Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210334926-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210334845
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 10:44:00 đến ngày 2021-03-23 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,794,046,480 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B TUYẾN 1-1
1 Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công Theo hồ sơ thiết kế 4,9664 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (50% kl) Theo hồ sơ thiết kế 0,8745 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (50% kl) Theo hồ sơ thiết kế 87,45 m3
4 Lu lèn nền đường K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1,4899 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 3,0216 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 3,0216 100m3/km
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày 15cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 74,496 m3
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo hồ sơ thiết kế 18,097 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo hồ sơ thiết kế 8,9795 100m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 18,097 100m2
11 Sản xuất, Lắp đặt biển báo phản quang Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
12 Sản xuất, Lắp đặt trụ đỡ biển báo Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
13 Tháo dỡ đan mương để nạo vét Theo hồ sơ thiết kế 288 cái
14 Nạo vét bùn mương bằng thủ công, , cự ly trung chuyển bùn 150m Theo hồ sơ thiết kế 7,68 m3
15 Đào đất mương thoát nước bằng máy, đất cấp II( 70% kl) Theo hồ sơ thiết kế 1,6757 100m3
16 Đào đất mương thoát nước bằng thủ công, đất cấp II( 30% kl) Theo hồ sơ thiết kế 71,814 m3
17 Đắp trả đất mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1,1212 100m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 48,09 m3
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mương Theo hồ sơ thiết kế 5,1289 100m2
20 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax Theo hồ sơ thiết kế 15,75 m3
21 Cán vữa dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 157,5 m2
22 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế 0,084 m3
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ khuôn hầm Theo hồ sơ thiết kế 1,4 100m2
24 Bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 10,5 m3
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khuôm hầm Theo hồ sơ thiết kế 2,8595 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 3,1045 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 1,05 100m2
28 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 13,3 m3
29 Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 638 cái
C TUYẾN 1-2 VÀ 1-3
1 Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công Theo hồ sơ thiết kế 9,1487 100m2
2 Phá dỡ mặt đường BTXM cũ Theo hồ sơ thiết kế 137,2305 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( 50%kl) Theo hồ sơ thiết kế 0,5366 100m3
4 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 53,655 m3
5 Lu lèn nền đường nguyên thổ K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 2,4326 100m3
6 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Theo hồ sơ thiết kế 53,655 m3
7 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 53,655 m3
8 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 590,205 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 1,8899 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 1,8899 100m3/km
11 Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37.5 Theo hồ sơ thiết kế 0,7935 100m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế 2,5215 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 121,6299 m3
14 Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 0,7708 100m3
15 Đào đất móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế 77,08 m3
16 Đắp trả đất mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,7248 100m3
17 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax Theo hồ sơ thiết kế 15,6006 m3
18 Cán vữa dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 156,006 m2
19 Bê tông mương đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 35,94 m3
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mương Theo hồ sơ thiết kế 3,5207 100m2
21 Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 340 cái
22 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 15,3 m3
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 1,122 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 2,3093 tấn
D DỰ PHÒNG PHÍ
1 Chi phí dự phòng Xây dựng Theo hồ sơ thiết kế 5 %
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.3E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(ii) Số lượng hợp đồng thi công Công trình giao thông đường bộ cấp IV là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND. Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công Công trình giao thông đường bộ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->