Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210367298-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210365588
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới Hưng Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 15:36:00 đến ngày 2021-04-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,325,039,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà hành chính
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V- Yêu cầu về xây lắp  263,9378 m2
2 Dọn dẹp cỏ rác ở seno Chương V- Yêu cầu về xây lắp  1 công
3 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V- Yêu cầu về xây lắp  27,2992 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V- Yêu cầu về xây lắp  216,4 m2
5 Tháo dỡ vách kính Chương V- Yêu cầu về xây lắp  15,48 m2
6 Tháo dỡ hoa sắt (Tính nhân công) Chương V- Yêu cầu về xây lắp  122,992 m2
7 Tháo dỡ bệ xí Chương V- Yêu cầu về xây lắp  4 bộ
8 Tháo dỡ chậu tiểu Chương V- Yêu cầu về xây lắp  4 bộ
9 Tháo dỡ chậu rửa Chương V- Yêu cầu về xây lắp  4 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Chương V- Yêu cầu về xây lắp  4 bộ
11 Tháo dỡ mái sảnh Chương V- Yêu cầu về xây lắp  2 công
12 Tháo dỡ trần Chương V- Yêu cầu về xây lắp  21,4368 m2
13 Tháo thiết bị điện (Quạt trần, Đèn...) Chương V- Yêu cầu về xây lắp  10 công
14 Phá dỡ nền gạch lát Chương V- Yêu cầu về xây lắp  417,5856 m2
15 Phá dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh Chương V- Yêu cầu về xây lắp  73,554 m2
16 Phá dỡ nền granito Chương V- Yêu cầu về xây lắp  34,1271 m2
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V- Yêu cầu về xây lắp  1.770,0156 m2
18 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V- Yêu cầu về xây lắp  436,0288 m2
19 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V- Yêu cầu về xây lắp  41,3792 m3
20 Đào xúc phế thải bằng máy lên xe Chương V- Yêu cầu về xây lắp  0,4138 100m3
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V- Yêu cầu về xây lắp  41,3792 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (4km) Chương V- Yêu cầu về xây lắp  41,3792 m3
23 Quét dung dịch chống thấm Sika Membrane mái, sê nô, ô văng Chương V- Yêu cầu về xây lắp  27,2992 m2
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V- Yêu cầu về xây lắp  27,2992 m2
25 Vận chuyển tôn lên cao Chương V- Yêu cầu về xây lắp  2 công
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi 6 sóng dày 0,4mm Chương V- Yêu cầu về xây lắp  263,9378 m2
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V- Yêu cầu về xây lắp  0,44 m3
28 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V- Yêu cầu về xây lắp  1.319,7186 m2
29 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V- Yêu cầu về xây lắp  459,629 m2
30 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V- Yêu cầu về xây lắp  436,0288 m2
31 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm Chương V- Yêu cầu về xây lắp  395,7528 m2
32 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm Chương V- Yêu cầu về xây lắp  21,8328 m2
33 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm Chương V- Yêu cầu về xây lắp  73,554 m2
34 Lát đá bậc tam cấp Chương V- Yêu cầu về xây lắp  19,273 m2
35 Lát đá bậc cầu thang Chương V- Yêu cầu về xây lắp  14,8541 m2
36 Sơn màu cửa gỗ: Chương V- Yêu cầu về xây lắp  69,2 m2
37 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V- Yêu cầu về xây lắp  125,68 m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về xây lắp  125,68 m2
39 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V- Yêu cầu về xây lắp  2,041 m2
40 Vách kính khung nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 1-1,2mm, kính mờ 6,38mm (phôi kính Việt Nhật), phụ kiện đồng bộ Chương V- Yêu cầu về xây lắp  20,16 m2
41 Lắp dựng vách kính khung nhôm Chương V- Yêu cầu về xây lắp  20,16 m2
42 Cửa đi: Cửa nhôm 1,2,4 cánh, độ dày thanh nhôm 1,0mm-1,2mm, kính an toàn 5mm (Phôi kính Việt Nhật), phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa) Chương V- Yêu cầu về xây lắp  20,73 m2
43 Cửa sổ: Cửa nhôm 1,2,4 cánh, độ dày thanh nhôm 1,0mm-1,5mm, kính an toàn 5mm (Phôi kính Việt Nhật), phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa) Chương V- Yêu cầu về xây lắp  127,556 m2
44 Khóa cửa đi tay nắm (Khóa Việt-Tiệp) Chương V- Yêu cầu về xây lắp  11 bộ
45 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V- Yêu cầu về xây lắp  148,286 m2
46 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về xây lắp  1.755,7474 m2
47 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về xây lắp  459,629 m2
48 Gia công lan can inox Chương V- Yêu cầu về xây lắp  0,042 tấn
49 Lắp dựng lan can sắt Chương V- Yêu cầu về xây lắp  7,344 m2
50 Sơn tay vịn cầu thang Chương V- Yêu cầu về xây lắp  2,14 m2
51 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V- Yêu cầu về xây lắp  4,62 m2
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về xây lắp  4,62 m2
53 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm Chương V- Yêu cầu về xây lắp  21,4368 m2
54 Gia công khung mái sảnh Chương V- Yêu cầu về xây lắp  0,2632 tấn
55 Sơn tĩnh điện kết cấu khung mái sảnh Chương V- Yêu cầu về xây lắp  263,2 kg
56 Lắp dựng kết cấu thép khung mái sảnh Chương V- Yêu cầu về xây lắp  0,2632 tấn
57 Cầu thép treo cáp D60 Chương V- Yêu cầu về xây lắp  4 bộ
58 Cáp treo D20 Chương V- Yêu cầu về xây lắp  4,12 m
59 Bulong M16x150 bắt mái sảnh Chương V- Yêu cầu về xây lắp  16 bộ
60 SPIDER 250 hai chân (Inox 304) Chương V- Yêu cầu về xây lắp  10 bộ
61 SPIDER 250 bốn chân (Inox 304) Chương V- Yêu cầu về xây lắp  15 bộ
62 Kính cường lực chịu nhiệt 10.38mm mái sảnh Chương V- Yêu cầu về xây lắp  12 m2
63 Lắp đặt xí bệt Chương V- Yêu cầu về xây lắp  4 bộ
64 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V- Yêu cầu về xây lắp  4 cái
65 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox Chương V- Yêu cầu về xây lắp  4 cái
66 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nhấn Chương V- Yêu cầu về xây lắp  4 bộ
67 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V- Yêu cầu về xây lắp  4 bộ
68 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V- Yêu cầu về xây lắp  4 bộ
69 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V- Yêu cầu về xây lắp  4 cái
70 Lắp đặt kệ kính Chương V- Yêu cầu về xây lắp  4 cái
71 Lắp đặt gương soi Chương V- Yêu cầu về xây lắp  4 cái
72 Đèn ốp trần 27W Chương V- Yêu cầu về xây lắp  19 bộ
73 Hộp nối dây Chương V- Yêu cầu về xây lắp  30 hộp
74 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 Chương V- Yêu cầu về xây lắp  100 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V- Yêu cầu về xây lắp  50 m
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V- Yêu cầu về xây lắp  63 m
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V- Yêu cầu về xây lắp  681,5 m
78 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 Chương V- Yêu cầu về xây lắp  30,5 m
79 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Chương V- Yêu cầu về xây lắp  764,9 m
80 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Chương V- Yêu cầu về xây lắp  18 cái
81 Lắp đặt quạt trần (Chỉ tính nhân công) Chương V- Yêu cầu về xây lắp  21 cái
82 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Chỉ tính nhân công) Chương V- Yêu cầu về xây lắp  22 bộ
B Hạng mục: Nhà xưởng
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V- Yêu cầu về xây lắp  598,4428 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V- Yêu cầu về xây lắp  135,0374 m2
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V- Yêu cầu về xây lắp  11,0022 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (4km) Chương V- Yêu cầu về xây lắp  11,0022 m3
5 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V- Yêu cầu về xây lắp  303,7984 m2
6 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V- Yêu cầu về xây lắp  273,4444 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V- Yêu cầu về xây lắp  21,2 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V- Yêu cầu về xây lắp  135,0374 m2
9 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về xây lắp  438,8358 m2
10 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về xây lắp  294,6444 m2
C Hạng mục: Nhà bảo vệ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V- Yêu cầu về xây lắp  14,04 m2
2 Dọn dẹp cỏ rác ở seno Chương V- Yêu cầu về xây lắp  1 công
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V- Yêu cầu về xây lắp  12,2425 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa kép Chương V- Yêu cầu về xây lắp  30,9 m
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V- Yêu cầu về xây lắp  63,269 m2
6 Phá dỡ nền gạch lát Chương V- Yêu cầu về xây lắp  7,9044 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V- Yêu cầu về xây lắp  17,64 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V- Yêu cầu về xây lắp  0,22 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V- Yêu cầu về xây lắp  1,5522 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (4km) Chương V- Yêu cầu về xây lắp  1,5522 m3
11 Quét dung dịch chống thấm Sika Membrane mái, sê nô, ô văng Chương V- Yêu cầu về xây lắp  5,472 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V- Yêu cầu về xây lắp  5,472 m2
13 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn, tôn LD sóng vuông màu xanh dày 0,4mm Chương V- Yêu cầu về xây lắp  14,04 m2
14 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm2 Chương V- Yêu cầu về xây lắp  7,9044 m2
15 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V- Yêu cầu về xây lắp  38,91 m2
16 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V- Yêu cầu về xây lắp  22,224 m2
17 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V- Yêu cầu về xây lắp  17,64 m2
18 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về xây lắp  38,91 m2
19 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về xây lắp  39,864 m2
20 Cửa nhôm hệ 1 cánh, độ dày thanh nhôm 1,0-1,2mm, kính trắng dày 6,38mm (Phôi kính Việt-Nhật), phụ kiện đồng bộ Chương V- Yêu cầu về xây lắp  1,76 m2
21 Cửa sổ mở nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 1,0-1,5mm, kính trắng dày 6,38mm (Phôi kính Việt-Nhật), phụ kiện đồng bộ Chương V- Yêu cầu về xây lắp  11,55 m2
22 Khóa cửa đi tay nắm Chương V- Yêu cầu về xây lắp  1 hộp
23 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V- Yêu cầu về xây lắp  13,31 m2
D Hạng mục: Tường rào, rãnh thoát nước
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V- Yêu cầu về xây lắp  33,63 m2
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V- Yêu cầu về xây lắp  0,5045 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (4km) Chương V- Yêu cầu về xây lắp  0,5045 m3
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V- Yêu cầu về xây lắp  33,63 m2
5 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về xây lắp  33,63 m2
6 Tháo hoa sắt hàng rào Chương V- Yêu cầu về xây lắp  3,9509 tấn
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V- Yêu cầu về xây lắp  1.503,307 m2
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V- Yêu cầu về xây lắp  22,5496 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (4km) Chương V- Yêu cầu về xây lắp  22,5496 m3
10 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V- Yêu cầu về xây lắp  57,2768 m2
11 Gia công hoa sắt hàng rào Chương V- Yêu cầu về xây lắp  2,3758 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về xây lắp  143,668 1m2
13 Lắp dựng hoa sắt tường rào Chương V- Yêu cầu về xây lắp  140,2604 m2
14 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V- Yêu cầu về xây lắp  1.503,307 m2
15 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về xây lắp  1.503,307 m2
16 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Chương V- Yêu cầu về xây lắp  51,3853 m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V- Yêu cầu về xây lắp  33,2513 m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V- Yêu cầu về xây lắp  9,5333 m3
19 Dọn dẹp cỏ rác rãnh thoát nước, hố ga Chương V- Yêu cầu về xây lắp  10 công
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V- Yêu cầu về xây lắp  94,1699 m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (4km) Chương V- Yêu cầu về xây lắp  94,1699 m3
22 Ván khuôn bê tông lót Chương V- Yêu cầu về xây lắp  0,3806 100m2
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V- Yêu cầu về xây lắp  18,3137 m3
24 Xây hố ga bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V- Yêu cầu về xây lắp  4,3468 m3
25 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V- Yêu cầu về xây lắp  15,4077 m3
26 Ván khuôn bê tông lót Chương V- Yêu cầu về xây lắp  0,2445 100m2
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V- Yêu cầu về xây lắp  14,9376 m3
28 Xây tường bo bằng gạch khung nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V- Yêu cầu về xây lắp  31,6308 m3
29 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V- Yêu cầu về xây lắp  648,1563 m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V- Yêu cầu về xây lắp  72,7998 m2
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen Chương V- Yêu cầu về xây lắp  0,5611 100m2
32 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V- Yêu cầu về xây lắp  0,8432 tấn
33 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V- Yêu cầu về xây lắp  9,5333 m3
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V- Yêu cầu về xây lắp  272 1cấu kiện
E Hạng mục: Bể nước ngầm, trạm bơm
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V- Yêu cầu về xây lắp  77,8488 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V- Yêu cầu về xây lắp  6,3744 m2
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V- Yêu cầu về xây lắp  1,2633 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (4km) Chương V- Yêu cầu về xây lắp  1,2633 m3
5 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V- Yêu cầu về xây lắp  60,3268 m2
6 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V- Yêu cầu về xây lắp  17,522 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V- Yêu cầu về xây lắp  6,3744 m2
8 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng Chương V- Yêu cầu về xây lắp  84,2232 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4875585E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.975117E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.627.527.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.255.054.600 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->