Gói thầu: Thi công xây dựng công trìnhCải tạo, nâng cấp tuyến đường từ xóm Trớ thị trấn Mãn Đức đi xóm Tân Thành, xã Nhân Mỹ, huyện Tân Lạc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210424848-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Lạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trìnhCải tạo, nâng cấp tuyến đường từ xóm Trớ thị trấn Mãn Đức đi xóm Tân Thành, xã Nhân Mỹ, huyện Tân Lạc
Số hiệu KHLCNT 20210424840
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-10 10:11:00 đến ngày 2021-04-20 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,225,562,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.267668E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 Hợp đồng công trình giao thông và tương tự về điều kiện vùng địa lý, điều kiện tự nhiên (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phô tô công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng điều hành thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông+ Có Chứng chỉ tư vấn giám sát với chuyên ngành phù hợp.Đã từng làm chỉ huy trưởng từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông.Đã từng làm cán bộ kỹ thuật từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tếĐã từng làm cán bộ phụ trách khối lượng, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có chứng nhận an toàn lao độngĐã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị >=1kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=70kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt khe MCD
- Đặc điểm thiết bị Cắt khe bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị >=5kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu >=8T
- Đặc điểm thiết bị >=8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị >=23kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu rung >=10T
- Đặc điểm thiết bị >=10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông >=250l
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị >= 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi >=108CV
- Đặc điểm thiết bị >=108cv
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ >=7tấn
- Đặc điểm thiết bị >= 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị đo trắc địa
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN - MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,572100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III42,6187100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III22,8601100m3
4Phá đá nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13,1599100m3
5Phá đá nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,2296100m3
6Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,8526100m3
7Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,1791100m3
8Đào cấp bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6997100m3
9Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15,6192100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,1791100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,1791100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,2717100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,2717100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III42,4553100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III42,4553100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III22,8601100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III22,8601100m3
18Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III21,3895100m3
19Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III21,3895100m3
20Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III21,3895100m3
21Điều phối đất từ đào sang đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III19,335100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1711100m3
23Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16,9395100m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13,3791100m3
25Rải giấy dầu lớp cách lyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III63,0772100m2
26Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,0233100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.387,6984m3
28Thi công khe co mặt đường bê tông (có thanh truyền lực)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III563m
29Thi công khe co mặt đường bê tông (không bố trí thanh truyền lực)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III740m
30Thi công khe giãn mặt đường bê tông (có bố trí thanh truyền lực)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III94m
31Cắt khe co mặt đường bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III130,310m
32Cắt khe giãn mặt đường bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,410m
33Đào móng cọc tiêu, cột biển báo bằng thủ công, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14,076m3
34Đắp đất móng cọc tiêu, cột biển báo bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,11100m3
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc tiêuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,4663100m2
36Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,6773m3
37Sơn cọc tiêu, sơn 2 lớpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III39,882m2
38Lắp dựng cọc tiêuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III391cái
39Biển báo phản quang tam giác, cạnh 70cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
40Biển báo phản quang hình chữ nhật, S>1m2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
41Cột biển báo, L=2.8m/cộtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III22,4m
42Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
43Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
B HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng cống, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,6393100m3
2Đào móng cống, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,8121100m3
3Phá đá móng cống bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,406100m3
4Phá đá móng cống bằng máy khoan D42mm, đá cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,203100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,4355100m3
6Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6091100m3
7Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6091100m3
8Điều phối đất từ đào sang đắp trong phạm vi = 500m, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,6249100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,438100m3
10Xếp đá khan có chít mạch vữa XM mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,55m3
11Xây đá hộc, xây móng cống, gia cố, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III60,06m3
12Xây đá hộc, xây tường thân, tường cánh, hố tụ cống, vữa XM mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III55,1m3
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15,61m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III177,56m2
15Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16,92m3
16Bê tông bản, đá 1x2, mác 300Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,6m3
17Bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 300Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,66m3
18Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,45m3
19Cốt thép mũ mố, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,18tấn
20Cốt thép bản + khớp nối, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4393tấn
21Cốt thép bản + khớp nối, đường kính > 10mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1903tấn
22Cốt thép ống cống, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2581tấn
23Ván khuôn mũ mốPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6336100m2
24Ván khuôn bảnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,318100m2
25Ván khuôn ống cốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4837100m2
26Lắp dựng tấm bảnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III36cái
27Lắp đặt cấu kiện bê tông ống cống bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7cấu kiện
28Quét nhựa bitum nóng vào tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7m2
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo phản quang tam giác, cạnh 90cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12cái
2Biển báo phản quang hình chữ nhật, SPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
3Cột biển báo, L=2.8m/cộtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III78,4m
4Đèn quay cảnh báoPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4bộ
5Barie chắn 2 đầuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4bộ
6Cột hàng rào phản quangPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III98,4m
7Dây rào bảo vệPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III200m
8Đổ bê tông đế cột hàng rào, đá 2x4, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,5534m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đế cộtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1476100m2
10Công trực đảm bảo ATGTPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III40công
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12cái
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 60x80 cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.267668E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 Hợp đồng công trình giao thông và tương tự về điều kiện vùng địa lý, điều kiện tự nhiên (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phô tô công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng điều hành thi công 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông+ Có Chứng chỉ tư vấn giám sát với chuyên ngành phù hợp.Đã từng làm chỉ huy trưởng từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư53
2 Cán bộ chuyên ngành phụ trách kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông.Đã từng làm cán bộ kỹ thuật từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư33
3 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tếĐã từng làm cán bộ phụ trách khối lượng, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có chứng nhận an toàn lao độngĐã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw >=1kw2
2 Đầm cóc >=70kg2
3 Đầm dùi 1,5 KW >=1,5kw2
4 Máy cắt khe MCD Cắt khe bê tông1
5 Máy cắt uốn cắt thép 5KW >=5kw2
6 Máy đào 0,8m3 >=0,8m32
7 Máy lu >=8T >=8 tấn1
8 Máy hàn 23 KW >=23kw2
9 Máy lu rung >=10T >=10 tấn1
10 Máy trộn bê tông >=250l >=250 lít2
11 Máy trộn vữa 80l >= 80 lít2
12 Máy ủi >=108CV >=108cv1
13 Ô tô tự đổ >=7tấn >= 7 tấn2
14 Máy toàn đạc điện tử đo trắc địa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->