Gói thầu: Xây dựng cột anten, nhà trạm, tiếp địa, kéo điện, lắp đặt thiết bị 2G, 3G, 4G, phụ trợ, kéo truyền dẫn cho các trạm BTS tại Lai Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210405067-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIETTEL LAI CHÂU - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Xây dựng cột anten, nhà trạm, tiếp địa, kéo điện, lắp đặt thiết bị 2G, 3G, 4G, phụ trợ, kéo truyền dẫn cho các trạm BTS tại Lai Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210405026 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 14:55:00 đến ngày 2021-04-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,919,168,009 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây dựng cột anten dây co H=42m, tủ thiết bị DCmini, lắp đặt thiết bị 3G và phụ trợ tại trạm LCU0246-12, bản Huổi Mắn, xã Nậm Chà, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu | |||
| 1 | Móng cột Anten dây co | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | San nền đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 43,458 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 68,151 | m3 |
| 4 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,852 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,452 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,099 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,722 | tấn |
| 8 | Mạ kẽm nhúng nóng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,057 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,161 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,529 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 7,966 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình. Đắp nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 9,754 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,492 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 18,92 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 16 | Lắp dựng cột anten dây co, loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 17 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 18 | Lắp đặt bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 20 | Vận chuyển cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 21 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 2,987 | tấn |
| 22 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 2,987 | tấn |
| 23 | Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Toàn bộ |
| 24 | Tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 25 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 28,305 | m3 |
| 26 | Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 44 | bao |
| 27 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 28 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 47 | m |
| 29 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết | Tham khảo Phần II, chương V | 232,5 | m |
| 30 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 67 | m |
| 31 | Dây cáp đồng trần C50 | Tham khảo Phần II, chương V | 165,5 | m |
| 32 | Khóa cáp F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | cái |
| 33 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | kg |
| 34 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | bộ |
| 35 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | điện cực |
| 36 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 37 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III | Tham khảo Phần II, chương V | 28,305 | m3 |
| 38 | Mua đất lấp hố tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 8,8 | m3 |
| 39 | Vật tư tuyến điện cho trạm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 40 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1.091 | m |
| 41 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | m |
| 42 | Aptomat MCCB 1 pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 43 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 44 | Đầu cốt đồng M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 45 | Đầu cốt đồng M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 46 | Khóa đỡ cáp + móc treo | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 47 | Khóa néo cáp + móc néo | Tham khảo Phần II, chương V | 26 | bộ |
| 48 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 49 | Cột bê tông đơn 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | cột |
| 50 | Cột đôi bê tông 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cột |
| 51 | Công tơ điện 1 pha 20/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp dựng tuyến điện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Tham khảo Phần II, chương V | 11,4 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 6,975 | m3 |
| 55 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 6,975 | m3 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 4,425 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,253 | 100m2 |
| 58 | Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | cột |
| 59 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,091 | km/dây |
| 60 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,016 | km/dây |
| 61 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 62 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 63 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 64 | Lắp đặt hộp điện kế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 67 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | toàn bộ |
| 68 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 trạm |
| 69 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 70 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 71 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | tấn |
| 72 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | tấn |
| 73 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 12,4 | 10m |
| 74 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 4,2 | 10m |
| 75 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 10 cái |
| 76 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cái |
| 77 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 78 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 10m |
| 80 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 8,2 | 10m |
| 82 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 83 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cấu kiện |
| 84 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cấu kiện |
| 85 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 8,2 | 10m |
| 86 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cái |
| 87 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cái |
| 88 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 89 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 10m |
| 92 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 8,2 | 10m |
| 95 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 96 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 97 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 98 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cấu kiện |
| 99 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cấu kiện |
| 100 | Lắp đặt tủ nguồn DC loại treo trên cột (DC mini) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 101 | Lắp đặt ắc quy Lithium, loại | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bình |
| B | Hạng mục: Xây dựng cột anten dây co H=42m, phòng máy lắp ghép C05, lắp đặt thiết bị và phụ trợ tại trạm LCU0402, bản Cao Chải, xã Tà Tổng, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu | |||
| 1 | Móng cột Anten dây co | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | San nền đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 40,603 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 68,151 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,813 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 11,698 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,508 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,099 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,694 | tấn |
| 9 | Mạ kẽm nhúng nóng móc neo và bản đệm, móc neo móng co | Tham khảo Phần II, chương V | 0,057 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,161 | tấn |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 9,535 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,461 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 22,016 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 15 | Lắp dựng cột anten dây co, loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 16 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 17 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt 3m 10kg (NC x 0,6) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,96 | m |
| 18 | Lắp đặt bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 20 | Vận chuyển cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 21 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 2,605 | tấn |
| 22 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 2,605 | tấn |
| 23 | Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| 24 | Móng phòng máy C05 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Tham khảo Phần II, chương V | 9,216 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,697 | m3 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,03 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,034 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,058 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,928 | m3 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,008 | tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,072 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,022 | 100m2 |
| 34 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,432 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 7,623 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,643 | m3 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,716 | m2 |
| 38 | Ống nhựa PVC D27. | Tham khảo Phần II, chương V | 2,2 | m |
| 39 | Nối góc 90 độ | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 40 | Bulong vòng | Tham khảo Phần II, chương V | 15,57 | kg |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,273 | m3 |
| 42 | Lắp đặt và vận chuyển phòng máy C05 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 43 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | c. kiện |
| 44 | Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | c.kiện |
| 45 | Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | c.kiện |
| 46 | Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | c.kiện |
| 47 | Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | c.kiện |
| 48 | Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | c.kiện |
| 49 | Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | c.kiện |
| 50 | Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | c.kiện |
| 51 | Lắp đặt nhà lắp ghép | Tham khảo Phần II, chương V | 1,183 | tấn |
| 52 | Vận chuyển phòng máy bằng ô tô từ trung tâm khu vực đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | phòng máy |
| 53 | Tiếp đại Gem | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 54 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 27,81 | m3 |
| 55 | Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 44 | bao |
| 56 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 57 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 47 | m |
| 58 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết | Tham khảo Phần II, chương V | 232,5 | m |
| 59 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 67 | m |
| 60 | Dây cáp đồng trần C50 | Tham khảo Phần II, chương V | 165,5 | m |
| 61 | Khóa cáp F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | cái |
| 62 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | kg |
| 63 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | bộ |
| 64 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | điện cực |
| 65 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 66 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 27,81 | m3 |
| 67 | Mua đất lấp hố tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 8,8 | m3 |
| 68 | Vật tư tuyến điện cho trạm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 69 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 989 | m |
| 70 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | m |
| 71 | Aptomat MCCB 3 pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 72 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 73 | Đầu cốt đồng M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 74 | Đầu cốt đồng M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 75 | Đầu cốt nhôm M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 76 | Khóa đỡ cáp + móc treo | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | bộ |
| 77 | Khóa néo cáp + móc néo | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | bộ |
| 78 | Cột đơn bê tông 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | cột |
| 79 | Cột đôi bê tông 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cột |
| 80 | Công tơ điện 3 pha 20/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp dựng tuyến điện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 11,4 | m3 |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 8,625 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 2,775 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,213 | 100m2 |
| 86 | Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | cột |
| 87 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 4 ruột. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,005 | km/dây |
| 88 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 89 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 90 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 91 | Lắp đặt hộp điện kế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 94 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | toàn bộ |
| 95 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 trạm |
| 96 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cấu kiện |
| 97 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cấu kiện |
| 98 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | tấn |
| 99 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | tấn |
| 100 | Lắp đặt cầu cáp trong nhà, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 102 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bảng |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt bình cứu hoả | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 106 | Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 111 | Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | 10m |
| 113 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | 10m |
| 114 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 10m |
| 115 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | 10m |
| 116 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | 10 cái |
| 117 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,3 | 10 cái |
| 118 | Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | thiết bị |
| 122 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 123 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 10m |
| 125 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 126 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 16,8 | 10m |
| 128 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 129 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 130 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cấu kiện |
| 131 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cấu kiện |
| 132 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | tấn |
| 133 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | tấn |
| 134 | Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 135 | Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 8,4 | 10m |
| 137 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 10 cái |
| 138 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10 cái |
| 139 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 140 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 141 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 10m |
| 142 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 143 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 8,4 | 10m |
| 144 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 145 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cấu kiện |
| 146 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cấu kiện |
| 147 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cấu kiện |
| 148 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cấu kiện |
| 149 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy điều hoà treo tường. Không phải đục lỗ qua tường, khoan lỗ luồn ống qua tường (NC x 0,8) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| 150 | Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 151 | Lắp đặt khối phân phối nguồn DC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | khối |
| 152 | Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | tủ |
| 153 | Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy 110 - 200Ah | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bình 12V |
| 154 | Lắp đặt giá treo tủ nguồn AC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 155 | Lắp đặt rack nguồn DC (loại rack 3 tầng đặt ắc quy và tủ nguồn) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| C | Hạng mục: Xây dựng cột anten tự đứng H=18m, tủ nguồn DC mini, lắp đặt thiết bị và phụ trợ tại trạm LCU0003-12, TT Phong Thổ, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu | |||
| 1 | Móng cột Anten | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Dọn dẹp mặt bằng, phát quang cây bụi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | công |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 14,032 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,576 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 3,052 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0904 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0162 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0808 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0739 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 10,804 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 3,228 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Lắp dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8836 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 16 | Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 17 | Vận chuyển cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 18 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0836 | tấn |
| 19 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0836 | tấn |
| 20 | Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 21 | Tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 22 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 5,8875 | m3 |
| 23 | Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | bao |
| 24 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 25 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | m |
| 26 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết | Tham khảo Phần II, chương V | 60,5 | m |
| 27 | Dây cáp thép D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 28 | Dây cáp đồng trần C50 | Tham khảo Phần II, chương V | 50,5 | m |
| 29 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | kg |
| 30 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | điện cực |
| 31 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 32 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,8875 | m3 |
| 33 | Mua đất lấp hố tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 2,5 | m3 |
| 34 | Lại thít inox cố định cáp thép mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cái |
| 35 | Xây dựng tuyến điện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 36 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 148 | m |
| 37 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | m |
| 38 | Aptomat MCCB 1 pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 39 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 40 | Đầu cốt đồng M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 41 | Đầu cốt đồng M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 42 | Khóa đỡ cáp + móc treo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 43 | Khóa néo cáp + móc néo | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 44 | Cột đôi BT 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 45 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 46 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Tham khảo Phần II, chương V | 0,69 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 0,18 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,51 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0205 | 100m2 |
| 51 | Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 52 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,164 | km/dây |
| 53 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 54 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 55 | Lắp đặt hộp điện kế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 58 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | toàn bộ |
| 59 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 trạm |
| 60 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 61 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 62 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | tấn |
| 63 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | tấn |
| 64 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 4,8 | 10m |
| 65 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8 | 10m |
| 66 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 10 cái |
| 67 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cái |
| 68 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 69 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 10m |
| 71 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 73 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 74 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cấu kiện |
| 75 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cấu kiện |
| 76 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 77 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cái |
| 78 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cái |
| 79 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 80 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 15 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 10m |
| 83 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao h 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 86 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 87 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 88 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 89 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cấu kiện |
| 90 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cấu kiện |
| 91 | Lắp đặt tủ nguồn DC loại treo trên cột (DC mini) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 92 | Lắp đặt ắc quy Lithium, loại | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bình |
| D | Hạng mục: Xây dựng cột anten tự đứng H=18m, tủ nguồn DC mini, lắp đặt thiết bị và phụ trợ tại trạm LCU0017-11, xã Dào San, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu | |||
| 1 | Móng cột Anten | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Dọn dẹp mặt bằng, phát quang cây bụi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | công |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 14,032 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,576 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 3,052 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0904 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0162 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0808 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0739 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 10,804 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 3,228 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Lắp dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8836 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 16 | Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 17 | Vận chuyển cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 18 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0836 | tấn |
| 19 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0836 | tấn |
| 20 | Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 21 | Tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 22 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 5,8875 | m3 |
| 23 | Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | bao |
| 24 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 25 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | m |
| 26 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết | Tham khảo Phần II, chương V | 60,5 | m |
| 27 | Dây cáp thép D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 28 | Dây cáp đồng trần C50 | Tham khảo Phần II, chương V | 50,5 | m |
| 29 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | kg |
| 30 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | điện cực |
| 31 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 32 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,8875 | m3 |
| 33 | Mua đất lấp hố tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 2,5 | m3 |
| 34 | Lại thít inox cố định cáp thép mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cái |
| 35 | Xây dựng tuyến điện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 36 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 200 | m |
| 37 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | m |
| 38 | Aptomat MCCB 1 pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 39 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 40 | Đầu cốt đồng M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 41 | Đầu cốt đồng M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 42 | Khóa đỡ cáp + móc treo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 43 | Khóa néo cáp + móc néo | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 44 | Cột đôi BT 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 45 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 46 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Tham khảo Phần II, chương V | 0,69 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 0,18 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,51 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0205 | 100m2 |
| 51 | Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 52 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,216 | km/dây |
| 53 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 54 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 55 | Lắp đặt hộp điện kế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 58 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | toàn bộ |
| 59 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 trạm |
| 60 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 61 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 62 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | tấn |
| 63 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | tấn |
| 64 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 4,8 | 10m |
| 65 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8 | 10m |
| 66 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 10 cái |
| 67 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cái |
| 68 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 69 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 10m |
| 71 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 73 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 74 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cấu kiện |
| 75 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cấu kiện |
| 76 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 77 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cái |
| 78 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cái |
| 79 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 80 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 15 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 10m |
| 83 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao h 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 86 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 87 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 88 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 89 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cấu kiện |
| 90 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cấu kiện |
| 91 | Lắp đặt tủ nguồn DC loại treo trên cột (DC mini) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 92 | Lắp đặt ắc quy Lithium, loại | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bình |
| E | Hạng mục: Xây dựng cột anten tự đứng H=18m, tủ nguồn DC mini, lắp đặt thiết bị và phụ trợ tại trạm LCU0055-11, xã Sà Dề Phìn, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu | |||
| 1 | Móng cột Anten | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Dọn dẹp mặt bằng, phát quang cây bụi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | công |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 14,032 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,576 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 3,052 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0904 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0162 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0808 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0739 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 10,804 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 3,228 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Lắp dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8836 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 16 | Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 17 | Vận chuyển cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 18 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0836 | tấn |
| 19 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0836 | tấn |
| 20 | Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 21 | Tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 22 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 5,8875 | m3 |
| 23 | Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | bao |
| 24 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 25 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | m |
| 26 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết | Tham khảo Phần II, chương V | 60,5 | m |
| 27 | Dây cáp thép D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 28 | Dây cáp đồng trần C50 | Tham khảo Phần II, chương V | 50,5 | m |
| 29 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | kg |
| 30 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | điện cực |
| 31 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 32 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,8875 | m3 |
| 33 | Mua đất lấp hố tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 2,5 | m3 |
| 34 | Lại thít inox cố định cáp thép mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cái |
| 35 | Xây dựng tuyến điện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 36 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 220 | m |
| 37 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | m |
| 38 | Aptomat MCCB 1 pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 39 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 40 | Đầu cốt đồng M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 41 | Đầu cốt đồng M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 42 | Khóa đỡ cáp + móc treo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 43 | Khóa néo cáp + móc néo | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 44 | Cột đôi BT 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 45 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 46 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Tham khảo Phần II, chương V | 0,69 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 0,18 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,51 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0205 | 100m2 |
| 51 | Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 52 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,236 | km/dây |
| 53 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 54 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 55 | Lắp đặt hộp điện kế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 58 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | toàn bộ |
| 59 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 trạm |
| 60 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 61 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 62 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | tấn |
| 63 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | tấn |
| 64 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 4,8 | 10m |
| 65 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8 | 10m |
| 66 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 10 cái |
| 67 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cái |
| 68 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 69 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 10m |
| 71 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 73 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 74 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cấu kiện |
| 75 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cấu kiện |
| 76 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 77 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cái |
| 78 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cái |
| 79 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 80 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 15 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 10m |
| 83 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao h 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 86 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 87 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 88 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 89 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cấu kiện |
| 90 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cấu kiện |
| 91 | Lắp đặt tủ nguồn DC loại treo trên cột (DC mini) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 92 | Lắp đặt ắc quy Lithium, loại | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bình |
| F | Hạng mục: Xây dựng cột anten tự đứng H=18m, tủ nguồn DC mini, lắp đặt thiết bị và phụ trợ tại trạm LCU0198-11, xã Bản Lang, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu | |||
| 1 | Móng cột Anten | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Dọn dẹp mặt bằng, phát quang cây bụi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | công |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 14,032 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,576 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 3,052 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0904 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0162 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0808 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0739 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 10,804 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 3,228 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Lắp dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8836 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 16 | Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 17 | Vận chuyển cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 18 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0836 | tấn |
| 19 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0836 | tấn |
| 20 | Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 21 | Tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 22 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 5,8875 | m3 |
| 23 | Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | bao |
| 24 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 25 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | m |
| 26 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết | Tham khảo Phần II, chương V | 60,5 | m |
| 27 | Dây cáp thép D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 28 | Dây cáp đồng trần C50 | Tham khảo Phần II, chương V | 50,5 | m |
| 29 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | kg |
| 30 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | điện cực |
| 31 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 32 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,8875 | m3 |
| 33 | Mua đất lấp hố tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 2,5 | m3 |
| 34 | Lại thít inox cố định cáp thép mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cái |
| 35 | Xây dựng tuyến điện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 36 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 230 | m |
| 37 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | m |
| 38 | Aptomat MCCB 1 pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 39 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 40 | Đầu cốt đồng M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 41 | Đầu cốt đồng M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 42 | Khóa đỡ cáp + móc treo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 43 | Khóa néo cáp + móc néo | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 44 | Cột đôi BT 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 45 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 46 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Tham khảo Phần II, chương V | 0,69 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 0,18 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,51 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0205 | 100m2 |
| 51 | Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 52 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,246 | km/dây |
| 53 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 54 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 55 | Lắp đặt hộp điện kế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 58 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | toàn bộ |
| 59 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 trạm |
| 60 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 61 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 62 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | tấn |
| 63 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | tấn |
| 64 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 4,8 | 10m |
| 65 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8 | 10m |
| 66 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 10 cái |
| 67 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cái |
| 68 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 69 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 10m |
| 71 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 73 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 74 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cấu kiện |
| 75 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cấu kiện |
| 76 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 77 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cái |
| 78 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cái |
| 79 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 80 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 15 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 10m |
| 83 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao h 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 86 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 87 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 88 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 89 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cấu kiện |
| 90 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cấu kiện |
| 91 | Lắp đặt tủ nguồn DC loại treo trên cột (DC mini) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 92 | Lắp đặt ắc quy Lithium, loại | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bình |
| G | Hạng mục: Xây dựng cột anten tự đứng H=18m, tủ nguồn DC mini, lắp đặt thiết bị và phụ trợ tại trạm LCU0204-12, xã Nậm Xe, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu | |||
| 1 | Móng cột Anten | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Dọn dẹp mặt bằng, phát quang cây bụi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | công |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 14,032 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,576 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 3,052 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0904 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0162 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0808 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0739 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 10,804 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 3,228 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Lắp dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8836 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 16 | Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 17 | Vận chuyển cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 18 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0836 | tấn |
| 19 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0836 | tấn |
| 20 | Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 21 | Tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 22 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 5,8875 | m3 |
| 23 | Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | bao |
| 24 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 25 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | m |
| 26 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết | Tham khảo Phần II, chương V | 60,5 | m |
| 27 | Dây cáp thép D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 28 | Dây cáp đồng trần C50 | Tham khảo Phần II, chương V | 50,5 | m |
| 29 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | kg |
| 30 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | điện cực |
| 31 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 32 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,8875 | m3 |
| 33 | Mua đất lấp hố tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 2,5 | m3 |
| 34 | Lại thít inox cố định cáp thép mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cái |
| 35 | Xây dựng tuyến điện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 36 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 240 | m |
| 37 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | m |
| 38 | Aptomat MCCB 1 pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 39 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 40 | Đầu cốt đồng M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 41 | Đầu cốt đồng M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 42 | Khóa đỡ cáp + móc treo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 43 | Khóa néo cáp + móc néo | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 44 | Cột đôi BT 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 45 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 46 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Tham khảo Phần II, chương V | 0,69 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 0,18 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,51 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0205 | 100m2 |
| 51 | Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 52 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,256 | km/dây |
| 53 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 54 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 55 | Lắp đặt hộp điện kế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 58 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | toàn bộ |
| 59 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 trạm |
| 60 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 61 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 62 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | tấn |
| 63 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | tấn |
| 64 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 4,8 | 10m |
| 65 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8 | 10m |
| 66 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 10 cái |
| 67 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cái |
| 68 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 69 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 10m |
| 71 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 73 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 74 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cấu kiện |
| 75 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cấu kiện |
| 76 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 77 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cái |
| 78 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cái |
| 79 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 80 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 15 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 10m |
| 83 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao h 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 86 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 87 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 88 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 89 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cấu kiện |
| 90 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cấu kiện |
| 91 | Lắp đặt tủ nguồn DC loại treo trên cột (DC mini) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 92 | Lắp đặt ắc quy Lithium, loại | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bình |
| H | Hạng mục: Xây dựng cột anten tự đứng H=18m, tủ nguồn DC mini, lắp đặt thiết bị và phụ trợ tại trạm LCU0246-11, xã Nậm Manh, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu | |||
| 1 | Móng cột Anten | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Dọn dẹp mặt bằng, phát quang cây bụi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | công |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 14,032 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,576 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 3,052 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0904 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0162 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0808 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0739 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 10,804 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 3,228 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Lắp dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8836 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 16 | Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 17 | Vận chuyển cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 18 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0836 | tấn |
| 19 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0836 | tấn |
| 20 | Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 21 | Tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 22 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 5,8875 | m3 |
| 23 | Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | bao |
| 24 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 25 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | m |
| 26 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết | Tham khảo Phần II, chương V | 60,5 | m |
| 27 | Dây cáp thép D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 28 | Dây cáp đồng trần C50 | Tham khảo Phần II, chương V | 50,5 | m |
| 29 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | kg |
| 30 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | điện cực |
| 31 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 32 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,8875 | m3 |
| 33 | Mua đất lấp hố tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 2,5 | m3 |
| 34 | Lại thít inox cố định cáp thép mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cái |
| 35 | Xây dựng tuyến điện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 36 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 250 | m |
| 37 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | m |
| 38 | Aptomat MCCB 1 pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 39 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 40 | Đầu cốt đồng M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 41 | Đầu cốt đồng M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 42 | Khóa đỡ cáp + móc treo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 43 | Khóa néo cáp + móc néo | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 44 | Cột đôi BT 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 45 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 46 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Tham khảo Phần II, chương V | 0,69 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 0,18 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,51 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0205 | 100m2 |
| 51 | Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 52 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,266 | km/dây |
| 53 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 54 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 55 | Lắp đặt hộp điện kế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 58 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | toàn bộ |
| 59 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 trạm |
| 60 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 61 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 62 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | tấn |
| 63 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | tấn |
| 64 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 4,8 | 10m |
| 65 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8 | 10m |
| 66 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 10 cái |
| 67 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cái |
| 68 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 69 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 10m |
| 71 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 73 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 74 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cấu kiện |
| 75 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cấu kiện |
| 76 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 77 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cái |
| 78 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cái |
| 79 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 80 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 15 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 10m |
| 83 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao h 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 86 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 87 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 88 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 89 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cấu kiện |
| 90 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cấu kiện |
| 91 | Lắp đặt tủ nguồn DC loại treo trên cột (DC mini) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 92 | Lắp đặt ắc quy Lithium, loại | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bình |
| I | Hạng mục: Xây dựng cột anten tự đứng H=18m, tủ nguồn DC mini, lắp đặt thiết bị và phụ trợ tại trạm LCU0271-12, xã Trung Chải, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu | |||
| 1 | Móng cột Anten | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Dọn dẹp mặt bằng, phát quang cây bụi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | công |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 14,032 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,576 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 3,052 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0904 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0162 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0808 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0739 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 10,804 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 3,228 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Lắp dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8836 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 16 | Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 17 | Vận chuyển cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 18 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0836 | tấn |
| 19 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0836 | tấn |
| 20 | Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 21 | Tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 22 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 5,8875 | m3 |
| 23 | Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | bao |
| 24 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 25 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | m |
| 26 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết | Tham khảo Phần II, chương V | 60,5 | m |
| 27 | Dây cáp thép D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 28 | Dây cáp đồng trần C50 | Tham khảo Phần II, chương V | 50,5 | m |
| 29 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | kg |
| 30 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | điện cực |
| 31 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 32 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,8875 | m3 |
| 33 | Mua đất lấp hố tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 2,5 | m3 |
| 34 | Lại thít inox cố định cáp thép mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cái |
| 35 | Xây dựng tuyến điện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 36 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 300 | m |
| 37 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | m |
| 38 | Aptomat MCCB 1 pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 39 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 40 | Đầu cốt đồng M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 41 | Đầu cốt đồng M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 42 | Khóa đỡ cáp + móc treo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 43 | Khóa néo cáp + móc néo | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 44 | Cột đôi BT 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 45 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 46 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Tham khảo Phần II, chương V | 0,69 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 0,18 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,51 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0205 | 100m2 |
| 51 | Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 52 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,316 | km/dây |
| 53 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 54 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 55 | Lắp đặt hộp điện kế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 58 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | toàn bộ |
| 59 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 trạm |
| 60 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 61 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 62 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | tấn |
| 63 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | tấn |
| 64 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 4,8 | 10m |
| 65 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8 | 10m |
| 66 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 10 cái |
| 67 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cái |
| 68 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 69 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 10m |
| 71 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 73 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 74 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cấu kiện |
| 75 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cấu kiện |
| 76 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 77 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cái |
| 78 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cái |
| 79 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 80 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 15 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 10m |
| 83 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao h 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 86 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 87 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 88 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 89 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cấu kiện |
| 90 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cấu kiện |
| 91 | Lắp đặt tủ nguồn DC loại treo trên cột (DC mini) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 92 | Lắp đặt ắc quy Lithium, loại | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bình |
| J | Hạng mục: Xây dựng cột anten tự đứng H=18m, tủ nguồn DC mini, lắp đặt thiết bị và phụ trợ tại trạm LCU0352-11, xã Trung Chải, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu | |||
| 1 | Móng cột Anten | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Dọn dẹp mặt bằng, phát quang cây bụi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | công |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 14,032 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,576 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 3,052 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0904 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0162 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0808 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0739 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 10,804 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 3,228 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Lắp dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8836 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 16 | Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 17 | Vận chuyển cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 18 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0836 | tấn |
| 19 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0836 | tấn |
| 20 | Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 21 | Tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 22 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 5,8875 | m3 |
| 23 | Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | bao |
| 24 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 25 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | m |
| 26 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết | Tham khảo Phần II, chương V | 60,5 | m |
| 27 | Dây cáp thép D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 28 | Dây cáp đồng trần C50 | Tham khảo Phần II, chương V | 50,5 | m |
| 29 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | kg |
| 30 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | điện cực |
| 31 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 32 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,8875 | m3 |
| 33 | Mua đất lấp hố tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 2,5 | m3 |
| 34 | Lại thít inox cố định cáp thép mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cái |
| 35 | Xây dựng tuyến điện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 36 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 350 | m |
| 37 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | m |
| 38 | Aptomat MCCB 1 pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 39 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 40 | Đầu cốt đồng M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 41 | Đầu cốt đồng M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 42 | Khóa đỡ cáp + móc treo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 43 | Khóa néo cáp + móc néo | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 44 | Cột đôi BT 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 45 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 46 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Tham khảo Phần II, chương V | 0,69 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 0,18 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,51 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0205 | 100m2 |
| 51 | Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 52 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,366 | km/dây |
| 53 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 54 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 55 | Lắp đặt hộp điện kế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 58 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | toàn bộ |
| 59 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 trạm |
| 60 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 61 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 62 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | tấn |
| 63 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | tấn |
| 64 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 4,8 | 10m |
| 65 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8 | 10m |
| 66 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 10 cái |
| 67 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cái |
| 68 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 69 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 10m |
| 71 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 73 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 74 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cấu kiện |
| 75 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cấu kiện |
| 76 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 77 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cái |
| 78 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cái |
| 79 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 80 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 15 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 10m |
| 83 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao h 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 86 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 87 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 88 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 89 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cấu kiện |
| 90 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cấu kiện |
| 91 | Lắp đặt tủ nguồn DC loại treo trên cột (DC mini) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 92 | Lắp đặt ắc quy Lithium, loại | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bình |
| K | Hạng mục: Xây dựng cột anten tự đứng H=18m, tủ nguồn DC mini, lắp đặt thiết bị và phụ trợ tại trạm LCU0355-11, xã Nậm Sỏ, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu | |||
| 1 | Móng cột Anten | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Dọn dẹp mặt bằng, phát quang cây bụi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | công |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 14,032 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,576 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 3,052 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0904 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0162 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0808 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0739 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 10,804 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 3,228 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Lắp dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8836 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 16 | Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 17 | Vận chuyển cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 18 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0836 | tấn |
| 19 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0836 | tấn |
| 20 | Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 21 | Tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 22 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 5,8875 | m3 |
| 23 | Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | bao |
| 24 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 25 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | m |
| 26 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết | Tham khảo Phần II, chương V | 60,5 | m |
| 27 | Dây cáp thép D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 28 | Dây cáp đồng trần C50 | Tham khảo Phần II, chương V | 50,5 | m |
| 29 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | kg |
| 30 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | điện cực |
| 31 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 32 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,8875 | m3 |
| 33 | Mua đất lấp hố tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 2,5 | m3 |
| 34 | Lại thít inox cố định cáp thép mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cái |
| 35 | Xây dựng tuyến điện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 36 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 400 | m |
| 37 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | m |
| 38 | Aptomat MCCB 1 pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 39 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 40 | Đầu cốt đồng M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 41 | Đầu cốt đồng M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 42 | Khóa đỡ cáp + móc treo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 43 | Khóa néo cáp + móc néo | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 44 | Cột đôi BT 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 45 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 46 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Tham khảo Phần II, chương V | 0,69 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 0,18 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,51 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0205 | 100m2 |
| 51 | Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 52 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,416 | km/dây |
| 53 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 54 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 55 | Lắp đặt hộp điện kế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 58 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | toàn bộ |
| 59 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 trạm |
| 60 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 61 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 62 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | tấn |
| 63 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | tấn |
| 64 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 4,8 | 10m |
| 65 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8 | 10m |
| 66 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 10 cái |
| 67 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cái |
| 68 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 69 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 10m |
| 71 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 73 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 74 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cấu kiện |
| 75 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cấu kiện |
| 76 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 77 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cái |
| 78 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cái |
| 79 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 80 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 15 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 10m |
| 83 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao h 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 86 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 87 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 88 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 89 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cấu kiện |
| 90 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cấu kiện |
| 91 | Lắp đặt tủ nguồn DC loại treo trên cột (DC mini) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 92 | Lắp đặt ắc quy Lithium, loại | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bình |
| L | Hạng mục: Xây dựng cột anten tự đứng H=18m, tủ nguồn DC mini, lắp đặt thiết bị và phụ trợ tại trạm LCU0385-12, xã Huổi Luông, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu | |||
| 1 | Móng cột Anten | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Dọn dẹp mặt bằng, phát quang cây bụi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | công |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 14,032 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,576 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 3,052 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0904 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0162 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0808 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0739 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 10,804 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 3,228 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Lắp dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8836 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 16 | Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 17 | Vận chuyển cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 18 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0836 | tấn |
| 19 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0836 | tấn |
| 20 | Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 21 | Tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 22 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 5,8875 | m3 |
| 23 | Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | bao |
| 24 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 25 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | m |
| 26 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết | Tham khảo Phần II, chương V | 60,5 | m |
| 27 | Dây cáp thép D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 28 | Dây cáp đồng trần C50 | Tham khảo Phần II, chương V | 50,5 | m |
| 29 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | kg |
| 30 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | điện cực |
| 31 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 32 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,8875 | m3 |
| 33 | Mua đất lấp hố tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 2,5 | m3 |
| 34 | Lại thít inox cố định cáp thép mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cái |
| 35 | Xây dựng tuyến điện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 36 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 190 | m |
| 37 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | m |
| 38 | Aptomat MCCB 1 pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 39 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 40 | Đầu cốt đồng M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 41 | Đầu cốt đồng M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 42 | Khóa đỡ cáp + móc treo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 43 | Khóa néo cáp + móc néo | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 44 | Cột đôi BT 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 45 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 46 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Tham khảo Phần II, chương V | 0,69 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 0,18 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,51 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0205 | 100m2 |
| 51 | Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 52 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,206 | km/dây |
| 53 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 54 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 55 | Lắp đặt hộp điện kế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 58 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | toàn bộ |
| 59 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 trạm |
| 60 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 61 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 62 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | tấn |
| 63 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | tấn |
| 64 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 4,8 | 10m |
| 65 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8 | 10m |
| 66 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 10 cái |
| 67 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cái |
| 68 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 69 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 10m |
| 71 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 73 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 74 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cấu kiện |
| 75 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cấu kiện |
| 76 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 77 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cái |
| 78 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cái |
| 79 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 80 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 15 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 10m |
| 83 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao h 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 10m |
| 86 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 87 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 88 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 89 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cấu kiện |
| 90 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cấu kiện |
| 91 | Lắp đặt tủ nguồn DC loại treo trên cột (DC mini) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 92 | Lắp đặt ắc quy Lithium, loại | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bình |
| M | Hạng mục: Xây dựng cột anten H=15m, tủ nguồn DC mini, lắp đặt thiết bị và phụ trợ tại trạm LCU0277-11, xã Lản Nhì Thàng, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu | |||
| 1 | Móng cột Anten | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Tham khảo Phần II, chương V | 0,25 | 100m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,35 | 100m2 |
| 4 | Chuyển bể nước ra khỏi vị trí thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | công |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,198 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút PVC D34 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0277 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1031 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0751 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6535 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0494 | tấn |
| 13 | Mạ kẽm nhúng nóng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0277 | tấn |
| 14 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D20mm, chiều sâu khoan 180mm | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | 1 lỗ khoan |
| 15 | Vệ sinh mặt bằng, vệ sinh lỗ khoan, cắm râu thép, bơm hóa chất | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | công |
| 16 | Hóa chất Ramset Epcon G5 650ml | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tuýp |
| 17 | Nhân công vận chuyển vật liệu lên cao | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | công |
| 18 | Dọn dẹp mặt bằng sau thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 19 | Hệ thống tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 20 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 3,3 | m3 |
| 21 | Cọc thép mạ đồng tiêu chuẩn dài 2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cọc |
| 22 | Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, đường kính lỗ khoan F | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 24 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | m |
| 25 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết | Tham khảo Phần II, chương V | 80 | m |
| 26 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | m |
| 27 | Dây cáp đồng trần C50 | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | m |
| 28 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | điện cực |
| 29 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | kg |
| 30 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F10 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 31 | Khóa cáp F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 32 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | m |
| 34 | Colie+vít nở bắt ống nhựa vào tường | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 35 | Vận chuyển cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 36 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7309 | tấn |
| 37 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7309 | tấn |
| 38 | Vận chuyển cột từ kho chi nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | toàn bộ |
| 39 | Lắp dựng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 40 | Lắp dựng cột anten dây co, loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 41 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 42 | Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 43 | Vật tư tuyến điện cho trạm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 44 | Aptomat MCCB 1 pha 63A (Schneider) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 45 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 46 | Công tơ điện 1 pha 10/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 47 | Đầu cốt đồng M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 48 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 (Cadivi) | Tham khảo Phần II, chương V | 50 | m |
| 49 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 (Cadivi) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | m |
| 50 | Khóa đỡ cáp + móc treo | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | bộ |
| 51 | Khóa néo cáp + móc néo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 52 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | bộ |
| 53 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 54 | Thanh V75x6 dài 1.5m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thanh |
| 55 | Lắp dựng tuyến điện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 56 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | km/dây |
| 57 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 58 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 59 | Lắp đặt hộp điện kế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 62 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | toàn bộ |
| 63 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 trạm |
| 64 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 65 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 66 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | tấn |
| 67 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, lên tầng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | tấn |
| 68 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 4,9 | 10m |
| 69 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 1,3 | 10m |
| 70 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10 cái |
| 71 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cái |
| 72 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | thiết bị |
| 73 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 10m |
| 75 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 3,6 | 10m |
| 77 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 78 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 79 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cấu kiện |
| 80 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cấu kiện |
| 81 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8 | 10m |
| 82 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 cái |
| 83 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 cái |
| 84 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 85 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 10m |
| 87 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8 | 10m |
| 89 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 90 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 91 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 92 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cấu kiện |
| 93 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cấu kiện |
| 94 | Lắp đặt tủ nguồn DC loại treo trên cột (DC mini) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 95 | Lắp đặt ắc quy Lithium, loại | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bình |
| N | Hạng mục: Xây dựng cột anten dây co H=42m, tủ nguồn DC mini, lắp đặt thiết bị và phụ trợ tại trạm LCU0331-11, xã Phúc Than, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu | |||
| 1 | Móng cột Anten dây co | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | San nền đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 43,458 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 68,151 | m3 |
| 4 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,852 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,452 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,099 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,722 | tấn |
| 8 | Mạ kẽm nhúng nóng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,057 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,161 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,529 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 7,966 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình. Đắp nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 9,754 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,492 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 18,92 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 16 | Lắp dựng cột anten dây co, loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 17 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 18 | Lắp đặt bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 20 | Vận chuyển cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 21 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 2,987 | tấn |
| 22 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 2,987 | tấn |
| 23 | Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Toàn bộ |
| 24 | Tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 25 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 28,305 | m3 |
| 26 | Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 44 | bao |
| 27 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 28 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 47 | m |
| 29 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết | Tham khảo Phần II, chương V | 232,5 | m |
| 30 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 67 | m |
| 31 | Dây cáp đồng trần C50 | Tham khảo Phần II, chương V | 165,5 | m |
| 32 | Khóa cáp F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | cái |
| 33 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | kg |
| 34 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | bộ |
| 35 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | điện cực |
| 36 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 37 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III | Tham khảo Phần II, chương V | 28,305 | m3 |
| 38 | Mua đất lấp hố tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 8,8 | m3 |
| 39 | Vật tư tuyến điện cho trạm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 40 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 600 | m |
| 41 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | m |
| 42 | Aptomat MCCB 1 pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 43 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 44 | Đầu cốt đồng M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 45 | Đầu cốt đồng M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 46 | Khóa đỡ cáp + móc treo | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 47 | Khóa néo cáp + móc néo | Tham khảo Phần II, chương V | 26 | bộ |
| 48 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 49 | Cột bê tông đơn 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | cột |
| 50 | Cột đôi bê tông 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cột |
| 51 | Công tơ điện 1 pha 20/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp dựng tuyến điện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Tham khảo Phần II, chương V | 11,4 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 6,975 | m3 |
| 55 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 6,975 | m3 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 4,425 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,253 | 100m2 |
| 58 | Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | cột |
| 59 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | km/dây |
| 60 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,016 | km/dây |
| 61 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 62 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 63 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 64 | Lắp đặt hộp điện kế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 67 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | toàn bộ |
| 68 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 trạm |
| 69 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 70 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 71 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | tấn |
| 72 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | tấn |
| 73 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 12,4 | 10m |
| 74 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 4,2 | 10m |
| 75 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 10 cái |
| 76 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cái |
| 77 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 78 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 10m |
| 80 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 8,2 | 10m |
| 82 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 83 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cấu kiện |
| 84 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cấu kiện |
| 85 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 8,2 | 10m |
| 86 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cái |
| 87 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cái |
| 88 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 89 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 10m |
| 92 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 8,2 | 10m |
| 95 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 96 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 97 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 98 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cấu kiện |
| 99 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cấu kiện |
| 100 | Lắp đặt tủ nguồn DC loại treo trên cột (DC mini) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 101 | Lắp đặt ắc quy Lithium, loại | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bình |
| O | Hạng mục: Xây dựng cột anten dây co H=42m, tủ nguồn DC mini, lắp đặt thiết bị và phụ trợ tại trạm LCU0276-11, xã Sùng Phài, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu | |||
| 1 | Móng cột Anten dây co | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | San nền đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 43,458 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 68,151 | m3 |
| 4 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,852 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,452 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,099 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,722 | tấn |
| 8 | Mạ kẽm nhúng nóng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,057 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,161 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,529 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 7,966 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình. Đắp nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 9,754 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,492 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 18,92 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 16 | Lắp dựng cột anten dây co, loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 17 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 18 | Lắp đặt bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 20 | Vận chuyển cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 21 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 2,987 | tấn |
| 22 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 2,987 | tấn |
| 23 | Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Toàn bộ |
| 24 | Tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 25 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 28,305 | m3 |
| 26 | Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 44 | bao |
| 27 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 28 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 47 | m |
| 29 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết | Tham khảo Phần II, chương V | 232,5 | m |
| 30 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 67 | m |
| 31 | Dây cáp đồng trần C50 | Tham khảo Phần II, chương V | 165,5 | m |
| 32 | Khóa cáp F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | cái |
| 33 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | kg |
| 34 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | bộ |
| 35 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | điện cực |
| 36 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 37 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III | Tham khảo Phần II, chương V | 28,305 | m3 |
| 38 | Mua đất lấp hố tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 8,8 | m3 |
| 39 | Vật tư tuyến điện cho trạm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 40 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 500 | m |
| 41 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | m |
| 42 | Aptomat MCCB 1 pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 43 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 44 | Đầu cốt đồng M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 45 | Đầu cốt đồng M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 46 | Khóa đỡ cáp + móc treo | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 47 | Khóa néo cáp + móc néo | Tham khảo Phần II, chương V | 26 | bộ |
| 48 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 49 | Cột bê tông đơn 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | cột |
| 50 | Cột đôi bê tông 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cột |
| 51 | Công tơ điện 1 pha 20/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp dựng tuyến điện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Tham khảo Phần II, chương V | 11,4 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 6,975 | m3 |
| 55 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 6,975 | m3 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 4,425 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,253 | 100m2 |
| 58 | Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | cột |
| 59 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | km/dây |
| 60 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,016 | km/dây |
| 61 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 62 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 63 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 64 | Lắp đặt hộp điện kế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 67 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | toàn bộ |
| 68 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 trạm |
| 69 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 70 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 71 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | tấn |
| 72 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | tấn |
| 73 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 12,4 | 10m |
| 74 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 4,2 | 10m |
| 75 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 10 cái |
| 76 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cái |
| 77 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 78 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 10m |
| 80 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 8,2 | 10m |
| 82 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 83 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cấu kiện |
| 84 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cấu kiện |
| 85 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 8,2 | 10m |
| 86 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cái |
| 87 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cái |
| 88 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 89 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 10m |
| 92 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 8,2 | 10m |
| 95 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 96 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 97 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 98 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cấu kiện |
| 99 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cấu kiện |
| 100 | Lắp đặt tủ nguồn DC loại treo trên cột (DC mini) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 101 | Lắp đặt ắc quy Lithium, loại | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bình |
| P | Hạng mục: Xây dựng cột anten dây co H=42m, tủ nguồn DC mini, lắp đặt thiết bị và phụ trợ tại trạm LCU0276-12, xã Sùng Phài, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu | |||
| 1 | Móng cột Anten dây co | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | San nền đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 43,458 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 68,151 | m3 |
| 4 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,852 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,452 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,099 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,722 | tấn |
| 8 | Mạ kẽm nhúng nóng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,057 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,161 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,529 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 7,966 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình. Đắp nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 9,754 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,492 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 18,92 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 16 | Lắp dựng cột anten dây co, loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 17 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 18 | Lắp đặt bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 20 | Vận chuyển cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 21 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 2,987 | tấn |
| 22 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 2,987 | tấn |
| 23 | Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Toàn bộ |
| 24 | Tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 25 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 28,305 | m3 |
| 26 | Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 44 | bao |
| 27 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 28 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 47 | m |
| 29 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết | Tham khảo Phần II, chương V | 232,5 | m |
| 30 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 67 | m |
| 31 | Dây cáp đồng trần C50 | Tham khảo Phần II, chương V | 165,5 | m |
| 32 | Khóa cáp F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | cái |
| 33 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | kg |
| 34 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | bộ |
| 35 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | điện cực |
| 36 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 37 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III | Tham khảo Phần II, chương V | 28,305 | m3 |
| 38 | Mua đất lấp hố tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 8,8 | m3 |
| 39 | Vật tư tuyến điện cho trạm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 40 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 300 | m |
| 41 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | m |
| 42 | Aptomat MCCB 1 pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 43 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 44 | Đầu cốt đồng M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 45 | Đầu cốt đồng M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 46 | Khóa đỡ cáp + móc treo | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 47 | Khóa néo cáp + móc néo | Tham khảo Phần II, chương V | 26 | bộ |
| 48 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 49 | Cột bê tông đơn 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | cột |
| 50 | Cột đôi bê tông 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cột |
| 51 | Công tơ điện 1 pha 20/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp dựng tuyến điện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Tham khảo Phần II, chương V | 11,4 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 6,975 | m3 |
| 55 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 6,975 | m3 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 4,425 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,253 | 100m2 |
| 58 | Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | cột |
| 59 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | km/dây |
| 60 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,016 | km/dây |
| 61 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 62 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 63 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 64 | Lắp đặt hộp điện kế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 67 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | toàn bộ |
| 68 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 trạm |
| 69 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 70 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 71 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | tấn |
| 72 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | tấn |
| 73 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 12,4 | 10m |
| 74 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 4,2 | 10m |
| 75 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 10 cái |
| 76 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cái |
| 77 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 78 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 10m |
| 80 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 8,2 | 10m |
| 82 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 83 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cấu kiện |
| 84 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cấu kiện |
| 85 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 8,2 | 10m |
| 86 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cái |
| 87 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cái |
| 88 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 89 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 10m |
| 92 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 8,2 | 10m |
| 95 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 96 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 97 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 98 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cấu kiện |
| 99 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cấu kiện |
| 100 | Lắp đặt tủ nguồn DC loại treo trên cột (DC mini) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 101 | Lắp đặt ắc quy Lithium, loại | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bình |
| Q | Hạng mục: Xây dựng cột anten dây co H=42m, tủ nguồn DC mini, lắp đặt thiết bị và phụ trợ tại trạm LCU0397-11, xã Nậm Cuổi, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu | |||
| 1 | Móng cột Anten dây co | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | San nền đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 43,458 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 68,151 | m3 |
| 4 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,852 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,452 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,099 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,722 | tấn |
| 8 | Mạ kẽm nhúng nóng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,057 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,161 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,529 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 7,966 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình. Đắp nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 9,754 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,492 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 18,92 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 16 | Lắp dựng cột anten dây co, loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 17 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 18 | Lắp đặt bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 20 | Vận chuyển cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 21 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 2,987 | tấn |
| 22 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 2,987 | tấn |
| 23 | Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Toàn bộ |
| 24 | Tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 25 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 28,305 | m3 |
| 26 | Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 44 | bao |
| 27 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 28 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 47 | m |
| 29 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết | Tham khảo Phần II, chương V | 232,5 | m |
| 30 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 67 | m |
| 31 | Dây cáp đồng trần C50 | Tham khảo Phần II, chương V | 165,5 | m |
| 32 | Khóa cáp F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | cái |
| 33 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | kg |
| 34 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | bộ |
| 35 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | điện cực |
| 36 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 37 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III | Tham khảo Phần II, chương V | 28,305 | m3 |
| 38 | Mua đất lấp hố tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 8,8 | m3 |
| 39 | Vật tư tuyến điện cho trạm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 40 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 400 | m |
| 41 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | m |
| 42 | Aptomat MCCB 1 pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 43 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 44 | Đầu cốt đồng M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 45 | Đầu cốt đồng M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 46 | Khóa đỡ cáp + móc treo | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 47 | Khóa néo cáp + móc néo | Tham khảo Phần II, chương V | 26 | bộ |
| 48 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 49 | Cột bê tông đơn 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | cột |
| 50 | Cột đôi bê tông 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cột |
| 51 | Công tơ điện 1 pha 20/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp dựng tuyến điện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Tham khảo Phần II, chương V | 11,4 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 6,975 | m3 |
| 55 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 6,975 | m3 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 4,425 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,253 | 100m2 |
| 58 | Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | cột |
| 59 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | km/dây |
| 60 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,016 | km/dây |
| 61 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 62 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 63 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 64 | Lắp đặt hộp điện kế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 67 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | toàn bộ |
| 68 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 trạm |
| 69 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 70 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 71 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | tấn |
| 72 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | tấn |
| 73 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 12,4 | 10m |
| 74 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 4,2 | 10m |
| 75 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 10 cái |
| 76 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cái |
| 77 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 78 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 10m |
| 80 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 8,2 | 10m |
| 82 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 83 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cấu kiện |
| 84 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cấu kiện |
| 85 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 8,2 | 10m |
| 86 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cái |
| 87 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cái |
| 88 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 89 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 10m |
| 92 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 8,2 | 10m |
| 95 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 96 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 97 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 98 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cấu kiện |
| 99 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cấu kiện |
| 100 | Lắp đặt tủ nguồn DC loại treo trên cột (DC mini) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 101 | Lắp đặt ắc quy Lithium, loại | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bình |
| R | Hạng mục: Xây dựng cột anten dây co H=42m, tủ nguồn DC mini, lắp đặt thiết bị và phụ trợ tại trạm LCU0285-11, xã Tà Mung, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu | |||
| 1 | Móng cột Anten dây co | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | San nền đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 43,458 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 68,151 | m3 |
| 4 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,852 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,452 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,099 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,722 | tấn |
| 8 | Mạ kẽm nhúng nóng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,057 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,161 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,529 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 7,966 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình. Đắp nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 9,754 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,492 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 18,92 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 16 | Lắp dựng cột anten dây co, loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 17 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 18 | Lắp đặt bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 19 | Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 20 | Vận chuyển cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 21 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 2,987 | tấn |
| 22 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 2,987 | tấn |
| 23 | Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Toàn bộ |
| 24 | Tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 25 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 28,305 | m3 |
| 26 | Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 44 | bao |
| 27 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 28 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Tham khảo Phần II, chương V | 47 | m |
| 29 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết | Tham khảo Phần II, chương V | 232,5 | m |
| 30 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 67 | m |
| 31 | Dây cáp đồng trần C50 | Tham khảo Phần II, chương V | 165,5 | m |
| 32 | Khóa cáp F12 | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | cái |
| 33 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | kg |
| 34 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | bộ |
| 35 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | điện cực |
| 36 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 37 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III | Tham khảo Phần II, chương V | 28,305 | m3 |
| 38 | Mua đất lấp hố tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 8,8 | m3 |
| 39 | Vật tư tuyến điện cho trạm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 40 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 250 | m |
| 41 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | m |
| 42 | Aptomat MCCB 1 pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 43 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 44 | Đầu cốt đồng M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 45 | Đầu cốt đồng M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 46 | Khóa đỡ cáp + móc treo | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 47 | Khóa néo cáp + móc néo | Tham khảo Phần II, chương V | 26 | bộ |
| 48 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 49 | Cột bê tông đơn 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | cột |
| 50 | Cột đôi bê tông 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cột |
| 51 | Công tơ điện 1 pha 20/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp dựng tuyến điện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Tham khảo Phần II, chương V | 11,4 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 6,975 | m3 |
| 55 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 6,975 | m3 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 4,425 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,253 | 100m2 |
| 58 | Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | cột |
| 59 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,25 | km/dây |
| 60 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,016 | km/dây |
| 61 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 62 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 63 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 64 | Lắp đặt hộp điện kế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 67 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | toàn bộ |
| 68 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 trạm |
| 69 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 70 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 71 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | tấn |
| 72 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | tấn |
| 73 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 12,4 | 10m |
| 74 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 4,2 | 10m |
| 75 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 10 cái |
| 76 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cái |
| 77 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 78 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 10m |
| 80 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 8,2 | 10m |
| 82 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trạm |
| 83 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cấu kiện |
| 84 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cấu kiện |
| 85 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện | Tham khảo Phần II, chương V | 8,2 | 10m |
| 86 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cái |
| 87 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cái |
| 88 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 89 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 30 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 10m |
| 92 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 30m 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 8,2 | 10m |
| 95 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thiết bị |
| 96 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 97 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cấu kiện |
| 98 | Vận chuyển Thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cấu kiện |
| 99 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cấu kiện |
| 100 | Lắp đặt tủ nguồn DC loại treo trên cột (DC mini) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tủ |
| 101 | Lắp đặt ắc quy Lithium, loại | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi