Gói thầu: Gói thầu số 01.XL Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210333547-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Sơn Giang, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210333528 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xin hỗ trợ từ nguồn ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 17:22:00 đến ngày 2021-03-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,213,642,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM BIẾN ÁP (Phần thiết bị -Phần máy biến áp ) | |||
| 1 | Tháo lắp MBA 3 pha 35/0.4kV - 320kVA | Tham khảo chương V | 1 | Máy |
| B | TRẠM BIẾN ÁP (Phần thiết bị -Phần thiết bị đóng cắt) | |||
| 1 | Cầu chì ống 35kV : PK-35 | Tham khảo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Cầu dao 35kV: DCL-35 | Tham khảo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Chống sét van ZnO-35kV | Tham khảo chương V | 1 | Bộ |
| C | TRẠM BIẾN ÁP (Phần thiết bị -Phần tủ điện hạ thế) | |||
| 1 | Tháo lắp Tủ hạ thế 500A/400V | Tham khảo chương V | 2 | Tủ |
| D | TRẠM BIẾN ÁP (Phần lắp đặt cách điện) | |||
| 1 | Sứ đứng - 35 + Ty | Tham khảo chương V | 20 | Quả |
| 2 | Sứ chuỗi Polyme CN-35 + phụ kiện | Tham khảo chương V | 3 | Chuỗi |
| E | TRẠM BIẾN ÁP (Phần lắp đặt cáp, dây dẫn các loại) | |||
| 1 | Tháo lắp Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC M1x240 | Tham khảo chương V | 56 | m |
| 2 | Dây đồng mềm M35 | Tham khảo chương V | 3 | m |
| F | TRẠM BIẾN ÁP (Phần lắp đặt phụ kiện) | |||
| 1 | Đầu cốt đồng ĐCM-50 | Tham khảo chương V | 18 | Cái |
| 2 | Đầu cốt đồng ĐCM-240 | Tham khảo chương V | 16 | Cái |
| 3 | Ống nhựa HDPE 125/160 | Tham khảo chương V | 7 | m |
| 4 | Chụp đầu cực chống sét van CC-CSV | Tham khảo chương V | 3 | Cái |
| 5 | Chụp đầu cực trung thế MBA CCTT-MBA | Tham khảo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Chụp đầu cực hạ áp MBA CCHT-MBA | Tham khảo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Biển báo các loại | Tham khảo chương V | 2 | Cái |
| G | TRẠM BIẾN ÁP (Phần xây dựng trạm theo định mức 4970/QĐ-BCT) | |||
| 1 | Lắp đặt Tiếp địa TBA | Tham khảo chương V | 1 | HT |
| 2 | Cột bê tông li tâm 14m, LT14-190-9.2 | Tham khảo chương V | 2 | Cột |
| 3 | Xà sứ đến I | Tham khảo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà sứ đến II | Tham khảo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ sứ trung gian TBA (3.4m) | Tham khảo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu dao (3.4m) | Tham khảo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ chống sét van (3.4m) | Tham khảo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ cầu chì ống (3.4m) | Tham khảo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Xà tay dật cầu dao | Tham khảo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Giá đỡ MBA (3.4m) | Tham khảo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Sàn thao tác (3.4m) | Tham khảo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Cổ dề chống trượt MBA | Tham khảo chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Thang trèo TBA | Tham khảo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Giá đỡ cáp tổng | Tham khảo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Giá đỡ tủ hạ thế | Tham khảo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Móng cột MT5-14-3.4 | Tham khảo chương V | 2 | móng |
| 17 | Láng nền TBA | Tham khảo chương V | 1 | m2 |
| 18 | Đào, đắp Tiếp địa TBA | Tham khảo chương V | 1 | HT |
| H | TRẠM BIẾN ÁP (Phần thí nghiệm TBA) | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Tham khảo chương V | 1 | Sơi |
| 2 | Thí nghiệm máy biến áp 1 pha U 22-35kV - S | Tham khảo chương V | 1 | Máy |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV | Tham khảo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Thí nghiệm cầu chì | Tham khảo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Tham khảo chương V | 1 | mẩu |
| 6 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Tham khảo chương V | 1 | HT |
| 7 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | Tham khảo chương V | 20 | Quả |
| 8 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Tham khảo chương V | 3 | Quả |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300- | Tham khảo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Thí nghiệm cầu dao | Tham khảo chương V | 1 | Bộ |
| I | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP (Phần thiết bị- Phần vật liệu điện) | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC95/16 | Tham khảo chương V | 465,2629 | kg |
| 2 | Dây nhôm lõi thép AC70/11 | Tham khảo chương V | 208,0237 | kg |
| 3 | Sứ đứng PI-35kV + ty | Tham khảo chương V | 4 | Quả |
| 4 | Chuỗi Polimer 35kV + phụ kiện | Tham khảo chương V | 63 | bộ |
| 5 | Ống nối dây A95 | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 6 | Ống nối dây A70 | Tham khảo chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Cặp cáp 3 bulông A95 | Tham khảo chương V | 6 | Bộ |
| 8 | Cặp cáp 3 bulông A70 | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| J | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP (Phần cột, móng, tiếp địa) | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm 20m, LT20-190-13 | Tham khảo chương V | 11 | Cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm 18m, LT18-190-13 | Tham khảo chương V | 4 | Cột |
| 3 | Tiếp địa chân cột: RC-2 | Tham khảo chương V | 10 | Bộ |
| K | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP (Phần xà - cổ dề - dây néo) | |||
| 1 | Xà néo dọc 3T: XNKD-3T-35C-XT | Tham khảo chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Xà néo 3T: XN-3T-35C-XT | Tham khảo chương V | 5 | Bộ |
| 3 | Xà néo kép ngang: XNKN-3T-35C-XT | Tham khảo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà néo kép ngang: XNKN-1T-35C-XT | Tham khảo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ lèo: XP1-T | Tham khảo chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Cổ dề móc chuỗi néo | Tham khảo chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Giằng cột đôi: GC-20 | Tham khảo chương V | 4 | Bộ |
| 8 | Giằng cột đôi: GC-18 | Tham khảo chương V | 1 | Bộ |
| L | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP (Phần nhân công thu hồi vật tư) | |||
| 1 | Nhân công thu hồi vật tư | Tham khảo chương V | 1 | HT |
| 2 | Móng cột MT4-18 | Tham khảo chương V | 2 | Móng |
| 3 | Móng cột MT4-20 | Tham khảo chương V | 3 | Móng |
| 4 | Móng cột MĐ4-18 | Tham khảo chương V | 1 | Móng |
| 5 | Móng cột MĐ4-20 | Tham khảo chương V | 4 | Móng |
| 6 | Đào, đắp Tiếp địa chân cột: RC-2 | Tham khảo chương V | 10 | Bộ |
| M | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP (Phần thí nghiệm đường dây trung thế) | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất | Tham khảo chương V | 10 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm sứ đứng | Tham khảo chương V | 4 | Quả |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo | Tham khảo chương V | 63 | Chuỗi |
| 4 | Thí nghiệm cáp | Tham khảo chương V | 2 | Mẫu |
| N | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (Phần cáp phụ kiện) | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x95 | Tham khảo chương V | 0,084 | Km |
| O | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (Phần cách điện - phụ kiện) | |||
| 1 | Phần cách điện - phụ kiện | Tham khảo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn D90/110 | Tham khảo chương V | 24 | Bộ |
| 3 | Kẹp hãm cáp KH-4x95 | Tham khảo chương V | 24 | Bộ |
| 4 | Ghíp đấu GN4-95 2BL | Tham khảo chương V | 1 | Cái |
| P | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (Phần tiếp địa, cột, xà) | |||
| 1 | Phần tiếp địa, cột, xà | Tham khảo chương V | 8 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, LT-8,5-190-5 | Tham khảo chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Cổ dề treo cáp cột LT-II: CD2 | Tham khảo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Cô li ê băt hộp công tơ cột LT đôi | Tham khảo chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Móng cột MT2 | Tham khảo chương V | 4 | Móng |
| 6 | Đào, đắp Tiếp địa RLL | Tham khảo chương V | 1 | Vị trí |
| Q | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ Phần thí nghiệm đường dây hạ thế | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | Tham khảo chương V | 1 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Tham khảo chương V | 1 | Sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.64E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.550.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi