Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210367298-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210365588 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới Hưng Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 15:36:00 đến ngày 2021-04-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,325,039,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà hành chính | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 263,9378 | m2 |
| 2 | Dọn dẹp cỏ rác ở seno | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | công |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 27,2992 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 216,4 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách kính | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15,48 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt (Tính nhân công) | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 122,992 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ mái sảnh | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | công |
| 12 | Tháo dỡ trần | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 21,4368 | m2 |
| 13 | Tháo thiết bị điện (Quạt trần, Đèn...) | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | công |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lát | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 417,5856 | m2 |
| 15 | Phá dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 73,554 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền granito | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 34,1271 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1.770,0156 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 436,0288 | m2 |
| 19 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 41,3792 | m3 |
| 20 | Đào xúc phế thải bằng máy lên xe | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,4138 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 41,3792 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (4km) | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 41,3792 | m3 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm Sika Membrane mái, sê nô, ô văng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 27,2992 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 27,2992 | m2 |
| 25 | Vận chuyển tôn lên cao | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | công |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 6 sóng dày 0,4mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 263,9378 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,44 | m3 |
| 28 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1.319,7186 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 459,629 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 436,0288 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 395,7528 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 21,8328 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 73,554 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 19,273 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 14,8541 | m2 |
| 36 | Sơn màu cửa gỗ: | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 69,2 | m2 |
| 37 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 125,68 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 125,68 | m2 |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,041 | m2 |
| 40 | Vách kính khung nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 1-1,2mm, kính mờ 6,38mm (phôi kính Việt Nhật), phụ kiện đồng bộ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 20,16 | m2 |
| 41 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 20,16 | m2 |
| 42 | Cửa đi: Cửa nhôm 1,2,4 cánh, độ dày thanh nhôm 1,0mm-1,2mm, kính an toàn 5mm (Phôi kính Việt Nhật), phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa) | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 20,73 | m2 |
| 43 | Cửa sổ: Cửa nhôm 1,2,4 cánh, độ dày thanh nhôm 1,0mm-1,5mm, kính an toàn 5mm (Phôi kính Việt Nhật), phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa) | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 127,556 | m2 |
| 44 | Khóa cửa đi tay nắm (Khóa Việt-Tiệp) | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 11 | bộ |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 148,286 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1.755,7474 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 459,629 | m2 |
| 48 | Gia công lan can inox | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,042 | tấn |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7,344 | m2 |
| 50 | Sơn tay vịn cầu thang | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,14 | m2 |
| 51 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,62 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,62 | m2 |
| 53 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 21,4368 | m2 |
| 54 | Gia công khung mái sảnh | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,2632 | tấn |
| 55 | Sơn tĩnh điện kết cấu khung mái sảnh | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 263,2 | kg |
| 56 | Lắp dựng kết cấu thép khung mái sảnh | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,2632 | tấn |
| 57 | Cầu thép treo cáp D60 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 58 | Cáp treo D20 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,12 | m |
| 59 | Bulong M16x150 bắt mái sảnh | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 60 | SPIDER 250 hai chân (Inox 304) | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 61 | SPIDER 250 bốn chân (Inox 304) | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15 | bộ |
| 62 | Kính cường lực chịu nhiệt 10.38mm mái sảnh | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | m2 |
| 63 | Lắp đặt xí bệt | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nhấn | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt kệ kính | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 72 | Đèn ốp trần 27W | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 19 | bộ |
| 73 | Hộp nối dây | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 30 | hộp |
| 74 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 63 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 681,5 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 30,5 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 764,9 | m |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 81 | Lắp đặt quạt trần (Chỉ tính nhân công) | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| 82 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Chỉ tính nhân công) | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 22 | bộ |
| B | Hạng mục: Nhà xưởng | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 598,4428 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 135,0374 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 11,0022 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (4km) | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 11,0022 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 303,7984 | m2 |
| 6 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 273,4444 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 21,2 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 135,0374 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 438,8358 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 294,6444 | m2 |
| C | Hạng mục: Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 14,04 | m2 |
| 2 | Dọn dẹp cỏ rác ở seno | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12,2425 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 30,9 | m |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 63,269 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lát | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7,9044 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 17,64 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,22 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,5522 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (4km) | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,5522 | m3 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm Sika Membrane mái, sê nô, ô văng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,472 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,472 | m2 |
| 13 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn, tôn LD sóng vuông màu xanh dày 0,4mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 14,04 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7,9044 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 38,91 | m2 |
| 16 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 22,224 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 17,64 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 38,91 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 39,864 | m2 |
| 20 | Cửa nhôm hệ 1 cánh, độ dày thanh nhôm 1,0-1,2mm, kính trắng dày 6,38mm (Phôi kính Việt-Nhật), phụ kiện đồng bộ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,76 | m2 |
| 21 | Cửa sổ mở nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 1,0-1,5mm, kính trắng dày 6,38mm (Phôi kính Việt-Nhật), phụ kiện đồng bộ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 11,55 | m2 |
| 22 | Khóa cửa đi tay nắm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 13,31 | m2 |
| D | Hạng mục: Tường rào, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 33,63 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,5045 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (4km) | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,5045 | m3 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 33,63 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 33,63 | m2 |
| 6 | Tháo hoa sắt hàng rào | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,9509 | tấn |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1.503,307 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 22,5496 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (4km) | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 22,5496 | m3 |
| 10 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 57,2768 | m2 |
| 11 | Gia công hoa sắt hàng rào | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,3758 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 143,668 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 140,2604 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1.503,307 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1.503,307 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 51,3853 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 33,2513 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,5333 | m3 |
| 19 | Dọn dẹp cỏ rác rãnh thoát nước, hố ga | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | công |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 94,1699 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (4km) | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 94,1699 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,3806 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 18,3137 | m3 |
| 24 | Xây hố ga bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,3468 | m3 |
| 25 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15,4077 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,2445 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 14,9376 | m3 |
| 28 | Xây tường bo bằng gạch khung nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 31,6308 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 648,1563 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 72,7998 | m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,5611 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,8432 | tấn |
| 33 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,5333 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 272 | 1cấu kiện |
| E | Hạng mục: Bể nước ngầm, trạm bơm | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 77,8488 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,3744 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,2633 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (4km) | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,2633 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 60,3268 | m2 |
| 6 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 17,522 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,3744 | m2 |
| 8 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 84,2232 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4875585E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.975117E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.627.527.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.255.054.600 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi