Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210331159-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210210575 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 09:27:00 đến ngày 2021-03-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,149,505,665 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thiết bị | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | 2 | bộ | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo, lắp cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời | 2 | bộ | |
| 4 | Tháo, lắp chống sét van 35kV | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo, lắp cầu dao phụ tải DAS kèm tủ điều khiển | 1 | bộ | |
| 6 | Tháo, lắp máy biến điện áp đơn pha 35kV | 6 | bộ | |
| 7 | Tháo, lắp máy biến dòng điện đơn pha 35kV | 6 | bộ | |
| 8 | Thí nghiệm cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | 2 | bộ | |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV | 3 | cái | |
| B | Xây lắp (Cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Dây ACSR-150/24 có mỡ | 7.674 | m | |
| 2 | Kéo dây ACSR-150/24 bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi) | 7.524 | m | |
| 3 | Kéo dây ACSR150/24 vượt đường giao thông | 5 | vị trí | |
| 4 | Kéo dây ACSR150/24 vị trí bẻ góc | 14 | vị trí | |
| 5 | Ống nối chịu lực cho dây 150 | 3 | cái | |
| 6 | Kẹp cáp nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -185 | 330 | cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 150 mm | 24 | cái | |
| 8 | Dây ACSR-95/16 có mỡ | 4.201 | m | |
| 9 | Kéo dây ACSR-95/16 bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi) | 4.119 | m | |
| 10 | Kéo dây ACSR-95/16 vượt đường giao thông | 3 | vị trí | |
| 11 | Kéo dây ACSR-95/16 vị trí bẻ góc | 3 | vị trí | |
| 12 | Ống nối chịu lực cho dây 95 | 3 | cái | |
| 13 | Kẹp cáp nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 231 | cái | |
| 14 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | 18 | cái | |
| 15 | Dây ACSR-70/11 có mỡ | 2.922 | m | |
| 16 | Kéo dây ACSR-70/11 bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi) | 2.865 | m | |
| 17 | Kéo dây ACSR-70/11 vượt đường giao thông
5m|
|
3
|
vị trí |
|
| 18 | Thay dây ACSR-70/11 vị trí bẻ góc | 3 | vị trí | |
| 19 | Kẹp cáp nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 102 | cái | |
| 20 | Lắp sứ chuỗi néo đơn 4 bát | 85 | chuỗi | |
| 21 | Lắp sứ chuỗi đỡ đơn 3 bát | 11 | chuỗi | |
| 22 | Lắp sứ chuỗi néo đơn 4 bát | 30 | chuỗi | |
| 23 | lắp sứ chuỗi đỡ đơn 3 bát | 3 | chuỗi | |
| 24 | Lắp sứ đứng gốm 35kV | 389 | quả | |
| 25 | Móng cột MT-8 | 2 | móng | |
| 26 | Móng cột M2T-8 | 1 | móng | |
| 27 | Móng cột MT-7 | 1 | móng | |
| 28 | Móng cột MT-6 | 1 | móng | |
| 29 | Cột BTLT PC-I-18-190-13 (bao gồm nối mặt bích) | 4 | cột | |
| 30 | Cột BTLT PC-I-16-190-13 (bao gồm nối mặt bích) | 1 | cột | |
| 31 | Cột BTLT PC-I-12-190-10 (bao gồm nối mặt bích) | 1 | cột | |
| 32 | Sơn lại mặt bích cột (75 cột x0.2m2/ cột)(1 rỉ +2 ghi) | 15 | m2 | |
| 33 | Sơn biển báo cột (62 vị trí x0.01m2 / 1 vị trí) | 0,62 | m2 | |
| 34 | Xà đỡ cầu dao cách ly + sứ chuỗi néo 35kV | 3 | bộ | |
| 35 | Xà đỡ chống sét van 35kV | 2 | bộ | |
| 36 | Xà đỡ máy biến điện áp+máy biến dòng 35kV | 1 | bộ | |
| 37 | Thanh bắt sứ đứng 35kV | 1 | bộ | |
| 38 | Thanh xà đỡ lèo 01 quả sứ đứng | 1 | bộ | |
| 39 | Thanh xà đỡ lèo 02 quả sứ đứng | 2 | bộ | |
| 40 | Xà đỡ lèo 01 quả sứ đứng 35kV | 1 | bộ | |
| 41 | Xà đơn đỡ lèo 02 quả sứ đứng | 3 | bộ | |
| 42 | Xà đỡ lèo 03 quả sứ đứng 35kV | 2 | bộ | |
| 43 | Xà kép bằng 2 cột dọc tuyến sứ đứng 35kV | 1 | bộ | |
| 44 | Xà kép bằng 2 cột ngang tuyến sứ đứng 35kV | 6 | bộ | |
| 45 | Xà rẽ 2 cột dọc tuyến 04 quả sứ đứng 35kV | 4 | bộ | |
| 46 | Xà rẽ 2 cột dọc tuyến 06 quả sứ đứng 35kV | 1 | bộ | |
| 47 | Xà kép 02 mạch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi néo 35kV | 1 | bộ | |
| 48 | Xà kép 3 tầng 02 cột ngang tuyến sứ chuỗi néo 35kV | 5 | bộ | |
| 49 | Xà kép 2 tầng 02 cột ngang tuyến sứ chuỗi néo 35kV | 1 | bộ | |
| 50 | Xà kép bằng 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi néo 35kV | 2 | bộ | |
| 51 | Xà rẽ 02 cột ngang tuyến sứ chuỗi sứ 35kV | 1 | bộ | |
| 52 | Xà kép bằng sứ chuỗi néo 35kV | 1 | bộ | |
| 53 | Xà kép 02 tầng sứ chuỗi néo 35kV | 2 | bộ | |
| 54 | Xà kép 03 tầng sứ chuỗi đỡ 35kV | 1 | bộ | |
| 55 | Xà kép 02 tầng sứ đứng 35kV | 1 | bộ | |
| 56 | Xà kép 02 tầng sứ chuỗi đỡ 35kV | 1 | bộ | |
| 57 | Xà rẽ 2 cột ngang tuyến 04 quả sứ đứng 35kV | 2 | bộ | |
| 58 | Xà kép lệch 03 tầng sứ đứng 35kV | 3 | bộ | |
| 59 | Xà kép bằng sứ đứng 35kV | 24 | bộ | |
| 60 | Xà kép lệch 02 cột dọc tuyến, 02 quả sứ đứng 35kV | 1 | bộ | |
| 61 | Xà rẽ 06 quả sứ đứng 35kV | 2 | bộ | |
| 62 | Xà rẽ 04 quả sứ đứng 35kV | 2 | bộ | |
| 63 | Xà đỡ + GTT cột BTLT 12 | 4 | bộ | |
| 64 | Xà đỡ + GTT cột BTLT 18 | 1 | bộ | |
| 65 | Thang trèo 3m | 5 | bộ | |
| 66 | Xà đỡ tay dao+cần dật dao 35kV | 2 | bộ | |
| 67 | Tiếp địa đường dây 35kV - RS1 | 7 | bộ | |
| 68 | Tiếp địa đường dây 35kV - RS2 | 4 | bộ | |
| 69 | Tiếp địa đường dây 35kV - RS3 | 1 | bộ | |
| 70 | Tiếp địa đường dây 35kV - RS6 | 2 | bộ | |
| 71 | Tháo, lắp sứ đứng 35kV | 25 | quả | |
| 72 | Tháo, lắp xà rẽ 08 quả sứ đứng 35kV | 1 | bộ | |
| 73 | Tháo, lắp xà kép lệch đỡ cầu dao cách ly 35kV | 1 | bộ | |
| 74 | Tháo, lắp xà rẽ 06 quả sứ đứng 35kV | 1 | bộ | |
| 75 | Tháo, lắp xà đỡ + GTT cột BTLT 16 | 1 | bộ | |
| 76 | Tháo, lắp thang trèo 3m | 1 | bộ | |
| 77 | Tháo, lắp xà kép lệch đỡ cầu dao cách ly 35kV | 1 | bộ | |
| 78 | Tháo, lắp xà rẽ 04 quả sứ đứng 35kV | 1 | bộ | |
| 79 | Thí nghiệm Sứ VHD 35kV | 389 | quả | |
| 80 | Thí nghiệm sứ bát | 502 | bát | |
| 81 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện | 14 | Vị trí | |
| 82 | Thí nghiệm mẫu dây ACSR150/24 mm2 tại ETC1 | 2 | mẫu | |
| 83 | Thí nghiệm mẫu dây ACSR95/16mm2 tại ETC1 | 2 | mẫu | |
| 84 | Thí nghiệm mẫu dây ACSR70/11mm2 tại ETC1 | 1 | mẫu | |
| 85 | Thí nghiệm sứ VHD 35kV tại ETC1 | 8 | quả | |
| 86 | Thí nghiệm sứ thủy tinh (Đơn giá cho 08 bát sứ đầu tiên) tại ETC1 | 9 | Bát | |
| 87 | Dây ACSR150/24 mm2 (phục vụ thí nghiệm) | 12 | m | |
| 88 | Dây ACSR95/16mm2 (phục vụ thí nghiệm) | 12 | m | |
| 89 | Dây ACSR70/11mm2 (phục vụ thí nghiệm) | 6 | m | |
| 90 | Sứ VHD 35kV (phục vụ thí nghiệm) | 1 | quả | |
| 91 | Sứ chuỗi (sứ bát) (phục vụ thí nghiệm) | 1 | bát | |
| C | Thu hồi | |||
| 1 | Sứ chuỗi néo đơn 4 bát | 85 | Chuỗi | |
| 2 | Sứ chuỗi đỡ đơn 3 bát | 11 | Chuỗi | |
| 3 | Sứ chuỗi néo đơn 4 bát | 30 | Chuỗi | |
| 4 | Sứ chuỗi đỡ đơn 3 bát | 3 | Chuỗi | |
| 5 | Sứ đứng gốm 35kV | 381 | Quả | |
| 6 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty | 6 | Quả | |
| 7 | Dây ACSR-150/24 | 7.524 | m | |
| 8 | Dây ACSR-95/16 | 4.119 | m | |
| 9 | Dây ACSR-70/11 | 2.865 | m | |
| 10 | Cột BTLT NPC-I-18-190-13 | 4 | cột | |
| 11 | Cột BTLT NPC-I-16-190-13 | 1 | cột | |
| 12 | Cột BTLT NPC-I-12-190-10 | 1 | cột | |
| 13 | Xà đỡ cầu dao cách ly 35kV | 2 | bộ | |
| 14 | Xà đỡ chống sét van 35kV | 2 | bộ | |
| 15 | Xà đỡ máy biến điện áp+máy biến dòng 35kV | 2 | bộ | |
| 16 | Thanh xà đỡ lèo 01 quả sứ đứng | 1 | bộ | |
| 17 | Thanh xà đỡ lèo 02 quả sứ đứng | 2 | bộ | |
| 18 | Xà đỡ lèo 01 quả sứ đứng 35kV | 3 | bộ | |
| 19 | Xà đỡ lèo 02 quả sứ đứng 35kV | 1 | bộ | |
| 20 | Xà đỡ lèo 03 quả sứ đứng 35kV | 2 | bộ | |
| 21 | Xà kép lệch 3 tầng 2 cột ngang tuyến sứ đứng 35kV | 1 | bộ | |
| 22 | Xà kép bằng 2 cột dọc tuyến sứ đứng 35kV | 1 | bộ | |
| 23 | Xà kép bằng 2 cột ngang tuyến sứ đứng 35kV | 6 | bộ | |
| 24 | Xà rẽ 2 cột dọc tuyến 04 quả sứ đứng 35kV | 4 | bộ | |
| 25 | Xà rẽ 2 cột dọc tuyến 06 quả sứ đứng 35kV | 1 | bộ | |
| 26 | Xà kép 02 mạch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi néo 35kV | 1 | bộ | |
| 27 | Xà kép 3 tầng 02 cột ngang tuyến sứ chuỗi néo 35kV | 5 | bộ | |
| 28 | Xà kép 2 tầng 02 cột ngang tuyến sứ chuỗi néo 35kV | 2 | bộ | |
| 29 | Xà kép bằng sứ chuỗi néo 35kV | 4 | bộ | |
| 30 | Xà kép 02 tầng sứ chuỗi néo 35kV | 2 | bộ | |
| 31 | Xà kép 03 tầng sứ chuỗi đỡ 35kV | 2 | bộ | |
| 32 | Xà kép 02 tầng sứ chuỗi đỡ 35kV | 1 | bộ | |
| 33 | Xà rẽ 2 cột ngang tuyến 04 quả sứ đứng 35kV | 1 | bộ | |
| 34 | Xà kép lệch 03 tầng sứ đứng 35kV | 2 | bộ | |
| 35 | Xà kép bằng sứ đứng 35kV | 24 | bộ | |
| 36 | Xà kép lệch 02 cột dọc tuyến, 02 quả sứ đứng 35kV | 1 | bộ | |
| 37 | Xà kép lệch 02 quả sứ đứng 35kV | 4 | bộ | |
| 38 | Xà đơn bằng sứ chuỗi đỡ 35kV | 1 | bộ | |
| 39 | Xà đơn bằng sứ đứng 35kV | 2 | bộ | |
| 40 | Xà rẽ 06 quả sứ đứng 35kV | 2 | bộ | |
| 41 | Xà rẽ 04 quả sứ đứng 35kV | 1 | bộ | |
| 42 | Xà đỡ + GTT cột BTLT 12 | 4 | bộ | |
| 43 | Xà đỡ + GTT cột BTLT 16 | 1 | bộ | |
| 44 | Thang trèo 3m | 5 | bộ | |
| 45 | Xà đỡ tay dao+cần dật dao 35kV | 3 | bộ | |
| 46 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | 2 | bộ | |
| 47 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV | 1 | bộ | |
| 48 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho An Lạc | 1 | t.bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.224E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tượng tự phải có phần công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm các nội dung công việc: Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa các hạng mục công trình điện có cấp điện áp ≥ 35kV.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.505.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.010.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi