Gói thầu: Gói thầu số 1: Vật tư y tế tiêu hao
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210355747-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH NAM ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Vật tư y tế tiêu hao |
| Số hiệu KHLCNT | 20210351509 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Bộ Quốc phòng, quỹ KCB BHYT và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh xá/ Phòng Hậu cần/ Bộ CHQS tỉnh Nam Định. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 11:42:00 đến ngày 2021-03-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,201,686,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bông hút | 10 | Kg | 100% bông xơ thiên nhiên bông không hút nước, màu trắng ngà của bông xơ, Bông xốp, mềm , mịn., Đóng gói: 1kg/cuộn, Đạt ISO 13485:2012 | ||
| 2 | Bông cắt | 20 | Gói | Đóng gói bằng 2 lớp, một lớp bằng Polytylen, một lớp bằng giấy; Tiệt trùng bằng khí EO. 5gam/gói | ||
| 3 | Băng chun | 50 | Cuộn | Băng nén ép cầm máu, cố định khớp, giữ vật liệu cầm máu tại chỗ không bị xê dịch nhờ tính chất co giãn. | ||
| 4 | Băng vải cuộn | 100 | Cuộn | Kích thước 10cm x 2,5m, làm từ nguyên liệu gạc hút nước, không có hóa chất tảy trắng, thời gian chìm không quá 10 giây; Khả năng hút nước: Trung bình 1 gram gạc giữ được 5 gram nước trở lên, Độ ẩm không quá 8%; Độ axit và kiềm đạt trung tính, không có tinh bột hoặc Dextrin; Các chất tan trong nước không quá 0,5% | ||
| 5 | Băng cuộn nhỏ | 500 | Cuộn | Kích thước 5,5cm x 2,5m, làm từ nguyên liệu gạc hút nước, không có hóa chất tảy trắng, thời gian chìm không quá 10 giây; Khả năng hút nước: Trung bình 1 gram gạc giữ được 5 gram nước trở lên, Độ ẩm không quá 8%; Độ axit và kiềm đạt trung tính, không có tinh bột hoặc Dextrin; Các chất tan trong nước không quá 0,5% | ||
| 6 | Băng cuộn to | 200 | Cuộn | Kích thước 10cm x 5m, làm từ nguyên liệu gạc hút nước, không có hóa chất tảy trắng, thời gian chìm không quá 10 giây; Khả năng hút nước: Trung bình 1 gram gạc giữ được 5 gram nước trở lên, Độ ẩm không quá 8%; Độ axit và kiềm đạt trung tính, không có tinh bột hoặc Dextrin; Các chất tan trong nước không quá 0,5% | ||
| 7 | Băng dính 5cm x 5m | 20 | Cuộn | Nền vải lụa Taffeta ohur keo, màu tắng, số sợi khoảng 44x18/cm2. keo ooxxit kẽm không dùng dung môi, lõi nhựa liền với cánh bảo vệ | ||
| 8 | Băng dính cá nhân | 10 | Hộp | Vải co dãn phủ keo oxit kẽm, có gạc thấm hút màu trắng, ở giữa được phủ lớp chống dính polyethylene | ||
| 9 | Gạc hút | 300 | Mét | Kich thước 100*80cm, chưa tiệt trùng, không có hóa chất tẩy trắng, tốc độ hút nước thời gian chìm không quá 10 giây , hút nước trung bình 1 gam gạc giữ được 3 gam nước trở lên | ||
| 10 | Gạc phẫu thuật đã tiệt trùng | 100 | Miếng | Đóng gói bằng 2 lớp; Tiệt trùng bằng khí EO; Không có hóa chất tẩy trắng;Thời gian chìm không quá 10 giây; Khả năng hút nước: Trung bình 1 gam gạc giữ được từ 5 gam nước trở lên; Độ ẩm: Không quá 8%; Độ acid và độ kiềm: Đạt trung tính | ||
| 11 | Gạc phẫu thuật đã tiệt trùng | 100 | Gói | Đóng gói bằng 2 lớp; Tiệt trùng bằng khí EO; Không có hóa chất tẩy trắng;Thời gian chìm không quá 10 giây; Khả năng hút nước: Trung bình 1 gam gạc giữ được từ 5 gam nước trở lên; Độ ẩm: Không quá 8%; Độ acid và độ kiềm: Đạt trung tính | ||
| 12 | Bơm tiêm 50ml | 30 | Cái | Bơm tiêm nhựa với kim tiêm, đầu kim sắc nhọn, vát có lắp đậy, Toàn bộ bơm tiêm được sử lý tiệt trùng và đóng gói trong túi nhựa. | ||
| 13 | Bơm tiêm 1ml | 100 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim, cỡ kim 23G, 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy, Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng | ||
| 14 | Bơm tiêm 3ml | 16.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim, cỡ kim 23G, 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy, Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng | ||
| 15 | Bơm tiêm 5ml | 1.500 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim, cỡ kim 23G, 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy, Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng | ||
| 16 | Bơm tiêm 10ml | 300 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim, cỡ kim 23G, 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy, Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng | ||
| 17 | Bơm tiêm Insulin 40 UI-1ml | 10.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim, cỡ kim 23G, 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy, Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng | ||
| 18 | Bơm tiêm Insulin 100 UI-1ml | 15.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim, cỡ kim 23G, 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy, Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng | ||
| 19 | Bơm tiêm Insulin 100 UI-1ml | 6.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa với kim tiêm, đầu kim sắc nhọn, vát cạnh có nắp đậy; Đường kính kim 30G, chiều dài kim 8mm, toàn bộ bơm tiêm được đóng trong gói riêng lẻ (cái/túi) | ||
| 20 | Bơm tiêm Insulin 40 UI-1ml | 3.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa với kim tiêm, đầu kim sắc nhọn, vát cạnh có nắp đậy; Đường kính kim 30G, chiều dài kim 8mm, toàn bộ bơm tiêm được đóng trong gói riêng lẻ (cái/túi) | ||
| 21 | Kim cánh bướm 23G | 100 | Cái | Bơm tiêm nhựa với kim tiêm, đầu kim sắc nhọn, vát cạnh có nắp đậy; Đường kính kim 30G, chiều dài kim 8mm, toàn bộ bơm tiêm được đóng trong gói riêng lẻ (cái/túi) | ||
| 22 | Kim chích máu | 500 | Cái | Kim bướm các cỡ với cánh được làm từ chất liệu PE, ống được làm bằng chất liệu PVC, Mũi cắt vát ngắn được phủ silicon giúp kim sắc dễ lấy ven và không đau. Thành kim mỏng, cứng dòng chảy nhanh dễ dàng. Kích cỡ được quy định theo mầu sắc của cánh bướm. Dây nối dài 30cm.Tiệt trùng khí EO, tiêu chuẩn chất lượng ISO13485: 2012, CE. | ||
| 23 | Kim lấy thuốc | 100 | Cái | Kim lấy máu cho máy đo đường huyết là sản phẩm lấy mẫu máu thử hỗ trợ dùng cho máy đo đường huyết. Sản phẩm đã qua tiệt trùng, và chỉ sử dụng 1 kim 1 lần nên tuyệt đối an toàn | ||
| 24 | Kim luồn mạch máu số 20 | 20 | Cái | Đầu catheter ôm sát đầu kim,Catheter mềm dai , không bị gẫy gập, không bị thủng | ||
| 25 | Kim luồn mạch máu số 18 | 20 | Cái | Đầu catheter ôm sát đầu kim,Catheter mềm dai , không bị gẫy gập, không bị thủng | ||
| 26 | Kim châm cứu 6 cm | 5.000 | Cái | Mỗi gói gồm 100 kim Cỡ kim: số 4,5,6,7,8,9,10.Dùng để châm vào các huyệt đạo có tác dụng tuần hoàn, chữa bệnh….Sản phẩm đã được tiệt trùng đảm bảo an toàn | ||
| 27 | Kim châm cứu 3cm | 5.000 | Cái | Mỗi gói gồm 100 kim Cỡ kim: số 4,5,6,7,8,9,10.Dùng để châm vào các huyệt đạo có tác dụng tuần hoàn, chữa bệnh….Sản phẩm đã được tiệt trùng đảm bảo an toàn | ||
| 28 | Kim châm cứu 5cm | 5.000 | Cái | Mỗi gói gồm 100 kim Cỡ kim: số 4,5,6,7,8,9,10.Dùng để châm vào các huyệt đạo có tác dụng tuần hoàn, chữa bệnh….Sản phẩm đã được tiệt trùng đảm bảo an toàn | ||
| 29 | Khẩu trang y tế | 25.000 | Cái | Đạt tiêu chuẩn ISO, Có ≥ 3 lớp lọc, Kích thước: 17,5x9,5 cm (±2%),Lớp vải lọc khí không thấm nước, thoáng khí, không gây dị ứng da,Thanh tựa mũi dễ định hình, giúp cố định khẩu trang và tạo độ kín, ôm trọn khuôn mặt, Dây đeo chắc chắn, độ co giãn tốt. | ||
| 30 | Dây truyền dịch có kim cánh bướm | 750 | Bộ | Dây dẫn cấu tạo từ nguyên liêu nhựa PVC nguyên sinh tráng Silicon mềm dẻo dai; độ đàn hồi cao, không bị gãy gập khi sử dụng. Tiệt trùng bằng khí EO. Không buốt-Vô trùng - Không độc- Không gây sốt. | ||
| 31 | Dây oxy 1 nhánh | 30 | Bộ | Dùng cho bệnh nhân khó khăn trong hô hấp như khí phế thũng hoặc bệnh lý phổi.Tốc độ dòng chảy cho các ống khoảng 0,5-4 lít mỗi phútNguyên liệu cao su, bề mặt mềm mại và mịn màng không có cạnh sắc nét | ||
| 32 | Găng bảo hộ | 50 | Đôi | Dùng cho bệnh nhân khó khăn trong hô hấp như khí phế thũng hoặc bệnh lý phổi.Tốc độ dòng chảy cho các ống khoảng 0,5-4 lít mỗi phútNguyên liệu cao su, bề mặt mềm mại và mịn màng không có cạnh sắc nét | ||
| 33 | Găng tay khám bệnh | 35.000 | Đôi | Là găng khám, được làm từ cao su thiên nhiên có độ đàn hồi cao, mền | ||
| 34 | Ống nghiệm EDTA | 20.000 | Cái | Kích thước 12x75mm. Nắp xanh dương. Hóa chất bên trong là Ethylenediaminetetra Acid (EDTA) dùng kháng đông cho 2ml. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016. Có Phiếu Tiếp Nhận Phân Loại Trang Thiết Bị Y Tế. Đạt kiểm chuẩn Eurofins chứng minh ống nghiệm nhựa chịu được lực quay ly tâm 3000 vòng/phút trong thời gian 5 phút. | ||
| 35 | Ống nghiệm Heparine | 20.000 | Cái | Kích thước 12x75mm. Nắp màu đen. Dùng xét nghiệm Ion đồ Na+, K+, Ca2+, Cl-... trừ Li+. Ngoài ra còn sử dụng cho các xét nghiệm sinh hóa đặc biệt là NH3 và định lượng Alcohol trong máu. Hóa chất bên trong là chất kháng đông Heparin Lithium, thể tích vừa đủ kháng đông cho 2ml máu. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016. Có Phiếu Tiếp Nhận Phân Loại Trang Thiết Bị Y Tế. Đạt kiểm chuẩn Eurofins chứng minh ống nghiệm nhựa chịu được lực quay ly tâm 3000 vòng/phút trong thời gian 5 phút. | ||
| 36 | Canuyn thụt tháo | 10 | Cái | Làm bằng thép không gỉ. Đạt tiêu chuẩn ISO | ||
| 37 | Ống thở ô-xy 2 gọng | 30 | Cái | Làm bằng nhựa y tế, viền ống thiết kế tròn tránh gây tổn thương khi sử dụng.Tiệt trùng bằng khí EO.Có bao chứa an toàn đi kèm. | ||
| 38 | Thông tiểu số 14 | 20 | Cái | Được sản xuất bằng nhựa PP chính phẩm chất lượng cao không chứa kim loại. Đạt tiêu chuẩn ISO | ||
| 39 | Dây hút dịch Silicon | 10 | Cái | Được sản xuất bằng nhựa PP chính phẩm chất lượng cao không chứa kim loại. Đạt tiêu chuẩn ISO | ||
| 40 | Dây hút nhớt số 10,14 | 10 | Cái | Được sản xuất bằng nhựa PP chính phẩm chất lượng cao không chứa kim loại. Đạt tiêu chuẩn ISO | ||
| 41 | Hút nhớt số 10 | 10 | Cái | Được sản xuất bằng nhựa PP chính phẩm chất lượng cao không chứa kim loại. Đạt tiêu chuẩn ISO | ||
| 42 | Dây máy điện châm | 50 | Vỉ | Dây dẫn điện, tiếp xúc tốt | ||
| 43 | Kim khâu da, cơ các cỡ | 200 | Cái | Thép không rỉ, cứng | ||
| 44 | Chỉ khâu không tiêu Nylon | 50 | Sợi | Chỉ Nylon không tiêu | ||
| 45 | Chỉ khâu không tiêu Silk S300 | 50 | Sợi | Chỉ Silk S300 không tiêu | ||
| 46 | Chỉ lanh | 10 | Cuộn | Chỉ lanh y tế | ||
| 47 | Chỉ thép cuộn mềm | 1 | Cuộn | Chỉ thép cuộn mền y tế | ||
| 48 | Chỉ Catgut | 50 | Sợi | Chỉ Catgu y tế | ||
| 49 | Lưỡi dao mổ các cỡ | 200 | Cái | Lưỡi dao dùng trong phẫu thuật, mổ y tế | ||
| 50 | Lưỡi dao mổ số 21 | 200 | Cái | Lưỡi dao dùng trong phẫu thuật, mổ y tế | ||
| 51 | Đầu côn vàng | 20.000 | Cái | Chất liệu nhựa dùng cho phòng xét nghiệm | ||
| 52 | Đầu côn xanh | 6.000 | Cái | Chất liệu nhựa dùng cho phòng xét nghiệm | ||
| 53 | Đầu côn trắng | 20.000 | Cái | Chất liệu nhựa dùng cho phòng xét nghiệm | ||
| 54 | Đè lưỡi gỗ | 2.000 | Cái | Được làm từ gỗ tự nhiên, sấy khô, đánh bóng, sau đó mỗi que được đóng vào một túi lilong và được tiệt trùng bằng khí EO. Kính thước: 150mm x 20mm x 2mm. Đạt tiêu chuẩn ISO | ||
| 55 | Điện cực dán điện tim | 120 | Cái | Điện cực dán có độ dính và dẫn truyền tốt | ||
| 56 | Bari sulfat | 400 | Túi | Brisulfat pha hỗn dịch | ||
| 57 | Cốc có mỏ 100ml | 30 | Cái | Cốc thủy tinh chia độ, có mỏ | ||
| 58 | Cốc thủy tinh 100 ml | 20 | Cái | Cốc thủy tinh chia độ | ||
| 59 | Cồn Iod 1% | 5 | Chai | Thành phần chính: | ||
| 60 | Cồn 90% | 120 | Lít | Thành phần chính: Ethanol, Isopropyl Alcohol, Chlorhexidine digluconate, chất dưỡng da và hương liệu.Diệt khuẩn nhanh, phổ rộng, sử dụng rửa tay thường qui. Có Giấy phép lưu hành của Bộ Y tế. | ||
| 61 | Ống nghiệm thủy tinh | 1.500 | Cái | Chất liệu thủy tinh trong suốt | ||
| 62 | Gel điện tim | 40 | Lọ | Tan trong nước, đã được tiệt trùng. Tăng dẫn truyền tín hiệu điện tim | ||
| 63 | Gel siêu âm | 12 | Can | Thành phần: Carbomer, glycerin, EC, water… pH khoảng 5,5 đến 7,3, Gel trong không màu, không mùi. Vô khuẩn. Không bọt khí, không cồn, không chất ăn mòn, không gây mẫn cảm hoặc rát da. Không chất bảo quản, không kích ứng, không gây hại đầu dò | ||
| 64 | Giấy in máy nước tiểu | 200 | Cuộn | Kích thước 70cm*30m*17mm, chất liệu bằng giấy in nhiệt 1 mặt. máy RA 50 | ||
| 65 | Giấy in máy siêu âm | 150 | Cuộn | Kích thước 110m*20m, chất lượng giấy trắng ảnh, | ||
| 66 | Giấy in máy xét nghiệm 57mm x 30m | 200 | Cuộn | Kích thước 70cm*30m*17mm, chất liệu bằng giấy in nhiệt 1 mặt. máy RA 50 | ||
| 67 | Giấy điện tim 3 cần | 200 | Cuộn | Kích thước 80mm*30m*20 mm, chất liệu bằng giấy in nhiệt và có 1 mặt được in dòng kẻ sẵn đếm nhịp điện tim | ||
| 68 | Giấy điện tim 6 cần | 200 | Cuộn | Kích thước 140mm x 110mm, chất liệu bằng giấy in nhiệt và có 1 mặt được in dòng kẻ sẵn đếm nhịp điện tim | ||
| 69 | Khí Oxy (Bình 8L) | 80 | Bình | Chất lượng ≥99,5% dung tích bình 10 lít, áp suất 135 bar ± 3% | ||
| 70 | Lam kính | 10 | Hộp | Lam kính hiển vi có kích thước: 25.4 x 76.2mm (1"x 3"). Độ dày: 1mm - 1.2mm. Hộp 72 cái | ||
| 71 | Mũ giấy phẫu thuật | 400 | Cái | Mũ giấy tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485 | ||
| 72 | Nước cất | 5 | Can | Nước cất 2 lần, tinh khiết, không lắng cặn | ||
| 73 | Nước Oxy già | 100 | Lọ | Dung dịch sát khuẩn vết thương - chai 50ml | ||
| 74 | Ống nghiệm có nắp | 10.000 | Hộp | Ống nghiệm nhựa PS dung tích 5ml | ||
| 75 | Phim nhiệt UPT-510BL (8x10 inch) | 60 | Hộp | Sony Blue Thermal Film size 8” x 10” | ||
| 76 | Phim nhiệt UPT-512BL (10x12 inch) | 5 | Hộp | Sony Blue Thermal Film size 10” x 12” | ||
| 77 | Que thử thai | 200 | Cái | Dùng kiểm tra, thử thai | ||
| 78 | Test nước tiểu 10TS | 12.000 | Test | Dùng để đo các thông số sinh hóa của máy nước tiểu bằng các máy phân tích nước tiểu. Test phải phù hợp với máy của viện. Độ chính xác cao, có kết quả nhanh | ||
| 79 | Test HBsAg 3mm | 1.000 | Kit | Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, GMP hoặc tương đương. Mẫu phẩm huyết thanh, huyết tương. Phát hiện kháng nguyên HBsAg trong huyết thanh, huyết tương.Thành phần kít thử: Vùng cộng hợp IgG chuột kháng HBsAg-04.Vạch kết qủa IgG chuột kháng HBsAg-B20. Vạch chứng IgG dê kháng chuột.Bảo quản ở nhiệt độ thường | ||
| 80 | Test HIV 3mm | 1.000 | Kit | Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, GMP hoặc tương đương. Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần.Phát hiện các type kháng thể IgG, IgA,…đặc hiệu với HIV-1 và HIV-2.Thành phần kít thử: Cộng hợp vàng HIV-Ag tái tổ hợp.Vạch kết quả Anti-human IgG-Fe Mab.Bảo quản ở nhiệt độ thường | ||
| 81 | Test HCV 3mm | 1.000 | Kit | Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, GMP hoặc tương đương.Mẫu phẩm huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần.Phát hiện kháng thể kháng HCV trong huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần người. Thành phần Kit thử: Cộng hợp vàng kháng thể đơn dòng kháng Igg người. Vạch kết quả kháng nguyên HCV-210. Vach chứng IgG người. Ngưỡng phát hiện 2.0 IU/ml.Bảo quản ở nhiệt độ thường | ||
| 82 | Kit thử CNG (Morphin) 3mm | 200 | Kit | Dễ dàng phát hiện bệnh nhân bị nhiễm các chất gây nghiện một cách nhanh và chính xác nhất. Có kết quả nhanh trong 5-20 phút | ||
| 83 | Kit thử CNG (Amphetamine) 4mm | 200 | Kit | Dễ dàng phát hiện bệnh nhân bị nhiễm CNG một cách nhanh và chính xác nhất. Có kết quả nhanh trong 5-20 phút | ||
| 84 | Túi nilon đựng rác (loại 15kg) | 10 | Kg | Chất liệu nylong tự hủy, đảm bảo môi trường an toàn | ||
| 85 | Túi nilon đựng rác (loại15kg) | 10 | Kg | Chất liệu nylong tự hủy, đảm bảo môi trường an toàn | ||
| 86 | Túi nilon đựng rác (loại 15kg) | 10 | Kg | Chất liệu nylong tự hủy, đảm bảo môi trường an toàn | ||
| 87 | Túi nilon đựng thuốc (loại1kg) | 50 | Kg | Chất liệu nylong tự hủy, đảm bảo môi trường an toàn | ||
| 88 | Dung dịch Microsheld 4% | 15 | Chai | Dung dịch khử khuẩn mức độ cao chứa 2% Glutaraldehyde, pH=6.Dung dịch pha sẵn không cần hoạt hóa. Thời gian ngâm tay là 10 phút. Dung dịch trong chậu ngâm có thể sử dụng trong tối đa 30 ngày | ||
| 89 | Dung dịch Cidex OPA | 12 | Can | Thành phần: ORTHO-PHTHALADEHYDE 0,55%. pH 7.2- 7.8. Thời gian ngâm khử khuẩn cấp cao cho dụng cụ là 5 phút, tái sử dụng trong vòng 14 ngày.Thời gian bảo quản dung dịch trong can là 75 ngày tính từ khi mở nắp. Không gây ăn mòn dụng cụ, tương thích với nhiều loại dụng cụ và vật liệu (kể cả Polystyrene, Cyanoacrylate, Silicone rubber), diệt được hầu hết các loại vi khuẩn, vi rút, Trực khuẩn lao (kể cả Mycobacterium bovis). Môi trường sử dụng không cần thông khí đặc biệt. Có thể dùng cho quy trình xử lý bằng tay và bằng máy. Có chứng nhận tương thích của các hãng sản xuất dụng cụ nội soi (Olympus, Pentax, GE, Karl Stoz.). Đạt tiêu chuẩn chất lượng EC, ISO 13485, CoM. | ||
| 90 | Cloramin B | 400 | Kg | Hàm lượng 25% Clo hoạt tính. | ||
| 91 | Hộp đựng an toàn | 10 | Hộp | Chất liệu bằng giấy cứng. Hộp an toàn tiêu hủy được trong lò đốt rác. Ghi rõ hướng dẫn sử dụng | ||
| 92 | Dung dịch rửa tay khô | 300 | Chai | Dung dịch rửa tay sát khuẩn: Chlohexidine Gluconate 4% (tương đương Chlorhexidine 22,5 g/l) Isopropanol | ||
| 93 | Bộ quần áo phòng dịch | 1.000 | Bộ | Chất liệ Nylon dùng 1 lần, đảm bảo phòng chống dịch | ||
| 94 | Kính chắn phòng dịch | 200 | Cái | Nhựa y tế, trong suốt đạt tiêu chuẩn Bộ y tế | ||
| 95 | Nước súc miệng TB 500ml | 20 | Chai | Đạt tiêu chuẩn, có tài liệu chứng mình nguồn gốc hàng hóa | ||
| 96 | Nhiệt kế hồng ngoại | 5 | Cái | Đo nhanh, nhạy, chính xác | ||
| 97 | Hộp thuốc chống sốc phản vệ | 7 | Hộp | Đóng gói chuẩn theo danh mục Bộ y tế | ||
| 98 | Nhiệt kế nách | 30 | cái | Dùng để đo nhiệt độ cơ thể khoảng đo từ 35oC đến 42oC. Gồm 2 phần: Phần cảm nhận nhiệt độ là bầu đựng thủy ngân và phần hiển thị kết quả là thang chia vạch. | ||
| 99 | Dây garo tiêm truyền | 30 | Cái | Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.680.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thu hồi vật tư trong trường hợp vật tư đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không phải do lỗi Bên mời thầu. Cam kết giao hàng có hạn sử dụng còn lại trên 12 tháng đối với hàng có hạn sử dụng 03 năm tính từ ngày sản xuất và trên 09 tháng đối với hàng có hạn sử dụng 02 năm tính từ ngày sản xuất (tính từ thời điểm giao hàng). Đối với hóa chất xét nghiệm đặc thù có hạn sử dụng ngắn (các loại chất chuẩn, chất thử) khi giao hàng hạn sử dụng phải còn 2/3 thời gian trở lên tính từ ngày sản xuất. Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, khắc phục sự cố trong vòng 48 tiếng và bảo dưỡng định kỳ trang bị, máy đối với các loại vật tư tiêu hao, hóa chất xét nghiệm đặc thù phải sử dụng bằng máy (Máy xét nghiệm sinh hóa máu, máy xét nghiệm huyết học, máy xét nghiệm HbA1C máy xét nghiệm nước tiểu, máy chụp Xquang KTS) |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi