Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210362663-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210362605 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đà Nẵng hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 15:35:00 đến ngày 2021-04-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,787,524,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kết cấu phần trên | |||
| 1 | Sản xuất dầm ngang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,543 | tấn |
| 2 | Thép hình C | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,967 | tấn |
| 3 | Thép bản | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,037 | tấn |
| 4 | Thép hình L | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,538 | tấn |
| 5 | Lắp dựng dầm ngang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47 | dầm |
| 6 | Đường hàn với chiều dày mối hàn dày 6mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 69,18 | md |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62,7 | m2 |
| 8 | Gia công cốt thép chống lắc ngang Đ/kính cốt thép d=8 mm,cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,231 | tấn |
| 9 | Gia công cốt thép chống lắc ngang Đ/kính cốt thép d=10 mm,cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,03 | tấn |
| 10 | Gia công cốt thép chống lắc ngang Đ/kính cốt thép d=14 mm,cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,008 | tấn |
| 11 | Tăng đơ 1.5T | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| B | Dầm dọc | |||
| 1 | Sản xuất dầm dọc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,766 | tấn |
| 2 | Thép hình C | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,621 | tấn |
| 3 | Thép bản | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,145 | tấn |
| 4 | Lắp dựng dầm dọc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70 | md |
| 5 | Bu lông M14, L=50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 396 | bộ |
| 6 | Bu lông M10, L=50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 174 | bộ |
| 7 | Bắt bu lông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 570 | bộ |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 96,6 | m2 |
| 9 | Gia công cốt thép chống lắc dọc Đ/kính cốt thép d=8 mm,cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,117 | tấn |
| 10 | Gia công cốt thép chống lắc dọc Đ/kính cốt thép d= 14 mm,cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,008 | tấn |
| 11 | Tăng đơ 1.5T | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 12 | Gia công k/cấu thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,102 | tấn |
| 13 | Thép bản | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,029 | tấn |
| 14 | Thép hình L | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,073 | tấn |
| 15 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | lk |
| 16 | Bu lông M14, L=300mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48 | bộ |
| 17 | Bu lông M14, L=120mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | bộ |
| C | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Sản xuất bản mặt cầu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,473 | tấn |
| 2 | Thép tấm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,473 | tấn |
| 3 | Lắp đặt bản mặt cầu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70 | md |
| 4 | Bu lông M10, L=50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 280 | bộ |
| 5 | Bắt bu lông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 280 | bộ |
| D | Hệ thanh treo | |||
| 1 | Sản xuất thanh treo Thép D14 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,749 | tấn |
| 2 | Thép bản | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,278 | tấn |
| 3 | Thép D14 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,471 | tấn |
| 4 | Đường hàn với chiều dày mối hàn dày 8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 166,57 | md |
| E | Hệ cáp | |||
| 1 | Thép bản | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,423 | tấn |
| 2 | Thép D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,046 | tấn |
| 3 | Rải và căng cáp chủ D36 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,124 | tấn cáp |
| 4 | Cáp D36 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,124 | tấn |
| 5 | Vật liệu Cóc kẹp cáp U16x400 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 376 | bộ |
| 6 | Bắt cóc cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 376 | cái |
| 7 | Bu lông M20, L=100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 94 | bộ |
| 8 | Bu lông M10, L=50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 188 | bộ |
| 9 | Bắt bu lông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 282 | bộ |
| 10 | Sản xuất bộ neo cáp chủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,491 | tấn |
| 11 | Thép D14 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,01 | tấn |
| 12 | Thép D32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,321 | tấn |
| 13 | Thép chốt D80 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,071 | tấn |
| 14 | Thép bản | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,089 | tấn |
| 15 | Lắp đặt neo cáp vào mố neo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,491 | tấn |
| 16 | Tăng đơ 100T | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 17 | Vật liệu Cóc kẹp cáp U20x370 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56 | bộ |
| 18 | Bắt cóc cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56 | cái |
| 19 | Đường hàn với chiều dày mối hàn dày 8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | md |
| 20 | Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,17 | m2 |
| 21 | Bê tông Mố neo Vữa bê tông đá 1x2 M350 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54 | m3 |
| 22 | Ván khuôn mố neo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 75,6 | m2 |
| 23 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d=12mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,685 | tấn |
| 24 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d=16mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,151 | tấn |
| 25 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d=40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,055 | tấn |
| 26 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,12 | m3 |
| 27 | Sản xuất lan can cầu treo dân sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 140 | md |
| 28 | Thép hình L | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,347 | tấn |
| 29 | Thép D14 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,503 | tấn |
| 30 | Thép D16 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,146 | tấn |
| 31 | Lắp đặt lan can | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 140 | md |
| 32 | Bu lông M10, L=50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 94 | bộ |
| 33 | Đường hàn với chiều dày mối hàn dày 6mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,08 | md |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 168 | m2 |
| F | Kết cấu phần dưới : | |||
| 1 | Bê tông cột tháp Cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,96 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép cột tháp chữ nhật, cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 97,76 | m2 |
| 3 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d=10 mm,cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,421 | tấn |
| 4 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d=20,28 mm,cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,77 | tấn |
| 5 | Sơn cột tháp 1 nước lót,1 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 97,76 | m2 |
| 6 | Bê tông móng bệ Vữa bê tông đá 1x2 M350 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 51,12 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 77,41 | m2 |
| 8 | Gia công c.thép móng...trụ cầu trên cạn Đ/kính cốt thép d= 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,357 | tấn |
| 9 | Gia công c.thép móng...trụ cầu trên cạn Đ/kính cốt thép d= 16mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,02 | tấn |
| 10 | Gia công c.thép móng...trụ cầu trên cạn Đ/kính cốt thép d=28mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,583 | tấn |
| 11 | Bê tông đệm Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,12 | m3 |
| 12 | Khoan tạo lổ bê tông bằng máy khoan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | lk |
| 13 | Sản xuất Puli | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,46 | tấn |
| 14 | Con lăn và trục Puli | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 15 | Thép bản | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,066 | tấn |
| 16 | Thép hình C | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,202 | tấn |
| 17 | Lắp đặt Puli bằng cần cẩu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,46 | tấn |
| 18 | Đường hàn với chiều dày mối hàn dày 8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,4 | md |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,64 | m2 |
| 20 | Gia công kcấu thép hôp bảo vệ đỉnh tháp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | tấn |
| 21 | Thép D8 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,035 | tấn |
| 22 | Thép D10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,016 | tấn |
| 23 | Thép D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,049 | tấn |
| 24 | Tôn lá dày 2mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,68 | m2 |
| 25 | Đường hàn với chiều dày mối hàn dày 6mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | md |
| G | Cầu thang | |||
| 1 | Gia công thép cầu thang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,454 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,454 | tấn |
| 3 | Thép D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,454 | tấn |
| H | Đường đầu cầu: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.635,16 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.596,69 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào Máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 169,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,31 | m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường, Dày 16 cm Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,16 | m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 107,25 | m2 |
| 7 | Đắp cát nền móng dày 5cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,36 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | biển |
| I | Gia cố tứ nón : | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,329 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC f150mm thoát nước tầng lọc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 3 | Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất sét làm tầng lọc ngược | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | m3 |
| 5 | Bê tông tứ nón Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,965 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100,66 | m2 |
| 7 | Làm và thả rọ đá 2x1.0x0.5m ở trên cạn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48 | rọ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.681286E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.36257E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.430.020.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.860.040.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi