Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210342601-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Cộng đồng Cà Mau
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210233426
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Mua sắm, sửa chữa tập trung của tỉnh năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 17:05:00 đến ngày 2021-04-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,042,294,636 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 2 TẦNG
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo chương V HSMT 92,82 m2
2 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V HSMT 0,0464 100m3
3 Lót cao su chống mất nước xi măng Theo chương V HSMT 92,82 m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo chương V HSMT 7,4256 m3
5 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm Theo chương V HSMT 0,2773 tấn
6 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm Theo chương V HSMT 92,82 m2
B KHỐI LỚP HỌC 3 TẦNG
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo chương V HSMT 7,2493 100m2
2 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm Theo chương V HSMT 7,2493 100m2
3 Tháo dỡ trần Theo chương V HSMT 557,115 m2
4 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo chương V HSMT 557,115 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo chương V HSMT 5,168 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo chương V HSMT 1,968 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo chương V HSMT 0,3264 m3
8 Ván khuôn thép đà kiềng, giằng tường Theo chương V HSMT 0,2336 100m2
9 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo chương V HSMT 0,1142 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V HSMT 0,0077 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V HSMT 0,0426 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V HSMT 0,0362 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V HSMT 0,3242 tấn
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V HSMT 3,36 m3
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V HSMT 8,2688 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V HSMT 8,2688 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V HSMT 8,2688 m2
18 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo chương V HSMT 164,34 m2
19 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V HSMT 42,75 m2
20 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo chương V HSMT 136,5 m
21 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm Theo chương V HSMT 164,34 m2
22 Lắp dựng Cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm(bao gồm phụ kiện) Theo chương V HSMT 42,75 m2
23 Lắp đặt ống nhựa D21, nối bằng p/p dán keo Theo chương V HSMT 1,02 100m
24 Lắp đặt co nhựa D21, nối bằng p/p dán keo Theo chương V HSMT 186 cái
25 Lắp đặt tê nhựa D21, nối bằng p/p dán keo Theo chương V HSMT 102 cái
26 Lắp đặt van khoá, nối bằng p/p dán keo Theo chương V HSMT 30 cái
27 Lắp đặt ống nhựa D42, nối bằng p/p dán keo Theo chương V HSMT 0,4 100m
28 Lắp đặt quạt treo tường Theo chương V HSMT 46 cái
29 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo chương V HSMT 32 bộ
30 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo chương V HSMT 168 bộ
31 Lắp đặt ô cắm đôi Theo chương V HSMT 95 cái
32 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V HSMT 110 cái
33 Lắp đặt MCB 10A Theo chương V HSMT 6 cái
34 Lắp đặt MCB 20A Theo chương V HSMT 19 cái
35 Lắp đặt MCB 80A Theo chương V HSMT 4 cái
36 Lắp đặt MCB 150A Theo chương V HSMT 2 cái
37 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo chương V HSMT 2.500 m
38 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo chương V HSMT 500 m
39 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Theo chương V HSMT 380 m
40 Lắp đặt dây đơn 16mm2 Theo chương V HSMT 50 m
41 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x20mm Theo chương V HSMT 800 m
42 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 18x40mm Theo chương V HSMT 150 m
43 Lắp đặt hộp nối dây 50x100x40mm Theo chương V HSMT 60 bảng
44 Lắp đặt tủ điện phân phối 200x300x150mm Theo chương V HSMT 6 hộp
45 Lắp đặt hộp+mặt bảng điện Theo chương V HSMT 75 bảng
46 Lắp đặt dây tín hiệu Theo chương V HSMT 1.500 m
47 Lắp đặt Đầu bấm mạng RJ45 Theo chương V HSMT 36 cái
48 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo chương V HSMT 59,28 m2
49 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V HSMT 0,1482 100m3
50 Lót cao su chống mất nước xi măng Theo chương V HSMT 59,28 m2
51 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo chương V HSMT 5,928 m3
52 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm Theo chương V HSMT 0,1812 tấn
53 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤18mm Theo chương V HSMT 0,108 tấn
54 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm Theo chương V HSMT 59,28 m2
55 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V HSMT 0,9 m3
56 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo chương V HSMT 10 m2
57 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V HSMT 0,0037 tấn
58 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V HSMT 0,0252 m3
59 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V HSMT 0,0017 100m2
60 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo chương V HSMT 1 cái
C SỬA CHỮA SÂN
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây Theo chương V HSMT 18,6 100m2
2 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo chương V HSMT 4,557 100m3
3 Lót cao su chống mất nước xi măng Theo chương V HSMT 1.860 m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo chương V HSMT 148,8 m3
D DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng Theo chương V HSMT 1 Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.563E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.12E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 730.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->