Gói thầu: Gói số 02: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210360940-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đông Hưng
Tên gói thầu Gói số 02: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210326969
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 20:43:00 đến ngày 2021-04-08 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,859,967,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG:
1 Đào xúc đất - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0213 100m3
2 Vận chuyển đất - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0213 100m3
3 Đào nền đường - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 945,689 1m3
4 Vận chuyển đất - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4569 100m3
5 Đào nền đường - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,267 1m3
6 Vận chuyển đất - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2427 100m3
7 Đào nền đường - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.413,667 1m3
8 Vận chuyển đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7267 100m3
9 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5784 100m3
10 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,185 100m3
11 Mua vật liệu đắp nền K95: Đá lẫn đất . Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.876,0222 m3
12 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,2055 100m3
13 Mua vật liệu đắp nền K98: Đá lẫn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.020,55 m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8722 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5585 100m3
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,8827 100m2
17 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2772 100tấn
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1271 100tấn
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,0317 100m2
20 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,627 1m3
21 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8664 100m3
22 Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,4065 100m
23 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,25 m3
24 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,7 m3
25 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,05 m3
26 Cống tròn D400, L=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 đoạn
27 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 1 đoạn ống
28 Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 mối nối
29 Mua vật liệu đắp nền K95: Đá lẫn đất . Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,914 m3
C HỆ THỐNG ATGT
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,69 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m2
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Mặt biển báo tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Cột biển D80 cao 3.0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2688 1m3
7 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1142 100m3
8 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,76 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,708 100m2
10 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8136 m3
11 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2031 tấn
12 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,448 m2
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng , trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 cái
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2293 m3
15 Vận chuyển đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0846 100m3
D DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN 0,4KV
E Phần xây lắp:
1 Đào đất móng cột độc lập bằng , diện tích đáy móng = 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,8752 m3
2 Bê tông lót móng , rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,136 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0696 100m2
4 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1629 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2017 tấn
6 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,632 m3
7 Đắp đất móng công trình,độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1111 100 m3
8 Cột BTLT PC8,5-4,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cột
9 Dựng cột bê tông, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cột
10 Cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 611,1 m
11 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6111 km/dây
12 Tấm móc F20 (giá thị trường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Chiếc
13 Lắp đặt tấm móc F20, móc néo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
14 Kẹp hãm (giá thị trường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Chiếc
15 Thay kẹp cáp; chiều cao lắp đặt ≤ 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 công/bộ
16 Đai thép+Khóa đai (giá thị trường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 bộ
17 Lắp đặt các loại phụ kiện dây dẫn, thanh cái, sứ và thiết bị trong phạm vi trạm, khóa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 1 bộ
F Tiếp địa:
1 Lắp đặt các loại phụ kiện dây dẫn, thanh cái, sứ và thiết bị trong phạm vi trạm, loại đầu cốt ép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
2 Kéo rải dây chống sét và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m
3 Dây nối dưới Fi10: Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
4 Cờ bắt Bulong dẹt 50x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2m xuống đất; đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10 cọc
6 Ốp tăng cường cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Kẹp rẽ nhánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Bulong M16*50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Ống nhựa FI21 bọc tiếp địa: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m
G Phần thu hồi:
1 Thu hồi cột H6 hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cột
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6122 km/dây
3 Lắp đặt tấm móc F20, móc néo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
4 Thay kẹp cáp; chiều cao lắp đặt ≤ 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 công/bộ
5 Lắp đặt các loại phụ kiện dây dẫn, thanh cái, sứ và thiết bị trong phạm vi trạm, khóa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.78995E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.157E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.702.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.404.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->