Gói thầu: Sửa chữa công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210348279-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý đường bộ II |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210308696 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 16:32:00 đến ngày 2021-04-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,626,979,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa hư hỏng cục bộ phạm vi tăng cường | |||
| 1 | Đào bỏ lớp mặt cũ bị hư hỏng dày Htb=24cm | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4557/QĐ-TCĐBVN ngày 22/10/2020 | 420,25 | m2 |
| 2 | Lu lèn lớp móng cũ | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4557/QĐ-TCĐBVN ngày 22/10/2020 | 420,25 | m2 |
| 3 | Hoàn trả lớp đá dăm tiêu chuẩn dày 24cm | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4557/QĐ-TCĐBVN ngày 22/10/2020 | 420,25 | m2 |
| B | Tăng cường toàn bộ mặt đường cũ, vuốt nối lề, đường ngang | |||
| 1 | Bù vênh và tăng cường đá dăm tiêu chuẩn dày TB 12.5cm | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4557/QĐ-TCĐBVN ngày 22/10/2020 | 33.931,4217 | m2 |
| 2 | Láng nhựa 3 lớp t/c nhựa 4.5kg/m2 | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4557/QĐ-TCĐBVN ngày 22/10/2020 | 33.931,4217 | m2 |
| 3 | Vét hữu cơ đất C2 | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4557/QĐ-TCĐBVN ngày 22/10/2020 | 756,265 | m3 |
| 4 | Đánh cấp đất C2, lẫn cỏ | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4557/QĐ-TCĐBVN ngày 22/10/2020 | 355,006 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đất C2 lẫn cỏ | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4557/QĐ-TCĐBVN ngày 22/10/2020 | 226,7046 | m3 |
| 6 | Đào rãnh đất C2 lẫn cỏ | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4557/QĐ-TCĐBVN ngày 22/10/2020 | 626,5877 | m3 |
| 7 | Đắp đất rãnh đầm chặt K95 bằng thủ công | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4557/QĐ-TCĐBVN ngày 22/10/2020 | 211,9161 | m3 |
| 8 | Đắp đất lề đầm chặt K95, 5% thủ công 95% máy | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4557/QĐ-TCĐBVN ngày 22/10/2020 | 2.511,8245 | m3 |
| 9 | Vuốt lề BTXM M200 | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4557/QĐ-TCĐBVN ngày 22/10/2020 | 263,6507 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép cao TB 9cm | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4557/QĐ-TCĐBVN ngày 22/10/2020 | 300,2544 | m2 |
| 11 | Gia cố lề đến chân HLM | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4557/QĐ-TCĐBVN ngày 22/10/2020 | 1.186,4126 | m2 |
| 12 | Gia cố lề đến mép rãnh dọc | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4557/QĐ-TCĐBVN ngày 22/10/2020 | 1.783,9521 | m2 |
| 13 | Vuốt nối về đường cũ | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4557/QĐ-TCĐBVN ngày 22/10/2020 | 1.104,2024 | m2 |
| 14 | Đào đất C3 dày tb6cm (vuốt nối về đường ngang) | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4557/QĐ-TCĐBVN ngày 22/10/2020 | 8,757 | m3 |
| 15 | Đá dăm láng nhựa 2 lớp t/c nhựa 2,7kg/m2 dày Htb=8.7cm (vuốt nối về đường ngang) | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4557/QĐ-TCĐBVN ngày 22/10/2020 | 103,37 | m2 |
| 16 | Đá dăm láng nhựa 2 lớp t/c nhựa 2,7kg/m2 dày 12cm (vuốt nối về đường ngang) | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4557/QĐ-TCĐBVN ngày 22/10/2020 | 145,95 | m2 |
| 17 | Nâng gờ chắn bánh cống bằng BTXM M200 | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4557/QĐ-TCĐBVN ngày 22/10/2020 | 7,7283 | m3 |
| C | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Rãnh hở bằng BTXM lắp ghép | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4557/QĐ-TCĐBVN ngày 22/10/2020 | 661 | m |
| 2 | Tấm bản và phần móng qua ngõ nhà dân | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4557/QĐ-TCĐBVN ngày 22/10/2020 | 15 | m |
| 3 | Cửa xả | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4557/QĐ-TCĐBVN ngày 22/10/2020 | 1 | Vị trí |
| 4 | Đào bỏ rãnh đã hộc xây cũ bị hư hỏng (sửa chữa rãnh dọc) | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4557/QĐ-TCĐBVN ngày 22/10/2020 | 45,564 | m3 |
| 5 | Đắp đất đầm chặt (sửa chữa rãnh dọc) | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4557/QĐ-TCĐBVN ngày 22/10/2020 | 20,73 | m3 |
| 6 | BTXM M200 đổ tại chỗ dày 15cm (sửa chữa rãnh dọc) | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4557/QĐ-TCĐBVN ngày 22/10/2020 | 19,35 | m3 |
| 7 | Lớp Nilon chống mất nước (sửa chữa rãnh dọc) | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4557/QĐ-TCĐBVN ngày 22/10/2020 | 113,79 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép (sửa chữa rãnh dọc) | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4557/QĐ-TCĐBVN ngày 22/10/2020 | 78,66 | m2 |
| 9 | Tháo bỏ ống cống D200mm dân lắp vào rãnh gia cố ( | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4557/QĐ-TCĐBVN ngày 22/10/2020 | 5 | ống |
| 10 | Vạch sơn dày 2 mm | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4557/QĐ-TCĐBVN ngày 22/10/2020 | 404,075 | m2 |
| 11 | Nâng cọc tiêu | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4557/QĐ-TCĐBVN ngày 22/10/2020 | 551 | Cọc |
| 12 | Nâng cọc H và bọc cọc H | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4557/QĐ-TCĐBVN ngày 22/10/2020 | 74 | Cọc |
| 13 | Nâng cột Km và bọc cọc Km | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4557/QĐ-TCĐBVN ngày 22/10/2020 | 6 | Cột |
| 14 | Nâng cao hộ lan mềm | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4557/QĐ-TCĐBVN ngày 22/10/2020 | 744 | m |
| 15 | Nâng biển báo | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4557/QĐ-TCĐBVN ngày 22/10/2020 | 34 | Cột |
| 16 | Bổ sung biển báo, dán lại nội dung biển, màng phản quang cột | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4557/QĐ-TCĐBVN ngày 22/10/2020 | 32 | bộ |
| 17 | Bổ sung cọc tiêu | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4557/QĐ-TCĐBVN ngày 22/10/2020 | 152 | cọc |
| 18 | Dán phản quang cọc tiêu bổ sung mới | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4557/QĐ-TCĐBVN ngày 22/10/2020 | 152 | cọc |
| D | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4557/QĐ-TCĐBVN ngày 22/10/2020 | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44404685E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.8880937E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu là 02 hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ - Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. + Hạng mục thi công: Thi công mặt đường bằng đá dăm láng nhựa; Thi công rãnh thoát nước dọc. + Điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ đang khai thác. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. Hoặc nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.738.885.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
13.477.770.600 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi