Gói thầu: Gói thầu số 8: Tổng giá trị xây lắp sau thuế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210366414-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Tổng giá trị xây lắp sau thuế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210364318 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu thầu sau giảm giá |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 10:19:00 đến ngày 2021-04-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 252,678,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Hạng mục : Tuyến ống D63 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V- của E-HSMT | 43,731 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào | Chương V- của E-HSMT | 29,154 | 1 m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp; rộng | Chương V- của E-HSMT | 43,731 | 1 m3 |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp; rộng | Chương V- của E-HSMT | 29,154 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Chương V- của E-HSMT | 111,28 | 1 m3 |
| 6 | Đắp bột đá đường ống | Chương V- của E-HSMT | 34,49 | 1 m3 |
| 7 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; Đkính ống 63mm dày 4.7mm PN10 | Chương V- của E-HSMT | 307,91 | 1 m |
| 8 | LĐ đai khởi thủy HDPE D110x63 | Chương V- của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt van ren đường kính 63 | Chương V- của E-HSMT | 3 | Cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE 45 độ; Đường kính măng sông 63mm | Chương V- của E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông HDPE D63 ren trong | Chương V- của E-HSMT | 3 | Cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông HDPE D63 ren ngoai | Chương V- của E-HSMT | 9 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa HDPE; Đường kính tê 63mm | Chương V- của E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông; Đkính nút bịt 63mm | Chương V- của E-HSMT | 3 | Cái |
| 15 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP nối; Đkính ống 160mm | Chương V- của E-HSMT | 2,4 | 1 m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu mặt đường; Mặt đường bê tông xi măng | Chương V- của E-HSMT | 0,7 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông mặt đường, Dày | Chương V- của E-HSMT | 0,7 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông hộp van vữa BT đá 1x2 M200 | Chương V- của E-HSMT | 0,09 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn hộp van | Chương V- của E-HSMT | 1,36 | 1 m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, hộp van vữa M250 | Chương V- của E-HSMT | 0,01 | 1 m3 |
| 21 | Đào móng hộp van; Chiều sâu | Chương V- của E-HSMT | 3,5 | 1 m3 |
| 22 | Lấp đất hố móng hộp van | Chương V- của E-HSMT | 3,34 | 1 m3 |
| 23 | Băng tin hiệu cấp nước | Chương V- của E-HSMT | 307,91 | 1 m |
| 24 | Nước súc rửa ống | Chương V- của E-HSMT | 3,079 | 1 m3 |
| 25 | Đào móng trụ định vị tuyến ống; Chiều sâu | Chương V- của E-HSMT | 0,327 | 1 m3 |
| 26 | Đắp đất chôn trụ định vị tuyến ống | Chương V- của E-HSMT | 0,327 | 1 m3 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn trụ định; vị tuyến ống vữa BT đá dăm 1x2 M200 | Chương V- của E-HSMT | 0,088 | 1 m3 |
| B | *\2- Hạng mục: Tuyến ống D25 và trụ vòi vào hộ dân | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp; Có mở mái taluy, Đất cấp III | Chương V- của E-HSMT | 83,32 | 1 m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp rộng | Chương V- của E-HSMT | 20,83 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, đường cống; Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V- của E-HSMT | 84,68 | 1 m3 |
| 4 | Đắp bột đá đường ống | Chương V- của E-HSMT | 19,46 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP msông; Đkính ống 25mm dày 2.3mm | Chương V- của E-HSMT | 546 | 1 m |
| 6 | Lắp đặt côn đai khởi thủy D63 đầu ra D25 | Chương V- của E-HSMT | 20 | Cái |
| 7 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS; Đkính ống | Chương V- của E-HSMT | 28 | 1 m |
| 8 | LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MS; Đkính cút 25mm | Chương V- của E-HSMT | 40 | Cái |
| 9 | Lắp đặt van ren; Đkính van | Chương V- của E-HSMT | 20 | Cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng; Quy cách đồng hồ | Chương V- của E-HSMT | 20 | Cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòi | Chương V- của E-HSMT | 20 | 1 Bộ |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE; Đường kính măng sông 25mm | Chương V- của E-HSMT | 40 | Cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa 90 độ HDPE; Đường kính măng sông 25mm 90 độ | Chương V- của E-HSMT | 60 | Cái |
| 14 | Phá dỡ kết cấu mặt đường; Mặt đường bê tông xi măng | Chương V- của E-HSMT | 1,75 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông mặt đường, Dày | Chương V- của E-HSMT | 1,75 | 1 m3 |
| 16 | Hộp bảo vệ đồng hồ; vữa BT đá 1x2 M200 | Chương V- của E-HSMT | 20 | 1 cái |
| 17 | Bê tông nền; Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V- của E-HSMT | 3,5 | 1 m3 |
| 18 | Láng nền trụ vòi có đánh màu; Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V- của E-HSMT | 42 | 1 m2 |
| 19 | Đào móng nền trụ vòi; Chiều sâu | Chương V- của E-HSMT | 1,8 | 1 m3 |
| C | *\3- Vận chuyển bằng thủ công | |||
| 1 | V/chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm ống nước 8m - 9m/cây | Chương V- của E-HSMT | 43,553 | 1 cây |
| 2 | V/chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo ống nước 8m - 9m/cây | Chương V- của E-HSMT | 43,553 | 1 cây |
| 3 | V/chuyển = thủ công 10m khởi điểm; Cát các loại | Chương V- của E-HSMT | 69,988 | m3 |
| 4 | V/chuyển = thủ công 100m tiếp theo; Cát các loại | Chương V- của E-HSMT | 69,988 | m3 |
| 5 | V/chuyển = thủ công 10m khởi điểm; Sỏi, đá dăm các loại | Chương V- của E-HSMT | 5,552 | m3 |
| 6 | V/chuyển = thủ công 100m tiếp theo; Sỏi, đá dăm các loại | Chương V- của E-HSMT | 5,552 | m3 |
| 7 | V/chuyển = thủ công 10m khởi điểm; Xi măng đóng bao các loại (tấn) | Chương V- của E-HSMT | 2,366 | 1tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.5E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự trong đó có thi công hạng mục nước sinh hoạt
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
360.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi