Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210371758-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210154471 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 08:30:00 đến ngày 2021-04-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,964,948,648 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SCL lưới điện hạ thế các TBA cấm 1,2; Lê Lợi 1 M1; Đầm Lác 1,2; Ngõ Cấm 2; Lê Lợi 2,6; Lạch Tray 1,3; Đông An Phụng 1,2; Lê Lợi 4; XD Ngô Quyền; Gia Viên 2; Đông Khê 1,1A; Lương Khánh Thiện 2,5; Ga; Chợ Ga; Cầu Đất 1,3; Mai Viên; Ngõ Sỏi; Trần Phú 1,2,3 thuộc đội QLTH Lê Lợi - Điện lực Ngô Quyền | |||
| 1 | Móng MTC6 ( Có cốt thép và 0,128 m3 BT) | 118 | Móng | |
| 2 | Móng MT3 | 4 | Móng | |
| 3 | Cung cấp và lắp dựng cột sắt ống DK 168*5mm mạ kẽm - 6m (136,94 kg) | 118 | Cột | |
| 4 | Cung cấp và lắp dựng cột BLTLPC-1-7-160-3,5 | 4 | Cột | |
| 5 | Kẹp hãm + Móc giữ 4 x 120 | 53 | cái | |
| 6 | Kẹp hãm + Móc giữ 4 x 95 | 18 | cái | |
| 7 | Kẹp hãm + Móc giữ 4 x 70 | 9 | cái | |
| 8 | Kẹp hãm + Móc giữ 4 x 50 | 1 | cái | |
| 9 | Khóa đai + Đai thép không rỉ | 362 | bộ | |
| 10 | Ghíp A120 | 8 | cái | |
| 11 | Ghíp A95 | 4 | cái | |
| 12 | Ghíp A70 | 4 | cái | |
| 13 | Hộp nhựa bọc ghíp | 8 | cái | |
| 14 | Cung cấp và ép đầu cốt đồng-nhôm-120mm | 4 | cái | |
| 15 | Cung cấp và ép đầu cốt đồng-nhôm-95mm | 4 | cái | |
| 16 | Cung cấp và ép đầu cốt đồng-nhôm-70mm | 8 | cái | |
| 17 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV -Al/XLPE -4 x 120 | 240 | m | |
| 18 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE 4 x 120 | 235,3 | m | |
| 19 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV -Al/XLPE -4 x 95 | 330 | m | |
| 20 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE 4 x 95 | 323,5 | m | |
| 21 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV -Al/XLPE -4 x 70 | 150 | m | |
| 22 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE 4 x 70 | 147,1 | m | |
| 23 | Tiếp địa lặp lại RS2 (20,29 kg) | 15 | bộ | |
| 24 | Ghíp IPC 120/35 | 968 | cái | |
| 25 | Tấm giữ + vòng treo sau công tơ | 80 | cái | |
| 26 | Móc Giữ | 121 | cái | |
| 27 | Đai thép + khóa đai | 968 | bộ | |
| 28 | Băng dính | 100 | cuộn | |
| 29 | Kéo cáp vặn xoắn 0,6/1kV -Al/XLPE -4 x 120 qua vị trí bẻ góc | 4 | Vị trí | |
| 30 | Kéo cáp vặn xoắn 0,6/1kV -Al/XLPE -4 x 95 qua vị trí bẻ góc | 3 | Vị trí | |
| 31 | Kéo cáp vặn xoắn 0,6/1kV -Al/XLPE -4 x 70 qua vị trí bẻ góc | 7 | Vị trí | |
| 32 | Kéo cáp vặn xoắn 0,6/1kV -Al/XLPE -4 x 120 vượt đường giao thông 3|
|
5
|
Vị trí |
|
| 33 | Kéo cáp vặn xoắn 0,6/1kV -Al/XLPE -4 x 95 vượt đường giao thông 3|
|
4
|
Vị trí |
|
| 34 | Kéo cáp vặn xoắn 0,6/1kV -Al/XLPE -4 x 70 vượt đường giao thông 3|
|
6
|
Vị trí |
|
| 35 | Kéo cáp vặn xoắn 0,6/1kV -Al/XLPE -4 x 120 vượt đường giao thông 5|
|
3
|
Vị trí |
|
| 36 | Kéo vặn xoắn 0,6/1kV -Al/XLPE -4 x 95 vượt đường giao thông 5|
|
3
|
Vị trí |
|
| 37 | Kéo cáp vặn xoắn 0,6/1kV -Al/XLPE -4 x 70 vượt đường giao thông 5|
|
3
|
Vị trí |
|
| 38 | Tháo lắp, lắp đặt hòm công tơ H4, H3 | 145 | Hộp | |
| 39 | Tháo lắp, lắp đặt hòm công tơ H2 | 120 | Hộp | |
| 40 | Tháo lắp, lắp đặt hòm công tơ H1 | 132 | Hộp | |
| 41 | Tháo lắp, lắp đặt hòm công tơ 3 pha | 87 | Hộp | |
| 42 | Đấu nối công tơ vào đường trục | 484 | Hộp | |
| 43 | Thu hồi cột sắt - (40kg) | 118 | Cột | |
| 44 | Thu hồi cột CV7 | 4 | Cột | |
| 45 | Thu hồi cáp vặn xoắn 0,6/1kV -Al/XLPE -4 x 120 | 230 | m | |
| 46 | Thu hồi cáp vặn xoắn 0,6/1kV -Al/XLPE -4 x 95 | 320 | m | |
| 47 | Thu hồi cáp vặn xoắn 0,6/1kV -Al/XLPE -4 x 70 | 140 | m | |
| 48 | TN Tiếp địa đường dây | 15 | bộ | |
| 49 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho An Lạc | 1 | t.bộ | |
| B | SCL lưới điện hạ thế các TBA Lạc Viên 1, Lạc Xuân Đài, Hơi Hàn 2, Chùa Đỏ 1, 2, 3, Đường Giang 2, 4, TG Cửa Cấm, Lê Lai 2, 3 Nhà Bè 1, 2, Viện Nghiên Cứu Hải Sản Dân Dụng - đội QLTH Máy Chai - Điện Lực Ngô Quyền | |||
| 1 | Móng MTC6 (Có cốt thép và 0.128 m3 bê tông) | 80 | móng | |
| 2 | Móng MT3 | 46 | móng | |
| 3 | Cung cấp và lắp dựng cột sắt mạ kẽm DK 168/150*4,78mm | 80 | Cột | |
| 4 | Cung cấp và lắp dựng cột BTLT PC I-7-160-3.5 | 46 | Cột | |
| 5 | Kẹp hãm + Móc giữ (4x120) | 36 | Cái | |
| 6 | Kẹp hãm + Móc giữ (4x95) | 211 | Cái | |
| 7 | Kẹp hãm + Móc giữ (4x70) | 24 | Cái | |
| 8 | Kẹp hãm + Móc giữ (4x50) | 186 | Cái | |
| 9 | Kẹp hãm + Móc giữ (4x35) | 14 | Cái | |
| 10 | Khóa đai + Đai thép không rỉ | 689 | Cái | |
| 11 | Ghíp A120 | 20 | Cái | |
| 12 | Ghíp A95 | 60 | Cái | |
| 13 | Ghíp A70 | 8 | Cái | |
| 14 | Ghíp A50 | 20 | Cái | |
| 15 | Hộp nhựa bọc ghíp | 108 | Cái | |
| 16 | Cung cấp và ép đầu cốt đồng-nhôm-120mm | 20 | Cái | |
| 17 | Cung cấp và ép đầu cốt đồng-nhôm-95mm | 42 | Cái | |
| 18 | Cung cấp và ép đầu cốt đồng-nhôm-70m | 12 | Cái | |
| 19 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE 4x120 | 531 | M | |
| 20 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE 4x120 | 521 | M | |
| 21 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE 4x95 | 2.641 | M | |
| 22 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE 4x95 | 2.589 | M | |
| 23 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE 4x70 | 313 | M | |
| 24 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE 4x70 | 307 | M | |
| 25 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE 4x50 | 2.038 | M | |
| 26 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE 4x50 | 1.998 | M | |
| 27 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE 4x35 | 247 | M | |
| 28 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE 4x35 | 242 | M | |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa lặp lại | 19 | Bộ | |
| 30 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong | 2.016 | Cái | |
| 31 | Đai thép + Khóa đai | 2.016 | Bộ | |
| 32 | Kéo cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE 4x120 qua vị trí bẻ góc | 5 | Vị trí | |
| 33 | Kéo cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE 4x95 qua vị trí bẻ góc | 5 | Vị trí | |
| 34 | Kéo cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE 4x70 qua vị trí bẻ góc | 9 | Vị trí | |
| 35 | Kéo cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE 4x50 qua vị trí bẻ góc | 6 | Vị trí | |
| 36 | Kéo cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE 4x35 qua vị trí bẻ góc | 7 | Vị trí | |
