Gói thầu: Gói thầu số 40- ĐTXL 2021 - ĐTRR “Đại tu đường trục hạ thế và hế thống công tơ các TBA Thịnh Liệt 13, Giáp Tứ 4, Khuyến Lương 7, Yên Duyên 6”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210373413-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hoàng Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 40- ĐTXL 2021 - ĐTRR “Đại tu đường trục hạ thế và hế thống công tơ các TBA Thịnh Liệt 13, Giáp Tứ 4, Khuyến Lương 7, Yên Duyên 6”
Số hiệu KHLCNT 20210130404
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 08:46:00 đến ngày 2021-04-12 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,555,422,013 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VẬT LIỆU PHẦN ĐƯỜNG TRỤC - TBA KHUYẾN LƯƠNG 7
1 Đầu cáp co nhiệt 0.6/1kV 4x120mm2 Chương 5 HSMT 6 hộp
2 Ống nối AM tiết diện 120 Chương 5 HSMT 12 cái
3 Đầu cốt M120 Chương 5 HSMT 12 cái
4 Biển tên lộ Chương 5 HSMT 6 cái
5 Băng báo hiệu cáp Chương 5 HSMT 6 m
6 Cát đen đổ nền Chương 5 HSMT 1,16 m3
7 Gạch đặc 220x105x60 Chương 5 HSMT 6 viên
8 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 Chương 5 HSMT 19,5 m
9 Mốc báo hiệu cáp Chương 5 HSMT 5 viên
10 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3/190 Chương 5 HSMT 12 cột
11 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0/190 Chương 5 HSMT 10 cột
12 Tấm treo MT-ABC-20 Chương 5 HSMT 50 bộ
13 Đai thép không gỉ + khóa đai cho tấm ốp Chương 5 HSMT 61,5 bộ
14 Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 Chương 5 HSMT 6 bộ
15 Kẹp ngừng ABC 4x (50-120)mm2 Chương 5 HSMT 48 bộ
16 Đầu cốt đồng nhôm AM 120mm2 Chương 5 HSMT 8 cái
17 Xà nánh đỡ cáp 1,5m trên cột li tâm đúp ngang (TL: 36,12kg/bộ) x 3 bộ Chương 5 HSMT 108,36 kg
18 Tiếp địa hạ thế (TL: 19,06kg/bộ) x 6 bộ Chương 5 HSMT 114,36 kg
19 Dây đồng M50 bắt tiếp địa (0,5m/ vị trí) Chương 5 HSMT 6 m
20 Đầu cốt đồng M50 bắt tiếp địa Chương 5 HSMT 6 m
21 Biển tên lộ Chương 5 HSMT 36 cái
22 Sơn chân cột hạ thế (sơn trắng) Chương 5 HSMT 5,772 kg
23 Sơn đánh số cột (đỏ) Chương 5 HSMT 1,508 kg
24 Bê tông móng cột M150 ( Xi măng PC30: 4836.737kg; Cát vàng: 10.40m3; Đá dăm 2x4: 18.59m3) Chương 5 HSMT 20,553 m3
B VẬT LIỆU PHẦN CÔNG TƠ - TBA KHUYẾN LƯƠNG 7
1 Đai thép không gỉ + khóa đai hòm công tơ Chương 5 HSMT 21,5 bộ
2 Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25mm2 xuống hòm H3f Chương 5 HSMT 7 m
3 Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đơn (TL: 3,86kg/bộ) x 22 bộ Chương 5 HSMT 84,92 kg
4 Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đúp dọc (TL: 4,18kg/bộ) x 3 bộ Chương 5 HSMT 12,54 kg
5 Xà đỡ hòm công tơ 2 hòm 4 công tơ 1 phía cột li tâm đơn (TL: 16,16kg/bộ) x 3 bộ Chương 5 HSMT 48,48 kg
6 Xà đỡ hòm công tơ 3 hòm 4 công tơ 1 phía cột li tâm đơn (TL: 20,4kg/bộ) x 4 bộ Chương 5 HSMT 81,6 kg
7 Xà đỡ hòm công tơ 4 hòm 4 công tơ 2 phía cột li tâm đơn (TL: 20,24kg/bộ) x 3 bộ Chương 5 HSMT 60,72 kg
8 Đề can hòm công tơ Chương 5 HSMT 86 cái
9 Đề can số hòm công tơ Chương 5 HSMT 34 cái
10 Đề can tên khách hàng Chương 5 HSMT 86 cái
11 Ống co ngót nhiệt hạ thế Chương 5 HSMT 7 m
12 Ống nối đồng D16 Chương 5 HSMT 8 cái
13 Băng dính cách điện hạ thế Chương 5 HSMT 23 cuộn
14 Dây thép bọc nhựa D1 Chương 5 HSMT 0,116 kg
15 Cáp thép bọc HDPE Ø10 Chương 5 HSMT 704 m
16 Khóa cáp thép Chương 5 HSMT 104 cái
17 Sứ quả bàng Chương 5 HSMT 69 quả
18 Tăng đơ M14 Chương 5 HSMT 52 cái
C VẬT LIỆU PHẦN ĐƯỜNG TRỤC - TBA KHUYẾN LƯƠNG 8
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3/190 Chương 5 HSMT 5 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0/190 Chương 5 HSMT 2 cột
3 Tấm treo MT-ABC-20 Chương 5 HSMT 34 bộ
4 Đai thép không gỉ + khóa đai cho tấm ốp Chương 5 HSMT 21 bộ
5 Kẹp ngừng ABC 4x (50-120)mm2 Chương 5 HSMT 30 bộ
6 Đầu cốt đồng nhôm AM 120mm2 Chương 5 HSMT 12 cái
7 Xà nánh đỡ cáp 1,2m trên cột li tâm đơn (TL: 32,24kg/bộ) x 7 bộ Chương 5 HSMT 225,68 kg
8 Xà nánh đỡ cáp 1,5m trên cột li tâm đơn (TL: 33,7kg/bộ) x 1 bộ Chương 5 HSMT 33,7 kg
9 Tiếp địa hạ thế (TL: 19,06kg/bộ) x 2 bộ Chương 5 HSMT 38,12 kg
10 Dây đồng M50 bắt tiếp địa (0,5m/ vị trí) Chương 5 HSMT 2 m
11 Đầu cốt đồng M50 bắt tiếp địa Chương 5 HSMT 2 m
12 Biển tên lộ Chương 5 HSMT 17 cái
13 Sơn chân cột hạ thế (sơn trắng) Chương 5 HSMT 2,442 kg
14 Sơn đánh số cột (đỏ) Chương 5 HSMT 0,638 kg
15 Bê tông móng cột M150( Xi măng PC30: 1457.634kg; Cát vàng: 3.13m3; Đá dăm 2x4: 5.60m3) Chương 5 HSMT 6,194 m3
D VẬT LIỆU PHẦN CÔNG TƠ - TBA KHUYẾN LƯƠNG 8
1 Đai thép không gỉ + khóa đai hòm công tơ Chương 5 HSMT 8 bộ
2 Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đơn (TL: 3,86kg/bộ) x 9 bộ Chương 5 HSMT 34,74 kg
3 Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đúp dọc (TL: 4,18kg/bộ) x 1 bộ Chương 5 HSMT 4,18 kg
4 Xà đỡ hòm công tơ 2 hòm 4 công tơ 1 phía cột li tâm đơn (TL: 16,16kg/bộ) x 4 bộ Chương 5 HSMT 64,64 kg
5 Xà đỡ hòm công tơ 3 hòm 4 công tơ 1 phía cột li tâm đơn (TL: 20,4kg/bộ) x 4 bộ Chương 5 HSMT 81,6 kg
6 Xà đỡ hòm công tơ 4 hòm 4 công tơ 2 phía cột li tâm đơn (TL: 20,24kg/bộ) x 1 bộ Chương 5 HSMT 20,24 kg
7 Đề can hòm công tơ Chương 5 HSMT 75 cái
8 Đề can số hòm công tơ Chương 5 HSMT 24 cái
9 Đề can tên khách hàng Chương 5 HSMT 75 cái
10 Ống co ngót nhiệt hạ thế Chương 5 HSMT 4 m
11 Băng dính cách điện hạ thế Chương 5 HSMT 21 cuộn
12 Dây thép bọc nhựa D1 Chương 5 HSMT 0,08 kg
13 Cáp thép bọc HDPE Ø10 Chương 5 HSMT 255 m
14 Khóa cáp thép Chương 5 HSMT 44 cái
15 Sứ quả bàng Chương 5 HSMT 20 quả
16 Tăng đơ M14 Chương 5 HSMT 26 cái
E VẬT LIỆU PHẦN ĐƯỜNG TRỤC - TBA YÊN DUYÊN 6
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0/190 Chương 5 HSMT 3 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3/190 Chương 5 HSMT 7 cột
3 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0/190 Chương 5 HSMT 3 cột
4 Tấm treo MT-ABC-20 Chương 5 HSMT 42 bộ
5 Đai thép không gỉ + khóa đai cho tấm ốp Chương 5 HSMT 52,5 bộ
6 Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 Chương 5 HSMT 1 bộ
7 Kẹp ngừng ABC 4x (50-120)mm2 Chương 5 HSMT 41 bộ
8 Đầu cốt đồng nhôm AM 120mm2 Chương 5 HSMT 4 cái
9 Ống nối nhôm A120 Chương 5 HSMT 4 m
10 Xà nánh đỡ cáp 1,2m trên cột li tâm đơn (TL: 32,24kg/bộ) x 6 bộ Chương 5 HSMT 193,44 kg
11 Xà nánh đỡ cáp 1,5m trên cột li tâm đúp ngang (TL: 36,12kg/bộ) x 1 bộ Chương 5 HSMT 36,12 kg
12 Tiếp địa hạ thế (TL: 19,06kg/bộ) x 2 bộ Chương 5 HSMT 38,12 kg
13 Dây đồng M50 bắt tiếp địa (0,5m/ vị trí) Chương 5 HSMT 2 m
14 Đầu cốt đồng M50 bắt tiếp địa Chương 5 HSMT 2 m
15 Biển tên lộ Chương 5 HSMT 37 cái
16 Sơn chân cột hạ thế (sơn trắng) Chương 5 HSMT 5,994 kg
17 Sơn đánh số cột (đỏ) Chương 5 HSMT 1,566 kg
18 Bê tông móng cột M150 (Xi măng PC30:2982.337kg;Cát vàng:6.41m3;Đá dăm 2x4:11.46m3) Chương 5 HSMT 12,673 m3
F VẬT LIỆU PHẦN CÔNG TƠ - TBA YÊN DUYÊN 6
1 Đai thép không gỉ + khóa đai hòm công tơ Chương 5 HSMT 25,5 bộ
2 Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đơn (TL: 3,86kg/bộ) x 25 bộ Chương 5 HSMT 96,5 kg
3 Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đúp ngang (TL: 5,22kg/bộ) x 1 bộ Chương 5 HSMT 5,22 kg
4 Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đúp dọc (TL: 4,18kg/bộ) x 1 bộ Chương 5 HSMT 4,18 kg
5 Xà đỡ hòm công tơ 2 hòm 4 công tơ 1 phía cột li tâm đơn (TL: 16,16kg/bộ) x 10 bộ Chương 5 HSMT 161,6 kg
6 Xà đỡ hòm công tơ 3 hòm 4 công tơ 1 phía cột li tâm đơn (TL: 20,4kg/bộ) x 10 bộ Chương 5 HSMT 204 kg
7 Xà đỡ hòm công tơ 2 hòm 4 công tơ 1 phía cột li tâm đúp dọc (TL: 18kg/bộ) x 2 bộ Chương 5 HSMT 36 kg
8 Xà đỡ hòm công tơ 3 hòm 4 công tơ 1 phía cột li tâm đúp dọc (TL: 21,12kg/bộ) x 1 bộ Chương 5 HSMT 21,12 kg
9 Xà đỡ hòm công tơ 4 hòm 4 công tơ 2 phía cột li tâm đúp dọc (TL: 19,12kg/bộ) x 1 bộ Chương 5 HSMT 19,12 kg
10 Đề can hòm công tơ Chương 5 HSMT 192 cái
11 Đề can số hòm công tơ Chương 5 HSMT 58 cái
12 Đề can tên khách hàng Chương 5 HSMT 192 cái
13 Ống co ngót nhiệt hạ thế Chương 5 HSMT 12 m
14 Băng dính cách điện hạ thế Chương 5 HSMT 54 cuộn
15 Dây thép bọc nhựa D1 Chương 5 HSMT 0,079 kg
16 Cáp thép bọc HDPE Ø10 Chương 5 HSMT 481 m
17 Khóa cáp thép Chương 5 HSMT 92 cái
18 Sứ quả bàng Chương 5 HSMT 76 quả
19 Tăng đơ M14 Chương 5 HSMT 63 cái
G VẬT LIỆU PHẦN ĐƯỜNG TRỤC - TBA THỊNH LiỆT 13
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3/190 Chương 5 HSMT 3 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0/190 Chương 5 HSMT 5 cột
3 Tấm treo MT-ABC-20 Chương 5 HSMT 75 bộ
4 Đai thép không gỉ + khóa đai cho tấm ốp Chương 5 HSMT 97,5 bộ
5 Kẹp ngừng ABC 4x (50-120)mm2 Chương 5 HSMT 80 bộ
6 Đầu cốt đồng nhôm AM 120mm2 Chương 5 HSMT 4 cái
7 Xà nánh đỡ cáp 1,2m trên cột li tâm đơn (TL: 32,24kg/bộ) x 1 bộ Chương 5 HSMT 32,24 kg
8 Xà nánh đỡ cáp 1,5m trên cột li tâm đơn (TL: 33,7kg/bộ) x 4 bộ Chương 5 HSMT 134,8 kg
9 Tiếp địa hạ thế (TL: 19,06kg/bộ) x 5 bộ Chương 5 HSMT 95,3 kg
10 Dây đồng M50 bắt tiếp địa (0,5m/ vị trí) Chương 5 HSMT 5 m
11 Đầu cốt đồng M50 bắt tiếp địa Chương 5 HSMT 5 m
12 Biển tên lộ Chương 5 HSMT 45 cái
13 Sơn chân cột hạ thế (sơn trắng) Chương 5 HSMT 3,33 kg
14 Sơn đánh số cột (đỏ) Chương 5 HSMT 0,87 kg
15 Bê tông móng cột M150 ( Xi măng PC30: 2149.269kg; Cát vàng: 4.62m3; Đá dăm 2x4: 8.26m3) Chương 5 HSMT 9,133 m3
H VẬT LIỆU PHẦN CÔNG TƠ - TBA THỊNH LiỆT 13
1 Đai thép không gỉ + khóa đai hòm công tơ Chương 5 HSMT 20,5 bộ
2 Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đơn (TL: 3,86kg/bộ) x 14 bộ Chương 5 HSMT 54,04 kg
3 Xà đỡ hòm công tơ 2 hòm 4 công tơ 1 phía cột li tâm đơn (TL: 16,16kg/bộ) x 9 bộ Chương 5 HSMT 145,44 kg
4 Xà đỡ hòm công tơ 3 hòm 4 công tơ 1 phía cột li tâm đơn (TL: 20,4kg/bộ) x 7 bộ Chương 5 HSMT 142,8 kg
5 Đề can hòm công tơ Chương 5 HSMT 146 cái
6 Đề can số hòm công tơ Chương 5 HSMT 43 cái
7 Đề can tên khách hàng Chương 5 HSMT 146 cái
8 Ống co ngót nhiệt hạ thế Chương 5 HSMT 8 m
9 Ống nối đồng D16 Chương 5 HSMT 8 cái
10 Băng dính cách điện hạ thế Chương 5 HSMT 40 cuộn
11 Dây thép bọc nhựa D1 Chương 5 HSMT 0,058 kg
12 Cáp thép bọc HDPE Ø10 Chương 5 HSMT 353 m
13 Khóa cáp thép Chương 5 HSMT 60 cái
14 Sứ quả bàng Chương 5 HSMT 62 quả
15 Tăng đơ M14 Chương 5 HSMT 30 cái
I VẬT LIỆU PHẦN ĐƯỜNG TRỤC - TBA GIÁP TƯ 4
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3/190 Chương 5 HSMT 2 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0/190 Chương 5 HSMT 5 cột
3 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3/190 Chương 5 HSMT 13 cột
4 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0/190 Chương 5 HSMT 8 cột
5 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 11.0/190 Chương 5 HSMT 1 cột
6 Tấm treo MT-ABC-20 Chương 5 HSMT 84 bộ
7 Đai thép không gỉ + khóa đai cho tấm ốp Chương 5 HSMT 102 bộ
8 Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 Chương 5 HSMT 5 bộ
9 Kẹp ngừng ABC 4x (50-120)mm2 Chương 5 HSMT 77 bộ
10 Đầu cốt đồng nhôm AM 120mm2 Chương 5 HSMT 8 cái
11 Xà đỡ cáp trên cột đơn (TL: 6,7kg/bộ) x 2 bộ Chương 5 HSMT 13,4 kg
12 Xà đỡ cáp trên cột đúp dọc (TL: 7,94kg/bộ) x 2 bộ Chương 5 HSMT 15,88 kg
13 Xà nánh đỡ cáp 1,2m trên cột li tâm đơn (TL: 32,24kg/bộ) x 9 bộ Chương 5 HSMT 290,16 kg
14 Xà nánh đỡ cáp 1,5m trên cột li tâm đơn (TL: 33,7kg/bộ) x 5 bộ Chương 5 HSMT 168,5 kg
15 Tiếp địa hạ thế (TL: 19,06kg/bộ) x 6 bộ Chương 5 HSMT 114,36 kg
16 Dây đồng M50 bắt tiếp địa (0,5m/ vị trí) Chương 5 HSMT 6 m
17 Đầu cốt đồng M50 bắt tiếp địa Chương 5 HSMT 6 m
18 Biển tên lộ Chương 5 HSMT 65 cái
19 Sơn chân cột hạ thế (sơn trắng) Chương 5 HSMT 9,324 kg
20 Sơn đánh số cột (đỏ) Chương 5 HSMT 2,436 kg
21 Bê tông móng cột M150 ( Xi măng PC30: 6934.940kg; Cát vàng: 14.91m3; Đá dăm 2x4: 26.62m3) Chương 5 HSMT 29,469 m3
J VẬT LIỆU PHẦN CÔNG TƠ- TBA GIÁP TƯ 4
1 Đai thép không gỉ + khóa đai hòm công tơ Chương 5 HSMT 140 bộ
2 Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25mm2 xuống hòm H3f Chương 5 HSMT 35 m
3 Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đơn (TL: 3,86kg/bộ) x 30 bộ Chương 5 HSMT 115,8 kg
4 Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đúp ngang (TL: 5,22kg/bộ) x 1 bộ Chương 5 HSMT 5,22 kg
5 Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đúp dọc (TL: 4,18kg/bộ) x 2 bộ Chương 5 HSMT 8,36 kg
6 Xà đỡ hòm công tơ 2 hòm 4 công tơ 1 phía cột li tâm đơn (TL: 16,16kg/bộ) x 9 bộ Chương 5 HSMT 145,44 kg
7 Xà đỡ hòm công tơ 3 hòm 4 công tơ 1 phía cột li tâm đơn (TL: 20,4kg/bộ) x 10 bộ Chương 5 HSMT 204 kg
8 Xà đỡ hòm công tơ 4 hòm 4 công tơ 2 phía cột li tâm đơn (TL: 20,24kg/bộ) x 2 bộ Chương 5 HSMT 40,48 kg
9 Xà đỡ hòm công tơ 3 hòm 4 công tơ 1 phía cột li tâm đúp dọc (TL: 21,12kg/bộ) x 1 bộ Chương 5 HSMT 21,12 kg
10 Xà đỡ hòm công tơ 4 hòm 4 công tơ 1 phía cột li tâm đúp dọc (TL: 25,28kg/bộ) x 1 bộ Chương 5 HSMT 25,28 kg
11 Đề can hòm công tơ Chương 5 HSMT 438 cái
12 Đề can số hòm công tơ Chương 5 HSMT 128 cái
13 Đề can tên khách hàng Chương 5 HSMT 438 cái
14 Ống co ngót nhiệt hạ thế Chương 5 HSMT 22 m
15 Băng dính cách điện hạ thế Chương 5 HSMT 119 cuộn
16 Dây thép bọc nhựa D1 Chương 5 HSMT 0,446 kg
17 Cáp thép bọc HDPE Ø10 Chương 5 HSMT 911 m
18 Khóa cáp thép Chương 5 HSMT 144 cái
19 Sứ quả bàng Chương 5 HSMT 134 quả
20 Tăng đơ M14 Chương 5 HSMT 81 cái
K NHÂN CÔNG TBA KHUYẾN LƯƠNG 7
1 Rải lưới ni lông Chương 5 HSMT 0,012 100m2
2 Rải cát đệm Chương 5 HSMT 1,16 m3
3 Xếp gạch chỉ Chương 5 HSMT 0,006 1000v
4 Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) Chương 5 HSMT 0,6 10 cọc
5 Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm Chương 5 HSMT 0,3306 100kg
6 Lắp đặt dây đồng M50 Chương 5 HSMT 0,6 10m
7 Thay cáp luồn trong ống có trọng lượng cáp 4,5 kg/m - Cáp ngầm 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 Chương 5 HSMT 0,195 100m
8 Thay cáp ngầm có trọng lượng cáp 4,5 kg/m, bằng thủ công - Cáp ngầm 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 Chương 5 HSMT 0,255 100m
9 Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện Chương 5 HSMT 6 công/1 đầu cáp
10 Ép đầu cốt cáp có tiết diện Chương 5 HSMT 1,2 10đầu
11 Thay biển, chiều cao lắp đặt Chương 5 HSMT 6 bộ
12 Thay dây cáp vặn xoắn tiết diện Chương 5 HSMT 0,008 km
13 Thay dây cáp vặn xoắn tiết diện Chương 5 HSMT 0,85 km
14 Thay biển, chiều cao lắp đặt Chương 5 HSMT 36 bộ
15 Ép đầu cốt cáp có tiết diện Chương 5 HSMT 0,8 10đầu
16 Ép nối dây tiết diện Chương 5 HSMT 12 mối
17 Sơn báo hiệu cột điện chiều cao cột Chương 5 HSMT 1,56 1m2
18 Ép đầu cốt cáp có tiết diện Chương 5 HSMT 0,6 10đầu
19 Dựng cột BTLT8.5B- Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Chương 5 HSMT 22 cột
20 Lắp đặt Xà nánh đỡ cáp 1,2m trên cột li tâm đơn (TL: 32,24kg/bộ) x 2 bộ Chương 5 HSMT 2 bộ
21 Lắp đặt Xà nánh đỡ cáp 1,2m trên cột li tâm đúp dọc (TL: 32,58kg/bộ) x 1 bộ Chương 5 HSMT 1 bộ
22 Lắp đặt Xà nánh đỡ cáp 1,5m trên cột li tâm đúp ngang (TL: 36,12kg/bộ) x 3 bộ Chương 5 HSMT 3 bộ
23 Căng dây bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây đồng tiết diện Chương 5 HSMT 0,011 km/dây
24 Thay dây cáp vặn xoắn tiết diện Chương 5 HSMT 0,585 km
25 Thay dây cáp vặn xoắn tiết diện Chương 5 HSMT 0,008 km
26 Hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Chương 5 HSMT 1 cột
27 Hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Chương 5 HSMT 8 cột
28 Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đơn (TL: 3,86kg/bộ) x 22 bộ Chương 5 HSMT 22 bộ
29 Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đúp dọc (TL: 4,18kg/bộ) x 3 bộ Chương 5 HSMT 3 bộ
30 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 2 hòm 4 công tơ 1 phía cột li tâm đơn (TL: 16,16kg/bộ) x 3 bộ Chương 5 HSMT 3 bộ
31 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 3 hòm 4 công tơ 1 phía cột li tâm đơn (TL: 20,4kg/bộ) x 4 bộ Chương 5 HSMT 4 bộ
32 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 4 hòm 4 công tơ 2 phía cột li tâm đơn (TL: 20,24kg/bộ) x 3 bộ Chương 5 HSMT 3 bộ
33 Lắp đặt hòm H1, H2, H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp Chương 5 HSMT 13 hộp
34 Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp Chương 5 HSMT 21 hộp
35 Lắp đặt hộp phân dây mới - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm Chương 5 HSMT 14 hộp
36 Kéo dây Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x16mm2 xuống hòm H3f-Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn Chương 5 HSMT 45 m
37 Kéo dây Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25mm2 xuống hòm H3f-Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Chương 5 HSMT 7 m
38 Kéo dây Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25mm2 xuống hòm H4-Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn Chương 5 HSMT 105 m
39 Lắp đặt sứ quả bàng - Thay sứ hạ thế bằng thủ công sứ các loại Chương 5 HSMT 69 sứ
40 Tháo, kéo lại Dây sau công tơ đi lại tận dụng -Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn Chương 5 HSMT 680 m
41 Tháo, kéo lại Dây sau công tơ đi lại tận dụng -Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn Chương 5 HSMT 5 m
42 Tháo, kéo lại Dây sau công tơ đi lại tận dụng -Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn Chương 5 HSMT 5 m
43 Thu hồi hòm H1, H2, H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp Chương 5 HSMT 25 hộp
44 Thu hồi hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp Chương 5 HSMT 15 hộp
45 Thu hồi Cáp xuống hòm công tơ-Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Chương 5 HSMT 78 m
46 Thu hồi Cáp xuống hòm công tơ-Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Chương 5 HSMT 6 m
47 Thu hồi Cáp xuống hòm công tơ-Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Chương 5 HSMT 3 m
48 Thu hồi Cáp xuống hòm công tơ-Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Chương 5 HSMT 9 m
49 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) Chương 5 HSMT 0,195 100m
50 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương 5 HSMT 1,49 m3
51 Đóng cọc mốc báo cáp Chương 5 HSMT 5 cái
52 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép bằng thủ công Chương 5 HSMT 20,96 m2
53 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công Chương 5 HSMT 29,344 m3
54 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương 5 HSMT 8,384 m3
55 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng Chương 5 HSMT 20,052 m3
56 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép bằng thủ công Chương 5 HSMT 4 m2
57 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương 5 HSMT 2,16 m3
58 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công, độ chặt k =0,9 Chương 5 HSMT 2,16 m3
L NHÂN CÔNG TBA KHUYẾN LƯƠNG 8
1 Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) Chương 5 HSMT 0,2 10 cọc
2 Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm Chương 5 HSMT 0,1102 100kg
3 Lắp đặt dây đồng M50 Chương 5 HSMT 0,2 10m
4 Thay dây cáp vặn xoắn tiết diện Chương 5 HSMT 0,37 km
5 Thay biển, chiều cao lắp đặt Chương 5 HSMT 17 bộ
6 Ép đầu cốt cáp có tiết diện Chương 5 HSMT 1,2 10đầu
7 Sơn báo hiệu cột điện chiều cao cột Chương 5 HSMT 0,66 1m2
8 Ép đầu cốt cáp có tiết diện Chương 5 HSMT 0,2 10đầu
9 Dựng cột BTLT8.5B- Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Chương 5 HSMT 7 cột
10 Lắp đặt Xà nánh đỡ cáp 1,2m trên cột li tâm đơn (TL: 32,24kg/bộ) x 7 bộ Chương 5 HSMT 7 bộ
11 Lắp đặt Xà nánh đỡ cáp 1,2m trên cột li tâm đúp dọc (TL: 32,58kg/bộ) x 1 bộ Chương 5 HSMT 1 bộ
12 Lắp đặt Xà nánh đỡ cáp 1,5m trên cột li tâm đơn (TL: 33,7kg/bộ) x 1 bộ Chương 5 HSMT 1 bộ
13 Thay dây cáp vặn xoắn tiết diện Chương 5 HSMT 0,298 km
14 Hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Chương 5 HSMT 2 cột
15 Hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Chương 5 HSMT 1 cột
16 Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đơn (TL: 3,86kg/bộ) x 9 bộ Chương 5 HSMT 9 bộ
17 Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đúp dọc (TL: 4,18kg/bộ) x 1 bộ Chương 5 HSMT 1 bộ
18 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 2 hòm 4 công tơ 1 phía cột li tâm đơn (TL: 16,16kg/bộ) x 4 bộ Chương 5 HSMT 4 bộ
19 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 3 hòm 4 công tơ 1 phía cột li tâm đơn (TL: 20,4kg/bộ) x 4 bộ Chương 5 HSMT 4 bộ
20 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 4 hòm 4 công tơ 2 phía cột li tâm đơn (TL: 20,24kg/bộ) x 1 bộ Chương 5 HSMT 1 bộ
21 Lắp đặt hòm H1, H2, H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp Chương 5 HSMT 4 hộp
22 Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp Chương 5 HSMT 20 hộp
23 Lắp đặt hộp phân dây mới - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm Chương 5 HSMT 8 hộp
24 Kéo dây Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x16mm2 xuống hòm H3f-Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn Chương 5 HSMT 28 m
25 Kéo dây Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25mm2 xuống hòm H4-Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn Chương 5 HSMT 100 m
26 Lắp đặt sứ quả bàng - Thay sứ hạ thế bằng thủ công sứ các loại Chương 5 HSMT 20 sứ
27 Tháo, kéo lại Dây sau công tơ đi lại tận dụng -Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn Chương 5 HSMT 710 m
28 Thu hồi hòm H1, H2, H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp Chương 5 HSMT 8 hộp
29 Thu hồi hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp Chương 5 HSMT 3 hộp
30 Thu hồi Cáp xuống hòm công tơ-Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Chương 5 HSMT 9 m
31 Thu hồi Cáp xuống hòm công tơ-Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Chương 5 HSMT 21 m
32 Thu hồi Cáp xuống hòm công tơ-Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Chương 5 HSMT 21 m
33 Thu hồi Cáp xuống hòm công tơ-Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Chương 5 HSMT 6 m
34 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép bằng thủ công Chương 5 HSMT 6,34 m2
35 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công Chương 5 HSMT 8,876 m3
36 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương 5 HSMT 2,536 m3
37 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng Chương 5 HSMT 6,043 m3
38 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép bằng thủ công Chương 5 HSMT 1 m2
39 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương 5 HSMT 0,72 m3
40 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công, độ chặt k =0,9 Chương 5 HSMT 0,72 m3
M NHÂN CÔNG TBA YÊN DUYÊN 6
1 Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) Chương 5 HSMT 0,2 10 cọc
2 Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm Chương 5 HSMT 0,1102 100kg
3 Lắp đặt dây đồng M50 Chương 5 HSMT 0,2 10m
4 Thay dây cáp vặn xoắn tiết diện Chương 5 HSMT 0,065 km
5 Thay dây cáp vặn xoắn tiết diện Chương 5 HSMT 0,08 km
6 Thay dây cáp vặn xoắn tiết diện Chương 5 HSMT 0,4 km
7 Thay biển, chiều cao lắp đặt Chương 5 HSMT 37 bộ
8 Ép đầu cốt cáp có tiết diện Chương 5 HSMT 0,4 10đầu
9 Ép nối dây tiết diện Chương 5 HSMT 4 mối
10 Sơn báo hiệu cột điện chiều cao cột Chương 5 HSMT 1,62 1m2
11 Ép đầu cốt cáp có tiết diện Chương 5 HSMT 0,2 10đầu
12 Dựng cột BTLT8.5B- Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Chương 5 HSMT 10 cột
13 Dựng cột BTLT7.5B- Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Chương 5 HSMT 3 cột
14 Lắp đặt Xà nánh đỡ cáp 1,2m trên cột li tâm đơn (TL: 32,24kg/bộ) x 6 bộ Chương 5 HSMT 6 bộ
15 Lắp đặt Xà nánh đỡ cáp 1,5m trên cột li tâm đúp ngang (TL: 36,12kg/bộ) x 1 bộ Chương 5 HSMT 1 bộ
16 Thay dây cáp vặn xoắn tiết diện Chương 5 HSMT 0,047 km
17 Hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Chương 5 HSMT 7 cột
18 Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đơn (TL: 3,86kg/bộ) x 25 bộ Chương 5 HSMT 25 bộ
19 Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đúp ngang (TL: 5,22kg/bộ) x 1 bộ Chương 5 HSMT 1 bộ
20 Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đúp dọc (TL: 4,18kg/bộ) x 1 bộ Chương 5 HSMT 1 bộ
21 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 2 hòm 4 công tơ 1 phía cột li tâm đơn (TL: 16,16kg/bộ) x 10 bộ Chương 5 HSMT 10 bộ
22 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 3 hòm 4 công tơ 1 phía cột li tâm đơn (TL: 20,4kg/bộ) x 10 bộ Chương 5 HSMT 10 bộ
23 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 2 hòm 4 công tơ 1 phía cột li tâm đúp dọc (TL: 18kg/bộ) x 2 bộ Chương 5 HSMT 2 bộ
24 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 3 hòm 4 công tơ 1 phía cột li tâm đúp dọc (TL: 21,12kg/bộ) x 1 bộ Chương 5 HSMT 1 bộ
25 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 4 hòm 4 công tơ 2 phía cột li tâm đúp dọc (TL: 19,12kg/bộ) x 1 bộ Chương 5 HSMT 1 bộ
26 Thay dây cáp vặn xoắn tiết diện Chương 5 HSMT 0,003 km
27 Lắp đặt hòm H1, H2, H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp Chương 5 HSMT 4 hộp
28 Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp Chương 5 HSMT 54 hộp
29 Lắp đặt hộp phân dây mới - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm Chương 5 HSMT 24 hộp
30 Kéo dây Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x16mm2 xuống hòm H3f-Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn Chương 5 HSMT 21 m
31 Kéo dây Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25mm2 xuống hòm H4-Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn Chương 5 HSMT 270 m
32 Lắp đặt sứ quả bàng - Thay sứ hạ thế bằng thủ công sứ các loại Chương 5 HSMT 76 sứ
33 Tháo, kéo lại Dây sau công tơ đi lại tận dụng -Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn Chương 5 HSMT 1.880 m
34 Thu hồi hòm H1, H2, H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp Chương 5 HSMT 45 hộp
35 Thu hồi hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp Chương 5 HSMT 32 hộp
36 Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm Chương 5 HSMT 12 hộp
37 Thu hồi Cáp xuống hòm công tơ-Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Chương 5 HSMT 102 m
38 Thu hồi Cáp xuống hòm công tơ-Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Chương 5 HSMT 3 m
39 Thu hồi Cáp xuống hòm công tơ-Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Chương 5 HSMT 3 m
40 Thu hồi Cáp xuống hòm công tơ-Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Chương 5 HSMT 6 m
41 Thu hồi Cáp xuống hòm công tơ-Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Chương 5 HSMT 9 m
42 Thu hồi Cáp xuống hòm công tơ-Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Chương 5 HSMT 78 m
43 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép bằng thủ công Chương 5 HSMT 13,2 m2
44 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công Chương 5 HSMT 18,48 m3
45 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương 5 HSMT 5,64 m3
46 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng Chương 5 HSMT 12,364 m3
47 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép bằng thủ công Chương 5 HSMT 1 m2
48 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương 5 HSMT 0,72 m3
49 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công, độ chặt k =0,9 Chương 5 HSMT 0,72 m3
N NHÂN CÔNG TBA THỊNH LiỆT 13
1 Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) Chương 5 HSMT 0,5 10 cọc
2 Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm Chương 5 HSMT 0,2755 100kg
3 Lắp đặt dây đồng M50 Chương 5 HSMT 0,5 10m
4 Thay dây cáp vặn xoắn tiết diện Chương 5 HSMT 0,03 km
5 Thay dây cáp vặn xoắn tiết diện Chương 5 HSMT 0,26 km
6 Thay dây cáp vặn xoắn tiết diện Chương 5 HSMT 0,05 km
7 Thay dây cáp vặn xoắn tiết diện Chương 5 HSMT 0,64 km
8 Thay biển, chiều cao lắp đặt Chương 5 HSMT 45 bộ
9 Ép đầu cốt cáp có tiết diện Chương 5 HSMT 0,4 10đầu
10 Sơn báo hiệu cột điện chiều cao cột Chương 5 HSMT 0,9 1m2
11 Ép đầu cốt cáp có tiết diện Chương 5 HSMT 0,5 10đầu
12 Dựng cột BTLT8.5B- Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Chương 5 HSMT 8 cột
13 Lắp đặt Xà nánh đỡ cáp 1,2m trên cột li tâm đơn (TL: 32,24kg/bộ) x 1 bộ Chương 5 HSMT 1 bộ
14 Lắp đặt Xà nánh đỡ cáp 1,5m trên cột li tâm đơn (TL: 33,7kg/bộ) x 4 bộ Chương 5 HSMT 4 bộ
15 Thay dây cáp vặn xoắn tiết diện Chương 5 HSMT 0,03 km
16 Hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Chương 5 HSMT 2 cột
17 Hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Chương 5 HSMT 7 cột
18 Thay xà thép cột néo, TL Chương 5 HSMT 1 bộ
19 Thu hồi xà đỡ 1 pha 0,4kV - XN (TL: 31.04kg/bộ) Chương 5 HSMT 2 bộ
20 Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đơn (TL: 3,86kg/bộ) x 14 bộ Chương 5 HSMT 14 bộ
21 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 2 hòm 4 công tơ 1 phía cột li tâm đơn (TL: 16,16kg/bộ) x 9 bộ Chương 5 HSMT 9 bộ
22 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 3 hòm 4 công tơ 1 phía cột li tâm đơn (TL: 20,4kg/bộ) x 7 bộ Chương 5 HSMT 7 bộ
23 Lắp đặt hòm H1, H2, H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp Chương 5 HSMT 4 hộp
24 Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp Chương 5 HSMT 39 hộp
25 Lắp đặt hộp phân dây mới - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm Chương 5 HSMT 16 hộp
26 Kéo dây Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x16mm2 xuống hòm H3f-Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn Chương 5 HSMT 28 m
27 Kéo dây Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25mm2 xuống hòm H4-Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn Chương 5 HSMT 195 m
28 Lắp đặt sứ quả bàng - Thay sứ hạ thế bằng thủ công sứ các loại Chương 5 HSMT 62 sứ
29 Tháo, kéo lại Dây sau công tơ đi lại tận dụng -Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn Chương 5 HSMT 1.420 m
30 Tháo, kéo lại Dây sau công tơ đi lại tận dụng -Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn Chương 5 HSMT 5 m
31 Tháo, kéo lại Dây sau công tơ đi lại tận dụng -Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn Chương 5 HSMT 5 m
32 Thu hồi hòm H1, H2, H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp Chương 5 HSMT 35 hộp
33 Thu hồi hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp Chương 5 HSMT 26 hộp
34 Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm Chương 5 HSMT 8 hộp
35 Thu hồi Cáp xuống hòm công tơ-Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Chương 5 HSMT 72 m
36 Thu hồi Cáp xuống hòm công tơ-Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Chương 5 HSMT 18 m
37 Thu hồi Cáp xuống hòm công tơ-Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Chương 5 HSMT 3 m
38 Thu hồi Cáp xuống hòm công tơ-Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Chương 5 HSMT 12 m
39 Thu hồi Cáp xuống hòm công tơ-Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Chương 5 HSMT 27 m
40 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép bằng thủ công Chương 5 HSMT 9,2 m2
41 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công Chương 5 HSMT 12,88 m3
42 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương 5 HSMT 3,68 m3
43 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng Chương 5 HSMT 8,91 m3
44 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép bằng thủ công Chương 5 HSMT 3 m2
45 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương 5 HSMT 1,8 m3
46 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công, độ chặt k =0,9 Chương 5 HSMT 1,8 m3
O NHÂN CÔNG TBA GIÁP TỨ 4
1 Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) Chương 5 HSMT 0,6 10 cọc
2 Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm Chương 5 HSMT 0,3306 100kg
3 Lắp đặt dây đồng M50 Chương 5 HSMT 0,6 10m
4 Thay dây cáp vặn xoắn tiết diện Chương 5 HSMT 0,279 km
5 Thay dây cáp vặn xoắn tiết diện Chương 5 HSMT 0,53 km
6 Thay dây cáp vặn xoắn tiết diện Chương 5 HSMT 0,11 km
7 Thay dây cáp vặn xoắn tiết diện Chương 5 HSMT 0,18 km
8 Thay dây cáp vặn xoắn tiết diện Chương 5 HSMT 0,4 km
9 Thay biển, chiều cao lắp đặt Chương 5 HSMT 65 bộ
10 Ép đầu cốt cáp có tiết diện Chương 5 HSMT 0,8 10đầu
11 Sơn báo hiệu cột điện chiều cao cột Chương 5 HSMT 2,52 1m2
12 Ép đầu cốt cáp có tiết diện Chương 5 HSMT 0,6 10đầu
13 Dựng cột BTLT8.5B- Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Chương 5 HSMT 22 cột
14 Dựng cột BTLT7.5B- Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Chương 5 HSMT 7 cột
15 Lắp đặt Xà đỡ cáp trên cột đơn (TL: 6,7kg/bộ) x 2 bộ Chương 5 HSMT 2 bộ
16 Lắp đặt Xà đỡ cáp trên cột đúp dọc (TL: 7,94kg/bộ) x 2 bộ Chương 5 HSMT 2 bộ
17 Lắp đặt Xà nánh đỡ cáp 1,2m trên cột li tâm đơn (TL: 32,24kg/bộ) x 9 bộ Chương 5 HSMT 9 bộ
18 Lắp đặt Xà nánh đỡ cáp 1,5m trên cột li tâm đơn (TL: 33,7kg/bộ) x 5 bộ Chương 5 HSMT 5 bộ
19 Thay dây cáp vặn xoắn tiết diện Chương 5 HSMT 0,333 km
20 Thay dây cáp vặn xoắn tiết diện Chương 5 HSMT 0,56 km
21 Thay dây cáp vặn xoắn tiết diện Chương 5 HSMT 0,1 km
22 Hạ cột bê tông bằng thủ công, cột tự tạo Chương 5 HSMT 2 cột
23 Hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Chương 5 HSMT 4 cột
24 Hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Chương 5 HSMT 20 cột
25 Thu hồi xà đỡ 1 pha 0,4kV - XN (TL: 31.04kg/bộ) Chương 5 HSMT 2 bộ
26 Thu hồi xà đỡ 1 pha 0,4kV - XN (TL: 31.04kg/bộ) Chương 5 HSMT 6 bộ
27 Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đơn (TL: 3,86kg/bộ) x 30 bộ Chương 5 HSMT 30 bộ
28 Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đúp ngang (TL: 5,22kg/bộ) x 1 bộ Chương 5 HSMT 1 bộ
29 Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đúp dọc (TL: 4,18kg/bộ) x 2 bộ Chương 5 HSMT 2 bộ
30 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 2 hòm 4 công tơ 1 phía cột li tâm đơn (TL: 16,16kg/bộ) x 9 bộ Chương 5 HSMT 9 bộ
31 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 3 hòm 4 công tơ 1 phía cột li tâm đơn (TL: 20,4kg/bộ) x 10 bộ Chương 5 HSMT 10 bộ
32 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 4 hòm 4 công tơ 2 phía cột li tâm đơn (TL: 20,24kg/bộ) x 2 bộ Chương 5 HSMT 2 bộ
33 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 3 hòm 4 công tơ 1 phía cột li tâm đúp dọc (TL: 21,12kg/bộ) x 1 bộ Chương 5 HSMT 1 bộ
34 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 4 hòm 4 công tơ 1 phía cột li tâm đúp dọc (TL: 25,28kg/bộ) x 1 bộ Chương 5 HSMT 1 bộ
35 Lắp đặt hòm H1, H2, H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp Chương 5 HSMT 14 hộp
36 Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp Chương 5 HSMT 114 hộp
37 Lắp đặt hộp phân dây mới - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm Chương 5 HSMT 44 hộp
38 Kéo dây Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x16mm2 xuống hòm H3f-Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn Chương 5 HSMT 98 m
39 Kéo dây Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25mm2 xuống hòm H3f-Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Chương 5 HSMT 35 m
40 Kéo dây Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25mm2 xuống hòm H4-Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn Chương 5 HSMT 570 m
41 Lắp đặt sứ quả bàng - Thay sứ hạ thế bằng thủ công sứ các loại Chương 5 HSMT 134 sứ
42 Tháo, kéo lại Dây sau công tơ đi lại tận dụng -Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn Chương 5 HSMT 4.240 m
43 Thu hồi hòm H1, H2, H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp Chương 5 HSMT 48 hộp
44 Thu hồi hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp Chương 5 HSMT 98 hộp
45 Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm Chương 5 HSMT 23 hộp
46 Thu hồi Cáp xuống hòm công tơ-Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Chương 5 HSMT 105 m
47 Thu hồi Cáp xuống hòm công tơ-Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Chương 5 HSMT 3 m
48 Thu hồi Cáp xuống hòm công tơ-Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Chương 5 HSMT 6 m
49 Thu hồi Cáp xuống hòm công tơ-Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Chương 5 HSMT 3 m
50 Thu hồi Cáp xuống hòm công tơ-Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Chương 5 HSMT 75 m
51 Thu hồi Xà đỡ hòm công tơ - XG-1 (TL: 10kg/bộ) Chương 5 HSMT 5 bộ
52 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép bằng thủ công Chương 5 HSMT 27,08 m2
53 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công Chương 5 HSMT 42,868 m3
54 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương 5 HSMT 13,088 m3
55 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng Chương 5 HSMT 28,75 m3
56 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép bằng thủ công Chương 5 HSMT 4 m2
57 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương 5 HSMT 2,16 m3
58 Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công, độ chặt k =0,9 Chương 5 HSMT 2,16 m3
P PHẦN VẬN CHUYỂN TBA KHUYẾN LƯƠNG 7
1 Ô tô tự đổ 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III Chương 5 HSMT 0,32 100m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương 5 HSMT 20,052 m3
3 Đóng cọc tiếp địa 1.2-2.5m đất cấp III(Máy hàn điện 14kW: 0.03 ca) Chương 5 HSMT 0,6 10cọc
4 Kéo rải dây tiếp địa (Máy hàn điện 14kW: 0.039 ca) Chương 5 HSMT 0,6 10m
5 ép đầu cốt cho cáp 50mm2(Máy ép đầu cốt:0.15 ca) Chương 5 HSMT 0,6 10đầu
6 Ép nối dây, tiết diện Chương 5 HSMT 12 mối
Q MÁY THI CÔNG PHẦN ĐƯỜNG TRỤC- TBA KHUYẾN LƯƠNG 7
1 Xe 5 tấn gắn cần trục Chương 5 HSMT 2 ca
2 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn Chương 5 HSMT 0,5 ca
3 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn Chương 5 HSMT 0,5 ca
4 Xe 5 tấn gắn cần trục Chương 5 HSMT 2 ca
R MÁY THI CÔNG PHẦN CÔNG TƠ- TBA KHUYẾN LƯƠNG 7
1 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn Chương 5 HSMT 0,5 ca
2 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn Chương 5 HSMT 0,5 ca
S PHẦN VẬN CHUYỂN TBA KHUYẾN LƯƠNG 8
1 Ô tô tự đổ 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III Chương 5 HSMT 0,09 100m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương 5 HSMT 6,043 ca
3 Đóng cọc tiếp địa 1.2-2.5m đất cấp III(Máy hàn điện 14kW: 0.01 ca) Chương 5 HSMT 0,2 10cọc
4 Kéo rải dây tiếp địa (Máy hàn điện 14kW: 0.013 ca) Chương 5 HSMT 0,2 10m
5 ép đầu cốt cho cáp 50mm2(Máy ép đầu cốt:0.05 ca) Chương 5 HSMT 0,2 mối
T MÁY THI CÔNG PHẦN ĐƯỜNG TRỤC- TBA KHUYẾN LƯƠNG 8
1 Xe 5 tấn gắn cần trục Chương 5 HSMT 1 ca
2 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn Chương 5 HSMT 0,5 ca
3 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn Chương 5 HSMT 0,5 ca
4 Xe 5 tấn gắn cần trục Chương 5 HSMT 1 ca
U MÁY THI CÔNG PHẦN CÔNG TƠ- TBA KHUYẾN LƯƠNG 8
1 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn Chương 5 HSMT 0,5 ca
2 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn Chương 5 HSMT 0,5 ca
V PHẦN VẬN CHUYỂN TBA YÊN DUYÊN 6
1 Ô tô tự đổ 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III Chương 5 HSMT 0,19 100m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương 5 HSMT 12,364 m3
3 Đóng cọc tiếp địa 1.2-2.5m đất cấp III(Máy hàn điện 14kW: 0.01 ca) Chương 5 HSMT 0,2 10cọc
4 Kéo rải dây tiếp địa (Máy hàn điện 14kW: 0.013 ca) Chương 5 HSMT 0,2 10m
5 ép đầu cốt cho cáp 50mm2(Máy ép đầu cốt:0.05 ca) Chương 5 HSMT 0,2 10đầu
6 Ép nối dây, tiết diện Chương 5 HSMT 4 mối
W MÁY THI CÔNG PHẦN ĐƯỜNG TRỤC- TBA YÊN DUYÊN 6
1 Xe 5 tấn gắn cần trục Chương 5 HSMT 1 ca
2 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn Chương 5 HSMT 0,5 ca
3 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn Chương 5 HSMT 0,5 ca
4 Xe 5 tấn gắn cần trục Chương 5 HSMT 1 ca
X MÁY THI CÔNG PHẦN CÔNG TƠ- TBA YÊN DUYÊN 6
1 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn Chương 5 HSMT 0,5 ca
2 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn Chương 5 HSMT 0,5 ca
Y PHẦN VẬN CHUYỂN TBA THỊNH LiỆT 13
1 Ô tô tự đổ 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III Chương 5 HSMT 0,13 100m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương 5 HSMT 8,91 m3
3 Đóng cọc tiếp địa 1.2-2.5m đất cấp III(Máy hàn điện 14kW: 0.025 ca) Chương 5 HSMT 0,5 10cọc
4 Kéo rải dây tiếp địa (Máy hàn điện 14kW: 0.0325 ca) Chương 5 HSMT 0,5 10m
5 ép đầu cốt cho cáp 50mm2(Máy ép đầu cốt:0.125 ca) Chương 5 HSMT 0,5 10đầu
Z MÁY THI CÔNG PHẦN ĐƯỜNG TRỤC- TBA THỊNH LiỆT 13
1 Xe 5 tấn gắn cần trục Chương 5 HSMT 1 ca
2 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn Chương 5 HSMT 0,5 ca
3 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn Chương 5 HSMT 0,5 ca
4 Xe 5 tấn gắn cần trục Chương 5 HSMT 1 ca
AA MÁY THI CÔNG PHẦN CÔNG TƠ- TBA THỊNH LiỆT 13
1 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn Chương 5 HSMT 0,5 ca
2 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn Chương 5 HSMT 0,5 ca
AB PHẦN VẬN CHUYỂN TBA GIÁP TỨ 4
1 Ô tô tự đổ 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III Chương 5 HSMT 0,45 100m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương 5 HSMT 28,75 m3
3 Đóng cọc tiếp địa 1.2-2.5m đất cấp III(Máy hàn điện 14kW: 0.03 ca) Chương 5 HSMT 0,6 10cọc
4 Kéo rải dây tiếp địa (Máy hàn điện 14kW: 0.039 ca) Chương 5 HSMT 0,6 10m
5 ép đầu cốt cho cáp 50mm2(Máy ép đầu cốt:0.15 ca) Chương 5 HSMT 0,6 10đầu
AC MÁY THI CÔNG PHẦN ĐƯỜNG TRỤC- TBA GIÁP TỨ 4
1 Xe 5 tấn gắn cần trục Chương 5 HSMT 2 ca
2 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn Chương 5 HSMT 0,5 ca
3 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn Chương 5 HSMT 0,5 ca
4 Xe 5 tấn gắn cần trục Chương 5 HSMT 2 ca
AD MÁY THI CÔNG PHẦN CÔNG TƠ- TBA GIÁP TỨ 4
1 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn Chương 5 HSMT 0,5 ca
2 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn Chương 5 HSMT 0,5 ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.66626E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. ( Hợp đồng Cải tạo trạm biến áp,Đại tu đường trục HT và HT công tơ ...). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.088.795.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.266.385.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->