Gói thầu: 01.XL: Xây dựng hạ tầng khu dân cư Đồng Bàu Rạ, phường Hà Huy Tập, thành phố Hà Tĩnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210316978-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng hạ tầng khu dân cư Đồng Bàu Rạ, phường Hà Huy Tập, thành phố Hà Tĩnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210313854
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ứng từ Quỹ phát triển đất tỉnh và hoàn ứng từ nguồn đấu giá các lô đất hình thành từ dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 08:52:00 đến ngày 2021-04-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 59,400,361,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG; PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào đất hữu cơ, đất cấp I (bao gồm cả vận chuyển đi đổ, san gạt) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 215,51 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp II (bao gồm cả vận chuyển đi đổ, san gạt) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 54,049 100m3
3 Phá dỡ kết cấu mương bê tông, mương xây đá hộc (bao gồm cả vận chuyển đi đổ) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 951,28 m3
4 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 315,601 100m2
5 Đóng cọc tre gia cố nền đáy mương Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 429,131 100m
6 Đắp cát công trình, độ chặt K95 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 179,963 100m3
7 Đắp đất nền đường K95 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 126,035 100m3
8 Đắp đất nền đường K98 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 53,772 100m3
9 Mua đất đắp K95, K98 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 30.782,23 m3
10 Trồng cỏ mái taluy nền đường (bao gồm cả vận chuyển cỏ) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 45,272 100m2
11 Bơm nước phục vụ thi công Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 20 ca
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG; PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Móng cấp phối đá dăm loại 1 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 25,06 100m3
2 Móng cấp phối đá dăm loại 2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 26,981 100m3
3 Tưới lớp dính bám, lượng nhựa 1kg/m2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 122,651 100m2
4 Rải thảm bê tông nhựa hạt trung, chiều dày 7cm (bao gồm sản xuất và vận chuyển) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 122,651 100m2
C BÓ VỈA
1 Bê tông lót móng bó vỉa M100, đá 4x6 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 115,78 m3
2 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 152,168 m3
3 Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 9,726 100m2
4 Lắp đặt viên bó vỉa đúc sẵn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2.583 m
D ĐAN RÃNH
1 Bê tông lót M150, đá 2x4 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 99,24 m3
2 Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 59,544 m3
3 Ván khuôn đan rãnh đúc sẵn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 3,176 100m2
4 Lắp đặt bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 725 m
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 6.616 cái
6 Sản xuất, lắp đặt tấm gang đúc song chắn rác Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 149 cái
E LÁT GẠCH VỈA HÈ
1 Bê tông móng vỉa hè M100, đá 4x6 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 884,97 m3
2 Lát gạch Terazzo 300x300 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 8.849,72 m2
F BÓ GÁY VỈA VÈ
1 Đào hố đất hố móng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 65,489 m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 89,466 m3
3 Xây tường gạch bê tông, vữa XM M75 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 158,73 m3
4 Đắp đất hố móng K85 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 218,3 m3
G BỒN CÂY XANH ĐƯỜNG PHỐ TIỂU CÔNG VIÊN
1 Ghi bê tông bảo vệ gốc cây xanh Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 888 cái
2 Trồng cây xanh Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 262 cây
3 Bê tông nền móng tiểu công viên CX-01 và CX-02 (theo quy hoạch) M100, đá 4x6 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 132,776 m3
4 Lát gạch Terazzo 300x300 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 885,17 m2
H AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 407,99 m2
2 Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 9 cái
3 Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
4 Đào đất hố móng cột biển báo, đất cấp 3 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 3,416 m3
5 Bê tông lót móng cột biển báo, M100, đá 4x6 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,35 m3
6 Ván khuôn móng cột biển báo Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,196 100m2
7 Đắp đất hố móng cột biển báo Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1,139 m3
8 Chi phí Lắp đặt cột, gắn biển tên đường phố Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 26 cái
I HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC VÀ HÀO KỸ THUẬT; Phân Cống hộp 1.2x1.2m (hoàn trả kênh N19-12)
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 132,8 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 8 m3
3 Đào đất hố móng, đất cấp 3 (bao gồm cả vận chuyển đổ đi) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2,922 100m3
4 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 40,7 m3
5 Ván khuôn móng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,924 100m2
6 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 81,3 m3
7 Gia công, lắp dựng cốt thép D Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 37,16 tấn
8 Ván khuôn thép tường cống Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 18,71 100m2
9 Bê tông thân cống M300, đá 1x2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 256,1 m3
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 90,1 m2
11 Tấm nắp gang Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
12 Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 24,2 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2,424 100m2
14 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, D Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,203 tấn
15 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, D> 10mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 8,908 tấn
16 Bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 60 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 303 cấu kiện
18 Đắp cát K85 bằng thủ công Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,159 100m3
19 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 13,3 m3
20 Lát gạch vỉa hè bằng, vữa XM mác 75 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 132,8 m2
J HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC VÀ HÀO KỸ THUẬT; phần Cống hộp 2x2.5x2.0m (mương tiêu úng ngập vùng)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 14,4 m3
2 Đóng cọc tre, L Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 656,25 100m
3 Đá dăm đệm móng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 537,1 m3
4 Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 268,6 m3
5 Gia công, lắp dựng cốt thép D Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 303,015 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép D Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 31,624 tấn
7 Ván khuôn thép tường cống Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 81,12 100m2
8 Bê tông thân cống, đá 1x2, mác 300 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1.799 m3
9 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 606 m2
10 Sản xuất lắp đặt tấm nắp gang Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
11 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 82,5 m3
12 Ván khuôn móng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,976 100m2
13 Gia công lắp dựng cốt thép D Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1,429 tấn
14 Gia công lắp dựng cốt thép, D Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2,746 tấn
15 Bê tông móng đá 1x2, mác 250 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 48,8 m3
16 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 5,5 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,552 100m2
18 Gia công, lắp đặt cốt thép D Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,046 tấn
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D> 10mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2,029 tấn
20 Đổ bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 250 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 13,7 m3
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 69 1cấu kiện
K THOÁT NƯỚC THẢI
1 Ống cống li tâm đúc sẵn D300mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1.881 m
2 Gối cống D300 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1.505 cái
3 Lắp đặt ống bê tông Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 752 đoạn ống
4 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1.505 cái
5 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 14,9 m3
6 Ván khuôn móng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,818 100m2
7 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 22,3 m3
8 Xây tường gạch, vữa XM mác 75 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 37,9 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1,44 100m2
10 Bê tông đá 1x2, mác 250 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 12,6 m3
11 Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 379,5 m2
12 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,413 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,235 100m2
14 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 11,7 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 125 cấu kiện
L HÀO KỸ THUẬT
1 Đá dăm đệm móng, Dmax Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 8 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 115,7 m3
3 Gia công, lắp dựng cốt thép D Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2,096 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép D> 10mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 10,696 tấn
5 Ván khuôn thép, tường mương Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 21,77 100m2
6 Bê tông đá 1x2, mác 250 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 287,9 m3
7 Quét nhựa bitum Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 28,1 m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 7,656 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 4,99 100m2
10 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 90 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1.664 1cấu kiện
M CỐNG THOÁT NƯỚC MƯA; Cống dọc tuyến (B600 và B400):
1 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 171,2 m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép D Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 3,927 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép D> 10mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 15,072 tấn
4 Ván khuôn thép, tường mương cống Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 42,48 100m2
5 Bê tông đá 1x2, mác 250 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 499,7 m3
6 Quét nhựa bitum Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 43 m2
7 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 11,916 tấn
8 Gia công, lắp dựng ván khuôn tấm đan đúc sẵn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 5,69 100m2
9 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 118 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1.664 1cấu kiện
N CỐNG THOÁT NƯỚC MƯA; Hố ga
1 Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 32,4 m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép D Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1,056 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép D> 10mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 5,354 tấn
4 Ván khuôn hố ga Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 11,106 100m2
5 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 142,4 m3
6 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2,598 tấn
7 Gia công, lắp dựng ván khuôn tấm đan Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,93 100m2
8 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,464 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 258 cấu kiện
10 Sản xuất lắp đặt song gang chắn rác rãnh dẫn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 110 tấm
O TẤM ĐAN CHỊU LỰC ĐƯỜNG LÊ DUẨN
1 Phá dỡ nền gạch xi măng các loại Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 348 m2
2 Đào đất cấp III Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2,088 100m3
3 Đá dăm đệm móng Dmax Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 102,1 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,479 100m2
5 Gia công, lắp đặt cốt thép, D Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,094 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép D> 10mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 3,214 tấn
7 Bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 15,3 m3
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 58 1cấu kiện
P CỐNG QUA ĐƯỜNG
1 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 22,5 m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép D Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1,832 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép D> 10mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 5,975 tấn
4 Ván khuôn thép, tường cống Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 5,53 100m2
5 Bê tông, đá 1x2, mác 250 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 91,7 m3
6 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 3,224 tấn
7 Gia công, lắp dựng ván khuôn tấm đan Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1,107 100m2
8 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 24,4 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 206 cấu kiện
Q CỐNG TIÊU ÚNG 2.5x2.0m
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 15 m3
2 Đá dăm đệm móng Dmax Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 154 m3
3 Bê tông lót móng M150, đá 2x4 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 77 m3
4 Gia công, lắp dựng cốt thép D Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 91,169 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép D Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2,031 tấn
6 Ván khuôn thép tường cống Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 27,61 100m2
7 Bê tông tường cống, đá 1x2, mác 300 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 546 m3
8 Quét nhựa bitum Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 47 m2
9 Sản xuất, lắp đặt tấm gang Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
R CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 16,3 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1,99 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 5,25 100 m
4 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 7 cái
5 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
6 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
7 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
8 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 23 cái
9 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 80mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
10 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
11 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 15 cái
12 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 100mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
13 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
14 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
15 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
16 Lắp đặt van ren - Đường kính67mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
17 Lắp đặt ống thép đen bảo vệ ống cấp nước qua đường Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4 100m
18 Đào đất đường ống, đất cấp III Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 70 m3
19 Đắp cát đường ống Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 74,725 m3
20 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 6,34 100 m
21 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 80mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 22 cái
22 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
S TRỤ CỨU HỎA ( 5 TRỤ)
1 Đào hố móng trụ cứu hỏa, đất cấp 3 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 14,3 m3
2 Đắp đất K90 hố móng trụ cứu hỏa Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 4,3 m3
3 Ván khuôn bê tông móng trụ cứu hỏa Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,11 100m2
4 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3 m3
5 Bê tông móng M250, đá 1x2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,95 m3
6 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
7 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 5 cặp bích
8 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
9 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
10 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,04 100m
12 Đai thép 500x30x5 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 20 cái
13 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,11 100m
14 Miệng khóa Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
15 Chụp bảo vệ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
16 Đai bán nguyệt giữ ống Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 600 cái
T ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Cột thép Bát giác, Tròn côn H=7m (D78-3mm). Dn=78mm; Dg=154mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 63 cột
2 Cần đèn CD-02 cao 2m vươn xa 1,5m x 3mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 63 bộ
3 Lắp choá đèn LED STR15D 150W. dim 5 cấp công suất Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 63 bộ
4 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động 100A Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
5 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 16,64 100m
6 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 6,5 100m
7 Cáp đồng Cu/XPE/PVC 0,6-1 KV-3x2,5mm2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 6,3 100m
8 Lắp bảng điện cửa cột Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 63 bảng
9 Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 17,42 100 m
10 Ống thép mạ kẽm D60 dày 2,3mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2,93 100m
11 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 126 đầu cáp
12 Làm đầu cáp khô Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 126 đầu cáp
13 Dây đồng trần M10 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 23,14 100m
14 Đánh số cột Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 63 vị trí
15 Đầu cốt đồng M10-25 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 639 cái
16 Biển báo các loại Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
17 Đào đất móng cột, đất cấp 3 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 94,5 m3
18 Đắp đất móng cột Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 20,79 m3
19 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 6,3 m3
20 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 34,438 m3
21 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 12,6 m2
22 Ván khuôn móng cột Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1,008 100m2
23 Ống nhựa xoắn HDPE TPF D65/50 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 126 m
24 Thép khung móng M24x300x300x675 gồm cả bu lông Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 63 bộ
25 Thép làm cọc tiếp địa, L63x63x6 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 938,07 kg
26 Thép làm dây tiếp địa, D10 mạ kẽm nhúng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 75,6 kg
27 Đào đất rải tiếp địa, đất cấp 2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 4,41 m3
28 Đắp đất tiếp địa Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 4,41 m3
29 Làm tiếp địa cho cột điện Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 63 bộ
30 Thép làm cọc tiếp địa, L63x63x6 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 206,28 kg
31 Thép làm dây tiếp địa, D10 mạ kẽm nhúng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 56,7 kg
32 Đào đất rải tiếp địa, đất cấp 2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 15,12 m3
33 Đắp đất tiếp địa Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 15,12 m3
34 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 9 bộ
35 Thép làm cọc tiếp địa, L63x63x6 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 52,02 kg
36 Thép làm dây tiếp địa, D10 mạ kẽm nhúng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 12,326 kg
37 Đào đất rải tiếp địa, đất cấp 2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 4,76 m3
38 Đắp đất tiếp địa Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 4,76 m3
39 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
40 Bảo vệ cáp ngầm bằng gạch Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1.984 viên
41 Lưới báo hiệu cáp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 248 m
42 Mốc báo hiệu cáp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 12,4 cái
43 Đào rãnh cáp đất cấp 3 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 79,36 m3
44 Đắp đất rãnh cáp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 49,6 m3
45 Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 24,8 m3
U ĐƯỜNG DÂY 24KV, TRẠM BIẾN ÁP VÀ ĐIỆN HẠ THẾ PHẦN Chi phí lắp đặt thiết bị
1 MBA 320kVA-22/0,4kV (kiểu kín sứu Elbow) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1 máy
2 Tủ trung thế RMU 3 ngăn 24kV (ABB) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1 tủ
3 Trụ đỡ máy biến áp kiêm tủ hạ thế 500A trọn bộ bao gồm máng cáp+ chụp cực máy Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
4 Vỏ tủ trung thế ngoài trời loại tủ 3 ngăn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
5 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Máy
6 Lắp đặt tủ điện cao áp : Máy cắt hợp bộ Tủ bảo vệ, Tủ đo lường, điện áp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1 tủ
7 Lắp đặt trụ đỡ Thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 3,4 tấn
8 Cầu dao phụ tải LBS 630A -24kV + phụ kiện Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
9 Chống sét van ZNO 24kV Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1 máy
10 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
11 Lắp đặt chống sét van Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
V ĐƯỜNG DÂY 24KV, TRẠM BIẾN ÁP VÀ ĐIỆN HẠ THẾ phần Chi phí xây lắp
1 Sứ cách điện đứng 24kV + ty sứ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 10 sứ
2 Cặp cáp 3 bulông 50-70 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
3 ACSR/XLPE/PVC 70/11sqmm (24kV) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 24 m
4 Đầu cốt đồng nhôm AM70 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
5 Xà phụ - XP3 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
6 Xà đỡ cầu dao 24kV Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
7 Xà đỡ đầu cáp và CSV Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
8 Bộ truyền động cầu dao Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
9 Cô lie ôm cáp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
10 Ghế thao tác Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
11 Thang trèo + dây nối tiếp địa Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
12 Biển báo các loại Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
13 Cáp 24kV Cu/XLPE/DSTA/PVC-W-3x70mm2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 658 m
14 Ống thép mạ kẽm D130 dày 3mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 39 m
15 Ống nhựa xoắn HDPE D160/125 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 643 m
16 Đầu cáp ngoài trời 24kV (3x70) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
17 Sứ cách điện đứng 24kV + ty sứ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 10 sứ
18 Kéo rải dây cáp trần lấy độ võng, tiết diện AC-70mm2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,24 100m
19 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,6 10 cái
20 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
21 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
22 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
23 Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
24 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 6,58 100m
25 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống có đường kính D > 100 mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,39 100m
26 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính = Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 6,43 100m
27 Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1 đầu
28 Cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 1x70mm2 (24kV) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 45 m
29 Đầu cáp Elbow 24kV (3x70) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 3 bộ
30 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 24 m
31 Đầu cốt đồng M240 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
32 Biển báo các loại Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
33 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,45 100m
34 Làm đầu cáp lực, cáp khô 35KV 1 pha, Cáp có tiết diện Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 3 đầu
35 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 24 m
36 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,08 10cái
37 Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
38 Tủ công tơ lắp đặt 6-12 công tơ,1200*600 vỏ tủ dày 2mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 36 tủ
39 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 558 m
40 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 862 m
41 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 383 m
42 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 425 m
43 Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1.289 m
44 Ống nhựa xoắn HDPE D90/72 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 756 m
45 Ống thép mạ kẽm D90 dày 2,5mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 72 m
46 Đầu cáp co nóng hạ thế 25-50 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 30 bộ
47 Đầu cáp co nóng hạ thế 70-120 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 42 bộ
48 Đầu cốt đồng M35 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 64 cái
49 Đầu cốt đồng M50 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 56 cái
50 Đầu cốt đồng M70 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 104 cái
51 Đầu cốt đồng M95 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 64 cái
52 Biển báo các loại Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 144 cái
53 Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 36 tủ
54 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 5,58 100m
55 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 8,62 100m
56 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 3,83 100m
57 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 4,25 100m
58 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính = Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 12,89 100m
59 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 7,56 100m
60 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống có đường kính D Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 0,72 100m
61 Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 30 đầu
62 Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 42 đầu
63 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 6,4 10 cái
64 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 5,6 10 cái
65 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 10,4 10 cái
66 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 6,4 10 cái
67 Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 144 bộ
W ĐƯỜNG DÂY 24KV, TRẠM BIẾN ÁP VÀ ĐIỆN HẠ THẾ Phần Chi phí Xây dựng
1 Rãnh cáp trung thế 24kV trên đất Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 63 m
2 Móng trụ đỡ máy biến áp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1 móng
3 Móng tủ trung thế (loại tủ 3 ngăn) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1 móng
4 Tiếp địa tủ trung thế Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
5 Tiếp địa trạm biến áp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
6 Rãnh cáp hạ thế Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 389 m
7 Móng tủ điện hạ thế Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 36 móng
8 Tiếp địa tủ điện hạ thế Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 36 bộ
X THÍ NGHIỆM ĐIỆN Phần đường dây trung thế 24kV
1 Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
2 Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
3 Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 10 quả
4 Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 2 sợi
Y THÍ NGHIỆM ĐIỆN Trạm biến áp
1 Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Máy
2 Thí nghiệm máy cắt khí 3 pha - U Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
3 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
4 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500- Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
5 Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1 H.thống
6 Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1 sợi
7 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1 sợi
Z THÍ NGHIỆM ĐIỆN Đường dây 0,4kV
1 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 36 cái
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 4 sợi
3 Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột thép ) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 36 Vị trí
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.91E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.782E10 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 41.580.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->