Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210355325-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ
Tên gói thầu Thi công xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210354075
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kiến thiết thị chính thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 280 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 15:07:00 đến ngày 2021-04-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,078,202,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sơn kẻ đường, lắp đặt biển báo, biển tên đường
1 Gắn mũi tên decal phản quang các dải phân cách và đảo giao thông Mô tả kỹ thuật Chương V 110 cái
2 Sơn dải phân cách, đảo giao thông - sơn lại Mô tả kỹ thuật Chương V 325,908 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) chiều dày lớp sơn ≤2mm, sơn phân làn (tim đường) xe chạy màu vàng Mô tả kỹ thuật Chương V 453,648 m2
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) chiều dày lớp sơn ≤2mm, vạch sơn người đi bộ sang đường, vạch dừng xe màu trắng Mô tả kỹ thuật Chương V 1.033,2 m2
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) chiều dày lớp sơn ≤6mm, vạch sơn cưỡng bức giảm tốc màu vàng Mô tả kỹ thuật Chương V 281,5 m2
6 Trồng biển báo phản quang hình tròn, đường kính D70cm bằng thủ công Mô tả kỹ thuật Chương V 30 1 cái
7 Trồng biển báo phản quang hình tam giác, cạnh D70cm bằng thủ công Mô tả kỹ thuật Chương V 40 1 cái
8 Trồng biển báo tên đường phản quang hình chữ nhật 30x50cm bằng thủ công Mô tả kỹ thuật Chương V 30 1 cái
9 Trồng biển báo lưu thông phản quang hình chữ nhật 100x120cm bằng thủ công Mô tả kỹ thuật Chương V 20 1 cái
B Vá đường, sửa chữa đan mương và gạch vỉa hè
1 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật Chương V 40 10m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật Chương V 9,9608 m3
3 Bê tông tấm đan mương bằng bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật Chương V 19,9216 m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật Chương V 1,871 tấn
5 Gia công thép niềng tấm đan bằng thép hình Mô tả kỹ thuật Chương V 9,2822 tấn
6 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật Chương V 0,9854 100m2
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật Chương V 336 1cấu kiện
8 Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa BT M200, đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật Chương V 0,864 m3
9 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố tấm đan Mô tả kỹ thuật Chương V 5,4 m2
10 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,9691 100kg
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật Chương V 47,272 m3
12 Đắp cát dày 3cm bằng thủ công Mô tả kỹ thuật Chương V 41,07 m3
13 Láng nền dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật Chương V 472,72 m2
14 Lát gạch Tezzaro vỉa hè Mô tả kỹ thuật Chương V 445 m2
15 Lát đá Granit - Tiết diện đá Mô tả kỹ thuật Chương V 27,72 m2
C Quét vôi bó vỉa, dải phân cách và gốc cây
1 Quét vôi bó vỉa, dải phân cách - 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật Chương V 11.524,41 m2
2 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả kỹ thuật Chương V 5.229 1cây
3 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Mô tả kỹ thuật Chương V 541 1cây
4 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 Mô tả kỹ thuật Chương V 139 1cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.68E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.23E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công Sơn kẻ đường và lắp đặt biển báo, biển tên đường; sửa chữa vỉa hè và đan mương; quét vôi bó vỉa gốc cây. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị > giá trị hợp đồng yêu cầu Tài liệu chứng minh: + Bản chụp chứng thực/công chứng hợp đồng có chi tiết khối lượng + Bản chụp chứng thực/công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành phần lớn khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn). + Bản sao Hóa đơn đã xuất cho hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.454.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.908.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->