt 4 lỗ | 4 | cái | |
| 46 | Lắp mặt 2 lỗ | 3 | cái | |
| 47 | Lắp ổ cắm mạng LAN | 3 | cái | |
| 48 | Lắp nhân ổ cắm mạng LAN | 6 | cái | |
| 49 | Lắp đặt hộp phân dây | 39 | hộp | |
| 50 | Lắp đặt rọ chôn tường | 41 | cái | |
| 51 | Băng dính cách điện | 25 | cuộn | |
| 52 | Sâu vít | 2.100 | bộ | |
| 53 | Đục tường để lắp đặt ống nhựa PVC D60 qua tường chờ điều hoà | 6 | lỗ | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 qua tường chờ điều hoà (30cm/ống) | 0,018 | 100m | |
| 55 | Cắt tường để lắp đặt ống nhựa PVC D21 (ống chờ thoát nước điều hòa) | 22,8 | m | |
| 56 | Lắp ống nhựa PVC D21 (ống chờ thoát nước điều hòa) | 0,416 | 100m | |
| 57 | Lắp cút góc nhựa PVC D21 | 15 | cái | |
| 58 | Lắp tê (T) nhựa D21 | 3 | cái | |
| 59 | Lắp nối ống nhựa PVC D21 | 9 | cái | |
| 60 | Keo gắn ống | 5 | hộp | |
| 61 | Lắp bịt đầu PVC D21 | 9 | cái | |
| 62 | Lắp đặt Automat 2 pha 15A cho bình năng lượng mặt trời | 1 | cái | |
| 63 | Lắp mặt Automat 15A-220V | 1 | cái | |
| 64 | Lắp gông đai Automat | 1 | cái | |
| 65 | Đào hố cọc tiếp địa bình năng lượng mặt trời, đất cấp II | 0,3276 | m3 | |
| 66 | Lấp đất hố cọc tiếp địa | 0,3276 | m3 | |
| 67 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp II, sắt L63x63x6 | 1 | cọc | |
| 68 | Kéo dây tiếp địa M1x4 bọc PVC | 0,138 | m | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa fi25mm đặt chìm bảo hộ dây cấp và dây tín hiệu cho bình năng lượng mặt trời | 4,8 | m | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa fi20mm đặt chìm bảo hộ dây tiếp âm cho bình năng lượng mặt trời | 6,3 | m | |
| 71 | Kéo rải dây dẫn 2x4mm2 | 11,4 | m | |
| 72 | Kéo rải dây tín hiệu 8 lõi | 11,4 | m | |
| 73 | Lắp đặt rọ chôn tường | 1 | cái | |
| J | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bồn chứa nước 2m3 | 1 | bể | |
| 2 | Lắp đặt bình năng lượng mặt trời 300L | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp van phao đồng | 2 | cái | |
| 4 | Cắt tường để lắp các đường ống cấp thoát nước | 136,3 | m | |
| 5 | Lắp đặt xí bệt | 13 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 7 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Lavabô | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt siphông Lavabô | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 13 | cái | |
| 10 | Lắp đặt bình đựng nước rửa tay | 2 | cái | |
| 11 | Lắp vòi xịt vệ sinh | 13 | cái | |
| 12 | Lắp đặt phễu thu sàn | 11 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van một chiều D25 | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van một chiều D50 | 1 | cái | |
| 15 | Lắp van khoá D50 hàn nhiệt | 1 | cái | |
| 16 | Lắp van khoá D40 hàn nhiệt | 3 | cái | |
| 17 | Lắp van khoá D32 hàn nhiệt | 2 | cái | |
| 18 | Lắp van khoá D25 hàn nhiệt | 7 | cái | |
| 19 | Lắp van khoá PVC D21 | 7 | cái | |
| 20 | Lắp vòi rửa Lavabô | 2 | bộ | |
| 21 | Lắp vòi rửa Jumile | 16 | cái | |
| 22 | Lắp đặt siphông chậu tiểu nam + chậu rửa Inox | 9 | cái | |
| 23 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | 8 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt dây cấp vòi tắm hương sen (vòi pha nóng lạnh) | 3 | cái | |
| 25 | Lắp cút chếch nhựa D110 | 52 | cái | |
| 26 | Lắp cút chếch nhựa D90 | 4 | cái | |
| 27 | Lắp cút chếch nhựa D60 | 47 | cái | |
| 28 | Lắp cút chếch D50 hàn nhiệt | 2 | cái | |
| 29 | Lắp cút chếch D40 hàn nhiệt | 6 | cái | |
| 30 | Lắp cút chếch D32 hàn nhiệt | 2 | cái | |
| 31 | Lắp cút chếch D25 hàn nhiệt | 8 | cái | |
| 32 | Lắp ống nhựa D110 | 1,144 | 100m | |
| 33 | Lắp ống nhựa D90 | 0,12 | 100m | |
| 34 | Lắp ống nhựa D60 | 0,325 | 100m | |
| 35 | Lắp ống nhựa D42 | 0,04 | 100m | |
| 36 | Lắp ống nhựa D34 | 0,205 | 100m | |
| 37 | Lắp ống nhựa D21 | 0,035 | 100m | |
| 38 | Lắp ống nhựa D50 hàn nhiệt | 0,133 | 100m | |
| 39 | Lắp ống D40 hàn nhiệt | 0,166 | 100m | |
| 40 | Lắp ống D32 hàn nhiệt | 0,421 | 100m | |
| 41 | Lắp ống D25 hàn nhiệt | 1,034 | 100m | |
| 42 | Lắp ống D25 hàn nhiệt ống nước nóng | 0,675 | 100m | |
| 43 | Lắp ống D20 hàn nhiệt | 0,079 | 100m | |
| 44 | Lắp cút góc nhựa D110 | 17 | cái | |
| 45 | Lắp cút góc nhựa D90 | 4 | cái | |
| 46 | Lắp cút góc nhựa D60 | 8 | cái | |
| 47 | Lắp cút góc nhựa D42 | 11 | cái | |
| 48 | Lắp cút góc nhựa D34 | 12 | cái | |
| 49 | Lắp cút góc nhựa D21 | 7 | cái | |
| 50 | Lắp cút góc D50 hàn nhiệt | 5 | cái | |
| 51 | Lắp cút góc D40 hàn nhiệt | 3 | cái | |
| 52 | Lắp cút góc D32 hàn nhiệt | 18 | cái | |
| 53 | Lắp cút góc D25 hàn nhiệt | 57 | cái | |
| 54 | Lắp cút góc D25 ren trong hàn nhiệt | 8 | cái | |
| 55 | Lắp cút góc D20 ren ngoài hàn nhiệt | 50 | cái | |
| 56 | Lắp cút góc D20 ren trong hàn nhiệt | 10 | cái | |
| 57 | Lắp cút Y nhựa D110 | 14 | cái | |
| 58 | Lắp cút Y nhựa D90 | 2 | cái | |
| 59 | Lắp cút Y nhựa D60 | 5 | cái | |
| 60 | Lắp côn nhựa D110X90 | 2 | cái | |
| 61 | Lắp côn nhựa D110X60 | 7 | cái | |
| 62 | Lắp côn nhựa D90X60 | 9 | cái | |
| 63 | Lắp côn nhựa D60X42 | 11 | cái | |
| 64 | Lắp côn D50x40 hàn nhiệt | 2 | cái | |
| 65 | Lắp côn D50x32 hàn nhiệt | 1 | cái | |
| 66 | Lắp côn D50x25 hàn nhiệt | 1 | cái | |
| 67 | Lắp côn D40x32 hàn nhiệt | 6 | cái | |
| 68 | Lắp côn D32x25 hàn nhiệt | 28 | cái | |
| 69 | Lắp côn D25x20 hàn nhiệt | 67 | cái | |
| 70 | Lắp tê (T) nhựa D110 | 6 | cái | |
| 71 | Lắp tê (T) nhựa D90 | 5 | cái | |
| 72 | Lắp tê (T) nhựa D60 | 2 | cái | |
| 73 | Lắp tê (T) D50 hàn nhiệt | 3 | cái | |
| 74 | Lắp tê (T) D40 hàn nhiệt | 3 | cái | |
| 75 | Lắp tê (T) D32 hàn nhiệt | 26 | cái | |
| 76 | Lắp tê (T) D25 hàn nhiệt | 36 | cái | |
| 77 | Lắp tê HDPE D25 | 1 | cái | |
| 78 | Lắp nối ống D110 nhựa | 24 | cái | |
| 79 | Lắp nối ống D90 nhựa | 3 | cái | |
| 80 | Lắp nối ống D60 nhựa | 7 | cái | |
| 81 | Lắp nối ống D34 nhựa | 5 | cái | |
| 82 | Lắp nối ống D50 hàn nhiệt | 3 | cái | |
| 83 | Lắp nối ống D40 hàn nhiệt | 4 | cái | |
| 84 | Lắp nối ống D32 hàn nhiệt | 9 | cái | |
| 85 | Lắp nối ống D25 hàn nhiệt | 35 | cái | |
| 86 | Lắp nối ống D20 hàn nhiệt | 2 | cái | |
| 87 | Lắp nối ống D50 ren ngoài hàn nhiệt | 2 | cái | |
| 88 | Lắp nối ống D32 ren ngoài hàn nhiệt | 1 | cái | |
| 89 | Lắp nối ống D25 ren ngoài hàn nhiệt | 4 | cái | |
| 90 | Lắp nối ống D25 ren trong hàn nhiệt | 4 | cái | |
| 91 | Lắp nối ống D50 ren trong hàn nhiệt | 2 | cái | |
| 92 | Lắp man nhựa PVC D21 ren ngoài | 7 | cái | |
| 93 | Lắp khâu nối ren ngoài HDPE D25 | 1 | cái | |
| 94 | Lắp nối hụt đồng D21 ren ngoài | 7 | cái | |
| 95 | Lắp giắc co ren trong D50 hàn nhiệt từ bồn nước ra | 1 | cái | |
| 96 | Lắp giắc co ren trong D32 hàn nhiệt | 2 | cái | |
| 97 | Lắp giắc co ren trong D25 hàn nhiệt | 1 | cái | |
| 98 | Keo gắn ống | 35 | hộp | |
| 99 | Lắp bịt đầu D20 | 60 | cái | |
| 100 | Lắp bịt đầu D25 | 9 | cái | |
| 101 | Lắp bịt đầu D34 | 3 | cái | |
| 102 | Lắp bịt đầu D42 | 11 | cái | |
| 103 | Lắp bịt đầu D40 | 3 | cái | |
| 104 | Lắp bịt đầu D60 | 11 | cái | |
| 105 | Lắp bịt đầu D110 | 27 | cái | |
| 106 | Chèn chít đường đục lắp ống | 136,3 | m | |
| K | XÂY DỰNG TẦNG 1 ĐƠN NGUYÊN 3 (NHÀ HIỆU BỘ VÀ CHỨC NĂNG 2 TẦNG) | |||
| L | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II (cả ta luy + phần mở móng để thi công ) | 484,3299 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công | 484,3299 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre fi 60-80 L=3m 30c/m2 | 223,5384 | 100m | |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | 24,8376 | m3 | |
| 5 | Lấp cát hạt mịn phủ đầu cọc (tận dụng cát hạt mịn san lấp) | 24,8376 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,2144 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông đá 2x4 mác 100 lót móng | 37,2564 | m3 | |
| 8 | Cốt thép móng fi | 0,9441 | tấn | |
| 9 | Cốt thép móng 10mm|
|
4,001
|
tấn |
|
| 10 | Cốt thép móng fi >18mm | 3,7475 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn móng + dầm móng + cổ móng | 0,8689 | 100m2 | |
| 12 | Đổ BTCT móng mác 250# đá 1x2 | 85,9629 | m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 220x105x60, xây tường móng chiều dầy | 51,9739 | m3 | |
| 14 | Đào móng bậc tam cấp, đất cấp II | 4,9556 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,0397 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông đá 2x4 mác 100 lót móng bậc tam cấp | 1,906 | m3 | |
| 17 | Xây gạch không nung 220x105x60 bậc tam cấp, vữa XM mác 75# | 4,4452 | m3 | |
| 18 | Lấp cát chân móng (tận dụng cát hạt mịn san lấp) | 320,2819 | m3 | |
| 19 | Lấp cát nền nhà + hành lang (tận dụng cát hạt mịn san lấp) | 78,8205 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,6039 | 100m3 | |
| 21 | Đào san cát thừa ra khuôn viên, đất cấp II | 0,6039 | 100m3 | |
| 22 | Bê tông giằng chống thấm mác 250# đá 1x2 | 4,928 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn cổ cột | 0,4541 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông cổ cột mác 250# đá 1x2 | 4,1878 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn giằng chống thấm | 0,2906 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông nền nhà, hành lang, đá 2x4 mác 100# | 28,661 | m3 | |
| 27 | Xây vỉa gạch không nung 220x105x60 bể phốt, vữa XM mác 75 | 1,6968 | m3 | |
| 28 | Láng bể phốt, vữa XM mác 100# có đánh màu | 25,63 | m2 | |
| 29 | Lắp cút D110 thông ngăn chứa và ngăn lắng bể phốt, từ ngăn lắng ra hố ga thoát nước thải | 4 | cái | |
| 30 | Lắp cút chếch D110 từ ngăn lắng ra hố ga thoát nước thải | 2 | cái | |
| 31 | Lắp ống nhựa D110 thông ngăn chứa và ngăn lắng bể phốt, từ ngăn lắng ra hố ga thoát nước thải | 0,052 | 100m | |
| 32 | Lắp van hút bể phốt | 2 | cái | |
| 33 | Bê tông đúc sẵn nắp bể phốt, mác 250# đá 1x2 | 0,4792 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn nắp bể phốt | 0,0922 | 100m2 | |
| 35 | Lắp tấm đan nắp bể phốt | 12 | cấu kiện | |
| 36 | Cốt thép tấm đan nắp bể phốt | 0,0419 | tấn | |
| M | PHẦN TẦNG 1 | |||
| 1 | Cốt thép cột tầng 1 fi | 0,2865 | tấn | |
| 2 | Cốt thép cột tầng 1 fi | 0,3948 | tấn | |
| 3 | Cốt thép cột tầng 1 fi>18mm | 1,439 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn cột | 0,9647 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông cột tầng 1, mác 250# đá 1x2 | 6,5987 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn dầm | 1,5704 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn mái hiên | 1,5793 | 100m2 | |
| 8 | Đào móng dầm chân thang đất cấp II | 1,305 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,0101 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông đá 2x4 mác 100# lót móng dầm chân thang | 0,2282 | m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung 220x105x60 móng dầm chân thang vữa XM mác 50 | 0,2342 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn cầu thang | 0,481 | 100m2 | |
| 13 | Cốt thép dầm fi | 0,615 | tấn | |
| 14 | Cốt thép dầm 10mm|
|
0,83
|
tấn |
|
| 15 | Móc quạt chờ treo quạt | 5 | cái | |
| 16 | Cốt thép dầm fi>18mm | 2,276 | tấn | |
| 17 | Cốt thép mái fi | 2,3113 | tấn | |
| 18 | Cốt thép cầu thang fi | 0,3539 | tấn | |
| 19 | Cốt thép cầu thang 10mm|
|
0,1565
|
tấn |
|
| 20 | Cốt thép cầu thang fi>18mm | 0,196 | tấn | |
| 21 | Bê tông dầm mác 250# đá 1x2 | 17,3053 | m3 | |
| 22 | Bê tông mái tầng 1, mác 250# đá 1x2 | 15,7932 | m3 | |
| 23 | Bê tông cầu thang mác 250# đá 1x2 | 3,4358 | m3 | |
| 24 | Xây tường (gạch không nung 220x105x60), vữa XM mác 50 | 52,0946 | m3 | |
| 25 | Xây tường 110 gạch không nung 220x105x60 vữa XM mác 75 | 2,11 | m3 | |
| 26 | Xây gạch không nung 220x105x60 ốp cột sảnh và chân cột sảnh buồng thang, bạo dưới dầm chiếu nghỉ, quăng tai chiếu nghỉ, bậc cầu thang, ốp bạo cột hiên, vữa XM mác 75 | 2,0559 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn giằng lanh tô ô văng | 0,3074 | 100m2 | |
| 28 | Cốt thép giằng lanh tô ô văng fi | 0,0941 | tấn | |
| 29 | Cốt thép giằng lanh tô ô văng fi>10mm | 0,3281 | tấn | |
| 30 | Bê tông giằng lanh tô ô văng mác 250# đá 1x2 | 2,6346 | m3 | |
| 31 | Xây bờ chắn vòng quanh mái, vữa XM mác 75 | 1,3079 | m3 | |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80 | 0,1205 | tấn | |
| 33 | Giá xà gồ thép hộp 40x80 | 33,3 | m | |
| 34 | Sơn xà gồ thép | 7,992 | m2 | |
| 35 | Lợp mái tôn mạ màu | 0,2803 | 100m2 | |
| 36 | Tôn úp nóc | 22,54 | m | |
| 37 | Gia cố hàn chống bão (chống bay mái) bằng thép fi6 dài 0,7m vào xà gồ và liên kết với tường xây bằng sâu vít nở D8 | 3,4188 | kg | |
| 38 | Sâu vít nở D8 liên kết thép fi6 vào tường | 22 | cái | |
| 39 | Lắp ống thoát nước fi42 quanh mái | 15 | ống | |
| 40 | Lắp ống nhựa D60 bảo vệ thép chờ cột tầng 2 | 1,0804 | 100m | |
| 41 | Nhồi vữa XM mác 100 vào trong ống nhựa D60 bảo vệ thép chờ cột tầng 2 | 146 | ống | |
| 42 | Gia công kim thu sét chiều dài kim 1,6m | 9 | cái | |
| 43 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài kim 1,6m | 9 | cái | |
| 44 | Kéo rải dây tiếp đất, theo tường và mái nhà | 79,2 | m | |
| 45 | Kéo rải dây tiếp đất ngầm trong đất | 26,2 | m | |
| 46 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | 6 | cọc | |
| 47 | Đào rãnh tiếp địa, hố cọc tiếp địa đất cấp II | 10,8576 | m3 | |
| 48 | Lấp đất rãnh tiếp địa, hố cọc tiếp địa | 10,8576 | m3 | |
| 49 | ống cách điện luồn dây thu sét từ 1,8m trở xuống | 3,6 | m | |
| 50 | Xây và đổ bê tông để đỡ kim thu lôi | 9 | cái | |
| 51 | Láng ôvăng, vữa XM mác 100 | 217,227 | m2 | |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát) | 165,7249 | m2 | |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát) | 157,9324 | m2 | |
| 54 | Trát cột phía ngoài vữa XM mác 75 | 59,5178 | m2 | |
| 55 | Trát cột trong phòng vữa XM mác 75 | 17,672 | m2 | |
| 56 | Trát giằng tường trong phòng vữa XM mác 50 | 9,752 | m2 | |
| 57 | Trát giằng tường phía ngoài + lanh tô ô văng, vữa XM mác 50 | 21,6064 | m2 | |
| 58 | Trát tường trong phòng vữa XM mác 50 | 293,5844 | m2 | |
| 59 | Trát tường phía ngoài vữa XM mác 50 | 251,3372 | m2 | |
| 60 | Trát hèm cửa má bạo vữa XM mác 75 | 26,6018 | m2 | |
| 61 | Trát dầm thang, cốn thang đáy bản, đáy chiếu nghỉ, chiếu tới vữa XM mác 75 (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát) | 44,9252 | m2 | |
| 62 | Xây gạch không nung 220x105x60 tường + quăng tai lan can hành lang, hộp kỹ thuật, vữa XM mác 75 | 0,5298 | m3 | |
| 63 | Ván khuôn giằng tay vịn ở hiên | 0,007 | 100m2 | |
| 64 | Cốt thép tay vịn fi | 0,0009 | tấn | |
| 65 | Cốt thép tay vịn fi>10mm | 0,0062 | tấn | |
| 66 | Bê tông tay vịn mác 250# đá 1x2 | 0,0383 | m3 | |
| 67 | Sản xuất lan can tay vịn hiên trục A bằng Inox hộp 20x20 | 1,6 | m2 | |
| 68 | Sản xuất tay vịn hiên trục A bằng Inox fi76 | 2,94 | m | |
| 69 | Sản xuất và lắp dựng bản mã liên kết với tuýp Inox fi76 tay vịn hiên trục A vào cột | 0,9331 | kg | |
| 70 | Sâu vít nở D8 liên kết bản mã tay vịn vào cột | 8 | cái | |
| 71 | Lắp dựng lan can tay vịn hiên trục A | 1,83 | m2 | |
| 72 | Trát tường + quăng tai lan can hành lang, quăng tai sảnh buồng thang, vữa XM mác 75 | 8,273 | m2 | |
| 73 | Sản xuất lắp đặt ống thoát nước hiên fi27(mỗi lan can/ống dài 25cm) | 1 | đoạn | |
| 74 | Trát chỉ cắt nước che sương, vữa XM mác 75 | 58,8 | m | |
| 75 | Trát phào cột hành lang trục A, chân cột sảnh buồng thang, vữa XM mác 75 | 19,88 | m | |
| 76 | Trát phào trang trí tường lan can hành lang trục A, quăng tai sảnh buồng thang, vữa XM mác 75 | 10,69 | m | |
| 77 | Trát lót bậc cầu thang, chiếu nghỉ, tay vịn hiên, bậc tam cấp, bờ xoải buồng thang, hộp kỹ thuật, vữa XM mác 75 | 62,254 | m2 | |
| 78 | Lát đá granit bậc tam cấp | 9,704 | m2 | |
| 79 | Soi mép đá lẩy chỉ bậc tam cấp | 20,76 | m | |
| 80 | Trát granitô tay vịn hiên | 1,22 | m2 | |
| 81 | Bê tông nền hố thang máy, đá 1x2, mác 200 | 0,5581 | m3 | |
| 82 | Láng nền hố thang máy, vữa XM mác 100 | 2,7904 | m2 | |
| 83 | Lát nền bờ xoải buồng thang gạch terrazzo, vữa XM mác 75 | 7,605 | m2 | |
| 84 | Lát gạch liên doanh 60x60cm trong phòng, hành lang | 76,0864 | m2 | |
| 85 | Lát gạch chống trượt 30x30cm phòng bếp + vệ sinh + kho | 114,7038 | m2 | |
| 86 | ốp tường phòng bếp + vệ sinh + kho, gạch 30x60cm | 129,108 | m2 | |
| 87 | ốp gạch liên doanh 15x60cm chân tường trong phòng quản trị hành chính | 2,328 | m2 | |
| 88 | ốp gạch liên doanh 30x60(cm) vào tường ngoài hành lang | 44,616 | m2 | |
| 89 | Bả bột bả vào trần, dầm, cột ngoài nhà | 271,9587 | m2 | |
| 90 | Bả bột bả vào tường ngoài nhà | 206,7212 | m2 | |
| 91 | Sơn trần, dầm, cột, tường ngoài nhà (sơn 1 nước lót 2 nước màu) | 478,6799 | m2 | |
| 92 | Bả bột bả vào trần, dầm, cột trong nhà | 245,6044 | m2 | |
| 93 | Bả bột bả vào tường trong nhà | 164,4764 | m2 | |
| 94 | Sơn trần, dầm, cột, tường trong nhà (sơn 1 nước lót 2 nước màu) | 410,0808 | m2 | |
| 95 | Vách composite - vách ngăn khu WC (bao gồm phụ kiện) | 10,54 | m2 | |
| 96 | Cửa composite khu WC (bao gồm phụ kiện) | 4,8 | m2 | |
| 97 | Đục tường chôn chèn cửa sổ hoa sắt thép vuông 12x12 | 19,965 | m2 | |
| 98 | Sản xuất cửa sổ hoa sắt thép vuông 12x12 | 19,965 | m2 | |
| 99 | Sơn cửa sổ hoa sắt | 39,93 | m2 | |
| 100 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly cửa đi mở quay | 19,8 | m2 | |
| 101 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép cửa sổ mở quay, mở hất | 19,965 | m2 | |
| 102 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh cửa nhựa lõi thép | 4 | 1 bộ | |
| 103 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép | 3 | 1 bộ | |
| 104 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh cửa nhựa lõi thép | 7 | 1 bộ | |
| 105 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánh cửa nhựa lõi thép | 4 | 1 bộ | |
| 106 | Phụ kiện cửa sổ mở hất cửa nhựa lõi thép | 4 | 1 bộ | |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công ngoài | 2,4523 | 100m2 | |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công phía trong | 1,9668 | 100m2 | |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công cột hiên | 0,8606 | 100m2 | |
| 110 | Đào ga rãnh thoát nước đất cấp II cả taluy | 39,5247 | m3 | |
| 111 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,2724 | 100m2 | |
| 112 | Bê tông đá 2x4 mác 100# ga rãnh | 8,436 | m3 | |
| 113 | Xây (gạch không nung 220x105x60) ga rãnh, vữa XM mác 75 | 10,9716 | m3 | |
| 114 | Lấp đất chân móng | 13,1749 | m3 | |
| 115 | Đào đất đặt đường ống PVC D200 thoát nước thải, đất cấp II (Htb=0,6m; taluy 1:0.5) | 18,36 | m3 | |
| 116 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,102 | 100m2 | |
| 117 | Bê tông đá 2x4 mác 100# lót móng ống PVC D200 dày 150 | 2,04 | m3 | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 | 0,34 | 100m | |
| 119 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D200 | 8 | cái | |
| 120 | Bê tông chèn ống PVC D200, đá 1x2, mác 150 | 0,51 | m3 | |
| 121 | Đắp đất móng đường cống D200, K=0,90 | 14,7424 | m3 | |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,2997 | 100m3 | |
| 123 | Đào san cát thừa ra khuôn viên, đất cấp II | 0,2997 | 100m3 | |
| 124 | Ván khuôn hè lối đi từ đơn nguyên 2 sang đơn nguyên 3 | 0,0512 | 100m2 | |
| 125 | Bê tông hè xung quanh nhà, đá 1x2 mác 200 | 17,5233 | m3 | |
| 126 | Đánh mặt bê tông hè xung quanh nhà bằng máy | 137,3461 | m2 | |
| 127 | Cắt khe biến dạng hè bê tông | 42 | m | |
| 128 | Trát láng ga rãnh vữa XM mác 100 | 111,4516 | m2 | |
| 129 | Đổ bê tông tấm đan ga rãnh đá 1x2 mác 250 | 2,6993 | m3 | |
| 130 | Lắp đặt tấm đan nắp ga rãnh, trọng lượng | 115,1333 | cái | |
| 131 | Lắp đặt tấm đan nắp ga rãnh, trọng lượng | 16 | cấu kiện | |
| 132 | Cốt thép tấm đan nắp ga rãnh | 0,2647 | tấn | |
| 133 | Ván khuôn tấm đan nắp ga, rãnh | 0,5976 | 100m2 | |
| N | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat 100A loại 2 pha, (aptomat tổng pha C cho tầng 1 ĐN 3) | 1 | cái | |
| 2 | Đầu cốt đồng M25 | 4 | cái | |
| 3 | Lắp tủ tôn 450x350x100 tủ điện chính của đơn nguyên 3 | 1 | cái | |
| 4 | Đào hố cọc tiếp địa tủ điện chính, đất cấp II | 0,3276 | m3 | |
| 5 | Lấp đất hố cọc tiếp địa | 0,3276 | m3 | |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp II, sắt L63x63x6 | 1 | cọc | |
| 7 | Kéo dây tiếp địa M25 bọc PVC | 0,073 | m | |
| 8 | Lắp ống xoắn HDPE fi32/25 (luồn dây tiếp địa M25) | 0,05 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt tủ tôn 450x350x100 để chứa thiết bị bộ chuyển mạch Switch - 8 Port (mạng LAN) | 1 | cái | |
| 10 | Lắp thiết bị bộ chuyển mạch Switch - 8 Port (mạng LAN) | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Automat 2 pha 80A (chống dòng rò) cho điện tầng 1 đơn nguyên 3 | 1 | cái | |
| 12 | Đầu cốt đồng M16 | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Automat 2 pha 80A cho phòng bếp | 1 | cái | |
| 14 | Đầu cốt đồng M16 | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa fi32mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | 60,8 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa fi25mm đặt chìm từ bảng đến các thiết bị trong phòng | 178,1 | m | |
| 17 | Kéo rải dây dẫn 1x16mm2 | 93 | m | |
| 18 | Kéo rải dây dẫn 1x10mm2 | 50,8 | m | |
| 19 | Kéo rải dây dẫn 1x6mm2 | 41,1 | m | |
| 20 | Kéo rải dây dẫn 1x4mm2 | 109,8 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa fi20mm đặt chìm từ bảng đến các thiết bị trong phòng | 102,2 | m | |
| 22 | Kéo rải dây dẫn 1x2,5mm2 | 124,1 | m | |
| 23 | Kéo rải dây dẫn 1x1,5mm2 | 507,3 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây cáp mạng AMP Cat c6 (mạng LAN) | 149,6 | m | |
| 25 | Lắp ống xoắn HDPE fi32/25 | 4,356 | 100m | |
| 26 | Kéo rải dây cáp điện thoại 2x2x0,5 | 256,7 | m | |
| 27 | Lắp đặt Automat 30A cho các phòng | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt Automat 25A cho các phòng | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt Automat 15A cho các phòng | 5 | cái | |
| 30 | Lắp mặt Automat 80A-220V | 1 | cái | |
| 31 | Lắp mặt Automat 30A-220V | 2 | cái | |
| 32 | Lắp mặt Automat 25A-220V | 2 | cái | |
| 33 | Lắp mặt Automat 15A-220V | 5 | cái | |
| 34 | Lắp gông đai Automat | 10 | cái | |
| 35 | Lắp đặt quạt trần | 5 | cái | |
| 36 | Lắp triết áp (điều tốc) quạt trần | 5 | cái | |
| 37 | Lắp đặt quạt thông gió (phòng bếp, kho) | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt đèn Led đơn và hộp đèn loại 1,2m (18W-220V) | 10 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt đèn Led đơn loại 0,6m (12W-220V) | 3 | bộ | |
| 40 | Lắp đèn Led ốp trần (12W-220V) có chụp | 2 | bộ | |
| 41 | Lắp đèn ốp trần (đèn Led D500 - phòng bếp) | 1 | bộ | |
| 42 | Lắp hạt công tắc | 20 | cái | |
| 43 | Lắp hạt công tắc đảo chiều đèn cầu thang | 1 | cái | |
| 44 | Lắp ổ cắm điện thoại | 1 | cái | |
| 45 | Lắp ổ cắm mạng LAN | 1 | cái | |
| 46 | Lắp nhân ổ cắm mạng LAN | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt đế nổi bảng điện (đặt trong tủ tôn 450x350x100 cắm Switch mạng Lan) | 1 | hộp | |
| 48 | Lắp ổ cắm đôi hai chấu | 8 | cái | |
| 49 | Lắp hạt ổ cắm đôi 5A-250V + 1 lỗ | 2 | cái | |
| 50 | Lắp hạt ổ cắm đôi 5A-250V + 2 lỗ | 4 | cái | |
| 51 | Lắp mặt 3 lỗ | 2 | cái | |
| 52 | Lắp mặt 4 lỗ | 3 | cái | |
| 53 | Lắp đặt hộp phân dây | 20 | hộp | |
| 54 | Lắp đặt rọ chôn tường | 29 | cái | |
| 55 | Băng dính cách điện | 20 | cuộn | |
| 56 | Sâu vít | 1.500 | bộ | |
| 57 | Đục tường để lắp đặt ống nhựa PVC D60 qua tường chờ điều hoà | 1 | lỗ | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 qua tường chờ điều hoà (30cm/ống) | 0,003 | 100m | |
| 59 | Cắt tường để lắp đặt ống nhựa PVC D21 (ống chờ thoát nước điều hòa) | 3,8 | m | |
| 60 | Lắp ống nhựa PVC D21 (ống chờ thoát nước điều hòa) | 0,121 | 100m | |
| 61 | Lắp cút góc nhựa PVC D21 | 4 | cái | |
| 62 | Lắp nối ống nhựa PVC D21 | 3 | cái | |
| 63 | Keo gắn ống | 1 | hộp | |
| 64 | Lắp bịt đầu PVC D21 | 2 | cái | |
| 65 | Lắp đặt Automat 2 pha 15A cho bình năng lượng mặt trời | 1 | cái | |
| 66 | Lắp mặt Automat 15A-220V | 1 | cái | |
| 67 | Lắp gông đai Automat | 1 | cái | |
| 68 | Đào hố cọc tiếp địa bình năng lượng mặt trời, đất cấp II | 0,3276 | m3 | |
| 69 | Lấp đất hố cọc tiếp địa | 0,3276 | m3 | |
| 70 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp II, sắt L63x63x6 | 1 | cọc | |
| 71 | Kéo dây tiếp địa M1x4 bọc PVC | 0,207 | m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa fi25mm đặt chìm bảo hộ dây cấp và dây tín hiệu cho bình năng lượng mặt trời | 10,5 | m | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa fi20mm đặt chìm bảo hộ dây tiếp âm cho bình năng lượng mặt trời | 12,6 | m | |
| 74 | Kéo rải dây dẫn 2x4mm2 | 18,3 | m | |
| 75 | Kéo rải dây tín hiệu 8 lõi | 18,3 | m | |
| 76 | Lắp đặt rọ chôn tường | 1 | cái | |
| O | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bồn chứa nước 2m3 | 1 | bể | |
| 2 | Lắp đặt bình năng lượng mặt trời 300L | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp van phao đồng | 2 | cái | |
| 4 | Cắt tường để lắp các đường ống cấp thoát nước | 54,6 | m | |
| 5 | Lắp đặt Lavabô | 4 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt siphông Lavabô | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt xí bệt | 3 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 3 | cái | |
| 9 | Lắp gương soi | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt giá gương | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt giá treo khăn | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt khay để xà phòng | 4 | cái | |
| 13 | Lắp vòi xịt vệ sinh | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt phễu thu sàn | 6 | cái | |
| 15 | Lắp đặt van một chiều D25 | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van một chiều D50 | 1 | cái | |
| 17 | Lắp van khoá D50 hàn nhiệt | 1 | cái | |
| 18 | Lắp van khoá D40 hàn nhiệt | 2 | cái | |
| 19 | Lắp van khoá D32 hàn nhiệt | 2 | cái | |
| 20 | Lắp van khoá D25 hàn nhiệt | 6 | cái | |
| 21 | Lắp vòi rửa Jumile | 8 | cái | |
| 22 | Lắp vòi rửa Lavabô | 3 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt vòi tắm hương sen (loại liền Lavabô) | 1 | bộ | |
| 24 | Lắp vòi rửa chậu rửa I-nox (vòi nóng lạnh) | 3 | cái | |
| 25 | Lắp đặt dây cấp Lavabô | 5 | cái | |
| 26 | Lắp cút chếch nhựa D110 | 24 | cái | |
| 27 | Lắp cút chếch nhựa D90 | 3 | cái | |
| 28 | Lắp cút chếch nhựa D60 | 31 | cái | |
| 29 | Lắp cút chếch D50 hàn nhiệt | 2 | cái | |
| 30 | Lắp cút chếch D40 hàn nhiệt | 4 | cái | |
| 31 | Lắp cút chếch D32 hàn nhiệt | 2 | cái | |
| 32 | Lắp cút chếch D25 hàn nhiệt | 8 | cái | |
| 33 | Lắp ống nhựa D110 | 0,421 | 100m | |
| 34 | Lắp ống nhựa D90 | 0,054 | 100m | |
| 35 | Lắp ống nhựa D60 | 0,242 | 100m | |
| 36 | Lắp ống nhựa D42 | 0,018 | 100m | |
| 37 | Lắp ống nhựa D34 | 0,08 | 100m | |
| 38 | Lắp ống nhựa D50 hàn nhiệt | 0,21 | 100m | |
| 39 | Lắp ống D40 hàn nhiệt | 0,077 | 100m | |
| 40 | Lắp ống D32 hàn nhiệt | 0,326 | 100m | |
| 41 | Lắp ống D25 hàn nhiệt | 0,906 | 100m | |
| 42 | Lắp ống D25 hàn nhiệt ống nước nóng | 0,341 | 100m | |
| 43 | Lắp ống D20 hàn nhiệt | 0,031 | 100m | |
| 44 | Lắp cút góc nhựa D110 | 5 | cái | |
| 45 | Lắp cút góc nhựa D90 | 1 | cái | |
| 46 | Lắp cút góc nhựa D60 | 9 | cái | |
| 47 | Lắp cút góc nhựa D42 | 4 | cái | |
| 48 | Lắp cút góc nhựa D34 | 4 | cái | |
| 49 | Lắp cút góc D50 hàn nhiệt | 5 | cái | |
| 50 | Lắp cút góc D40 hàn nhiệt | 3 | cái | |
| 51 | Lắp cút góc D32 hàn nhiệt | 12 | cái | |
| 52 | Lắp cút góc D25 hàn nhiệt | 32 | cái | |
| 53 | Lắp cút góc D25 ren trong hàn nhiệt | 6 | cái | |
| 54 | Lắp cút góc D20 ren ngoài hàn nhiệt | 23 | cái | |
| 55 | Lắp cút góc D20 ren trong hàn nhiệt | 6 | cái | |
| 56 | Lắp cút Y nhựa D110 | 9 | cái | |
| 57 | Lắp cút Y nhựa D90 | 5 | cái | |
| 58 | Lắp cút Y nhựa D60 | 3 | cái | |
| 59 | Lắp côn nhựa D110X90 | 2 | cái | |
| 60 | Lắp côn nhựa D110X60 | 6 | cái | |
| 61 | Lắp côn nhựa D90X60 | 6 | cái | |
| 62 | Lắp côn nhựa D60X42 | 4 | cái | |
| 63 | Lắp côn D50x40 hàn nhiệt | 3 | cái | |
| 64 | Lắp côn D50x32 hàn nhiệt | 1 | cái | |
| 65 | Lắp côn D50x25 hàn nhiệt | 1 | cái | |
| 66 | Lắp côn D40x32 hàn nhiệt | 4 | cái | |
| 67 | Lắp côn D32x25 hàn nhiệt | 18 | cái | |
| 68 | Lắp côn D25x20 hàn nhiệt | 27 | cái | |
| 69 | Lắp tê (T) nhựa D110 | 1 | cái | |
| 70 | Lắp tê (T) nhựa D90 | 2 | cái | |
| 71 | Lắp tê (T) nhựa D60 | 2 | cái | |
| 72 | Lắp tê (T) D50 hàn nhiệt | 3 | cái | |
| 73 | Lắp tê (T) D40 hàn nhiệt | 2 | cái | |
| 74 | Lắp tê (T) D32 hàn nhiệt | 17 | cái | |
| 75 | Lắp tê (T) D25 hàn nhiệt | 10 | cái | |
| 76 | Lắp tê HDPE D25 | 1 | cái | |
| 77 | Lắp nối ống D110 nhựa | 9 | cái | |
| 78 | Lắp nối ống D90 nhựa | 1 | cái | |
| 79 | Lắp nối ống D60 nhựa | 5 | cái | |
| 80 | Lắp nối ống D34 nhựa | 1 | cái | |
| 81 | Lắp nối ống D50 hàn nhiệt | 4 | cái | |
| 82 | Lắp nối ống D40 hàn nhiệt | 1 | cái | |
| 83 | Lắp nối ống D32 hàn nhiệt | 7 | cái | |
| 84 | Lắp nối ống D25 hàn nhiệt | 24 | cái | |
| 85 | Lắp nối ống D50 ren ngoài hàn nhiệt | 2 | cái | |
| 86 | Lắp nối ống D32 ren ngoài hàn nhiệt | 1 | cái | |
| 87 | Lắp nối ống D25 ren ngoài hàn nhiệt | 4 | cái | |
| 88 | Lắp nối ống D25 ren trong hàn nhiệt | 4 | cái | |
| 89 | Lắp nối ống D50 ren trong hàn nhiệt | 2 | cái | |
| 90 | Lắp khâu nối ren ngoài HDPE D25 | 1 | cái | |
| 91 | Lắp giắc co ren trong D50 hàn nhiệt từ bồn nước ra | 1 | cái | |
| 92 | Lắp giắc co ren trong D32 hàn nhiệt | 2 | cái | |
| 93 | Lắp giắc co ren trong D25 hàn nhiệt | 1 | cái | |
| 94 | Keo gắn ống | 25 | hộp | |
| 95 | Lắp bịt đầu D20 | 21 | cái | |
| 96 | Lắp bịt đầu D25 | 9 | cái | |
| 97 | Lắp bịt đầu D34 | 1 | cái | |
| 98 | Lắp bịt đầu D40 | 2 | cái | |
| 99 | Lắp bịt đầu D42 | 4 | cái | |
| 100 | Lắp bịt đầu D50 | 1 | cái | |
| 101 | Lắp bịt đầu D60 | 9 | cái | |
| 102 | Lắp bịt đầu D110 | 7 | cái | |
| 103 | Chèn chít đường đục lắp ống | 54,6 | m | |
| P | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| Q | CHỐNG MỐI | |||
| R | Hào chống mối bên ngoài công trình | |||
| 1 | Đào hào đất cấp III cả taluy | 99,0639 | m3 | |
| 2 | Dung dịch Lenfos 50EC với định mức 16 lít/m3 | 1.585,0224 | lít | |
| 3 | Công xử lý: 1,3công/m3 x BL A6. Nhóm II. Bậc 4/7 | 128,7831 | công | |
| 4 | Máy bơm hóa chất: 0,4 ca/m3 | 39,6256 | ca | |
| 5 | Máy đầm cóc: 0,3 ca/m3 | 29,7192 | ca | |
| 6 | Vật liệu khác: 12% VLK | 1.585,0224 | % | |
| 7 | Lấp đất | 99,0639 | m3 | |
| S | Phun xử lý chống mối mặt nền công trình | |||
| 1 | Dung dịch Lenfos 50EC với định mức 4 lít/m2 | 4.239,16 | lít | |
| 2 | Công xử lý: 0,13công/m2 x BL A6. Nhóm II. Bậc 4/7 | 137,7727 | công | |
| 3 | Máy bơm hóa chất: 0,07 ca/m2 | 74,1853 | ca | |
| 4 | Máy bơm nước 0,75 kW: 0,06 ca/m2 | 63,5874 | ca | |
| 5 | Vật liệu khác: 13% VLK | 4.239,16 | % | |
| T | Phun xử lý chống mối mặt tường, cột phía trong và ngoài nhà tầng 1 (phun cao 1,0 m tính từ mặt nền nhà trở lên) | |||
| 1 | Dung dịch Lenfos 50EC với định mức 2 lít/m2 | 2.523,7428 | lít | |
| 2 | Công xử lý: 0,1công/m2 x BL A6. Nhóm II. Bậc 4/7 | 126,1871 | công | |
| 3 | Máy bơm hóa chất: 0,05 ca/m2 | 63,0936 | ca | |
| 4 | Vật liệu khác: 5% VLK | 2.523,7428 | % | |
| U | ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phát cỏ dọn mặt bằng công trình | 58,4368 | 100m2 | |
| 2 | Vận chuyển rác cỏ đổ đi bằng xe 5 tấn | 2 | ca | |
| 3 | Đào nền đường | 18,788 | m3 | |
| 4 | Đắp đất núi phần đắp lề đường K90 | 52,104 | m3 | |
| 5 | Vật liệu Đất núi | 70,3248 | m3 | |
| 6 | Đắp đất núi phần trên nền đường K=0,95 | 9,904 | m3 | |
| 7 | Vật liệu Đất núi | 14,1013 | m3 | |
| 8 | Đầm lèn nền đường | 5,4102 | 100m3 | |
| 9 | Cấp phối đá dăm dày 12cm nền đường | 0,6493 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường 20cm, mác 250 | 108,203 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn mặt đường bê tông | 0,2863 | 100m2 | |
| 12 | Làm khe co giãn (5m/khe) Bề rộng TB 3,5m) | 135,52 | m | |
| 13 | Đánh mặt bê tông mặt đường bằng máy | 541,015 | m2 | |
| 14 | Đào móng viên bó vỉa, đan rãnh, bờ chắn nền vỉa hè cuối đường, bờ bó hè giáp ruộng, đất cấp II | 21,0007 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn bê tông lót móng bó vỉa, đan rãnh, bờ chắn nền vỉa hè cuối đường, bờ bó hè giáp ruộng | 0,5473 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông đá 2x4, mác 100 lót móng bó vỉa, đan rãnh, bờ chắn nền vỉa hè cuối đường, bờ bó hè giáp ruộng | 10,3375 | m3 | |
| 17 | Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 32x23x100cm, vữa XM mác 75 | 96,3 | m | |
| 18 | Lắp đặt đan rãnh bằng thủ công, trọng lượng | 192,6 | cái | |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, vữa mác 250#, đá 1x2 | 7,9592 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn | 1,1989 | 100m2 | |
| 21 | Xây (gạch không nung 220x105x60) bờ chắn nền vỉa hè cuối đường, bờ bó hè giáp ruộng, vữa XM mác 75# | 2,9122 | m3 | |
| 22 | Trát bờ chắn nền vỉa hè cuối đường, bờ bó hè giáp ruộng, vữa XM mác 75 | 26,4747 | m2 | |
| 23 | Lấp đất bó vỉa | 7,0002 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,14 | 100m3 | |
| 25 | San đất thừa vào công trình, đất cấp II | 0,14 | 100m3 | |
| 26 | Cấp phối đá dăm dày 10cm lót nền vỉa hè | 0,1051 | 100m3 | |
| 27 | Làm lớp móng cát mịn gia cố 8% ximăng, dày 3cm | 0,0315 | 100m3 | |
| 28 | Lát gạch BT tự chèn dày 5,5cm màu bóng nền vỉa hè phía ngoài tường bao mặt trước công trình | 105,113 | m2 | |
| V | CỐNG TRỤC D600 THOÁT NƯỚC MƯA ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng cống D600, đất cấp II | 90,23 | m3 | |
| 2 | Lớp đá 2x4 lót móng cống D600, dày 10cm | 5,76 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt tấm đan móng cống D600 | 96 | cái | |
| 4 | Bê tông đan móng cống D600 mác 250#, đá 1x2 đúc sẵn | 6,6432 | m3 | |
| 5 | Công tác sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan móng cống D600 | 0,7865 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn tấm đan móng cống D600 | 0,576 | 100m2 | |
| 7 | Lắp đặt cống BTCT ly tâm D600 H30 | 48 | đoạn ống | |
| 8 | Đắp vữa mối nối cống dày 4,0 cm, vữa XM mác 75 | 4,7025 | m2 | |
| 9 | Bê tông chèn cống D600, vữa mác 150# đá1x2 | 3,744 | m3 | |
| 10 | Bơm nước phục vụ thi công cống (0,08ca/m) | 3,84 | ca | |
| 11 | Đắp đất núi lưng cống K=0,95 | 65,07 | m3 | |
| 12 | Đục tường mương xây, đấu nối cống trục D600 chảy vào mương xây | 0,1105 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,2527 | 100m3 | |
| 14 | San đất thừa vào công trình, đất cấp II | 0,2527 | 100m3 | |
| W | CỐNG QUA ĐƯỜNG D300 THOÁT NƯỚC MƯA ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng cống D300, đất cấp II | 17,63 | m3 | |
| 2 | Lớp đá 2x4 lót móng cống D300, dày 10cm | 1,35 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt tấm đan móng cống D300 | 30 | cái | |
| 4 | Bê tông đan móng cống D300 mác 250#, đá 1x2 đúc sẵn | 1,536 | m3 | |
| 5 | Công tác sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan móng cống D300 | 0,1904 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn tấm đan móng cống D300 | 0,144 | 100m2 | |
| 7 | Lắp đặt cống BTCT ly tâm D300 H30 | 15 | đoạn ống | |
| 8 | Đắp vữa mối nối cống dày 4,0 cm, vữa XM mác 75 | 0,8572 | m2 | |
| 9 | Bê tông chèn cống D300, vữa mác 150# đá1x2 | 0,7905 | m3 | |
| 10 | Bơm nước phục vụ thi công cống (0,04ca/m) | 0,6 | ca | |
| 11 | Đắp đất núi lưng cống K=0,95 | 14,96 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,0267 | 100m3 | |
| 13 | San đất thừa vào công trình, đất cấp II | 0,0267 | 100m3 | |
| X | Ga thu hàm ếch cống D300 qua đường thoát nước mưa đường bê tông | |||
| 1 | Đào móng ga thu D300 (KT: 1,14x1,24), đất cấp II | 10,22 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,0111 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông đá 2x4 mác 100# lót móng | 0,3859 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy ga thu D300 | 0,0343 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn đáy ga thu D300 | 0,0095 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông mác 250#, đá 1x2 đổ đáy ga thu D300 | 0,2827 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 220x105x60 ga thu D300 (KT: 1,14x1,24), vữa XM mác 75# | 2,21 | m3 | |
| 8 | Cốt thép giằng cổ ga thu D300 fi | 0,013 | tấn | |
| 9 | Cốt thép giằng cổ ga thu D300 fi>10mm | 0,0788 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn giằng cổ ga thu D300 | 0,0397 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông giằng cổ ga thu D300 mác 250# đá 1x2 | 0,394 | m3 | |
| 12 | Sản xuất khung thép góc L80x80x8 viền miệng ga thu D300 | 0,0479 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt thép góc L80x80x8 viền miệng ga thu D300 | 0,0479 | tấn | |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, vữa mác 250#, đá 1x2 | 0,384 | m3 | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông viên xà vồng, máng đưa, tấm bê tông thu nước | 0,0609 | 100m2 | |
| 16 | Sản xuất lắp đặt cốt thép viên xà vồng, viên máng đưa, tấm bê tông thu nước | 0,0509 | tấn | |
| 17 | Lắp viên máng đưa, xà vồng | 4 | cái | |
| 18 | Lắp tấm bê tông thu nước | 2 | cái | |
| 19 | Trát láng hố ga thu D300, dày 2cm vữa XM mác 75 | 9,74 | m2 | |
| 20 | Sản xuất lắp đặt cốt thép nắp ga thu D300 | 0,021 | tấn | |
| 21 | Bê tông nắp ga thu D300 mác 250# đá 1x2 | 0,104 | m3 | |
| 22 | Sản xuất khung thép góc L70x70x7 viền nắp ga thu D300 | 0,081 | tấn | |
| 23 | Lắp đặt thép viền nắp ga thu D300 | 0,081 | tấn | |
| 24 | Sơn khung thép góc viền miệng, nắp ga thu D300 sơn 3 nước | 2,5608 | m2 | |
| 25 | Lắp đặt tấm đan đậy ga thu D300 | 4 | cấu kiện | |
| 26 | Đắp đất núi móng ga thu D300 đắp K=0,95 | 6,5 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,0372 | 100m3 | |
| 28 | San đất thừa vào công trình, đất cấp II | 0,0372 | 100m3 | |
| Y | Ga thăm hàm ếch cống D600 thoát nước mưa đường bê tông | |||
| 1 | Đào móng ga thăm D600 (KT: 1,24x1,34), đất cấp II | 12,52 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,0119 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông đá 2x4 mác 100# lót móng | 0,4435 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy ga thăm D600 | 0,0417 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn đáy ga thăm D600 | 0,0103 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông mác 250#, đá 1x2 đổ đáy ga thăm D600 | 0,3323 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 220x105x60 ga thăm D600 (KT: 1,24x1,34), vữa XM mác 75# | 2,33 | m3 | |
| 8 | Cốt thép giằng cổ ga thăm D600 fi | 0,014 | tấn | |
| 9 | Cốt thép giằng cổ ga thăm D600 fi>10mm | 0,0829 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn giằng cổ ga thăm D600 | 0,0421 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông giằng cổ ga thăm D600 mác 250# đá 1x2 | 0,428 | m3 | |
| 12 | Sản xuất khung thép góc L80x80x8 viền miệng ga thăm D600 | 0,0544 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt thép góc L80x80x8 viền miệng ga thu D600 | 0,0544 | tấn | |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, vữa mác 250#, đá 1x2 | 0,384 | m3 | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông viên xà vồng, máng đưa, tấm bê tông thu nước | 0,0609 | 100m2 | |
| 16 | Sản xuất lắp đặt cốt thép viên xà vồng, viên máng đưa, tấm bê tông thu nước | 0,0509 | tấn | |
| 17 | Lắp viên máng đưa, xà vồng | 4 | cái | |
| 18 | Lắp tấm bê tông thu nước | 2 | cái | |
| 19 | Trát láng hố ga thăm D600, dày 2cm vữa XM mác 75 | 10,92 | m2 | |
| 20 | Sản xuất lắp đặt cốt thép nắp ga thăm D600 | 0,0267 | tấn | |
| 21 | Bê tông nắp ga thăm D600 mác 250# đá 1x2 | 0,128 | m3 | |
| 22 | Sản xuất khung thép góc L70x70x7 viền nắp ga thăm D600 | 0,0857 | tấn | |
| 23 | Lắp đặt thép viền nắp ga thăm D600 | 0,0857 | tấn | |
| 24 | Sơn khung thép góc viền miệng, nắp ga thăm D600 sơn 3 nước | 2,779 | m2 | |
| 25 | Lắp đặt tấm đan đậy ga thăm D600 | 4 | cấu kiện | |
| 26 | Đắp đất núi móng ga thăm D600 đắp K=0,95 | 7,82 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,047 | 100m3 | |
| 28 | San đất thừa vào công trình, đất cấp II | 0,047 | 100m3 | |
| Z | CỔNG TƯỜNG BAO | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng hộp khung biển và chữ nhôm + mêka gương (tên trường và các đơn vị chủ quản) | 1 | bộ | |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần cổng chính và cổng phụ | 77,0196 | m2 | |
| 3 | Sơn cột, dầm, trần cổng chính và cổng phụ, 1 nước lót, 2 nước phủ | 77,0196 | m2 | |
| 4 | Sơn trực tiếp tường + cột (tường bao loại 1 và loại 2), sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.441,0738 | m2 | |
| 5 | Đắp vữa gắn mảnh chai tường bao loại 2 | 176,66 | m | |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo thi công tường bao loại 2, cổng chính (thi công luân chuyển 50% khối lượng) | 4,5931 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo thi công phía trong cổng chính (thi công luân chuyển 50% khối lượng) | 0,0528 | 100m2 | |
| AA | PHẦN ĐIỆN CẤP CHO ĐÈN CỔNG | |||
| 1 | Đào hào dây cấp điện ngầm, đất cấp II từ nhà bảo vệ ra trụ cổng (cấp cho đèn cổng, hào Bđáy=0,3m; Htb=0,5m; taluy 1:0,3) | 2,385 | m3 | |
| 2 | Lắp ống xoắn HDPE fi32/25 bảo vệ dây từ nhà bảo vệ ra trụ cổng | 0,152 | 100m | |
| 3 | Lấp đất chân móng | 2,3765 | m3 | |
| 4 | Lắp đèn Led ốp trần (12W-220V) có chụp | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đèn chiếu soi biển hiệu cổng chính | 1 | bộ | |
| 6 | Kéo rải dây dẫn, dây 2x1,5mm2 | 48,9 | m | |
| 7 | Lắp hạt công tắc | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt rọ chôn tường | 1 | cái | |
| 10 | Băng dính | 1 | cuộn | |
| 11 | Sâu vít | 20 | bộ | |
| AB | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Bê tông nền nhà đá 2x4 mác 100# dày 150 | 1,4698 | m3 | |
| 2 | Lát gạch liên doanh 60x60 cm | 10,7164 | m2 | |
| 3 | ốp gạch liên doanh 15x60 cm chân tường trong phòng | 1,926 | m2 | |
| 4 | Đào móng bậc lên xuống | 0,3089 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,0041 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông đá 2x4 mác 100# bậc lên xuống | 0,132 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 220x105x60, bậc lên xuống | 0,2176 | m3 | |
| 8 | Trát lót bậc lên xuống, vữa XM mác 75 | 1,4568 | m2 | |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 1,336 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 48,012 | m2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | 70,674 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường (sơn 1 nước lót, 2 nước phủ) | 118,686 | m2 | |
| 13 | Đục tường chôn chèn cửa sổ hoa sắt thép vuông 12x12 | 6,72 | m2 | |
| 14 | Sản xuất cửa sổ hoa sắt thép vuông 12x12 | 6,72 | 0.0 | |
| 15 | Sơn cửa sổ hoa sắt | 13,44 | m2 | |
| 16 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly cửa đi mở quay | 1,76 | m2 | |
| 17 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép cửa sổ mở quay | 6,72 | m2 | |
| 18 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép | 1 | 1 bộ | |
| 19 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh cửa nhựa lõi thép | 4 | 1 bộ | |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công ngoài (thi công luân chuyển 50% khối lượng) | 0,3168 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công phía trong (thi công luân chuyển 50% khối lượng) | 0,0525 | 100m2 | |
| AC | PHẦN ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào hào dây cấp điện ngầm, đất cấp II (từ tủ điện tổng nhà lớp học đơn nguyên 2 đến nhà bảo vệ) hào Bđáy=0,3m; Htb=0,5m; taluy 1:0,3 | 13,95 | m3 | |
| 2 | Lắp ống xoắn HDPE fi32/25 bảo vệ dây cấp điện ngầm từ tủ điện tổng nhà lớp học đơn nguyên 2 đến nhà bảo vệ | 0,672 | 100m | |
| 3 | Kéo rải dây cáp ngầm CU/XLPE/PVC/SWA/PVC 2x6mm2 từ tủ điện tổng nhà lớp học đơn nguyên 2 đến nhà bảo vệ | 67,2 | m | |
| 4 | Lấp đất hào dây cấp điện ngầm | 13,9002 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt gạch không nung 220x105x60 trên hào dây cáp điện ngầm, báo hiệu cáp ngầm (5 viên/1m) | 0,31 | 1000 viên | |
| 6 | Giá gạch không nung | 310 | viên | |
| 7 | Ván khuôn tấm đan gắn con sứ báo cáp điện ngầm | 0,0057 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 250, tấm đan tiết diện 25x25x8cm gắn con sứ báo cáp điện ngầm | 0,02 | m3 | |
| 9 | Con sứ báo cáp điện ngầm từ nhà bảo vệ tới tủ điện chính của trường (khoảng cách 20m/ 1 cái) | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tấm đan gắn con sứ báo cáp điện ngầm | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tủ tôn 350x250x100 tủ điện chính nhà bảo vệ | 1 | cái | |
| 12 | Đào hố cọc tiếp địa tủ điện chính, đất cấp II | 0,3276 | m3 | |
| 13 | Lấp đất hố cọc tiếp địa | 0,3276 | m3 | |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp II, sắt L63x63x6 | 1 | cọc | |
| 15 | Kéo dây tiếp địa M25 bọc PVC | 3,9 | m | |
| 16 | Lắp ống xoắn HDPE fi32/25 (luồn dây tiếp địa M25) | 0,05 | 100m | |
| 17 | Kéo rải dây dẫn 1x4mm2 | 13,6 | m | |
| 18 | Kéo rải dây dẫn 1x2,5mm2 | 37,8 | m | |
| 19 | Kéo rải dây dẫn 1x1,5mm2 | 49,2 | m | |
| 20 | Lắp đặt Automat 15A | 1 | cái | |
| 21 | Lắp mặt Automat 15A-220V | 1 | cái | |
| 22 | Lắp gông đai Automat | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt quạt trần | 1 | cái | |
| 24 | Lắp triết áp (điều tốc) quạt trần | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt đèn Led đơn loại 1,2m (18W-220V) | 1 | bộ | |
| 26 | Lắp hạt công tắc | 1 | cái | |
| 27 | Lắp ổ cắm đôi 5A-250V | 2 | cái | |
| 28 | Lắp ổ cắm đôi 5A-250V + 2 lỗ | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt hộp phân dây | 2 | hộp | |
| 30 | Lắp đặt rọ chôn tường | 4 | cái | |
| 31 | Băng dính cách điện | 2 | cuộn | |
| 32 | Sâu vít | 16 | bộ | |
| AD | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào hố để chôn chân cột nhà để xe, móng bờ be mặt trước và 2 đầu hồi (cả taluy) | 10,9714 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,162 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông đá 2x4 mác 100# chân cột nhà để xe, bờ be mặt trước và 2 đầu hồi | 3,6195 | m3 | |
| 4 | Bê tông mác 250# đá 1x2 chôn cột nhà xe | 1,89 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn chân cột nhà để xe | 0,126 | 100m2 | |
| 6 | Xây gạch không nung 220x105x60 bờ be đầu hồi nhà xe, vữa XM mác 75# | 4,6046 | m3 | |
| 7 | Lấp đất chân móng | 3,6571 | m3 | |
| 8 | Trát bờ be, vữa XM mác 75 | 2,786 | m2 | |
| 9 | Sản xuất cột thép D90 | 0,5417 | tấn | |
| 10 | Gia công uốn vòm cột D60 | 22,4 | m | |
| 11 | Lắp dựng cột thép | 0,5417 | tấn | |
| 12 | Sản xuất vì kèo mái | 0,2469 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép | 0,2469 | tấn | |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x2,0 | 0,5237 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5237 | tấn | |
| 16 | Sơn xà gồ thép, vì kèo thép, cột thép | 61,6138 | m2 | |
| 17 | Lợp mái tôn múi | 0,8869 | 100m2 | |
| 18 | Tôn úp nóc | 46 | m | |
| 19 | Máng dẫn nước | 18,1 | m | |
| 20 | ống dẫn nước từ trên máng nước (ống nhựa fi76) | 0,092 | 100m | |
| 21 | Quai nhê giữ ống nước với cột nhà xe | 16 | cái | |
| 22 | Sâu vít lắp đai giữ ống thoát nước | 32 | cái | |
| 23 | Lắp côn nhựa D90X76 | 4 | cái | |
| 24 | Lắp cút góc D76 | 4 | cái | |
| 25 | Keo gắn ống | 2 | hộp | |
| 26 | Đắp cát tôn nền khu vực nhà để xe | 8,869 | m3 | |
| 27 | Bê tông nền nhà để xe, đá 1x2, mác 200 | 8,869 | m3 | |
| 28 | Đắp vữa XM mác 100 bảo vệ chân cột nhà xe (KT: 400x200x100) | 7 | cột | |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công (thi công 50% luân chuyển) | 0,4435 | 100m2 | |
| AE | CẤP NƯỚC SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào đất đặt 01 đường ống HDPE D25 cấp nước sân vườn (07 vòi jumile), đào đặt đường ống HDPE bơm nước từ bể vào đường ống cấp nước sân vườn cấp cho các nhà (máy bơm chân không đặt tại phòng bếp - phòng trường hợp mất nước) đất cấp II | 12,771 | m3 | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm cấp nước sân vườn | 3,04 | 100m | |
| 3 | Lắp máy bơm chân không bơm nước từ bể vào đường ống cấp nước sân vườn cấp cho các nhà (máy bơm chân không đặt tại phòng bếp - phòng trường hợp mất nước) | 1 | cái | |
| 4 | Lắp ống nhựa PVC D34 | 0,012 | 100m | |
| 5 | Lắp nối ren ngoài nhựa PVC D34 | 2 | cái | |
| 6 | Lắp côn nhựa PVC D34x27 | 2 | cái | |
| 7 | Lắp cút góc nhựa PVC D34 | 2 | cái | |
| 8 | Lắp giắc co nhựa PVC D34 | 2 | cái | |
| 9 | Keo gắn ống | 1 | hộp | |
| 10 | Lắp tê HDPE D25 | 9 | cái | |
| 11 | Lắp cút góc HDPE D25 | 11 | cái | |
| 12 | Lắp khâu nối ren ngoài HDPE D25 | 11 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút tráng kẽm D25 ren ngoài | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút HDPE D25 ren ngoài | 7 | cái | |
| 15 | Van khóa đồng D25 | 3 | cái | |
| 16 | Vòi Jumile | 7 | cái | |
| 17 | Lấp đất hố móng | 11,4939 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,0128 | 100m3 | |
| 19 | San đất thừa ra khuôn viên sân trường, đất cấp II | 0,0128 | 100m3 | |
| AF | CỐNG - RÃNH THOÁT NƯỚC CHUNG | |||
| 1 | Đào ga rãnh thoát nước chung, đất cấp II cả taluy | 40,9081 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,3201 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông đá 2x4 mác 100# ga rãnh thoát nước chung | 9,7884 | m3 | |
| 4 | Xây ga rãnh thoát nước chung, vữa XM mác 75 | 10,7894 | m3 | |
| 5 | Lấp đất chân móng | 13,636 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,2727 | 100m3 | |
| 7 | San đất thừa ra khuôn viên sân trường, đất cấp II | 0,2727 | 100m3 | |
| 8 | Đào đất đặt đường ống PVC D200 thoát nước thải, đất cấp II (Htb=0,99m; taluy 1:0.5) | 38,5922 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,1068 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông đá 2x4 mác 100# lót móng ống PVC D200 dày 150 | 2,136 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 | 0,356 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D200 | 7 | cái | |
| 13 | Cút chếch nhựa PVC D200 | 1 | cái | |
| 14 | Bê tông chèn ống PVC D200, đá 1x2, mác 150 | 0,4272 | m3 | |
| 15 | Đắp đất móng đường cống D200, K=0,90 | 34,9112 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,0368 | 100m3 | |
| 17 | Đào san cát thừa ra khuôn viên, đất cấp II | 0,0368 | 100m3 | |
| 18 | Trát láng ga rãnh thoát nước chung, vữa XM mác 100 | 132,9033 | m2 | |
| 19 | Đổ bê tông tấm đan ga rãnh thoát nước chung, đá 1x2 mác 250 | 3,0016 | m3 | |
| 20 | Lắp đặt tấm đan nắp ga rãnh thoát nước chung, trọng lượng | 10 | cấu kiện | |
| 21 | Lắp đặt tấm đan nắp rãnh thoát nước chung, trọng lượng | 154,8667 | cái | |
| 22 | Cốt thép tấm đan nắp ga rãnh thoát nước chung | 0,3058 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn tấm đan nắp ga, rãnh thoát nước chung | 0,6911 | 100m2 | |
| AG | BUỒNG CHỨA BÌNH GA | |||
| 1 | Đào móng xây buồng chứa bình ga ngoài nhà, đất cấp II | 0,7656 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,007 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng, nền buồng chứa bình ga ngoài nhà, đá 2x4 mác 100 | 0,2434 | m3 | |
| 4 | Xây tường móng buồng chứa bình ga, chiều dầy >33 cm, vữa XM mác 50 | 0,1566 | m3 | |
| 5 | Xây tường móng buồng chứa bình ga ngoài nhà, chiều dầy | 0,2373 | m3 | |
| 6 | Xây tường 110 buồng chứa bình ga ngoài nhà, vữa XM mác 75 | 0,3541 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan mái buồng chứa bình ga ngoài nhà, đá 1x2 mác 250 | 0,0702 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt tấm đan mái buồng chứa bình ga ngoài nhà | 2 | cái | |
| 9 | Cốt thép tấm đan mái buồng chứa bình ga ngoài nhà | 0,0066 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn tấm đan mái buồng chứa bình ga ngoài nhà | 0,0139 | 100m2 | |
| 11 | Láng tấm đan mái + nền buồng chứa bình ga ngoài nhà, vữa XM mác 100# | 1,7996 | m2 | |
| 12 | Trát tường buồng chứa bình ga ngoài nhà, vữa XM mác 50 | 6,956 | m2 | |
| 13 | Sơn mái, tường buồng chứa bình ga ngoài nhà | 8,674 | m2 | |
| 14 | Sản xuất cửa buồng chứa bình ga ngoài nhà (khung thép hộp 50x25 bịt tôn dày 1,5ly) | 1,0556 | m2 | |
| 15 | Sơn cửa buồng chứa bình ga ngoài nhà, sơn 3 nước | 2,1112 | m2 | |
| 16 | Lắp khoá cửa đi cửa buồng chứa bình ga ngoài nhà | 1 | cái | |
| 17 | Lắp ống nhựa D34 (chờ luồn dây từ buồng chứa bình ga vào bếp) | 0,085 | 100m | |
| 18 | Lắp cút chếch nhựa D34 | 8 | cái | |
| 19 | Lắp nối ống D34 nhựa | 1 | cái | |
| 20 | Lắp bịt đầu D34 | 4 | cái | |
| 21 | Keo gắn ống | 1 | hộp | |
| AH | KHU GIA CÔNG NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào hố để chôn chân cột khu gia công nhà bếp (cả taluy) | 4,0768 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,0336 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông đá 2x4 mác 100# chân cột khu gia công nhà bếp | 0,588 | m3 | |
| 4 | Bê tông mác 250# đá 1x2 chôn cột khu gia công nhà bếp | 2,304 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn chân cột khu gia công nhà bếp | 0,1536 | 100m2 | |
| 6 | Lấp đất chân móng | 1,3589 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,0272 | 100m3 | |
| 8 | San đất thừa ra khuôn viên sân trường, đất cấp II | 0,0272 | 100m3 | |
| 9 | Sản xuất cột thép D90 | 0,293 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cột thép | 0,293 | tấn | |
| 11 | Sản xuất xà đỡ xà gồ mái | 0,0848 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép | 0,0848 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1447 | tấn | |
| 14 | Giá xà gồ thép hộp 40x80 | 40 | m | |
| 15 | Sơn xà gồ thép, vì kèo thép, cột thép | 21,4529 | m2 | |
| 16 | Lợp mái tôn múi | 0,368 | 100m2 | |
| 17 | Tôn úp nóc | 8 | m | |
| 18 | Máng dẫn nước | 8 | m | |
| 19 | ống dẫn nước từ trên máng nước (ống nhựa fi76) | 0,07 | 100m | |
| 20 | Quai nhê giữ ống nước với cột khu gia công nhà bếp | 8 | cái | |
| 21 | Sâu vít lắp đai giữ ống thoát nước | 16 | cái | |
| 22 | Lắp côn nhựa D90X76 | 2 | cái | |
| 23 | Lắp cút chếch nhựa D76 | 4 | cái | |
| 24 | Lắp cút góc D76 | 2 | cái | |
| 25 | Keo gắn ống | 1 | hộp | |
| 26 | Đắp vữa XM mác 100 bảo vệ chân cột khu gia công nhà bếp (KT: 200x200x100) | 8 | cột | |
| 27 | ốp gạch liên doanh 30x60(cm) vào tường nhà bếp (phía ngoài nhà bếp phần tường giáp khu gia công nhà bếp) | 14,212 | m2 | |
| 28 | Bê tông nền sân khu gia công nhà bếp, đá 1x2, mác 200 | 3,6 | m3 | |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công (thi công 50% luân chuyển) | 0,18 | 100m2 | |
| AI | CẤP NƯỚC KHU GIA CÔNG NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào đất đặt ống HDPE D25 cấp nước khu gia công nhà bếp (đấu nối từ đường ống HDPE D25 từ bể nước cấp cho các nhà), đất cấp II | 0,2795 | m3 | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm cấp nước khu gia công nhà bếp | 0,129 | 100m | |
| 3 | Lắp tê HDPE D25 | 2 | cái | |
| 4 | Lắp cút góc HDPE D25 | 2 | cái | |
| 5 | Lắp khâu nối ren ngoài HDPE D25 | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút ren ngoài HDPE D25 | 2 | cái | |
| 7 | Vòi Jumile | 2 | cái | |
| 8 | Lắp bịt đầu D25 | 2 | cái | |
| 9 | Lấp đất hố móng | 0,2516 | m3 | |
| AJ | SÂN KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Lu lèn cát nền sân trường bằng máy lu 4 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Bê tông sân và lối vào cổng trường, đá 1x2 mác 200#, dày 100 | 79,55 | m3 | |
| 3 | Cắt khe biến dạng sân bê tông (khoảng cách 5m/khe theo 2 chiều) | 250 | m | |
| AK | PHẦN ĐIỆN (CẤP CHO CÁC ĐƠN NGUYÊN) | |||
| 1 | Đào hào dây cấp điện ngầm, đất cấp II (từ cột điện phía ngoài tường bao trên đường Trần Phương vào tủ điện chính tại đơn nguyên 2 và từ tủ điện chính cấp cho các đơn nguyên) (hào loại 1 Bđáy=0,5m; htb=0,6m, hào loại 2 Bđáy=0,3m; Htb=0,6m; taluy 1:0,3) | 105,8952 | m3 | |
| 2 | Lắp ống xoắn HDPE fi65/50 bảo vệ dây cấp điện ngầm từ cột vào tủ điện chính tại đơn nguyên 2 | 1,703 | 100m | |
| 3 | Lắp ống thép fi90 bảo vệ cáp ngầm qua đường | 0,06 | 100m | |
| 4 | Giá ống thép fi90 | 6 | m | |
| 5 | Sơn ống thép fi90 (sơn 3 nước) | 1,6956 | m2 | |
| 6 | Chét 2 đầu ống thép fi90 bằng dây thừng tẩm nhựa bi tum | 0,5652 | m | |
| 7 | Lắp ống xoắn HDPE fi50/40 bảo vệ dây cáp điện ngầm từ tủ điện chính sang đơn nguyên 3 | 1,387 | 100m | |
| 8 | Lấp đất hào dây cấp điện ngầm (tận dụng cát hạt mịn san lấp) | 105,0582 | m3 | |
| 9 | Lắp đặt gạch không nung 220x105x60 trên hào dây cáp điện ngầm, báo hiệu cáp ngầm | 3.090 | viên | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,0045 | 100m3 | |
| 11 | San đất thừa ra khuôn viên sân trường, đất cấp II | 0,0045 | 100m3 | |
| 12 | Kéo dải dây cáp điện ngầm CU/XLPE/PVC/SWA/PVC 3x25+1x16mm2 từ cột vào tủ điện chính tại đơn nguyên 2 | 174,6 | m | |
| 13 | Kéo dải dây cáp điện ngầm CU/XLPE/PVC/SWA/PVC 2x25mm2 từ tủ điện chính tới đơn nguyên 3 | 142,2 | m | |
| 14 | Ván khuôn tấm đan gắn con sứ báo cáp điện ngầm | 0,0214 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 250, tấm đan tiết diện 25x25x8cm gắn con sứ báo cáp điện ngầm | 0,075 | m3 | |
| 16 | Con sứ báo cáp điện ngầm (khoảng cách 20m/ 1 cái) | 15 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tấm đan gắn con sứ báo cáp điện ngầm | 15 | cái | |
| 18 | Đào móng hố ga (KT:0,5x0,5m) luồn cáp ngầm (cáp điện, cáp tín hiệu PCCC, cáp quang) khoảng cách 25m/1 ga, đất cấp II | 6,76 | m3 | |
| 19 | Lớp đá 2x4 lót móng, dày 10cm | 0,588 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn hố ga | 0,1702 | 100m2 | |
| 21 | Cốt thép hố ga fi>10mm | 0,1509 | tấn | |
| 22 | Bê tông hố ga, đá 1x2 mác 250 | 0,822 | m3 | |
| 23 | Sản xuất lắp đặt cốt thép nắp hố ga | 0,0284 | tấn | |
| 24 | Bê tông nắp hố ga, mác 250# đá 1x2 | 0,15 | m3 | |
| 25 | Sản xuất khung thép góc L50x50x5 viền nắp hố ga | 0,0905 | tấn | |
| 26 | Lắp đặt thép viền nắp hố ga | 0,0905 | tấn | |
| 27 | Sơn khung thép góc L50x50x5 viền nắp hố ga, sơn 3 nước | 2,64 | m2 | |
| 28 | Lắp đặt tấm đan đậy hố ga | 12 | cái | |
| 29 | Lấp đất hố móng hố ga | 4,672 | m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,0209 | 100m3 | |
| 31 | San đất thừa vào công trình, đất cấp II | 0,0209 | 100m3 | |
| AL | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào hào dây cáp tín hiệu của hệ thống báo cháy tự động chạy ngầm, (Bđáy=0,3m; Hhào=0,6m; taluy 1:0,3) đất cấp II (từ nhà bảo vệ đến hộp đấu nối nhà đơn nguyên 1, đã trừ phần hào chung với cáp quang và cáp điện ngầm cho các đơn nguyên) | 21,3984 | m3 | |
| 2 | Lắp ống xoắn HDPE fi32/25 bảo vệ dây (từ nhà bảo vệ đến hộp đấu nối nhà các đơn nguyên) | 3,468 | 100m | |
| 3 | Lấp đất hào dây cấp điện ngầm | 21,3387 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt gạch không nung 220x105x60 trên hào dây cáp tín hiệu ngầm, báo hiệu cáp ngầm (5 viên/1m)đã trừ phần hào chung với cáp quang và cáp điện ngầm cho các đơn nguyên | 0,3715 | 1000 viên | |
| 5 | Giá gạch không nung | 371,5 | viên | |
| 6 | Ván khuôn tấm đan gắn con sứ báo cáp tín hiệu ngầm | 0,0057 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 250, tấm đan tiết diện 25x25x8cm gắn con sứ báo cáp tín hiệu ngầm | 0,02 | m3 | |
| 8 | Con sứ báo cáp tín hiệu ngầm từ nhà bảo vệ tới tủ điện chính đơn nguyên 1 (khoảng cách 20m/ 1 cái) | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tấm đan gắn con sứ báo cáp tín hiệu ngầm | 4 | cái | |
| 10 | Kéo dải dây cáp tín hiệu 10x2x0.5mm2 (từ nhà bảo vệ đến hộp đấu nối tầng 1 các đơn nguyên) | 355,4 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa fi32mm đặt chìm trong tường bảo vệ dây cáp tín hiệu từ hộp nối tầng 1 chờ đấu nối tầng 2 các đơn nguyên | 4,5 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa fi20mm (từ hộp đấu nối đến thiết bị báo nhiệt báo khói, từ tổ hợp vỏ chuông nút ấn đến thiết bị báo nhiệt báo khói) | 218,7 | m | |
| 13 | Kéo rải dây cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 (từ hộp đấu nối đến thiết bị báo nhiệt báo khói, từ tổ hợp vỏ chuông nút ấn đến thiết bị báo nhiệt báo khói) | 403,6 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa fi20mm (bảo hộ dây dẫn từ tủ điện chính đến đèn Exit thoát nạn đèn chiếu sáng sự cố) | 136,8 | m | |
| 15 | Kéo rải dây dẫn 1x1,5mm2 (từ tủ điện chính đến đèn Exit thoát nạn đèn chiếu sáng sự cố) | 294,6 | m | |
| 16 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 10 kênh tại phòng bảo vệ | 1 | cái | |
| 17 | Kéo rải dây dẫn 1x2,5mm2 (dây cấp nguồn cho tủ trung tâm báo cháy tự động 10 kênh) | 3,2 | m | |
| 18 | Lắp đặt Automat 15A (tủ trung tâm báo cháy tự động 10 kênh) | 1 | cái | |
| 19 | Lắp mặt Automat 15A-220V | 1 | cái | |
| 20 | Lắp gông đai Automat | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt rọ chôn tường | 1 | cái | |
| 22 | Đào hố cọc tiếp địa tủ trung tâm báo cháy tự động 10 kênh, đất cấp II | 0,3276 | m3 | |
| 23 | Lấp đất hố cọc tiếp địa | 0,3276 | m3 | |
| 24 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp II, sắt L63x63x6 | 1 | cọc | |
| 25 | Kéo dây tiếp địa M25 bọc PVC | 5,1 | m | |
| 26 | Lắp ống xoắn HDPE fi32/25 (luồn dây tiếp địa M25) | 0,053 | 100m | |
| 27 | Lắp đầu báo khói | 26 | cái | |
| 28 | Lắp đầu báo nhiệt các đơn nguyên | 7 | cái | |
| 29 | Lắp điện trở cuối kênh | 3 | cái | |
| 30 | Lắp tổ hợp vỏ chuông đèn nút ấn | 3 | cái | |
| 31 | Lắp chuông đèn nút ấn | 3 | cái | |
| 32 | Lắp hộp đấu dây | 3 | cái | |
| 33 | Lắp phiến đấu dây (phiến 10) | 3 | cái | |
| 34 | Lắp đèn Exit thoát nạn | 10 | cái | |
| 35 | Lắp đèn chiếu sáng sự cố | 9 | cái | |
| 36 | Lắp đặt quang treo D6 đèn Exit thoát nạn, đèn chiếu sáng sự cố | 19 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy (600x500x200) | 8 | cái | |
| 38 | Bình chữa cháy MFZ4 | 12 | bình | |
| 39 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3 | 8 | bình | |
| 40 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | 8 | bộ | |
| 41 | Sâu vít | 200 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.533E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.906599E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.897.462.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.794.924.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.897.462.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.794.924.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi