Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210305153-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210231680
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-11 09:59:00 đến ngày 2021-03-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,172,551,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
B ATGT Km0+000-Km15+100
C An toàn giao thông:
1 Sơn phản quang màu trắng dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.473,9 m2
2 Sơn phản quang màu vàng dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,95 m2
D Sửa chữa bó vỉa Km6+900-Km9+350
E Sửa chữa bó vỉa loại thấp
1 Cắt mặt đường BTN dày bq 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 330,8 md
2 Đào bỏ bó vỉa bê tông hiện hữu hư hỏng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,98 m3
3 Đào đất móng vỉa hẻ bằng NL, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,53 m3
4 BT lót đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,58 m3
5 BT đá 1x2 M250 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,27 m3
6 BT lót đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,62 m3
7 BT vỉa hè đá 1x2 M250 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,85 m3
F Gờ thành bó vỉa sửa chữa loại cao:
1 Cắt mặt đường BTN dày bq 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.129,9 md
2 Đào bỏ bó vỉa bê tông hiện hữu hư hỏng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 590,58 m3
3 Đào đất móng vỉa hẻ bằng NL, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,14 m3
4 BT lót đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,55 m3
5 BT bó vỉa đá 1x2 M250 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 677,3 m3
6 Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.651,96 m2
7 BT vỉa hè đá 1x2 M250 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,6 m3
G Cân chỉnh hộp thu nước hiện hữu:
1 Cân chỉnh hộp thu nước hiện hữu: Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
H Sửa chữa thay thế đà kiềng tấm đan hư hỏng:
1 Cốt thép đà kiềng d Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,6 kg
2 Cung cấp thép góc L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 kg
3 Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
4 Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,1 kg
5 GC, LĐ cốt thép đan d Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,6 kg
6 Cung cấp thép góc L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,4 kg
7 BT đá 1x2 M250 tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
8 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
I ATGT Km15+100-Km17+000
J An toàn giao thông:
1 Sơn phản quang màu trắng dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,7 m2
K Sửa chữa bó vỉa, rãnh biên Km15+100-Km16+350 (bên phải)
L Sửa chữa bó vỉa loại thấp
1 Cắt mặt đường BTN dày bq 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 md
2 Đào bỏ bó vỉa bê tông hiện hữu hư hỏng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,76 m3
3 Đào đất móng vỉa hẻ bằng NL, đất C3 5,25 m3
4 BT lót đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,47 m3
5 BT bó vỉa đá 1x2 M250 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,64 m3
6 BT lót đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m3
7 BT vỉa hè đá 1x2 M250 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m3
M Gờ thành bó vỉa sửa chữa loại cao:
1 Cắt mặt đường BTN dày bq 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.065 md
2 Đào bỏ bó vỉa bê tông hiện hữu hư hỏng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,3 m3
3 Đào đất móng vỉa hẻ bằng NL, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,58 m3
4 BT lót đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,61 m3
5 BT bó vỉa đá 1x2 M250 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,87 m3
6 Lót nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 426 m2
7 BT bó vỉa đá 1x2 M250 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3 m3
N Sửa chữa rãnh biên:
1 Đào đất móng, tương đương đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.605,58 m3
2 Đệm đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,24 m3
3 Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi Mô tả kỹ thuật theo chương V 912,38 m2
4 BT móng rãnh đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,86 m3
5 BT thành rãnh đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 357,9 m3
6 Đắp cát hố móng K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 526,69 m3
O Thanh giằng:
1 GC, LD cốt thép thanh giằng d Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,73 kg
2 GC, LD cốt thép thanh giằng d Mô tả kỹ thuật theo chương V 632,37 kg
3 BT thanh giằng đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 m3
4 Lắp đặt thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 223 tấm
P Hố thu sửa chữa
1 Đệm đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,26 m3
2 Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,56 m2
3 BT đáy hố đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,51 m3
4 Đổ BT đá 1x2 M200 thành hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,77 m3
5 Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,12 m3
6 Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.448,09 kg
7 Cung cấp thép tấm dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.505,63 kg
8 BT đá 1x2 M250 tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,18 m3
9 Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.729,66 kg
10 GC, LĐ cốt thép đan d Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.348,73 kg
11 Cung cấp thép tấm dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.773,09 kg
12 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.115 tấm
13 BT hộp thu nước đá 1x2 M300 đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m3
14 Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,68 kg
15 Lắp đặt hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 tấm
16 Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang KT (900x300) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.26E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.251E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ: đường ô tô, đường đô thị có mặt cắt ngang tương đương đường cấp II đồng bằng theo TCVN 4054-2005 có hạng mục Sơn an toàn giao thông và hệ thống thoát nước. - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,92 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,84 tỷ đồng. (Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->