Gói thầu: Gói thầu 01.XL: Nâng cấp, cải tạo trụ sở HĐND và UBND huyện Lộc Hà, giai đoạn 2 theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210404663-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu Gói thầu 01.XL: Nâng cấp, cải tạo trụ sở HĐND và UBND huyện Lộc Hà, giai đoạn 2 theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210404582
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 16:02:00 đến ngày 2021-04-12 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,977,279,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.965919E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.931837E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu bổ sung thêm các tài liệu: Phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của CĐT để chứng minh các hợp đồng tương tự.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này.+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.384.095.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.768.190.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên và có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu và có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu và có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250-500 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ 5-7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào 0,4-0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MÁI CHE PHÍA SAU NHÀ LÀM VIỆC VÀ HỆ THỐNG LAM CHẮN NẮNG MẶT TRƯỚC
1Phá dỡ móng gạch bồn hoa, thành mươngMô tả KT theo chương V7,485m3
2Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tháo dỡ tấm đan mương, trọng lượng cấu kiện Mô tả KT theo chương V14cấu kiện
3Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả KT theo chương V7,485m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V1,1353100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V18,6325m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V6,927m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V16,6939m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,2936100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện > 0,1m2, chiều cao Mô tả KT theo chương V7,8567m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,8512100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V2,8875m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móngMô tả KT theo chương V0,231100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, dầm móng, cổ cột đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,2237tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, dầm móng, cổ cột đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,7287tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, dầm móng, cổ cột, đường kính cốt thép > 18mmMô tả KT theo chương V0,6945tấn
16Gia công, lắp dựng khung bu lông móng 4M25.975x1000Mô tả KT theo chương V16bộ
17Vữa không coMô tả KT theo chương V354,816kg
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V0,9779100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V0,3437100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, ô văng mái, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V5,6661m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ô văng máiMô tả KT theo chương V0,5307100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ô văng mái, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,2142tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ô văng mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,2948tấn
24Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả KT theo chương V22,2694tấn
25Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả KT theo chương V22,2694tấn
26Bu lông M24x100Mô tả KT theo chương V320cái
27Bu lông M22x850Mô tả KT theo chương V8cái
28Gia công xà gồ thép tấm dập nguộiMô tả KT theo chương V4,7218tấn
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V4,7218tấn
30Gia công giằng mái thépMô tả KT theo chương V0,4813tấn
31Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả KT theo chương V0,4813tấn
32Vòng đệmMô tả KT theo chương V36bộ
33Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả KT theo chương V1.018,1527m2
34Lợp mái tôn xốp chống nóngMô tả KT theo chương V7,3402100m2
35Lợp mái bằng tôn nhựa lấy sángMô tả KT theo chương V0,754100m2
36Lợp viền mái bằng tôn múiMô tả KT theo chương V0,2263100m2
37Ke nhựa chống bão (theo xà gồ mái a500)Mô tả KT theo chương V1.329,6cái
38Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả KT theo chương V31,9052m3
39Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây thành sê nô mái, chiều dày Mô tả KT theo chương V1,8051m3
40Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V171,36m2
41Trát sênô, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V32,971m2
42Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V62,38m
43Đắp phào kép, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V119,42m
44Chống thấm sê nô mái bằng màng khò nóngMô tả KT theo chương V29,395m2
45Láng sê nô mái, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V29,395m2
46Trát granitô trụ, cột, dầm vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V204,331m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V2,9618m3
48Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày Mô tả KT theo chương V8,7355m3
49Trát thành bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V66,723m2
50Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V54,7m
51Công tác ốp gạch vào bồn hoaMô tả KT theo chương V66,723m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V1,3872m3
53Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V2,448m3
54Trát rãnh thoát nước xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V13,6m2
55Láng mương thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V6,8m2
56Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả KT theo chương V14cấu kiện
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền sân, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả KT theo chương V3,7m3
58Lát gạch hoàn trả sân bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V37m2
59Máng nước inox, rộng bản 872mm, dày 1mmMô tả KT theo chương V42,94m
60Thanh đỡ mái xối bằng inox, kích thước 50x5mmMô tả KT theo chương V28thanh
61Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 110mmMô tả KT theo chương V1,088100m
62Lắp đặt côn, cút nhựa uPVC, đường kính 110mmMô tả KT theo chương V64cái
63Lắp đặt đèn Led cao áp 150WMô tả KT theo chương V4bộ
64Lắp đặt đèn Led trụ trang trí 30WMô tả KT theo chương V2bộ
65Lắp đặt công tắc đôiMô tả KT theo chương V1cái
66Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả KT theo chương V75m
67Lắp đặt ống gen nhựa, đường kính 20mmMô tả KT theo chương V75m
68Gia công lam chắn nắng bằng Inox 304Mô tả KT theo chương V1,2046tấn
69Sơn tĩnh điện sắt thépMô tả KT theo chương V75,9552m2
70Lắp dựng lam chắn nắngMô tả KT theo chương V54,61m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.965919E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.931837E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu bổ sung thêm các tài liệu: Phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của CĐT để chứng minh các hợp đồng tương tự.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này.+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.384.095.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.768.190.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên và có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu và có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này)73
2 Đội trưởng thi công 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu và có xác nhận của chủ đầu tư.53
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250-500 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy trộn vữa ≥ 150l Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy đầm bàn ≥ 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
7 Ô tô tự đổ 5-7T Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình2
8 Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy đào 0,4-0,8 m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->