Gói thầu: Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210407898-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần UNI BVE |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210375661 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-03 18:45:00 đến ngày 2021-04-13 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,119,003,441 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.178505E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.235701E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.374.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.122.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 07 năm- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình;- Chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT nhóm II, PCCC;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương) đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | *Kỹ sư xây dựng: 02 người.* Kỹ sư điện, nước: 01 ngườiCó thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc điện, cấp thoát nước;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân;- Bằng tốt nghiệp đại học công chứng;- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT nhóm II, PCCC.- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ an toàn lao động;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài cấu kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn cấu kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: TrầnVách thạch cao, tường gạch xây | |||
| 1 | Làm trần thạch cao (Khung xương Hà Nội, tấm Gyproc 9mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 824,373 | m2 |
| 2 | Vách thạch cao 2 mặt, loại vách không cách âm (Khung xương Hà Nội, tấm Gyproc 9mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,976 | m2 |
| 3 | Vách thạch cao 2 mặt, loại vách cách âm (Khung xương Hà Nội, tấm Gyproc 9mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,306 | m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,434 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.609,202 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.183,445 | m2 |
| 9 | Cửa thăm trần, kích thước 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| B | Hạng mục: Vách, cửa kính | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng vách kính, cửa kính (Kính temper dày 12mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,751 | m2 |
| 2 | Gia cố thép hộp đỡ vách kính (Thép hộp 50x50x1,4mm sơn chống rỉ các mối hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,19 | m |
| 3 | U sập nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,22 | m |
| 4 | Bản mã liên kết khung thép và trần bê tông (Bản mã 120x120x4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 5 | Bộ phụ kiện cửa kính cường lực 1 cánh (Bản lề xoay thủy lực, khóa, kẹp trên, kẹp dưới, tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| C | Hạng mục: Cửa gỗ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa gỗ (Gỗ MDF chống ẩm, hoàn thiện Laminate) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,54 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cửa gỗ (Gỗ MDF chống ẩm, hoàn thiện sơn bệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cửa gỗ (Gỗ MDF chống ẩm, hoàn thiện sơn bệt kết hợp Laminate) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,38 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cửa gỗ (Gỗ MDF chống ẩm, hoàn thiện sơn bệt kết hợp Veneer) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,108 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cửa gỗ (Gỗ Composite chống nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa gỗ-cửa đơn- (Phụ kiện Huy Hoàng hoặc tương đương. Bao gồm bản lề, thân khóa, ruột khóa, tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Phụ kiện cửa gỗ-cửa đôi- (Phụ kiện Huy Hoàng hoặc tương đương. Bao gồm bản lề, thân khóa, ruột khóa, tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| D | Hạng mục: Trần, vách décor | |||
| 1 | Trần nhôm sọc vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,277 | m2 |
| 2 | Thi công ốp vách nỉ cách âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,28 | m2 |
| 3 | Thi công dán viền laminate mặt dựng trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 4 | Thi công vách kính trang trí ngăn phòng giám đốc và phòng khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | m2 |
| 5 | Vách décor trang trí (nan sắt sơn tĩnh điện kết hợp gỗ MDF hoàn thiện laminate, kính dán an toàn màu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,232 | m2 |
| 6 | Thi công ốp vách veneer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 7 | Thi công ốp vách veneer décor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | m2 |
| 8 | Thi công ốp vách MDF sơn bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 9 | Thi công ốp vách laminate vân vải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,032 | m2 |
| 10 | Thi công ốp vách laminate vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 11 | Kính màu trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,245 | m2 |
| 12 | Kính màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,512 | m2 |
| 13 | Vách ngăn di động Khung thép hộp gia cố, cốt gỗ MDF chống ẩm hoàn thiện Laminate mã màu theo thiết kế (đã bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m2 |
| 14 | Thi công vách tranh đá phòng tưởng niệm Bác Hồ Đá marble ghép vân theo mẫu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,905 | m2 |
| 15 | Trần xuyên sáng Tấm trần xuyên sáng Foxygen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,8 | m2 |
| 16 | Thi công ốp trần gỗ décor phòng tưởng niệm Bác Hồ (Gỗ MDF hoàn thiện veneer walnut sơn PU inchem cao cấp, vân quả trám décor) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,906 | m2 |
| 17 | Thi công ốp vách décor CNC phòng tưởng niệm Bác Hồ (Gỗ MDF hoàn thiện veneer walnut sơn PU inchem cao cấp, cắt CNC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,38 | m2 |
| 18 | Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,318 | m |
| 19 | Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,318 | m |
| 20 | Nẹp đồng công nghiệp trang trí (Nẹp T20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| E | Hạng mục: Sàn | |||
| 1 | Thảm sàn (Thảm cuộn Indonesia) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504,771 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,34 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,34 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,692 | m2 |
| 5 | Gạch lát sàn theo décor thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,152 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm-gạch chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m2 |
| 7 | Sàn gỗ công nghiệp Thái Lan (Lát sàn gỗ công nghiệp Thái Lan dày 12mm theo mẫu phê duyệt. Bao gồm nhân công, vật tư, vật tư phụ thi công hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,269 | m2 |
| 8 | Sàn nâng Hệ khung thép hộp 30x30 hoàn thiện ván gỗ dán công nghiệp, cao 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 9 | Sàn gỗ tự nhiên (sàn gõ đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 10 | Nẹp hợp kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,76 | m |
| 11 | Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 12 | Chi phí phá dỡ nền+ vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TG |
| F | Hạng mục: Cơ điện cải tạo | |||
| 1 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4Cx16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 2 | Dây điện, dây tiếp địa Cu/PVC 1x1.5mm 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.400 | m |
| 3 | Dây điện, dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.000 | m |
| 4 | Dây điện, dây tiếp địa Cu/PVC 1x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.800 | m |
| 5 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.200 | m |
| 6 | Ống luồn dây điện PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 7 | Ống mềm luồn dây điện PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 8 | Ống mềm luồn dây điện PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 9 | Ống mềm luồn dây điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 10 | Ghen hộp 100x60mm, 40x60mm,39x18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 11 | Gen bán nguyệt 50x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m |
| 12 | Ống luồn dây lên bàn dạng khớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 13 | Hệ thống máng cáp 50x50x1,2mm bao gồm nắp, máng và phụ kiện khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 14 | Tủ điện chính MDB T1 12 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 15 | MCB 3P 50A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | MCB 1P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Tủ điện chính MDB T2 18 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 20 | MCB 3P 50A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | MCB 1P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Tủ điện chính MDB T3 18 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 25 | MCB 3P 50A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 28 | MCB 1P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Tủ điện chính MDB T4 18 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 30 | MCB 3P 50A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 33 | MCB 1P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | MCB 1P32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Tủ điện phụ SDB T2 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 36 | MCB 3P 40A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Tủ điện phụ SDB T3 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 40 | MCB 3P 40A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | MCB 1P 20A 6kA Schneider hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Tủ điện phụ SDB T4 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 44 | MCB 3P 40A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Tủ điện phụ DB IT 12 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 48 | MCB 2P 40A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Đèn Downlight | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364 | bộ |
| 52 | Đèn rọi trần gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 53 | Đèn lon nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 54 | Đèn rọi tủ nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 55 | Đèn led dây hắt trần, tủ nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | M |
| 56 | Adaptor led dây hắt tủ nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 57 | Đèn gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 58 | Đèn hộp thả gia công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 59 | Đèn chùm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 60 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu đa năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | cái |
| 62 | Công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Công tắc đôi 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Công tắc ba 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 65 | Công tắc đơn 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 66 | Công tắc đơn đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Công tắc đôi đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| G | Hạng mục: Cấp thoát nước | |||
| 1 | Ống thoát nước uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 2 | Ống thoát nước uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Ống cấp PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 4 | Van khóa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Chi phí khoan rút lõi xuyên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Chậu rửa inox đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Vòi rửa bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Sen cây tắm đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Bình nước nóng 15L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Bệ xí cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lô giấy kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Kệ thẳng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Gương phòng tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | Hạng mục: Hệ thống mạng | |||
| 1 | Ổ cắm mạng đơn (bao gồm nhân mặt hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 2 | Ổ cắm mạng thoại đơn (bao gồm nhân mặt hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 3 | Partch panel cat6 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Thanh quản lý cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Thanh nguồn PDU (Kích thước: 12 ổ cắm– Số lỗ: 3 chấu– Theo tiêu chuẩn: chuẩn C13– Công suất tối đa 30A– Có MCB2P 32A 4.5kA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Dây cáp mạng Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.232 | m |
| 7 | Dây cáp mạng Cat6 dùng cho wifi và camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.190 | m |
| 8 | Gen mềm D20,25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 9 | Dây nhảy cat6 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 10 | Dây HDMI 20M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Dây nhảy HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Nhân ổ cắm HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| I | Hạng mục: Hệ thống điều hòa, thông gió (Không bao gồm phần thiết bị) | |||
| 1 | Dây điện Cu/PVC 1Cx4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Dây điện Cu/PVC 1Cx2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 3 | Dây điện Cu/PVC 1Cx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 4 | Dây điện Cu/PVC 2Cx0.7.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 5 | Ống đồng Ø6.4 + Ø9.5 + Cách nhiệt (Superlon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Ống đồng Ø6.4 + Ø12.7 + Cách nhiệt (Superlon) Toàn phát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 7 | Ống đồng Ø6.4 + Ø15.9 + Cách nhiệt (Superlon) Toàn phát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 8 | Ống đồng Ø9.5 + Ø15.9 + Cách nhiệt (Superlon) Toàn phát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 9 | Ống PVC D27 + Cách nhiệt (Superlon) Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 10 | Ống PVC D34 + Cách nhiệt (Superlon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 11 | Ống gió mềm kèm cách nhiệt Ø300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 12 | Ống gió mềm kèm cách nhiệt Ø250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 13 | Ống gió mềm không kèm cách nhiệt Ø150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 14 | Ống gió mềm không kèm cách nhiệt Ø100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 15 | Hộp góp gió đầu máy + Cách nhiệt Tôn hoa sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 16 | Miệng thổi 400x400 khuếch tán kèm hộp box | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 17 | Miệng thổi 1500x150 nan T kèm hộp box | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 18 | Miệng thổi tròn khuếch tán kèm hộp box Đại Phúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 19 | Van ODB miệng thổi tròn D600 khuếch tán Đại Phúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 20 | Miệng hồi tròn khuếch tán D600 kèm lưới lọc bụi Đại Phúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 21 | Miệng thổi 1000x200 nan T kèm hộp box Đại Phúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 22 | Miệng thổi 1200x200 nan T kèm hộp box | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 23 | Van ODB miệng thổi 1200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 24 | Miệng thổi 1200x200 nan T kèm hộp box Đại Phúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 25 | Giá treo điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | máy |
| J | Hạng mục: Kho tiền | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình I để gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cột thép gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 3 | Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0962 | tấn |
| 4 | Bulong D20, kéo 8.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Bulong D20, L450, kéo 8.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Khoan lỗ qua dầm hiện trạng , gia cố buloong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 lỗ khoan |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0864 | m2 |
| 8 | Khoan tạo lỗ qua dầm tông cốt thép, cắm râu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346 | lỗ |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,29 | m2 |
| 10 | Hóa chất cấy thép ramset Epcon G5(1 lỗ tiêu hao 16,128 ml keo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | lọ |
| 11 | Thép chờ Fi12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép kho tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,0376 | 100kg |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ,ván khuôn kho tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,4027 | m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông kho tiền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9243 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bao mái kho, gian đệm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3722 | m3 |
| 16 | Trát tường kho,gian đệm, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,7164 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7212 | m2 |
| 18 | Chống thấm nền kho bằng sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3988 | m2 |
| 19 | Phòng mối nền công trình cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1338 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75(láng trước khi lát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3582 | m2 |
| 21 | Keo dán gạch Mova (6kg/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3582 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm (không bao gồm vữa láng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3582 | 1m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,437 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,437 | m2 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8445 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (vc tiếp 20km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8445 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.178505E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.235701E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.374.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.122.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 07 năm- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình;- Chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT nhóm II, PCCC;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương) đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | *Kỹ sư xây dựng: 02 người.* Kỹ sư điện, nước: 01 ngườiCó thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc điện, cấp thoát nước;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân;- Bằng tốt nghiệp đại học công chứng;- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT nhóm II, PCCC.- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ an toàn lao động;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | 150l | 2 |
| 2 | Máy mài | Mài cấu kiện | 2 |
| 3 | Máy khoan | Khoan cầm tay | 2 |
| 4 | Máy hàn | Hàn cấu kiện | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch, đá | 1,7kW | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | 2,5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi