Gói thầu: Gói thầu số 1: phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210618764-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh xăng dầu Sơn La Công ty xăng dầu Hà Sơn Bình Công ty TNHH một thành viên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210543253 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Công ty Xăng dầu Hà Sơn Bình |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 11:12:00 đến ngày 2021-06-14 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,470,247,829 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.205E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.41E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm theo bảng khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên hoặc xác nhận của chủ đầu tư khối lượng đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.029.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.058.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình xây dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai: Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng hoặc có quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật điện, đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Yêu cầu:- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (trình độ Đại học trở lên) có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.Tài liệu kèm theo:- Đối với kỹ sư bảo hộ lao động: có Bằng tốt nghiệp đại học..- Đối với cử nhân xây dựng: Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Đã từng phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại (kèm theo Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN, ĐƯỜNG BÃI, TƯỜNG RÀO, TƯỜNG KÈ, CỔNG -TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2113 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2113 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2113 | 100m3/1km |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2528 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8098 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5123 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,351 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,3055 | m3 |
| 9 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,5107 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6744 | m3 |
| 11 | Đá sỏi sếp khối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | 100m |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,252 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2094 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,036 | m2 |
| 16 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,78 | m2 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,418 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,69 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,164 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2516 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3372 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,724 | m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,063 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,6 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4092 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0372 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0047 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0329 | tấn |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3896 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3833 | m3 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3448 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,9858 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,3306 | m2 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,484 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0605 | m3 |
| 36 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2835 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,231 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0031 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0249 | tấn |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8276 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,416 | m3 |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,08 | m |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,6828 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,3708 | m2 |
| 47 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,0536 | m2 |
| 48 | Hoa sắt tường rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,222 | kg |
| 49 | Mũi sắt tròn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,024 | m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | m3 |
| 52 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,294 | m3 |
| 53 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,225 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,441 | m3 |
| 55 | Lõi thép gia cường trụ cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,49 | kg |
| 56 | Láng chống thấm, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | m2 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2009 | m3 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,5912 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,5912 | m2 |
| 60 | Thép cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,4347 | kg |
| 61 | Đinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | Cái |
| 62 | Bộ khóa cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 63 | Bản lề thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 64 | Lắp dựng cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,64 | m2 |
| B | NHÀ GIAO DỊCH BÁN HÀNG+NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Di chuyển đồ, tháo dỡ các thiết bị điện, tự động hóa cũ trong cửa hàng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Công |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 133,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,256 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,592 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,8092 | m3 |
| 6 | Xúc vật liệu phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3741 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3741 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1803 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0023 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0567 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,99 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8168 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2543 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0337 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2528 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,76 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,473 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5201 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,3901 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0731 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,035 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0552 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0704 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4391 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0453 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2101 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1954 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3547 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4116 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4569 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0484 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8136 | m3 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1966 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1966 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4814 | 100m2 |
| 37 | Quét phủ lớp 1 Sika tổng hợp dày 1-2mm; lớp 2 Xi măng cát+Sika, quét chống thấm sê nô mái; nhân công tính thợ 3.5/7 nhóm I, công tính 0,25 công/1m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,0136 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 119,1108 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140,14 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,944 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,5262 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 gạch vitto siêu bóng, men khô, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,984 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 gạch vitto siêu bóng, men khô, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5314 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, gạch Creamit Virtto 500x500, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,1925 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, gạch Creamit Virtto 500x500, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,5668 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 175,6102 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 119,1108 | m2 |
| 48 | Cửa đi - nhôm việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,3 | m2 |
| 49 | Cửa sổ - nhôm việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,608 | m2 |
| 50 | Vách kính khung nhôm việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5 | m2 |
| 51 | Gia công lắp dựng tủ trưng bầy khung nhôm tráng sứ tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,734 | 0.0 |
| 52 | 03 Tầng ngăn bằng hộp nhôm 20x10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,366 | 0.0 |
| 53 | Khóa cửa 1 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 54 | Vách compact | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5 | m2 |
| 55 | Phụ kiện vách compact | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0014 | 100m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0048 | 100m2 |
| 59 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,273 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,273 | tấn |
| 61 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0996 | tấn |
| 62 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0996 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,8 | m2 |
| 64 | Khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 65 | Bản lề thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m2 |
| 67 | Lưới thép B40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,5 | Kg |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,72 | m2 |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2864 | 100m3 |
| 70 | Đào móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1827 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6779 | m3 |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,8543 | m3 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0411 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2993 | tấn |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0911 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9598 | m3 |
| 77 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0738 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,7253 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1217 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3895 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1263 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1094 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2766 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,568 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7588 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7361 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0484 | tấn |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,319 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0609 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0043 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0334 | tấn |
| 92 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,5572 | m3 |
| 93 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4111 | m3 |
| 94 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2657 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2657 | tấn |
| 96 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7531 | 100m2 |
| 97 | Quét phủ lớp 1 Sika tổng hợp dày 1-2mm; lớp 2 Xi măng cát+Sika, quét chống thấm sê nô mái; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,116 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 143,996 | m2 |
| 99 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150,892 | m2 |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,344 | m2 |
| 101 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,8812 | m2 |
| 102 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x250m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,948 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,21 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,2948 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 241,1172 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 143,996 | m2 |
| 107 | Cửa đi - nhôm việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,44 | m2 |
| 108 | Cửa sổ - nhôm việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,2 | m2 |
| 109 | Khóa cửa 2 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 110 | Khóa cửa 1 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| C | MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,788 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1788 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1788 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,6496 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,512 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,916 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0972 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0113 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2465 | tấn |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,342 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1152 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1029 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,248 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1456 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0359 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1289 | tấn |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3057 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m2 |
| 21 | Lát gạch mặt đảo bơm (lát cả 2 đảo phía ngoài), gạch cremic 400x400mm vữa XM PCB30 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,2 | m2 |
| 22 | Sơn tiểu đảo bơm theo nhận diện của ngành 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,28 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ kết cấu diềm mái mặt sau MCCB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m2 |
| 24 | Gia công hệ khung dàn thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9039 | tấn |
| 25 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9039 | tấn |
| 26 | Bu lông M16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 27 | Bu lông M22 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2622 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2622 | tấn |
| 30 | Bu lông M14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,6856 | m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,355 | 100m2 |
| 33 | Máng nước inox304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 100m2 |
| D | HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ ( 6 ĐƯỜNG XUẤT) | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,838 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,8 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8294 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2944 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ đường ống công nghệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3178 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0461 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2944 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7515 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0781 | 100m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,04 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,1728 | m2 |
| 13 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1409 | tấn |
| 14 | Bàn lề nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt nắp đậy hó van-họng nhập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1409 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,7733 | m2 |
| 17 | Cắt bê tông chiều dày bê tông dày 0.2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | m3 |
| 19 | Đào móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,65 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, đổ bù đào đường ống công nghệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ tấm đan rãnh công nghệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 22 | Lắp đặt ống mạ kẽm, đường kính ống D48x3.2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống mạ kẽm, đường kính ống D60x3.2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống mạ kẽm, đường kính ống D89x3.6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 25 | Ống lồng D100x2.9, lồng đoạn phía trong từ đảo bơm đến khu bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | md |
| 26 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 48mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 30 | Bọc vải thủy tinh gia cường chống thấm, chống cháy với hao phí định mức cắt vải khổ 0,2m được tính 1,5x1m2; quét nhựa đường hai lớp đường ống Nhập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,6512 | m2 |
| 31 | nhựa đường 2 lớp TCN 2,1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,4675 | Kg |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m3 |
| 33 | Lắp đặt van mặt bích, van ống nhập đường kính van D89x3.6 (lắp tại hố van thao tác cổ bể) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren van đồng thu hồi hơi D60 (tại hố van họng nhập) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt van mặt bích, van ống xuất, D40 (tại hố van thao tác) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren van ống xuất, đường kính van Dy40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt van thở D50 EBW - USA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt họng thu hồi hơi D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt họng nhập D89 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 40 | Lắp bích nối Dy48-Py10, bích nối van ống xuất tại hố van thao tác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cặp bích |
| 41 | Lắp bích nối Dy60-Py10, bích nối giữa cổ đo dầu với ống ra van thở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cặp bích |
| 42 | Lắp bích nối Dy80-Py10 (tại hố van) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cặp bích |
| 43 | Lắp bích treo ống xuất, ống nhập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cặp bích |
| 44 | Lắp đặt bulông + êcu + đệm M14x70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 45 | Đệm cattông chịu dầu dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m2 |
| 46 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,25 | 100m |
| E | PHẦN ĐIỆN -HỆ THỐNG ĐIỆN THU LÔI TIẾP ĐỊA - HỆ THỐNG TỰ ĐỘNG HÓA | |||
| 1 | Tủ điện tôn KT: 600X150X150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt cầu dao 4 cực một chiều 100Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Cầu chì 2A và đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Aptomat 2 pha 6A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Bộ ổn áp 1kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 19 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cọc |
| 20 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 26 | Lắp đặt các thiết bị tận dụng lại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Công |
| 27 | Đèn LED UFO P=100W (loại phòng nổ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn compact 20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn compact 50W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 32 | Chiết áp quạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 190 | m |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 36 | Băng dính điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Cuộn |
| 37 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 44 | Kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 45 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 46 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 47 | Kẹp kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 48 | Thép bản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 49 | Miếng cao su | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 50 | Bu lông D10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 51 | Miếng chì đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 52 | Thép dẹt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | cái |
| 53 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cọc |
| 54 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 26mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| 55 | Lắp đặt tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 56 | Lắp đặt măng sông, đường kính 26mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 26mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 26mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| F | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút chếch PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Rọ chắn rác D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 12 | Đai thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | Cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút ren trong nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút ren trong nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 26 | Phễu thu d90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen loại 2 chân | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Bồn inox 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 34 | Băng tan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cuộn |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 37 | Máy lọc nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 40 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt rắc co PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhiệt PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhiệt ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 48 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,17 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt cútnhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 57 | Chóp thông hơi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1332 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1183 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5856 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8785 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0682 | tấn |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0242 | 100m2 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,069 | m3 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,886 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,886 | m2 |
| 69 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,886 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8808 | m2 |
| 71 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3108 | m3 |
| 72 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0152 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0201 | tấn |
| 74 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 75 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0585 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,051 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3186 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4779 | m3 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0171 | tấn |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0181 | 100m2 |
| 81 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9583 | m3 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6888 | m2 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6888 | m2 |
| 84 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6888 | m2 |
| 85 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6463 | m2 |
| 86 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1751 | m3 |
| 87 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0045 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0098 | tấn |
| 89 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 90 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0156 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0031 | 100m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,311 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0031 | 100m2 |
| 94 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5297 | m3 |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,896 | m2 |
| 96 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | m2 |
| 97 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | m3 |
| 98 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0015 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0116 | tấn |
| 100 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 101 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0635 | 100m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4378 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6566 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0224 | 100m2 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0409 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0102 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0056 | tấn |
| 109 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0187 | m3 |
| 110 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,992 | m2 |
| 111 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,744 | m2 |
| 112 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1162 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.205E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.41E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm theo bảng khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên hoặc xác nhận của chủ đầu tư khối lượng đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.029.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.058.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình xây dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai: Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng hoặc có quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật điện, đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Yêu cầu:- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (trình độ Đại học trở lên) có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.Tài liệu kèm theo:- Đối với kỹ sư bảo hộ lao động: có Bằng tốt nghiệp đại học..- Đối với cử nhân xây dựng: Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Đã từng phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại (kèm theo Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy xúc | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Búa căn nén khí | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi