Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210352251-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Kbang, tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210334180 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 10:44:00 đến ngày 2021-03-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,973,736,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ Ở BÁN TRÚ: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,479 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,394 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,691 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,767 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27,675 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,876 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,816 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,577 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,627 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,175 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,818 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,587 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,526 | tấn |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,275 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,275 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,275 | 100m3/km |
| B | NHÀ Ở BÁN TRÚ: PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,972 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,841 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,294 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,561 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,345 | tấn |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,063 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,801 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,446 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,643 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,407 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29,009 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,265 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,723 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,842 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,308 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,131 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,267 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,623 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,975 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,719 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x9x24) cm, chiều dày 15 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 66,896 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,827 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,798 | m3 |
| C | NHÀ Ở BÁN TRÚ: PHẦN CỬA, LAN CAN, MÁI | |||
| 1 | Gia công lan can bằng inox trắng 201 (ống, hộp rỗng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,035 | m2 |
| 3 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,067 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 57,75 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 125,249 | m2 |
| 6 | Lắp phụ kiện cửa (bản lề, móc gió, tay nắm…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | bộ |
| 7 | Lắp ron cao su giữ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 296,4 | m |
| 8 | Cắt và lắp kính dày kính 5mm (vận dụng 50% ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,49 | 1m2 |
| 9 | Lắp ổ khoá thuờng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Xà gồ thép C100*50*2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 261,6 | m |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,861 | tấn |
| 12 | Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 4,0zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,182 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa D90x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa D60x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,745 | 100m |
| 15 | Lắp đặt co nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 17 | Nẹp ống thoát nuớc mái bằng sắt mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| D | NHÀ Ở BÁN TRÚ: HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 41,02 | m2 |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 48,52 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,285 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 232,55 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (bên ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 149,496 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (bên trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 213,334 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 213,736 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 923,075 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 327,9 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 281,8 | m |
| 11 | Lát đá granite màu đen bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,734 | m2 |
| 12 | Lát đá granite màu đen bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,738 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 87,839 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 401,172 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.592,365 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 309,8 | m2 |
| 17 | Nắp cửa lên mái +trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,784 | 100m2 |
| E | NHÀ Ở BÁN TRÚ: ĐIỆN TRONG NHÀ+ ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt led tube đôi dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn gắn sát trần, đèn led 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm âm đơn (3 chấu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt RCCB 1P+N 30mA 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 850 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp điện âm + mặt nạ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp điện âm + mặt nạ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hộp |
| 21 | Lắp đặt cầu chì 1pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 22 | Bình bọt chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 23 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bảng |
| 24 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt bu lông móc xoắn + kẹp ngưng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn lõi nhôm 2 ruột LV-ABC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| F | NHÀ HỌC CHỨC NĂNG: PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,514 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,319 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,952 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 34,349 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,799 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,413 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,985 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,769 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33,584 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,143 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,014 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,178 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,578 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,828 | tấn |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,511 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,511 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,511 | 100m3/km |
| G | NHÀ HỌC CHỨC NĂNG: PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,276 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,071 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,339 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,646 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,538 | tấn |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26,52 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,507 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,22 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,545 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38,574 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,333 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,68 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,059 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,328 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,282 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,358 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,698 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,873 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x9x24) cm, chiều dày 15 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 70,396 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,471 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,873 | m3 |
| H | NHÀ HỌC CHỨC NĂNG: PHẦN CỬA, LAN CAN, MÁI | |||
| 1 | Gia công lan can bằng inox trắng 201 (ống, hộp rỗng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,935 | m2 |
| 3 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,162 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 120,39 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 250,179 | m2 |
| 6 | Lắp phụ kiện cửa (bản lề, móc gió, tay nắm…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 564 | bộ |
| 7 | Lắp ron cao su giữ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 758,88 | m |
| 8 | Cắt và lắp kính dày kính 5mm (vận dụng 50% ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 86,01 | 1m2 |
| 9 | Lắp ổ khoá thuờng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Xà gồ thép C100*50*2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 355,1 | m |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,168 | tấn |
| 12 | Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 4,0zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,838 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa D90x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa D60x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,669 | 100m |
| 15 | Lắp đặt co nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 17 | Nẹp ống thoát nuớc mái bằng sắt mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | cái |
| 18 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| I | NHÀ HỌC CHỨC NĂNG: HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50,34 | m2 |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 65,94 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 277,46 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (bên ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 169,821 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (bên trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 428,847 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 215,088 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 553,081 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 436,1 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 256 | m |
| 11 | Lát đá granite màu đen bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,923 | m2 |
| 12 | Lát đá granite màu đen bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,482 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 131,678 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 441,883 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.561,836 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 416,754 | m2 |
| 17 | Nắp cửa lên mái +trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,789 | 100m2 |
| J | NHÀ HỌC CHỨC NĂNG: ĐIỆN TRONG NHÀ+ ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt led tube đôi dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn gắn sát trần, đèn led 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm âm đơn (2 chấu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm âm đơn (3 chấu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt RCCB 1P+N 30mA 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 850 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp điện âm + mặt nạ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp điện âm + mặt nạ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 23 | Lắp đặt cầu chì 1pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 24 | Bình bọt chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 25 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bảng |
| 26 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt bu lông móc xoắn + kẹp ngưng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn lõi nhôm 2 ruột LV-ABC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| K | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT+NỐI ĐẤT HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,2 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,326 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, Rbv = 41m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Trụ đỡ kim thu sét D49/D42, L=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | trụ |
| 6 | Lắp đặt dây cáp thoát sét đồng bọc CV50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa bằng thép sơn nhủ đồng D20, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cọc |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép sơn nhủ đồng D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 9 | Cáp lụa D4, căn 3 phía | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất 250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 11 | Hoá chất giảm điện trở suất đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bao |
| L | HẠNG MỤC PHỤ: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,404 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,912 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính ≤70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,695 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,161 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,289 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | cái |
| 8 | Xây cống bằng đá hộc, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,592 | m3 |
| M | HẠNG MỤC PHỤ: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,75 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,75 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5 | m3 |
| 8 | Cắt khe co giản sân đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,006 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m3 |
| 13 | Cắt khe co giản sân đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.19E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công Thi công xây lắp công trình dân dụng - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,8 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi