Gói thầu: Xây lắp Tuyến đường giao thông từ đường ĐH5 đi Nghĩa trang Hòa Phong
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210346498-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang |
| Tên gói thầu | Xây lắp Tuyến đường giao thông từ đường ĐH5 đi Nghĩa trang Hòa Phong |
| Số hiệu KHLCNT | 20210341542 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 17:05:00 đến ngày 2021-04-02 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,640,727,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường vuốt nối dân sinh | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,38 | 1 m3 |
| 2 | Đào mặt đường cũ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,37 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 4 đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,37 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 4 đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T,cự ly 4Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,37 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 4 đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T,cự ly 6Km về BT (bãi rác khánh sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,37 | 1 m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332,96 | 1 m3 |
| 7 | Mua đất cấp 3 tại mỏ đất thôn Phú Hạ Cự ly vận chuyển 9.7Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,25 | 1 m3 |
| 8 | Đào vét bùn, đánh cấp bằng máy (tương đương đất cấp 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,24 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,24 | 1 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T,cự ly 4Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,24 | 1 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T,cự ly 6Km về BT (bãi rác khánh sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,24 | 1 m3 |
| 12 | Xáo xới khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,09 | 1 m2 |
| 13 | Lu lèn K95 bằng máy đầm 16T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,09 | 1 m2 |
| 14 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,97 | 1 m3 |
| 15 | Làm lớp dính bám bằng nhựa đường lượng nhựa 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.490,71 | 1 m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC12.5, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.490,714 | 1 m2 |
| 17 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC12.5, dày TB 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.084 | 1 m2 |
| 18 | Sản xuất bê tông nhựa hạt chặt 12.5mm Trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 501,503 | 1 Tấn |
| 19 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly vận chuyển 4Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 501,503 | 1 Tấn |
| 20 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly vận chuyển 1.3Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 501,503 | 1 Tấn |
| 21 | Làm lớp dính bám bằng nhựa đường lượng nhựa 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.490,71 | 1 m2 |
| 22 | Dán lới sợi thủy tinh bằng nhựa đường lượng nhựa 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 727,39 | 1 m2 |
| 23 | Bê tông mặt đường dày 18cm và bù vênh Vữa bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,77 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,43 | 1 m2 |
| 25 | Rải giấy dầu tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 419,18 | 1 m2 |
| 26 | Làm móng CPĐD lớp trên Dmax=25mm, dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,8 | 1 m3 |
| 27 | Đắp nền đường đất đồi sỏi sạn K=0.98, máy đầm 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,75 | 1 m3 |
| 28 | Mua đất cấp 3 tại mỏ đất thôn Phú Hạ Cự ly vận chuyển 9.7Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,87 | 1 m3 |
| 29 | Làm lớp dính bám bằng nhựa đường lượng nhựa 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 556,42 | 1 m2 |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC12.5, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 556,429 | 1 m2 |
| 31 | Sản xuất bê tông nhựa hạt chặt 12.5mm Trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,426 | 1 Tấn |
| 32 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly vận chuyển 4Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,426 | 1 Tấn |
| 33 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly vận chuyển 1.3Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,426 | 1 Tấn |
| 34 | Làm lớp dính bám bằng nhựa đường lượng nhựa 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 556,42 | 1 m2 |
| 35 | Dán lưới sợi thủy tinh bằng nhựa đường lượng nhựa 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 556,42 | 1 m2 |
| B | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Biển báo tam giác A70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Cái |
| 2 | Biển báo tròn D70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Cái |
| 3 | Trụ đỡ biển báo D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 Cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tròn D57 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Cái |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn vữa bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cọc đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,92 | 1 m2 |
| 8 | Cốt thép cọc đúc sẵn thép f6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 1 Tấn |
| 9 | Cốt thép cọc đúc sẵn thép f14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 1 Tấn |
| 10 | Bê tông móng trụ đổ tại chỗ Vữa bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 1 m3 |
| 11 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 1 m3 |
| 12 | Đào móng cột thép đỡ Đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | 1 m3 |
| 13 | Đắp móng cột K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | 1 m3 |
| C | Mương và gờ chắn | |||
| 1 | Bê tông chân khay Vữa bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | 1 m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép chân khay thép f6, f8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,612 | 1 Tấn |
| 4 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,75 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông gờ chắn vữa bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,67 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,34 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép gờ chắn thép f6, f8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,279 | 1 Tấn |
| 8 | Bê tông lót móng Vữa bê tông M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông móng mương Vữa bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,03 | 1 m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép móng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,75 | 1 m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng mương thép f6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | 1 Tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng mương thép f10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,409 | 1 Tấn |
| 13 | Bê tông thân mương vữa bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4 | 1 m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép thân mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207 | 1 m2 |
| 15 | Gia công cốt thép thân mương thép f6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | 1 Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép thân mương thép f10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 1 Tấn |
| 17 | Bê tông thanh giằng vữa bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 1 m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,59 | 1 m2 |
| 19 | Gia công cốt thép thanh giằng cốt thép f6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 1 Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép thanh giằng cốt thép f10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 1 Tấn |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | 1 m2 |
| 22 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | 1 m2 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,89 | 1 m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,57 | 1 m3 |
| 25 | Bê tông tấm đan mương vữa bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | 1 m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,92 | 1 m2 |
| 27 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn thép f8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 1 Tấn |
| 28 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn thép f12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,365 | 1 Tấn |
| 29 | Lắp đặt tấm đan mương ĐS bằng thủ công, Pck >50 Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | 1 Cái |
| D | Cống qua đường ĐH5 & HM khác | |||
| 1 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông hố ga Vữa bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,23 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,73 | 1 m2 |
| 4 | Gia công cốt thép hố ga thép f6, f8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 1 Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép hố ga thép f12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | 1 Tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan vữa bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,59 | 1 m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn thép f8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 1 Tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn thép f14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | 1 Tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan mương ĐS bằng thủ công, Pck >50 Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 Cái |
| 11 | Gia công cấu kiện thép niềng mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,543 | 1 Tấn |
| 12 | Lắp dựng ckiện thép niềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,543 | 1 Tấn |
| 13 | Bê tông hộp cống đúc sẵn vữa BT M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,07 | 1 m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván hộp cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,29 | 1 m2 |
| 15 | Gia công cốt thép hộp cống thép f6, f8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 1 Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép hộp cống thép f10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | 1 Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép hộp cống thép f12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,479 | 1 Tấn |
| 18 | Quét nhựa đường nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,1 | 1 m2 |
| 19 | Lắp đặt cống hộp đơn đúc sẵn L=1.0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 Đoạn |
| 20 | Mối nối ống cống hộp bằng phương pháp xảm vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 Mối |
| 21 | Bê tông mối nối Vữa bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 1 m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép mối nối thép f6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 1 Tấn |
| 23 | Vải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,36 | 1 m2 |
| 24 | Bê tông móng cống Vữa bê tông M250 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,07 | 1 m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép móng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,76 | 1 m2 |
| 26 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,03 | 1 m3 |
| 27 | Đào móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | 1 m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,01 | 1 m3 |
| 29 | Cắt mặt đường BTN Chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 m |
| 30 | Làm móng CPĐD lớp trên Dmax=25mm, dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,75 | 1 m3 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC12.5, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 m2 |
| 32 | Sản xuất bê tông nhựa hạt chặt 12.5mm Trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,867 | 1 Tấn |
| 33 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly vận chuyển 4Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,867 | 1 Tấn |
| 34 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly vận chuyển 1.3Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,867 | 1 Tấn |
| 35 | Khoan bê tông bằng máy khoan Lỗ khoan fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | 1 lỗ |
| 36 | Bê tông thân mương vữa bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 1 m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép thân mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,12 | 1 m2 |
| 38 | Gia công cốt thép thân mương thép f6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | 1 Tấn |
| 39 | Gia công cốt thép thân mương thép f12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | 1 Tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.461E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.92E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình có các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.148.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi