Gói thầu: Xây lắp Cống tiêu luồn và nạo vét kênh TT3, kênh T1-2-1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210348048-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp va Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Xây lắp Cống tiêu luồn và nạo vét kênh TT3, kênh T1-2-1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210215877 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-22 22:06:00 đến ngày 2021-04-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,099,799,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP CỐNG TIÊU LUỒN | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 36,12 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 155,11 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 208,18 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 2000mm | 26 | đoạn ống | |
| 5 | Trung chuyển ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 2000mm (Từ cao trình 18,1-15,1m) | 26 | đoạn ống | |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 2000mm | 2 | đoạn ống | |
| 7 | Trung chuyển ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 2000mm (Từ cao trình 18,1-15,1m) | 2 | đoạn ống | |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 2000mm | 26 | mối nối | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 229,19 | m3 | |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | 1.601,46 | m2 | |
| 11 | Nilon lot | 1.577,87 | m2 | |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 1,578 | 100m3 | |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 15,779 | 100m2 | |
| 14 | ống nhựa thoát nước D27 | 789 | m | |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 150,99 | m2 | |
| 16 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | 16,5 | m | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,684 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,837 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 2,785 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,899 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,555 | tấn | |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 49,186 | 100m3 | |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (KL đào từ CT 15,1m- CT 12,1m) | 22,253 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 22,253 | 100m3 | |
| 25 | Đào san đất trong phạm vi | 49,186 | 100m3 | |
| 26 | Đào đất móng băng, rộng | 295,27 | m3 | |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 9,818 | 100m3 | |
| 28 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng | 16,942 | 100m3 | |
| 29 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,346 | 100m3 | |
| 30 | Mua đất sỏi đỏ | 45,755 | m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất sỏi đỏ đắp bờ kênh | 34,6 | m3 | |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 50,95 | m3 | |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | 556,53 | m2 | |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính | 14 | đoạn ống | |
| 35 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính | 14 | đoạn ống | |
| 36 | Đắp đê quây bằng bao tải đất | 155,6 | m3 | |
| 37 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 11,62 | 100m3 | |
| 38 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,52 | 100m3 | |
| 39 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (đào xúc đất đắp đê quây) | 15,14 | 100m3 | |
| 40 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào phá đê quây) | 15,14 | 100m3 | |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 15,14 | 100m3 | |
| 42 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (Cừ Larsen dài 3,5m nằm lại trong đất) | 3,675 | 100m | |
| 43 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | 13,14 | 100m | |
| 44 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | 13,14 | 100m cọc | |
| 45 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | 1,86 | 100m | |
| 46 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn (Nhổ cọc thép I200x27) | 1,86 | 100m cọc | |
| 47 | Gia công hệ khung dàn (Khấu hao= 4,67%=3,5% đóng mở + 1 tháng thời gian cọc nằm trong đất 1,17% ) | 4,765 | tấn | |
| 48 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 4,765 | tấn | |
| 49 | Bơm nước hố móng 10 cv | 360 | ca | |
| 50 | Bơm xói rửa bùn cát trong thân cống cũ (máy bơm 30cv) | 42 | ca | |
| 51 | Nhân công vệ sinh cống cũ | 42 | công | |
| B | NẠO VÉT KÊNH T1-2-1 | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | 302 | 100m2 | |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | 55,63 | 100m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | 16,654 | 100m3 | |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 16,654 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 13,892 | 100m3 | |
| C | NẠO VÉT KÊNH TT3 | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | 324 | 100m2 | |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | 47,7 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | 43,814 | 100m3 | |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0 | 100m3 | |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | 14,904 | 100m3 | |
| D | Ghi chú: Phần khối lượng ván khuôn không tính riêng mà nhà thầu tính toán trong khối lượng bê tông. | |||
| E | Ghi chú: Khối lượng vận chuyển đất đào kênh là khối lượng nguyên thổ đào để hoàn thiện kênh (trường hợp có đất dư được chuyển đến bãi theo quy định, nếu có). | |||
| F | Ghi chú: Đắp đắp: Đã bao gồm mua, vận chuyển và đầm theo yêu cầu hồ sơ thiết kế. | |||
| G | Ghi chú: Phần thiết bị đơn vị tính là “bộ” nghĩa là bao gồm công lắp đặt, phí di chuyển, bảo hiểm, thí nghiệm (nếu có), kiểm định theo yêu cầu, thử tải và các phụ kiện đi kèm theo thiết bị. | |||
| H | Ghi chú: Các phụ kiện, vật liệu, vật tư, sản phẩm, hàng hóa đảm bảo theo TCVN. | |||
| I | Ghi chú: Đối với các vật liệu, sản phẩm là hàng hóa trên thị trường khi đưa vào sử dụng công trình Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy theo quy định. | |||
| J | Ghi chú: Đối với các sản phẩm gia công chế tạo Nhà thầu có trách nhiệm tổ chức kiểm tra quá trình chế tạo theo yêu cầu và chi phí thí nghiệm kiểm định nếu có. | |||
| K | Ghi chú: Chi phí là trọn gói để hoàn thành công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt, Bên mời thầu khuyến cáo các nhà thầu khảo sát thực tế hiện trường do công trình có địa chất phức tạp. Chi phí chào sẽ bao gồm chi phí thí nghiệm vật liệu, hàng hóa, thiết bị và khoan nén bê tông theo yêu cầu của bên mời thầu. | |||
| L | Ghi chú: Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá dự thầu. | |||
| M | Nhà thầu lưu ý: Quá trình đào móng công trình nhà thầu tự cân đối thuê bãi chứa đất đào. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 4(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. Cấp công trình: Cấp IV. - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,6 tỷ đồng. * Kinh nghiệm cụ thể đối với công việc đặc thù: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến năm 2020, thời gian ký kết hợp đồng bắt đầu từ 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công cống tiêu luồn có 2D ≥ 2x1.0m và L ≥ 20m Trường hợp có 1 Hợp đồng mà đáp ứng các Hợp đồng nêu trên thì được xem là đáp ứng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi