Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210336772-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn thiết kế Kiến Tân |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201141738 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 05:11:00 đến ngày 2021-04-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,700,687,332 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần Xây lắp | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 13 | 1 cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 13 | gốc |
| 3 | Đào san đất trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,308 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,85 (mua cát đến công trình để san nền) | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 7,737 | 100m3 |
| 5 | Đào móng chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 1,097 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 20,197 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 1,786 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 7,726 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch bê tông đặc 5,5x9x19, vữa xi măng M75 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 22,182 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,817 | 100m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 257,128 | m2 |
| 12 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 201,775 | m3 |
| 13 | Trải tấm ni lông chống rút nước | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 20,178 | 100m2 |
| 14 | Cắt roan bê tông nền sân bê tông | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 125,5 | 10m |
| 15 | Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn EPOXY 1 nước lót, 3 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 955,48 | m2 |
| 16 | Sơn đường bit sân bóng bằng thủ công, sơn epoxy (hoặc tương đương) | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 49,384 | m2 |
| 17 | Sơn tường bồn hoa không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 257,128 | m2 |
| 18 | Làm mặt sân bóng đá dăm 20x40 lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 75,18 | m3 |
| 19 | Làm mặt sân bóng đá mạt lớp trên, lẫn bột đá chiều dầy mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 37,59 | m3 |
| 20 | San đầm đá nền sân bóng bằng máy ủi 180cv | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 1,128 | 100m3 |
| 21 | Thi công lắp đặt cỏ nhân tạo sân bóng đá (Mã hiệu DVN 15D hoặc tương đương) | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 799 | m2 |
| 22 | Thi công rãi lớp cát trắng trên mặt sân cỏ nhân tạo, hố nhảy xa , sân phối hợp | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 22,554 | m3 |
| 23 | Bu lông D16 dài 750mm liên kết giữa móng bê tông và cột đèn | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 108 | Cái |
| 24 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,507 | tấn |
| 25 | Lắp đặt mặt bích đặc trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,507 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép giằng bulong đường kính | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,077 | tấn |
| 27 | Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 1,474 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cột thép | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 1,474 | tấn |
| 29 | Sản xuất cửa lưới thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 5,92 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa lưới thép | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 5,92 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 4,269 | m2 |
| 32 | Gia công lắp đặt lưới chắn bóng CPE dày đường kính 4ly kích thước ô 140x140 cao 2m (Lắp ở đoạn dưới cao 2m) | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 201,2 | m2 |
| 33 | Gia công lắp đặt lưới chắn bóng CPE dày đường kính 3ly kích thước ô 140x140 cao 4m (Lắp ở đoạn trên cao 4m) | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 415,2 | m2 |
| 34 | Lắp đặt cáp căng lưới 03 tầng (Cáp bọc nhựa D8mm) | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 311,4 | md |
| 35 | Tăng đơ D12mm + khóa cáp D8 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 60 | Cái |
| 36 | Đào mương, hố ga chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 1,709 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót móng rộng | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 14,378 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn hố ga, mương thoát nước | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 6,81 | 100m2 |
| 39 | Bê tông mương nước đá 1x2 M200 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 37,406 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 1,68 | 100m3 |
| 41 | SXLD cốt thép tấm đan, đúc sẵn | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,471 | tấn |
| 42 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,708 | 100m2 |
| 43 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 11,227 | m3 |
| 44 | Đệm vữa XM mương thoát nước, hố ga chiều dày trát 2 cm vữa M75 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 60,28 | m2 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 305 | cấu kiện |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 300/400 mm bằng cần trục, đoạn ống dài 3m | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 4 | đoạn |
| 47 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 3 | mối nối |
| B | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn pha LED 300W-220V | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 18 | bộ |
| 2 | Cáp đồng trần tiếp địa nối đất M10 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 250 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DATA 3 ruột 3x6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 350 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DATA 3 ruột 3x4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 200 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/DATA 2x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 250 | m |
| 6 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 120 | m |
| 7 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn HPDE đk 30/40mm | 550 | m | |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại dây 1 pha cường độ dòng điện | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện âm tường module12 đường | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 1 | hộp |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,718 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc đồng tiếp địa D16 dài 2,4m | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 22 | cọc |
| 12 | Đắp đất, lấp đất nền mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,718 | m3 |
| 13 | Cáp đồng trần tiếp địa nối đất M70 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 16 | m |
| 14 | Mối hàn hóa đồng ôxi | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 22 | mối |
| 15 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 1 | hộp |
| C | Cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây Hoàng Nam (đường kính gốc từ 1,7-1,8cm) | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 22 | Cây |
| 2 | Trồng cây Lim xẹt (đường kính gốc từ 10-12cm, cao từ 3- m) | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 19 | Cây |
| 3 | Trồng cây Lộc Vừng (đường kính gốc từ 10-12cm, cao từ 3-4m) | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 4 | Cây |
| 4 | Trồng cây Bằng Lăng (Tận dụng cây hiện trạng) | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 2 | Cây |
| 5 | Trồng cây Mai Tiểu Thư cao (0,5 - 0,7m) | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 24 | Cây |
| 6 | Trồng cỏ lá gừng | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 494,27 | 1m2 |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 71 | 1C/90 ngày |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.55E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng thi công các công trình dân dụng. Ngoài ra, nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình tương tự đã hoàn thành. Nhà thầu scan chứng chỉ năng lực hoạt động hạng III trở lên nộp cùng với E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.190.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi