Gói thầu: Gói thầu 01.XL: Nâng cấp, cải tạo trụ sở HĐND và UBND huyện Lộc Hà, giai đoạn 2 theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210404663-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01.XL: Nâng cấp, cải tạo trụ sở HĐND và UBND huyện Lộc Hà, giai đoạn 2 theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210404582 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 16:02:00 đến ngày 2021-04-12 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,977,279,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.965919E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.931837E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu bổ sung thêm các tài liệu: Phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của CĐT để chứng minh các hợp đồng tương tự.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này.+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.384.095.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.768.190.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên và có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu và có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu và có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250-500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ 5-7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào 0,4-0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MÁI CHE PHÍA SAU NHÀ LÀM VIỆC VÀ HỆ THỐNG LAM CHẮN NẮNG MẶT TRƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ móng gạch bồn hoa, thành mương | Mô tả KT theo chương V | 7,485 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tháo dỡ tấm đan mương, trọng lượng cấu kiện | Mô tả KT theo chương V | 14 | cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả KT theo chương V | 7,485 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 1,1353 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 18,6325 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 6,927 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 16,6939 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,2936 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện > 0,1m2, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 7,8567 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,8512 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,8875 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móng | Mô tả KT theo chương V | 0,231 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, dầm móng, cổ cột đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,2237 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, dầm móng, cổ cột đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,7287 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, dầm móng, cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,6945 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng khung bu lông móng 4M25.975x1000 | Mô tả KT theo chương V | 16 | bộ |
| 17 | Vữa không co | Mô tả KT theo chương V | 354,816 | kg |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,9779 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,3437 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, ô văng mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 5,6661 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ô văng mái | Mô tả KT theo chương V | 0,5307 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ô văng mái, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,2142 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ô văng mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,2948 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả KT theo chương V | 22,2694 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả KT theo chương V | 22,2694 | tấn |
| 26 | Bu lông M24x100 | Mô tả KT theo chương V | 320 | cái |
| 27 | Bu lông M22x850 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Gia công xà gồ thép tấm dập nguội | Mô tả KT theo chương V | 4,7218 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 4,7218 | tấn |
| 30 | Gia công giằng mái thép | Mô tả KT theo chương V | 0,4813 | tấn |
| 31 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả KT theo chương V | 0,4813 | tấn |
| 32 | Vòng đệm | Mô tả KT theo chương V | 36 | bộ |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.018,1527 | m2 |
| 34 | Lợp mái tôn xốp chống nóng | Mô tả KT theo chương V | 7,3402 | 100m2 |
| 35 | Lợp mái bằng tôn nhựa lấy sáng | Mô tả KT theo chương V | 0,754 | 100m2 |
| 36 | Lợp viền mái bằng tôn múi | Mô tả KT theo chương V | 0,2263 | 100m2 |
| 37 | Ke nhựa chống bão (theo xà gồ mái a500) | Mô tả KT theo chương V | 1.329,6 | cái |
| 38 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 31,9052 | m3 |
| 39 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây thành sê nô mái, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 1,8051 | m3 |
| 40 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 171,36 | m2 |
| 41 | Trát sênô, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 32,971 | m2 |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 62,38 | m |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 119,42 | m |
| 44 | Chống thấm sê nô mái bằng màng khò nóng | Mô tả KT theo chương V | 29,395 | m2 |
| 45 | Láng sê nô mái, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 29,395 | m2 |
| 46 | Trát granitô trụ, cột, dầm vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 204,331 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 2,9618 | m3 |
| 48 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 8,7355 | m3 |
| 49 | Trát thành bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 66,723 | m2 |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 54,7 | m |
| 51 | Công tác ốp gạch vào bồn hoa | Mô tả KT theo chương V | 66,723 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 1,3872 | m3 |
| 53 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 2,448 | m3 |
| 54 | Trát rãnh thoát nước xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 13,6 | m2 |
| 55 | Láng mương thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 6,8 | m2 |
| 56 | Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả KT theo chương V | 14 | cấu kiện |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền sân, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 3,7 | m3 |
| 58 | Lát gạch hoàn trả sân bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 37 | m2 |
| 59 | Máng nước inox, rộng bản 872mm, dày 1mm | Mô tả KT theo chương V | 42,94 | m |
| 60 | Thanh đỡ mái xối bằng inox, kích thước 50x5mm | Mô tả KT theo chương V | 28 | thanh |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 110mm | Mô tả KT theo chương V | 1,088 | 100m |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa uPVC, đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 64 | cái |
| 63 | Lắp đặt đèn Led cao áp 150W | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn Led trụ trang trí 30W | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 75 | m |
| 67 | Lắp đặt ống gen nhựa, đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 75 | m |
| 68 | Gia công lam chắn nắng bằng Inox 304 | Mô tả KT theo chương V | 1,2046 | tấn |
| 69 | Sơn tĩnh điện sắt thép | Mô tả KT theo chương V | 75,9552 | m2 |
| 70 | Lắp dựng lam chắn nắng | Mô tả KT theo chương V | 54,61 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.965919E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.931837E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu bổ sung thêm các tài liệu: Phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của CĐT để chứng minh các hợp đồng tương tự.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này.+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.384.095.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.768.190.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên và có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu và có xác nhận của chủ đầu tư.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này) | 7 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu và có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250-500 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ 5-7T | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 9 | Máy đào 0,4-0,8 m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi