Gói thầu: Gói thầu số 05: Cầu Bà Cối
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210584131-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Cầu Bà Cối |
| Số hiệu KHLCNT | 20210584019 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 11:04:00 đến ngày 2021-06-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,961,876,034 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đắp đất ao mương - K≥0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố ao mương L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, phần đóng ngập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,15 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố ao mương L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, phần đóng không ngập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,69 | 100m |
| 4 | Cừ tràm nẹp L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 5 | Thép buộc Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | kg |
| 6 | Đào đất nền đường hiện hữu + mở rộng - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền đường - K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất mái taluy - K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,839 | 100m3 |
| 9 | Đất dính mua mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,82 | m3 |
| 10 | Láng nhựa mặt đường hiện hữu 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,959 | 100m2 |
| 11 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,959 | 100m2 |
| 12 | Cán cấp phối đá dăm mặt đường hiện hữu dày 25cm + bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,915 | 100m3 |
| 13 | Cày xới mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,869 | 100m2 |
| 14 | Láng nhựa mặt đường làm mới 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,119 | 100m2 |
| 15 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,119 | 100m2 |
| 16 | Cán cấp phối đá dăm mặt đường làm mới dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m3 |
| 17 | Cán cấp phối đá dăm mặt đường làm mới dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 18 | Trải vải địa kỹ thuật R=12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,242 | 100m2 |
| 19 | Đào móng trụ biển báo - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 20 | Biển báo tam giác - cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Biển báo tải trọng - Đk 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Biển báo chữ nhật - KT 40x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Trụ biển báo D90, L=3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Bê tông móng trụ biển báo M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 25 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,68 | m |
| 26 | Tấm đầu tole vợn sóng dài 0,7m dày 3mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 27 | Tấm giữa tole vợn sóng dài 3,32m dày 3mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấm |
| 28 | Trụ tường hộ lan 160x160x5, dài 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | trụ |
| 29 | Thép đệm 160x160x5, dài 0,36m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tấm |
| 30 | Bulong M16, L=5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 31 | Bulong M20, L=380cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Đào đất trước kè - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,994 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất sau kè - K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,294 | 100m3 |
| 35 | Gia công + lắp đặt cốt thép tường chắn Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,587 | tấn |
| 36 | Gia công + lắp đặt cốt thép tường chắn Ø14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,479 | tấn |
| 37 | Gia công + lắp đặt cốt thép tường chắn Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,603 | tấn |
| 38 | Gia công + lắp đặt cốt thép sàn giảm tải Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | tấn |
| 39 | Gia công + lắp đặt cốt thép sàn giảm tải Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 40 | Gia công + lắp đặt cốt thép sàn giảm tải Ø14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,745 | tấn |
| 41 | Gia công + lắp đặt cốt thép sàn giảm tải Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | tấn |
| 42 | Gia công + lắp đặt cốt thép sàn giảm tải Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,382 | tấn |
| 43 | Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 44 | Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,579 | tấn |
| 45 | Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 46 | Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 47 | Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,041 | tấn |
| 48 | Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 49 | Sản xuất thép tấm đặt sẵn trong cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,995 | tấn |
| 50 | Lắp đặt thép tấm đặt sẵn trong cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,995 | tấn |
| 51 | Thép tấm đặt sẵn trong cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 994,8 | kg |
| 52 | Nối cọc BTCT KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | mối nối |
| 53 | Thép góc hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,16 | kg |
| 54 | Bê tông cọc BTCT M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,678 | 100m2 |
| 56 | Đóng cọc BTCT 30x30cm, L=18m thẳng trên cạn - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | 100m |
| 57 | Đập đầu cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 58 | Bê tông tường chắn M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,21 | m3 |
| 59 | Bê tông sàn giảm tải M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,78 | m3 |
| 60 | Ván khuôn tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,881 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt ống thoát nước PVC Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m |
| 63 | Lót vải địa kỹ thuật R=12kN/m bọc ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 64 | Gia công + lắp đặt cốt thép giằng Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 65 | Gia công + lắp đặt cốt thép giằng Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 66 | Gia công + lắp đặt cốt thép cột Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 67 | Gia công + lắp đặt cốt thép cột Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 68 | Gia công + lắp đặt cốt thép tường Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 69 | Gia công + lắp đặt cốt thép đan đúc sẵn Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 70 | Gia công + lắp đặt cốt thép đan đúc sẵn Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 71 | Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 72 | Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | tấn |
| 73 | Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 74 | Bê tông cọc BTCT M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 75 | Đóng cọc BTCT 20x20cm, L=9,4m thẳng trên cạn - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | 100m |
| 76 | Đóng cọc thép hình I.450 làm khung định vị - trên cạn, đất cấp I - L = 10m, phần đóng ngập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 77 | Đóng cọc thép hình I.450 làm khung định vị - trên cạn, đất cấp I - L = 10m, phần đóng không ngập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 78 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung định vị - trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,522 | tấn |
| 79 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung định vị - trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,522 | tấn |
| 80 | Nhổ cọc thép hình làm khung định vị - trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 81 | Thép I450 (thép KH: 1,17%/tháng + 3,5%/lần = 4,67%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,936 | kg |
| 82 | Thép U300 (thép KH: 2%/tháng + 7%/lần = 9%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576,072 | kg |
| 83 | Thép L100 (thép KH: 2%/tháng + 7%/lần = 9%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,872 | kg |
| 84 | Đập đầu cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 85 | Bê tông đan đúc sẵn M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 86 | Lắp đặt đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Bê tông giằng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 88 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 89 | Bê tông tường M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 90 | Lắp đặt ống thoát nước PVC Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 91 | Lót vải địa kỹ thuật R=12kN/m bọc ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 94 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 95 | Ván khuôn đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 96 | Ván khuôn cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 97 | Ép cọc cừ larsen, L=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | 100m |
| 98 | Nhổ cọc cừ larsen - trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | 100m |
| 99 | Cừ larsen (KH: 1,17%/ tháng + 3,5%/lần = 4,67%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.235,996 | kg |
| 100 | Lắp đặt gối cầu cao su KT 300x150x39m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt dầm I.400, L=12m (loại H8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | dầm |
| 102 | Gia công + lắp đặt cốt thép mặt cầu + khe co giãn Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 103 | Gia công + lắp đặt cốt thép tường đầu lan can Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 104 | Gia công + lắp đặt cốt thép mặt cầu + đế lan can Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | tấn |
| 105 | Gia công + lắp đặt cốt thép dầm ngang Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 106 | Gia công + lắp đặt cốt thép tường đầu lan can Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 107 | Gia công + lắp đặt cốt thép dầm ngang Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 108 | Sản xuất thép hình + thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 109 | Lắp đặt thép hình + thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 110 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,46 | kg |
| 111 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,8 | kg |
| 112 | Bê tông M300, đá mi - bảo vệ mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | m3 |
| 113 | Bê tông mặt cầu + gờ lan can + dầm ngang M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,43 | m3 |
| 114 | Bê tông tường đầu lan can M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 115 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m2 |
| 116 | Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m2 |
| 117 | Ván khuôn gờ lan can + tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 118 | Ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m2 |
| 119 | Gia công thép ống STK Ø114 lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 120 | Gia công thép ống STK Ø88 lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 121 | Gia công thép ống STK Ø76 lan can cầu + ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | tấn |
| 122 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,76 | m2 |
| 123 | Lắp đặt ống thoát nước Ø76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m |
| 124 | Sơn vạch trắng đỏ gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,86 | m2 |
| 125 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 126 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | tấn |
| 127 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | tấn |
| 128 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,949 | tấn |
| 129 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,441 | tấn |
| 130 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 131 | Bê tông mố cầu M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m3 |
| 132 | Bê tông lót đáy bệ mố M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,31 | m3 |
| 133 | Ván khuôn mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,082 | 100m2 |
| 134 | Đào đất thi công mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,754 | 100m3 |
| 135 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,233 | 100m3 |
| 136 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 137 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | tấn |
| 138 | Bê tông bản quá độ M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| 139 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 140 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 141 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 142 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,053 | tấn |
| 143 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 144 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 145 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,027 | tấn |
| 146 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 147 | Sản xuất thép tấm đặt sẵn trong cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,663 | tấn |
| 148 | Lắp đặt thép tấm đặt sẵn trong cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,663 | tấn |
| 149 | Thép tấm đặt sẵn trong cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663,2 | kg |
| 150 | Nối cọc BTCT KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | mối nối |
| 151 | Thép góc hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,44 | kg |
| 152 | Bê tông cọc BTCT M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,66 | m3 |
| 153 | Ván khuôn cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,786 | 100m2 |
| 154 | Đóng cọc BTCT 30x30cm, L=18m thẳng trên bờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 155 | Đóng cọc BTCT 30x30cm, L=18m xiên trên bờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 156 | Đập BT đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 157 | Đóng cọc thép hình I.450 trên cạn, đất cấp I, L=10m, phần đóng ngập 6,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 158 | Đóng cọc thép hình I.450 trên cạn, đất cấp I, L=10m, phần đóng không ngập 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 159 | Lắp đặt hệ kết cấu khung định vị - trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,302 | tấn |
| 160 | Tháo dỡ hệ kết cấu khung định vị - trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,302 | tấn |
| 161 | Nhổ cọc thép hình trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 162 | Ép cọc cừ larsen, L=6m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | 100m |
| 163 | Nhổ cọc cừ larsen - trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | 100m |
| 164 | Thép I450 (KH: 1,17%/ tháng + 3,5%/lần = 4,67%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,936 | kg |
| 165 | Thép U300 (KH: 2%/ tháng + 7%/lần = 9%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,344 | kg |
| 166 | Thép L100 (KH: 2%/ tháng + 7%/lần = 9%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,872 | kg |
| 167 | Cừ larsen (KH: 1,17%/ tháng + 3,5%/lần = 4,67%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 976,03 | kg |
| 168 | Đập phá bê tông kết cấu cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,33 | m3 |
| 169 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,76 | m2 |
| 170 | Tháo dỡ dầm L=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | dầm |
| 171 | Lắp dầm I300 vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,179 | tấn |
| 172 | Thép I300 (thép KH: 2% x 4tháng + 7% x 1lần = 15%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,85 | kg |
| 173 | Lắp đặt gỗ mặt cầu + mố cầu + lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 174 | Bulong liên kết hệ mặt cầu Ø16, L=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 175 | Tháo dỡ gỗ cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 176 | Tháo dỡ dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,179 | tấn |
| 177 | Cán cấp phối đá dăm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m3 |
| 178 | Đắp đất lề đường - K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.942814E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.88562E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông, trong đó có hạng mục cầu BTCT dầm dự ứng lực, chiều rộng cầu ≥5,5m. - Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh (Bản sao chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu) gồm: + Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư); + Tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô công trình (Bản chứng thực hoặc bản chụp). - Trong quá trình xét thầu, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.760.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi