Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210366904-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG TRIỀU AN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210366751 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán ngân sách đảng cấp tỉnh được giao năm 2021 và năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 14:40:00 đến ngày 2021-04-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,856,507,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA | |||
| B | NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây đá các loại, chiều dày tường ≤ 33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,003 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,705 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,112 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 10 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,913 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,77 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,733 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 0,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,733 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100 m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 22 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | 100 m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 25 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,554 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,23 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100 m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,899 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100 m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 34 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5X11,5X17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,967 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100 m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,105 | m3 |
| 40 | Trát trụ, cột, giằng ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,96 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,34 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,3 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,3 | m2 |
| 44 | Sản xuất lắp dựng trụ điện 3,8m + chóa 80Wx2 bóng( bao gồm vât tư chôn chân trụ và lắp trụ, bóng đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| C | TRONG NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần thạch cao khung nhôm chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,92 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,135 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp trát vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,085 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,609 | m2 |
| 8 | Phá dỡ bậc cấp đá granite tự nhiên bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,741 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,853 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 0,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,853 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 766,04 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 665,163 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,577 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn P.U cũ, lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,675 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,671 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,08 | m |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5X11,7X17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,081 | m3 |
| 20 | Bê tông gạch vỡ (Mác 75) vữa XM Mác 50 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | m3 |
| 21 | Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,707 | m2 |
| 22 | Ốp gạch lanh chân tường tiết diện gạch 100X600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,465 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,105 | m2 |
| 24 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,839 | m2 |
| 25 | Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch 300X300 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,609 | m2 |
| 26 | Lợp tấm chống ẩm tường bằng tấm xốp chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100 m2 |
| 27 | Làm vách ốp gỗ ván MDF Melamine dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,58 | m2 |
| 28 | Cắt CNC họa tiết trang trí pima 8mm( bao gồm vật tư, gỗ gằng xương và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền sê nô bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,675 | m2 |
| 31 | Láng nền sê nô tạo dốc, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,075 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,175 | m2 |
| 34 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,173 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt rem cửa 01 lớp, rèm nhập khầu 100% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,36 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng lam ri gỗ tự nhiên ( nhóm IV) dày 12mm, khung xương gỗ( gồm chỉ phào, vật tư, nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,651 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 789,448 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,173 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 676,363 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 893,621 | m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 676,363 | m2 |
| 42 | Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,577 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,631 | 100 m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | 100 m2 |
| 45 | SXLD cửa gỗ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,193 | m2 |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt (cao cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt lavabo 1 vòi ( cao cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (dạng góc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 52 | Lắp đặt gương soi (cao cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 57 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen (cao cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100 m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100 m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100 m |
| 61 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 62 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 63 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 68 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | bộ |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn chùm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 75 | Sơn lam ri gỗ phòng số 3, khối 2 tầng, bằng sơn P.U, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,435 | m2 |
| 76 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,157 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,157 | tấn |
| 78 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 79 | Bê tông sàn vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | m3 |
| 80 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,925 | m2 |
| 81 | SXLD tấm cemboard dày 18mm (bao gồm vật tư và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,219 | m2 |
| 82 | Lát sàn bằng gỗ ghép công nghiệp (1222x197x8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,921 | m2 |
| 83 | SXLD bàn lavabo đá marble nhân tạo(bao gồm cả khung xương sắt chịu lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | m2 |
| D | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100 m |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,144 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100 m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,624 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100 m2 |
| 14 | Bê tông đấy mương vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,842 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,031 | 100 m2 |
| 16 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,09 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan mương đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | tấn |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,233 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cấu kiện |
| 20 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất ≤ 3m, loại đất phân hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100 m3 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | cái |
| E | THẨM NHỰA MẶT SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây > 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | gốc cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây > 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gốc cây |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,212 | 100 m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 9 | Cày xới mặt đường cũ, loại mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,773 | 100 m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100 m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,027 | 100 m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,708 | 100 m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,708 | 100 m2 |
| 14 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,626 | 100 Tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,626 | 100 tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 35km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,626 | 100 tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.785E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.56E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 01 Hợp đồng thi công sửa chữa công trình cấp IV trở lên bằng nguồn vốn ngân sách. - Có 01 Hợp đồng thi công thảm nhựa đường bằng nguồn vốn ngân sách. - Nhà thầu đính kèm: Bản sao được chứng thực (gồm): Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; thanh lý (nếu có); Hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất cho chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.856.507.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.713.014.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi