Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Bổ sung 07 cửa cống khu nuôi tôm công nghiệp, xã Hiệp Mỹ Đông; Mỹ Long Nam và xã Mỹ Long Bắc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210364022-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐỨC KIÊN
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Bổ sung 07 cửa cống khu nuôi tôm công nghiệp, xã Hiệp Mỹ Đông; Mỹ Long Nam và xã Mỹ Long Bắc
Số hiệu KHLCNT 20210364018
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 giao cho Công ty TNHH một thành viên Quản lý khai thác công trình thủy lợi Trà Vinh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 17:04:00 đến ngày 2021-04-05 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,170,244,836 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Tháng
B CÁNH CỬA
1 Gia công cánh cửa bằng thép không rỉ (VL phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2068 tấn
2 Cung cấp thép tấm dày 6mm - SUS304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7114 tấn
3 Cung cấp thép tấm dày 8mm - SUS304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6786 tấn
4 Cung cấp thép tấm dày 10mm - SUS304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0155 tấn
5 Cung cấp thép tấm dày 12mm - SUS304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
6 Cung cấp thép tấm dày 35mm - SUS304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7243 tấn
7 Cung cấp thép tròn ø60 - SUS304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0451 tấn
8 Cung cấp gioăng cao su chữ P Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,52 m2
9 Cung cấp gioăng cao su lá dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,205 m2
10 Cung cấp bu lông M12x40 + đai + đệm - SUS304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 bộ
11 Cung cấp vít đầu chìm M12x35 - SUS304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 308 bộ
12 Cung cấp đai ốc câm M12 - SUS304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 308 bộ
13 Lắp đặt cánh cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2068 tấn
C KHE CỬA + DÀN VAN
1 Gia công dàn van (VL phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2317 tấn
2 Cung cấp thép tấm dày 8mm - SUS304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3802 tấn
3 Cung cấp thép tấm dày 5mm - SS400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4088 tấn
4 Cung cấp thép tấm dày 6mm - SS400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0519 tấn
5 Cung cấp thép tấm dày 8mm - SS400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6703 tấn
6 Cung cấp thép tấm dày 12mm - SS400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0831 tấn
7 Cung cấp thép tấm dày 16mm - SS400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6374 tấn
8 Cung cấp gujong neo M20x250 + đai + đệm - SUS304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 434 bộ
9 Lắp đặt dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2317 tấn
D LAN CAN CẦU THANG
1 Gia công lan can (VL phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0935 tấn
2 Cung cấp thép tấm dày 6mm - SS400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
3 Cung cấp thép hình L50x50x5 - SS400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2259 tấn
4 Cung cấp thép hình L100x100x8 - SS400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7239 tấn
5 Cung cấp thép ống ø42,2x2,77mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6139 tấn
6 Cung cấp thép ống ø33,4x2,77mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,473 tấn
7 Cung cấp bu lông M16x50 - SS400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 336 bộ
8 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0935 tấn
9 Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa-Sử dụng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,1266 1m2
10 Phun phủ kẽm nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,1266 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,1266 1m2
E BIỆN PHÁP THI CÔNG
1 Gia công hệ khung dàn (VL phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6578 tấn
2 Khấu hao thép hình hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2756 tấn
3 Khấu hao thép tấm hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0905 tấn
4 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,947 tấn
5 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,947 tấn
F HẠNG MỤC KHÁC
1 Bê tông đổ bù mặt cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,552 m3
2 Bê tông đổ bù khe cửa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
3 Đánh xờm bề mặt bê tông cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,01 m2
4 Phát quang, dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 100m2
G BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN
1 Vận chuyển cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5321 1tấn
2 Bốc lên máy và thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5321 1tấn
3 Bốc xuống máy và thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5321 1tấn
H THIẾT BỊ
1 Mua máy đóng mở VĐ10, quay tay, visme D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công gia công và lắp đặt cửa cống, vật liệu chế tạo bằng thép không rỉ; Điều kiện thi công: lắp đặt trong vùng nước chịu ảnh hưởng thủy triều và nhiễm mặn)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->