Gói thầu: Xây dựng cột anten, nhà trạm, tiếp địa, kéo điện, lắp đặt thiết bị 2G, 3G, 4G, phụ trợ, kéo truyền dẫn cho các trạm BTS tại Lai Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210405067-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIETTEL LAI CHÂU - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng cột anten, nhà trạm, tiếp địa, kéo điện, lắp đặt thiết bị 2G, 3G, 4G, phụ trợ, kéo truyền dẫn cho các trạm BTS tại Lai Châu
Số hiệu KHLCNT 20210405026
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 14:55:00 đến ngày 2021-04-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,919,168,009 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây dựng cột anten dây co H=42m, tủ thiết bị DCmini, lắp đặt thiết bị 3G và phụ trợ tại trạm LCU0246-12, bản Huổi Mắn, xã Nậm Chà, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu
1 Móng cột Anten dây co Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 San nền đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 43,458 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 68,151 m3
4 Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V 1,852 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 1,452 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V 0,099 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V 0,722 tấn
8 Mạ kẽm nhúng nóng Tham khảo Phần II, chương V 0,057 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V 0,161 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,529 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V 7,966 m3
12 Đắp cát công trình. Đắp nền móng công trình Tham khảo Phần II, chương V 9,754 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tham khảo Phần II, chương V 0,492 100m3
14 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại Tham khảo Phần II, chương V 18,92 m3
15 Lắp dựng cột Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
16 Lắp dựng cột anten dây co, loại cột Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
17 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
18 Lắp đặt bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 30m Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
19 Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
20 Vận chuyển cột Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
21 Bốc thép thanh cột.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 2,987 tấn
22 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 2,987 tấn
23 Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) Tham khảo Phần II, chương V 1 Toàn bộ
24 Tiếp địa Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
25 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 28,305 m3
26 Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 44 bao
27 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
28 Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) Tham khảo Phần II, chương V 47 m
29 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết Tham khảo Phần II, chương V 232,5 m
30 Cáp thép mạ kẽm D12 Tham khảo Phần II, chương V 67 m
31 Dây cáp đồng trần C50 Tham khảo Phần II, chương V 165,5 m
32 Khóa cáp F12 Tham khảo Phần II, chương V 15 cái
33 Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản Tham khảo Phần II, chương V 0,1 kg
34 Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) Tham khảo Phần II, chương V 21 bộ
35 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 17 điện cực
36 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
37 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III Tham khảo Phần II, chương V 28,305 m3
38 Mua đất lấp hố tiếp địa Tham khảo Phần II, chương V 8,8 m3
39 Vật tư tuyến điện cho trạm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
40 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x50mm2 Tham khảo Phần II, chương V 1.091 m
41 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 16 m
42 Aptomat MCCB 1 pha 63A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
43 Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
44 Đầu cốt đồng M16 Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
45 Đầu cốt đồng M50 Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
46 Khóa đỡ cáp + móc treo Tham khảo Phần II, chương V 12 bộ
47 Khóa néo cáp + móc néo Tham khảo Phần II, chương V 26 bộ
48 Ghíp lấy điện 3 bulong Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
49 Cột bê tông đơn 7m Tham khảo Phần II, chương V 15 cột
50 Cột đôi bê tông 7m Tham khảo Phần II, chương V 5 cột
51 Công tơ điện 1 pha 20/40A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
52 Lắp dựng tuyến điện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
53 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Tham khảo Phần II, chương V 11,4 m3
54 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tham khảo Phần II, chương V 6,975 m3
55 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại Tham khảo Phần II, chương V 6,975 m3
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V 4,425 m3
57 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,253 100m2
58 Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V 25 cột
59 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V 1,091 km/dây
60 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,016 km/dây
61 Lắp đặt aptomat và khởi động từ Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
62 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,2 10 đầu cốt
63 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,4 10 đầu cốt
64 Lắp đặt hộp điện kế Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
65 Lắp đặt điện kế 1 pha Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
66 Lắp đặt thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
67 Vận chuyển cơ giới thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 1 toàn bộ
68 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 1 1 trạm
69 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
70 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
71 Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,05 tấn
72 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 0,05 tấn
73 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện Tham khảo Phần II, chương V 12,4 10m
74 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao 30m Tham khảo Phần II, chương V 4,2 10m
75 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính Tham khảo Phần II, chương V 0,3 10 cái
76 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,2 10 cái
77 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
78 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
79 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 2 10m
80 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
81 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m Tham khảo Phần II, chương V 8,2 10m
82 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
83 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 5 cấu kiện
84 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 5 cấu kiện
85 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện Tham khảo Phần II, chương V 8,2 10m
86 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính Tham khảo Phần II, chương V 0,2 10 cái
87 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,2 10 cái
88 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
89 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
90 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
91 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 2 10m
92 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
93 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
94 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m Tham khảo Phần II, chương V 8,2 10m
95 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
96 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
97 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
98 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 1 cấu kiện
99 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 1 cấu kiện
100 Lắp đặt tủ nguồn DC loại treo trên cột (DC mini) Tham khảo Phần II, chương V 1 tủ
101 Lắp đặt ắc quy Lithium, loại Tham khảo Phần II, chương V 4 bình
B Hạng mục: Xây dựng cột anten dây co H=42m, phòng máy lắp ghép C05, lắp đặt thiết bị và phụ trợ tại trạm LCU0402, bản Cao Chải, xã Tà Tổng, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu
1 Móng cột Anten dây co Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 San nền đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 40,603 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 68,151 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V 1,813 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V 11,698 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,508 100m2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V 0,099 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V 0,694 tấn
9 Mạ kẽm nhúng nóng móc neo và bản đệm, móc neo móng co Tham khảo Phần II, chương V 0,057 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V 0,161 tấn
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Tham khảo Phần II, chương V 9,535 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tham khảo Phần II, chương V 0,461 100m3
13 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại Tham khảo Phần II, chương V 22,016 m3
14 Lắp dựng cột Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
15 Lắp dựng cột anten dây co, loại cột Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
16 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
17 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt 3m 10kg (NC x 0,6) Tham khảo Phần II, chương V 1,96 m
18 Lắp đặt bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 30m Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
19 Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
20 Vận chuyển cột Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
21 Bốc thép thanh cột.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 2,605 tấn
22 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 2,605 tấn
23 Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) Tham khảo Phần II, chương V 1 tấn
24 Móng phòng máy C05 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Tham khảo Phần II, chương V 9,216 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V 0,697 m3
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V 0,03 tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V 0,034 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,058 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V 0,928 m3
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V 0,008 tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V 0,072 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng Tham khảo Phần II, chương V 0,022 100m2
34 Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 0,432 m3
35 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tham khảo Phần II, chương V 7,623 m3
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V 0,643 m3
37 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Tham khảo Phần II, chương V 2,716 m2
38 Ống nhựa PVC D27. Tham khảo Phần II, chương V 2,2 m
39 Nối góc 90 độ Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
40 Bulong vòng Tham khảo Phần II, chương V 15,57 kg
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 1,273 m3
42 Lắp đặt và vận chuyển phòng máy C05 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
43 Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 11 c. kiện
44 Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng Tham khảo Phần II, chương V 11 c.kiện
45 Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng Tham khảo Phần II, chương V 5 c.kiện
46 Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng Tham khảo Phần II, chương V 5 c.kiện
47 Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng Tham khảo Phần II, chương V 10 c.kiện
48 Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng Tham khảo Phần II, chương V 10 c.kiện
49 Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng Tham khảo Phần II, chương V 1 c.kiện
50 Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng Tham khảo Phần II, chương V 1 c.kiện
51 Lắp đặt nhà lắp ghép Tham khảo Phần II, chương V 1,183 tấn
52 Vận chuyển phòng máy bằng ô tô từ trung tâm khu vực đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) Tham khảo Phần II, chương V 1 phòng máy
53 Tiếp đại Gem Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
54 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 27,81 m3
55 Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 44 bao
56 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
57 Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) Tham khảo Phần II, chương V 47 m
58 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết Tham khảo Phần II, chương V 232,5 m
59 Cáp thép mạ kẽm D12 Tham khảo Phần II, chương V 67 m
60 Dây cáp đồng trần C50 Tham khảo Phần II, chương V 165,5 m
61 Khóa cáp F12 Tham khảo Phần II, chương V 15 cái
62 Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản Tham khảo Phần II, chương V 0,1 kg
63 Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) Tham khảo Phần II, chương V 21 bộ
64 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 17 điện cực
65 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
66 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 27,81 m3
67 Mua đất lấp hố tiếp địa Tham khảo Phần II, chương V 8,8 m3
68 Vật tư tuyến điện cho trạm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
69 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 Tham khảo Phần II, chương V 989 m
70 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 Tham khảo Phần II, chương V 16 m
71 Aptomat MCCB 3 pha 63A Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
72 Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
73 Đầu cốt đồng M16 Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
74 Đầu cốt đồng M25 Tham khảo Phần II, chương V 3 cái
75 Đầu cốt nhôm M35 Tham khảo Phần II, chương V 8 cái
76 Khóa đỡ cáp + móc treo Tham khảo Phần II, chương V 11 bộ
77 Khóa néo cáp + móc néo Tham khảo Phần II, chương V 24 bộ
78 Cột đơn bê tông 7m Tham khảo Phần II, chương V 15 cột
79 Cột đôi bê tông 7m Tham khảo Phần II, chương V 5 cột
80 Công tơ điện 3 pha 20/40A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
81 Lắp dựng tuyến điện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
82 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V 11,4 m3
83 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tham khảo Phần II, chương V 8,625 m3
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V 2,775 m3
85 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,213 100m2
86 Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V 25 cột
87 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 4 ruột. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V 1,005 km/dây
88 Lắp đặt aptomat và khởi động từ Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
89 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,4 10 đầu cốt
90 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,8 10 đầu cốt
91 Lắp đặt hộp điện kế Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
92 Lắp đặt điện kế 3 pha Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
93 Lắp đặt thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
94 Vận chuyển cơ giới thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 1 toàn bộ
95 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 1 1 trạm
96 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 10 cấu kiện
97 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 10 cấu kiện
98 Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,3 tấn
99 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 0,3 tấn
100 Lắp đặt cầu cáp trong nhà, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 6 m
101 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo Phần II, chương V 12 m
102 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Tham khảo Phần II, chương V 1 bảng
103 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
104 Lắp đặt bình cứu hoả Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
105 Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
106 Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
107 Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
108 Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Tham khảo Phần II, chương V 12 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Tham khảo Phần II, chương V 12 m
111 Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
112 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện Tham khảo Phần II, chương V 21 10m
113 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện Tham khảo Phần II, chương V 0,9 10m
114 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao 30m Tham khảo Phần II, chương V 6 10m
115 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V 0,9 10m
116 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính Tham khảo Phần II, chương V 0,9 10 cái
117 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 1,3 10 cái
118 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
119 Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
120 Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
121 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 2 thiết bị
122 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
123 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
124 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 4 10m
125 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
126 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
127 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m Tham khảo Phần II, chương V 16,8 10m
128 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
129 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
130 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 5 cấu kiện
131 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 5 cấu kiện
132 Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,3 tấn
133 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 0,3 tấn
134 Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
135 Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
136 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện Tham khảo Phần II, chương V 8,4 10m
137 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính Tham khảo Phần II, chương V 0,5 10 cái
138 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,4 10 cái
139 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
140 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
141 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 2 10m
142 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
143 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m Tham khảo Phần II, chương V 8,4 10m
144 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
145 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 6 cấu kiện
146 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 6 cấu kiện
147 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 16 cấu kiện
148 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 16 cấu kiện
149 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy điều hoà treo tường. Không phải đục lỗ qua tường, khoan lỗ luồn ống qua tường (NC x 0,8) Tham khảo Phần II, chương V 1 máy
150 Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ Tham khảo Phần II, chương V 1 tủ
151 Lắp đặt khối phân phối nguồn DC Tham khảo Phần II, chương V 1 khối
152 Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack Tham khảo Phần II, chương V 2 tủ
153 Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy 110 - 200Ah Tham khảo Phần II, chương V 16 bình 12V
154 Lắp đặt giá treo tủ nguồn AC Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
155 Lắp đặt rack nguồn DC (loại rack 3 tầng đặt ắc quy và tủ nguồn) Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
C Hạng mục: Xây dựng cột anten tự đứng H=18m, tủ nguồn DC mini, lắp đặt thiết bị và phụ trợ tại trạm LCU0003-12, TT Phong Thổ, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu
1 Móng cột Anten Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Dọn dẹp mặt bằng, phát quang cây bụi Tham khảo Phần II, chương V 0,5 công
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 14,032 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 0,8 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V 0,576 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V 3,052 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,0904 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V 0,0162 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V 0,0808 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V 0,0739 tấn
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tham khảo Phần II, chương V 10,804 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Tham khảo Phần II, chương V 3,228 m3
13 Lắp dựng cột Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Lắp dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V 0,8836 tấn
15 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
16 Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
17 Vận chuyển cột Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
18 Bốc thép thanh cột.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 1,0836 tấn
19 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 1,0836 tấn
20 Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
21 Tiếp địa Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
22 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 5,8875 m3
23 Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 11 bao
24 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
25 Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) Tham khảo Phần II, chương V 25 m
26 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết Tham khảo Phần II, chương V 60,5 m
27 Dây cáp thép D12 Tham khảo Phần II, chương V 10 m
28 Dây cáp đồng trần C50 Tham khảo Phần II, chương V 50,5 m
29 Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản Tham khảo Phần II, chương V 1 kg
30 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 6 điện cực
31 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
32 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 5,8875 m3
33 Mua đất lấp hố tiếp địa Tham khảo Phần II, chương V 2,5 m3
34 Lại thít inox cố định cáp thép mạ kẽm Tham khảo Phần II, chương V 10 cái
35 Xây dựng tuyến điện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
36 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 Tham khảo Phần II, chương V 148 m
37 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 16 m
38 Aptomat MCCB 1 pha 63A Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
39 Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
40 Đầu cốt đồng M16 Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
41 Đầu cốt đồng M25 Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
42 Khóa đỡ cáp + móc treo Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
43 Khóa néo cáp + móc néo Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
44 Cột đôi BT 7m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
45 Ghíp lấy điện 3 bulong Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
46 Công tơ điện 1 pha 10/40A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
47 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Tham khảo Phần II, chương V 0,69 m3
48 Đắp đất nền móng công trình Tham khảo Phần II, chương V 0,18 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V 0,51 m3
50 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,0205 100m2
51 Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V 2 cột
52 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,164 km/dây
53 Lắp đặt aptomat và khởi động từ Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
54 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,6 10 đầu cốt
55 Lắp đặt hộp điện kế Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
56 Lắp đặt điện kế 1 pha Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
57 Lắp đặt thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
58 Vận chuyển cơ giới thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 1 toàn bộ
59 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 1 1 trạm
60 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
61 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
62 Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,05 tấn
63 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 0,05 tấn
64 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện Tham khảo Phần II, chương V 4,8 10m
65 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V 1,8 10m
66 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính Tham khảo Phần II, chương V 0,3 10 cái
67 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,2 10 cái
68 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
69 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
70 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 2 10m
71 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
72 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V 3 10m
73 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
74 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 5 cấu kiện
75 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 5 cấu kiện
76 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện Tham khảo Phần II, chương V 3 10m
77 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính Tham khảo Phần II, chương V 0,2 10 cái
78 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,2 10 cái
79 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
80 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
81 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 15 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
82 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 2 10m
83 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
84 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao h 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
85 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V 3 10m
86 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
87 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
88 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
89 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 1 cấu kiện
90 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 1 cấu kiện
91 Lắp đặt tủ nguồn DC loại treo trên cột (DC mini) Tham khảo Phần II, chương V 1 tủ
92 Lắp đặt ắc quy Lithium, loại Tham khảo Phần II, chương V 4 bình
D Hạng mục: Xây dựng cột anten tự đứng H=18m, tủ nguồn DC mini, lắp đặt thiết bị và phụ trợ tại trạm LCU0017-11, xã Dào San, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu
1 Móng cột Anten Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Dọn dẹp mặt bằng, phát quang cây bụi Tham khảo Phần II, chương V 0,5 công
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 14,032 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 0,8 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V 0,576 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V 3,052 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,0904 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V 0,0162 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V 0,0808 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V 0,0739 tấn
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tham khảo Phần II, chương V 10,804 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Tham khảo Phần II, chương V 3,228 m3
13 Lắp dựng cột Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Lắp dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V 0,8836 tấn
15 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
16 Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
17 Vận chuyển cột Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
18 Bốc thép thanh cột.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 1,0836 tấn
19 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 1,0836 tấn
20 Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
21 Tiếp địa Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
22 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 5,8875 m3
23 Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 11 bao
24 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
25 Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) Tham khảo Phần II, chương V 25 m
26 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết Tham khảo Phần II, chương V 60,5 m
27 Dây cáp thép D12 Tham khảo Phần II, chương V 10 m
28 Dây cáp đồng trần C50 Tham khảo Phần II, chương V 50,5 m
29 Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản Tham khảo Phần II, chương V 1 kg
30 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 6 điện cực
31 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
32 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 5,8875 m3
33 Mua đất lấp hố tiếp địa Tham khảo Phần II, chương V 2,5 m3
34 Lại thít inox cố định cáp thép mạ kẽm Tham khảo Phần II, chương V 10 cái
35 Xây dựng tuyến điện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
36 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 Tham khảo Phần II, chương V 200 m
37 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 16 m
38 Aptomat MCCB 1 pha 63A Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
39 Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
40 Đầu cốt đồng M16 Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
41 Đầu cốt đồng M25 Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
42 Khóa đỡ cáp + móc treo Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
43 Khóa néo cáp + móc néo Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
44 Cột đôi BT 7m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
45 Ghíp lấy điện 3 bulong Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
46 Công tơ điện 1 pha 10/40A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
47 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Tham khảo Phần II, chương V 0,69 m3
48 Đắp đất nền móng công trình Tham khảo Phần II, chương V 0,18 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V 0,51 m3
50 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,0205 100m2
51 Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V 2 cột
52 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,216 km/dây
53 Lắp đặt aptomat và khởi động từ Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
54 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,6 10 đầu cốt
55 Lắp đặt hộp điện kế Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
56 Lắp đặt điện kế 1 pha Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
57 Lắp đặt thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
58 Vận chuyển cơ giới thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 1 toàn bộ
59 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 1 1 trạm
60 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
61 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
62 Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,05 tấn
63 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 0,05 tấn
64 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện Tham khảo Phần II, chương V 4,8 10m
65 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V 1,8 10m
66 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính Tham khảo Phần II, chương V 0,3 10 cái
67 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,2 10 cái
68 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
69 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
70 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 2 10m
71 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
72 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V 3 10m
73 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
74 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 5 cấu kiện
75 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 5 cấu kiện
76 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện Tham khảo Phần II, chương V 3 10m
77 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính Tham khảo Phần II, chương V 0,2 10 cái
78 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,2 10 cái
79 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
80 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
81 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 15 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
82 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 2 10m
83 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
84 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao h 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
85 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V 3 10m
86 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
87 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
88 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
89 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 1 cấu kiện
90 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 1 cấu kiện
91 Lắp đặt tủ nguồn DC loại treo trên cột (DC mini) Tham khảo Phần II, chương V 1 tủ
92 Lắp đặt ắc quy Lithium, loại Tham khảo Phần II, chương V 4 bình
E Hạng mục: Xây dựng cột anten tự đứng H=18m, tủ nguồn DC mini, lắp đặt thiết bị và phụ trợ tại trạm LCU0055-11, xã Sà Dề Phìn, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu
1 Móng cột Anten Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Dọn dẹp mặt bằng, phát quang cây bụi Tham khảo Phần II, chương V 0,5 công
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 14,032 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 0,8 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V 0,576 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V 3,052 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,0904 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V 0,0162 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V 0,0808 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V 0,0739 tấn
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tham khảo Phần II, chương V 10,804 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Tham khảo Phần II, chương V 3,228 m3
13 Lắp dựng cột Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Lắp dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V 0,8836 tấn
15 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
16 Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
17 Vận chuyển cột Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
18 Bốc thép thanh cột.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 1,0836 tấn
19 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 1,0836 tấn
20 Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
21 Tiếp địa Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
22 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 5,8875 m3
23 Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 11 bao
24 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
25 Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) Tham khảo Phần II, chương V 25 m
26 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết Tham khảo Phần II, chương V 60,5 m
27 Dây cáp thép D12 Tham khảo Phần II, chương V 10 m
28 Dây cáp đồng trần C50 Tham khảo Phần II, chương V 50,5 m
29 Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản Tham khảo Phần II, chương V 1 kg
30 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 6 điện cực
31 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
32 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 5,8875 m3
33 Mua đất lấp hố tiếp địa Tham khảo Phần II, chương V 2,5 m3
34 Lại thít inox cố định cáp thép mạ kẽm Tham khảo Phần II, chương V 10 cái
35 Xây dựng tuyến điện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
36 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 Tham khảo Phần II, chương V 220 m
37 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 16 m
38 Aptomat MCCB 1 pha 63A Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
39 Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
40 Đầu cốt đồng M16 Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
41 Đầu cốt đồng M25 Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
42 Khóa đỡ cáp + móc treo Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
43 Khóa néo cáp + móc néo Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
44 Cột đôi BT 7m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
45 Ghíp lấy điện 3 bulong Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
46 Công tơ điện 1 pha 10/40A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
47 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Tham khảo Phần II, chương V 0,69 m3
48 Đắp đất nền móng công trình Tham khảo Phần II, chương V 0,18 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V 0,51 m3
50 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,0205 100m2
51 Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V 2 cột
52 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,236 km/dây
53 Lắp đặt aptomat và khởi động từ Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
54 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,6 10 đầu cốt
55 Lắp đặt hộp điện kế Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
56 Lắp đặt điện kế 1 pha Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
57 Lắp đặt thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
58 Vận chuyển cơ giới thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 1 toàn bộ
59 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 1 1 trạm
60 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
61 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
62 Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,05 tấn
63 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 0,05 tấn
64 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện Tham khảo Phần II, chương V 4,8 10m
65 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V 1,8 10m
66 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính Tham khảo Phần II, chương V 0,3 10 cái
67 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,2 10 cái
68 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
69 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
70 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 2 10m
71 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
72 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V 3 10m
73 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
74 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 5 cấu kiện
75 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 5 cấu kiện
76 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện Tham khảo Phần II, chương V 3 10m
77 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính Tham khảo Phần II, chương V 0,2 10 cái
78 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,2 10 cái
79 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
80 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
81 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 15 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
82 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 2 10m
83 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
84 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao h 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
85 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V 3 10m
86 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
87 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
88 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
89 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 1 cấu kiện
90 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 1 cấu kiện
91 Lắp đặt tủ nguồn DC loại treo trên cột (DC mini) Tham khảo Phần II, chương V 1 tủ
92 Lắp đặt ắc quy Lithium, loại Tham khảo Phần II, chương V 4 bình
F Hạng mục: Xây dựng cột anten tự đứng H=18m, tủ nguồn DC mini, lắp đặt thiết bị và phụ trợ tại trạm LCU0198-11, xã Bản Lang, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu
1 Móng cột Anten Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Dọn dẹp mặt bằng, phát quang cây bụi Tham khảo Phần II, chương V 0,5 công
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 14,032 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 0,8 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V 0,576 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V 3,052 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,0904 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V 0,0162 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V 0,0808 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V 0,0739 tấn
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tham khảo Phần II, chương V 10,804 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Tham khảo Phần II, chương V 3,228 m3
13 Lắp dựng cột Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Lắp dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V 0,8836 tấn
15 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
16 Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
17 Vận chuyển cột Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
18 Bốc thép thanh cột.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 1,0836 tấn
19 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 1,0836 tấn
20 Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
21 Tiếp địa Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
22 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 5,8875 m3
23 Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 11 bao
24 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
25 Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) Tham khảo Phần II, chương V 25 m
26 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết Tham khảo Phần II, chương V 60,5 m
27 Dây cáp thép D12 Tham khảo Phần II, chương V 10 m
28 Dây cáp đồng trần C50 Tham khảo Phần II, chương V 50,5 m
29 Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản Tham khảo Phần II, chương V 1 kg
30 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 6 điện cực
31 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
32 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 5,8875 m3
33 Mua đất lấp hố tiếp địa Tham khảo Phần II, chương V 2,5 m3
34 Lại thít inox cố định cáp thép mạ kẽm Tham khảo Phần II, chương V 10 cái
35 Xây dựng tuyến điện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
36 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 Tham khảo Phần II, chương V 230 m
37 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 16 m
38 Aptomat MCCB 1 pha 63A Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
39 Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
40 Đầu cốt đồng M16 Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
41 Đầu cốt đồng M25 Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
42 Khóa đỡ cáp + móc treo Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
43 Khóa néo cáp + móc néo Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
44 Cột đôi BT 7m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
45 Ghíp lấy điện 3 bulong Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
46 Công tơ điện 1 pha 10/40A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
47 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Tham khảo Phần II, chương V 0,69 m3
48 Đắp đất nền móng công trình Tham khảo Phần II, chương V 0,18 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V 0,51 m3
50 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,0205 100m2
51 Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V 2 cột
52 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,246 km/dây
53 Lắp đặt aptomat và khởi động từ Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
54 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,6 10 đầu cốt
55 Lắp đặt hộp điện kế Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
56 Lắp đặt điện kế 1 pha Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
57 Lắp đặt thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
58 Vận chuyển cơ giới thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 1 toàn bộ
59 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 1 1 trạm
60 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
61 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
62 Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,05 tấn
63 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 0,05 tấn
64 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện Tham khảo Phần II, chương V 4,8 10m
65 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V 1,8 10m
66 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính Tham khảo Phần II, chương V 0,3 10 cái
67 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,2 10 cái
68 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
69 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
70 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 2 10m
71 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
72 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V 3 10m
73 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
74 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 5 cấu kiện
75 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 5 cấu kiện
76 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện Tham khảo Phần II, chương V 3 10m
77 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính Tham khảo Phần II, chương V 0,2 10 cái
78 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,2 10 cái
79 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
80 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
81 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 15 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
82 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 2 10m
83 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
84 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao h 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
85 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V 3 10m
86 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
87 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
88 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
89 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 1 cấu kiện
90 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 1 cấu kiện
91 Lắp đặt tủ nguồn DC loại treo trên cột (DC mini) Tham khảo Phần II, chương V 1 tủ
92 Lắp đặt ắc quy Lithium, loại Tham khảo Phần II, chương V 4 bình
G Hạng mục: Xây dựng cột anten tự đứng H=18m, tủ nguồn DC mini, lắp đặt thiết bị và phụ trợ tại trạm LCU0204-12, xã Nậm Xe, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu
1 Móng cột Anten Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Dọn dẹp mặt bằng, phát quang cây bụi Tham khảo Phần II, chương V 0,5 công
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 14,032 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 0,8 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V 0,576 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V 3,052 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,0904 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V 0,0162 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V 0,0808 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V 0,0739 tấn
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tham khảo Phần II, chương V 10,804 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Tham khảo Phần II, chương V 3,228 m3
13 Lắp dựng cột Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Lắp dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V 0,8836 tấn
15 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
16 Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
17 Vận chuyển cột Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
18 Bốc thép thanh cột.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 1,0836 tấn
19 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 1,0836 tấn
20 Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
21 Tiếp địa Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
22 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 5,8875 m3
23 Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 11 bao
24 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
25 Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) Tham khảo Phần II, chương V 25 m
26 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết Tham khảo Phần II, chương V 60,5 m
27 Dây cáp thép D12 Tham khảo Phần II, chương V 10 m
28 Dây cáp đồng trần C50 Tham khảo Phần II, chương V 50,5 m
29 Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản Tham khảo Phần II, chương V 1 kg
30 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 6 điện cực
31 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
32 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 5,8875 m3
33 Mua đất lấp hố tiếp địa Tham khảo Phần II, chương V 2,5 m3
34 Lại thít inox cố định cáp thép mạ kẽm Tham khảo Phần II, chương V 10 cái
35 Xây dựng tuyến điện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
36 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 Tham khảo Phần II, chương V 240 m
37 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 16 m
38 Aptomat MCCB 1 pha 63A Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
39 Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
40 Đầu cốt đồng M16 Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
41 Đầu cốt đồng M25 Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
42 Khóa đỡ cáp + móc treo Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
43 Khóa néo cáp + móc néo Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
44 Cột đôi BT 7m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
45 Ghíp lấy điện 3 bulong Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
46 Công tơ điện 1 pha 10/40A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
47 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Tham khảo Phần II, chương V 0,69 m3
48 Đắp đất nền móng công trình Tham khảo Phần II, chương V 0,18 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V 0,51 m3
50 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,0205 100m2
51 Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V 2 cột
52 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,256 km/dây
53 Lắp đặt aptomat và khởi động từ Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
54 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,6 10 đầu cốt
55 Lắp đặt hộp điện kế Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
56 Lắp đặt điện kế 1 pha Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
57 Lắp đặt thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
58 Vận chuyển cơ giới thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 1 toàn bộ
59 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 1 1 trạm
60 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
61 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
62 Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,05 tấn
63 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 0,05 tấn
64 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện Tham khảo Phần II, chương V 4,8 10m
65 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V 1,8 10m
66 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính Tham khảo Phần II, chương V 0,3 10 cái
67 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,2 10 cái
68 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
69 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
70 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 2 10m
71 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
72 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V 3 10m
73 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
74 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 5 cấu kiện
75 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 5 cấu kiện
76 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện Tham khảo Phần II, chương V 3 10m
77 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính Tham khảo Phần II, chương V 0,2 10 cái
78 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,2 10 cái
79 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
80 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
81 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 15 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
82 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 2 10m
83 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
84 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao h 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
85 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V 3 10m
86 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
87 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
88 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
89 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 1 cấu kiện
90 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 1 cấu kiện
91 Lắp đặt tủ nguồn DC loại treo trên cột (DC mini) Tham khảo Phần II, chương V 1 tủ
92 Lắp đặt ắc quy Lithium, loại Tham khảo Phần II, chương V 4 bình
H Hạng mục: Xây dựng cột anten tự đứng H=18m, tủ nguồn DC mini, lắp đặt thiết bị và phụ trợ tại trạm LCU0246-11, xã Nậm Manh, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu
1 Móng cột Anten Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Dọn dẹp mặt bằng, phát quang cây bụi Tham khảo Phần II, chương V 0,5 công
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 14,032 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 0,8 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V 0,576 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V 3,052 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,0904 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V 0,0162 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V 0,0808 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V 0,0739 tấn
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tham khảo Phần II, chương V 10,804 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Tham khảo Phần II, chương V 3,228 m3
13 Lắp dựng cột Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Lắp dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V 0,8836 tấn
15 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
16 Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
17 Vận chuyển cột Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
18 Bốc thép thanh cột.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 1,0836 tấn
19 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 1,0836 tấn
20 Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
21 Tiếp địa Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
22 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 5,8875 m3
23 Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 11 bao
24 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
25 Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) Tham khảo Phần II, chương V 25 m
26 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết Tham khảo Phần II, chương V 60,5 m
27 Dây cáp thép D12 Tham khảo Phần II, chương V 10 m
28 Dây cáp đồng trần C50 Tham khảo Phần II, chương V 50,5 m
29 Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản Tham khảo Phần II, chương V 1 kg
30 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 6 điện cực
31 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
32 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 5,8875 m3
33 Mua đất lấp hố tiếp địa Tham khảo Phần II, chương V 2,5 m3
34 Lại thít inox cố định cáp thép mạ kẽm Tham khảo Phần II, chương V 10 cái
35 Xây dựng tuyến điện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
36 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 Tham khảo Phần II, chương V 250 m
37 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 16 m
38 Aptomat MCCB 1 pha 63A Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
39 Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
40 Đầu cốt đồng M16 Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
41 Đầu cốt đồng M25 Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
42 Khóa đỡ cáp + móc treo Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
43 Khóa néo cáp + móc néo Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
44 Cột đôi BT 7m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
45 Ghíp lấy điện 3 bulong Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
46 Công tơ điện 1 pha 10/40A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
47 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Tham khảo Phần II, chương V 0,69 m3
48 Đắp đất nền móng công trình Tham khảo Phần II, chương V 0,18 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V 0,51 m3
50 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,0205 100m2
51 Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V 2 cột
52 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,266 km/dây
53 Lắp đặt aptomat và khởi động từ Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
54 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,6 10 đầu cốt
55 Lắp đặt hộp điện kế Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
56 Lắp đặt điện kế 1 pha Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
57 Lắp đặt thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
58 Vận chuyển cơ giới thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 1 toàn bộ
59 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 1 1 trạm
60 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
61 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
62 Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,05 tấn
63 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 0,05 tấn
64 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện Tham khảo Phần II, chương V 4,8 10m
65 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V 1,8 10m
66 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính Tham khảo Phần II, chương V 0,3 10 cái
67 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,2 10 cái
68 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
69 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
70 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 2 10m
71 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
72 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V 3 10m
73 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
74 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 5 cấu kiện
75 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 5 cấu kiện
76 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện Tham khảo Phần II, chương V 3 10m
77 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính Tham khảo Phần II, chương V 0,2 10 cái
78 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,2 10 cái
79 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
80 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
81 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 15 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
82 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 2 10m
83 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
84 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao h 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
85 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V 3 10m
86 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
87 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
88 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
89 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 1 cấu kiện
90 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 1 cấu kiện
91 Lắp đặt tủ nguồn DC loại treo trên cột (DC mini) Tham khảo Phần II, chương V 1 tủ
92 Lắp đặt ắc quy Lithium, loại Tham khảo Phần II, chương V 4 bình
I Hạng mục: Xây dựng cột anten tự đứng H=18m, tủ nguồn DC mini, lắp đặt thiết bị và phụ trợ tại trạm LCU0271-12, xã Trung Chải, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu
1 Móng cột Anten Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Dọn dẹp mặt bằng, phát quang cây bụi Tham khảo Phần II, chương V 0,5 công
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 14,032 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 0,8 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V 0,576 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V 3,052 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,0904 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V 0,0162 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V 0,0808 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V 0,0739 tấn
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tham khảo Phần II, chương V 10,804 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Tham khảo Phần II, chương V 3,228 m3
13 Lắp dựng cột Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Lắp dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V 0,8836 tấn
15 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
16 Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
17 Vận chuyển cột Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
18 Bốc thép thanh cột.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 1,0836 tấn
19 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 1,0836 tấn
20 Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
21 Tiếp địa Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
22 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 5,8875 m3
23 Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 11 bao
24 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
25 Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) Tham khảo Phần II, chương V 25 m
26 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết Tham khảo Phần II, chương V 60,5 m
27 Dây cáp thép D12 Tham khảo Phần II, chương V 10 m
28 Dây cáp đồng trần C50 Tham khảo Phần II, chương V 50,5 m
29 Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản Tham khảo Phần II, chương V 1 kg
30 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 6 điện cực
31 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
32 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 5,8875 m3
33 Mua đất lấp hố tiếp địa Tham khảo Phần II, chương V 2,5 m3
34 Lại thít inox cố định cáp thép mạ kẽm Tham khảo Phần II, chương V 10 cái
35 Xây dựng tuyến điện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
36 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 Tham khảo Phần II, chương V 300 m
37 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 16 m
38 Aptomat MCCB 1 pha 63A Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
39 Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
40 Đầu cốt đồng M16 Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
41 Đầu cốt đồng M25 Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
42 Khóa đỡ cáp + móc treo Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
43 Khóa néo cáp + móc néo Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
44 Cột đôi BT 7m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
45 Ghíp lấy điện 3 bulong Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
46 Công tơ điện 1 pha 10/40A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
47 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Tham khảo Phần II, chương V 0,69 m3
48 Đắp đất nền móng công trình Tham khảo Phần II, chương V 0,18 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V 0,51 m3
50 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,0205 100m2
51 Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V 2 cột
52 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,316 km/dây
53 Lắp đặt aptomat và khởi động từ Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
54 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,6 10 đầu cốt
55 Lắp đặt hộp điện kế Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
56 Lắp đặt điện kế 1 pha Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
57 Lắp đặt thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
58 Vận chuyển cơ giới thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 1 toàn bộ
59 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 1 1 trạm
60 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
61 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
62 Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,05 tấn
63 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 0,05 tấn
64 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện Tham khảo Phần II, chương V 4,8 10m
65 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V 1,8 10m
66 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính Tham khảo Phần II, chương V 0,3 10 cái
67 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,2 10 cái
68 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
69 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
70 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 2 10m
71 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
72 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V 3 10m
73 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
74 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 5 cấu kiện
75 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 5 cấu kiện
76 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện Tham khảo Phần II, chương V 3 10m
77 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính Tham khảo Phần II, chương V 0,2 10 cái
78 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,2 10 cái
79 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
80 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
81 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 15 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
82 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 2 10m
83 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
84 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao h 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
85 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V 3 10m
86 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
87 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
88 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
89 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 1 cấu kiện
90 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 1 cấu kiện
91 Lắp đặt tủ nguồn DC loại treo trên cột (DC mini) Tham khảo Phần II, chương V 1 tủ
92 Lắp đặt ắc quy Lithium, loại Tham khảo Phần II, chương V 4 bình
J Hạng mục: Xây dựng cột anten tự đứng H=18m, tủ nguồn DC mini, lắp đặt thiết bị và phụ trợ tại trạm LCU0352-11, xã Trung Chải, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu
1 Móng cột Anten Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Dọn dẹp mặt bằng, phát quang cây bụi Tham khảo Phần II, chương V 0,5 công
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 14,032 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 0,8 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V 0,576 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V 3,052 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,0904 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V 0,0162 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V 0,0808 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V 0,0739 tấn
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tham khảo Phần II, chương V 10,804 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Tham khảo Phần II, chương V 3,228 m3
13 Lắp dựng cột Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Lắp dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V 0,8836 tấn
15 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
16 Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
17 Vận chuyển cột Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
18 Bốc thép thanh cột.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 1,0836 tấn
19 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 1,0836 tấn
20 Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
21 Tiếp địa Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
22 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 5,8875 m3
23 Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 11 bao
24 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
25 Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) Tham khảo Phần II, chương V 25 m
26 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết Tham khảo Phần II, chương V 60,5 m
27 Dây cáp thép D12 Tham khảo Phần II, chương V 10 m
28 Dây cáp đồng trần C50 Tham khảo Phần II, chương V 50,5 m
29 Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản Tham khảo Phần II, chương V 1 kg
30 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 6 điện cực
31 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
32 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 5,8875 m3
33 Mua đất lấp hố tiếp địa Tham khảo Phần II, chương V 2,5 m3
34 Lại thít inox cố định cáp thép mạ kẽm Tham khảo Phần II, chương V 10 cái
35 Xây dựng tuyến điện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
36 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 Tham khảo Phần II, chương V 350 m
37 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 16 m
38 Aptomat MCCB 1 pha 63A Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
39 Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
40 Đầu cốt đồng M16 Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
41 Đầu cốt đồng M25 Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
42 Khóa đỡ cáp + móc treo Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
43 Khóa néo cáp + móc néo Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
44 Cột đôi BT 7m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
45 Ghíp lấy điện 3 bulong Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
46 Công tơ điện 1 pha 10/40A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
47 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Tham khảo Phần II, chương V 0,69 m3
48 Đắp đất nền móng công trình Tham khảo Phần II, chương V 0,18 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V 0,51 m3
50 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,0205 100m2
51 Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V 2 cột
52 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,366 km/dây
53 Lắp đặt aptomat và khởi động từ Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
54 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,6 10 đầu cốt
55 Lắp đặt hộp điện kế Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
56 Lắp đặt điện kế 1 pha Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
57 Lắp đặt thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
58 Vận chuyển cơ giới thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 1 toàn bộ
59 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 1 1 trạm
60 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
61 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
62 Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,05 tấn
63 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 0,05 tấn
64 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện Tham khảo Phần II, chương V 4,8 10m
65 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V 1,8 10m
66 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính Tham khảo Phần II, chương V 0,3 10 cái
67 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,2 10 cái
68 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
69 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
70 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 2 10m
71 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
72 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V 3 10m
73 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
74 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 5 cấu kiện
75 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 5 cấu kiện
76 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện Tham khảo Phần II, chương V 3 10m
77 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính Tham khảo Phần II, chương V 0,2 10 cái
78 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,2 10 cái
79 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
80 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
81 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 15 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
82 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 2 10m
83 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
84 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao h 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
85 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V 3 10m
86 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
87 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
88 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
89 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 1 cấu kiện
90 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 1 cấu kiện
91 Lắp đặt tủ nguồn DC loại treo trên cột (DC mini) Tham khảo Phần II, chương V 1 tủ
92 Lắp đặt ắc quy Lithium, loại Tham khảo Phần II, chương V 4 bình
K Hạng mục: Xây dựng cột anten tự đứng H=18m, tủ nguồn DC mini, lắp đặt thiết bị và phụ trợ tại trạm LCU0355-11, xã Nậm Sỏ, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu
1 Móng cột Anten Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Dọn dẹp mặt bằng, phát quang cây bụi Tham khảo Phần II, chương V 0,5 công
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 14,032 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 0,8 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V 0,576 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V 3,052 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,0904 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V 0,0162 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V 0,0808 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V 0,0739 tấn
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tham khảo Phần II, chương V 10,804 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Tham khảo Phần II, chương V 3,228 m3
13 Lắp dựng cột Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Lắp dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V 0,8836 tấn
15 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
16 Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
17 Vận chuyển cột Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
18 Bốc thép thanh cột.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 1,0836 tấn
19 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 1,0836 tấn
20 Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
21 Tiếp địa Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
22 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 5,8875 m3
23 Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 11 bao
24 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
25 Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) Tham khảo Phần II, chương V 25 m
26 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết Tham khảo Phần II, chương V 60,5 m
27 Dây cáp thép D12 Tham khảo Phần II, chương V 10 m
28 Dây cáp đồng trần C50 Tham khảo Phần II, chương V 50,5 m
29 Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản Tham khảo Phần II, chương V 1 kg
30 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 6 điện cực
31 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
32 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 5,8875 m3
33 Mua đất lấp hố tiếp địa Tham khảo Phần II, chương V 2,5 m3
34 Lại thít inox cố định cáp thép mạ kẽm Tham khảo Phần II, chương V 10 cái
35 Xây dựng tuyến điện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
36 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 Tham khảo Phần II, chương V 400 m
37 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 16 m
38 Aptomat MCCB 1 pha 63A Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
39 Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
40 Đầu cốt đồng M16 Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
41 Đầu cốt đồng M25 Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
42 Khóa đỡ cáp + móc treo Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
43 Khóa néo cáp + móc néo Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
44 Cột đôi BT 7m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
45 Ghíp lấy điện 3 bulong Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
46 Công tơ điện 1 pha 10/40A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
47 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Tham khảo Phần II, chương V 0,69 m3
48 Đắp đất nền móng công trình Tham khảo Phần II, chương V 0,18 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V 0,51 m3
50 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,0205 100m2
51 Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V 2 cột
52 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,416 km/dây
53 Lắp đặt aptomat và khởi động từ Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
54 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,6 10 đầu cốt
55 Lắp đặt hộp điện kế Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
56 Lắp đặt điện kế 1 pha Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
57 Lắp đặt thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
58 Vận chuyển cơ giới thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 1 toàn bộ
59 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 1 1 trạm
60 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
61 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
62 Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,05 tấn
63 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 0,05 tấn
64 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện Tham khảo Phần II, chương V 4,8 10m
65 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V 1,8 10m
66 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính Tham khảo Phần II, chương V 0,3 10 cái
67 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,2 10 cái
68 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
69 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
70 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 2 10m
71 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
72 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V 3 10m
73 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
74 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 5 cấu kiện
75 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 5 cấu kiện
76 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện Tham khảo Phần II, chương V 3 10m
77 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính Tham khảo Phần II, chương V 0,2 10 cái
78 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,2 10 cái
79 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
80 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
81 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 15 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
82 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 2 10m
83 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
84 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao h 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
85 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V 3 10m
86 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
87 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
88 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
89 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 1 cấu kiện
90 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 1 cấu kiện
91 Lắp đặt tủ nguồn DC loại treo trên cột (DC mini) Tham khảo Phần II, chương V 1 tủ
92 Lắp đặt ắc quy Lithium, loại Tham khảo Phần II, chương V 4 bình
L Hạng mục: Xây dựng cột anten tự đứng H=18m, tủ nguồn DC mini, lắp đặt thiết bị và phụ trợ tại trạm LCU0385-12, xã Huổi Luông, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu
1 Móng cột Anten Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Dọn dẹp mặt bằng, phát quang cây bụi Tham khảo Phần II, chương V 0,5 công
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 14,032 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 0,8 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V 0,576 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V 3,052 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,0904 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V 0,0162 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V 0,0808 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V 0,0739 tấn
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tham khảo Phần II, chương V 10,804 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Tham khảo Phần II, chương V 3,228 m3
13 Lắp dựng cột Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Lắp dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V 0,8836 tấn
15 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
16 Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
17 Vận chuyển cột Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
18 Bốc thép thanh cột.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 1,0836 tấn
19 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 1,0836 tấn
20 Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
21 Tiếp địa Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
22 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 5,8875 m3
23 Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 11 bao
24 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
25 Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) Tham khảo Phần II, chương V 25 m
26 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết Tham khảo Phần II, chương V 60,5 m
27 Dây cáp thép D12 Tham khảo Phần II, chương V 10 m
28 Dây cáp đồng trần C50 Tham khảo Phần II, chương V 50,5 m
29 Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản Tham khảo Phần II, chương V 1 kg
30 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 6 điện cực
31 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
32 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 5,8875 m3
33 Mua đất lấp hố tiếp địa Tham khảo Phần II, chương V 2,5 m3
34 Lại thít inox cố định cáp thép mạ kẽm Tham khảo Phần II, chương V 10 cái
35 Xây dựng tuyến điện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
36 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 Tham khảo Phần II, chương V 190 m
37 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 16 m
38 Aptomat MCCB 1 pha 63A Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
39 Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
40 Đầu cốt đồng M16 Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
41 Đầu cốt đồng M25 Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
42 Khóa đỡ cáp + móc treo Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
43 Khóa néo cáp + móc néo Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
44 Cột đôi BT 7m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
45 Ghíp lấy điện 3 bulong Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
46 Công tơ điện 1 pha 10/40A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
47 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Tham khảo Phần II, chương V 0,69 m3
48 Đắp đất nền móng công trình Tham khảo Phần II, chương V 0,18 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V 0,51 m3
50 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,0205 100m2
51 Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V 2 cột
52 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,206 km/dây
53 Lắp đặt aptomat và khởi động từ Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
54 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,6 10 đầu cốt
55 Lắp đặt hộp điện kế Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
56 Lắp đặt điện kế 1 pha Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
57 Lắp đặt thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
58 Vận chuyển cơ giới thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 1 toàn bộ
59 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 1 1 trạm
60 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
61 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
62 Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,05 tấn
63 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 0,05 tấn
64 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện Tham khảo Phần II, chương V 4,8 10m
65 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V 1,8 10m
66 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính Tham khảo Phần II, chương V 0,3 10 cái
67 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,2 10 cái
68 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
69 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
70 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 2 10m
71 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
72 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V 3 10m
73 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
74 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 5 cấu kiện
75 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 5 cấu kiện
76 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện Tham khảo Phần II, chương V 3 10m
77 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính Tham khảo Phần II, chương V 0,2 10 cái
78 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,2 10 cái
79 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
80 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
81 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 15 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
82 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 2 10m
83 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
84 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao h 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
85 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V 3 10m
86 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
87 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
88 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
89 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 1 cấu kiện
90 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 1 cấu kiện
91 Lắp đặt tủ nguồn DC loại treo trên cột (DC mini) Tham khảo Phần II, chương V 1 tủ
92 Lắp đặt ắc quy Lithium, loại Tham khảo Phần II, chương V 4 bình
M Hạng mục: Xây dựng cột anten H=15m, tủ nguồn DC mini, lắp đặt thiết bị và phụ trợ tại trạm LCU0277-11, xã Lản Nhì Thàng, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu
1 Móng cột Anten Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Tháo tấm lợp tôn Tham khảo Phần II, chương V 0,25 100m2
3 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Tham khảo Phần II, chương V 0,35 100m2
4 Chuyển bể nước ra khỏi vị trí thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,5 công
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tham khảo Phần II, chương V 0,198 m3
6 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Tham khảo Phần II, chương V 0,05 100m
7 Lắp đặt cút PVC D34 Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V 0,0277 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V 0,1031 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Tham khảo Phần II, chương V 0,0751 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 0,6535 m3
12 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V 0,0494 tấn
13 Mạ kẽm nhúng nóng Tham khảo Phần II, chương V 0,0277 tấn
14 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D20mm, chiều sâu khoan 180mm Tham khảo Phần II, chương V 18 1 lỗ khoan
15 Vệ sinh mặt bằng, vệ sinh lỗ khoan, cắm râu thép, bơm hóa chất Tham khảo Phần II, chương V 0,5 công
16 Hóa chất Ramset Epcon G5 650ml Tham khảo Phần II, chương V 1 tuýp
17 Nhân công vận chuyển vật liệu lên cao Tham khảo Phần II, chương V 2 công
18 Dọn dẹp mặt bằng sau thi công Tham khảo Phần II, chương V 1 công
19 Hệ thống tiếp địa Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
20 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 3,3 m3
21 Cọc thép mạ đồng tiêu chuẩn dài 2,4m Tham khảo Phần II, chương V 2 cọc
22 Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, đường kính lỗ khoan F Tham khảo Phần II, chương V 20 m
23 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
24 Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) Tham khảo Phần II, chương V 20 m
25 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết Tham khảo Phần II, chương V 80 m
26 Cáp thép mạ kẽm D12 Tham khảo Phần II, chương V 40 m
27 Dây cáp đồng trần C50 Tham khảo Phần II, chương V 40 m
28 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 9 điện cực
29 Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản Tham khảo Phần II, chương V 0,1 kg
30 Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
31 Khóa cáp F12 Tham khảo Phần II, chương V 12 bộ
32 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
33 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Tham khảo Phần II, chương V 7 m
34 Colie+vít nở bắt ống nhựa vào tường Tham khảo Phần II, chương V 7 bộ
35 Vận chuyển cột Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
36 Bốc thép thanh cột.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,7309 tấn
37 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,7309 tấn
38 Vận chuyển cột từ kho chi nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) Tham khảo Phần II, chương V 1 toàn bộ
39 Lắp dựng cột Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
40 Lắp dựng cột anten dây co, loại cột Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
41 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
42 Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
43 Vật tư tuyến điện cho trạm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
44 Aptomat MCCB 1 pha 63A (Schneider) Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
45 Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
46 Công tơ điện 1 pha 10/40A (Emic) Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
47 Đầu cốt đồng M16 Tham khảo Phần II, chương V 6 cái
48 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 (Cadivi) Tham khảo Phần II, chương V 50 m
49 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 (Cadivi) Tham khảo Phần II, chương V 0 m
50 Khóa đỡ cáp + móc treo Tham khảo Phần II, chương V 0 bộ
51 Khóa néo cáp + móc néo Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
52 Đai thép + khóa đai Tham khảo Phần II, chương V 0 bộ
53 Ghíp lấy điện 3 bulong Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
54 Thanh V75x6 dài 1.5m Tham khảo Phần II, chương V 1 thanh
55 Lắp dựng tuyến điện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
56 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,05 km/dây
57 Lắp đặt aptomat và khởi động từ Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
58 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,6 10 đầu cốt
59 Lắp đặt hộp điện kế Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
60 Lắp đặt điện kế 1 pha Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
61 Lắp đặt thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
62 Vận chuyển cơ giới thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 1 toàn bộ
63 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 1 1 trạm
64 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
65 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
66 Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,05 tấn
67 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, lên tầng Tham khảo Phần II, chương V 0,05 tấn
68 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện Tham khảo Phần II, chương V 4,9 10m
69 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V 1,3 10m
70 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính Tham khảo Phần II, chương V 0,4 10 cái
71 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,2 10 cái
72 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 2 thiết bị
73 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
74 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 2 10m
75 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
76 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V 3,6 10m
77 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
78 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị thứ 2 Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
79 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 3 cấu kiện
80 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 3 cấu kiện
81 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện Tham khảo Phần II, chương V 1,8 10m
82 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính Tham khảo Phần II, chương V 0,1 10 cái
83 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,1 10 cái
84 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
85 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
86 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 1 10m
87 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
88 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h Tham khảo Phần II, chương V 1,8 10m
89 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
90 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
91 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
92 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 1 cấu kiện
93 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 1 cấu kiện
94 Lắp đặt tủ nguồn DC loại treo trên cột (DC mini) Tham khảo Phần II, chương V 1 tủ
95 Lắp đặt ắc quy Lithium, loại Tham khảo Phần II, chương V 4 bình
N Hạng mục: Xây dựng cột anten dây co H=42m, tủ nguồn DC mini, lắp đặt thiết bị và phụ trợ tại trạm LCU0331-11, xã Phúc Than, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu
1 Móng cột Anten dây co Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 San nền đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 43,458 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 68,151 m3
4 Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V 1,852 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 1,452 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V 0,099 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V 0,722 tấn
8 Mạ kẽm nhúng nóng Tham khảo Phần II, chương V 0,057 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V 0,161 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,529 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V 7,966 m3
12 Đắp cát công trình. Đắp nền móng công trình Tham khảo Phần II, chương V 9,754 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tham khảo Phần II, chương V 0,492 100m3
14 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại Tham khảo Phần II, chương V 18,92 m3
15 Lắp dựng cột Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
16 Lắp dựng cột anten dây co, loại cột Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
17 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
18 Lắp đặt bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 30m Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
19 Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
20 Vận chuyển cột Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
21 Bốc thép thanh cột.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 2,987 tấn
22 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 2,987 tấn
23 Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) Tham khảo Phần II, chương V 1 Toàn bộ
24 Tiếp địa Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
25 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 28,305 m3
26 Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 44 bao
27 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
28 Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) Tham khảo Phần II, chương V 47 m
29 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết Tham khảo Phần II, chương V 232,5 m
30 Cáp thép mạ kẽm D12 Tham khảo Phần II, chương V 67 m
31 Dây cáp đồng trần C50 Tham khảo Phần II, chương V 165,5 m
32 Khóa cáp F12 Tham khảo Phần II, chương V 15 cái
33 Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản Tham khảo Phần II, chương V 0,1 kg
34 Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) Tham khảo Phần II, chương V 21 bộ
35 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 17 điện cực
36 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
37 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III Tham khảo Phần II, chương V 28,305 m3
38 Mua đất lấp hố tiếp địa Tham khảo Phần II, chương V 8,8 m3
39 Vật tư tuyến điện cho trạm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
40 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x50mm2 Tham khảo Phần II, chương V 600 m
41 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 16 m
42 Aptomat MCCB 1 pha 63A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
43 Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
44 Đầu cốt đồng M16 Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
45 Đầu cốt đồng M50 Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
46 Khóa đỡ cáp + móc treo Tham khảo Phần II, chương V 12 bộ
47 Khóa néo cáp + móc néo Tham khảo Phần II, chương V 26 bộ
48 Ghíp lấy điện 3 bulong Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
49 Cột bê tông đơn 7m Tham khảo Phần II, chương V 15 cột
50 Cột đôi bê tông 7m Tham khảo Phần II, chương V 5 cột
51 Công tơ điện 1 pha 20/40A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
52 Lắp dựng tuyến điện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
53 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Tham khảo Phần II, chương V 11,4 m3
54 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tham khảo Phần II, chương V 6,975 m3
55 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại Tham khảo Phần II, chương V 6,975 m3
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V 4,425 m3
57 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,253 100m2
58 Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V 25 cột
59 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,6 km/dây
60 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,016 km/dây
61 Lắp đặt aptomat và khởi động từ Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
62 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,2 10 đầu cốt
63 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,4 10 đầu cốt
64 Lắp đặt hộp điện kế Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
65 Lắp đặt điện kế 1 pha Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
66 Lắp đặt thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
67 Vận chuyển cơ giới thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 1 toàn bộ
68 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 1 1 trạm
69 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
70 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
71 Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,05 tấn
72 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 0,05 tấn
73 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện Tham khảo Phần II, chương V 12,4 10m
74 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao 30m Tham khảo Phần II, chương V 4,2 10m
75 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính Tham khảo Phần II, chương V 0,3 10 cái
76 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,2 10 cái
77 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
78 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
79 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 2 10m
80 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
81 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m Tham khảo Phần II, chương V 8,2 10m
82 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
83 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 5 cấu kiện
84 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 5 cấu kiện
85 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện Tham khảo Phần II, chương V 8,2 10m
86 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính Tham khảo Phần II, chương V 0,2 10 cái
87 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,2 10 cái
88 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
89 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
90 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
91 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 2 10m
92 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
93 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
94 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m Tham khảo Phần II, chương V 8,2 10m
95 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
96 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
97 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
98 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 1 cấu kiện
99 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 1 cấu kiện
100 Lắp đặt tủ nguồn DC loại treo trên cột (DC mini) Tham khảo Phần II, chương V 1 tủ
101 Lắp đặt ắc quy Lithium, loại Tham khảo Phần II, chương V 4 bình
O Hạng mục: Xây dựng cột anten dây co H=42m, tủ nguồn DC mini, lắp đặt thiết bị và phụ trợ tại trạm LCU0276-11, xã Sùng Phài, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu
1 Móng cột Anten dây co Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 San nền đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 43,458 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 68,151 m3
4 Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V 1,852 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 1,452 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V 0,099 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V 0,722 tấn
8 Mạ kẽm nhúng nóng Tham khảo Phần II, chương V 0,057 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V 0,161 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,529 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V 7,966 m3
12 Đắp cát công trình. Đắp nền móng công trình Tham khảo Phần II, chương V 9,754 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tham khảo Phần II, chương V 0,492 100m3
14 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại Tham khảo Phần II, chương V 18,92 m3
15 Lắp dựng cột Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
16 Lắp dựng cột anten dây co, loại cột Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
17 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
18 Lắp đặt bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 30m Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
19 Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
20 Vận chuyển cột Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
21 Bốc thép thanh cột.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 2,987 tấn
22 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 2,987 tấn
23 Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) Tham khảo Phần II, chương V 1 Toàn bộ
24 Tiếp địa Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
25 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 28,305 m3
26 Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 44 bao
27 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
28 Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) Tham khảo Phần II, chương V 47 m
29 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết Tham khảo Phần II, chương V 232,5 m
30 Cáp thép mạ kẽm D12 Tham khảo Phần II, chương V 67 m
31 Dây cáp đồng trần C50 Tham khảo Phần II, chương V 165,5 m
32 Khóa cáp F12 Tham khảo Phần II, chương V 15 cái
33 Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản Tham khảo Phần II, chương V 0,1 kg
34 Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) Tham khảo Phần II, chương V 21 bộ
35 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 17 điện cực
36 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
37 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III Tham khảo Phần II, chương V 28,305 m3
38 Mua đất lấp hố tiếp địa Tham khảo Phần II, chương V 8,8 m3
39 Vật tư tuyến điện cho trạm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
40 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x50mm2 Tham khảo Phần II, chương V 500 m
41 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 16 m
42 Aptomat MCCB 1 pha 63A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
43 Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
44 Đầu cốt đồng M16 Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
45 Đầu cốt đồng M50 Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
46 Khóa đỡ cáp + móc treo Tham khảo Phần II, chương V 12 bộ
47 Khóa néo cáp + móc néo Tham khảo Phần II, chương V 26 bộ
48 Ghíp lấy điện 3 bulong Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
49 Cột bê tông đơn 7m Tham khảo Phần II, chương V 15 cột
50 Cột đôi bê tông 7m Tham khảo Phần II, chương V 5 cột
51 Công tơ điện 1 pha 20/40A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
52 Lắp dựng tuyến điện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
53 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Tham khảo Phần II, chương V 11,4 m3
54 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tham khảo Phần II, chương V 6,975 m3
55 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại Tham khảo Phần II, chương V 6,975 m3
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V 4,425 m3
57 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,253 100m2
58 Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V 25 cột
59 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,5 km/dây
60 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,016 km/dây
61 Lắp đặt aptomat và khởi động từ Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
62 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,2 10 đầu cốt
63 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,4 10 đầu cốt
64 Lắp đặt hộp điện kế Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
65 Lắp đặt điện kế 1 pha Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
66 Lắp đặt thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
67 Vận chuyển cơ giới thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 1 toàn bộ
68 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 1 1 trạm
69 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
70 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
71 Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,05 tấn
72 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 0,05 tấn
73 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện Tham khảo Phần II, chương V 12,4 10m
74 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao 30m Tham khảo Phần II, chương V 4,2 10m
75 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính Tham khảo Phần II, chương V 0,3 10 cái
76 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,2 10 cái
77 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
78 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
79 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 2 10m
80 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
81 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m Tham khảo Phần II, chương V 8,2 10m
82 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
83 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 5 cấu kiện
84 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 5 cấu kiện
85 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện Tham khảo Phần II, chương V 8,2 10m
86 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính Tham khảo Phần II, chương V 0,2 10 cái
87 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,2 10 cái
88 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
89 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
90 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
91 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 2 10m
92 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
93 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
94 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m Tham khảo Phần II, chương V 8,2 10m
95 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
96 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
97 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
98 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 1 cấu kiện
99 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 1 cấu kiện
100 Lắp đặt tủ nguồn DC loại treo trên cột (DC mini) Tham khảo Phần II, chương V 1 tủ
101 Lắp đặt ắc quy Lithium, loại Tham khảo Phần II, chương V 4 bình
P Hạng mục: Xây dựng cột anten dây co H=42m, tủ nguồn DC mini, lắp đặt thiết bị và phụ trợ tại trạm LCU0276-12, xã Sùng Phài, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu
1 Móng cột Anten dây co Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 San nền đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 43,458 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 68,151 m3
4 Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V 1,852 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 1,452 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V 0,099 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V 0,722 tấn
8 Mạ kẽm nhúng nóng Tham khảo Phần II, chương V 0,057 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V 0,161 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,529 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V 7,966 m3
12 Đắp cát công trình. Đắp nền móng công trình Tham khảo Phần II, chương V 9,754 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tham khảo Phần II, chương V 0,492 100m3
14 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại Tham khảo Phần II, chương V 18,92 m3
15 Lắp dựng cột Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
16 Lắp dựng cột anten dây co, loại cột Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
17 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
18 Lắp đặt bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 30m Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
19 Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
20 Vận chuyển cột Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
21 Bốc thép thanh cột.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 2,987 tấn
22 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 2,987 tấn
23 Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) Tham khảo Phần II, chương V 1 Toàn bộ
24 Tiếp địa Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
25 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 28,305 m3
26 Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 44 bao
27 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
28 Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) Tham khảo Phần II, chương V 47 m
29 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết Tham khảo Phần II, chương V 232,5 m
30 Cáp thép mạ kẽm D12 Tham khảo Phần II, chương V 67 m
31 Dây cáp đồng trần C50 Tham khảo Phần II, chương V 165,5 m
32 Khóa cáp F12 Tham khảo Phần II, chương V 15 cái
33 Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản Tham khảo Phần II, chương V 0,1 kg
34 Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) Tham khảo Phần II, chương V 21 bộ
35 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 17 điện cực
36 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
37 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III Tham khảo Phần II, chương V 28,305 m3
38 Mua đất lấp hố tiếp địa Tham khảo Phần II, chương V 8,8 m3
39 Vật tư tuyến điện cho trạm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
40 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x50mm2 Tham khảo Phần II, chương V 300 m
41 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 16 m
42 Aptomat MCCB 1 pha 63A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
43 Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
44 Đầu cốt đồng M16 Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
45 Đầu cốt đồng M50 Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
46 Khóa đỡ cáp + móc treo Tham khảo Phần II, chương V 12 bộ
47 Khóa néo cáp + móc néo Tham khảo Phần II, chương V 26 bộ
48 Ghíp lấy điện 3 bulong Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
49 Cột bê tông đơn 7m Tham khảo Phần II, chương V 15 cột
50 Cột đôi bê tông 7m Tham khảo Phần II, chương V 5 cột
51 Công tơ điện 1 pha 20/40A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
52 Lắp dựng tuyến điện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
53 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Tham khảo Phần II, chương V 11,4 m3
54 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tham khảo Phần II, chương V 6,975 m3
55 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại Tham khảo Phần II, chương V 6,975 m3
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V 4,425 m3
57 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,253 100m2
58 Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V 25 cột
59 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,3 km/dây
60 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,016 km/dây
61 Lắp đặt aptomat và khởi động từ Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
62 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,2 10 đầu cốt
63 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,4 10 đầu cốt
64 Lắp đặt hộp điện kế Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
65 Lắp đặt điện kế 1 pha Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
66 Lắp đặt thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
67 Vận chuyển cơ giới thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 1 toàn bộ
68 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 1 1 trạm
69 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
70 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
71 Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,05 tấn
72 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 0,05 tấn
73 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện Tham khảo Phần II, chương V 12,4 10m
74 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao 30m Tham khảo Phần II, chương V 4,2 10m
75 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính Tham khảo Phần II, chương V 0,3 10 cái
76 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,2 10 cái
77 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
78 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
79 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 2 10m
80 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
81 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m Tham khảo Phần II, chương V 8,2 10m
82 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
83 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 5 cấu kiện
84 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 5 cấu kiện
85 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện Tham khảo Phần II, chương V 8,2 10m
86 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính Tham khảo Phần II, chương V 0,2 10 cái
87 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,2 10 cái
88 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
89 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
90 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
91 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 2 10m
92 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
93 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
94 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m Tham khảo Phần II, chương V 8,2 10m
95 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
96 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
97 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
98 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 1 cấu kiện
99 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 1 cấu kiện
100 Lắp đặt tủ nguồn DC loại treo trên cột (DC mini) Tham khảo Phần II, chương V 1 tủ
101 Lắp đặt ắc quy Lithium, loại Tham khảo Phần II, chương V 4 bình
Q Hạng mục: Xây dựng cột anten dây co H=42m, tủ nguồn DC mini, lắp đặt thiết bị và phụ trợ tại trạm LCU0397-11, xã Nậm Cuổi, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu
1 Móng cột Anten dây co Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 San nền đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 43,458 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 68,151 m3
4 Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V 1,852 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 1,452 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V 0,099 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V 0,722 tấn
8 Mạ kẽm nhúng nóng Tham khảo Phần II, chương V 0,057 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V 0,161 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,529 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V 7,966 m3
12 Đắp cát công trình. Đắp nền móng công trình Tham khảo Phần II, chương V 9,754 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tham khảo Phần II, chương V 0,492 100m3
14 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại Tham khảo Phần II, chương V 18,92 m3
15 Lắp dựng cột Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
16 Lắp dựng cột anten dây co, loại cột Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
17 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
18 Lắp đặt bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 30m Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
19 Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
20 Vận chuyển cột Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
21 Bốc thép thanh cột.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 2,987 tấn
22 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 2,987 tấn
23 Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) Tham khảo Phần II, chương V 1 Toàn bộ
24 Tiếp địa Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
25 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 28,305 m3
26 Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 44 bao
27 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
28 Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) Tham khảo Phần II, chương V 47 m
29 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết Tham khảo Phần II, chương V 232,5 m
30 Cáp thép mạ kẽm D12 Tham khảo Phần II, chương V 67 m
31 Dây cáp đồng trần C50 Tham khảo Phần II, chương V 165,5 m
32 Khóa cáp F12 Tham khảo Phần II, chương V 15 cái
33 Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản Tham khảo Phần II, chương V 0,1 kg
34 Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) Tham khảo Phần II, chương V 21 bộ
35 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 17 điện cực
36 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
37 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III Tham khảo Phần II, chương V 28,305 m3
38 Mua đất lấp hố tiếp địa Tham khảo Phần II, chương V 8,8 m3
39 Vật tư tuyến điện cho trạm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
40 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x50mm2 Tham khảo Phần II, chương V 400 m
41 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 16 m
42 Aptomat MCCB 1 pha 63A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
43 Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
44 Đầu cốt đồng M16 Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
45 Đầu cốt đồng M50 Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
46 Khóa đỡ cáp + móc treo Tham khảo Phần II, chương V 12 bộ
47 Khóa néo cáp + móc néo Tham khảo Phần II, chương V 26 bộ
48 Ghíp lấy điện 3 bulong Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
49 Cột bê tông đơn 7m Tham khảo Phần II, chương V 15 cột
50 Cột đôi bê tông 7m Tham khảo Phần II, chương V 5 cột
51 Công tơ điện 1 pha 20/40A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
52 Lắp dựng tuyến điện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
53 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Tham khảo Phần II, chương V 11,4 m3
54 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tham khảo Phần II, chương V 6,975 m3
55 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại Tham khảo Phần II, chương V 6,975 m3
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V 4,425 m3
57 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,253 100m2
58 Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V 25 cột
59 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,4 km/dây
60 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,016 km/dây
61 Lắp đặt aptomat và khởi động từ Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
62 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,2 10 đầu cốt
63 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,4 10 đầu cốt
64 Lắp đặt hộp điện kế Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
65 Lắp đặt điện kế 1 pha Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
66 Lắp đặt thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
67 Vận chuyển cơ giới thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 1 toàn bộ
68 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 1 1 trạm
69 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
70 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
71 Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,05 tấn
72 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 0,05 tấn
73 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện Tham khảo Phần II, chương V 12,4 10m
74 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao 30m Tham khảo Phần II, chương V 4,2 10m
75 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính Tham khảo Phần II, chương V 0,3 10 cái
76 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,2 10 cái
77 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
78 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
79 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 2 10m
80 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
81 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m Tham khảo Phần II, chương V 8,2 10m
82 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
83 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 5 cấu kiện
84 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 5 cấu kiện
85 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện Tham khảo Phần II, chương V 8,2 10m
86 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính Tham khảo Phần II, chương V 0,2 10 cái
87 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,2 10 cái
88 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
89 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
90 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
91 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 2 10m
92 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
93 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
94 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m Tham khảo Phần II, chương V 8,2 10m
95 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
96 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
97 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
98 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 1 cấu kiện
99 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 1 cấu kiện
100 Lắp đặt tủ nguồn DC loại treo trên cột (DC mini) Tham khảo Phần II, chương V 1 tủ
101 Lắp đặt ắc quy Lithium, loại Tham khảo Phần II, chương V 4 bình
R Hạng mục: Xây dựng cột anten dây co H=42m, tủ nguồn DC mini, lắp đặt thiết bị và phụ trợ tại trạm LCU0285-11, xã Tà Mung, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu
1 Móng cột Anten dây co Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 San nền đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 43,458 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 68,151 m3
4 Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V 1,852 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 1,452 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V 0,099 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V 0,722 tấn
8 Mạ kẽm nhúng nóng Tham khảo Phần II, chương V 0,057 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V 0,161 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,529 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V 7,966 m3
12 Đắp cát công trình. Đắp nền móng công trình Tham khảo Phần II, chương V 9,754 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tham khảo Phần II, chương V 0,492 100m3
14 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại Tham khảo Phần II, chương V 18,92 m3
15 Lắp dựng cột Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
16 Lắp dựng cột anten dây co, loại cột Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
17 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
18 Lắp đặt bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 30m Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
19 Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
20 Vận chuyển cột Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
21 Bốc thép thanh cột.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 2,987 tấn
22 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 2,987 tấn
23 Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) Tham khảo Phần II, chương V 1 Toàn bộ
24 Tiếp địa Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
25 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 28,305 m3
26 Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 44 bao
27 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
28 Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) Tham khảo Phần II, chương V 47 m
29 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết Tham khảo Phần II, chương V 232,5 m
30 Cáp thép mạ kẽm D12 Tham khảo Phần II, chương V 67 m
31 Dây cáp đồng trần C50 Tham khảo Phần II, chương V 165,5 m
32 Khóa cáp F12 Tham khảo Phần II, chương V 15 cái
33 Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản Tham khảo Phần II, chương V 0,1 kg
34 Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) Tham khảo Phần II, chương V 21 bộ
35 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 17 điện cực
36 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
37 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III Tham khảo Phần II, chương V 28,305 m3
38 Mua đất lấp hố tiếp địa Tham khảo Phần II, chương V 8,8 m3
39 Vật tư tuyến điện cho trạm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
40 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x50mm2 Tham khảo Phần II, chương V 250 m
41 Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 16 m
42 Aptomat MCCB 1 pha 63A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
43 Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
44 Đầu cốt đồng M16 Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
45 Đầu cốt đồng M50 Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
46 Khóa đỡ cáp + móc treo Tham khảo Phần II, chương V 12 bộ
47 Khóa néo cáp + móc néo Tham khảo Phần II, chương V 26 bộ
48 Ghíp lấy điện 3 bulong Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
49 Cột bê tông đơn 7m Tham khảo Phần II, chương V 15 cột
50 Cột đôi bê tông 7m Tham khảo Phần II, chương V 5 cột
51 Công tơ điện 1 pha 20/40A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
52 Lắp dựng tuyến điện Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
53 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Tham khảo Phần II, chương V 11,4 m3
54 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tham khảo Phần II, chương V 6,975 m3
55 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại Tham khảo Phần II, chương V 6,975 m3
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V 4,425 m3
57 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,253 100m2
58 Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V 25 cột
59 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,25 km/dây
60 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,016 km/dây
61 Lắp đặt aptomat và khởi động từ Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
62 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,2 10 đầu cốt
63 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,4 10 đầu cốt
64 Lắp đặt hộp điện kế Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
65 Lắp đặt điện kế 1 pha Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
66 Lắp đặt thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
67 Vận chuyển cơ giới thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 1 toàn bộ
68 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 1 1 trạm
69 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
70 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
71 Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,05 tấn
72 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V 0,05 tấn
73 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện Tham khảo Phần II, chương V 12,4 10m
74 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao 30m Tham khảo Phần II, chương V 4,2 10m
75 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính Tham khảo Phần II, chương V 0,3 10 cái
76 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,2 10 cái
77 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
78 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
79 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 2 10m
80 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
81 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m Tham khảo Phần II, chương V 8,2 10m
82 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
83 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 5 cấu kiện
84 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 5 cấu kiện
85 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện Tham khảo Phần II, chương V 8,2 10m
86 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính Tham khảo Phần II, chương V 0,2 10 cái
87 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 0,2 10 cái
88 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
89 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
90 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
91 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 2 10m
92 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
93 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
94 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m Tham khảo Phần II, chương V 8,2 10m
95 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
96 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
97 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 4 cấu kiện
98 Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 1 cấu kiện
99 Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V 1 cấu kiện
100 Lắp đặt tủ nguồn DC loại treo trên cột (DC mini) Tham khảo Phần II, chương V 1 tủ
101 Lắp đặt ắc quy Lithium, loại Tham khảo Phần II, chương V 4 bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->