Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210316072-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210315850 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-08 12:06:00 đến ngày 2021-03-18 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,855,364,558 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG NHÀ 02 TẦNG | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | 615,38 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | 388,436 | 100m | |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | 43,16 | m3 | |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | 43,16 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | 43,16 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,797 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 5,233 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 6,581 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | 2,909 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 179,308 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, ôtô 10,7m3 | 1,865 | 100m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,212 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,713 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,356 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | 2,278 | m3 | |
| 16 | Xây tường cổ móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 55,857 | m3 | |
| 17 | Cốt thép giằng chân tường đường kính cốt thép | 0,588 | tấn | |
| 18 | Cốt thép giằng chân tường đường kính cốt thép | 0,148 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | 0,595 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,47 | m3 | |
| 21 | Bê tông giằng chân tường đá 1x2, mác 250 | 8,606 | m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, Xây tường ngăn bể phốt, vữa XM mác 75 | 2,98 | m3 | |
| 23 | Trát tường trong bể phốt , chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 47,61 | m2 | |
| 24 | Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất | 47,61 | m2 | |
| 25 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 20,279 | m2 | |
| 26 | Bê tông tấm đân nắp bể phốt, đá 1x2, mác 250 | 2,459 | m3 | |
| 27 | Cốt thép tấm đan nắp bể phốt | 0,3 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn tấm đan bể phốt | 0,342 | 100m2 | |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắp tấm đan nắp bể phốt | 18 | cấu kiện | |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,052 | 100m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 4,537 | 100m3 | |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,252 | 100m3 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 45,068 | m3 | |
| B | PHẦN KẾT CẤU THÂN | |||
| 1 | Cốt thép cột tầng 1 đường kính cốt thép | 0,38 | tấn | |
| 2 | Cốt thép cột tầng 2, đường kính cốt thép | 0,38 | tấn | |
| 3 | Cốt thép cột tầng 1, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,152 | tấn | |
| 4 | Cốt thép cột tầng 2, đường kính cốt thép | 0,488 | tấn | |
| 5 | Cốt thép cột tầng 2 đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,809 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | 3,698 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 11,84 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 11,84 | m3 | |
| 9 | Cốt thép dầm, cốt +3.9m, đường kính cốt thép | 1,397 | tấn | |
| 10 | Cốt thép dầm cốt +3,9m, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 7,736 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm cốt +3,9m | 3,07 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 24,587 | m3 | |
| 13 | Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép | 1,478 | tấn | |
| 14 | Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 8,061 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm mái | 3,25 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 25,371 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 18,47 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 10,358 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 137,346 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, ôtô 10,7m3 | 1,873 | 100m3 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,946 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,408 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,651 | 100m2 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 5,758 | m3 | |
| 25 | Cốt thép lanh tô cửa tầng 1 đường kính cốt thép | 0,144 | tấn | |
| 26 | Cốt thép lanh tô cửa tầng 1 đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,355 | tấn | |
| 27 | Cốt thép lanh tô cửa tầng 2 + laanh tô mái đường kính cốt thép | 0,188 | tấn | |
| 28 | Cốt thép lanh tô cửa tầng 2+ tầng mái đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,448 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | 1,322 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông lanh tô, giằng thu hồi đá 1x2, mác 250 | 8,615 | m3 | |
| 31 | Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép | 0,289 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường thu hồi | 0,274 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông giằng tường thu hồi đá 1x2, mác 250 | 2,963 | m3 | |
| C | XÂY TƯỜNG PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, tường 220, tầng 1, vữa XM mác 75 | 117,093 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, tường 220, tầng 2, vữa XM mác 75 | 147,092 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, tường 110, tầng 1, vữa XM mác 75 | 4,451 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, tường 110, tầng 2, vữa XM mác 75 | 10,717 | m3 | |
| 5 | Cát đen tôn nền bục giảng | 4,934 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền bục giảng, đá 2x4, mác 150 | 2,993 | m3 | |
| 7 | Đào đất móng bồn hoa, đất cấp II | 1,504 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | 3,491 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 9,625 | m3 | |
| 10 | Trát bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 8,183 | m2 | |
| 11 | Ốp gạch thẻ bồn hoa, vữa XM mác 75 | 6,9 | m2 | |
| 12 | Đổ đất màu vào bồn cây dày 35 cm | 2,471 | m3 | |
| 13 | Tiền mua đất màu | 3,212 | m3 | |
| 14 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 2,067 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,067 | tấn | |
| 16 | Lợp mái tôn mạ màu | 4,931 | 100m2 | |
| 17 | Tôn úp nóc bó bò | 35,439 | m2 | |
| 18 | Nẹp chống bão + bu lông liên kết | 650 | cái | |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 385,294 | m2 | |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, láng sê nô mái | 211,036 | m2 | |
| 3 | Quét sika chống thấm mái | 211,036 | m2 | |
| 4 | Trát cột hành lang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 219,185 | m2 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 705,839 | m2 | |
| 6 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 134,58 | m | |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 99,458 | m | |
| 8 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | 189,74 | m | |
| 9 | Xây trát trang trí đầu cột hành lang | 28 | Vị trí | |
| 10 | Trát trần phía ngoài, vữa XM mác 75 | 131,352 | m2 | |
| 11 | Trát xà dầm phía ngoài, vữa XM mác 75 | 201,348 | m2 | |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 705,839 | m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 551,885 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux ngoài nhà 79AB - bề mặt bóng hoặc tương đương) | 1.257,724 | m2 | |
| 15 | Ốp gạch vào tường, gạch 300x450, vữa XM mác 75 | 334,596 | m2 | |
| 16 | Ốp gạch vào trụ, cột má cửa, gạch 300x450, vữa XM mác 75 | 15,129 | m2 | |
| 17 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường gạch 120x500 | 33,474 | m2 | |
| 18 | Ốp gạch vào viền trụ, cột, gạch 120x500 | 1,075 | m2 | |
| 19 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 106,503 | m2 | |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1.390,561 | m2 | |
| 21 | Trát dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | 286,748 | m2 | |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 859,048 | m2 | |
| 23 | Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 66,845 | m2 | |
| 24 | Đóng trần thạch cao thả chịu nước tấm 600x600 | 27,013 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 1.390,561 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 1.265,556 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn trong nhà Dulux A991B-Bề mặt bóng hoặc tương đương) | 2.656,117 | m2 | |
| 28 | Láng mái ô văng cửa có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 22,064 | m2 | |
| 29 | Dán giấy dầu chống thấm nền vệ sinh tầng 2 | 34,235 | m2 | |
| 30 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch chống trơn 300x300 vữa XM mác 75 (Gạch lát nền Viglacera UM302 kích thước 300x300) | 61,348 | m2 | |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 ( Gạch Viglacera TS-615, KT 500x500 hoặc tương đương) | 894,462 | m2 | |
| 32 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (Đá granít tự nhiên ( màu đỏ hoặc theo yêu cầu đơn vị sử dụng )) | 66,905 | m2 | |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (Đá granít tự nhiên ( màu đỏ hoặc theo yêu cầu đơn vị sử dụng ) | 67,092 | m2 | |
| 34 | Bàn đá chậu rửa khung đỡ inox 304 mặt đá granit KT1,5x0,6m | 4 | cái | |
| 35 | Bàn đá chậu rửa khung đỡ inox 304 mặt đá granit KT3,06x0,63m | 2 | cái | |
| 36 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | 142,6 | m2 | |
| 37 | Sản xuất cửa đi 2 cánh pano nhựa lõi thép, kính mờ dày 6.38 ly | 60,48 | m2 | |
| 38 | Sản xuất cửa đi 1 cánh pano nhựa lõi thép, kính mờ dày 6.38 ly | 12,6 | m2 | |
| 39 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép | 22 | bộ | |
| 40 | Sản xuất Cửa sổ nhựa lõi thép kính mờ dày 6.38 ly | 69,52 | m2 | |
| 41 | Phụ kiện Cửa sổ nhựa lõi thép | 34 | bộ | |
| 42 | Lắp Vách nhựa lõi thép | 45,284 | m2 | |
| 43 | Sản xuất vách kính pano nhựa lõi thép, kính mờ dày 6.38 ly | 45,284 | m2 | |
| 44 | Phụ kiện vách nhựa lõi thép | 3 | bộ | |
| 45 | Lắp dựng cửa lên mái | 0,846 | m2 | |
| 46 | Sản xuất cửa lên mái bằng inox 304 | 1 | cái | |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,955 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 69,52 | m2 | |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 69,52 | m2 | |
| 50 | Gia công lan can sắt | 0,692 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt | 60,845 | m2 | |
| 52 | Sơn lan can sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 60,845 | m2 | |
| 53 | Lan can INOX 304 cầu thang | 270,484 | kg | |
| 54 | Trụ inox cầu thang | 2 | trụ | |
| 55 | Lắp dựng lan can inox | 19,494 | m2 | |
| 56 | Lắp Vách ngăn composite dày 12mm, ke inox, chân đế bằng inox | 37,272 | m2 | |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 9,558 | 100m2 | |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 14,333 | 100m2 | |
| E | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn Neon đôi đế nổi 1,2m, bóng T5 ánh sáng trắng | 15 | bộ | |
| 2 | Đèn tuýp đôi máng phản quang 1,2m treo trên ty + bộ ty treo đèn | 42 | bộ | |
| 3 | Đèn LED ốp trần 250x250, 18W | 25 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 cánh + chiết áp | 23 | cái | |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 30 | cái | |
| 6 | Tủ điện âm tường 8-12 Module | 6 | Tủ | |
| 7 | Tủ điện âm tường, tôn dập định hình sơn tĩnh điện 500x350x200 | 2 | Tủ | |
| 8 | Aptomat 3 Pha 3 Cực MCB-3P-80A | 1 | cái | |
| 9 | Aptomat 3 Pha 3 Cực MCB-3P-50A | 2 | cái | |
| 10 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-40A | 12 | cái | |
| 11 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-32A | 2 | cái | |
| 12 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-20A | 14 | cái | |
| 13 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-16A | 3 | cái | |
| 14 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-6A | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc ba + đế âm tường | 6 | cái | |
| 16 | Lắp đặt công tắc đơn + đế âm tường | 13 | cái | |
| 17 | Công tắc đảo chiều + đế âm tường | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A + đế âm tường | 30 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm tường | 42 | cái | |
| 20 | Lắp đặt dây cáp điện CXV 4x25mm2 | 50 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây cáp điện CXV 4x10mm2 | 6 | m | |
| 22 | Dây điện CV-1x6 mm2 | 340 | m | |
| 23 | Dây điện CV-1x4 mm2 | 1.400 | m | |
| 24 | Dây điện CV-1x2.5 mm2 | 240 | m | |
| 25 | Dây điện CV-1x1.5 mm2 | 1.600 | m | |
| 26 | Dây tiếp địa M1x6mm2 | 170 | m | |
| 27 | Dây tiếp địa M1x4mm2 | 700 | m | |
| 28 | Dây tiếp địa M1x2.5mm2 | 120 | m | |
| 29 | Ống ghen D16 | 650 | m | |
| 30 | Ống ghen D25 | 460 | m | |
| 31 | Ống ghen D32 | 100 | m | |
| 32 | Hộp phân dây 100x100 | 24 | hộp | |
| F | MẠNG LAN | |||
| 1 | Ổ cắm mạng RJ 45 + đế âm tường | 7 | Bộ | |
| 2 | Modem Wifi | 1 | Bộ | |
| 3 | TP LINKS 4 PORTS | 2 | Bộ | |
| 4 | Cáp internet 4pard.amp cat6 | 200 | m | |
| 5 | Ống ghen D20 | 200 | m | |
| 6 | Bộ chống sét lan truyền | 1 | bộ | |
| G | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét D18 - 1,5m mạ đồng vàng chế tạo sẵn | 6 | cái | |
| 2 | Cọc thép tiếp địa L63x63x5 L=2.5m | 6 | cọc | |
| 3 | Dây thép tiếp địa D16mm | 15 | m | |
| 4 | Dây thép dẫn sét D10mm | 210 | m | |
| 5 | Nậm đỡ kim thu sét | 6 | Cái | |
| 6 | Bulong M14 | 24 | Cái | |
| 7 | Trô bật sắt fi 10 | 200 | Cái | |
| 8 | Bản mã 200x150x5 | 5 | Cái | |
| 9 | Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | 2 | Cái | |
| 10 | Bulong vanh đệm M12x25 | 4 | Cái | |
| 11 | Đệm chì lá 40x120 dày 3mm | 2 | Cái | |
| 12 | Hộp kiểm tra điện trở | 2 | Hộp | |
| H | CẤP THOÁT NƯỚC + THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Ống nhựa PPR-PN10-D25 | 2,05 | 100m | |
| 2 | Ống nhựa PPR-PN10-D40 | 0,52 | 100m | |
| 3 | Cút góc 90 PPR-D25 | 24 | cái | |
| 4 | Cút góc 90 PPR-D40 | 7 | cái | |
| 5 | Tê cân 90 PPR-D25 | 30 | cái | |
| 6 | Tê cân 90 PPR-D40 | 4 | cái | |
| 7 | Tê chuyển bậc PPR 40/25 | 6 | cái | |
| 8 | Tê ren trong PPR-D25 | 15 | cái | |
| 9 | Tê ren ngoài PPR-D25 | 15 | cái | |
| 10 | Cút ren trong PPR-D25 | 32 | cái | |
| 11 | Cút ren trong PPR-D40 | 2 | cái | |
| 12 | Côn chuyển bậc PPR 40/25 | 3 | cái | |
| 13 | Van 2 chiều PPR-D25 | 8 | cái | |
| 14 | Van 2 chiều PPR-D40 | 2 | cái | |
| 15 | Van 1 chiều PPR-D25 | 2 | cái | |
| 16 | Van 1 chiều PPR-D40 | 2 | cái | |
| 17 | Zắc co PPR-DN25 | 2 | cái | |
| 18 | Zắc co PPR-DN40 | 4 | cái | |
| 19 | Nối thẳng PPR-DN25 | 51 | cái | |
| 20 | Nối thẳng PPR-DN40 | 13 | cái | |
| 21 | Nối thẳng ren ngoài PPR-DN25 | 46 | cái | |
| 22 | Đầu bịt D25 | 46 | cái | |
| 23 | Đầu bịt D40 | 4 | cái | |
| 24 | Ống PVC-C2-D34 | 0,11 | 100m | |
| 25 | Ống PVC-C2-D60 | 0,58 | 100m | |
| 26 | Ống PVC-C2-D90 | 1,58 | 100m | |
| 27 | Ống PVC-C2-D110 | 0,48 | 100m | |
| 28 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D34 | 2 | cái | |
| 29 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D60 | 15 | cái | |
| 30 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D90 | 35 | cái | |
| 31 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D110 | 11 | cái | |
| 32 | Tê 135 PVC-C2-D90 | 25 | cái | |
| 33 | Tê 135 độ PVC - C2-D110mm | 26 | cái | |
| 34 | Tê cong 90 PVC-D60 | 2 | cái | |
| 35 | Tê cong 90 PVC-D90 | 2 | cái | |
| 36 | Tê cong 90 PVC-D110 | 2 | cái | |
| 37 | Cút góc 90 độ PVC D34mm | 34 | cái | |
| 38 | Cút góc 90 độ PVC D60mm | 11 | cái | |
| 39 | Cút góc 90 độ PVC D90mm | 26 | cái | |
| 40 | Cút chếch 135 PVC-D60 | 7 | cái | |
| 41 | Cút chếch 135 PVC-D90 | 77 | cái | |
| 42 | Cút chếch 135 PVC-D110 | 36 | cái | |
| 43 | Côn chuyển bậc D90/34 | 16 | cái | |
| 44 | Côn chuyển bậc D90/60 | 2 | cái | |
| 45 | Côn chuyển bậc D110/60 | 2 | cái | |
| 46 | Côn chuyển bậc D110/90 | 3 | cái | |
| 47 | Đầu bịt nhựa PVC D34 | 16 | cái | |
| 48 | Đầu bịt nhựa PVC D90 | 10 | cái | |
| 49 | Đầu bit nhựa PVC-D110 | 16 | cái | |
| 50 | Bích bịt xả thông tắc D90 | 2 | cái | |
| 51 | Bích bịt xả thông tắc D110 | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox nằm ngang , dung tích bể 2m3 | 2 | bể | |
| 53 | Lắp đặt chậu xí bệt (Chậu xí bệt inax AC 504 VAN hoặc tương đương) | 9 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi rửa 1 vòi inxax LFV 1102S-1 hoặc tương đương) | 9 | cái | |
| 55 | Lắp đặt chậu tiểu nữ ( chậu tiểu nữ Viglacera VB 50 hoặc tương đương) | 6 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi rửa 1 vòi inxax LFV 1102S-1 hoặc tương đương) | 6 | cái | |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nam ( INAX U 440V hoặc tương đương) | 6 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt van xả loại nhấn | 6 | bộ | |
| 59 | Si phông tiểu nam | 6 | cái | |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Chậu rửa loại 1 vòi inax L88V(EC/C) và chân chậu L288VC hoặc tương đương) | 9 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( Vòi lavabo inox 304) | 9 | bộ | |
| 62 | Phụ kiện phòng tắm (gương, kệ, giá treo, hộp xà phòng) | 9 | Bộ | |
| 63 | Thoát sàn Inox DN80 | 9 | cái | |
| 64 | Cầu chắn rác Inox DN80 | 10 | cái | |
| 65 | Van phao téc nước D25 | 2 | Cái | |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường | 5 | bộ | |
| 67 | Dây cấp nước | 39 | Bộ | |
| I | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào hố ga bằng thủ công rộng>1m sâu | 8,154 | m3 | |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, rộng | 52,428 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,149 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 5,062 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 6,716 | m3 | |
| 6 | Trát tường ga, tường rãnh , chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 59,816 | m2 | |
| 7 | Đánh màu tường ga, tường rãnh bằng xi măng nguyên chất | 59,816 | m2 | |
| 8 | Láng đáy ga, đáy rãnh có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 20,024 | m2 | |
| 9 | Cốt thép tấm đan nắp ga, nắp rãnh | 0,321 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan nắp ga, nắp rãnh | 0,22 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, nắp ga, nắp rãnh, đá 1x2, mác 250 | 3,599 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 78 | cấu kiện | |
| 13 | Ống PVC - C2 - D315mm | 0,016 | 100m | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống D315mm | 0,538 | m3 | |
| 15 | Lấp đất hố móng | 36,116 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,252 | 100m3 | |
| J | CẢI TẠO SÂN | |||
| 1 | Đào xúc lớp đất hữu cơ bằng thủ công | 63,8 | m3 | |
| 2 | Đắp cát tôn nền sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,957 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông sân | 0,225 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 | 31,9 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,638 | 100m3 | |
| K | BỂ NƯỚC CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | 175,177 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | 30 | 100m | |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | 4 | m3 | |
| 4 | Đắp cát đầu cọc | 4 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 4 | m3 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | 0,097 | tấn | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | 1,444 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn đáy bể | 0,13 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông đáy bể đá 1x2, mác 250 | 8,832 | m3 | |
| 10 | Cốt thép dầm mái bể đường kính | 0,097 | tấn | |
| 11 | Cốt thép dầm mái bể đường kính | 0,497 | tấn | |
| 12 | Cốt thép mái bể đường kính | 0,661 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn dầm mái bể | 0,191 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn mái bể | 0,32 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông dầm mái bể đá 1x2, mác 250 | 1,497 | m3 | |
| 16 | Bê tông mái bể, đá 1x2, mác 250 | 4,757 | m3 | |
| 17 | Xây tường bể gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 | 11,211 | m3 | |
| 18 | Trát tường bể mặt trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 63,568 | m2 | |
| 19 | Trát tường bể mặt ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 64,4 | m2 | |
| 20 | Quét nhựa bitum nóng vào tường mặt ngoài | 64,4 | m2 | |
| 21 | Quét Sikatop chống thấm tường bể phía trong | 63,568 | m2 | |
| 22 | Láng đáy bể, mặt bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 70,274 | m2 | |
| 23 | Quét Sikatop chống thấm đáy bể | 34,674 | m2 | |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | 0,068 | m3 | |
| 25 | Cốt thép nắp đậy bể | 0,007 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn nắp bể | 0,003 | 100m2 | |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | cái | |
| 28 | Lấp đất hố móng | 79,153 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 1 | 100m3 | |
| L | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 3,699 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 33,63 | m2 | |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 34,466 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,63 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 34,466 | m2 | |
| 6 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2 | 0,047 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,047 | tấn | |
| 8 | Sơn xà gồ sắt 1 nước lót, 2 nước phủ | 3 | m2 | |
| 9 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,4mm | 0,106 | 100m2 | |
| 10 | Lắp đặt tôn úp nóc, bó bò mái, xối mái | 11,006 | m | |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô cửa, đá 1x2, mác 250 | 0,011 | m3 | |
| 12 | Cốt thép lanh tô cửa | 0,004 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn lanh tô cửa | 0,004 | 100m2 | |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | cái | |
| 15 | Lắp dựng cửa đi pa nô nhựa lõi thép 1 cánh mở quay | 1,76 | m2 | |
| 16 | Cửa đi pa nô nhựa lõi thép 1 cánh mở quay | 1,76 | m2 | |
| 17 | Phụ kiện Cửa đi pa nô nhựa lõi thép 1 cánh mở quay | 1,76 | bộ | |
| M | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 3,177 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,338 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,376 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,013 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 9,405 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,405 | m2 | |
| 7 | Cánh cổng khung sắt hộp pano | 4,14 | m2 | |
| 8 | Phụ kiện cổng phụ | 1 | cái | |
| N | Báo cháy ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | 1 | trung tâm | |
| 2 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy lắp tại vị trí gần tủ trung tâm | 0,2 | 5 chuông | |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy lắp tại vị trí gần tủ trung tâm | 0,2 | 5 đèn | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 7 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 35 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0.75 mm2 | 35 | m | |
| 9 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0.5 mm2 | 300 | m | |
| 10 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | 1 | hộp | |
| O | Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | 2,1 | 10 đầu | |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy | 2,1 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp đặt đèn báo cháy | 0,8 | 5 đèn | |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 0,8 | 5 nút | |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,8 | 5 chuông | |
| 6 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | 4 | tủ | |
| 7 | Vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | 4 | tủ | |
| 8 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | 2 | bộ | |
| 9 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0.75 mm2 | 800 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống sun bảo vệ dây tín hiệu báo cháy | 800 | m | |
| 11 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | 2 | hộp | |
| P | Hệ thống đèn sự cố, exit và bình xách tay | |||
| 1 | Lắp đặt đèn exit | 0,8 | 5 đèn | |
| 2 | Lắp đặt đèn sự cố | 1,2 | 5 đèn | |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 10 | cái | |
| 4 | Lắp đặt dây nguồn đèn exit, sự cố 2x1.5 mm2 | 500 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống sun bảo vệ dây nguồn đèn sự cố exit | 500 | m | |
| 6 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | 2 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt giá đựng 3 bình | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt bình MFZL4 ABC | 8 | bình | |
| 10 | Lắp đặt bình MT3 CO2 | 4 | bình | |
| 11 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh | 4 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.65E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi