Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210347782-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản lý đường bộ II
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210305869
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 07:10:00 đến ngày 2021-04-05 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,194,352,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Rãnh dọc hình thang hư hỏng
1 Rãnh dọc hình thang hư hỏng hoàn toàn HS đã được duyệt 2.234 m
2 Rãnh bị hư hỏng đáy HS đã được duyệt 116 m
3 Rãnh bị hư hỏng thành trong + đáy HS đã được duyệt 659 m
4 Rãnh bị hư hỏng thành ngoài + đáy HS đã được duyệt 1.175 m
5 Rãnh bị bong tróc lớp vữa xi măng HS đã được duyệt 1.625 m
B Sửa chữa lề đường
1 Đào bỏ kết cấu lề cũ bị hư hỏng dày Htb=32cm HS đã được duyệt 1.368,87 m3
2 Lu lèn đầm chặt HS đã được duyệt 6.111,027 m2
3 CPĐD loại 2 đệm dày 10cm HS đã được duyệt 611,1027 m3
4 Lớp nilon chống mất nước HS đã được duyệt 6.111,027 m2
5 Lớp BTXM M350 dày 20cm HS đã được duyệt 1.344,4259 m3
6 Thanh truyền lực D25mm, thép trơn HS đã được duyệt 5.039,724 Kg
7 Rót mastíc khe ngang + khe dọc HS đã được duyệt 2.514,2511 lít
C Sửa chữa hệ thống ATGT
1 Thay mặt biển báo chữ nhật kích thước 240x150cm HS đã được duyệt 17 Biển
2 Thay mặt biển báo chữ nhật kích thước 210x150cm HS đã được duyệt 1 Biển
3 Thay mặt biển báo chữ nhật kích thước 180x150cm HS đã được duyệt 12 Biển
4 Thay mặt biển báo chữ nhật kích thước 90x120cm HS đã được duyệt 10 Biển
5 Thay mặt biển báo tròn D 90cm HS đã được duyệt 2 Biển
6 Thay mặt biển báo tam giác kích thước 90cm HS đã được duyệt 1.076 Biển
7 Thay màng phản quang biển báo chữ nhật KT: 90x40cm HS đã được duyệt 10 Biển
8 Thay màng phản quang biển báo chữ nhật, KT: 65x40cm HS đã được duyệt 49 Biển
9 Thay màng phản quang biển báo chữ nhật, KT: 75x75cm HS đã được duyệt 5 Biển
10 Thay cột biển báo Cột D90mm, L=2,55m HS đã được duyệt 2 Cột
11 Thay cột biển báo Cột D90mm, L=2,35m HS đã được duyệt 429 Cột
12 Thay cột biển báo Cột D90mm, L=2,9m HS đã được duyệt 58 Cột
13 Thay thế cọc tiêu hư hỏng HS đã được duyệt 224 Cọc
14 Bổ sung mặt phản quang trên cọc tiêu HS đã được duyệt 17.670 Cọc
15 Bổ sung HLM khoang 3m HS đã được duyệt 3.198 m
16 Thay thế HLM khoang 4m HS đã được duyệt 183 m
17 Thay thế HLM khoang 2m HS đã được duyệt 16 m
18 Sửa chữa mắt phản quang hư hỏng trên HL tôn sóng cũ HS đã được duyệt 22.976 Cái
19 Bổ sung gương cầu lồi HS đã được duyệt 3 Bộ
20 Sơn gồ giảm tốc tại nút giao rộng 20cm, dày 4mm HS đã được duyệt 360 m2
21 SX+LD biển báo tam giác HS đã được duyệt 161 bộ
22 SX+LD biển báo phụ HS đã được duyệt 172 bộ
23 SX+LD cột D90mm, dày 3.5mm, dài l=2.85m HS đã được duyệt 143 cái
24 SX+LD cột D90mm, dày 3.5mm, dài l=2.35m HS đã được duyệt 18 cái
D Đảm bảo giao thông
1 Đảm bảo giao thông HS đã được duyệt 1 Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8291E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.658305E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu là 02 hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ - Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. + Hạng mục thi công: Xây dựng hoặc sửa chữa rãnh dọc thoát nước + Điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ đang khai thác. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. Hoặc nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.536.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.072.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->