Gói thầu: Bảo dưỡng định kỳ cột anten các trạm BTS khu vực Đài Viễn thông Đà Nẵng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210327300-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
Tên gói thầu Bảo dưỡng định kỳ cột anten các trạm BTS khu vực Đài Viễn thông Đà Nẵng
Số hiệu KHLCNT 20210306007
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí thường xuyên của Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 09:43:00 đến ngày 2021-03-29 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 956,446,357 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bảo dưỡng cột anten dây co Bảo dưỡng cột 9m ≤ H Cột 67 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT
2 Bảo dưỡng cột anten dây co Bảo dưỡng cột 9m ≤ H Cột 4 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT
3 Bảo dưỡng cột anten dây co Bảo dưỡng cột 9m ≤ H Cột 2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT
4 Bảo dưỡng cột anten dây co Bảo dưỡng cột 15m ≤ H Cột 75 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT
5 Bảo dưỡng cột anten dây co Bảo dưỡng cột 15m ≤ H Cột 20 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT
6 Bảo dưỡng cột anten dây co Bảo dưỡng cột 21m ≤ H Cột 5 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT
7 Bảo dưỡng cột anten dây co Bảo dưỡng cột 21m ≤ H Cột 1 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT
8 Bảo dưỡng cột anten dây co Bảo dưỡng cột 27m ≤ H Cột 2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT
9 Bảo dưỡng cột anten dây co Bảo dưỡng cột 27m ≤ H Cột 3 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT
10 Bảo dưỡng cột anten dây co Bảo dưỡng cột 33m ≤ H Cột 17 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT
11 Bảo dưỡng cột anten dây co Bảo dưỡng cột 33m ≤ H Cột 106 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT
12 Bảo dưỡng cột anten dây co Bảo dưỡng cột 33m ≤ H Cột 47 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT
13 Bảo dưỡng cột anten dây co Bảo dưỡng cột 39m ≤ H Cột 8 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT
14 Bảo dưỡng cột anten dây co Bảo dưỡng cột 39m ≤ H Cột 47 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT
15 Bảo dưỡng cột anten dây co Bảo dưỡng cột 39m ≤ H Cột 101 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT
16 Bảo dưỡng cột anten dây co Bảo dưỡng cột 45m ≤ H Cột 9 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT
17 Bảo dưỡng cột anten dây co Bảo dưỡng cột 45m ≤ H Cột 53 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT
18 Bảo dưỡng cột anten dây co Bảo dưỡng cột 45m ≤ H Cột 69 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT
19 Bảo dưỡng cột anten dây co Bảo dưỡng cột 70m ≤ H Cột 1 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT
20 Bảo dưỡng cột anten dây co Bảo dưỡng cột 70m ≤ H Cột 1 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.56446357E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 286.933.907 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 956.446.357(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 286.933.907 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là các hợp đồng bảo dưỡng trụ anten hoặc hợp đồng sửa chữa trụ anten hoặc hợp đồng gia cố trụ anten hoặc hợp đồng xây dựng cột anten viễn thông.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 669.512.450 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->