Gói thầu: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210359472-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210359455 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách Tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 08:05:00 đến ngày 2021-04-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,331,640,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 829,64 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,8 | m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,168 | m3 |
| 4 | Lát nền gạch granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 780,18 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,8 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,86 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,482 | 100m |
| 9 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,86 | m2 |
| 11 | Keo trám khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | típ |
| 12 | Đỗ vữa rót không co ngót sika grout 214-11 vào lỗ mở lắp đặt ống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | m3 |
| 13 | Băng trương nở chống thấm Sika SwellStop | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,956 | m |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,082 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,618 | 100m |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,466 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,707 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,778 | m2 |
| 20 | Phá dỡ lam bê tông chiếu nghỉ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài (30% nhân công định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.273,608 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong (10% nhân công định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.270,342 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (10% định mức công nhân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 790,58 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài (bả 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 382,08 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường trong (10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,03 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,831 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.273,6 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.060,88 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa láng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,7 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,7 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,7 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn trên sê nô (30% nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,76 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào sê nô (bả 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,128 | m2 |
| 36 | Sơn sê nô đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,76 | m2 |
| 37 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 38 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,05 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (50% nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 398,5 | m2 |
| 40 | Thay mới ron kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 980,88 | m |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 398,5 | m2 |
| 42 | Thay mới 10 cửa Sv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 43 | Cung cấp cửa đi vệ sinh nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,05 | m2 |
| 45 | Thay kính cửa bị bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 46 | Thay mới toàn bộ khoá cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 47 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 373,582 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (50% nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346,157 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346,157 | m2 |
| 50 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,735 | 100m2 |
| 51 | Ngói úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | viên |
| 52 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,715 | m2 |
| 53 | Thi công trần phẳng bằng tấm Prima KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,835 | m2 |
| 54 | Cung cấp lắp đặt trần nhôm Austrong hội trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,88 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,19 | m2 |
| 56 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,01 | m2 |
| 57 | Cung cấp lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,01 | m2 |
| 58 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 59 | Vệ sinh bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,219 | m2 |
| 60 | Quét dầu bóng toàn bộ bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,219 | m2 |
| 61 | Phá dỡ nền gạch bậc cấp phía sau | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m2 |
| 62 | Lát bậc tam cấp gạch cùng loại gạch nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,986 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,751 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH | |||
| 1 | Tủ điện tole sơn tĩnh điện 450 x 350 x 180 (loại chống thấm nước mưa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện âm tường mặt nhựa đế nhựa chứa 4 - 8 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 3 | MCB loại 3 pha 3 tép100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | MCB loại 1 pha 2 tép 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | MCB loại 1 pha 2 tép 80A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | MCB loại 1 pha 2 tép 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | MCB loại 1 pha 2 tép 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, CXV 4 x 35mm (chiều dài tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, cáp CV25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, cáp CV16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, cáp CV10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, cáp CV 2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.970 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, cáp CV 1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.308 | m |
| 14 | Ống xoắn HDPE Ø85/Ø65 luồn cáp nguồn chính (chiều dài tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | m |
| 15 | Ống luồn xoắn Ø25 loại tự chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310 | m |
| 16 | Ống luồn xoắn Ø20 loại tự chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 935 | m |
| 17 | Ống luồn xoắn Ø16 loại tự chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt cần đèn đơn STK D60 cao 1.5m vươn xa 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Bộ đèn đường 100W bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Đèn 1,2m*1 T8 bóng LED 18w lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 21 | Đèn 1,2m*2 T8 bóng LED18w lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 22 | Đèn áp trần vuông 12W D170, 1 chế độ sáng, bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 23 | Đèn LED Panel 600 x 600 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ, làm vệ sinh và lắp đặt lại Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 25 | Lắp mới Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Quạt hút âm tường D250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 27 | Gia công lắp đặt khung quạt hút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 28 | Hộp nối vuông 110 x 110 x 50 loại chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 29 | Hộp âm tường dùng cho con tắc, CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154 | hộp |
| 30 | CB loại 10A - 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 31 | Mặt CB, con tắc các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252 | cái |
| 32 | Ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 33 | Con tắc 1 chiều âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | cái |
| 34 | Điều tốc quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 35 | Công tháo dỡ & vệ sinh máy điều hòa không khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | máy |
| 36 | Công lắp đặt máy điều hoà không khí treo tường (hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | máy |
| 37 | Lắp đặt dây đơn, cáp CV 2.5 từ dàn nóng ra dàn lạnh máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225 | m |
| 38 | Ống PVC Ø21 thoát nước máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,72 | 100m |
| 39 | Phụ kiện PVC Ø21 CLTĐ Bình Minh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | cái |
| 40 | Ống ga máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 41 | Pát giữ cục nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 42 | Dây cáp mạng có bọc bạc 5 FPT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | m |
| 43 | Hộp âm tường dùng cho con tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | hộp |
| 44 | Mặt con tắc 1 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 46 | Ống cứng Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 47 | Ống luồn xoắn ruột gà Ø16 loại tự chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 48 | Ống luồn xoắn Ø25 loại tự chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 49 | Hub 24 port Switch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 51 | Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 52 | Kệ để bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 53 | Dây cáp đồng trần C50mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | m |
| 54 | Ống luồn xoắn Ø25 loại tự chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 55 | Giếng khoan tđcs sâu 40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Đào đất tđcs 5*0.3*0.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 57 | Đắp đất đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 58 | Cọc thép bọc đồng Ø16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 59 | Hộp tiếp điểm ( kiểm tra điện trở đất ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 60 | Mối hàn cadweld 45F-20 ( Hóa nhiệt ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mối |
| C | HẠNG MỤC: NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt co răng trong, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt phao cơ cho bồn nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI CẢNH SÁT CƠ ĐỘNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,628 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,628 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,28 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,832 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài (30% nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 931,332 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong (10% nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.452,68 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (10% nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 849,52 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài (30% bả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,6 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường trong (10% bả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,268 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (10% bả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,952 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.302,2 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 931,332 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa láng sê nô cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,896 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,896 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,896 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 18 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278,2 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (50% nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 562,07 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 562,07 | m2 |
| 21 | Thay mới ron kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.420 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278,2 | m2 |
| 23 | Sửa chữa vách nhôm nhà vệ sinh bị hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,1 | m2 |
| 24 | Thay mới kính bị bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 25 | Thay mới toàn bộ khoá cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 26 | Tháo dỡ trần tole lạnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,58 | m2 |
| 27 | Cung cấp lắp đặt trần Prima khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,58 | m2 |
| 28 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m2 |
| 29 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,015 | m2 |
| 30 | Quét dầu bóng toàn bộ bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,015 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,579 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - SỬA CHỮA NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI CẢNH SÁT CƠ ĐỘNG | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 9 | Phao cơ chống tràn cho bồn nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | m3 |
| 13 | Keo trám khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | típ |
| 14 | Đỗ vữa rót không co ngót sika grout 214-11 vào lỗ mở lắp đặt ống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | m3 |
| 15 | Băng trương nở chống thấm Sika SwellStop | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,391 | m |
| 16 | Lắp đặt co, đường kính côn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 18 | Tháo dỡ đèn hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn led hành lang vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC ĐẠI ĐỘI CẢNH SÁT CƠ ĐỘNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài (30% nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 666,715 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong (10% nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.118,25 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (10% nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 684,48 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,55 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,55 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường (30% bả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,015 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường trong (10% bả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,375 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (10% bả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,448 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.350,655 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.118,25 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa láng sê nô cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,16 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,16 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,16 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 15 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,28 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (50% nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288,56 | m2 |
| 17 | Thay mới ron kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.090,896 | m |
| 18 | Thay mới toàn bộ khoá cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288,56 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,28 | m2 |
| 21 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m2 |
| 22 | Vệ sinh bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,91 | m2 |
| 23 | Quét dầu bóng toàn bộ bậc cấp | 26,91 | m2 | |
| 24 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,792 | m2 |
| 25 | Cung cấp lan can cầu thang inox | 11,792 | m2 | |
| 26 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,792 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,122 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,122 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,523 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,545 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC ĐẠI ĐỘI CẢNH SÁT CƠ ĐỘNG | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 4 | Tháo dỡ đèn hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn tròn khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bồn nước 4m3 cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.495E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.95E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu). + Số lượng hợp đồng là 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.890.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.890.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi