Gói thầu: Gói thầu số 1: phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210618764-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh xăng dầu Sơn La Công ty xăng dầu Hà Sơn Bình Công ty TNHH một thành viên
Tên gói thầu Gói thầu số 1: phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210543253
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Công ty Xăng dầu Hà Sơn Bình
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 11:12:00 đến ngày 2021-06-14 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,470,247,829 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.205E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.41E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm theo bảng khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên hoặc xác nhận của chủ đầu tư khối lượng đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.029.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.058.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình xây dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai: Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng hoặc có quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật điện, đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Yêu cầu:- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (trình độ Đại học trở lên) có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.Tài liệu kèm theo:- Đối với kỹ sư bảo hộ lao động: có Bằng tốt nghiệp đại học..- Đối với cử nhân xây dựng: Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Đã từng phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại (kèm theo Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN, ĐƯỜNG BÃI, TƯỜNG RÀO, TƯỜNG KÈ, CỔNG -TƯỜNG RÀO
1Đào xúc đất, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,2113100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,2113100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,2113100m3/1km
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2528100m3
5Đào móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8098m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5123m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,351m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,3055m3
9Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt77,5107m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6744m3
11Đá sỏi sếp khốiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12m3
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,21100m
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,252m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2094m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,036m2
16Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,78m2
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,418m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,69m2
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,164m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2516100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3372100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,724m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,063100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,6m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4092m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0372100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0047tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0329tấn
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3896m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3833m3
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,3448m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49,9858m2
33Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt56,3306m2
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,484m3
35Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0605m3
36Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2835m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,14m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,231m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,042100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0031tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0249tấn
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8276m3
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,416m3
44Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,08m
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,6828m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,3708m2
47Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,0536m2
48Hoa sắt tường ràoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt103,222kg
49Mũi sắt trònTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,024m3
51Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,064m3
52Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,294m3
53Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,225m3
54Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,441m3
55Lõi thép gia cường trụ cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,49kg
56Láng chống thấm, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5m2
57Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2009m3
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,5912m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,5912m2
60Thép cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt71,4347kg
61ĐinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100Cái
62Bộ khóa cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
63Bản lề thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6Bộ
64Lắp dựng cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,64m2
B NHÀ GIAO DỊCH BÁN HÀNG+NHÀ LÀM VIỆC
1Di chuyển đồ, tháo dỡ các thiết bị điện, tự động hóa cũ trong cửa hàngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10Công
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt133,2m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt62,256m2
4Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,592m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,8092m3
6Xúc vật liệu phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3741100m3
7Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3741100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1803100m3
9Đào móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0023m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0567100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,99m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8168m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,2543m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0337tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2528tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,76m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,473m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5201m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,3901m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,0731m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,035tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0552tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0704100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4391m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0453tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2101tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1954100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3547m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4116100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4569tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0484tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8136m3
34Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1966tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1966tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4814100m2
37Quét phủ lớp 1 Sika tổng hợp dày 1-2mm; lớp 2 Xi măng cát+Sika, quét chống thấm sê nô mái; nhân công tính thợ 3.5/7 nhóm I, công tính 0,25 công/1m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,0136m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt119,1108m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt140,14m2
40Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,944m2
41Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,5262m2
42Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 gạch vitto siêu bóng, men khô, vữa XM PCB30 mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42,984m2
43Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 gạch vitto siêu bóng, men khô, vữa XM PCB30 mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5314m2
44Lát nền, sàn, gạch Creamit Virtto 500x500, vữa XM PCB30 mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,1925m2
45Lát nền, sàn, gạch Creamit Virtto 500x500, vữa XM PCB30 mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,5668m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt175,6102m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt119,1108m2
48Cửa đi - nhôm việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,3m2
49Cửa sổ - nhôm việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,608m2
50Vách kính khung nhôm việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,5m2
51Gia công lắp dựng tủ trưng bầy khung nhôm tráng sứ tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,7340.0
5203 Tầng ngăn bằng hộp nhôm 20x10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3660.0
53Khóa cửa 1 cánhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
54Vách compactTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5m2
55Phụ kiện vách compactTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5Bộ
56Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0014100m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,024m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0048100m2
59Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,273tấn
60Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,273tấn
61Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0996tấn
62Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0996tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,8m2
64Khóa cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
65Bản lề thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6Bộ
66Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,22100m2
67Lưới thép B40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80,5Kg
68Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,72m2
69Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2864100m3
70Đào móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1827m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6779m3
72Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,8543m3
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0411tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2993tấn
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0911100m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9598m3
77Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0738100m3
78Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,7253m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,1217m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3895m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1263100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1094tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2766tấn
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,568m3
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7588100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7361tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0484tấn
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,319m3
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0609100m2
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0043tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0334tấn
92Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,5572m3
93Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4111m3
94Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2657tấn
95Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2657tấn
96Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7531100m2
97Quét phủ lớp 1 Sika tổng hợp dày 1-2mm; lớp 2 Xi măng cát+Sika, quét chống thấm sê nô mái;Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,116m2
98Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt143,996m2
99Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150,892m2
100Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,344m2
101Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt75,8812m2
102Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x250m2, vữa XM PCB30 mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,948m2
103Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,21m2
104Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt73,2948m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt241,1172m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt143,996m2
107Cửa đi - nhôm việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,44m2
108Cửa sổ - nhôm việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,2m2
109Khóa cửa 2 cánhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
110Khóa cửa 1 cánhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
C MÁI CHE CỘT BƠM
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,788m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1788100m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1788100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,6496m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,512m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,916m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0972100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0113tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2465tấn
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,342m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1152m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,48m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,032100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1029tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,248m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1456100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0359tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1289tấn
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3057m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6m2
21Lát gạch mặt đảo bơm (lát cả 2 đảo phía ngoài), gạch cremic 400x400mm vữa XM PCB30 mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,2m2
22Sơn tiểu đảo bơm theo nhận diện của ngành 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,28m2
23Tháo dỡ kết cấu diềm mái mặt sau MCCBTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10m2
24Gia công hệ khung dàn thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9039tấn
25Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9039tấn
26Bu lông M16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
27Bu lông M22Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
28Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2622tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2622tấn
30Bu lông M14Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt62,6856m2
32Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,355100m2
33Máng nước inox304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,36100m2
35Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1100m2
36Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1100m2
D HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ ( 6 ĐƯỜNG XUẤT)
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,838m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,8m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8294m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2944m3
5Tháo dỡ đường ống công nghệTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5công
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3178m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0461100m2
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2944m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7515m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0781100m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,04m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,1728m2
13Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1409tấn
14Bàn lề nắp bểTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
15Lắp đặt nắp đậy hó van-họng nhậpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1409tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,7733m2
17Cắt bê tông chiều dày bê tông dày 0.2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5m3
19Đào móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,65m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, đổ bù đào đường ống công nghệTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5m3
21Tháo dỡ tấm đan rãnh công nghệTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5công
22Lắp đặt ống mạ kẽm, đường kính ống D48x3.2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4100m
23Lắp đặt ống mạ kẽm, đường kính ống D60x3.2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6100m
24Lắp đặt ống mạ kẽm, đường kính ống D89x3.6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25100m
25Ống lồng D100x2.9, lồng đoạn phía trong từ đảo bơm đến khu bểTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40md
26Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 48mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
27Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
28Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
29Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
30Bọc vải thủy tinh gia cường chống thấm, chống cháy với hao phí định mức cắt vải khổ 0,2m được tính 1,5x1m2; quét nhựa đường hai lớp đường ống NhậpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,6512m2
31nhựa đường 2 lớp TCN 2,1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt66,4675Kg
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1m3
33Lắp đặt van mặt bích, van ống nhập đường kính van D89x3.6 (lắp tại hố van thao tác cổ bể)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
34Lắp đặt van ren van đồng thu hồi hơi D60 (tại hố van họng nhập)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
35Lắp đặt van mặt bích, van ống xuất, D40 (tại hố van thao tác)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
36Lắp đặt van ren van ống xuất, đường kính van Dy40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
37Lắp đặt van thở D50 EBW - USATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
38Lắp đặt họng thu hồi hơi D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
39Lắp đặt họng nhập D89Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
40Lắp bích nối Dy48-Py10, bích nối van ống xuất tại hố van thao tácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cặp bích
41Lắp bích nối Dy60-Py10, bích nối giữa cổ đo dầu với ống ra van thởTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cặp bích
42Lắp bích nối Dy80-Py10 (tại hố van)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cặp bích
43Lắp bích treo ống xuất, ống nhậpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cặp bích
44Lắp đặt bulông + êcu + đệm M14x70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
45Đệm cattông chịu dầu dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2m2
46Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,25100m
E PHẦN ĐIỆN -HỆ THỐNG ĐIỆN THU LÔI TIẾP ĐỊA - HỆ THỐNG TỰ ĐỘNG HÓA
1Tủ điện tôn KT: 600X150X150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
2Lắp đặt cầu dao 4 cực một chiều 100AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
3Cầu chì 2A và đèn báo phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
4Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
5Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
8Aptomat 2 pha 6ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
9Bộ ổn áp 1kwTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
10Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
11Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25100m
12Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
13Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
15Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
16Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt85m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
19Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cọc
20Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
22Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt65m
24Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt65m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
26Lắp đặt các thiết bị tận dụng lạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3Công
27Đèn LED UFO P=100W (loại phòng nổ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
28Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
29Lắp đặt các loại đèn compact 20WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
30Lắp đặt các loại đèn compact 50WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
31Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
32Chiết áp quạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
33Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt190m
35Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10hộp
36Băng dính điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10Cuộn
37Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
38Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25100m
39Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
40Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
41Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
42Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
43Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
44Kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
45Lắp đặt kim thu sét dài 0,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
46Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
47Kẹp kiểm traTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6Bộ
48Thép bảnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50cái
49Miếng cao suTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50cái
50Bu lông D10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50cái
51Miếng chì đệmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50cái
52Thép dẹtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90cái
53Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23cọc
54Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 26mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8100m
55Lắp đặt tủ điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Tủ
56Lắp đặt măng sông, đường kính 26mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
57Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 26mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
58Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 26mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
F HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
2Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn 200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
3Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
4Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
7Lắp đặt cút chếch PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
8Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
9Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
10Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
11Rọ chắn rác D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Cái
12Đai thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50Cái
13Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7100m
14Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
15Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
16Lắp đặt cút ren trong nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
18Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
19Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
20Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
21Lắp đặt van ren, đường kính van Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
22Lắp đặt rắc co nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
23Lắp đặt cút ren trong nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
24Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
25Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
26Phễu thu d90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
27Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
28Lắp đặt vòi tắm hoa sen loại 2 chânTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
29Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
30Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
31Lắp đặt hộp đựngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
32Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
33Bồn inox 1m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Cái
34Băng tanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cuộn
35Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
36Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
37Máy lọc nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
38Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25100m
39Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
40Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
41Lắp đặt côn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
42Lắp đặt van ren, đường kính van Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
43Lắp đặt rắc co PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
44Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
45Lắp đặt cút nhiệt PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
46Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
47Lắp đặt cút nhiệt ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
48Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
49Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,22100m
50Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,17100m
51Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
52Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
53Lắp đặt cútnhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
54Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
55Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
56Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
57Chóp thông hơiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
58Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
59Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
60Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1332100m3
61Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,1183m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5856m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8785m3
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0682tấn
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0242100m2
66Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,069m3
67Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,886m2
68Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,886m2
69Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,886m2
70Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8808m2
71Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3108m3
72Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0152100m2
73Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0201tấn
74Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
75Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0585100m3
76Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,051m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3186m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4779m3
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0171tấn
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0181100m2
81Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9583m3
82Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,6888m2
83Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,6888m2
84Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,6888m2
85Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6463m2
86Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1751m3
87Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0045100m2
88Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0098tấn
89Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
90Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0156100m3
91Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0031100m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,311m3
93Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0031100m2
94Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5297m3
95Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,896m2
96Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,64m2
97Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,07m3
98Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0015100m2
99Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0116tấn
100Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
101Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0635100m3
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4378m3
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6566m3
104Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0224100m2
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0409m3
106Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0102100m2
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,004tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0056tấn
109Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0187m3
110Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,992m2
111Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,744m2
112Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1162tấn
113Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.205E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.41E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm theo bảng khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên hoặc xác nhận của chủ đầu tư khối lượng đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.029.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.058.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình xây dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai: Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng hoặc có quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật điện, đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Yêu cầu:- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).11
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (trình độ Đại học trở lên) có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.Tài liệu kèm theo:- Đối với kỹ sư bảo hộ lao động: có Bằng tốt nghiệp đại học..- Đối với cử nhân xây dựng: Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Đã từng phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại (kèm theo Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ Hoạt động tốt1
2 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
3 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
4 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
5 Máy hàn Hoạt động tốt2
6 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
7 Máy trộn vữa Hoạt động tốt2
8 Máy xúc Hoạt động tốt1
9 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt1
10 Búa căn nén khí Hoạt động tốt1
11 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->