Gói thầu: Thực hiện thiết kế in ấn các ấn phẩm quảng bá sản phẩm nông nghiệp cho nông dân, hợp tác xã, trang trại, tổ hợp tác, doanh nghiệp trong năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210316413-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Hỗ trợ Chuyển dịch Cơ cấu Kinh tế nông nghiệp |
| Tên gói thầu | Thực hiện thiết kế in ấn các ấn phẩm quảng bá sản phẩm nông nghiệp cho nông dân, hợp tác xã, trang trại, tổ hợp tác, doanh nghiệp trong năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210134845 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | từ nguồn kinh phí hoạt động thường xuyên, không thường xuyên năm 2021 đã được giao theo Quyết định số 4567/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBNDTP và Quyết định số 606/QĐ-SNN ngày 29/12/2020 của SNNPTNT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-08 16:22:00 đến ngày 2021-03-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 185,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,850,000 VNĐ ((Một triệu tám trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khảo sát, đánh giá nhu cầu của đơn vị (bao gồm thông tin: tên, địa chỉ, điện thoại, sản phẩm cung cấp, sản lượng, đối tượng cung cấp,…; hình ảnh: sản phẩm, cơ sở của đơn vị) | Tìm kiếm, thu thập thông tin, dữ liệu các cơ sở, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ, trang trại đang hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn Thành phố (có giấy tờ chứng minh tương đương). Đồng thời có dấu xác nhận của Ủy ban nhân dân; Phòng Kinh tế xã, phường/quận, huyện chứng minh các cơ sở, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ, trại vẫn đang hoạt động trên địa bàn Thành phố. | Lần | 10 | Thiết kế in ấn ấn phẩm quảng bá |
| 2 | Thiết kế ấn phẩm, tham khảo ý kiến, điều chỉnh ấn phẩm | Thiết kế ấn phẩm theo nhu cầu của các cơ sở, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ, trại trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn Thành phố được hỗ trợ tại địa phương đã khảo sát và đánh giá. | Lần | 10 | Thiết kế in ấn ấn phẩm quảng bá |
| 3 | Sản xuất ấn phẩm (in ấn): in hai mặt, khổ A4, giấy couche, cán màng | In ấn ấn phẩm quảng bá theo thiết kế đã được phê duyệt | Tờ | 15.000 | Thiết kế in ấn ấn phẩm quảng bá |
| 4 | Khảo sát, cập nhật thông tin, hình ảnh của đơn vị (bao gồm thông tin: tên, địa chỉ, điện thoại, sản phẩm cung cấp, sản lượng, đối tượng cung cấp,…; hình ảnh: sản phẩm, cơ sở của đơn vị) | Nhà thầu dựa vào danh sách mà Bên mời thầu cung cấp để khảo sát và tìm hiểu các đơn vị đã được hỗ trợ nhằm xác định nhu cầu và cập nhật lại thông tin của đơn vị. | Lần | 5 | Thiết kế điều chỉnh, cập nhật, in ấn ấn phẩm quảng bá |
| 5 | Tham khảo ý kiến, điều chỉnh thiết kế ấn phẩm | Thiết kế và điều chỉnh lại thông tin,hỗ trợ theo nhu cầu các cơ sở, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ, trại trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn Thành phố | Lần | 5 | Thiết kế điều chỉnh, cập nhật, in ấn ấn phẩm quảng bá |
| 6 | Sản xuất ấn phẩm (in ấn): in hai mặt, khổ A4, giấy couche, cán màng | In ấn các ấn phẩm quảng bá theo thiết kế đã được phê duyệt | Tờ | 7.500 | Thiết kế điều chỉnh, cập nhật, in ấn ấn phẩm quảng bá |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.85E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2019
trong vòng
1(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 55.500.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
185.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2019
trong vòng
1(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 55.500.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 129.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
388.500.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi