Gói thầu: MUA SẮM VẬT TƯ Y TẾ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210218897-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung Tâm Y Tế huyện Vĩnh Hưng |
| Tên gói thầu | MUA SẮM VẬT TƯ Y TẾ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210218798 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn thu dich vụ, khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 09:13:00 đến ngày 2021-03-31 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,945,933,380 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Airway các số | VT001 | 150 | Cái | Chất liệu polyethylene hoặc tương đương, không độc, nửa cứng. Đóng gói trong từng túi PE, tiệt trùng. Các số từ 0 đến 4 tương ứng từ 60mm đến 100mm. | |
| 2 | Bao đo máu sau sinh | VT002 | 500 | Cái | Chất liệu PE, đo lượng mất máu sau sinh | |
| 3 | Bao giày | VT003 | 500 | Cái | Làm từ vải không dệt | |
| 4 | Băng cá nhân | VT004 | 30.000 | Miếng | Thành phần cấu tạo: - Băng: Vải Viscose và Polyamide co giãn, không thấm nước. - Đệm thấm dịch: Màu trắng gồm bông và lớp lưới Polyethylene không gây dính. - Keo: Oxyd kẽm không dùng dung môi. - Kích thước gạc: 13mm x 23mm. - Kích thước băng: 19mm x 72mm. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O) - Đạt tiêu chuẩn: EN ISO 13485:2016; ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015; TCVN; GMP - FDA. | |
| 5 | Băng cố định khớp vai H1 cỡ XXS | VT005 | 30 | Cái | Vải cotton, vải không dệt, vải có lỗ thoáng khí, Khoá Velcro. Cố định sau mổ vùng khớp vai. | |
| 6 | Băng cuộn chưa vô trùng | VT006 | 10.000 | Cuộn | Gạc 100% cotton, thấm hút , trắng mịn | |
| 7 | Băng chun 10cm x 4,5m | VT007 | 500 | Cuộn | Băng thun y tế được làm từ sợi cotton se tròn, kết hợp với sợi cao su thiên nhiên | |
| 8 | Băng dính có gạc vô trùng 100mmx90mm | VT008 | 800 | Miếng | Băng dính vô trùng vải không dệt, có gạc, size 100x90mm, chất liệu băng vải sợi Polyester không đan dệt, keo Acrylic, gạc phủ lớp lưới polyethylene. | |
| 9 | Băng dính có gạc vô trùng 200mmx90mm | VT009 | 500 | Miếng | Băng dính vô trùng vải không dệt, có gạc, size 200x90mm, chất liệu băng vải sợi Polyester không đan dệt, keo Acrylic, gạc phủ lớp lưới polyethylene. | |
| 10 | Băng dính có gạc vô trùng 60mmx70mm | VT010 | 700 | Miếng | Băng dính vô trùng vải không dệt, có gạc, size 60x70mm, chất liệu băng vải sợi Polyester không đan dệt, keo Acrylic, gạc phủ lớp lưới polyethylene. | |
| 11 | Băng dính vải 2,5cm x 5m | VT011 | 4.000 | Cuộn | Thành phần cấu tạo: - Phần nền: Băng vải lụa đan dệt taffecta, màu trắng, số sợi 44x18/cm². Bờ răng cưa hai bên giúp xé dễ dàng, không cần dùng kéo. - Keo: Oxyd kẽm không dùng dung môi. - Lõi: Lõi nhựa liền với cánh bảo vệ được làm từ nhựa nguyên sinh đạt tiêu chuẩn. - Kích thước đúng 2,5cm x 5m và các cỡ khác theo yêu cầu. - Đạt tiêu chuẩn: EN ISO 13485:2016; ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015; TCVN; GMP - FDA. | |
| 12 | Băng keo thử nhiệt ướt | VT012 | 50 | Cuộn | Sử dụng cho nồi hấp tiệt trùng 121 độ C (Nồi hấp trọng lực) và 132 - 134 độ C (Máy hấp có hút chân không). Các gạch chỉ thị chuyển màu rõ rệt sau khi tiếp xúc với hơi nước. Tiêu chuẩn áp dụng: ISO 9001:2015. Kích thước: 18 mm x 56m . Lưu trữ: 10 - 38 độ C, Độ ẩm 10 - 60% tránh trực tiếp ánh sáng mặt trời. | |
| 13 | Băng thun có keo cố định khớp 10cm x 10m | VT013 | 60 | Cuộn | Băng thun màu trắng, cotton 100%, co giãn, dùng cố định khớp. | |
| 14 | Băng thun gối | VT014 | 40 | Cái | Neoprin tự dính, Khóa Velcro, Hỗ trợ khớp gối trong khi vận động, chơi thể thao | |
| 15 | Bộ rữa dạ dày lớn | VT015 | 10 | Cái | Làm từ mủ cao su tự nhiên đóng gói riêng lẻ từng túi. Size 28 | |
| 16 | Bóp bóng giúp thở trẻ em | VT016 | 10 | Cái | * Nguyên liệu silicon cao cấp, có van an toàn. Đóng gói chuẩn bao gồm: Bóng bóp, mask gây mê, túi dự trữ khí, dây oxy 7Ft, có van PEEP và tài liệu hướng dẫn kèm theo. Size trẻ em | |
| 17 | Bông hút nước 1 kg, Vô trùng | VT017 | 240 | Kg | - Nguyên liệu: Bông xơ tự nhiên 100% , đã qua quá trình loại bỏ chất béo và tẩy trắng nên có khả năng thấm hút tốt, bề mặt màng mịn, trơn láng, giảm thiểu tối đa xơ thừa. bông được tẩy bằng công nghệ Hydrogen Peroxide thân thiện mội trường, không tẩy bắng Clo | |
| 18 | Bông hút nước 100 gam, Vô trùng | VT018 | 500 | Gói | - Nguyên liệu: Bông xơ tự nhiên 100% , đã qua quá trình loại bỏ chất béo và tẩy trắng nên có khả năng thấm hút tốt, bề mặt màng mịn, trơn láng, giảm thiểu tối đa xơ thừa. bông được tẩy bằng công nghệ Hydrogen Peroxide thân thiện mội trường, không tẩy bắng Clo | |
| 19 | Bột bó 10cm x 2,7m | VT019 | 500 | Cuộn | Được làm từ bột thạch cao có chất lượng tốt nhất, có độ tinh khiết cao, lớp gạc 100% cotton. KT: 10cm x 4,5m | |
| 20 | Bột bó 15cm x 2,7m | VT020 | 500 | Cuộn | Được làm từ bột thạch cao có chất lượng tốt nhất, có độ tinh khiết cao, lớp gạc 100% cotton. KT: 15cm x 4,5m | |
| 21 | Bột bó 7,5cm x 2,7m | VT021 | 500 | Cuộn | Được làm từ bột thạch cao có chất lượng tốt nhất, có độ tinh khiết cao, lớp gạc 100% cotton. KT: 17cm x 4,5m | |
| 22 | Bơm cho ăn, cỡ 50ml | VT022 | 500 | Cái | Thành phần cấu tạo: - Xy lanh: Nhựa nguyên sinh đạt tiêu chuẩn, trong suốt, không chứa DEHP, không độc hại, không ảnh hưởng tới sức khỏe. Có vạch chia dung tích rõ ràng, đốc nhỏ lắp vừa kim, đốc to lắp vừa dây cho ăn. - Pít tông: Nhựa nguyên sinh đạt tiêu chuẩn, trong suốt, không chứa DEHP, không độc hại, không ảnh hưởng tới sức khỏe. Có khía bẻ gãy để hủy chống sử dụng lại. - Gioăng: Nguyên liệu nguyên sinh đạt tiêu chuẩn, mềm, tạo độ kín khít giữa pít tông với xy lanh, không gây độc, không ảnh hưởng sức khỏe. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O) | |
| 23 | Bơm tiêm 1 lần 10ml | VT023 | 60.000 | Cái | Bơm đầu côn hoặc đầu xoắn, làm bằng nhựa PP y tế. Kim sắc, bơm trơn. 10ml/cc. Không DEHP. HSD: 5 năm - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O) - Đạt tiêu chuẩn: EN ISO 13485:2016; ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015; TCVN; GMP - FDA. | |
| 24 | Bơm tiêm 1 lần 1ml | VT024 | 2.000 | Cái | Bơm đầu côn hoặc đầu xoắn, làm bằng nhựa PP y tế. Kim sắc, bơm trơn. 1ml/cc. Không DEHP. HSD: 5 năm - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O) - Đạt tiêu chuẩn: EN ISO 13485:2016; ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015; TCVN; GMP - FDA. | |
| 25 | Bơm tiêm 1 lần 20ml | VT025 | 10.000 | Cái | Bơm đầu côn hoặc đầu xoắn, làm bằng nhựa PP y tế. Kim sắc, bơm trơn. 20ml/cc. Không DEHP. HSD: 5 năm - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O) - Đạt tiêu chuẩn: EN ISO 13485:2016; ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015; TCVN; GMP - FDA. | |
| 26 | Bơm tiêm 1 lần 3ml | VT026 | 60.000 | Cái | Bơm đầu côn hoặc đầu xoắn, làm bằng nhựa PP y tế. Kim sắc, bơm trơn. 3ml/cc. Không DEHP. HSD: 5 năm - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O) - Đạt tiêu chuẩn: EN ISO 13485:2016; ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015; TCVN; GMP - FDA. | |
| 27 | Bơm tiêm 1 lần 5ml | VT027 | 60.000 | Cái | Bơm đầu côn hoặc đầu xoắn, làm bằng nhựa PP y tế. Kim sắc, bơm trơn. 5ml/cc. Không DEHP. HSD: 5 năm - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O) - Đạt tiêu chuẩn: EN ISO 13485:2016; ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015; TCVN; GMP - FDA. | |
| 28 | Bơm tiêm dùng cho máy bơm tiêm điện 20ml | VT028 | 500 | Cái | - Vật liệu PP ( Polypropylene) - Dùng cho bơm tiêm điện - Độ trong suốt và độ tương phản cao - Thể tích tồn dư nhỏ - Đầu nối Luer Lock - Pitong kín chống sự rò rỉ - Không có kim tiêm kèm theo - EN ISO 13485:2012 - Chứng nhận CE | |
| 29 | Bơm tiêm dùng cho máy bơm tiêm điện 50ml | VT029 | 500 | Cái | - Vật liệu PP ( Polypropylene).Có đầu khóa vặn xoắn dùng được với máy bớm tiêm điện. Đầu nối Luer Lock - Vật liệu polypropylene - Độ trong suốt cao - Độ tương phản cao - Pit tông dễ dàng rút thể tích tối đa - Không có kim tiêm kèm theo - Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485:2012 - Chứng nhận CE | |
| 30 | Bơm tiêm Insulin | VT030 | 500 | Cái | Chất liệu của ống tiêm không làm từ nhựa mũ, kim tiêm làm từ thép không gỉ, thành kim mỏng. Ống tiêm trong suốt giúp dễ dàng quan sát các bọt khí. | |
| 31 | Chỉ Chromic 2/0 kim tròn | VT031 | 240 | Tép | Chỉ tiêu thiên nhiên tan chậm 2/0 kim tròn 1/2c, chiều dài chỉ 75cm, chiều dài kim 26mm. ISO:13485 | |
| 32 | Chỉ Chromic 3/0 kim tròn | VT032 | 480 | Tép | Chỉ tiêu thiên nhiên tan chậm 3/0 kim tròn 1/2c, chiều dài chỉ 75cm, chiều dài kim 26mm. ISO:13485 | |
| 33 | Chỉ Chromic 4/0 kim tròn | VT033 | 240 | Tép | Chỉ tiêu thiên nhiên tan chậm 4/0 kim tròn 1/2c, chiều dài chỉ 75cm, chiều dài kim 26mm. ISO:13485 | |
| 34 | Chỉ Nylon 3/0 kim tam giác | VT034 | 1.500 | Tép | Chỉ không tiêu đơn sợi Nylon 3/0 kim tam giác 3/8c, chiều dài chỉ 75cm, chiều dài kim 26mm. ISO:13484 | |
| 35 | Chỉ Nylon 4/0 kim tam giác | VT035 | 240 | Tép | Chỉ không tiêu đơn sợi Nylon 4/0 kim tam giác 3/8c, chiều dài chỉ 75cm, chiều dài kim 19mm. ISO:13485 | |
| 36 | Chỉ Nylon 5/0 kim tam giác | VT036 | 120 | Tép | Chỉ không tiêu đơn sợi Nylon 5/0 kim tam giác 3/8c, chiều dài chỉ 75cm, chiều dài kim 19mm. ISO:13486 | |
| 37 | Chỉ Polyglactine 1/0 kim tròn | VT037 | 240 | Tép | Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 phủ poly(glycolide-co-lactide) (30/70) và calcium stearate. Cỡ chỉ số 0 dài 90cm, kim tròn 1/2C 40mm. Tiêu chuẩn ISO 13485 và CE | |
| 38 | Chỉ Polyglactine 2/0 kim tròn | VT038 | 240 | Tép | Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 phủ poly(glycolide-co-lactide) (30/70) và calcium stearate. Cỡ chỉ số 2/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C 26mm. Tiêu chuẩn ISO 13485 và CE | |
| 39 | Chỉ Polyglactine số 1 kim tròn | VT039 | 240 | Tép | Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 phủ poly(glycolide-co-lactide) (30/70) và calcium stearate. Cỡ chỉ số 1 dài 90cm, kim tròn 1/2C 40mm. Tiêu chuẩn ISO 13485 và CE | |
| 40 | Chỉ Silk 2/0 kim tròn | VT040 | 240 | Tép | Chỉ không tiêu thiên nhiên đa sợi 2/0 kim tròn 1/2, chiều dài chỉ 75cm, chiều dài kim 26. ISO:13485 | |
| 41 | Chỉ Silk 3/0 kim tam giác | VT041 | 240 | Tép | Chỉ không tiêu thiên nhiên đa sợi 3/0 kim tam giác 1/2, chiều dài chỉ 75cm, chiều dài kim 26. ISO:13484 | |
| 42 | Chỉ Silk 3/0 kim tròn | VT042 | 240 | Tép | Chỉ không tiêu thiên nhiên đa sợi 3/0 kim tròn 1/2, chiều dài chỉ 75cm, chiều dài kim 26. ISO:13485 | |
| 43 | Chỉ Silk 4/0 kim tam giác | VT043 | 240 | Tép | Chỉ không tiêu thiên nhiên đa sợi 4/0 kim tam giác 1/2, chiều dài chỉ 75cm, chiều dài kim 26. ISO:13484 | |
| 44 | Dây cho ăn số 10-12-14 | VT044 | 100 | Sợi | Dây có chiều dài 120cm, có cản quang suốt chiều dài ống. Đảm bảo vô khuẩn. Không quá cứng hoặc quá mềm, có chia vạch. Ống trơn láng, không sần sùi hay dập nứt. Các số 10-12-14-16 | |
| 45 | Dây cho ăn số 16 | VT045 | 300 | Sợi | Dây có chiều dài 120cm, có cản quang suốt chiều dài ống. Đảm bảo vô khuẩn. Không quá cứng hoặc quá mềm, có chia vạch. Ống trơn láng, không sần sùi hay dập nứt. Các số 10-12-14-16 | |
| 46 | Dây cho ăn số 6-8 | VT046 | 50 | Sợi | Dây có chiều dài 40cm, có cản quang suốt chiều dài ống. Đảm bảo vô khuẩn. Không quá cứng hoặc quá mềm, có chia vạch. Ống trơn láng, không sần sùi hay dập nứt. Số 6-8. | |
| 47 | Dây garo | VT047 | 300 | Sợi | Chất liệu thun cotton, dây garo tay dài 28cm. | |
| 48 | Dây nối bơm tiêm 140cm | VT048 | 500 | Sợi | - Mềm dẻo, trong suốt, chống xoắn. dài 140CM - Thể tích mồi dịch 1ml - Đường kính trong: 0.9 mm. Đường kính ngoài: 1.9mm - Đầu nối Luer Lock - Không có chất phụ gia DEHP , thay thế bằng DEHT an toàn - Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485:2012 - Chứng nhận CE | |
| 49 | Dây nối thở oxy 2m | VT049 | 50 | Sợi | Chất liệu: nhựa y tế, dài 2m. Đóng gói tiệt trùng riêng lẻ | |
| 50 | Dây ôxy 2 nhánh Trẻ em | VT050 | 500 | Sợi | Chất liệu nhựa PVC y tế hoặc tương đương, dẻo, dài 2m-2.2m, trơn láng không gây tổng thương, không gây kích ứng da, không bị gãy gập. Đóng gói tiệt trùng từng cái. Các số trẻ em | |
| 51 | Dây penrose | VT051 | 100 | Sợi | Chất liệu cao su, tiệt trùng từng sợi. | |
| 52 | Dây thở ôxy 2 nhánh Người lớn | VT052 | 1.000 | Sợi | Chất liệu nhựa PVC y tế hoặc tương đương, dẻo, dài 2m-2.2m, trơn láng không gây tổng thương, không gây kích ứng da, không bị gãy gập. Đóng gói tiệt trùng từng cái. Các số người lớn | |
| 53 | Dây truyền dịch vô trùng sử dụng một lần | VT053 | 12.000 | Sợi | - Dây dẫn: Dài ≥ 1550mm (1800mm), được làm từ nhựa nguyên sinh đạt tiêu chuẩn, mềm, dẻo, dai và có độ đàn hồi cao, không gãy gập khi bảo quản và sử dụng. Chứng nhận đạt không có chất gây tan huyết. - Bộ phận điều chỉnh dòng chảy: Nhựa nguyên sinh ABS đạt tiêu chuẩn, gồm máng có thiết kế thêm kẹp khe giữ dây và con lăn di chuyển dễ dàng. - Bộ phận đấu nối: Nguyên liệu nguyên sinh đạt tiêu chuẩn, mềm. Có cổng tiêm thuốc chứ Y. - Đầu nối kim: Nhựa nguyên sinh đạt tiêu chuẩn, có thiết kế khóa vặn để khóa chặt kim (Luer lock). - Kim: 21G x 1½ , 22G x 1½", 23G x 1½" , 22x3/4 và các cỡ khác theo yêu cầu. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O) - Đạt tiêu chuẩn: EN ISO 13485:2016; ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015; TCVN; GMP - FDA. | |
| 54 | Dây truyền máu | VT054 | 100 | Sợi | Với bộ lọc 200 micron và kim tiêm 18G dưới da, Tốc độ truyền khoảng 20ml/giọt, được thiết kế để truyền máu hay huyết thanh | |
| 55 | Dung dịch khử khuẩn Ortho - Phthalaldehyde 0,55% (OPA) | VT055 | 10 | Bình | Dung dịch khử trùng dụng cụ ORTHO-PHTHALADEHYDE 0,55%, pH 7.2 - 7.8. Thời gian ngâm khử khuẩn cấp cao cho dụng cụ là 5 phút, tái sử dụng trong vòng 14 ngày.Thời gian bảo quản dung dịch trong can là 75 ngày tính từ khi mở nắp. Không gây ăn mòn dụng cụ, tương thích với nhiều loại dụng cụ và vật liệu (kể cả Polystyrene, Cyanoacrylate), diệt được hầu hết các loại vi khuẩn, vi rút, mycobacteria và nấm. Tiêu chuẩn: CFS, ISO 13485. | |
| 56 | Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trước phẫu thuật | VT056 | 5 | Can | Chlorhexidine digluconate 4% (kl/tt), thành phần dưỡng da, giữ ẩm, nước tinh khiết vừa đủ 100%. ISO 13485. Can 5lit | |
| 57 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh dạng gel, không dùng nước | VT057 | 1.000 | Chai | Thành Phần: Chlorhexidine digluconate 0,5%, Ethanol 73%. Tiêu chuẩn: ISO. Chai 500ml | |
| 58 | Dung dịch tẩy rửa hoạt tính enzyme - Protease enzyme 0,5% kl/kl | VT058 | 80 | Chai | Protease enzyme 0,5% kl/kl. Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ enzyme protease subtilisin hiệu quả nhanh sau 1 phút, pH trung tính không gây ăn mòn dụng cụ. Tác dụng sau 1 phút. Tiêu chuẩn: CFS, ISO 13485. | |
| 59 | Dung dịch xông phòng Hydrogen peroxide 5% (w/w), ion bạc 0,005% (w/w) | VT059 | 6 | Can | 5%w/w Hydrogen Peroxide + 0,005w/w Ion Bạc Active ingredient(s). ISO 13485: 2016, ISO 9001: 2015 | |
| 60 | Đai cột sống lưng các số | VT060 | 30 | Cái | Vải mút dệt kim ngoại nhập, vải lưới thể thao cao cấp, Thanh định vị bằng nhôm loại lớn có thể uốn cong theo chiều cong sinh lý của cột sống, Hệ thống dán xé ngoại nhập. | |
| 61 | Đai thắt lưng các cỡ | VT061 | 30 | Cái | Vải mút dệt kim ngoại nhập, vải lưới thể thao cao cấp, Thanh định vị bằng nhôm loại lớn có thể uốn cong theo chiều cong sinh lý của cột sống, Hệ thống dán xé ngoại nhập. | |
| 62 | Đai thun gót | VT062 | 30 | Cái | Chất liệu: vải cotton thun co dãn dễ dàng thoát khí, thông thoáng khi sử dụng | |
| 63 | Đai xương đòn các cỡ | VT063 | 150 | Cái | Vải cotton, mút xốp, Khoá Velcro.Neo ép, cố định xương đòn. | |
| 64 | Đầu côn vàng | VT064 | 12.000 | Cái | Dung tích 2.00 µl, có khía | |
| 65 | Đầu côn xanh | VT065 | 12.000 | Cái | Dung tích 1.000 µl, có khía | |
| 66 | Đầu Huyết Áp Kế | VT066 | 20 | Cái | Đồng hồ chuẩn có vạch chia từ 20 ~300 mmHg, Độ chính xác ± 3mmHg, Hệ thống ống dẫn khí, quả bóp bằng chất liệu cao su chống oxy hoá có độ bền cao,Vòng bít làm bằng chất liệu vải có độ bền cao | |
| 67 | Gạc phẫu thuật 5x7cm x 12 lớp vô trùng | VT067 | 15.000 | Miếng | Gạc 100% cotton, thấm hút , trắng mịn ,tốc độ thấm hút 0,6ml/s. Gạc 5cm x 6,5 cm x 12 lớp ( thấm nhanh, trắng, mịn, chỉ nhặt, không thưa), có cản quang, vô trùng | |
| 68 | Gạc Phẫu thuật Ổ Bụng 14 x 20cm x 8 lớp, Cản quang, Vô trùng | VT068 | 3.000 | Miếng | Gạc 100% cotton, thấm hút , trắng mịn ,tốc độ thấm hút 0,6ml/s. Gạc 14cm x 20 cm x 8 lớp ( thấm nhanh, trắng, mịn, chỉ nhặt, không thưa), có cản quang, vô trùng | |
| 69 | Gạc Phẫu thuật Ổ Bụng 30 x 40cm x 8 lớp, Cản quang, Vô trùng | VT069 | 6.000 | Miếng | Gạc 100% cotton, thấm hút , trắng mịn ,tốc độ thấm hút 0,6ml/s. Gạc 30cm x 30 cm x 6 lớp ( thấm nhanh, trắng, mịn, chỉ nhặt, không thưa), có cản quang, vô trùng | |
| 70 | Gạc vaselin | VT070 | 1.000 | Miếng | gạc vaselin 6,5x19 cm | |
| 71 | Găng kiểm tra cỡ M-S | VT071 | 50.000 | Đôi | Chiều dài 240mm ±5mm, có phủ bột chống dính. Sản xuất từ Latex thiên nhiên, mềm mại, độ bền cao. ISO 13485:2016. | |
| 72 | Găng tay phẫu thuật số 6,5-7-7,5, Vô trùng | VT072 | 15.000 | Đôi | Chiều dài 280 mm ±5mm, có phủ bột chống dính. Sản xuất từ Latex thiên nhiên, mềm mại, độ bền cao. Tiệt trùng bằng khí E.O. ISO 13485 : 2016; 9001-2015. | |
| 73 | Gel SA | VT073 | 50 | Can | Gel màu xanh, phù hợp với tần số siêu âm, không gây bẩn quần áo, không gây hại đầu dò, không có Formaldehyde, vô khuẩn, không gây mẫn cảm với da. | |
| 74 | Giấy điện tim 50mm x 30mm | VT074 | 20 | Cuộn | Kích thước 50mmx 30m | |
| 75 | Giấy điện tim 60mm x 30mm | VT075 | 20 | Cuộn | Kích thước 63mmx30m | |
| 76 | Giấy điện tim 80mm x 20mm | VT076 | 300 | Cuộn | Kích thước 80mm x 20mm | |
| 77 | Giấy siêu âm 110mm*20m | VT077 | 200 | Cuộn | Kích thước 110mm x 20m | |
| 78 | Huyết áp trẻ em có ống nghe | VT078 | 10 | Bộ | Đồng hồ chuẩn có vạch chia từ 20 ~300 mmHg, Độ chính xác ± 3mmHg, Hệ thống ống dẫn khí, quả bóp bằng chất liệu cao su chống oxy hoá có độ bền cao,Vòng bít làm bằng chất liệu vải có độ bền cao. Ống nghe bao gồm chuông nghe và mặt nghe bằng nhôm, tai nghe bằng đồng thau, ống chữ Y nhựa PVC. kích thước dùng cho trẻ em | |
| 79 | Kẹp rốn | VT079 | 500 | Cái | Kẹp rốn trẻ sơ sinh màu trắng đục, Các mấu răng của 2 hàm phải kép kín vào nhau và hai hàm phải song song. Độ bám chặt của móc T vào ngàm: Lực để móc T tách khỏi ngàm không được nhỏ hơn 3,5 Kgf. | |
| 80 | Kim châm cứu số 2 | VT080 | 150.000 | Cây | Thân kim được làm bằng thép y tế không gỉ, cán kim được cuốn bằng sợi đồng. Kim châm cứu dùng một lần là sản phẩm vô trùng. Số 2 | |
| 81 | Kim châm cứu số 3 | VT081 | 150.000 | Cây | Thân kim được làm bằng thép y tế không gỉ, cán kim được cuốn bằng sợi đồng. Kim châm cứu dùng một lần là sản phẩm vô trùng. Số 3 | |
| 82 | Kim châm cứu số 4 | VT082 | 30.000 | Cây | Thân kim được làm bằng thép y tế không gỉ, cán kim được cuốn bằng sợi đồng. Kim châm cứu dùng một lần là sản phẩm vô trùng. Số 4 | |
| 83 | Kim châm cứu số 5 | VT083 | 15.000 | Cây | Thân kim được làm bằng thép y tế không gỉ, cán kim được cuốn bằng sợi đồng. Kim châm cứu dùng một lần là sản phẩm vô trùng. Số 5 | |
| 84 | Kim chọc dò và gây tê tủy sống | VT084 | 300 | Cây | Mã hóa màu theo từng kích cỡ, đầy đủ cỡ từ 18G đến 27G. | |
| 85 | Kim lấy thuốc số 18 | VT085 | 30.000 | Cây | - Thân kim: Thép không gỉ, có đủ độ cứng cơ khí, không bị cong vênh trong điều kiện bình thường, không bị oxy hóa; bề mặt kim tiêm nhẵn, bóng; đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh và không có gờ, có nắp chụp bảo vệ. - Cỡ kim 18G x 1½"; 18G x 5/8", 23G x 1½"; 23G x 5/8", 25G x 1½", 25G x 5/8"; 26G x 1½", 26G x 5/8" và các cỡ khác theo yêu cầu. Không buốt- Không độc- Không gây sốt. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). - Đạt tiêu chuẩn: EN ISO 13485:2016; ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015; TCVN; GMP - FDA. | |
| 86 | Kim luồn tĩnh mạch số 18 | VT086 | 200 | Cây | Kim bằng kim loại được làm từ thép, rất sắc và siêu mỏng. Tiệt trùng, không gây dị ứng cho bệnh nhân. Size 18G | |
| 87 | Kim luồn tĩnh mạch số 20 | VT087 | 1.000 | Cây | Kim bằng kim loại được làm từ thép, rất sắc và siêu mỏng. Tiệt trùng, không gây dị ứng cho bệnh nhân. Size 20G | |
| 88 | Kim luồn tĩnh mạch số 22 | VT088 | 15.000 | Cây | Kim bằng kim loại được làm từ thép, rất sắc và siêu mỏng. Tiệt trùng, không gây dị ứng cho bệnh nhân. Size 22G | |
| 89 | Kim luồn tĩnh mạch số 24 | VT089 | 8.000 | Cây | Kim bằng kim loại được làm từ thép, rất sắc và siêu mỏng. Tiệt trùng, không gây dị ứng cho bệnh nhân. Size 24G | |
| 90 | Kim xét nghiệm Lancet | VT090 | 5.000 | Cây | Kim lancet lấy máu bằng tay, chất liệu thép không gỉ, tiệt trùng từng cái, dùng 1 lần. | |
| 91 | Khẩu trang y tế | VT091 | 40.000 | Cái | Chất liệu vải không dệt, gồm 3 lớp với kết cấu xếp lớp, có thanh kẹp giúp khẩu trang ôm kín sống mũi. Hiệu quả tốt trong việc ngăn ngừa bụi, vi khuẩn. Thoáng mát, dễ chịu. | |
| 92 | Khóa ba ngã có dây 25cm | VT092 | 500 | Cái | Khoá 3 ngã, dây dài đến 50cm. Chất liệu tốt, dây mềm, dây có Luer Lock tạo kết nối chắc chắn. Chống nứt gãy và chịu áp lực cao. Dây nối và khóa vặn bằng trơn láng không bị rít, khớp với dây truyền dịch. Ống kết nối có ID đến 3.0mm, OD đến 4.1mm. Đóng gói vô trùng từng cái. | |
| 93 | Lam Kính dầy 7102 | VT093 | 20 | Hộp | Chất liệu: thuỷ tinh trong suốt. Kính trơn trong suốt. Kích thước: 25.4mmx 76.2mm. Đóng gói: 72 miếng/hộp. | |
| 94 | Lamelles | VT094 | 20 | Hộp | Chất liệu thuỷ tinh, mặt cắt chính xác. Kích thước 22mmx22mm. Hộp/100 cái | |
| 95 | Lưỡi dao mổ số 11-15-20 | VT095 | 1.000 | Cái | Làm bằng thép không gỉ, đóng gói riêng, tiệt trùng từng cái. Các số 11, 15,20. | |
| 96 | Mask thở khí dung trẻ em | VT096 | 600 | Cái | Mask khí dung trẻ em size M, mask có kẹp mũi, bình chứa thuốc khoảng 6 ml, dây nối oxy đến 2m. Chất liệu PVC y tế. | |
| 97 | Mask thở khí dung, dùng cho người lớn | VT097 | 1.000 | Cái | Mask khí dung người lớn size L, mask có kẹp mũi, bình chứa thuốc khoảng 6 ml, dây nối oxy đến 2m. Chất liệu PVC y tế. | |
| 98 | Nẹp cánh tay các cỡ | VT098 | 50 | Cái | Vải dệt kim, vải có lỗ thoáng khí, Băng nhám dính (khóa Velcro), nẹp hợp kim nhôm, Cố định sau mổ xương, khớp chi trên, sau chấn thương. | |
| 99 | Nẹp cẳng tay | VT099 | 50 | Cái | Vải dệt kim, vải có lỗ thoáng khí, vải cào lông, Băng nhám dính (khóa Velcro), nẹp hợp kim nhôm, Sơ cứu chấn thương xương, khớp, cân cơ vùng cẳng tay, cổ tay. | |
| 100 | Nẹp cổ cứng các cỡ | VT100 | 50 | Cái | EVA, khóa Velcro, Cố định đốt sống cổ sau chấn thương hoặc sau phẩu thuật. | |
| 101 | Nẹp cổ mềm các số | VT101 | 50 | Cái | Mút xốp mềm, nhẹ và thoáng khí, Vải cotton, khoá Velcro, Hổ trợ sau phẩu thuật mạch máu, gân cơ vùng cổ. | |
| 102 | Nẹp chống xoay dài các số | VT102 | 50 | Cái | Hỗ trợ sau mổ, sau bó bột đầu dưới hai xương cẳng chân.. Chiều dài: 80, 85, 90, 95 | |
| 103 | Nẹp chống xoay ngắn các số | VT103 | 50 | Cái | Hỗ trợ sau mổ, sau bó bột đầu dưới hai xương cẳng chân.. Chiều dài: 50, 55, 60, 65 | |
| 104 | nẹp nhôm iselin dài | VT104 | 30 | Cái | Hợp kim nhôm đặc biệt dễ uốn cong nhưng rất chắc chắn khi cố định, Lớp xốp mềm ,thoáng khí, dài | |
| 105 | nẹp nhôm iselin ngắn | VT105 | 10 | Cái | Hợp kim nhôm đặc biệt dễ uốn cong nhưng rất chắc chắn khi cố định, Lớp xốp mềm ,thoáng khí, dài | |
| 106 | Nón phẫu thuật tiệt trùng | VT106 | 1.000 | Cái | Chất liệu: vải không dệt. Bo thun tròn | |
| 107 | Nội khí quản các số(có bóng chèn) | VT107 | 150 | Ống | Chất liệu PVC, đầu ống vát mài nhẵn, có bóng. Đầu ống nhẵn, mềm mại, không dễ vỡ, thân ống có độ cong thích hợp, có vạch chia độ. Đóng gói tiệt trùng từng cái. | |
| 108 | Nút chặn kim luồn | VT108 | 200 | Cái | Chất liệu bằng nhựa cao su, phù hợp cho tất cả các size kim | |
| 109 | Nhiệt kế | VT109 | 150 | Cây | Đo trong khoảng nhiệt độ từ 32 độ C – 44 độ C sai số ± 0,1 độ C. | |
| 110 | Ống EDTA K3 | VT110 | 5.000 | Ống | Thân ống được làm bằng chất liệu nhựa PP kích thước 10x42mm cho dung tích tối đa 2ml, Sản phẩm được phun hóa chất chống đông K3 EDTA dưới dạng sương bám đều trên thành trong của ống nghiệm ở một nồng độ tiêu chuẩn đủ để chống đông cho 0,5ml máu trong khoảng từ 4-8 giờ ở điều kiện nhiệt độ phòng. | |
| 111 | Ống hút đàm các số | VT111 | 1.000 | Cái | Ống hút đàm các số 6, 8,10, 12, 14, 16 có van kiểm soát và có nắp đậy, nguyên liệu nhựa y tế . Đầu trơn nhẵn, tròn với 2 lỗ bên không đối nghịch nhau giúp bệnh nhân dễ chịu. Tiêu chuẩn CE, ISO. | |
| 112 | Ống lấy máu EDTA thường | VT112 | 25.000 | Ống | Thân ống được làm bằng chất liệu nhựa PP kích thước 12x75mm cho dung tích tối đa 5ml, nắp cao su được bọc nhựa màu, Sản phẩm được phun hóa chất chống đông K2 EDTA (K2 Ethylenediaminetetraacetic acid) dưới dạng sương bám đều trên thành trong của ống nghiệm ở một nồng độ tiêu chuẩn đủ để chống đông cho máu trong khoảng từ 6-8 giờ ở điều kiện nhiệt độ phòng. | |
| 113 | Ống nghe người lớn | VT113 | 20 | Cái | Ống nghe bao gồm chuông nghe và mặt nghe bằng nhôm, tai nghe bằng đồng thau, ống chữ Y nhựa PVC. kích thước dùng cho người lớn. | |
| 114 | Ống nghiệm citrat | VT114 | 5.000 | Ống | Thân ống được làm bằng chất liệu nhựa PP kích thước 12x75mm cho dung tích tối đa 5ml, Sản phẩm được phun 200ul hóa chất chống đông Sodium citrate 3,8% đủ để chống đông cho máu trong khoảng từ 6-8 giờ ở điều kiện nhiệt độ phòng | |
| 115 | Ống nghiệm chimigly | VT115 | 30.000 | Ống | Thân ống được làm bằng chất liệu nhựa PP kích thước 12x75mm cho dung tích tối đa 5ml, Sản phẩm được phun hóa chất chống đông NaF + Sodium Heparin/K2 EDTA dưới dạng sương bám đều trên thành trong của ống nghiệm ở một nồng độ tiêu chuẩn đủ để chống đông cho máu trong khoảng từ 6-8 giờ ở điều kiện nhiệt độ phòng. | |
| 116 | Ống nghiệm heparin | VT116 | 10.000 | Ống | Thân ống được làm bằng chất liệu nhựa PP kích thước 12x75mm cho dung tích tối đa 5ml, Sản phẩm được phun hóa chất chống đông Lithium Heparin dưới dạng sương bám đều trên thành trong của ống nghiệm ở một nồng độ tiêu chuẩn đủ để chống đông cho máu trong khoảng từ 6-8 giờ ở điều kiện nhiệt độ phòng hoặc 24-36 giờ ở nhiệt độ 2-8 độ | |
| 117 | Ống nghiệm serum | VT117 | 10.000 | Ống | Thân ống được làm bằng chất liệu nhựa PP kích thước 12x75mm cho dung tích tối đa 5ml, Sản phẩm được phun hóa chất dưới dạng sương bám đều trên thành trong của ống nghiệm và được sấy khô, có hạt bên trong giúp tách nhanh huyết thanh trong máu. | |
| 118 | Ống nghiệm trắng | VT118 | 10.000 | Ống | Thân ống được làm bằng chất liệu nhựa PP kích thước 12x75mm cho dung tích tối đa 5ml, không nắp | |
| 119 | Ống nghiệm trắng (có nắp) | VT119 | 5.000 | Ống | Thân ống được làm bằng chất liệu nhựa PP kích thước 12x75mm cho dung tích tối đa 5ml, có nắp | |
| 120 | phim CT | VT120 | 50 | Hộp | Loại phim nhạy với nhiệt, có thể thay phim dưới ánh sáng ban ngày. Phim phù hợp cho chụp X-quang, CT, MRI. | |
| 121 | phim XQ | VT121 | 50 | Hộp | Phim X quang siêu nhạy, hai mặt nhũ tương, tốc độ cao được dùng với màn tăng sáng. Phim được tráng màu xanh trên nền Polyeste. Phim có cấu trúc tinh thể kết hợp với kỹ thuật nhũ tương để làm giảm phát xạ tia sáng ra ngoài, kích thước 20cmx25cm. Hộp 100 tấm | |
| 122 | Que đè lưỡi gỗ | VT122 | 5.000 | Cái | Thành phần cấu tạo: - Que đè lưỡi gỗ: Gỗ tự nhiên, thớ mịn, đồng nhất, không lõi, không cong vênh. Gỗ được hấp chín trước khi đưa vào sản xuất và sấy khô, đánh bóng khi ra thành phẩm nên đạt độ cứng, nhẵn cao, an toàn trong sử dụng. - Kích thước: 150mm x 20mm x 2mm. - TCCL: EN ISO 13485: 2016; ISO 14001: 2015, GMP - FDA - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O) | |
| 123 | Que tăm bông (1 đầu bông), Vô trùng | VT123 | 100 | Gói | Một đầu que được cuốn chặt bông được làm từ bông xơ tự nhiên 100% Cotton. | |
| 124 | Sampcup | VT124 | 3.000 | Cái | Chất liệu nhựa PS, KT: 3,8x1,6x1cm | |
| 125 | Săng mổ không lỗ | VT125 | 3.000 | Cái | Vải không dệt mịn màng và ít sợi bông nên an toàn cho bệnh nhân và nguy cơ lây nhiễm từ sợi bông là rất thấp | |
| 126 | Tạp dề y tế | VT126 | 500 | Cái | Tạp dề nylon có kích thước 80cm x 120cm, Sản phẩm được làm bằng nhựa PP. | |
| 127 | Túi đựng nước tiểu | VT127 | 1.500 | Cái | Chất liệu nhựa PCV, có khoá có dây, mềm dẻo, dai khó rách, không chảy nước. Dây gắn vào túi có chiều dài đến 90cm. Dung tích túi đến 2.000ml có dây treo, có van xả đáy. | |
| 128 | Túi lấy máu đơn 250ml | VT128 | 100 | Cái | Kich cỡ, chủng loại bao gồm: túi đơn, túi đôi, thích hợp cho việc lấy máu toàn phần cũng như sàn xuất chế phẩm máu | |
| 129 | Thông Foley 2 nhánh số 10-16 | VT129 | 700 | Sợi | Dây có chiều dài 40cm. Cao su thiên nhiên, 2 nhánh, các số, mềm mại, phủ silicon, tròn đều. Có van nhựa hoặc van cao su. Đóng trong từng túi riêng lẻ. Size 10-16; có bóng 30ml. | |
| 130 | Thông hậu môn số 20 -24 | VT130 | 50 | Sợi | Có dải cản quang nằm dọc thân ống. Tiệt trùng bằng khí EO, đóng gói riêng lẻ, thân ống trong suốt hoặc mờ. Các số 14-16-18-26-28. | |
| 131 | Thông Nelaton số 12-16 | VT131 | 700 | Sợi | Làm từ cao su tự nhiên, phủ một lớp silicon, có van nhựa hoặc van cao su, đóng gói từng túi riêng lẻ, có các size: 12-16 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi