Gói thầu: Mua sắm thuốc, hóa chất và vật tư y tế tiêu hao phục vụ khám chữa bệnh cho cán bộ chiến sỹ và phạm nhân Trại giam Yên Hạ năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210368774-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trại giam Yên Hạ, Cục C10, Bộ Công An
Tên gói thầu Mua sắm thuốc, hóa chất và vật tư y tế tiêu hao phục vụ khám chữa bệnh cho cán bộ chiến sỹ và phạm nhân Trại giam Yên Hạ năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210314117
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 06:19:00 đến ngày 2021-04-06 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,192,933,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,500,000 VNĐ ((Mười lăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Amoxicilin 500mg 84.600 Viên Mô tả theo Chương V
2 Cipro Floxacin 500mg 18.900 Viên Mô tả theo Chương V
3 Trimazon 480mg 37.800 Viên Mô tả theo Chương V
4 Dầu phật linh 7.494 Lọ Mô tả theo Chương V
5 Tiffy 86.400 Viên Mô tả theo Chương V
6 Diclophenac 50mg 18.000 Viên Mô tả theo Chương V
7 Paracetamol 500mg 76.500 Viên Mô tả theo Chương V
8 Theophilin 200mg 18.000 Viên Mô tả theo Chương V
9 Nospa 19.800 Viên Mô tả theo Chương V
10 Omeprazole 20mg 29.700 Viên Mô tả theo Chương V
11 Alphachimotripsin 45.000 Viên Mô tả theo Chương V
12 Adcold new 18.000 Viên Mô tả theo Chương V
13 Zinnat 500mg 18.210 Viên Mô tả theo Chương V
14 ASA 2.700 Lọ Mô tả theo Chương V
15 DEP 2.700 Lọ Mô tả theo Chương V
16 Collydexa 5ml 7.292 Lọ Mô tả theo Chương V
17 Cefotaxim 1g 3.600 Lọ Mô tả theo Chương V
18 Vitamin B12 1000 900 ống Mô tả theo Chương V
19 Vitamin B1 100mg 900 ống Mô tả theo Chương V
20 Calxiclorid 500mg 90 ống Mô tả theo Chương V
21 Lactatringer 500ml 900 Chai Mô tả theo Chương V
22 Dimedrol 10ml 900 ống Mô tả theo Chương V
23 Vastarel MR 35mg 260 Viên Mô tả theo Chương V
24 Vitamin B6 900 ống Mô tả theo Chương V
25 Glucose 5% 900 chai Mô tả theo Chương V
26 Orezol 1.800 gói Mô tả theo Chương V
27 Bơm tiêm 5ml 2.000 Cái Mô tả theo Chương V
28 Bơm tiêm 10ml 3.600 Cái Mô tả theo Chương V
29 Dây truyền dịch 900 Mô tả theo Chương V
30 Nizoral 1.825 Tuýp Mô tả theo Chương V
31 Homtamin 70.200 Viên Mô tả theo Chương V
32 Bông hút 8 Kg Mô tả theo Chương V
33 Cồn 18 Lít Mô tả theo Chương V
34 Băng dính 156 Cuén Mô tả theo Chương V
35 Alpha - Bevagyt 1.800 Viên Mô tả theo Chương V
36 Eganin 25.920 Viên Mô tả theo Chương V
37 Vitamin PP 3.600 Viên Mô tả theo Chương V
38 Rutin C 9.000 Viên Mô tả theo Chương V
39 Furocemid 3.600 Viên Mô tả theo Chương V
40 Xanh Metilen 91 Lọ Mô tả theo Chương V
41 Povidin 20ml 101 Lọ Mô tả theo Chương V
42 Gạc miếng 110 gói Mô tả theo Chương V
43 Băng cuộn10cm 208 Cuén Mô tả theo Chương V
44 Clorpheniramin 12.600 Viên Mô tả theo Chương V
45 Terpin co phan 3.600 Viên Mô tả theo Chương V
46 Salonpas 146 Viên Mô tả theo Chương V
47 Cavinton 2.700 Viên Mô tả theo Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.789E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5788E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Cung cấp thuốc, hóa chất, vật tư y tế tiêu hao. Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thuốc hóa chất, vật tư y tế tiêu hao cho các đơn vị thuộc ngành an ninh, quốc phòng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 835.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.505.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->