Gói thầu: Sửa chữa giảng đường, nhà hiệu bộ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210600068-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Du lịch Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Sửa chữa giảng đường, nhà hiệu bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210538921 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 08:22:00 đến ngày 2021-06-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,413,564,805 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo sửa chữa nhà giảng đường | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK kèm theo | 1,598 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK kèm theo | 1.053,27 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK kèm theo | 2.741,3 | m |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ để thay cửa nhôm kính | Theo HSTK kèm theo | 933,12 | m2 |
| 5 | Lắp đặt lại hoa sắt cửa sổ sau khi lắp đặt cửa nhôm kính | Theo HSTK kèm theo | 933,12 | m2 |
| 6 | Xây bù cạnh cửa sổ sau khi tháo dỡ khuôn cửa gỗ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK kèm theo | 8,575 | m3 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK kèm theo | 357,3 | m2 |
| 8 | Gia công lắp đặt cửa nhôm kính (Phụ kiện đồng bộ, kính dày 5mm) | Theo HSTK kèm theo | 1.036,527 | m2 |
| 9 | Gia công lắp đặt vách nhôm kính (Phụ kiện đồng bộ, kính dày 5mm) | Theo HSTK kèm theo | 877,739 | m2 |
| 10 | Khóa cửa tay gạt bằng Inox | Theo HSTK kèm theo | 103 | bộ |
| 11 | Sửa chữa vách kính | Theo HSTK kèm theo | 56,7 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK kèm theo | 352 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm sikagard 905 (Thi công 1 lớp) | Theo HSTK kèm theo | 352 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK kèm theo | 352 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK kèm theo | 186,624 | m2 |
| 16 | Sơn hoa sắt cửa sổ 1 nước phủ | Theo HSTK kèm theo | 746,496 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK kèm theo | 186,624 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK kèm theo | 352 | m2 |
| 19 | Vệ sinh lớp sơn tường cũ | Theo HSTK kèm theo | 17.406,541 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 lớp phủ | Theo HSTK kèm theo | 17.406,541 | m2 |
| 21 | Vệ sinh lớp sơn tường | Theo HSTK kèm theo | 2.585,929 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại | Theo HSTK kèm theo | 2.585,929 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền lát gạch bị bong rộp | Theo HSTK kèm theo | 3.279,917 | m2 |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK kèm theo | 222,347 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK kèm theo | 222,347 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK kèm theo | 222,347 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK kèm theo | 222,347 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK kèm theo | 222,347 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK kèm theo | 3.279,917 | m2 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Theo HSTK kèm theo | 32,799 | 100m2 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Theo HSTK kèm theo | 32,799 | 100m2 |
| 32 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Theo HSTK kèm theo | 30,6 | tấn |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Theo HSTK kèm theo | 30,6 | tấn |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Theo HSTK kèm theo | 30,6 | tấn |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK kèm theo | 23,183 | 100m2 |
| B | Cải tạo nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK kèm theo | 86 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm sikagard 905 (Thi công 1 lớp) | Theo HSTK kèm theo | 86 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK kèm theo | 86 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK kèm theo | 2,236 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK kèm theo | 2,236 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK kèm theo | 2,236 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK kèm theo | 2,236 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK kèm theo | 2,236 | m3 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK kèm theo | 86 | m2 |
| 10 | Gia công lắp dựng cửa sổ chống hắt nhôm kính (Phụ kiện đồng bộ, kính dày 5mm) | Theo HSTK kèm theo | 65,04 | m2 |
| 11 | Gia công lắp dựng vách chống hắt nhôm kính (Phụ kiện đồng bộ, kính dày 5mm) | Theo HSTK kèm theo | 91,32 | m2 |
| 12 | Sửa chữa, Lắp đặt cửa gỗ | Theo HSTK kèm theo | 17,82 | m2 |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo HSTK kèm theo | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn | Theo HSTK kèm theo | 120 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK kèm theo | 120 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.92E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi