Gói thầu: Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210407898-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần UNI BVE
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210375661
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa tài sản cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-03 18:45:00 đến ngày 2021-04-13 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,119,003,441 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.178505E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.235701E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.374.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.122.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 07 năm- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình;- Chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT nhóm II, PCCC;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương) đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn *Kỹ sư xây dựng: 02 người.* Kỹ sư điện, nước: 01 ngườiCó thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc điện, cấp thoát nước;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân;- Bằng tốt nghiệp đại học công chứng;- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT nhóm II, PCCC.- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ an toàn lao động;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Mài cấu kiện
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn cấu kiện
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: TrầnVách thạch cao, tường gạch xây
1Làm trần thạch cao (Khung xương Hà Nội, tấm Gyproc 9mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V824,373m2
2Vách thạch cao 2 mặt, loại vách không cách âm (Khung xương Hà Nội, tấm Gyproc 9mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V159,976m2
3Vách thạch cao 2 mặt, loại vách cách âm (Khung xương Hà Nội, tấm Gyproc 9mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V142,306m2
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,728m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,434m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V34m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.609,202m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.183,445m2
9Cửa thăm trần, kích thước 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
B Hạng mục: Vách, cửa kính
1Sản xuất, lắp dựng vách kính, cửa kính (Kính temper dày 12mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V106,751m2
2Gia cố thép hộp đỡ vách kính (Thép hộp 50x50x1,4mm sơn chống rỉ các mối hàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,19m
3U sập nhômMô tả kỹ thuật theo chương V140,22m
4Bản mã liên kết khung thép và trần bê tông (Bản mã 120x120x4mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
5Bộ phụ kiện cửa kính cường lực 1 cánh (Bản lề xoay thủy lực, khóa, kẹp trên, kẹp dưới, tay nắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
C Hạng mục: Cửa gỗ
1Sản xuất, lắp dựng cửa gỗ (Gỗ MDF chống ẩm, hoàn thiện Laminate)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,54m2
2Sản xuất, lắp dựng cửa gỗ (Gỗ MDF chống ẩm, hoàn thiện sơn bệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
3Sản xuất, lắp dựng cửa gỗ (Gỗ MDF chống ẩm, hoàn thiện sơn bệt kết hợp Laminate)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,38m2
4Sản xuất, lắp dựng cửa gỗ (Gỗ MDF chống ẩm, hoàn thiện sơn bệt kết hợp Veneer)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,108m2
5Sản xuất, lắp dựng cửa gỗ (Gỗ Composite chống nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
6Phụ kiện cửa gỗ-cửa đơn- (Phụ kiện Huy Hoàng hoặc tương đương. Bao gồm bản lề, thân khóa, ruột khóa, tay nắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
7Phụ kiện cửa gỗ-cửa đôi- (Phụ kiện Huy Hoàng hoặc tương đương. Bao gồm bản lề, thân khóa, ruột khóa, tay nắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
D Hạng mục: Trần, vách décor
1Trần nhôm sọc vân gỗMô tả kỹ thuật theo chương V139,277m2
2Thi công ốp vách nỉ cách âmMô tả kỹ thuật theo chương V53,28m2
3Thi công dán viền laminate mặt dựng trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V85m
4Thi công vách kính trang trí ngăn phòng giám đốc và phòng kháchMô tả kỹ thuật theo chương V9,84m2
5Vách décor trang trí (nan sắt sơn tĩnh điện kết hợp gỗ MDF hoàn thiện laminate, kính dán an toàn màu)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,232m2
6Thi công ốp vách veneerMô tả kỹ thuật theo chương V13,68m2
7Thi công ốp vách veneer décorMô tả kỹ thuật theo chương V22,32m2
8Thi công ốp vách MDF sơn bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
9Thi công ốp vách laminate vân vảiMô tả kỹ thuật theo chương V28,032m2
10Thi công ốp vách laminate vân gỗMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
11Kính màu trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V12,245m2
12Kính màuMô tả kỹ thuật theo chương V16,512m2
13Vách ngăn di động Khung thép hộp gia cố, cốt gỗ MDF chống ẩm hoàn thiện Laminate mã màu theo thiết kế (đã bao gồm phụ kiện hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,04m2
14Thi công vách tranh đá phòng tưởng niệm Bác Hồ Đá marble ghép vân theo mẫuMô tả kỹ thuật theo chương V4,905m2
15Trần xuyên sáng Tấm trần xuyên sáng FoxygenMô tả kỹ thuật theo chương V54,8m2
16Thi công ốp trần gỗ décor phòng tưởng niệm Bác Hồ (Gỗ MDF hoàn thiện veneer walnut sơn PU inchem cao cấp, vân quả trám décor)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,906m2
17Thi công ốp vách décor CNC phòng tưởng niệm Bác Hồ (Gỗ MDF hoàn thiện veneer walnut sơn PU inchem cao cấp, cắt CNC)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,38m2
18Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x10cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,318m
19Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x10cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,318m
20Nẹp đồng công nghiệp trang trí (Nẹp T20)Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
E Hạng mục: Sàn
1Thảm sàn (Thảm cuộn Indonesia)Mô tả kỹ thuật theo chương V504,771m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V203,34m2
3Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V203,34m2
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,692m2
5Gạch lát sàn theo décor thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V71,152m2
6Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm-gạch chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V3,8m2
7Sàn gỗ công nghiệp Thái Lan (Lát sàn gỗ công nghiệp Thái Lan dày 12mm theo mẫu phê duyệt. Bao gồm nhân công, vật tư, vật tư phụ thi công hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V91,269m2
8Sàn nâng Hệ khung thép hộp 30x30 hoàn thiện ván gỗ dán công nghiệp, cao 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
9Sàn gỗ tự nhiên (sàn gõ đỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V18m2
10Nẹp hợp kimMô tả kỹ thuật theo chương V85,76m
11Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x10cmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
12Chi phí phá dỡ nền+ vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1TG
F Hạng mục: Cơ điện cải tạo
1Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4Cx16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
2Dây điện, dây tiếp địa Cu/PVC 1x1.5mm 2Mô tả kỹ thuật theo chương V5.400m
3Dây điện, dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.000m
4Dây điện, dây tiếp địa Cu/PVC 1x4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.800m
5Ống luồn dây điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2.200m
6Ống luồn dây điện PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
7Ống mềm luồn dây điện PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
8Ống mềm luồn dây điện PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
9Ống mềm luồn dây điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
10Ghen hộp 100x60mm, 40x60mm,39x18mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
11Gen bán nguyệt 50x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0m
12Ống luồn dây lên bàn dạng khớpMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
13Hệ thống máng cáp 50x50x1,2mm bao gồm nắp, máng và phụ kiện khớp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V75m
14Tủ điện chính MDB T1 12 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
15MCB 3P 50A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17MCB 1P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18MCB 1P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Tủ điện chính MDB T2 18 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
20MCB 3P 50A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22MCB 1P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23MCB 1P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Tủ điện chính MDB T3 18 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
25MCB 3P 50A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27MCB 1P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
28MCB 1P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Tủ điện chính MDB T4 18 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
30MCB 3P 50A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32MCB 1P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
33MCB 1P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34MCB 1P32A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Tủ điện phụ SDB T2 8 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
36MCB 3P 40A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38MCB 1P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39Tủ điện phụ SDB T3 8 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
40MCB 3P 40A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42MCB 1P 20A 6kA Schneider hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Tủ điện phụ SDB T4 8 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
44MCB 3P 40A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46MCB 1P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Tủ điện phụ DB IT 12 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
48MCB 2P 40A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50MCB 1P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
51Đèn DownlightMô tả kỹ thuật theo chương V364bộ
52Đèn rọi trần gỗMô tả kỹ thuật theo chương V37bộ
53Đèn lon nổiMô tả kỹ thuật theo chương V49bộ
54Đèn rọi tủ nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
55Đèn led dây hắt trần, tủ nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V200M
56Adaptor led dây hắt tủ nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
57Đèn gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
58Đèn hộp thả gia côngMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
59Đèn chùm trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
60Ổ cắm điện đôi 3 chấu âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
61Ổ cắm điện đôi 3 chấu đa năngMô tả kỹ thuật theo chương V216cái
62Công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
63Công tắc đôi 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
64Công tắc ba 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
65Công tắc đơn 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
66Công tắc đơn đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Công tắc đôi đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
G Hạng mục: Cấp thoát nước
1Ống thoát nước uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
2Ống thoát nước uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
3Ống cấp PPR DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
4Van khóa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Chi phí khoan rút lõi xuyên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V131 lỗ khoan
6Chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Chậu rửa inox đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Vòi rửa bátMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Sen cây tắm đứngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Bình nước nóng 15LMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Bệ xí cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Lô giấy kínMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Kệ thẳng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Gương phòng tắmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
H Hạng mục: Hệ thống mạng
1Ổ cắm mạng đơn (bao gồm nhân mặt hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V112cái
2Ổ cắm mạng thoại đơn (bao gồm nhân mặt hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V69cái
3Partch panel cat6 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Thanh quản lý cápMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
5Thanh nguồn PDU (Kích thước: 12 ổ cắm– Số lỗ: 3 chấu– Theo tiêu chuẩn: chuẩn C13– Công suất tối đa 30A– Có MCB2P 32A 4.5kA)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Dây cáp mạng Cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V7.232m
7Dây cáp mạng Cat6 dùng cho wifi và cameraMô tả kỹ thuật theo chương V1.190m
8Gen mềm D20,25Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
9Dây nhảy cat6 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V104cái
10Dây HDMI 20MMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Dây nhảy HDMIMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Nhân ổ cắm HDMIMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
I Hạng mục: Hệ thống điều hòa, thông gió (Không bao gồm phần thiết bị)
1Dây điện Cu/PVC 1Cx4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
2Dây điện Cu/PVC 1Cx2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
3Dây điện Cu/PVC 1Cx1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
4Dây điện Cu/PVC 2Cx0.7.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
5Ống đồng Ø6.4 + Ø9.5 + Cách nhiệt (Superlon)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
6Ống đồng Ø6.4 + Ø12.7 + Cách nhiệt (Superlon) Toàn phátMô tả kỹ thuật theo chương V30m
7Ống đồng Ø6.4 + Ø15.9 + Cách nhiệt (Superlon) Toàn phátMô tả kỹ thuật theo chương V50m
8Ống đồng Ø9.5 + Ø15.9 + Cách nhiệt (Superlon) Toàn phátMô tả kỹ thuật theo chương V80m
9Ống PVC D27 + Cách nhiệt (Superlon) Tiền PhongMô tả kỹ thuật theo chương V80m
10Ống PVC D34 + Cách nhiệt (Superlon)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
11Ống gió mềm kèm cách nhiệt Ø300Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
12Ống gió mềm kèm cách nhiệt Ø250Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
13Ống gió mềm không kèm cách nhiệt Ø150Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
14Ống gió mềm không kèm cách nhiệt Ø100Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
15Hộp góp gió đầu máy + Cách nhiệt Tôn hoa senMô tả kỹ thuật theo chương V21Cái
16Miệng thổi 400x400 khuếch tán kèm hộp boxMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
17Miệng thổi 1500x150 nan T kèm hộp boxMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
18Miệng thổi tròn khuếch tán kèm hộp box Đại PhúcMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
19Van ODB miệng thổi tròn D600 khuếch tán Đại PhúcMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
20Miệng hồi tròn khuếch tán D600 kèm lưới lọc bụi Đại PhúcMô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
21Miệng thổi 1000x200 nan T kèm hộp box Đại PhúcMô tả kỹ thuật theo chương V25Cái
22Miệng thổi 1200x200 nan T kèm hộp boxMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
23Van ODB miệng thổi 1200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
24Miệng thổi 1200x200 nan T kèm hộp box Đại PhúcMô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
25Giá treo điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V28máy
J Hạng mục: Kho tiền
1Gia công cột bằng thép hình I để gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
2Lắp đặt cột thép gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
3Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0962tấn
4Bulong D20, kéo 8.8Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
5Bulong D20, L450, kéo 8.8Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6Khoan lỗ qua dầm hiện trạng , gia cố buloongMô tả kỹ thuật theo chương V401 lỗ khoan
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V27,0864m2
8Khoan tạo lỗ qua dầm tông cốt thép, cắm râu thépMô tả kỹ thuật theo chương V346lỗ
9Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V16,29m2
10Hóa chất cấy thép ramset Epcon G5(1 lỗ tiêu hao 16,128 ml keo)Mô tả kỹ thuật theo chương V9lọ
11Thép chờ Fi12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép kho tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V40,0376100kg
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ,ván khuôn kho tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V102,4027m2
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông kho tiền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,9243m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bao mái kho, gian đệm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3722m3
16Trát tường kho,gian đệm, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V101,7164m2
17Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7212m2
18Chống thấm nền kho bằng sikaMô tả kỹ thuật theo chương V27,3988m2
19Phòng mối nền công trình cải tạoMô tả kỹ thuật theo chương V30,1338m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75(láng trước khi lát)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,3582m2
21Keo dán gạch Mova (6kg/1m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,3582m2
22Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm (không bao gồm vữa láng)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,35821m2
23Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V116,437m2
24Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V116,437m2
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V1,8445m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (vc tiếp 20km)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8445m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.178505E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.235701E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.374.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.122.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 07 năm- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình;- Chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT nhóm II, PCCC;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương) đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường77
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 *Kỹ sư xây dựng: 02 người.* Kỹ sư điện, nước: 01 ngườiCó thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc điện, cấp thoát nước;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)55
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân;- Bằng tốt nghiệp đại học công chứng;- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT nhóm II, PCCC.- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ an toàn lao động;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa 150l2
2 Máy mài Mài cấu kiện2
3 Máy khoan Khoan cầm tay2
4 Máy hàn Hàn cấu kiện2
5 Máy cắt gạch, đá 1,7kW1
6 Ô tô tự đổ 2,5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->