Gói thầu: 01.XL: Xây dựng hạ tầng khu dân cư Đồng Bàu Rạ, phường Hà Huy Tập, thành phố Hà Tĩnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210316978-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng hạ tầng khu dân cư Đồng Bàu Rạ, phường Hà Huy Tập, thành phố Hà Tĩnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210313854 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ứng từ Quỹ phát triển đất tỉnh và hoàn ứng từ nguồn đấu giá các lô đất hình thành từ dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 08:52:00 đến ngày 2021-04-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 59,400,361,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG; PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ, đất cấp I (bao gồm cả vận chuyển đi đổ, san gạt) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 215,51 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II (bao gồm cả vận chuyển đi đổ, san gạt) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 54,049 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mương bê tông, mương xây đá hộc (bao gồm cả vận chuyển đi đổ) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 951,28 | m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 315,601 | 100m2 |
| 5 | Đóng cọc tre gia cố nền đáy mương | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 429,131 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt K95 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 179,963 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K95 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 126,035 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường K98 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 53,772 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đắp K95, K98 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 30.782,23 | m3 |
| 10 | Trồng cỏ mái taluy nền đường (bao gồm cả vận chuyển cỏ) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 45,272 | 100m2 |
| 11 | Bơm nước phục vụ thi công | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | ca |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG; PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,06 | 100m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,981 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 122,651 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm bê tông nhựa hạt trung, chiều dày 7cm (bao gồm sản xuất và vận chuyển) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 122,651 | 100m2 |
| C | BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông lót móng bó vỉa M100, đá 4x6 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 115,78 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 152,168 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,726 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt viên bó vỉa đúc sẵn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.583 | m |
| D | ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bê tông lót M150, đá 2x4 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 99,24 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 59,544 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đan rãnh đúc sẵn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,176 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 725 | m |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 6.616 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm gang đúc song chắn rác | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 149 | cái |
| E | LÁT GẠCH VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông móng vỉa hè M100, đá 4x6 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 884,97 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terazzo 300x300 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 8.849,72 | m2 |
| F | BÓ GÁY VỈA VÈ | |||
| 1 | Đào hố đất hố móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 65,489 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 89,466 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch bê tông, vữa XM M75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 158,73 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng K85 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 218,3 | m3 |
| G | BỒN CÂY XANH ĐƯỜNG PHỐ TIỂU CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Ghi bê tông bảo vệ gốc cây xanh | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 888 | cái |
| 2 | Trồng cây xanh | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 262 | cây |
| 3 | Bê tông nền móng tiểu công viên CX-01 và CX-02 (theo quy hoạch) M100, đá 4x6 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 132,776 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terazzo 300x300 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 885,17 | m2 |
| H | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 407,99 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Đào đất hố móng cột biển báo, đất cấp 3 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,416 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng cột biển báo, M100, đá 4x6 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,35 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột biển báo | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,196 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất hố móng cột biển báo | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,139 | m3 |
| 8 | Chi phí Lắp đặt cột, gắn biển tên đường phố | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | cái |
| I | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC VÀ HÀO KỸ THUẬT; Phân Cống hộp 1.2x1.2m (hoàn trả kênh N19-12) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 132,8 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 (bao gồm cả vận chuyển đổ đi) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,922 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 40,7 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,924 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 81,3 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép D | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,16 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép tường cống | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,71 | 100m2 |
| 9 | Bê tông thân cống M300, đá 1x2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 256,1 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 90,1 | m2 |
| 11 | Tấm nắp gang | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 12 | Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,2 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,424 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, D | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,203 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, D> 10mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,908 | tấn |
| 16 | Bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 303 | cấu kiện |
| 18 | Đắp cát K85 bằng thủ công | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,159 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,3 | m3 |
| 20 | Lát gạch vỉa hè bằng, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 132,8 | m2 |
| J | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC VÀ HÀO KỸ THUẬT; phần Cống hộp 2x2.5x2.0m (mương tiêu úng ngập vùng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,4 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, L | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 656,25 | 100m |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 537,1 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 268,6 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép D | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 303,015 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép D | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,624 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép tường cống | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 81,12 | 100m2 |
| 8 | Bê tông thân cống, đá 1x2, mác 300 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.799 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 606 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp đặt tấm nắp gang | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 82,5 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,976 | 100m2 |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép D | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,429 | tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép, D | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,746 | tấn |
| 15 | Bê tông móng đá 1x2, mác 250 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 48,8 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,5 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,552 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép D | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D> 10mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,029 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 250 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,7 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 69 | 1cấu kiện |
| K | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Ống cống li tâm đúc sẵn D300mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.881 | m |
| 2 | Gối cống D300 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.505 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 752 | đoạn ống |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.505 | cái |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,9 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,818 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,3 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,9 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,44 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá 1x2, mác 250 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,6 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 379,5 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,413 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,235 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,7 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 125 | cấu kiện |
| L | HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng, Dmax | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 115,7 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép D | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,096 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép D> 10mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,696 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, tường mương | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,77 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá 1x2, mác 250 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 287,9 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,1 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,656 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,99 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.664 | 1cấu kiện |
| M | CỐNG THOÁT NƯỚC MƯA; Cống dọc tuyến (B600 và B400): | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 171,2 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép D | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,927 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép D> 10mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,072 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, tường mương cống | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 42,48 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá 1x2, mác 250 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 499,7 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 43 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,916 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,69 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 118 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.664 | 1cấu kiện |
| N | CỐNG THOÁT NƯỚC MƯA; Hố ga | |||
| 1 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,4 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép D | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,056 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép D> 10mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,354 | tấn |
| 4 | Ván khuôn hố ga | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,106 | 100m2 |
| 5 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 142,4 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,598 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng ván khuôn tấm đan | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,93 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,464 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 258 | cấu kiện |
| 10 | Sản xuất lắp đặt song gang chắn rác rãnh dẫn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 110 | tấm |
| O | TẤM ĐAN CHỊU LỰC ĐƯỜNG LÊ DUẨN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng các loại | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 348 | m2 |
| 2 | Đào đất cấp III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,088 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng Dmax | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 102,1 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,479 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép, D | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép D> 10mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,214 | tấn |
| 7 | Bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,3 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 58 | 1cấu kiện |
| P | CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,5 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép D | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,832 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép D> 10mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,975 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, tường cống | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,53 | 100m2 |
| 5 | Bê tông, đá 1x2, mác 250 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 91,7 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,224 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng ván khuôn tấm đan | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,107 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,4 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 206 | cấu kiện |
| Q | CỐNG TIÊU ÚNG 2.5x2.0m | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng Dmax | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 154 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 77 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép D | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 91,169 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép D | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,031 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép tường cống | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,61 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường cống, đá 1x2, mác 300 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 546 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 47 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm gang | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| R | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,3 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,99 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,25 | 100 m |
| 4 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 80mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 100mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren - Đường kính67mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép đen bảo vệ ống cấp nước qua đường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 18 | Đào đất đường ống, đất cấp III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | m3 |
| 19 | Đắp cát đường ống | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 74,725 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,34 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 80mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | cái |
| 22 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| S | TRỤ CỨU HỎA ( 5 TRỤ) | |||
| 1 | Đào hố móng trụ cứu hỏa, đất cấp 3 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,3 | m3 |
| 2 | Đắp đất K90 hố móng trụ cứu hỏa | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,3 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng trụ cứu hỏa | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,11 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,95 | m3 |
| 6 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cặp bích |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 12 | Đai thép 500x30x5 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 14 | Miệng khóa | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 15 | Chụp bảo vệ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Đai bán nguyệt giữ ống | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 600 | cái |
| T | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột thép Bát giác, Tròn côn H=7m (D78-3mm). Dn=78mm; Dg=154mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 63 | cột |
| 2 | Cần đèn CD-02 cao 2m vươn xa 1,5m x 3mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 63 | bộ |
| 3 | Lắp choá đèn LED STR15D 150W. dim 5 cấp công suất | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 63 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động 100A | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,64 | 100m |
| 6 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,5 | 100m |
| 7 | Cáp đồng Cu/XPE/PVC 0,6-1 KV-3x2,5mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,3 | 100m |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 63 | bảng |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,42 | 100 m |
| 10 | Ống thép mạ kẽm D60 dày 2,3mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,93 | 100m |
| 11 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 126 | đầu cáp |
| 12 | Làm đầu cáp khô | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 126 | đầu cáp |
| 13 | Dây đồng trần M10 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,14 | 100m |
| 14 | Đánh số cột | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 63 | vị trí |
| 15 | Đầu cốt đồng M10-25 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 639 | cái |
| 16 | Biển báo các loại | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Đào đất móng cột, đất cấp 3 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 94,5 | m3 |
| 18 | Đắp đất móng cột | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,79 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| 20 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,438 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 22 | Ván khuôn móng cột | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,008 | 100m2 |
| 23 | Ống nhựa xoắn HDPE TPF D65/50 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 126 | m |
| 24 | Thép khung móng M24x300x300x675 gồm cả bu lông | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 63 | bộ |
| 25 | Thép làm cọc tiếp địa, L63x63x6 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 938,07 | kg |
| 26 | Thép làm dây tiếp địa, D10 mạ kẽm nhúng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 75,6 | kg |
| 27 | Đào đất rải tiếp địa, đất cấp 2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,41 | m3 |
| 28 | Đắp đất tiếp địa | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,41 | m3 |
| 29 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 63 | bộ |
| 30 | Thép làm cọc tiếp địa, L63x63x6 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 206,28 | kg |
| 31 | Thép làm dây tiếp địa, D10 mạ kẽm nhúng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 56,7 | kg |
| 32 | Đào đất rải tiếp địa, đất cấp 2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,12 | m3 |
| 33 | Đắp đất tiếp địa | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,12 | m3 |
| 34 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 35 | Thép làm cọc tiếp địa, L63x63x6 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,02 | kg |
| 36 | Thép làm dây tiếp địa, D10 mạ kẽm nhúng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,326 | kg |
| 37 | Đào đất rải tiếp địa, đất cấp 2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,76 | m3 |
| 38 | Đắp đất tiếp địa | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,76 | m3 |
| 39 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm bằng gạch | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.984 | viên |
| 41 | Lưới báo hiệu cáp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 248 | m |
| 42 | Mốc báo hiệu cáp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,4 | cái |
| 43 | Đào rãnh cáp đất cấp 3 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 79,36 | m3 |
| 44 | Đắp đất rãnh cáp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 49,6 | m3 |
| 45 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,8 | m3 |
| U | ĐƯỜNG DÂY 24KV, TRẠM BIẾN ÁP VÀ ĐIỆN HẠ THẾ PHẦN Chi phí lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | MBA 320kVA-22/0,4kV (kiểu kín sứu Elbow) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Tủ trung thế RMU 3 ngăn 24kV (ABB) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Trụ đỡ máy biến áp kiêm tủ hạ thế 500A trọn bộ bao gồm máng cáp+ chụp cực máy | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Vỏ tủ trung thế ngoài trời loại tủ 3 ngăn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Máy |
| 6 | Lắp đặt tủ điện cao áp : Máy cắt hợp bộ Tủ bảo vệ, Tủ đo lường, điện áp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt trụ đỡ Thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4 | tấn |
| 8 | Cầu dao phụ tải LBS 630A -24kV + phụ kiện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Chống sét van ZNO 24kV | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | máy |
| 10 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chống sét van | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| V | ĐƯỜNG DÂY 24KV, TRẠM BIẾN ÁP VÀ ĐIỆN HẠ THẾ phần Chi phí xây lắp | |||
| 1 | Sứ cách điện đứng 24kV + ty sứ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | sứ |
| 2 | Cặp cáp 3 bulông 50-70 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | ACSR/XLPE/PVC 70/11sqmm (24kV) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Xà phụ - XP3 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu dao 24kV | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ đầu cáp và CSV | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Bộ truyền động cầu dao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Cô lie ôm cáp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Ghế thao tác | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Thang trèo + dây nối tiếp địa | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Biển báo các loại | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 13 | Cáp 24kV Cu/XLPE/DSTA/PVC-W-3x70mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 658 | m |
| 14 | Ống thép mạ kẽm D130 dày 3mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 39 | m |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 643 | m |
| 16 | Đầu cáp ngoài trời 24kV (3x70) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Sứ cách điện đứng 24kV + ty sứ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | sứ |
| 18 | Kéo rải dây cáp trần lấy độ võng, tiết diện AC-70mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 19 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 10 cái |
| 20 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,58 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống có đường kính D > 100 mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,39 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính = | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,43 | 100m |
| 27 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | đầu |
| 28 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 1x70mm2 (24kV) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | m |
| 29 | Đầu cáp Elbow 24kV (3x70) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 30 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | m |
| 31 | Đầu cốt đồng M240 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 32 | Biển báo các loại | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 34 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 35KV 1 pha, Cáp có tiết diện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | đầu |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | m |
| 36 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 10cái |
| 37 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 38 | Tủ công tơ lắp đặt 6-12 công tơ,1200*600 vỏ tủ dày 2mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | tủ |
| 39 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 558 | m |
| 40 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 862 | m |
| 41 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 383 | m |
| 42 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 425 | m |
| 43 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.289 | m |
| 44 | Ống nhựa xoắn HDPE D90/72 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 756 | m |
| 45 | Ống thép mạ kẽm D90 dày 2,5mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | m |
| 46 | Đầu cáp co nóng hạ thế 25-50 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | bộ |
| 47 | Đầu cáp co nóng hạ thế 70-120 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | bộ |
| 48 | Đầu cốt đồng M35 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | cái |
| 49 | Đầu cốt đồng M50 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | cái |
| 50 | Đầu cốt đồng M70 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 104 | cái |
| 51 | Đầu cốt đồng M95 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | cái |
| 52 | Biển báo các loại | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 144 | cái |
| 53 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | tủ |
| 54 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,58 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,62 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,83 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,25 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính = | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,89 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,56 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống có đường kính D | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 61 | Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | đầu |
| 62 | Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | đầu |
| 63 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,4 | 10 cái |
| 64 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,6 | 10 cái |
| 65 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,4 | 10 cái |
| 66 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,4 | 10 cái |
| 67 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 144 | bộ |
| W | ĐƯỜNG DÂY 24KV, TRẠM BIẾN ÁP VÀ ĐIỆN HẠ THẾ Phần Chi phí Xây dựng | |||
| 1 | Rãnh cáp trung thế 24kV trên đất | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 63 | m |
| 2 | Móng trụ đỡ máy biến áp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | móng |
| 3 | Móng tủ trung thế (loại tủ 3 ngăn) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | móng |
| 4 | Tiếp địa tủ trung thế | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Tiếp địa trạm biến áp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Rãnh cáp hạ thế | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 389 | m |
| 7 | Móng tủ điện hạ thế | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | móng |
| 8 | Tiếp địa tủ điện hạ thế | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | bộ |
| X | THÍ NGHIỆM ĐIỆN Phần đường dây trung thế 24kV | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | quả |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | sợi |
| Y | THÍ NGHIỆM ĐIỆN Trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm máy cắt khí 3 pha - U | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500- | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | H.thống |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | sợi |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | sợi |
| Z | THÍ NGHIỆM ĐIỆN Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột thép ) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | Vị trí |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.91E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.782E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 41.580.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi