Gói thầu: Gói thầu số 40- ĐTXL 2021 - ĐTRR “Đại tu đường trục hạ thế và hế thống công tơ các TBA Thịnh Liệt 13, Giáp Tứ 4, Khuyến Lương 7, Yên Duyên 6”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210373413-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 40- ĐTXL 2021 - ĐTRR “Đại tu đường trục hạ thế và hế thống công tơ các TBA Thịnh Liệt 13, Giáp Tứ 4, Khuyến Lương 7, Yên Duyên 6” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210130404 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 08:46:00 đến ngày 2021-04-12 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,555,422,013 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VẬT LIỆU PHẦN ĐƯỜNG TRỤC - TBA KHUYẾN LƯƠNG 7 | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt 0.6/1kV 4x120mm2 | Chương 5 HSMT | 6 | hộp |
| 2 | Ống nối AM tiết diện 120 | Chương 5 HSMT | 12 | cái |
| 3 | Đầu cốt M120 | Chương 5 HSMT | 12 | cái |
| 4 | Biển tên lộ | Chương 5 HSMT | 6 | cái |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Chương 5 HSMT | 6 | m |
| 6 | Cát đen đổ nền | Chương 5 HSMT | 1,16 | m3 |
| 7 | Gạch đặc 220x105x60 | Chương 5 HSMT | 6 | viên |
| 8 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Chương 5 HSMT | 19,5 | m |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp | Chương 5 HSMT | 5 | viên |
| 10 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3/190 | Chương 5 HSMT | 12 | cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0/190 | Chương 5 HSMT | 10 | cột |
| 12 | Tấm treo MT-ABC-20 | Chương 5 HSMT | 50 | bộ |
| 13 | Đai thép không gỉ + khóa đai cho tấm ốp | Chương 5 HSMT | 61,5 | bộ |
| 14 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Chương 5 HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Kẹp ngừng ABC 4x (50-120)mm2 | Chương 5 HSMT | 48 | bộ |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm AM 120mm2 | Chương 5 HSMT | 8 | cái |
| 17 | Xà nánh đỡ cáp 1,5m trên cột li tâm đúp ngang (TL: 36,12kg/bộ) x 3 bộ | Chương 5 HSMT | 108,36 | kg |
| 18 | Tiếp địa hạ thế (TL: 19,06kg/bộ) x 6 bộ | Chương 5 HSMT | 114,36 | kg |
| 19 | Dây đồng M50 bắt tiếp địa (0,5m/ vị trí) | Chương 5 HSMT | 6 | m |
| 20 | Đầu cốt đồng M50 bắt tiếp địa | Chương 5 HSMT | 6 | m |
| 21 | Biển tên lộ | Chương 5 HSMT | 36 | cái |
| 22 | Sơn chân cột hạ thế (sơn trắng) | Chương 5 HSMT | 5,772 | kg |
| 23 | Sơn đánh số cột (đỏ) | Chương 5 HSMT | 1,508 | kg |
| 24 | Bê tông móng cột M150 ( Xi măng PC30: 4836.737kg; Cát vàng: 10.40m3; Đá dăm 2x4: 18.59m3) | Chương 5 HSMT | 20,553 | m3 |
| B | VẬT LIỆU PHẦN CÔNG TƠ - TBA KHUYẾN LƯƠNG 7 | |||
| 1 | Đai thép không gỉ + khóa đai hòm công tơ | Chương 5 HSMT | 21,5 | bộ |
| 2 | Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25mm2 xuống hòm H3f | Chương 5 HSMT | 7 | m |
| 3 | Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đơn (TL: 3,86kg/bộ) x 22 bộ | Chương 5 HSMT | 84,92 | kg |
| 4 | Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đúp dọc (TL: 4,18kg/bộ) x 3 bộ | Chương 5 HSMT | 12,54 | kg |
| 5 | Xà đỡ hòm công tơ 2 hòm 4 công tơ 1 phía cột li tâm đơn (TL: 16,16kg/bộ) x 3 bộ | Chương 5 HSMT | 48,48 | kg |
| 6 | Xà đỡ hòm công tơ 3 hòm 4 công tơ 1 phía cột li tâm đơn (TL: 20,4kg/bộ) x 4 bộ | Chương 5 HSMT | 81,6 | kg |
| 7 | Xà đỡ hòm công tơ 4 hòm 4 công tơ 2 phía cột li tâm đơn (TL: 20,24kg/bộ) x 3 bộ | Chương 5 HSMT | 60,72 | kg |
| 8 | Đề can hòm công tơ | Chương 5 HSMT | 86 | cái |
| 9 | Đề can số hòm công tơ | Chương 5 HSMT | 34 | cái |
| 10 | Đề can tên khách hàng | Chương 5 HSMT | 86 | cái |
| 11 | Ống co ngót nhiệt hạ thế | Chương 5 HSMT | 7 | m |
| 12 | Ống nối đồng D16 | Chương 5 HSMT | 8 | cái |
| 13 | Băng dính cách điện hạ thế | Chương 5 HSMT | 23 | cuộn |
| 14 | Dây thép bọc nhựa D1 | Chương 5 HSMT | 0,116 | kg |
| 15 | Cáp thép bọc HDPE Ø10 | Chương 5 HSMT | 704 | m |
| 16 | Khóa cáp thép | Chương 5 HSMT | 104 | cái |
| 17 | Sứ quả bàng | Chương 5 HSMT | 69 | quả |
| 18 | Tăng đơ M14 | Chương 5 HSMT | 52 | cái |
| C | VẬT LIỆU PHẦN ĐƯỜNG TRỤC - TBA KHUYẾN LƯƠNG 8 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3/190 | Chương 5 HSMT | 5 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0/190 | Chương 5 HSMT | 2 | cột |
| 3 | Tấm treo MT-ABC-20 | Chương 5 HSMT | 34 | bộ |
| 4 | Đai thép không gỉ + khóa đai cho tấm ốp | Chương 5 HSMT | 21 | bộ |
| 5 | Kẹp ngừng ABC 4x (50-120)mm2 | Chương 5 HSMT | 30 | bộ |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM 120mm2 | Chương 5 HSMT | 12 | cái |
| 7 | Xà nánh đỡ cáp 1,2m trên cột li tâm đơn (TL: 32,24kg/bộ) x 7 bộ | Chương 5 HSMT | 225,68 | kg |
| 8 | Xà nánh đỡ cáp 1,5m trên cột li tâm đơn (TL: 33,7kg/bộ) x 1 bộ | Chương 5 HSMT | 33,7 | kg |
| 9 | Tiếp địa hạ thế (TL: 19,06kg/bộ) x 2 bộ | Chương 5 HSMT | 38,12 | kg |
| 10 | Dây đồng M50 bắt tiếp địa (0,5m/ vị trí) | Chương 5 HSMT | 2 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng M50 bắt tiếp địa | Chương 5 HSMT | 2 | m |
| 12 | Biển tên lộ | Chương 5 HSMT | 17 | cái |
| 13 | Sơn chân cột hạ thế (sơn trắng) | Chương 5 HSMT | 2,442 | kg |
| 14 | Sơn đánh số cột (đỏ) | Chương 5 HSMT | 0,638 | kg |
| 15 | Bê tông móng cột M150( Xi măng PC30: 1457.634kg; Cát vàng: 3.13m3; Đá dăm 2x4: 5.60m3) | Chương 5 HSMT | 6,194 | m3 |
| D | VẬT LIỆU PHẦN CÔNG TƠ - TBA KHUYẾN LƯƠNG 8 | |||
| 1 | Đai thép không gỉ + khóa đai hòm công tơ | Chương 5 HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đơn (TL: 3,86kg/bộ) x 9 bộ | Chương 5 HSMT | 34,74 | kg |
| 3 | Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đúp dọc (TL: 4,18kg/bộ) x 1 bộ | Chương 5 HSMT | 4,18 | kg |
| 4 | Xà đỡ hòm công tơ 2 hòm 4 công tơ 1 phía cột li tâm đơn (TL: 16,16kg/bộ) x 4 bộ | Chương 5 HSMT | 64,64 | kg |
| 5 | Xà đỡ hòm công tơ 3 hòm 4 công tơ 1 phía cột li tâm đơn (TL: 20,4kg/bộ) x 4 bộ | Chương 5 HSMT | 81,6 | kg |
| 6 | Xà đỡ hòm công tơ 4 hòm 4 công tơ 2 phía cột li tâm đơn (TL: 20,24kg/bộ) x 1 bộ | Chương 5 HSMT | 20,24 | kg |
| 7 | Đề can hòm công tơ | Chương 5 HSMT | 75 | cái |
| 8 | Đề can số hòm công tơ | Chương 5 HSMT | 24 | cái |
| 9 | Đề can tên khách hàng | Chương 5 HSMT | 75 | cái |
| 10 | Ống co ngót nhiệt hạ thế | Chương 5 HSMT | 4 | m |
| 11 | Băng dính cách điện hạ thế | Chương 5 HSMT | 21 | cuộn |
| 12 | Dây thép bọc nhựa D1 | Chương 5 HSMT | 0,08 | kg |
| 13 | Cáp thép bọc HDPE Ø10 | Chương 5 HSMT | 255 | m |
| 14 | Khóa cáp thép | Chương 5 HSMT | 44 | cái |
| 15 | Sứ quả bàng | Chương 5 HSMT | 20 | quả |
| 16 | Tăng đơ M14 | Chương 5 HSMT | 26 | cái |
| E | VẬT LIỆU PHẦN ĐƯỜNG TRỤC - TBA YÊN DUYÊN 6 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0/190 | Chương 5 HSMT | 3 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3/190 | Chương 5 HSMT | 7 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0/190 | Chương 5 HSMT | 3 | cột |
| 4 | Tấm treo MT-ABC-20 | Chương 5 HSMT | 42 | bộ |
| 5 | Đai thép không gỉ + khóa đai cho tấm ốp | Chương 5 HSMT | 52,5 | bộ |
| 6 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Kẹp ngừng ABC 4x (50-120)mm2 | Chương 5 HSMT | 41 | bộ |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM 120mm2 | Chương 5 HSMT | 4 | cái |
| 9 | Ống nối nhôm A120 | Chương 5 HSMT | 4 | m |
| 10 | Xà nánh đỡ cáp 1,2m trên cột li tâm đơn (TL: 32,24kg/bộ) x 6 bộ | Chương 5 HSMT | 193,44 | kg |
| 11 | Xà nánh đỡ cáp 1,5m trên cột li tâm đúp ngang (TL: 36,12kg/bộ) x 1 bộ | Chương 5 HSMT | 36,12 | kg |
| 12 | Tiếp địa hạ thế (TL: 19,06kg/bộ) x 2 bộ | Chương 5 HSMT | 38,12 | kg |
| 13 | Dây đồng M50 bắt tiếp địa (0,5m/ vị trí) | Chương 5 HSMT | 2 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng M50 bắt tiếp địa | Chương 5 HSMT | 2 | m |
| 15 | Biển tên lộ | Chương 5 HSMT | 37 | cái |
| 16 | Sơn chân cột hạ thế (sơn trắng) | Chương 5 HSMT | 5,994 | kg |
| 17 | Sơn đánh số cột (đỏ) | Chương 5 HSMT | 1,566 | kg |
| 18 | Bê tông móng cột M150 (Xi măng PC30:2982.337kg;Cát vàng:6.41m3;Đá dăm 2x4:11.46m3) | Chương 5 HSMT | 12,673 | m3 |
| F | VẬT LIỆU PHẦN CÔNG TƠ - TBA YÊN DUYÊN 6 | |||
| 1 | Đai thép không gỉ + khóa đai hòm công tơ | Chương 5 HSMT | 25,5 | bộ |
| 2 | Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đơn (TL: 3,86kg/bộ) x 25 bộ | Chương 5 HSMT | 96,5 | kg |
| 3 | Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đúp ngang (TL: 5,22kg/bộ) x 1 bộ | Chương 5 HSMT | 5,22 | kg |
| 4 | Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đúp dọc (TL: 4,18kg/bộ) x 1 bộ | Chương 5 HSMT | 4,18 | kg |
| 5 | Xà đỡ hòm công tơ 2 hòm 4 công tơ 1 phía cột li tâm đơn (TL: 16,16kg/bộ) x 10 bộ | Chương 5 HSMT | 161,6 | kg |
| 6 | Xà đỡ hòm công tơ 3 hòm 4 công tơ 1 phía cột li tâm đơn (TL: 20,4kg/bộ) x 10 bộ | Chương 5 HSMT | 204 | kg |
| 7 | Xà đỡ hòm công tơ 2 hòm 4 công tơ 1 phía cột li tâm đúp dọc (TL: 18kg/bộ) x 2 bộ | Chương 5 HSMT | 36 | kg |
| 8 | Xà đỡ hòm công tơ 3 hòm 4 công tơ 1 phía cột li tâm đúp dọc (TL: 21,12kg/bộ) x 1 bộ | Chương 5 HSMT | 21,12 | kg |
| 9 | Xà đỡ hòm công tơ 4 hòm 4 công tơ 2 phía cột li tâm đúp dọc (TL: 19,12kg/bộ) x 1 bộ | Chương 5 HSMT | 19,12 | kg |
| 10 | Đề can hòm công tơ | Chương 5 HSMT | 192 | cái |
| 11 | Đề can số hòm công tơ | Chương 5 HSMT | 58 | cái |
| 12 | Đề can tên khách hàng | Chương 5 HSMT | 192 | cái |
| 13 | Ống co ngót nhiệt hạ thế | Chương 5 HSMT | 12 | m |
| 14 | Băng dính cách điện hạ thế | Chương 5 HSMT | 54 | cuộn |
| 15 | Dây thép bọc nhựa D1 | Chương 5 HSMT | 0,079 | kg |
| 16 | Cáp thép bọc HDPE Ø10 | Chương 5 HSMT | 481 | m |
| 17 | Khóa cáp thép | Chương 5 HSMT | 92 | cái |
| 18 | Sứ quả bàng | Chương 5 HSMT | 76 | quả |
| 19 | Tăng đơ M14 | Chương 5 HSMT | 63 | cái |
| G | VẬT LIỆU PHẦN ĐƯỜNG TRỤC - TBA THỊNH LiỆT 13 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3/190 | Chương 5 HSMT | 3 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0/190 | Chương 5 HSMT | 5 | cột |
| 3 | Tấm treo MT-ABC-20 | Chương 5 HSMT | 75 | bộ |
| 4 | Đai thép không gỉ + khóa đai cho tấm ốp | Chương 5 HSMT | 97,5 | bộ |
| 5 | Kẹp ngừng ABC 4x (50-120)mm2 | Chương 5 HSMT | 80 | bộ |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM 120mm2 | Chương 5 HSMT | 4 | cái |
| 7 | Xà nánh đỡ cáp 1,2m trên cột li tâm đơn (TL: 32,24kg/bộ) x 1 bộ | Chương 5 HSMT | 32,24 | kg |
| 8 | Xà nánh đỡ cáp 1,5m trên cột li tâm đơn (TL: 33,7kg/bộ) x 4 bộ | Chương 5 HSMT | 134,8 | kg |
| 9 | Tiếp địa hạ thế (TL: 19,06kg/bộ) x 5 bộ | Chương 5 HSMT | 95,3 | kg |
| 10 | Dây đồng M50 bắt tiếp địa (0,5m/ vị trí) | Chương 5 HSMT | 5 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng M50 bắt tiếp địa | Chương 5 HSMT | 5 | m |
| 12 | Biển tên lộ | Chương 5 HSMT | 45 | cái |
| 13 | Sơn chân cột hạ thế (sơn trắng) | Chương 5 HSMT | 3,33 | kg |
| 14 | Sơn đánh số cột (đỏ) | Chương 5 HSMT | 0,87 | kg |
| 15 | Bê tông móng cột M150 ( Xi măng PC30: 2149.269kg; Cát vàng: 4.62m3; Đá dăm 2x4: 8.26m3) | Chương 5 HSMT | 9,133 | m3 |
| H | VẬT LIỆU PHẦN CÔNG TƠ - TBA THỊNH LiỆT 13 | |||
| 1 | Đai thép không gỉ + khóa đai hòm công tơ | Chương 5 HSMT | 20,5 | bộ |
| 2 | Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đơn (TL: 3,86kg/bộ) x 14 bộ | Chương 5 HSMT | 54,04 | kg |
| 3 | Xà đỡ hòm công tơ 2 hòm 4 công tơ 1 phía cột li tâm đơn (TL: 16,16kg/bộ) x 9 bộ | Chương 5 HSMT | 145,44 | kg |
| 4 | Xà đỡ hòm công tơ 3 hòm 4 công tơ 1 phía cột li tâm đơn (TL: 20,4kg/bộ) x 7 bộ | Chương 5 HSMT | 142,8 | kg |
| 5 | Đề can hòm công tơ | Chương 5 HSMT | 146 | cái |
| 6 | Đề can số hòm công tơ | Chương 5 HSMT | 43 | cái |
| 7 | Đề can tên khách hàng | Chương 5 HSMT | 146 | cái |
| 8 | Ống co ngót nhiệt hạ thế | Chương 5 HSMT | 8 | m |
| 9 | Ống nối đồng D16 | Chương 5 HSMT | 8 | cái |
| 10 | Băng dính cách điện hạ thế | Chương 5 HSMT | 40 | cuộn |
| 11 | Dây thép bọc nhựa D1 | Chương 5 HSMT | 0,058 | kg |
| 12 | Cáp thép bọc HDPE Ø10 | Chương 5 HSMT | 353 | m |
| 13 | Khóa cáp thép | Chương 5 HSMT | 60 | cái |
| 14 | Sứ quả bàng | Chương 5 HSMT | 62 | quả |
| 15 | Tăng đơ M14 | Chương 5 HSMT | 30 | cái |
| I | VẬT LIỆU PHẦN ĐƯỜNG TRỤC - TBA GIÁP TƯ 4 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3/190 | Chương 5 HSMT | 2 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0/190 | Chương 5 HSMT | 5 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3/190 | Chương 5 HSMT | 13 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0/190 | Chương 5 HSMT | 8 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 11.0/190 | Chương 5 HSMT | 1 | cột |
| 6 | Tấm treo MT-ABC-20 | Chương 5 HSMT | 84 | bộ |
| 7 | Đai thép không gỉ + khóa đai cho tấm ốp | Chương 5 HSMT | 102 | bộ |
| 8 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Chương 5 HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Kẹp ngừng ABC 4x (50-120)mm2 | Chương 5 HSMT | 77 | bộ |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm AM 120mm2 | Chương 5 HSMT | 8 | cái |
| 11 | Xà đỡ cáp trên cột đơn (TL: 6,7kg/bộ) x 2 bộ | Chương 5 HSMT | 13,4 | kg |
| 12 | Xà đỡ cáp trên cột đúp dọc (TL: 7,94kg/bộ) x 2 bộ | Chương 5 HSMT | 15,88 | kg |
| 13 | Xà nánh đỡ cáp 1,2m trên cột li tâm đơn (TL: 32,24kg/bộ) x 9 bộ | Chương 5 HSMT | 290,16 | kg |
| 14 | Xà nánh đỡ cáp 1,5m trên cột li tâm đơn (TL: 33,7kg/bộ) x 5 bộ | Chương 5 HSMT | 168,5 | kg |
| 15 | Tiếp địa hạ thế (TL: 19,06kg/bộ) x 6 bộ | Chương 5 HSMT | 114,36 | kg |
| 16 | Dây đồng M50 bắt tiếp địa (0,5m/ vị trí) | Chương 5 HSMT | 6 | m |
| 17 | Đầu cốt đồng M50 bắt tiếp địa | Chương 5 HSMT | 6 | m |
| 18 | Biển tên lộ | Chương 5 HSMT | 65 | cái |
| 19 | Sơn chân cột hạ thế (sơn trắng) | Chương 5 HSMT | 9,324 | kg |
| 20 | Sơn đánh số cột (đỏ) | Chương 5 HSMT | 2,436 | kg |
| 21 | Bê tông móng cột M150 ( Xi măng PC30: 6934.940kg; Cát vàng: 14.91m3; Đá dăm 2x4: 26.62m3) | Chương 5 HSMT | 29,469 | m3 |
| J | VẬT LIỆU PHẦN CÔNG TƠ- TBA GIÁP TƯ 4 | |||
| 1 | Đai thép không gỉ + khóa đai hòm công tơ | Chương 5 HSMT | 140 | bộ |
| 2 | Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25mm2 xuống hòm H3f | Chương 5 HSMT | 35 | m |
| 3 | Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đơn (TL: 3,86kg/bộ) x 30 bộ | Chương 5 HSMT | 115,8 | kg |
| 4 | Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đúp ngang (TL: 5,22kg/bộ) x 1 bộ | Chương 5 HSMT | 5,22 | kg |
| 5 | Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đúp dọc (TL: 4,18kg/bộ) x 2 bộ | Chương 5 HSMT | 8,36 | kg |
| 6 | Xà đỡ hòm công tơ 2 hòm 4 công tơ 1 phía cột li tâm đơn (TL: 16,16kg/bộ) x 9 bộ | Chương 5 HSMT | 145,44 | kg |
| 7 | Xà đỡ hòm công tơ 3 hòm 4 công tơ 1 phía cột li tâm đơn (TL: 20,4kg/bộ) x 10 bộ | Chương 5 HSMT | 204 | kg |
| 8 | Xà đỡ hòm công tơ 4 hòm 4 công tơ 2 phía cột li tâm đơn (TL: 20,24kg/bộ) x 2 bộ | Chương 5 HSMT | 40,48 | kg |
| 9 | Xà đỡ hòm công tơ 3 hòm 4 công tơ 1 phía cột li tâm đúp dọc (TL: 21,12kg/bộ) x 1 bộ | Chương 5 HSMT | 21,12 | kg |
| 10 | Xà đỡ hòm công tơ 4 hòm 4 công tơ 1 phía cột li tâm đúp dọc (TL: 25,28kg/bộ) x 1 bộ | Chương 5 HSMT | 25,28 | kg |
| 11 | Đề can hòm công tơ | Chương 5 HSMT | 438 | cái |
| 12 | Đề can số hòm công tơ | Chương 5 HSMT | 128 | cái |
| 13 | Đề can tên khách hàng | Chương 5 HSMT | 438 | cái |
| 14 | Ống co ngót nhiệt hạ thế | Chương 5 HSMT | 22 | m |
| 15 | Băng dính cách điện hạ thế | Chương 5 HSMT | 119 | cuộn |
| 16 | Dây thép bọc nhựa D1 | Chương 5 HSMT | 0,446 | kg |
| 17 | Cáp thép bọc HDPE Ø10 | Chương 5 HSMT | 911 | m |
| 18 | Khóa cáp thép | Chương 5 HSMT | 144 | cái |
| 19 | Sứ quả bàng | Chương 5 HSMT | 134 | quả |
| 20 | Tăng đơ M14 | Chương 5 HSMT | 81 | cái |
| K | NHÂN CÔNG TBA KHUYẾN LƯƠNG 7 | |||
| 1 | Rải lưới ni lông | Chương 5 HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 2 | Rải cát đệm | Chương 5 HSMT | 1,16 | m3 |
| 3 | Xếp gạch chỉ | Chương 5 HSMT | 0,006 | 1000v |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) | Chương 5 HSMT | 0,6 | 10 cọc |
| 5 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | Chương 5 HSMT | 0,3306 | 100kg |
| 6 | Lắp đặt dây đồng M50 | Chương 5 HSMT | 0,6 | 10m |
| 7 | Thay cáp luồn trong ống có trọng lượng cáp 4,5 kg/m - Cáp ngầm 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Chương 5 HSMT | 0,195 | 100m |
| 8 | Thay cáp ngầm có trọng lượng cáp 4,5 kg/m, bằng thủ công - Cáp ngầm 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Chương 5 HSMT | 0,255 | 100m |
| 9 | Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện | Chương 5 HSMT | 6 | công/1 đầu cáp |
| 10 | Ép đầu cốt cáp có tiết diện | Chương 5 HSMT | 1,2 | 10đầu |
| 11 | Thay biển, chiều cao lắp đặt | Chương 5 HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Thay dây cáp vặn xoắn tiết diện | Chương 5 HSMT | 0,008 | km |
| 13 | Thay dây cáp vặn xoắn tiết diện | Chương 5 HSMT | 0,85 | km |
| 14 | Thay biển, chiều cao lắp đặt | Chương 5 HSMT | 36 | bộ |
| 15 | Ép đầu cốt cáp có tiết diện | Chương 5 HSMT | 0,8 | 10đầu |
| 16 | Ép nối dây tiết diện | Chương 5 HSMT | 12 | mối |
| 17 | Sơn báo hiệu cột điện chiều cao cột | Chương 5 HSMT | 1,56 | 1m2 |
| 18 | Ép đầu cốt cáp có tiết diện | Chương 5 HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 19 | Dựng cột BTLT8.5B- Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Chương 5 HSMT | 22 | cột |
| 20 | Lắp đặt Xà nánh đỡ cáp 1,2m trên cột li tâm đơn (TL: 32,24kg/bộ) x 2 bộ | Chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Xà nánh đỡ cáp 1,2m trên cột li tâm đúp dọc (TL: 32,58kg/bộ) x 1 bộ | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Xà nánh đỡ cáp 1,5m trên cột li tâm đúp ngang (TL: 36,12kg/bộ) x 3 bộ | Chương 5 HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Căng dây bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây đồng tiết diện | Chương 5 HSMT | 0,011 | km/dây |
| 24 | Thay dây cáp vặn xoắn tiết diện | Chương 5 HSMT | 0,585 | km |
| 25 | Thay dây cáp vặn xoắn tiết diện | Chương 5 HSMT | 0,008 | km |
| 26 | Hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Chương 5 HSMT | 1 | cột |
| 27 | Hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Chương 5 HSMT | 8 | cột |
| 28 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đơn (TL: 3,86kg/bộ) x 22 bộ | Chương 5 HSMT | 22 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đúp dọc (TL: 4,18kg/bộ) x 3 bộ | Chương 5 HSMT | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 2 hòm 4 công tơ 1 phía cột li tâm đơn (TL: 16,16kg/bộ) x 3 bộ | Chương 5 HSMT | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 3 hòm 4 công tơ 1 phía cột li tâm đơn (TL: 20,4kg/bộ) x 4 bộ | Chương 5 HSMT | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 4 hòm 4 công tơ 2 phía cột li tâm đơn (TL: 20,24kg/bộ) x 3 bộ | Chương 5 HSMT | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt hòm H1, H2, H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | Chương 5 HSMT | 13 | hộp |
| 34 | Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | Chương 5 HSMT | 21 | hộp |
| 35 | Lắp đặt hộp phân dây mới - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | Chương 5 HSMT | 14 | hộp |
| 36 | Kéo dây Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x16mm2 xuống hòm H3f-Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn | Chương 5 HSMT | 45 | m |
| 37 | Kéo dây Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25mm2 xuống hòm H3f-Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Chương 5 HSMT | 7 | m |
| 38 | Kéo dây Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25mm2 xuống hòm H4-Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn | Chương 5 HSMT | 105 | m |
| 39 | Lắp đặt sứ quả bàng - Thay sứ hạ thế bằng thủ công sứ các loại | Chương 5 HSMT | 69 | sứ |
| 40 | Tháo, kéo lại Dây sau công tơ đi lại tận dụng -Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn | Chương 5 HSMT | 680 | m |
| 41 | Tháo, kéo lại Dây sau công tơ đi lại tận dụng -Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn | Chương 5 HSMT | 5 | m |
| 42 | Tháo, kéo lại Dây sau công tơ đi lại tận dụng -Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn | Chương 5 HSMT | 5 | m |
| 43 | Thu hồi hòm H1, H2, H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | Chương 5 HSMT | 25 | hộp |
| 44 | Thu hồi hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | Chương 5 HSMT | 15 | hộp |
| 45 | Thu hồi Cáp xuống hòm công tơ-Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Chương 5 HSMT | 78 | m |
| 46 | Thu hồi Cáp xuống hòm công tơ-Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Chương 5 HSMT | 6 | m |
| 47 | Thu hồi Cáp xuống hòm công tơ-Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Chương 5 HSMT | 3 | m |
| 48 | Thu hồi Cáp xuống hòm công tơ-Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Chương 5 HSMT | 9 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | Chương 5 HSMT | 0,195 | 100m |
| 50 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương 5 HSMT | 1,49 | m3 |
| 51 | Đóng cọc mốc báo cáp | Chương 5 HSMT | 5 | cái |
| 52 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 20,96 | m2 |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 29,344 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5 HSMT | 8,384 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng | Chương 5 HSMT | 20,052 | m3 |
| 56 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 4 | m2 |
| 57 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương 5 HSMT | 2,16 | m3 |
| 58 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công, độ chặt k =0,9 | Chương 5 HSMT | 2,16 | m3 |
| L | NHÂN CÔNG TBA KHUYẾN LƯƠNG 8 | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) | Chương 5 HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 2 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | Chương 5 HSMT | 0,1102 | 100kg |
| 3 | Lắp đặt dây đồng M50 | Chương 5 HSMT | 0,2 | 10m |
| 4 | Thay dây cáp vặn xoắn tiết diện | Chương 5 HSMT | 0,37 | km |
| 5 | Thay biển, chiều cao lắp đặt | Chương 5 HSMT | 17 | bộ |
| 6 | Ép đầu cốt cáp có tiết diện | Chương 5 HSMT | 1,2 | 10đầu |
| 7 | Sơn báo hiệu cột điện chiều cao cột | Chương 5 HSMT | 0,66 | 1m2 |
| 8 | Ép đầu cốt cáp có tiết diện | Chương 5 HSMT | 0,2 | 10đầu |
| 9 | Dựng cột BTLT8.5B- Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Chương 5 HSMT | 7 | cột |
| 10 | Lắp đặt Xà nánh đỡ cáp 1,2m trên cột li tâm đơn (TL: 32,24kg/bộ) x 7 bộ | Chương 5 HSMT | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Xà nánh đỡ cáp 1,2m trên cột li tâm đúp dọc (TL: 32,58kg/bộ) x 1 bộ | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Xà nánh đỡ cáp 1,5m trên cột li tâm đơn (TL: 33,7kg/bộ) x 1 bộ | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Thay dây cáp vặn xoắn tiết diện | Chương 5 HSMT | 0,298 | km |
| 14 | Hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Chương 5 HSMT | 2 | cột |
| 15 | Hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Chương 5 HSMT | 1 | cột |
| 16 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đơn (TL: 3,86kg/bộ) x 9 bộ | Chương 5 HSMT | 9 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đúp dọc (TL: 4,18kg/bộ) x 1 bộ | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 2 hòm 4 công tơ 1 phía cột li tâm đơn (TL: 16,16kg/bộ) x 4 bộ | Chương 5 HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 3 hòm 4 công tơ 1 phía cột li tâm đơn (TL: 20,4kg/bộ) x 4 bộ | Chương 5 HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 4 hòm 4 công tơ 2 phía cột li tâm đơn (TL: 20,24kg/bộ) x 1 bộ | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt hòm H1, H2, H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | Chương 5 HSMT | 4 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | Chương 5 HSMT | 20 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp phân dây mới - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | Chương 5 HSMT | 8 | hộp |
| 24 | Kéo dây Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x16mm2 xuống hòm H3f-Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn | Chương 5 HSMT | 28 | m |
| 25 | Kéo dây Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25mm2 xuống hòm H4-Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn | Chương 5 HSMT | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt sứ quả bàng - Thay sứ hạ thế bằng thủ công sứ các loại | Chương 5 HSMT | 20 | sứ |
| 27 | Tháo, kéo lại Dây sau công tơ đi lại tận dụng -Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn | Chương 5 HSMT | 710 | m |
| 28 | Thu hồi hòm H1, H2, H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | Chương 5 HSMT | 8 | hộp |
| 29 | Thu hồi hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | Chương 5 HSMT | 3 | hộp |
| 30 | Thu hồi Cáp xuống hòm công tơ-Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Chương 5 HSMT | 9 | m |
| 31 | Thu hồi Cáp xuống hòm công tơ-Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Chương 5 HSMT | 21 | m |
| 32 | Thu hồi Cáp xuống hòm công tơ-Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Chương 5 HSMT | 21 | m |
| 33 | Thu hồi Cáp xuống hòm công tơ-Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Chương 5 HSMT | 6 | m |
| 34 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 6,34 | m2 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 8,876 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5 HSMT | 2,536 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng | Chương 5 HSMT | 6,043 | m3 |
| 38 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 1 | m2 |
| 39 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương 5 HSMT | 0,72 | m3 |
| 40 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công, độ chặt k =0,9 | Chương 5 HSMT | 0,72 | m3 |
| M | NHÂN CÔNG TBA YÊN DUYÊN 6 | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) | Chương 5 HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 2 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | Chương 5 HSMT | 0,1102 | 100kg |
| 3 | Lắp đặt dây đồng M50 | Chương 5 HSMT | 0,2 | 10m |
| 4 | Thay dây cáp vặn xoắn tiết diện | Chương 5 HSMT | 0,065 | km |
| 5 | Thay dây cáp vặn xoắn tiết diện | Chương 5 HSMT | 0,08 | km |
| 6 | Thay dây cáp vặn xoắn tiết diện | Chương 5 HSMT | 0,4 | km |
| 7 | Thay biển, chiều cao lắp đặt | Chương 5 HSMT | 37 | bộ |
| 8 | Ép đầu cốt cáp có tiết diện | Chương 5 HSMT | 0,4 | 10đầu |
| 9 | Ép nối dây tiết diện | Chương 5 HSMT | 4 | mối |
| 10 | Sơn báo hiệu cột điện chiều cao cột | Chương 5 HSMT | 1,62 | 1m2 |
| 11 | Ép đầu cốt cáp có tiết diện | Chương 5 HSMT | 0,2 | 10đầu |
| 12 | Dựng cột BTLT8.5B- Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Chương 5 HSMT | 10 | cột |
| 13 | Dựng cột BTLT7.5B- Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Chương 5 HSMT | 3 | cột |
| 14 | Lắp đặt Xà nánh đỡ cáp 1,2m trên cột li tâm đơn (TL: 32,24kg/bộ) x 6 bộ | Chương 5 HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Xà nánh đỡ cáp 1,5m trên cột li tâm đúp ngang (TL: 36,12kg/bộ) x 1 bộ | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Thay dây cáp vặn xoắn tiết diện | Chương 5 HSMT | 0,047 | km |
| 17 | Hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Chương 5 HSMT | 7 | cột |
| 18 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đơn (TL: 3,86kg/bộ) x 25 bộ | Chương 5 HSMT | 25 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đúp ngang (TL: 5,22kg/bộ) x 1 bộ | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đúp dọc (TL: 4,18kg/bộ) x 1 bộ | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 2 hòm 4 công tơ 1 phía cột li tâm đơn (TL: 16,16kg/bộ) x 10 bộ | Chương 5 HSMT | 10 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 3 hòm 4 công tơ 1 phía cột li tâm đơn (TL: 20,4kg/bộ) x 10 bộ | Chương 5 HSMT | 10 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 2 hòm 4 công tơ 1 phía cột li tâm đúp dọc (TL: 18kg/bộ) x 2 bộ | Chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 3 hòm 4 công tơ 1 phía cột li tâm đúp dọc (TL: 21,12kg/bộ) x 1 bộ | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 4 hòm 4 công tơ 2 phía cột li tâm đúp dọc (TL: 19,12kg/bộ) x 1 bộ | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Thay dây cáp vặn xoắn tiết diện | Chương 5 HSMT | 0,003 | km |
| 27 | Lắp đặt hòm H1, H2, H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | Chương 5 HSMT | 4 | hộp |
| 28 | Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | Chương 5 HSMT | 54 | hộp |
| 29 | Lắp đặt hộp phân dây mới - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | Chương 5 HSMT | 24 | hộp |
| 30 | Kéo dây Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x16mm2 xuống hòm H3f-Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn | Chương 5 HSMT | 21 | m |
| 31 | Kéo dây Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25mm2 xuống hòm H4-Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn | Chương 5 HSMT | 270 | m |
| 32 | Lắp đặt sứ quả bàng - Thay sứ hạ thế bằng thủ công sứ các loại | Chương 5 HSMT | 76 | sứ |
| 33 | Tháo, kéo lại Dây sau công tơ đi lại tận dụng -Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn | Chương 5 HSMT | 1.880 | m |
| 34 | Thu hồi hòm H1, H2, H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | Chương 5 HSMT | 45 | hộp |
| 35 | Thu hồi hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | Chương 5 HSMT | 32 | hộp |
| 36 | Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | Chương 5 HSMT | 12 | hộp |
| 37 | Thu hồi Cáp xuống hòm công tơ-Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Chương 5 HSMT | 102 | m |
| 38 | Thu hồi Cáp xuống hòm công tơ-Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Chương 5 HSMT | 3 | m |
| 39 | Thu hồi Cáp xuống hòm công tơ-Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Chương 5 HSMT | 3 | m |
| 40 | Thu hồi Cáp xuống hòm công tơ-Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Chương 5 HSMT | 6 | m |
| 41 | Thu hồi Cáp xuống hòm công tơ-Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Chương 5 HSMT | 9 | m |
| 42 | Thu hồi Cáp xuống hòm công tơ-Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Chương 5 HSMT | 78 | m |
| 43 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 13,2 | m2 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 18,48 | m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5 HSMT | 5,64 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng | Chương 5 HSMT | 12,364 | m3 |
| 47 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 1 | m2 |
| 48 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương 5 HSMT | 0,72 | m3 |
| 49 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công, độ chặt k =0,9 | Chương 5 HSMT | 0,72 | m3 |
| N | NHÂN CÔNG TBA THỊNH LiỆT 13 | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) | Chương 5 HSMT | 0,5 | 10 cọc |
| 2 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | Chương 5 HSMT | 0,2755 | 100kg |
| 3 | Lắp đặt dây đồng M50 | Chương 5 HSMT | 0,5 | 10m |
| 4 | Thay dây cáp vặn xoắn tiết diện | Chương 5 HSMT | 0,03 | km |
| 5 | Thay dây cáp vặn xoắn tiết diện | Chương 5 HSMT | 0,26 | km |
| 6 | Thay dây cáp vặn xoắn tiết diện | Chương 5 HSMT | 0,05 | km |
| 7 | Thay dây cáp vặn xoắn tiết diện | Chương 5 HSMT | 0,64 | km |
| 8 | Thay biển, chiều cao lắp đặt | Chương 5 HSMT | 45 | bộ |
| 9 | Ép đầu cốt cáp có tiết diện | Chương 5 HSMT | 0,4 | 10đầu |
| 10 | Sơn báo hiệu cột điện chiều cao cột | Chương 5 HSMT | 0,9 | 1m2 |
| 11 | Ép đầu cốt cáp có tiết diện | Chương 5 HSMT | 0,5 | 10đầu |
| 12 | Dựng cột BTLT8.5B- Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Chương 5 HSMT | 8 | cột |
| 13 | Lắp đặt Xà nánh đỡ cáp 1,2m trên cột li tâm đơn (TL: 32,24kg/bộ) x 1 bộ | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Xà nánh đỡ cáp 1,5m trên cột li tâm đơn (TL: 33,7kg/bộ) x 4 bộ | Chương 5 HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Thay dây cáp vặn xoắn tiết diện | Chương 5 HSMT | 0,03 | km |
| 16 | Hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Chương 5 HSMT | 2 | cột |
| 17 | Hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Chương 5 HSMT | 7 | cột |
| 18 | Thay xà thép cột néo, TL | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Thu hồi xà đỡ 1 pha 0,4kV - XN (TL: 31.04kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đơn (TL: 3,86kg/bộ) x 14 bộ | Chương 5 HSMT | 14 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 2 hòm 4 công tơ 1 phía cột li tâm đơn (TL: 16,16kg/bộ) x 9 bộ | Chương 5 HSMT | 9 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 3 hòm 4 công tơ 1 phía cột li tâm đơn (TL: 20,4kg/bộ) x 7 bộ | Chương 5 HSMT | 7 | bộ |
| 23 | Lắp đặt hòm H1, H2, H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | Chương 5 HSMT | 4 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | Chương 5 HSMT | 39 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp phân dây mới - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | Chương 5 HSMT | 16 | hộp |
| 26 | Kéo dây Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x16mm2 xuống hòm H3f-Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn | Chương 5 HSMT | 28 | m |
| 27 | Kéo dây Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25mm2 xuống hòm H4-Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn | Chương 5 HSMT | 195 | m |
| 28 | Lắp đặt sứ quả bàng - Thay sứ hạ thế bằng thủ công sứ các loại | Chương 5 HSMT | 62 | sứ |
| 29 | Tháo, kéo lại Dây sau công tơ đi lại tận dụng -Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn | Chương 5 HSMT | 1.420 | m |
| 30 | Tháo, kéo lại Dây sau công tơ đi lại tận dụng -Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn | Chương 5 HSMT | 5 | m |
| 31 | Tháo, kéo lại Dây sau công tơ đi lại tận dụng -Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn | Chương 5 HSMT | 5 | m |
| 32 | Thu hồi hòm H1, H2, H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | Chương 5 HSMT | 35 | hộp |
| 33 | Thu hồi hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | Chương 5 HSMT | 26 | hộp |
| 34 | Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | Chương 5 HSMT | 8 | hộp |
| 35 | Thu hồi Cáp xuống hòm công tơ-Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Chương 5 HSMT | 72 | m |
| 36 | Thu hồi Cáp xuống hòm công tơ-Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Chương 5 HSMT | 18 | m |
| 37 | Thu hồi Cáp xuống hòm công tơ-Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Chương 5 HSMT | 3 | m |
| 38 | Thu hồi Cáp xuống hòm công tơ-Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Chương 5 HSMT | 12 | m |
| 39 | Thu hồi Cáp xuống hòm công tơ-Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Chương 5 HSMT | 27 | m |
| 40 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 9,2 | m2 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 12,88 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5 HSMT | 3,68 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng | Chương 5 HSMT | 8,91 | m3 |
| 44 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 3 | m2 |
| 45 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương 5 HSMT | 1,8 | m3 |
| 46 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công, độ chặt k =0,9 | Chương 5 HSMT | 1,8 | m3 |
| O | NHÂN CÔNG TBA GIÁP TỨ 4 | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) | Chương 5 HSMT | 0,6 | 10 cọc |
| 2 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | Chương 5 HSMT | 0,3306 | 100kg |
| 3 | Lắp đặt dây đồng M50 | Chương 5 HSMT | 0,6 | 10m |
| 4 | Thay dây cáp vặn xoắn tiết diện | Chương 5 HSMT | 0,279 | km |
| 5 | Thay dây cáp vặn xoắn tiết diện | Chương 5 HSMT | 0,53 | km |
| 6 | Thay dây cáp vặn xoắn tiết diện | Chương 5 HSMT | 0,11 | km |
| 7 | Thay dây cáp vặn xoắn tiết diện | Chương 5 HSMT | 0,18 | km |
| 8 | Thay dây cáp vặn xoắn tiết diện | Chương 5 HSMT | 0,4 | km |
| 9 | Thay biển, chiều cao lắp đặt | Chương 5 HSMT | 65 | bộ |
| 10 | Ép đầu cốt cáp có tiết diện | Chương 5 HSMT | 0,8 | 10đầu |
| 11 | Sơn báo hiệu cột điện chiều cao cột | Chương 5 HSMT | 2,52 | 1m2 |
| 12 | Ép đầu cốt cáp có tiết diện | Chương 5 HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 13 | Dựng cột BTLT8.5B- Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Chương 5 HSMT | 22 | cột |
| 14 | Dựng cột BTLT7.5B- Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Chương 5 HSMT | 7 | cột |
| 15 | Lắp đặt Xà đỡ cáp trên cột đơn (TL: 6,7kg/bộ) x 2 bộ | Chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Xà đỡ cáp trên cột đúp dọc (TL: 7,94kg/bộ) x 2 bộ | Chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Xà nánh đỡ cáp 1,2m trên cột li tâm đơn (TL: 32,24kg/bộ) x 9 bộ | Chương 5 HSMT | 9 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Xà nánh đỡ cáp 1,5m trên cột li tâm đơn (TL: 33,7kg/bộ) x 5 bộ | Chương 5 HSMT | 5 | bộ |
| 19 | Thay dây cáp vặn xoắn tiết diện | Chương 5 HSMT | 0,333 | km |
| 20 | Thay dây cáp vặn xoắn tiết diện | Chương 5 HSMT | 0,56 | km |
| 21 | Thay dây cáp vặn xoắn tiết diện | Chương 5 HSMT | 0,1 | km |
| 22 | Hạ cột bê tông bằng thủ công, cột tự tạo | Chương 5 HSMT | 2 | cột |
| 23 | Hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Chương 5 HSMT | 4 | cột |
| 24 | Hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Chương 5 HSMT | 20 | cột |
| 25 | Thu hồi xà đỡ 1 pha 0,4kV - XN (TL: 31.04kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Thu hồi xà đỡ 1 pha 0,4kV - XN (TL: 31.04kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đơn (TL: 3,86kg/bộ) x 30 bộ | Chương 5 HSMT | 30 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đúp ngang (TL: 5,22kg/bộ) x 1 bộ | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đúp dọc (TL: 4,18kg/bộ) x 2 bộ | Chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 2 hòm 4 công tơ 1 phía cột li tâm đơn (TL: 16,16kg/bộ) x 9 bộ | Chương 5 HSMT | 9 | bộ |
| 31 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 3 hòm 4 công tơ 1 phía cột li tâm đơn (TL: 20,4kg/bộ) x 10 bộ | Chương 5 HSMT | 10 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 4 hòm 4 công tơ 2 phía cột li tâm đơn (TL: 20,24kg/bộ) x 2 bộ | Chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 3 hòm 4 công tơ 1 phía cột li tâm đúp dọc (TL: 21,12kg/bộ) x 1 bộ | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ 4 hòm 4 công tơ 1 phía cột li tâm đúp dọc (TL: 25,28kg/bộ) x 1 bộ | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt hòm H1, H2, H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | Chương 5 HSMT | 14 | hộp |
| 36 | Lắp đặt hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | Chương 5 HSMT | 114 | hộp |
| 37 | Lắp đặt hộp phân dây mới - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | Chương 5 HSMT | 44 | hộp |
| 38 | Kéo dây Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x16mm2 xuống hòm H3f-Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn | Chương 5 HSMT | 98 | m |
| 39 | Kéo dây Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25mm2 xuống hòm H3f-Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Chương 5 HSMT | 35 | m |
| 40 | Kéo dây Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25mm2 xuống hòm H4-Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn | Chương 5 HSMT | 570 | m |
| 41 | Lắp đặt sứ quả bàng - Thay sứ hạ thế bằng thủ công sứ các loại | Chương 5 HSMT | 134 | sứ |
| 42 | Tháo, kéo lại Dây sau công tơ đi lại tận dụng -Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn | Chương 5 HSMT | 4.240 | m |
| 43 | Thu hồi hòm H1, H2, H3f, H3f-TI - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | Chương 5 HSMT | 48 | hộp |
| 44 | Thu hồi hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | Chương 5 HSMT | 98 | hộp |
| 45 | Thu hồi hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | Chương 5 HSMT | 23 | hộp |
| 46 | Thu hồi Cáp xuống hòm công tơ-Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Chương 5 HSMT | 105 | m |
| 47 | Thu hồi Cáp xuống hòm công tơ-Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Chương 5 HSMT | 3 | m |
| 48 | Thu hồi Cáp xuống hòm công tơ-Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Chương 5 HSMT | 6 | m |
| 49 | Thu hồi Cáp xuống hòm công tơ-Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Chương 5 HSMT | 3 | m |
| 50 | Thu hồi Cáp xuống hòm công tơ-Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Chương 5 HSMT | 75 | m |
| 51 | Thu hồi Xà đỡ hòm công tơ - XG-1 (TL: 10kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 5 | bộ |
| 52 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 27,08 | m2 |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 42,868 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5 HSMT | 13,088 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng | Chương 5 HSMT | 28,75 | m3 |
| 56 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 4 | m2 |
| 57 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương 5 HSMT | 2,16 | m3 |
| 58 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công, độ chặt k =0,9 | Chương 5 HSMT | 2,16 | m3 |
| P | PHẦN VẬN CHUYỂN TBA KHUYẾN LƯƠNG 7 | |||
| 1 | Ô tô tự đổ 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | Chương 5 HSMT | 0,32 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương 5 HSMT | 20,052 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa 1.2-2.5m đất cấp III(Máy hàn điện 14kW: 0.03 ca) | Chương 5 HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa (Máy hàn điện 14kW: 0.039 ca) | Chương 5 HSMT | 0,6 | 10m |
| 5 | ép đầu cốt cho cáp 50mm2(Máy ép đầu cốt:0.15 ca) | Chương 5 HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 6 | Ép nối dây, tiết diện | Chương 5 HSMT | 12 | mối |
| Q | MÁY THI CÔNG PHẦN ĐƯỜNG TRỤC- TBA KHUYẾN LƯƠNG 7 | |||
| 1 | Xe 5 tấn gắn cần trục | Chương 5 HSMT | 2 | ca |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | Chương 5 HSMT | 0,5 | ca |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | Chương 5 HSMT | 0,5 | ca |
| 4 | Xe 5 tấn gắn cần trục | Chương 5 HSMT | 2 | ca |
| R | MÁY THI CÔNG PHẦN CÔNG TƠ- TBA KHUYẾN LƯƠNG 7 | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | Chương 5 HSMT | 0,5 | ca |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | Chương 5 HSMT | 0,5 | ca |
| S | PHẦN VẬN CHUYỂN TBA KHUYẾN LƯƠNG 8 | |||
| 1 | Ô tô tự đổ 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | Chương 5 HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương 5 HSMT | 6,043 | ca |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa 1.2-2.5m đất cấp III(Máy hàn điện 14kW: 0.01 ca) | Chương 5 HSMT | 0,2 | 10cọc |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa (Máy hàn điện 14kW: 0.013 ca) | Chương 5 HSMT | 0,2 | 10m |
| 5 | ép đầu cốt cho cáp 50mm2(Máy ép đầu cốt:0.05 ca) | Chương 5 HSMT | 0,2 | mối |
| T | MÁY THI CÔNG PHẦN ĐƯỜNG TRỤC- TBA KHUYẾN LƯƠNG 8 | |||
| 1 | Xe 5 tấn gắn cần trục | Chương 5 HSMT | 1 | ca |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | Chương 5 HSMT | 0,5 | ca |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | Chương 5 HSMT | 0,5 | ca |
| 4 | Xe 5 tấn gắn cần trục | Chương 5 HSMT | 1 | ca |
| U | MÁY THI CÔNG PHẦN CÔNG TƠ- TBA KHUYẾN LƯƠNG 8 | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | Chương 5 HSMT | 0,5 | ca |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | Chương 5 HSMT | 0,5 | ca |
| V | PHẦN VẬN CHUYỂN TBA YÊN DUYÊN 6 | |||
| 1 | Ô tô tự đổ 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | Chương 5 HSMT | 0,19 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương 5 HSMT | 12,364 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa 1.2-2.5m đất cấp III(Máy hàn điện 14kW: 0.01 ca) | Chương 5 HSMT | 0,2 | 10cọc |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa (Máy hàn điện 14kW: 0.013 ca) | Chương 5 HSMT | 0,2 | 10m |
| 5 | ép đầu cốt cho cáp 50mm2(Máy ép đầu cốt:0.05 ca) | Chương 5 HSMT | 0,2 | 10đầu |
| 6 | Ép nối dây, tiết diện | Chương 5 HSMT | 4 | mối |
| W | MÁY THI CÔNG PHẦN ĐƯỜNG TRỤC- TBA YÊN DUYÊN 6 | |||
| 1 | Xe 5 tấn gắn cần trục | Chương 5 HSMT | 1 | ca |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | Chương 5 HSMT | 0,5 | ca |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | Chương 5 HSMT | 0,5 | ca |
| 4 | Xe 5 tấn gắn cần trục | Chương 5 HSMT | 1 | ca |
| X | MÁY THI CÔNG PHẦN CÔNG TƠ- TBA YÊN DUYÊN 6 | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | Chương 5 HSMT | 0,5 | ca |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | Chương 5 HSMT | 0,5 | ca |
| Y | PHẦN VẬN CHUYỂN TBA THỊNH LiỆT 13 | |||
| 1 | Ô tô tự đổ 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | Chương 5 HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương 5 HSMT | 8,91 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa 1.2-2.5m đất cấp III(Máy hàn điện 14kW: 0.025 ca) | Chương 5 HSMT | 0,5 | 10cọc |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa (Máy hàn điện 14kW: 0.0325 ca) | Chương 5 HSMT | 0,5 | 10m |
| 5 | ép đầu cốt cho cáp 50mm2(Máy ép đầu cốt:0.125 ca) | Chương 5 HSMT | 0,5 | 10đầu |
| Z | MÁY THI CÔNG PHẦN ĐƯỜNG TRỤC- TBA THỊNH LiỆT 13 | |||
| 1 | Xe 5 tấn gắn cần trục | Chương 5 HSMT | 1 | ca |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | Chương 5 HSMT | 0,5 | ca |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | Chương 5 HSMT | 0,5 | ca |
| 4 | Xe 5 tấn gắn cần trục | Chương 5 HSMT | 1 | ca |
| AA | MÁY THI CÔNG PHẦN CÔNG TƠ- TBA THỊNH LiỆT 13 | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | Chương 5 HSMT | 0,5 | ca |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | Chương 5 HSMT | 0,5 | ca |
| AB | PHẦN VẬN CHUYỂN TBA GIÁP TỨ 4 | |||
| 1 | Ô tô tự đổ 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | Chương 5 HSMT | 0,45 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương 5 HSMT | 28,75 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa 1.2-2.5m đất cấp III(Máy hàn điện 14kW: 0.03 ca) | Chương 5 HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa (Máy hàn điện 14kW: 0.039 ca) | Chương 5 HSMT | 0,6 | 10m |
| 5 | ép đầu cốt cho cáp 50mm2(Máy ép đầu cốt:0.15 ca) | Chương 5 HSMT | 0,6 | 10đầu |
| AC | MÁY THI CÔNG PHẦN ĐƯỜNG TRỤC- TBA GIÁP TỨ 4 | |||
| 1 | Xe 5 tấn gắn cần trục | Chương 5 HSMT | 2 | ca |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | Chương 5 HSMT | 0,5 | ca |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | Chương 5 HSMT | 0,5 | ca |
| 4 | Xe 5 tấn gắn cần trục | Chương 5 HSMT | 2 | ca |
| AD | MÁY THI CÔNG PHẦN CÔNG TƠ- TBA GIÁP TỨ 4 | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | Chương 5 HSMT | 0,5 | ca |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | Chương 5 HSMT | 0,5 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.66626E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. ( Hợp đồng Cải tạo trạm biến áp,Đại tu đường trục HT và HT công tơ ...). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.088.795.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.266.385.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi