Gói thầu: Gói thầu số 05: Cầu Bà Cối

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210584131-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Cầu Bà Cối
Số hiệu KHLCNT 20210584019
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 140 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 11:04:00 đến ngày 2021-06-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,961,876,034 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Đắp đất ao mương - K≥0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,615 100m3
2 Đóng cừ tràm gia cố ao mương L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, phần đóng ngập Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,15 100m
3 Đóng cừ tràm gia cố ao mương L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, phần đóng không ngập Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,69 100m
4 Cừ tràm nẹp L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
5 Thép buộc Ø6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,88 kg
6 Đào đất nền đường hiện hữu + mở rộng - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m3
7 Đắp cát nền đường - K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 100m3
8 Đắp đất mái taluy - K≥0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,839 100m3
9 Đất dính mua mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,82 m3
10 Láng nhựa mặt đường hiện hữu 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,959 100m2
11 Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,959 100m2
12 Cán cấp phối đá dăm mặt đường hiện hữu dày 25cm + bù vênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,915 100m3
13 Cày xới mặt đường hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,869 100m2
14 Láng nhựa mặt đường làm mới 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,119 100m2
15 Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,119 100m2
16 Cán cấp phối đá dăm mặt đường làm mới dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m3
17 Cán cấp phối đá dăm mặt đường làm mới dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m3
18 Trải vải địa kỹ thuật R=12kN/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,242 100m2
19 Đào móng trụ biển báo - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
20 Biển báo tam giác - cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Biển báo tải trọng - Đk 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Biển báo chữ nhật - KT 40x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Trụ biển báo D90, L=3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 Bê tông móng trụ biển báo M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
25 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,68 m
26 Tấm đầu tole vợn sóng dài 0,7m dày 3mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tấm
27 Tấm giữa tole vợn sóng dài 3,32m dày 3mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tấm
28 Trụ tường hộ lan 160x160x5, dài 1,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 trụ
29 Thép đệm 160x160x5, dài 0,36m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tấm
30 Bulong M16, L=5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
31 Bulong M20, L=380cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
32 Tiêu phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
33 Đào đất trước kè - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,994 100m3
34 Đắp đất sau kè - K≥0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,294 100m3
35 Gia công + lắp đặt cốt thép tường chắn Ø12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,587 tấn
36 Gia công + lắp đặt cốt thép tường chắn Ø14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,479 tấn
37 Gia công + lắp đặt cốt thép tường chắn Ø18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,603 tấn
38 Gia công + lắp đặt cốt thép sàn giảm tải Ø6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 tấn
39 Gia công + lắp đặt cốt thép sàn giảm tải Ø12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 tấn
40 Gia công + lắp đặt cốt thép sàn giảm tải Ø14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,745 tấn
41 Gia công + lắp đặt cốt thép sàn giảm tải Ø16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 tấn
42 Gia công + lắp đặt cốt thép sàn giảm tải Ø18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,382 tấn
43 Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 tấn
44 Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,579 tấn
45 Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
46 Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 tấn
47 Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,041 tấn
48 Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
49 Sản xuất thép tấm đặt sẵn trong cọc BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,995 tấn
50 Lắp đặt thép tấm đặt sẵn trong cọc BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,995 tấn
51 Thép tấm đặt sẵn trong cọc BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 994,8 kg
52 Nối cọc BTCT KT 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 mối nối
53 Thép góc hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 458,16 kg
54 Bê tông cọc BTCT M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5 m3
55 Ván khuôn cọc BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,678 100m2
56 Đóng cọc BTCT 30x30cm, L=18m thẳng trên cạn - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 100m
57 Đập đầu cọc BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
58 Bê tông tường chắn M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,21 m3
59 Bê tông sàn giảm tải M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,78 m3
60 Ván khuôn tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,881 100m2
61 Ván khuôn sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100m2
62 Lắp đặt ống thoát nước PVC Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m
63 Lót vải địa kỹ thuật R=12kN/m bọc ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
64 Gia công + lắp đặt cốt thép giằng Ø6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
65 Gia công + lắp đặt cốt thép giằng Ø16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
66 Gia công + lắp đặt cốt thép cột Ø6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
67 Gia công + lắp đặt cốt thép cột Ø16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
68 Gia công + lắp đặt cốt thép tường Ø10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
69 Gia công + lắp đặt cốt thép đan đúc sẵn Ø10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
70 Gia công + lắp đặt cốt thép đan đúc sẵn Ø12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
71 Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
72 Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 tấn
73 Gia công + lắp đặt cốt thép cọc BTCT Ø20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
74 Bê tông cọc BTCT M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
75 Đóng cọc BTCT 20x20cm, L=9,4m thẳng trên cạn - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 100m
76 Đóng cọc thép hình I.450 làm khung định vị - trên cạn, đất cấp I - L = 10m, phần đóng ngập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
77 Đóng cọc thép hình I.450 làm khung định vị - trên cạn, đất cấp I - L = 10m, phần đóng không ngập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
78 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung định vị - trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,522 tấn
79 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung định vị - trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,522 tấn
80 Nhổ cọc thép hình làm khung định vị - trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
81 Thép I450 (thép KH: 1,17%/tháng + 3,5%/lần = 4,67%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,936 kg
82 Thép U300 (thép KH: 2%/tháng + 7%/lần = 9%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 576,072 kg
83 Thép L100 (thép KH: 2%/tháng + 7%/lần = 9%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,872 kg
84 Đập đầu cọc BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
85 Bê tông đan đúc sẵn M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
86 Lắp đặt đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
87 Bê tông giằng M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 m3
88 Bê tông cột M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
89 Bê tông tường M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
90 Lắp đặt ống thoát nước PVC Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m
91 Lót vải địa kỹ thuật R=12kN/m bọc ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
92 Ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m2
93 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
94 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m2
95 Ván khuôn đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
96 Ván khuôn cọc BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m2
97 Ép cọc cừ larsen, L=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 100m
98 Nhổ cọc cừ larsen - trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 100m
99 Cừ larsen (KH: 1,17%/ tháng + 3,5%/lần = 4,67%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.235,996 kg
100 Lắp đặt gối cầu cao su KT 300x150x39m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
101 Lắp đặt dầm I.400, L=12m (loại H8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 dầm
102 Gia công + lắp đặt cốt thép mặt cầu + khe co giãn Ø8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
103 Gia công + lắp đặt cốt thép tường đầu lan can Ø8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
104 Gia công + lắp đặt cốt thép mặt cầu + đế lan can Ø10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 tấn
105 Gia công + lắp đặt cốt thép dầm ngang Ø10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
106 Gia công + lắp đặt cốt thép tường đầu lan can Ø12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
107 Gia công + lắp đặt cốt thép dầm ngang Ø16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
108 Sản xuất thép hình + thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
109 Lắp đặt thép hình + thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
110 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,46 kg
111 Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,8 kg
112 Bê tông M300, đá mi - bảo vệ mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,33 m3
113 Bê tông mặt cầu + gờ lan can + dầm ngang M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,43 m3
114 Bê tông tường đầu lan can M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
115 Giấy dầu tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,72 m2
116 Ván khuôn mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m2
117 Ván khuôn gờ lan can + tường đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 100m2
118 Ván khuôn dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 100m2
119 Gia công thép ống STK Ø114 lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 tấn
120 Gia công thép ống STK Ø88 lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 tấn
121 Gia công thép ống STK Ø76 lan can cầu + ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 tấn
122 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,76 m2
123 Lắp đặt ống thoát nước Ø76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m
124 Sơn vạch trắng đỏ gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,86 m2
125 Gia công + lắp đặt cốt thép Ø6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
126 Gia công + lắp đặt cốt thép Ø10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,331 tấn
127 Gia công + lắp đặt cốt thép Ø12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 tấn
128 Gia công + lắp đặt cốt thép Ø16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,949 tấn
129 Gia công + lắp đặt cốt thép Ø18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,441 tấn
130 Gia công + lắp đặt cốt thép Ø25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
131 Bê tông mố cầu M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m3
132 Bê tông lót đáy bệ mố M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,31 m3
133 Ván khuôn mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,082 100m2
134 Đào đất thi công mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,754 100m3
135 Đắp đất hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,233 100m3
136 Gia công + lắp đặt cốt thép Ø8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
137 Gia công + lắp đặt cốt thép Ø12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,502 tấn
138 Bê tông bản quá độ M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m3
139 Bê tông lót M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
140 Ván khuôn bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
141 Gia công + lắp đặt cốt thép Ø6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
142 Gia công + lắp đặt cốt thép Ø8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,053 tấn
143 Gia công + lắp đặt cốt thép Ø10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
144 Gia công + lắp đặt cốt thép Ø16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
145 Gia công + lắp đặt cốt thép Ø20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,027 tấn
146 Gia công + lắp đặt cốt thép Ø32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
147 Sản xuất thép tấm đặt sẵn trong cọc BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,663 tấn
148 Lắp đặt thép tấm đặt sẵn trong cọc BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,663 tấn
149 Thép tấm đặt sẵn trong cọc BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 663,2 kg
150 Nối cọc BTCT KT 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 mối nối
151 Thép góc hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,44 kg
152 Bê tông cọc BTCT M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,66 m3
153 Ván khuôn cọc BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,786 100m2
154 Đóng cọc BTCT 30x30cm, L=18m thẳng trên bờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 100m
155 Đóng cọc BTCT 30x30cm, L=18m xiên trên bờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 100m
156 Đập BT đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 m3
157 Đóng cọc thép hình I.450 trên cạn, đất cấp I, L=10m, phần đóng ngập 6,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
158 Đóng cọc thép hình I.450 trên cạn, đất cấp I, L=10m, phần đóng không ngập 3,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
159 Lắp đặt hệ kết cấu khung định vị - trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,302 tấn
160 Tháo dỡ hệ kết cấu khung định vị - trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,302 tấn
161 Nhổ cọc thép hình trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
162 Ép cọc cừ larsen, L=6m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,75 100m
163 Nhổ cọc cừ larsen - trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,75 100m
164 Thép I450 (KH: 1,17%/ tháng + 3,5%/lần = 4,67%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,936 kg
165 Thép U300 (KH: 2%/ tháng + 7%/lần = 9%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 466,344 kg
166 Thép L100 (KH: 2%/ tháng + 7%/lần = 9%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,872 kg
167 Cừ larsen (KH: 1,17%/ tháng + 3,5%/lần = 4,67%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 976,03 kg
168 Đập phá bê tông kết cấu cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,33 m3
169 Tháo dỡ lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,76 m2
170 Tháo dỡ dầm L=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 dầm
171 Lắp dầm I300 vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,179 tấn
172 Thép I300 (thép KH: 2% x 4tháng + 7% x 1lần = 15%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,85 kg
173 Lắp đặt gỗ mặt cầu + mố cầu + lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
174 Bulong liên kết hệ mặt cầu Ø16, L=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
175 Tháo dỡ gỗ cầu tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
176 Tháo dỡ dầm cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,179 tấn
177 Cán cấp phối đá dăm dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 100m3
178 Đắp đất lề đường - K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.942814E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.88562E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông, trong đó có hạng mục cầu BTCT dầm dự ứng lực, chiều rộng cầu ≥5,5m. - Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh (Bản sao chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu) gồm: + Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư); + Tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô công trình (Bản chứng thực hoặc bản chụp). - Trong quá trình xét thầu, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->