Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + đảm bảo GT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210346171-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + đảm bảo GT
Số hiệu KHLCNT 20210301624
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Quốc Oai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 16:40:00 đến ngày 2021-03-29 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,994,290,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.428,39 m3
2 Đào khuôn đường, mặt đường BT cũ, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 297,08 m3
3 Đào san đất, đất hữu cơ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,2731 100m3
4 Đào nền đường, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,8633 100m3
5 Đào cấp, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.430,32 m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38,7299 100m3
7 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,7239 100m3
8 Mua đất đồi để đắp K95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.433,77 m3
9 Mua đất đồi để đắp K98 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.939,97 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,1364 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,3032 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,8568 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,9708 100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 119,876 100m2
2 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 119,876 100m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1309 100m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24,351 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,2485 100m3
6 Rải thảm Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9415 100m2
7 Cắt mặt đường BTXM cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,15 10m
D GA + RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ trọng lượng > 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 419 cấu kiện
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 82,93 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá rãnh cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 81,38 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (phần rãnh cũ chiếm chỗ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8961 100m3
5 Đào đất móng công trình, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.370,13 m3
6 Đào đất móng công trình, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 104,85 m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,868 100m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,3112 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,8448 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,8883 100m3
11 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 92,47 m3
12 Nilong lót móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 928,44 m2
13 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 138,93 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 247,09 m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.264,9 m2
16 Bê tông mũ, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 76,76 m3
17 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 71,51 m3
18 Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,5462 tấn
19 Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9975 tấn
20 Cốt thép mũ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0197 tấn
21 Cốt thép mũ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0944 tấn
22 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.032 cấu kiện
23 Ván khuôn tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,7745 100m2
24 Ván khuôn mũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,9622 100m2
25 Ván khuôn móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,8756 100m2
26 Mua lưới chắn rác 88x43cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
27 Lắp dựng lưới chắn rác, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
E CỐNG HỘP BTCT DỌC TUYẾN (ĐÚC SẴN)
1 Lắp đặt cống hộp đơn 0.8x0.8m, đoạn cống dài 2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45 đoạn cống
2 Lắp đặt cống hộp đơn 0.8x0.6m, đoạn cống dài 2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 57,5 đoạn cống
3 Nối ống bê tông 0.8x0.8m bằng gioăng cao su Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 43 mối nối
4 Nối ống bê tông 0.8x0.6m bằng gioăng cao su Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 54 mối nối
5 Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38,13 m3
6 Ván khuôn móng dài Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,615 100m2
7 Nilong lót móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 254,2 m2
F GA CỐNG HỘP 0.8x0.8m và 0.8x0.6m
1 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,08 m3
2 Ván khuôn tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1515 100m2
3 Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0152 tấn
4 Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7154 tấn
5 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cấu kiện
6 Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,38 m3
7 Ván khuôn cổ ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1396 100m2
8 Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1208 tấn
9 Bê tông chèn cổ ga, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,41 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,19 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31,13 m2
12 Cốt thép thang, đường kính cốt thép > 18mm, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0298 tấn
13 Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,4 m3
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1098 100m2
15 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,28 m3
16 Mua lưới chắn rác 88x43cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
17 Nắp hố ga gang 0.9x0.9m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
19 Đào đất móng công trình, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27,35 m3
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1828 100m3
21 Mua đất để đắp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,6564 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2735 100m3
G CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Lắp đặt cống hộp đơn 0.8x0.8m, đoạn cống dài 1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 đoạn cống
2 Lắp đặt cống hộp đơn 0.8x0.8m, đoạn cống dài 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 đoạn cống
3 Lắp đặt cống hộp đơn 0.8x0.8m, đoạn cống dài 2.0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34 đoạn cống
4 Nối ống bê tông 0.8x0.8m bằng gioăng cao su Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31 mối nối
5 Lắp đặt cống hộp đơn 1x1m, đoạn cống dài 2.0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 đoạn cống
6 Lắp đặt cống hộp đơn 1.4x1.4m, đoạn cống dài 2.0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 đoạn cống
7 Nối ống bê tông 1.4x1.4m bằng gioăng cao su Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 mối nối
8 Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,35 m3
9 Ván khuôn móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2562 100m2
10 Bê tông tường, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 57,73 m3
11 Bê tông móng tường, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 81,3 m3
12 Ván khuôn tường đầu + tường cánh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,9963 100m2
13 Ván khuôn móng tường đầu + tường cánh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,4099 100m2
14 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 53,03 m3
15 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38,45 m3
16 Bê tông bục nối, đá 2x4, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,61 m3
17 Ván khuôn bục nối Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0646 100m2
18 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 m3
19 Ván khuôn tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,042 100m2
20 Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0066 tấn
21 Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1767 tấn
22 Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0105 tấn
23 Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0142 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cấu kiện
25 Đào đất móng công trình, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 722,09 m3
26 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,1663 100m3
27 Mua đất để đắp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 244,7919 m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,2209 100m3
29 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48,33 m3
30 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40,09 m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8842 100m3
H HÈ ĐƯỜNG
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,2443 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,1212 100m2
3 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 303 m
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông rãnh đan, đá 1x2, mác 300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,45 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5818 100m2
6 Lát rãnh đan, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 90,9 m2
7 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,68 m3
8 Ván khuôn móng dài Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7356 100m2
9 Lát gạch Tezzarro dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 796,99 m2
10 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 68,33 m3
11 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,9699 100m2
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,22 m2
14 Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,38 m3
15 Ván khuôn móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0281 100m2
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,43 m3
17 Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,76 m3
18 Ván khuôn móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,21 m2
20 Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,4 m3
21 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,036 100m3
22 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,036 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0648 100m3
I TƯỜNG KÈ CHẮN ĐẤT
1 Đào đất móng công trình, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 840,28 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,0412 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,0559 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,203 100m3
5 Mua đất để đắp móng kè K95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 343,66 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 54,77 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 355,63 m3
8 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 423,26 m3
9 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 556,66 m3
10 Làm tầng lọc ngược bằng đá 2x4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,76 m3
11 Làm tầng lọc ngược, bằng đá dăm 1x2 + cát Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,22 m3
12 Đắp đất sét luyện dẻo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,87 m3
13 Ống nhựa PVC D90 thoát nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 324,77 m
14 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,2256 100m2
15 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 131,27 m2
16 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 129,6048 100m
J GỜ CHẮN BÁNH
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,66 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48,13 m2
3 Sơn gờ chắn bánh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27,5 m2
K BỜ VÂY NGĂN NƯỚC
1 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,64 100m
2 Lắp đặt tre giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 144 m
3 Lắp đặt phên nứa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 108 m
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 100m3
5 Nhổ cọc tre chiều dài cọc >2,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,64 100m
6 Đào xúc đất, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 100m3
7 Bơm nước thi công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 ca
L AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 3,0mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 85,86 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6,0 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 84,88 m2
3 Mua biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
5 Mua biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1.5x2.4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1.5x2.4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
7 Mua biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 70x70cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 70x70 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
9 Mua cột biển báo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
10 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,1344 m3
11 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 98 cái
12 Gia công trụ đỡ tôn lượn sóng (Thép U 160x160x4, L=1.45m, TL riêng 21.85Kg/cái) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,3329 tấn
13 Gia công thép đệm bằng Thép U 160x160x4, L=0.36m, TL riêng 5.43Kg/cái) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3312 tấn
14 Lắp đặt tôn lượn sóng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
15 Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,34 m3
M HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Tháo dỡ và Lắp đèn cao áp ở độ cao h Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
2 Rải cáp ngầm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,5 100m
3 Ống nhựa HDPE 65/50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 250 m
4 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,5 100m
N Tiếp địa an toàn cột chiếu sáng
1 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cọc
2 Thép d10, L=2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,68 kg
3 Tai nối tiếp địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,756 kg
4 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,8 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,8 m3
O Móng cột đèn chiếu sáng đường
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,376 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,896 m3
3 Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,48 m3
4 Khung móng cột thép M24x300x300x675 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 khung
5 Lắp dựng khung móng cho cột thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
P Mặt cắt cáp đi dưới nền đất, hào 1 cáp
1 Cát đen Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36,75 m3
2 Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36,75 m3
3 Băng cảnh báo cáp ngầm 0,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 250 m
4 Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m2
5 Đào móng công trình, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 87,5 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m3
Q ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Nhân công hướng dẫn, chỉ đường đảm bảo giao thông phục vụ thi công xây dựng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 260 công
2 Biển báo hiệu chỉ dẫn phía trước có công trường đang thi công, biển hình chữ nhật kích thước 0.8x0.6m, khấu hao biển 5 lần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,384 m2
3 Biển báo hiệu nguy hiểm phía trước có công trường đang thi công biển hình tam giác kích thước cạnh 0.7m, khấu hao biển 5 lần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 cái
4 Biển báo hiệu chỉ dẫn hướng đi tránh do công trường đang thi công, biển hình chữ nhật kích thước 0.8x0.6m, khấu hao biển 5 lần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,384 m2
5 Biển báo hạn chế tốc độ tối đa cho phép là 5Km/h, biển hình tròn đường kính 70cm (khấu hao biển 5 lần) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 cái
6 Biển báo hết hạn chế tốc độ tối đa 5Km/h, biển hình tròn đường kính 70cm (khấu hao biển 5 lần) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 cái
7 Cột đỡ biển báo hiệu đường kính D=90mm, cao 3.5m, khấu hao 5 lần10/5 = 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,6 cái
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
9 Barie đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
10 Sản xuất chóp nón bằng tôn, khấu hao 5 lần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,458 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,458 m2
12 Hộp đèn và phụ kiện - loại 1 bóng dài 0.6m - Bóng Điện Quang, chấn lưu điện tử Quốc phòng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 hộp
13 Điện năng tiêu thụ thắp 12h/ngày đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 320 Kw
14 Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVC dính cách (loại dây đôi VCm 1.0) khấu hao 5 lần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 64 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.59E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục nền đường, mặt đường BTN và hệ thống thoát nước - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->