Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210316072-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210315850
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 12:06:00 đến ngày 2021-03-18 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,855,364,558 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG NHÀ 02 TẦNG
1 Đào đất móng, đất cấp II 615,38 m3
2 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II 388,436 100m
3 Vét bùn đầu cọc 43,16 m3
4 Cát đen phủ đầu cọc 43,16 m3
5 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 43,16 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,797 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 5,233 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 6,581 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng 2,909 100m2
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 179,308 m3
11 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, ôtô 10,7m3 1,865 100m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,212 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,713 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,356 100m2
15 Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 2,278 m3
16 Xây tường cổ móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 55,857 m3
17 Cốt thép giằng chân tường đường kính cốt thép 0,588 tấn
18 Cốt thép giằng chân tường đường kính cốt thép 0,148 tấn
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng 0,595 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,47 m3
21 Bê tông giằng chân tường đá 1x2, mác 250 8,606 m3
22 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, Xây tường ngăn bể phốt, vữa XM mác 75 2,98 m3
23 Trát tường trong bể phốt , chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 47,61 m2
24 Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất 47,61 m2
25 Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 20,279 m2
26 Bê tông tấm đân nắp bể phốt, đá 1x2, mác 250 2,459 m3
27 Cốt thép tấm đan nắp bể phốt 0,3 tấn
28 Ván khuôn tấm đan bể phốt 0,342 100m2
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắp tấm đan nắp bể phốt 18 cấu kiện
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 2,052 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 4,537 100m3
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 2,252 100m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 45,068 m3
B PHẦN KẾT CẤU THÂN
1 Cốt thép cột tầng 1 đường kính cốt thép 0,38 tấn
2 Cốt thép cột tầng 2, đường kính cốt thép 0,38 tấn
3 Cốt thép cột tầng 1, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 3,152 tấn
4 Cốt thép cột tầng 2, đường kính cốt thép 0,488 tấn
5 Cốt thép cột tầng 2 đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,809 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột 3,698 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 11,84 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 11,84 m3
9 Cốt thép dầm, cốt +3.9m, đường kính cốt thép 1,397 tấn
10 Cốt thép dầm cốt +3,9m, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 7,736 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm cốt +3,9m 3,07 100m2
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 24,587 m3
13 Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép 1,478 tấn
14 Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 8,061 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm mái 3,25 100m2
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 25,371 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 18,47 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 10,358 100m2
19 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 137,346 m3
20 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, ôtô 10,7m3 1,873 100m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,946 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,408 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,651 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 5,758 m3
25 Cốt thép lanh tô cửa tầng 1 đường kính cốt thép 0,144 tấn
26 Cốt thép lanh tô cửa tầng 1 đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,355 tấn
27 Cốt thép lanh tô cửa tầng 2 + laanh tô mái đường kính cốt thép 0,188 tấn
28 Cốt thép lanh tô cửa tầng 2+ tầng mái đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,448 tấn
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô 1,322 100m2
30 Bê tông lanh tô, giằng thu hồi đá 1x2, mác 250 8,615 m3
31 Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép 0,289 tấn
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường thu hồi 0,274 100m2
33 Bê tông giằng tường thu hồi đá 1x2, mác 250 2,963 m3
C XÂY TƯỜNG PHẦN THÂN
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, tường 220, tầng 1, vữa XM mác 75 117,093 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, tường 220, tầng 2, vữa XM mác 75 147,092 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, tường 110, tầng 1, vữa XM mác 75 4,451 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, tường 110, tầng 2, vữa XM mác 75 10,717 m3
5 Cát đen tôn nền bục giảng 4,934 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền bục giảng, đá 2x4, mác 150 2,993 m3
7 Đào đất móng bồn hoa, đất cấp II 1,504 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 3,491 m3
9 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 9,625 m3
10 Trát bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 8,183 m2
11 Ốp gạch thẻ bồn hoa, vữa XM mác 75 6,9 m2
12 Đổ đất màu vào bồn cây dày 35 cm 2,471 m3
13 Tiền mua đất màu 3,212 m3
14 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 2,067 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép 2,067 tấn
16 Lợp mái tôn mạ màu 4,931 100m2
17 Tôn úp nóc bó bò 35,439 m2
18 Nẹp chống bão + bu lông liên kết 650 cái
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 385,294 m2
2 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, láng sê nô mái 211,036 m2
3 Quét sika chống thấm mái 211,036 m2
4 Trát cột hành lang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 219,185 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 705,839 m2
6 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 134,58 m
7 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 99,458 m
8 Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 189,74 m
9 Xây trát trang trí đầu cột hành lang 28 Vị trí
10 Trát trần phía ngoài, vữa XM mác 75 131,352 m2
11 Trát xà dầm phía ngoài, vữa XM mác 75 201,348 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 705,839 m2
13 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 551,885 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux ngoài nhà 79AB - bề mặt bóng hoặc tương đương) 1.257,724 m2
15 Ốp gạch vào tường, gạch 300x450, vữa XM mác 75 334,596 m2
16 Ốp gạch vào trụ, cột má cửa, gạch 300x450, vữa XM mác 75 15,129 m2
17 Ốp gạch vào chân tường, viền tường gạch 120x500 33,474 m2
18 Ốp gạch vào viền trụ, cột, gạch 120x500 1,075 m2
19 Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 106,503 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 1.390,561 m2
21 Trát dầm trong nhà, vữa XM mác 75 286,748 m2
22 Trát trần, vữa XM mác 75 859,048 m2
23 Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 66,845 m2
24 Đóng trần thạch cao thả chịu nước tấm 600x600 27,013 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 1.390,561 m2
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà 1.265,556 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn trong nhà Dulux A991B-Bề mặt bóng hoặc tương đương) 2.656,117 m2
28 Láng mái ô văng cửa có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 22,064 m2
29 Dán giấy dầu chống thấm nền vệ sinh tầng 2 34,235 m2
30 Lát nền, sàn vệ sinh gạch chống trơn 300x300 vữa XM mác 75 (Gạch lát nền Viglacera UM302 kích thước 300x300) 61,348 m2
31 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 ( Gạch Viglacera TS-615, KT 500x500 hoặc tương đương) 894,462 m2
32 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (Đá granít tự nhiên ( màu đỏ hoặc theo yêu cầu đơn vị sử dụng )) 66,905 m2
33 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (Đá granít tự nhiên ( màu đỏ hoặc theo yêu cầu đơn vị sử dụng ) 67,092 m2
34 Bàn đá chậu rửa khung đỡ inox 304 mặt đá granit KT1,5x0,6m 4 cái
35 Bàn đá chậu rửa khung đỡ inox 304 mặt đá granit KT3,06x0,63m 2 cái
36 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép 142,6 m2
37 Sản xuất cửa đi 2 cánh pano nhựa lõi thép, kính mờ dày 6.38 ly 60,48 m2
38 Sản xuất cửa đi 1 cánh pano nhựa lõi thép, kính mờ dày 6.38 ly 12,6 m2
39 Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 22 bộ
40 Sản xuất Cửa sổ nhựa lõi thép kính mờ dày 6.38 ly 69,52 m2
41 Phụ kiện Cửa sổ nhựa lõi thép 34 bộ
42 Lắp Vách nhựa lõi thép 45,284 m2
43 Sản xuất vách kính pano nhựa lõi thép, kính mờ dày 6.38 ly 45,284 m2
44 Phụ kiện vách nhựa lõi thép 3 bộ
45 Lắp dựng cửa lên mái 0,846 m2
46 Sản xuất cửa lên mái bằng inox 304 1 cái
47 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,955 tấn
48 Lắp dựng hoa sắt cửa 69,52 m2
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 69,52 m2
50 Gia công lan can sắt 0,692 tấn
51 Lắp dựng lan can sắt 60,845 m2
52 Sơn lan can sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 60,845 m2
53 Lan can INOX 304 cầu thang 270,484 kg
54 Trụ inox cầu thang 2 trụ
55 Lắp dựng lan can inox 19,494 m2
56 Lắp Vách ngăn composite dày 12mm, ke inox, chân đế bằng inox 37,272 m2
57 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 9,558 100m2
58 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 14,333 100m2
E CẤP ĐIỆN
1 Đèn Neon đôi đế nổi 1,2m, bóng T5 ánh sáng trắng 15 bộ
2 Đèn tuýp đôi máng phản quang 1,2m treo trên ty + bộ ty treo đèn 42 bộ
3 Đèn LED ốp trần 250x250, 18W 25 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 cánh + chiết áp 23 cái
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 30 cái
6 Tủ điện âm tường 8-12 Module 6 Tủ
7 Tủ điện âm tường, tôn dập định hình sơn tĩnh điện 500x350x200 2 Tủ
8 Aptomat 3 Pha 3 Cực MCB-3P-80A 1 cái
9 Aptomat 3 Pha 3 Cực MCB-3P-50A 2 cái
10 Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-40A 12 cái
11 Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-32A 2 cái
12 Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-20A 14 cái
13 Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-16A 3 cái
14 Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-6A 2 cái
15 Lắp đặt công tắc ba + đế âm tường 6 cái
16 Lắp đặt công tắc đơn + đế âm tường 13 cái
17 Công tắc đảo chiều + đế âm tường 2 cái
18 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A + đế âm tường 30 cái
19 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm tường 42 cái
20 Lắp đặt dây cáp điện CXV 4x25mm2 50 m
21 Lắp đặt dây cáp điện CXV 4x10mm2 6 m
22 Dây điện CV-1x6 mm2 340 m
23 Dây điện CV-1x4 mm2 1.400 m
24 Dây điện CV-1x2.5 mm2 240 m
25 Dây điện CV-1x1.5 mm2 1.600 m
26 Dây tiếp địa M1x6mm2 170 m
27 Dây tiếp địa M1x4mm2 700 m
28 Dây tiếp địa M1x2.5mm2 120 m
29 Ống ghen D16 650 m
30 Ống ghen D25 460 m
31 Ống ghen D32 100 m
32 Hộp phân dây 100x100 24 hộp
F MẠNG LAN
1 Ổ cắm mạng RJ 45 + đế âm tường 7 Bộ
2 Modem Wifi 1 Bộ
3 TP LINKS 4 PORTS 2 Bộ
4 Cáp internet 4pard.amp cat6 200 m
5 Ống ghen D20 200 m
6 Bộ chống sét lan truyền 1 bộ
G CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét D18 - 1,5m mạ đồng vàng chế tạo sẵn 6 cái
2 Cọc thép tiếp địa L63x63x5 L=2.5m 6 cọc
3 Dây thép tiếp địa D16mm 15 m
4 Dây thép dẫn sét D10mm 210 m
5 Nậm đỡ kim thu sét 6 Cái
6 Bulong M14 24 Cái
7 Trô bật sắt fi 10 200 Cái
8 Bản mã 200x150x5 5 Cái
9 Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5 2 Cái
10 Bulong vanh đệm M12x25 4 Cái
11 Đệm chì lá 40x120 dày 3mm 2 Cái
12 Hộp kiểm tra điện trở 2 Hộp
H CẤP THOÁT NƯỚC + THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Ống nhựa PPR-PN10-D25 2,05 100m
2 Ống nhựa PPR-PN10-D40 0,52 100m
3 Cút góc 90 PPR-D25 24 cái
4 Cút góc 90 PPR-D40 7 cái
5 Tê cân 90 PPR-D25 30 cái
6 Tê cân 90 PPR-D40 4 cái
7 Tê chuyển bậc PPR 40/25 6 cái
8 Tê ren trong PPR-D25 15 cái
9 Tê ren ngoài PPR-D25 15 cái
10 Cút ren trong PPR-D25 32 cái
11 Cút ren trong PPR-D40 2 cái
12 Côn chuyển bậc PPR 40/25 3 cái
13 Van 2 chiều PPR-D25 8 cái
14 Van 2 chiều PPR-D40 2 cái
15 Van 1 chiều PPR-D25 2 cái
16 Van 1 chiều PPR-D40 2 cái
17 Zắc co PPR-DN25 2 cái
18 Zắc co PPR-DN40 4 cái
19 Nối thẳng PPR-DN25 51 cái
20 Nối thẳng PPR-DN40 13 cái
21 Nối thẳng ren ngoài PPR-DN25 46 cái
22 Đầu bịt D25 46 cái
23 Đầu bịt D40 4 cái
24 Ống PVC-C2-D34 0,11 100m
25 Ống PVC-C2-D60 0,58 100m
26 Ống PVC-C2-D90 1,58 100m
27 Ống PVC-C2-D110 0,48 100m
28 Đầu nối thẳng PVC-C2-D34 2 cái
29 Đầu nối thẳng PVC-C2-D60 15 cái
30 Đầu nối thẳng PVC-C2-D90 35 cái
31 Đầu nối thẳng PVC-C2-D110 11 cái
32 Tê 135 PVC-C2-D90 25 cái
33 Tê 135 độ PVC - C2-D110mm 26 cái
34 Tê cong 90 PVC-D60 2 cái
35 Tê cong 90 PVC-D90 2 cái
36 Tê cong 90 PVC-D110 2 cái
37 Cút góc 90 độ PVC D34mm 34 cái
38 Cút góc 90 độ PVC D60mm 11 cái
39 Cút góc 90 độ PVC D90mm 26 cái
40 Cút chếch 135 PVC-D60 7 cái
41 Cút chếch 135 PVC-D90 77 cái
42 Cút chếch 135 PVC-D110 36 cái
43 Côn chuyển bậc D90/34 16 cái
44 Côn chuyển bậc D90/60 2 cái
45 Côn chuyển bậc D110/60 2 cái
46 Côn chuyển bậc D110/90 3 cái
47 Đầu bịt nhựa PVC D34 16 cái
48 Đầu bịt nhựa PVC D90 10 cái
49 Đầu bit nhựa PVC-D110 16 cái
50 Bích bịt xả thông tắc D90 2 cái
51 Bích bịt xả thông tắc D110 2 cái
52 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox nằm ngang , dung tích bể 2m3 2 bể
53 Lắp đặt chậu xí bệt (Chậu xí bệt inax AC 504 VAN hoặc tương đương) 9 bộ
54 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi rửa 1 vòi inxax LFV 1102S-1 hoặc tương đương) 9 cái
55 Lắp đặt chậu tiểu nữ ( chậu tiểu nữ Viglacera VB 50 hoặc tương đương) 6 bộ
56 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi rửa 1 vòi inxax LFV 1102S-1 hoặc tương đương) 6 cái
57 Lắp đặt chậu tiểu nam ( INAX U 440V hoặc tương đương) 6 bộ
58 Lắp đặt van xả loại nhấn 6 bộ
59 Si phông tiểu nam 6 cái
60 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Chậu rửa loại 1 vòi inax L88V(EC/C) và chân chậu L288VC hoặc tương đương) 9 bộ
61 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( Vòi lavabo inox 304) 9 bộ
62 Phụ kiện phòng tắm (gương, kệ, giá treo, hộp xà phòng) 9 Bộ
63 Thoát sàn Inox DN80 9 cái
64 Cầu chắn rác Inox DN80 10 cái
65 Van phao téc nước D25 2 Cái
66 Lắp đặt vòi rửa gắn tường 5 bộ
67 Dây cấp nước 39 Bộ
I HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào hố ga bằng thủ công rộng>1m sâu 8,154 m3
2 Đào rãnh thoát nước, rộng 52,428 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót 0,149 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 5,062 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 6,716 m3
6 Trát tường ga, tường rãnh , chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 59,816 m2
7 Đánh màu tường ga, tường rãnh bằng xi măng nguyên chất 59,816 m2
8 Láng đáy ga, đáy rãnh có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 20,024 m2
9 Cốt thép tấm đan nắp ga, nắp rãnh 0,321 tấn
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan nắp ga, nắp rãnh 0,22 100m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, nắp ga, nắp rãnh, đá 1x2, mác 250 3,599 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 78 cấu kiện
13 Ống PVC - C2 - D315mm 0,016 100m
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống D315mm 0,538 m3
15 Lấp đất hố móng 36,116 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,252 100m3
J CẢI TẠO SÂN
1 Đào xúc lớp đất hữu cơ bằng thủ công 63,8 m3
2 Đắp cát tôn nền sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,957 100m3
3 Ván khuôn đổ bê tông sân 0,225 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 31,9 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,638 100m3
K BỂ NƯỚC CỨU HỎA
1 Đào móng đất cấp II 175,177 m3
2 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II 30 100m
3 Vét bùn đầu cọc 4 m3
4 Đắp cát đầu cọc 4 m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 4 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính 0,097 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính 1,444 tấn
8 Ván khuôn đáy bể 0,13 100m2
9 Bê tông đáy bể đá 1x2, mác 250 8,832 m3
10 Cốt thép dầm mái bể đường kính 0,097 tấn
11 Cốt thép dầm mái bể đường kính 0,497 tấn
12 Cốt thép mái bể đường kính 0,661 tấn
13 Ván khuôn dầm mái bể 0,191 100m2
14 Ván khuôn mái bể 0,32 100m2
15 Bê tông dầm mái bể đá 1x2, mác 250 1,497 m3
16 Bê tông mái bể, đá 1x2, mác 250 4,757 m3
17 Xây tường bể gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 11,211 m3
18 Trát tường bể mặt trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 63,568 m2
19 Trát tường bể mặt ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 64,4 m2
20 Quét nhựa bitum nóng vào tường mặt ngoài 64,4 m2
21 Quét Sikatop chống thấm tường bể phía trong 63,568 m2
22 Láng đáy bể, mặt bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 70,274 m2
23 Quét Sikatop chống thấm đáy bể 34,674 m2
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 0,068 m3
25 Cốt thép nắp đậy bể 0,007 tấn
26 Ván khuôn nắp bể 0,003 100m2
27 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1 cái
28 Lấp đất hố móng 79,153 m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 1 100m3
L NHÀ TRẠM BƠM
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 3,699 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 33,63 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 34,466 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 33,63 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 34,466 m2
6 Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2 0,047 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép 0,047 tấn
8 Sơn xà gồ sắt 1 nước lót, 2 nước phủ 3 m2
9 Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,4mm 0,106 100m2
10 Lắp đặt tôn úp nóc, bó bò mái, xối mái 11,006 m
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô cửa, đá 1x2, mác 250 0,011 m3
12 Cốt thép lanh tô cửa 0,004 tấn
13 Ván khuôn lanh tô cửa 0,004 100m2
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2 cái
15 Lắp dựng cửa đi pa nô nhựa lõi thép 1 cánh mở quay 1,76 m2
16 Cửa đi pa nô nhựa lõi thép 1 cánh mở quay 1,76 m2
17 Phụ kiện Cửa đi pa nô nhựa lõi thép 1 cánh mở quay 1,76 bộ
M CỔNG PHỤ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 3,177 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,338 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,376 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,013 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 9,405 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 9,405 m2
7 Cánh cổng khung sắt hộp pano 4,14 m2
8 Phụ kiện cổng phụ 1 cái
N Báo cháy ngoài nhà
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 1 trung tâm
2 Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh 1 tủ
3 Lắp đặt chuông báo cháy lắp tại vị trí gần tủ trung tâm 0,2 5 chuông
4 Lắp đặt đèn báo cháy lắp tại vị trí gần tủ trung tâm 0,2 5 đèn
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1 cái
6 Gia công và đóng cọc chống sét 3 cọc
7 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm 35 m
8 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0.75 mm2 35 m
9 Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0.5 mm2 300 m
10 Lắp đặt hộp kỹ thuật 1 hộp
O Hệ thống báo cháy tự động
1 Lắp đặt đế đầu báo cháy 2,1 10 đầu
2 Lắp đặt đầu báo cháy 2,1 10 đầu
3 Lắp đặt đèn báo cháy 0,8 5 đèn
4 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp 0,8 5 nút
5 Lắp đặt chuông báo cháy 0,8 5 chuông
6 Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy 4 tủ
7 Vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn 4 tủ
8 Lắp đặt điện trở cuối kênh 2 bộ
9 Dây tín hiệu báo cháy 2x0.75 mm2 800 m
10 Lắp đặt ống sun bảo vệ dây tín hiệu báo cháy 800 m
11 Lắp đặt hộp kỹ thuật 2 hộp
P Hệ thống đèn sự cố, exit và bình xách tay
1 Lắp đặt đèn exit 0,8 5 đèn
2 Lắp đặt đèn sự cố 1,2 5 đèn
3 Lắp đặt ổ cắm đôi 10 cái
4 Lắp đặt dây nguồn đèn exit, sự cố 2x1.5 mm2 500 m
5 Lắp đặt ống sun bảo vệ dây nguồn đèn sự cố exit 500 m
6 Lắp đặt hộp kỹ thuật 2 hộp
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 2 cái
8 Lắp đặt giá đựng 3 bình 4 cái
9 Lắp đặt bình MFZL4 ABC 8 bình
10 Lắp đặt bình MT3 CO2 4 bình
11 Lắp đặt nội quy tiêu lệnh 4 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.65E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->