| 37 | Kéo cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE 4x120 vượt đường giao thông 3|
|
7
|
Vị trí |
|
| 38 | Kéo cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE 4x95 vượt đường giao thông 3|
|
6
|
Vị trí |
|
| 39 | Kéo cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE 4x70 vượt đường giao thông 3|
|
5
|
Vị trí |
|
| 40 | Kéo cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE 4x50 vượt đường giao thông 3|
|
2
|
Vị trí |
|
| 41 | Kéo cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE 4x35 vượt đường giao thông 3|
|
4
|
Vị trí |
|
| 42 | Kéo cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE 4x120 vượt đường giao thông 5|
|
2
|
Vị trí |
|
| 43 | Kéo cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE 4x95 vượt đường giao thông 5|
|
3
|
Vị trí |
|
| 44 | Kéo cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE 4x70 vượt đường giao thông 5|
|
2
|
Vị trí |
|
| 45 | Kéo cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE 4x50 vượt đường giao thông 5|
|
4
|
Vị trí |
|
| 46 | Kéo cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE 4x35 vượt đường giao thông 5|
|
1
|
Vị trí |
|
| 47 | Tháo lắp, lắp đặt hòm công tơ H4,H3 | 378 | Hộp | |
| 48 | Tháo lắp, lắp đặt hòm công tơ H2 | 252 | Hộp | |
| 49 | Tháo lắp, lắp đặt hòm công tơ H1 | 252 | Hộp | |
| 50 | Tháo lắp, lắp đặt hòm công tơ 3 pha | 126 | Hộp | |
| 51 | Đấu nối công tơ vào đường trục | 1.008 | Hộp | |
| 52 | Thu hồi cột sắt tròn (50kg) | 80 | cột | |
| 53 | Thu hồi cột CV7, BH7 | 46 | cột | |
| 54 | Thu hồi cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE 4x120 | 521 | m | |
| 55 | Thu hồi cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE 4x95 | 2.589 | m | |
| 56 | Thu hồi cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE 4x70 | 307 | m | |
| 57 | Thu hồi cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE 4x50 | 1.998 | m | |
| 58 | Thu hồi cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE 4x35 | 242 | m | |
| 59 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho An Lạc | 1 | t.bộ | |
| 60 | Thí nghiệm tiếp địa lặp lại | 19 | bộ | |
| 61 | Thí nghiệm cáp vặn xoắn 0,6/1kV từ 4 lõi trở lên tại ETC1 | 8 | mẫu | |
| 62 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE 4 x 120 (phục vụ thí nghiệm) | 6 | m | |
| 63 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE 4 x 95 (phục vụ thí nghiệm) | 18 | m | |
| 64 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE 4 x 70 (phục vụ thí nghiệm) | 6 | m | |
| 65 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE 4 x 50 (phục vụ thí nghiệm) | 12 | m | |
| 66 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE 4 x 35 (phục vụ thí nghiệm) | 6 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.947E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.189E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tượng tự phải có phần công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm các nội dung công việc: Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa các hạng mục công trình lưới điện trung hạ thế.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.775.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.550.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi