Gói thầu: Cầu kênh 3

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210350041-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Minh Long
Tên gói thầu Cầu kênh 3
Số hiệu KHLCNT 20210349833
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh, huyện, xã và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-23 15:54:00 đến ngày 2021-03-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,226,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỌC 30*30*1175
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc cừ đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,22 M3
2 SXLĐ cốt thép cọc đúc sẵn, Đk <10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,856 Tấn
3 SXLĐ cốt thép cọc đúc sẵn, Đk <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,107 Tấn
4 SXLĐ cốt thép cọc đúc sẵn, Đk >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 Tấn
5 Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 Tấn
6 Ván khuôn thép cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,256 100M2
B ĐÓNG CỌC 30*30*1175
1 Đóng cọc BTCT 30x30cm trên cạn bằng búa 1,8T, chiều dài cọc <=24m, đất cấp I - ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 100M
2 Đóng cọc BTCT 30x30cm trên cạn bằng búa 1,8T, chiều dài cọc <=24m, đất cấp I - ngập đất (cọc xiên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 100M
3 Đóng cọc BTCT 30x30cm dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc <=24m - ngập đất (cọc xiên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 100M
4 Đóng cọc BTCT 30x30cm dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc <=24m - không ngập đất (cọc xiên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100M
5 Đập đầu cọc trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 M3
6 Đập đầu cọc khoan nhồi dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 M3
C MỐ
1 Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,48 M3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính <10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 Tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính =10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 Tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,642 Tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 Tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 100kg/cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 Tấn
8 Thép hình V100*100*10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 Tấn
9 Ván khuôn thép mố cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,592 100M2
D BẢN DẪN + DẦM KÊ BẢN DẪN
1 Bê tông bản dẫn rộng > 250cm đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
2 Bê tông dầm đá 1x2 mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 M3
3 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 m3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính <10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 Tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 Tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính > 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,493 Tấn
7 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 100M2
E TRỤ
1 Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,66 M3
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính <10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 Tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính =10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 Tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,347 Tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,636 Tấn
6 Ván khuôn thép trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,347 100M2
F BẢN MẶT CẦU + DẦM NGANG
1 Bê tông mặt cầu đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,45 M3
2 Bê tông lớp phủ mặt cầu đá mi M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 M3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính <10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 Tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính =10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,039 Tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,891 Tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 100kg/cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 Tấn
7 Thép hình V100*100*10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 Tấn
8 Lớp phòng nước Radcon 7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 M2
9 Ván khuôn thép mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,498 100M2
G LỖ THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống thép thoát nước, đường kính ống 59,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m
2 Thép ống mạ kẽm D59,9mm dày 2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,214 kg
H GIA CỐ MÁI ĐƯỜNG DẪN
1 Bê tông mái dày <= 20cm, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,92 M3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,31 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 Tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 Tấn
5 Ván khuôn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 100M2
6 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,31 M3
7 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,388 100M2
8 Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,035 100M
9 Mua cừ tràm 4,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,035 100M
I ĐƯỜNG ĐAN
1 Bê tông mặt đường dày <=25cm, đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6 M3
2 Trải tấm nilon mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,537 100M2
3 Lu lèn lại mặt đường hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,537 100M2
J LAN CAN CẦU
1 Gia công kết cấu thép lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,043 Tấn
2 Ong thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 Tấn
3 Thép đk =10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 Tấn
4 Lắp dựng lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 M2
K DẦM CẦU
1 Lắp dựng dầm cầu I bằng cần cẩu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 dầm
2 Dầm cầu I400, L=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 dầm
3 Dầm cầu I280, L=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 dầm
4 Lắp đặt gối cầu cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
5 Gối cầu cao su 300*150*35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Gối cầu cao su 300*150*28mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
L CỌC TIÊU + BIỂN BÁO
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 M3
2 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m3
3 SXLĐ cốt thép cọc đúc sẵn, Đk <10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 Tấn
4 SXLĐ cốt thép cọc đúc sẵn, Đk =10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 Tấn
5 Ván khuôn thép cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100M2
6 Sơn cọc tiêu 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 M2
7 Đào móng cọc tiêu, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 M3
8 Lắp cọc tiêu bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Biển báo phản quang tròn đk 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Biển báo phản quang vuông (30x60)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Trụ biển báo đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7 m
M CÔNG TÁC KHÁC
1 Sơn phản quang gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 M2
2 Đá cấp phối 0*4 lót bản dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,434 100M3
N CÔNG TÁC ĐẤT
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,386 100m3
O KHUNG ĐỊNH VỊ ĐÓNG CỌC
P 2 lần đóng nhổ, lắp dựng - tháo dỡ trên cạn
1 Khối lượng cọc đóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,099 Tấn
2 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <=10m, đất cấp I - ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100M
3 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <=10m, đất cấp I - không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100M
4 Khấu hao thép hình I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 Tấn
5 Lắp dựng kết cấu thép khung sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 Tấn
6 Hao hụt thép L Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 Tấn
7 Hao hụt thép CH Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 Tấn
8 Nhổ cọc thép hình, thép ống trên cạn bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100M
9 Tháo dỡ kết cấu thép khung sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 Tấn
Q 2 lần đóng nhổ, lắp dựng - tháo dỡ dưới nước
1 Khối lượng cọc đóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,099 Tấn
2 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <=10m, đất cấp I - ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100M
3 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <=10m, đất cấp I - không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100M
4 Khấu hao thép hình I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 Tấn
5 Lắp dựng kết cấu thép khung sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 Tấn
6 Hao hụt thép L Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 Tấn
7 Hao hụt thép CH Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 Tấn
8 Nhổ cọc thép hình, thép ống trên cạn bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100M
9 Tháo dỡ kết cấu thép khung sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 Tấn
R PHÁT HOANG
1 Phát hoang bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 100m2
S BÃI ĐÚC CỌC
1 Đắp bờ đất bằng máy đào gàu 0,65m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 100M3
2 Đắp cát công trình bằng máy lu 9T, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,638 100m3
T CẦU TẠM
1 Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,65m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
2 Cừ bạch đàn 7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 100m
3 Làm cầu gỗ dài >9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,79 M3
4 Gỗ làm cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,79 M3
5 Bulon M10, L=18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Bộ
6 Bulon M16, L=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Bộ
7 Đinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 kg
U PHÁ CẦU HIỆN TRẠNG
1 Nhổ cọc cũ bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100M
2 Phá bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 M3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.68E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành, phải kèm theo: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->