Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210366904-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG TRIỀU AN
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210366751
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự toán ngân sách đảng cấp tỉnh được giao năm 2021 và năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 14:40:00 đến ngày 2021-04-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,856,507,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA
B NGOÀI NHÀ
1 Phá dỡ tường xây đá các loại, chiều dày tường ≤ 33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,003 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,705 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 100 m2
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 tấn
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,112 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
10 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,913 m3
15 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,77 m3
16 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,733 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 0,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,733 m3
18 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 100 m3 đất nguyên thổ/1km
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100 m2
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
22 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,341 100 m2
24 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 tấn
25 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,554 m3
26 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,23 m3
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 100 m2
28 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
29 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,899 m3
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 100 m2
32 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,407 tấn
33 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 tấn
34 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,592 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5X11,5X17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,967 m3
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 100 m2
37 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
38 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,281 tấn
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,105 m3
40 Trát trụ, cột, giằng ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,96 m2
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,34 m2
42 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,3 m2
43 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,3 m2
44 Sản xuất lắp dựng trụ điện 3,8m + chóa 80Wx2 bóng( bao gồm vât tư chôn chân trụ và lắp trụ, bóng đèn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
45 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
46 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
C TRONG NHÀ
1 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 m3
3 Tháo dỡ trần thạch cao khung nhôm chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,92 m2
4 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,135 m2
5 Phá dỡ lớp trát vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,085 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,609 m2
8 Phá dỡ bậc cấp đá granite tự nhiên bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 m3
9 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,741 m3
10 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,853 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 0,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,853 m3
12 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 100 m3 đất nguyên thổ/1km
13 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 766,04 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 665,163 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 328,577 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn P.U cũ, lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,675 m2
17 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,671 m2
18 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,08 m
19 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5X11,7X17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,081 m3
20 Bê tông gạch vỡ (Mác 75) vữa XM Mác 50 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,134 m3
21 Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,707 m2
22 Ốp gạch lanh chân tường tiết diện gạch 100X600 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,465 m2
23 Quét dung dịch chống thấm vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,105 m2
24 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,839 m2
25 Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch 300X300 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,609 m2
26 Lợp tấm chống ẩm tường bằng tấm xốp chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100 m2
27 Làm vách ốp gỗ ván MDF Melamine dày 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,58 m2
28 Cắt CNC họa tiết trang trí pima 8mm( bao gồm vật tư, gỗ gằng xương và nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,76 m2
29 Phá dỡ nền sê nô bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 m3
30 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,675 m2
31 Láng nền sê nô tạo dốc, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,075 m2
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,175 m2
34 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,173 m2
35 Sản xuất, lắp đặt rem cửa 01 lớp, rèm nhập khầu 100% Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,36 m2
36 Sản xuất, lắp dựng lam ri gỗ tự nhiên ( nhóm IV) dày 12mm, khung xương gỗ( gồm chỉ phào, vật tư, nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,651 m2
37 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 789,448 m2
38 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,173 m2
39 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 676,363 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 893,621 m2
41 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 676,363 m2
42 Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 328,577 m2
43 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,631 100 m2
44 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,215 100 m2
45 SXLD cửa gỗ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,193 m2
46 Lắp đặt chậu xí bệt (cao cấp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
47 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
48 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
49 Lắp đặt lavabo 1 vòi ( cao cấp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
50 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (dạng góc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
51 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
52 Lắp đặt gương soi (cao cấp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
53 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
54 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
55 Lắp đặt bộ xả lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
56 Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
57 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen (cao cấp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
58 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100 m
59 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 100 m
60 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 100 m
61 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
62 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 cái
63 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
64 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
65 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
66 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
67 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
68 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
69 Lắp đặt đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
70 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
71 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
73 Lắp đặt đèn trang trí âm trần 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 bộ
74 Lắp đặt các loại đèn chùm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
75 Sơn lam ri gỗ phòng số 3, khối 2 tầng, bằng sơn P.U, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,435 m2
76 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,157 tấn
77 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,157 tấn
78 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
79 Bê tông sàn vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,475 m3
80 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,925 m2
81 SXLD tấm cemboard dày 18mm (bao gồm vật tư và nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,219 m2
82 Lát sàn bằng gỗ ghép công nghiệp (1222x197x8mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,921 m2
83 SXLD bàn lavabo đá marble nhân tạo(bao gồm cả khung xương sắt chịu lực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,687 m2
D SÂN ĐƯỜNG
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100 m
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3 đất nguyên thổ
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100 m2
4 Bê tông hố van, hố ga vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
6 Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
7 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 100 m3 đất nguyên thổ
8 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, bốc xếp sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,144 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 100 m3 đất nguyên thổ
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 100 m3 đất nguyên thổ/1km
11 Đắp đất nền đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100 m3
12 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,624 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100 m2
14 Bê tông đấy mương vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,842 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,031 100 m2
16 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,09 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan mương đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 tấn
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,233 m3
19 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cấu kiện
20 Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất ≤ 3m, loại đất phân hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100 m3
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 101 cái
E THẨM NHỰA MẶT SÂN ĐƯỜNG
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 20 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây > 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
3 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 20 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 gốc cây
4 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây > 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gốc cây
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, máy ủi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,212 100 m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,274 100 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100 m3 đất nguyên thổ
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100 m3 đất nguyên thổ/1km
9 Cày xới mặt đường cũ, loại mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,773 100 m2
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100 m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,027 100 m3
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,708 100 m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,708 100 m2
14 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,626 100 Tấn
15 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,626 100 tấn
16 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 35km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,626 100 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.785E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.56E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 01 Hợp đồng thi công sửa chữa công trình cấp IV trở lên bằng nguồn vốn ngân sách. - Có 01 Hợp đồng thi công thảm nhựa đường bằng nguồn vốn ngân sách. - Nhà thầu đính kèm: Bản sao được chứng thực (gồm): Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; thanh lý (nếu có); Hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất cho chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.856.507.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.713.014.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->