Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210375768-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210372625 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 21:04:00 đến ngày 2021-04-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,349,006,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ Cấp đất II | Theo Yêu cầu HSMT | 0,9888 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Yêu cầu HSMT | 9,888 | 10m³/1km |
| 3 | Đào nền đường, đào khuôn, đào rãnh Cấp đất III | Theo Yêu cầu HSMT | 34,446 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Yêu cầu HSMT | 2,4446 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất không tận dụng Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Yêu cầu HSMT | 312,2801 | 10m³/1km |
| 6 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo Yêu cầu HSMT | 2,2913 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 2,8324 | 100m3 | |
| 8 | Rải nilon chống thấm bê tông mặt đường | Theo Yêu cầu HSMT | 23,583 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 424,1084 | m3 |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DẪN + MẶT NGÂM: | |||
| 1 | Đào nền đường đấp đất III | Theo Yêu cầu HSMT | 2,0815 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Yêu cầu HSMT | 3,1384 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất Cự ly vận chuyển ≤1km, đất tận dụng từ khối lượng tuyến đường giao thông | Theo Yêu cầu HSMT | 10,569 | 10m³/1km |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Yêu cầu HSMT | 0,3639 | 100m3 |
| 5 | Rải nilon chống thấm bê tông | Theo Yêu cầu HSMT | 3,2091 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Yêu cầu HSMT | 0,289 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 72,787 | m3 |
| C | PHẦN NGẦM TRÀN: | |||
| 1 | Đào móng đất cất III | Theo Yêu cầu HSMT | 2,1587 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Yêu cầu HSMT | 11,43 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo Yêu cầu HSMT | 0,6367 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng mố trụ | Theo Yêu cầu HSMT | 0,2107 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng chống, ĐK ≤10mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0396 | tấn |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 11,38 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 19,22 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng chống rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,54 | m3 |
| 9 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 19,18 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ | Theo Yêu cầu HSMT | 0,847 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo Yêu cầu HSMT | 0,5893 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tường cánh, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 25,16 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mũ mố trụ cống bản | Theo Yêu cầu HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0418 | tấn |
| 15 | Bê tông mũ mố, mũ trụ bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 1,53 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo Yêu cầu HSMT | 0,2305 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống ngầm, ĐK ≤10mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,1767 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống ngầm, ĐK >10mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,9696 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 11,52 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Yêu cầu HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 21 | Đắp đất đầm độ chặt Y/C K = 0,95, tận dụng khối lượng từ tuyến đường giao thông | Theo Yêu cầu HSMT | 0,6677 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất Cự ly vận chuyển ≤1km, vận chuyển đất khối lượng từ tuyến đường giao thông | Theo Yêu cầu HSMT | 6,677 | 10m³/1km |
| 23 | Lắp dựng cốt thép chốt tấm bản, ĐK ≤18mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0288 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất lớp phủ mặt cống ngầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 2,9197 | m3 |
| D | PHẦN CHÂN KHAY MÁI TALUY: | |||
| 1 | Đào móng chân khay Cấp đất III | Theo Yêu cầu HSMT | 26,6706 | 1m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Yêu cầu HSMT | 2,694 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo Yêu cầu HSMT | 1,0776 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 7,856 | m3 |
| 5 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95, tính 1/3 khối lượng đào móng | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0324 | 100m3 |
| E | PHẦN MÁI TALUY: | |||
| 1 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 25,625 | m3 |
| F | BỜ BAO THI CÔNG: | |||
| 1 | Đắp đất bờ bao thi công | Theo Yêu cầu HSMT | 1,7402 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh dẫn dòng đất cấp III | Theo Yêu cầu HSMT | 0,5845 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ bờ bao thi công cấp đất III | Theo Yêu cầu HSMT | 1,7402 | 100m3 |
| 4 | Đắp hoàn trả kênh dẫn dòng độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,5845 | 100m3 |
| G | PHẦN BIỂN BÁO: | |||
| 1 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0055 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Yêu cầu HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,5 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 6 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0018 | 0.0 |
| H | PHẦN CỘT THỦY CHÍ: | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0072 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột thủy chí, ĐK ≤10mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0024 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột thủy chí, ĐK | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0091 | tấn |
| 4 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,036 | m3 |
| 5 | Lắp các loại CKBT trọng lượng ≤50kg | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| I | GHỜ CHẮN: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ ghờ chắn | Theo Yêu cầu HSMT | 0,338 | 100m2 |
| 2 | Bê tông ghờ chắn rộng | Theo Yêu cầu HSMT | 2,6 | m3 |
| J | GIA CỐ RÃNH BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0797 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Yêu cầu HSMT | 0,3534 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,2326 | tấn |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 2,736 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 5,244 | m3 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | Theo Yêu cầu HSMT | 228 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.05E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước), có các hạng mục: Nền đường, móng đường, mặt đường bê tông xi măng ... - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 950.000.000 đồng; - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. * Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.900.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi