Gói thầu: Thi công xây dựng các hạng mục công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210359472-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20210359455
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách Tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 08:05:00 đến ngày 2021-04-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,331,640,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 829,64 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,8 m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,168 m3
4 Lát nền gạch granite 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 780,18 m2
5 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,8 m2
6 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,86 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,047 m3
8 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,482 100m
9 Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,86 m2
11 Keo trám khe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 típ
12 Đỗ vữa rót không co ngót sika grout 214-11 vào lỗ mở lắp đặt ống nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 m3
13 Băng trương nở chống thấm Sika SwellStop Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,956 m
14 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
15 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,082 m3
16 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,618 100m
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,466 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,707 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,778 m2
20 Phá dỡ lam bê tông chiếu nghỉ cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 m3
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 m3
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
23 Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài (30% nhân công định mức) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.273,608 m2
24 Cạo bỏ lớp sơn tường trong (10% nhân công định mức) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.270,342 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (10% định mức công nhân) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 790,58 m2
26 Bả bằng bột bả vào tường ngoài (bả 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 382,08 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường trong (10%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,03 m2
28 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,831 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.273,6 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.060,88 m2
31 Phá lớp vữa láng sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,7 m2
32 Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,7 m2
33 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,7 m2
34 Cạo bỏ lớp sơn trên sê nô (30% nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,76 m2
35 Bả bằng bột bả vào sê nô (bả 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,128 m2
36 Sơn sê nô đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,76 m2
37 Lắp đặt cầu chắn rác Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
38 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 237,05 m2
39 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (50% nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 398,5 m2
40 Thay mới ron kính cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 980,88 m
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 398,5 m2
42 Thay mới 10 cửa Sv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m2
43 Cung cấp cửa đi vệ sinh nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,6 m2
44 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 237,05 m2
45 Thay kính cửa bị bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m2
46 Thay mới toàn bộ khoá cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
47 Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 373,582 m2
48 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (50% nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 346,157 m2
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 346,157 m2
50 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,735 100m2
51 Ngói úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190 viên
52 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,715 m2
53 Thi công trần phẳng bằng tấm Prima KT 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,835 m2
54 Cung cấp lắp đặt trần nhôm Austrong hội trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,88 m2
55 Tháo dỡ lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,19 m2
56 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,01 m2
57 Cung cấp lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,01 m2
58 Láng granitô bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m2
59 Vệ sinh bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,219 m2
60 Quét dầu bóng toàn bộ bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,219 m2
61 Phá dỡ nền gạch bậc cấp phía sau Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,92 m2
62 Lát bậc tam cấp gạch cùng loại gạch nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,92 m2
63 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,986 100m2
64 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,751 100m2
B HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH
1 Tủ điện tole sơn tĩnh điện 450 x 350 x 180 (loại chống thấm nước mưa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
2 Tủ điện âm tường mặt nhựa đế nhựa chứa 4 - 8 cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 tủ
3 MCB loại 3 pha 3 tép100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 MCB loại 1 pha 2 tép 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
5 MCB loại 1 pha 2 tép 80A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
6 MCB loại 1 pha 2 tép 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
7 MCB loại 1 pha 2 tép 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, CXV 4 x 35mm (chiều dài tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83 m
9 Lắp đặt dây đơn, cáp CV25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
10 Lắp đặt dây đơn, cáp CV16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 m
11 Lắp đặt dây đơn, cáp CV10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 m
12 Lắp đặt dây đơn, cáp CV 2.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.970 m
13 Lắp đặt dây đơn, cáp CV 1.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.308 m
14 Ống xoắn HDPE Ø85/Ø65 luồn cáp nguồn chính (chiều dài tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83 m
15 Ống luồn xoắn Ø25 loại tự chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 310 m
16 Ống luồn xoắn Ø20 loại tự chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 935 m
17 Ống luồn xoắn Ø16 loại tự chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 520 m
18 Cung cấp và lắp đặt cần đèn đơn STK D60 cao 1.5m vươn xa 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
19 Bộ đèn đường 100W bóng LED Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
20 Đèn 1,2m*1 T8 bóng LED 18w lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
21 Đèn 1,2m*2 T8 bóng LED18w lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 bộ
22 Đèn áp trần vuông 12W D170, 1 chế độ sáng, bóng LED Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
23 Đèn LED Panel 600 x 600 bóng LED Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
24 Tháo dỡ, làm vệ sinh và lắp đặt lại Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
25 Lắp mới Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
26 Quạt hút âm tường D250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
27 Gia công lắp đặt khung quạt hút Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
28 Hộp nối vuông 110 x 110 x 50 loại chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 hộp
29 Hộp âm tường dùng cho con tắc, CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154 hộp
30 CB loại 10A - 30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 cái
31 Mặt CB, con tắc các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 252 cái
32 Ổ cắm đôi 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
33 Con tắc 1 chiều âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 cái
34 Điều tốc quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
35 Công tháo dỡ & vệ sinh máy điều hòa không khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 máy
36 Công lắp đặt máy điều hoà không khí treo tường (hiện hữu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 máy
37 Lắp đặt dây đơn, cáp CV 2.5 từ dàn nóng ra dàn lạnh máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225 m
38 Ống PVC Ø21 thoát nước máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,72 100m
39 Phụ kiện PVC Ø21 CLTĐ Bình Minh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 cái
40 Ống ga máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
41 Pát giữ cục nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
42 Dây cáp mạng có bọc bạc 5 FPT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 420 m
43 Hộp âm tường dùng cho con tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 hộp
44 Mặt con tắc 1 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
45 Lắp đặt ổ cắm mạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
46 Ống cứng Ø16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
47 Ống luồn xoắn ruột gà Ø16 loại tự chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
48 Ống luồn xoắn Ø25 loại tự chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
49 Hub 24 port Switch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
50 Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
51 Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
52 Kệ để bình PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
53 Dây cáp đồng trần C50mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 m
54 Ống luồn xoắn Ø25 loại tự chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
55 Giếng khoan tđcs sâu 40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
56 Đào đất tđcs 5*0.3*0.8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
57 Đắp đất đầm kỹ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
58 Cọc thép bọc đồng Ø16 dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
59 Hộp tiếp điểm ( kiểm tra điện trở đất ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
60 Mối hàn cadweld 45F-20 ( Hóa nhiệt ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mối
C HẠNG MỤC: NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
5 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
6 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
7 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
8 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
10 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
11 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
12 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
13 Lắp đặt co răng trong, đường kính cút 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
14 Cung cấp lắp đặt phao cơ cho bồn nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI CẢNH SÁT CƠ ĐỘNG
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,628 m3
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
3 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,628 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,28 m2
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,832 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài (30% nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 931,332 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn tường trong (10% nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.452,68 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (10% nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 849,52 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường ngoài (30% bả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 284,6 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường trong (10% bả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,268 m2
11 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (10% bả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,952 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.302,2 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 931,332 m2
14 Phá lớp vữa láng sê nô cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,896 m2
15 Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,896 m2
16 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,896 m2
17 Lắp đặt cầu chắn rác Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
18 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 278,2 m2
19 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (50% nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 562,07 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 562,07 m2
21 Thay mới ron kính cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.420 m2
22 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 278,2 m2
23 Sửa chữa vách nhôm nhà vệ sinh bị hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,1 m2
24 Thay mới kính bị bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m2
25 Thay mới toàn bộ khoá cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
26 Tháo dỡ trần tole lạnh cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,58 m2
27 Cung cấp lắp đặt trần Prima khung nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,58 m2
28 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 m2
29 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,015 m2
30 Quét dầu bóng toàn bộ bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,015 m2
31 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,92 100m2
32 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,579 100m2
E HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - SỬA CHỮA NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI CẢNH SÁT CƠ ĐỘNG
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
4 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
6 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
8 Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
9 Phao cơ chống tràn cho bồn nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 m3
13 Keo trám khe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 típ
14 Đỗ vữa rót không co ngót sika grout 214-11 vào lỗ mở lắp đặt ống nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 m3
15 Băng trương nở chống thấm Sika SwellStop Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,391 m
16 Lắp đặt co, đường kính côn 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
17 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
18 Tháo dỡ đèn hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 bộ
19 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
20 Lắp đặt đèn led hành lang vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
F HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC ĐẠI ĐỘI CẢNH SÁT CƠ ĐỘNG
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài (30% nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 666,715 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong (10% nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.118,25 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (10% nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 684,48 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,55 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,55 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường (30% bả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200,015 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường trong (10% bả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,375 m2
8 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (10% bả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,448 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.350,655 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.118,25 m2
11 Phá lớp vữa láng sê nô cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,16 m2
12 Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,16 m2
13 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,16 m2
14 Lắp đặt cầu chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
15 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,28 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (50% nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 288,56 m2
17 Thay mới ron kính cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.090,896 m
18 Thay mới toàn bộ khoá cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 288,56 m2
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,28 m2
21 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m2
22 Vệ sinh bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,91 m2
23 Quét dầu bóng toàn bộ bậc cấp 26,91 m2
24 Tháo dỡ lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,792 m2
25 Cung cấp lan can cầu thang inox 11,792 m2
26 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,792 m2
27 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,122 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,122 m2
29 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,523 100m2
30 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,545 100m2
G HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC ĐẠI ĐỘI CẢNH SÁT CƠ ĐỘNG
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
4 Tháo dỡ đèn hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 bộ
6 Lắp đặt đèn tròn khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
7 Tháo dỡ bồn nước 4m3 cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
8 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.495E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.95E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu). + Số lượng hợp đồng là 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.890.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.890.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->