Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + đảm bảo GT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210346171-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + đảm bảo GT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210301624 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Quốc Oai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 16:40:00 đến ngày 2021-03-29 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,994,290,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.428,39 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, mặt đường BT cũ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 297,08 | m3 |
| 3 | Đào san đất, đất hữu cơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2731 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8633 | 100m3 |
| 5 | Đào cấp, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.430,32 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,7299 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7239 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đồi để đắp K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.433,77 | m3 |
| 9 | Mua đất đồi để đắp K98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.939,97 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1364 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3032 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8568 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9708 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119,876 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119,876 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1309 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,351 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2485 | 100m3 |
| 6 | Rải thảm Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9415 | 100m2 |
| 7 | Cắt mặt đường BTXM cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,15 | 10m |
| D | GA + RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 419 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,93 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá rãnh cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,38 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (phần rãnh cũ chiếm chỗ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8961 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng công trình, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.370,13 | m3 |
| 6 | Đào đất móng công trình, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,85 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,868 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3112 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8448 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8883 | 100m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,47 | m3 |
| 12 | Nilong lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 928,44 | m2 |
| 13 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 138,93 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 247,09 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.264,9 | m2 |
| 16 | Bê tông mũ, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,76 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,51 | m3 |
| 18 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5462 | tấn |
| 19 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9975 | tấn |
| 20 | Cốt thép mũ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0197 | tấn |
| 21 | Cốt thép mũ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0944 | tấn |
| 22 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.032 | cấu kiện |
| 23 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7745 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn mũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9622 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8756 | 100m2 |
| 26 | Mua lưới chắn rác 88x43cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 27 | Lắp dựng lưới chắn rác, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| E | CỐNG HỘP BTCT DỌC TUYẾN (ĐÚC SẴN) | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp đơn 0.8x0.8m, đoạn cống dài 2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | đoạn cống |
| 2 | Lắp đặt cống hộp đơn 0.8x0.6m, đoạn cống dài 2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,5 | đoạn cống |
| 3 | Nối ống bê tông 0.8x0.8m bằng gioăng cao su | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | mối nối |
| 4 | Nối ống bê tông 0.8x0.6m bằng gioăng cao su | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | mối nối |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,13 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,615 | 100m2 |
| 7 | Nilong lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 254,2 | m2 |
| F | GA CỐNG HỘP 0.8x0.8m và 0.8x0.6m | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,08 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1515 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0152 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7154 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cấu kiện |
| 6 | Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,38 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1396 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1208 | tấn |
| 9 | Bê tông chèn cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,19 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,13 | m2 |
| 12 | Cốt thép thang, đường kính cốt thép > 18mm, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0298 | tấn |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1098 | 100m2 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,28 | m3 |
| 16 | Mua lưới chắn rác 88x43cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 17 | Nắp hố ga gang 0.9x0.9m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 19 | Đào đất móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,35 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1828 | 100m3 |
| 21 | Mua đất để đắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,6564 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2735 | 100m3 |
| G | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp đơn 0.8x0.8m, đoạn cống dài 1,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | đoạn cống |
| 2 | Lắp đặt cống hộp đơn 0.8x0.8m, đoạn cống dài 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đoạn cống |
| 3 | Lắp đặt cống hộp đơn 0.8x0.8m, đoạn cống dài 2.0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | đoạn cống |
| 4 | Nối ống bê tông 0.8x0.8m bằng gioăng cao su | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | mối nối |
| 5 | Lắp đặt cống hộp đơn 1x1m, đoạn cống dài 2.0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đoạn cống |
| 6 | Lắp đặt cống hộp đơn 1.4x1.4m, đoạn cống dài 2.0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đoạn cống |
| 7 | Nối ống bê tông 1.4x1.4m bằng gioăng cao su | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mối nối |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,35 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2562 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,73 | m3 |
| 11 | Bê tông móng tường, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,3 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường đầu + tường cánh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9963 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng tường đầu + tường cánh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4099 | 100m2 |
| 14 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,03 | m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,45 | m3 |
| 16 | Bê tông bục nối, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,61 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bục nối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0646 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0066 | tấn |
| 21 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1767 | tấn |
| 22 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0105 | tấn |
| 23 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0142 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 25 | Đào đất móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 722,09 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1663 | 100m3 |
| 27 | Mua đất để đắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 244,7919 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2209 | 100m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,33 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,09 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8842 | 100m3 |
| H | HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2443 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1212 | 100m2 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 303 | m |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông rãnh đan, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,45 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5818 | 100m2 |
| 6 | Lát rãnh đan, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,9 | m2 |
| 7 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,68 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7356 | 100m2 |
| 9 | Lát gạch Tezzarro dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 796,99 | m2 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,33 | m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9699 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,22 | m2 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0281 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,43 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,21 | m2 |
| 20 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0648 | 100m3 |
| I | TƯỜNG KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào đất móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 840,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0412 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0559 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,203 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp móng kè K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 343,66 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,77 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 355,63 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 423,26 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 556,66 | m3 |
| 10 | Làm tầng lọc ngược bằng đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,76 | m3 |
| 11 | Làm tầng lọc ngược, bằng đá dăm 1x2 + cát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,22 | m3 |
| 12 | Đắp đất sét luyện dẻo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,87 | m3 |
| 13 | Ống nhựa PVC D90 thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 324,77 | m |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2256 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131,27 | m2 |
| 16 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 129,6048 | 100m |
| J | GỜ CHẮN BÁNH | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,66 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,13 | m2 |
| 3 | Sơn gờ chắn bánh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,5 | m2 |
| K | BỜ VÂY NGĂN NƯỚC | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tre giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | m |
| 3 | Lắp đặt phên nứa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | m |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m3 |
| 5 | Nhổ cọc tre chiều dài cọc >2,5 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | 100m |
| 6 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m3 |
| 7 | Bơm nước thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | ca |
| L | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,86 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6,0 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,88 | m2 |
| 3 | Mua biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Mua biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1.5x2.4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1.5x2.4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Mua biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 70x70cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 70x70 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Mua cột biển báo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 10 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1344 | m3 |
| 11 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | cái |
| 12 | Gia công trụ đỡ tôn lượn sóng (Thép U 160x160x4, L=1.45m, TL riêng 21.85Kg/cái) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3329 | tấn |
| 13 | Gia công thép đệm bằng Thép U 160x160x4, L=0.36m, TL riêng 5.43Kg/cái) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3312 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,34 | m3 |
| M | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ và Lắp đèn cao áp ở độ cao h | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 2 | Rải cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 3 | Ống nhựa HDPE 65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| N | Tiếp địa an toàn cột chiếu sáng | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cọc |
| 2 | Thép d10, L=2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,68 | kg |
| 3 | Tai nối tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,756 | kg |
| 4 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| O | Móng cột đèn chiếu sáng đường | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,376 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,896 | m3 |
| 3 | Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,48 | m3 |
| 4 | Khung móng cột thép M24x300x300x675 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | khung |
| 5 | Lắp dựng khung móng cho cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| P | Mặt cắt cáp đi dưới nền đất, hào 1 cáp | |||
| 1 | Cát đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,75 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,75 | m3 |
| 3 | Băng cảnh báo cáp ngầm 0,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m2 |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,5 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m3 |
| Q | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công hướng dẫn, chỉ đường đảm bảo giao thông phục vụ thi công xây dựng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | công |
| 2 | Biển báo hiệu chỉ dẫn phía trước có công trường đang thi công, biển hình chữ nhật kích thước 0.8x0.6m, khấu hao biển 5 lần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | m2 |
| 3 | Biển báo hiệu nguy hiểm phía trước có công trường đang thi công biển hình tam giác kích thước cạnh 0.7m, khấu hao biển 5 lần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | cái |
| 4 | Biển báo hiệu chỉ dẫn hướng đi tránh do công trường đang thi công, biển hình chữ nhật kích thước 0.8x0.6m, khấu hao biển 5 lần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | m2 |
| 5 | Biển báo hạn chế tốc độ tối đa cho phép là 5Km/h, biển hình tròn đường kính 70cm (khấu hao biển 5 lần) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | cái |
| 6 | Biển báo hết hạn chế tốc độ tối đa 5Km/h, biển hình tròn đường kính 70cm (khấu hao biển 5 lần) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | cái |
| 7 | Cột đỡ biển báo hiệu đường kính D=90mm, cao 3.5m, khấu hao 5 lần10/5 = 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Barie đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Sản xuất chóp nón bằng tôn, khấu hao 5 lần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,458 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,458 | m2 |
| 12 | Hộp đèn và phụ kiện - loại 1 bóng dài 0.6m - Bóng Điện Quang, chấn lưu điện tử Quốc phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 13 | Điện năng tiêu thụ thắp 12h/ngày đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | Kw |
| 14 | Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVC dính cách (loại dây đôi VCm 1.0) khấu hao 5 lần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.59E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục nền đường, mặt đường BTN và hệ thống thoát nước - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
16.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi