Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210326380-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2021 22:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng vụ Hàng hải Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210326247 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Phí cảng vụ được để lại chi theo quy định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-11 22:15:00 đến ngày 2021-03-21 22:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,675,210,357 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo rỡ lắp đặt lại cột ANTEN trên mái | Chương V, E - HSMT | 1 | T.bộ |
| 2 | Tháo rỡ hệ thống thu sét | Chương V, E - HSMT | 1 | T.bộ |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V, E - HSMT | 318,4317 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Chương V, E - HSMT | 2,0997 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, E - HSMT | 188,742 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V, E - HSMT | 352,5 | m |
| 7 | Tháo rỡ lan can cầu thang | Chương V, E - HSMT | 9,46 | m |
| 8 | Tháo rỡ lớp ngói dán trên bê tông mái nghiêng | Chương V, E - HSMT | 65,4044 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Chương V, E - HSMT | 5,4856 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, E - HSMT | 41,4541 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, E - HSMT | 1.643,9381 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V, E - HSMT | 201,5225 | m2 |
| 13 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V, E - HSMT | 61,2095 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V, E - HSMT | 61,2095 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km | Chương V, E - HSMT | 61,2095 | m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V, E - HSMT | 3,3782 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V, E - HSMT | 1,4076 | m3 |
| 18 | Xây móng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V, E - HSMT | 5,8898 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V, E - HSMT | 9,8604 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, E - HSMT | 1,794 | m3 |
| 21 | Công đục nhám bề mặt ( bao gồm công+ vật liệu khoan cấy thép phi 6 xây thu hồi) | Chương V, E - HSMT | 10 | công |
| 22 | Xây tường thẳng gạch 5x10x20cm, chiều dày | Chương V, E - HSMT | 8,3028 | m3 |
| 23 | Xây trụ, cột, vữa XM M75 | Chương V, E - HSMT | 3,914 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, E - HSMT | 2,5009 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E - HSMT | 0,2194 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E - HSMT | 0,0887 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, E - HSMT | 0,2273 | 100m2 |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V, E - HSMT | 0,3499 | tấn |
| 29 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V, E - HSMT | 0,3499 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E - HSMT | 19,7798 | 1m2 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E - HSMT | 1,7498 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E - HSMT | 0,3219 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E - HSMT | 2,0717 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E - HSMT | 272,3774 | 1m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V, E - HSMT | 3,6884 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc+ máng xối | Chương V, E - HSMT | 95,07 | m |
| 37 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, E - HSMT | 683,8752 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, E - HSMT | 941,892 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, E - HSMT | 58,7544 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V, E - HSMT | 201,5225 | m2 |
| 41 | Vệ sinh sê nô | Chương V, E - HSMT | 10 | công |
| 42 | Quét sika chống thấm mái sê nô, o văng, mái lợp ngói | Chương V, E - HSMT | 179,0502 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V, E - HSMT | 21,58 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V, E - HSMT | 23,4457 | m2 |
| 45 | Ốp chân tường bằng đá bóc | Chương V, E - HSMT | 30,378 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm | Chương V, E - HSMT | 16,24 | m2 |
| 47 | Sửa chữa phần má cửa khi tháo rỡ khuôn cửa | Chương V, E - HSMT | 10 | công |
| 48 | Sản xuất lan can cầu thang bằng kính cường lực dày 1,2cm (tay vịn gỗ) | Chương V, E - HSMT | 9,76 | md |
| 49 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng INOX | Chương V, E - HSMT | 505,8648 | kg |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V, E - HSMT | 52,5 | m2 |
| 51 | Lợp mái ngói prime 2 sóng | Chương V, E - HSMT | 0,654 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện Lam đầu đạn(tương đương ASL-250x52 Austrong) (Bao gồm phụ kiện ốc vít, sơn hoàn thiện) | Chương V, E - HSMT | 338,52 | md |
| 53 | Thanh nhôm đỡ 35x35x1mm lam nhôm | Chương V, E - HSMT | 46,8 | md |
| 54 | Đầu bịt lam nhôm | Chương V, E - HSMT | 294 | cái |
| 55 | Kính cường lực 12mm (Lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V, E - HSMT | 27 | m2 |
| 56 | Phụ kiện cửa kính cường lực ( gồm bản lề sàn, kẹp góc, kẹp vuông, khóa kính, tay nắm tròn L 600) | Chương V, E - HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Phụ kiện vách kính cường lực (gồm kẹp góc, kẹp vuông) | Chương V, E - HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Sản xuất cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệ kính an toàn 8,38mm | Chương V, E - HSMT | 7,8 | m2 |
| 59 | Sản xuất cửa đi mở quay 1 cánh nhôm hệ kính an toàn 8,38mm | Chương V, E - HSMT | 30,75 | m2 |
| 60 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ kính an toàn 8,38mm | Chương V, E - HSMT | 14,7 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn 8,38mm | Chương V, E - HSMT | 46,8 | m2 |
| 62 | Sản xuất vách kính nhôm hệ kính an toàn 8,38mm | Chương V, E - HSMT | 34,738 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, E - HSMT | 134,788 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E - HSMT | 913,7741 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E - HSMT | 1.143,4145 | m2 |
| 66 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V, E - HSMT | 285,8648 | m2 |
| 67 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V, E - HSMT | 82,2962 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, E - HSMT | 368,161 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E - HSMT | 368,161 | m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V, E - HSMT | 6,6918 | 100m2 |
| 71 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Chương V, E - HSMT | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Chương V, E - HSMT | 3 | cái |
| 73 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V, E - HSMT | 60 | m |
| 74 | Kẹp tiếp địa | Chương V, E - HSMT | 2 | bộ |
| 75 | Đo điện trở | Chương V, E - HSMT | 1 | t.bộ |
| 76 | Tháo rỡ toàn bộ hệ thống điện, thoát nước mái toàn nhà | Chương V, E - HSMT | 1 | T. bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn LED Panel 600x600 | Chương V, E - HSMT | 22 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn led 300x300 | Chương V, E - HSMT | 8 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn led D110 | Chương V, E - HSMT | 38 | bộ |
| 80 | Dây LED hắt trần | Chương V, E - HSMT | 34 | m |
| 81 | Lắp đặt đèn COMPAC 20W | Chương V, E - HSMT | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt trần Panasonic | Chương V, E - HSMT | 13 | cái |
| 83 | Móc treo quạt trần | Chương V, E - HSMT | 13 | cái |
| 84 | Lắp lại điều hòa sau khi vệ sinh, bơm ga | Chương V, E - HSMT | 13 | máy |
| 85 | Phụ kiện điều hòa (công tháo + bơm ga bảo dưỡng) | Chương V, E - HSMT | 13 | bộ |
| 86 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, E - HSMT | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V, E - HSMT | 9 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V, E - HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Chương V, E - HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V, E - HSMT | 27 | cái |
| 91 | Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODUL | Chương V, E - HSMT | 10 | cái |
| 92 | Tủ điện 500x350x200 | Chương V, E - HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 2 pha 125A | Chương V, E - HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 2 pha 60A | Chương V, E - HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 2P-25A | Chương V, E - HSMT | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V, E - HSMT | 20 | cái |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V, E - HSMT | 420 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V, E - HSMT | 390 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V, E - HSMT | 110 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V, E - HSMT | 5 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Chương V, E - HSMT | 100 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V, E - HSMT | 440 | m |
| 103 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì | Chương V, E - HSMT | 7 | hộp |
| B | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V, E - HSMT | 0,5832 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Chương V, E - HSMT | 0,864 | m3 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V, E - HSMT | 1,7366 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V, E - HSMT | 1,7366 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km | Chương V, E - HSMT | 1,7366 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V, E - HSMT | 25,584 | m2 |
| 7 | Ốp chân tường gạch thẻ 240x60mm | Chương V, E - HSMT | 25,584 | m2 |
| 8 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V, E - HSMT | 0,5348 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V, E - HSMT | 0,1725 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V, E - HSMT | 0,5279 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, E - HSMT | 4,692 | m2 |
| 12 | Ốp chân tường gạch thẻ 240x60mm | Chương V, E - HSMT | 3,312 | m2 |
| 13 | Đất màu trồng cây | Chương V, E - HSMT | 3,2083 | m3 |
| 14 | Công VC + đắp đồi thông | Chương V, E - HSMT | 1 | T.bộ |
| 15 | Trồng Cỏ nhật | Chương V, E - HSMT | 10,6943 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cột cờ hiện trạng | Chương V, E - HSMT | 3 | công |
| 17 | Phá dỡ móng cột cờ hiện trạng | Chương V, E - HSMT | 5 | công |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V, E - HSMT | 3,159 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, E - HSMT | 0,351 | m3 |
| 20 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V, E - HSMT | 2,912 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, E - HSMT | 0,0796 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E - HSMT | 0,0759 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E - HSMT | 0,0224 | tấn |
| 24 | Bản mã 400x400x10 | Chương V, E - HSMT | 37,68 | kg |
| 25 | Bu lông D20 (L=0,5m) | Chương V, E - HSMT | 12 | cái |
| 26 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V, E - HSMT | 3,8 | m2 |
| 27 | Lắp dựng lại cột cờ tận dụng | Chương V, E - HSMT | 3 | công |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V, E - HSMT | 431,0491 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E - HSMT | 431,0491 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.01282E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0256E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.873.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.619.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi