Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210400286-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật nhiệt đới |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20210356084 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN - Sự nghiệp KHCN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 15:50:00 đến ngày 2021-04-09 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,609,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Clay Cloisite-Na | 10 | lọ/100g | Dạng bột | ||
| 2 | Clay Montmorillinite, bentonite | 3 | lọ/500g | Dạng bột | ||
| 3 | Nanoclay Halloysite | 3 | lọ/500g | Dạng bột | ||
| 4 | Nano clay biến tính với hỗn hợp hợp chất silan và amin | 2 | lọ/500g | Dạng bột nano | ||
| 5 | Nanoclay biến tính bề mặt với hợp chất amin | 2 | lọ/500g | Dạng bột nano | ||
| 6 | Nanoclay biến tính bề mặt với hợp chất ammonium | 2 | lọ/500g | Dạng bột nano | ||
| 7 | Nano Silica | 5 | lọ/100g | Dạng bột | ||
| 8 | Gel Nano silica | 5 | lít | Dạng gel | ||
| 9 | Nano Silica rỗng | 4 | lọ/250g | Dạng bột | ||
| 10 | Nano silica biến tính amine | 4 | lọ/5g | Bột nano | ||
| 11 | Nano silica biến tính thiol | 4 | lọ/5g | Bột nano | ||
| 12 | Carbon nanotube | 8 | lọ/25g | Bột nano | ||
| 13 | Bột Nano silica | 3 | kg | Bột nano | ||
| 14 | Carbon nanotube | 15 | lọ/50g | Bột nano | ||
| 15 | Clay | 3 | kg | Bột nano | ||
| 16 | Tetra ethyl orthosilicate | 4 | lít | Dạng dung dịch | ||
| 17 | Bột nano CeO2 | 6 | hộp/25g | Dạng bột nano | ||
| 18 | Dung dịch Nano CeO2 | 5 | lọ/100ml | Dạng dung dịch | ||
| 19 | Xeri (III) nitrat | 5 | lọ/100g | Dạng rắn | ||
| 20 | Bột nano Fe2O3 | 20 | lọ/5g | Dạng bột nano | ||
| 21 | Dung dịch nano Fe2O3 | 10 | lọ/100g | Dạng dung dịch | ||
| 22 | Cerium pha tạp oxit sắt | 10 | lọ/1ml | Dạng dung dịch | ||
| 23 | Axit stearic | 4 | kg | Dạng rắn | ||
| 24 | Axit polycacboxylic | 4 | kg | Dạng lỏng | ||
| 25 | Nano Aluminum oxide | 10 | lọ/50g | Dạng bột nano | ||
| 26 | Nano Aluminum oxide | 6 | lọ/100g | Dạng bột nano | ||
| 27 | Kẽm axetat | 6 | lọ/100g | Dạng rắn | ||
| 28 | Calcium nitrate | 8 | lọ/1kg | Dạng rắn | ||
| 29 | Nano Aluminum oxide | 10 | Lọ/500g | Dạng bột nano | ||
| 30 | Bột nhũ nhôm công nghiệp | 1 | bao/25kg | Dạng bột | ||
| 31 | Kẽm axetat | 5 | lọ/500g | Dạng rắn | ||
| 32 | Calcium nitrate | 5 | kg | Dạng rắn | ||
| 33 | Sodium dodecylbenzenesulfonate | 2 | lọ/500g | Dạng bột | ||
| 34 | Hexadecyltrimethylammonium bromide | 2 | lọ/100g | Dạng bột | ||
| 35 | Cetyltrimethylammonium bromide (CTAB) | 2 | lọ/100g | Dạng bột | ||
| 36 | p-Toluene sulfonic acid | 2 | lọ/100g | Dạng bột | ||
| 37 | Dodecylbenzene sulfonic acid | 2 | lọ/250ml | Dạng dung dịch | ||
| 38 | [3-(2-Aminoethylamino)propyl]trimethoxysilane | 2 | lọ/500ml | Dạng dung dịch | ||
| 39 | (3-Glycidyloxypropyl)trimethoxysilane | 2 | lọ/500ml | Dạng dung dịch | ||
| 40 | Methyltriethoxysilane | 3 | lọ/250g | Dạng dung dịch | ||
| 41 | Phenyl triethoxysilane | 3 | lọ/250g | Dạng dung dịch | ||
| 42 | Triphenylsilane | 4 | lọ/25g | Dạng dung dịch | ||
| 43 | Indole-3-acetic acid | 2 | lọ/100g | Dạng bột | ||
| 44 | 5-Amino-2-hydroxybenzoic acid | 2 | lọ/250g | Dạng bột | ||
| 45 | Benzotriazole | 2 | lọ/500g | Dạng bột | ||
| 46 | 3-Methylthiophene | 4 | lọ/100g | Dạng bột | ||
| 47 | 4-Amino-1-naphthalenesulfonic acid | 4 | lọ/25g | Dạng bột | ||
| 48 | 1-Hydroxybenzotriazole hydrate | 8 | lọ/10g | Dạng bột | ||
| 49 | 2-Mercaptobenzothiazole | 4 | lọ/100g | Dạng bột | ||
| 50 | 2-Mercaptobenzimidazole | 2 | lọ/100g | Dạng bột | ||
| 51 | 3-Aminobenzoic acid | 2 | lọ/100g | Dạng bột | ||
| 52 | Sodium benzoate | 2 | kg | Dạng bột | ||
| 53 | Poly(N-vinylpyrrolidone) (PVP) | 2 | lọ/500g | Dạng bột | ||
| 54 | 2-(1.3-Benzothiazol-2-ylthio)succinic acid | 3 | lọ/500g | Dạng bột | ||
| 55 | Amine benzothiazole-2-ythio succinic acid | 3 | lọ/500g | Dạng bột | ||
| 56 | 4-aminobenzoic acide | 3 | hộp/50g | Dạng bột | ||
| 57 | Benzothiazole | 2 | kg | Dạng bột | ||
| 58 | 2- aminobenzothiazole | 3 | hộp/50g | Dạng bột | ||
| 59 | 2-(2-hydroxyphenyl)-1,2,3-benzotriazole | 3 | hộp/25g | Dạng bột | ||
| 60 | Cồn tuyệt đối | 8 | lít | Chất lỏng không mầu | ||
| 61 | H2SO4 | 5 | lít | Chất lỏng không màu | ||
| 62 | HNO3 | 4 | lọ/500ml | Chất lỏng không màu hoặc màu vàng nhạt | ||
| 63 | KMnO4 | 2 | lọ/500 g | Dạng bột | ||
| 64 | H3PO4 | 2 | lọ/2,5lít | Chất lỏng | ||
| 65 | NaOH | 3 | kg | Dạng bột, vẩy | ||
| 66 | HCl | 2 | chai/2,5lít | Chất lỏng mâu vàng nhạt | ||
| 67 | KCl | 2 | kg | Dạng bột | ||
| 68 | AgNO3 | 2 | hộp/25g | Dạng bột | ||
| 69 | NaCl | 3 | kg | Dạng bột | ||
| 70 | Na2SO4 | 3 | kg | Dạng bột | ||
| 71 | KBr | 2 | lọ/100 g | Dạng bột | ||
| 72 | NH4OH | 1 | lít | Dạng dung dịch | ||
| 73 | Butanol | 5 | chai/2,5 lít | Dạng dung dịch | ||
| 74 | Aceton | 5 | lọ/2,5lít | Chất lỏng không mầu | ||
| 75 | HNO3 | 4 | lọ/500ml | Chất lỏng không màu hoặc màu vàng | ||
| 76 | H2SO4 | 10 | lọ/500ml | Chất lỏng không màu | ||
| 77 | NaOH | 10 | lọ/500g | Dạng rắn | ||
| 78 | HCl | 10 | lọ/500ml | Chất lỏng trong suốt, ánh vàng | ||
| 79 | NaCl | 10 | lọ/500g | Dạng rắn | ||
| 80 | Na2SO4 | 10 | lọ/500g | Dạng rắn | ||
| 81 | Xylen KT | 200 | lít | Chất lỏng, không mầu | ||
| 82 | Toluen KT | 200 | lít | Chất lỏng, không mầu | ||
| 83 | Axeton KT | 200 | lít | Chất lỏng, không mầu | ||
| 84 | Etanol KT | 40 | lọ/500ml | Chất lỏng, không mầu | ||
| 85 | Cồn tuyệt đối | 40 | lọ/1lit | Chất lỏng, không mầu | ||
| 86 | N-Butylaxetat | 180 | kg | Chất lỏng, không mầu | ||
| 87 | n-Hexane | 20 | lít | Chất lỏng, không mầu | ||
| 88 | Butyl cellosolve | 185 | kg | Chất lỏng, không mầu | ||
| 89 | Butanol | 20 | lít | Chất lỏng, không mầu | ||
| 90 | Isopropanol | 5 | lít | Chất lỏng, không mầu | ||
| 91 | Dung dịch làm sạch bề mặt | 20 | lít | Dạng dung dịch | ||
| 92 | Nhựa epoxy | 220 | kg | Dạng lỏng | ||
| 93 | Chất đóng rắn epoxy | 180 | kg | Dạng lỏng | ||
| 94 | Nhựa epoxy | 220 | kg | Dạng lỏng | ||
| 95 | Đóng rắn epoxy | 180 | kg | Dạng lỏng | ||
| 96 | Đóng rắn epoxy | 180 | kg | Dạng lỏng | ||
| 97 | Nhựa epoxy | 220 | kg | Dạng lỏng | ||
| 98 | Đóng rắn epoxy | 180 | kg | Dạng lỏng | ||
| 99 | Giấy nhám độ mịn 100 | 5 | Tập/100Tờ | Hình chữ nhật | ||
| 100 | Giấy nhám độ mịn 400 | 5 | Tập/100Tờ | Hình chữ nhật | ||
| 101 | Giấy nhám độ mịn 600 | 5 | Tập/100Tờ | Hình chữ nhật | ||
| 102 | Giấy nhám độ mịn 800 | 5 | Tập/100Tờ | Hình chữ nhật | ||
| 103 | Giấy nhám độ mịn 1200 | 5 | Tập/100Tờ | Hình chữ nhật | ||
| 104 | Mẫu thép hình trụ dài 10 cm | 30 | gói/10cái | Mẫu thép hình trụ | ||
| 105 | Mẫu thép cacbon dạng tấm 10x15x0,2 cm | 20 | gói/100tấm | Mẫu thép, hình chữ nhật | ||
| 106 | Mẫu thép cacbon dạng tấm 15x50x0,2 cm | 5 | gói/100tấm | Mẫu thép, hình chữ nhật | ||
| 107 | Điện cực graphite | 3 | Cái | Chất liệu graphite | ||
| 108 | Điện cực Platinum | 3 | cái | Chất liệu Platinum | ||
| 109 | Điện cực 316L | 3 | Cái | Chất liệu inox 316L | ||
| 110 | Điện cực anot nhôm | 1 | túi/10cái | Chất liệu nhôm | ||
| 111 | Điện cực anot kẽm | 1 | túi/10cái | Chất liệu kẽm | ||
| 112 | Điện cực anot Mg | 1 | túi/10cái | Chất liệu Mg | ||
| 113 | Điện cực anot hợp kim Al-Zn | 1 | túi/10cái | Chất liệu hợp kim Al-Zn | ||
| 114 | Điện cực pH | 1 | cái | Chất liệu thủy tinh | ||
| 115 | Điện cực Ag/KCl bão hòa | 3 | cái | Chất liệu thủy tinh | ||
| 116 | Điện cực Calomel | 3 | Cái | Chất liệu thủy tinh | ||
| 117 | Cốc đốt 5000 ml | 2 | Cái | Thủy tinh, chịu nhiệt | ||
| 118 | Cốc đốt 2000 ml | 10 | Cái | Thủy tinh, chịu nhiệt | ||
| 119 | Cốc đốt 1000 ml | 10 | Cái | Thủy tinh, chịu nhiệt | ||
| 120 | Bình định mức 2000 ml | 5 | Cái | Thủy tinh | ||
| 121 | Bình định mức 1000 ml | 10 | Cái | Thủy tinh | ||
| 122 | Bình định mức 500 ml | 10 | cái | Thủy tinh | ||
| 123 | Bình định mức 250 ml | 10 | cái | Thủy tinh | ||
| 124 | Bình định mức 100ml | 10 | cái | Thủy tinh | ||
| 125 | Bình định mức 50 ml | 10 | cái | Thủy tinh | ||
| 126 | Ống đong 1000 ml | 5 | Cái | Thủy tinh | ||
| 127 | Ống đong 250 ml | 5 | Cái | Thủy tinh | ||
| 128 | Cốc thủy tinh 250 ml | 3 | hộp/10 cái | Thủy tinh | ||
| 129 | Cốc thủy tinh 500 ml | 3 | hộp/10Cái | Thủy tinh | ||
| 130 | Bình lắng gạn quả lê 250ml | 5 | cái | Thủy tinh | ||
| 131 | Đĩa Petri thủy tinh ø90mm | 5 | Túi/10Cặp | Thủy tinh | ||
| 132 | Ống ly tâm 15ml | 5 | túi/50 cái | Chất liệu nhựa | ||
| 133 | Ống ly tâm 45ml | 5 | túi/25 cái | Chất liệu nhựa | ||
| 134 | pipet 10 ml | 5 | cái | Thủy tinh | ||
| 135 | pipet 5ml | 5 | cái | Thủy tinh | ||
| 136 | pipet 25ml | 5 | cái | Thủy tinh | ||
| 137 | Buret 50ml | 5 | cái | Thủy tinh | ||
| 138 | Bình nón 250ml | 20 | cái | Thủy tinh | ||
| 139 | Bình tam giác có vòi 500ml | 1 | cái | Thủy tinh | ||
| 140 | Phễu buecher 220 ml | 1 | cái | Thủy tinh | ||
| 141 | Cổ nối bộ lọc hút chân không 45/40 | 1 | cái | Thủy tinh | ||
| 142 | Bình cầu 3 cổ nhám | 3 | Cái | Thủy tinh, chịu nhiệt | ||
| 143 | Bình cầu 1 cổ nhám 250ml | 3 | Cái | Thủy tinh, chịu nhiệt | ||
| 144 | Sinh hàn hồi lưu thẳng | 3 | Cái | Thủy tinh | ||
| 145 | Bát sứ nung chịu nhiệt độ cao, 125ml | 10 | Cái | Chất liệu bằng sứ | ||
| 146 | Chén sứ nung chịu nhiệt độ cao, dung tích 50ml | 10 | cái | Chất liệu bằng sứ | ||
| 147 | Kìm kẹp chén nung 35cm | 3 | cái | Chất liệu kim loại | ||
| 148 | Gía để ống nghiệm | 2 | cái | Chất liệu nhựa | ||
| 149 | Quả bóp cao su 1 van | 3 | cái | Chất liệu cao su | ||
| 150 | Micro pipet 1ml | 1 | Cái | Nhựa | ||
| 151 | Đầu pipet 1ml | 1 | túi/1000 cái | Nhựa | ||
| 152 | Nhiệt kế 300oC | 2 | Cái | Nhiệt kế thủy tinh | ||
| 153 | Thìa xúc hóa chất | 12 | bộ/3 cái | Inox | ||
| 154 | Con khuấy từ 3 cm | 5 | chiếc | Kim loại, bọc nhựa | ||
| 155 | Con khuấy từ 5 cm | 5 | chiếc | Kim loại, bọc nhựa | ||
| 156 | Con khuấy từ 8 cm | 5 | chiếc | Kim loại, bọc nhựa | ||
| 157 | Bình đựng nước cất có vòi 10 lít | 3 | Cái | Bằng nhựa; Dung tích 10 lít | ||
| 158 | Găng tay thí nghiệm Latex | 10 | Hộp/100c | cao su | ||
| 159 | Găng tay thí nghiệm Nitrile | 10 | Hộp/100c | cao su | ||
| 160 | Giấy pH | 30 | Tập/100 tờ | Giấy các mầu | ||
| 161 | Giấy lau mẫu | 20 | gói/100 tờ | Mầu trắng | ||
| 162 | Bình tia | 10 | Cái | Nhựa | ||
| 163 | Giấy Parafin | 10 | hộp/38m | palastic | ||
| 164 | Giấy lọc số 1 | 5 | hộp/100 cái | Chất liệu giấy | ||
| 165 | Giấy lọc định tính 4 | 5 | hộp/100 cái | Chất liệu giấy; KT lỗ lọc 20-25µm, đk 240mm | ||
| 166 | Giấy lọc định tính 5 | 5 | hộp/100 cái | Chất liệu giấy. | ||
| 167 | Chổi quét sơn, 25mm | 5 | túi/10chiếc | Cán gỗ | ||
| 168 | Chổi quét sơn, 63mm | 5 | túi/10chiếc | Cán gỗ | ||
| 169 | Chổi quét sơn, 100mm | 5 | túi/10chiếc | Cán gỗ | ||
| 170 | Máy mài 2 đá | 1 | cái | Máy quay 02 dầu có lắp đá mài | ||
| 171 | Máy chà nhám rung | 1 | cái | Máy có tấm đệm | ||
| 172 | Cốc đo độ nhớt 100ml | 1 | cái | Chất liệu kim loại chống ăn mòn | ||
| 173 | Chổi sắt | 5 | túi/10cái | Chất liệu sắt mạ đồng | ||
| 174 | Bóng đèn UV-A, QUV | 1 | hộp/8cái | Đèn chiếu tia UV | ||
| 175 | Bóng đèn UV-B, QUV | 1 | hộp/6 cái | Đèn chiếu tia UV | ||
| 176 | Keo epoxy 2 thành phần 3M Dp | 6 | Tuýp/50ml | Dạng keo | ||
| 177 | Áo blouse dài tay nam/nữ | 5 | Cái | Vải cotton; thoáng mát | ||
| 178 | Kính bảo hộ lao động | 5 | Cái | Nhựa | ||
| 179 | Bộ cối chày mã não 10 cm | 1 | cái | Chất liệu mã não; Gồm 01 cối+01 chày | ||
| 180 | Bình hút ẩm 200mm | 1 | Cái | Thủy tinh | ||
| 181 | Vỏ thùng sắt loại 18 lít | 20 | cái | Thùng sắt; có nắp | ||
| 182 | Vỏ thùng sắt loại 5 lít | 20 | cái | Thùng sắt; có nắp | ||
| 183 | Vỏ thùng sắt loại 1 lít | 20 | cái | Thùng sắt; có nắp | ||
| 184 | Tấm kính: 150x100x4 mm | 300 | cái | Kính thường không mầu | ||
| 185 | Mặt nạ phòng độc 3M 6800 | 2 | cái | Cao su và chất dẻo | ||
| 186 | Phin lọc acid 3M – 6003 lọc hơi hữu cơ & vô cơ | 2 | cái | Lắp vào mặt nạ | ||
| 187 | Hạt hút ẩm silicagel | 1 | Bao/5 kg | Hạt mầu trắng, thể rắn | ||
| 188 | Găng tay cao su chịu acid | 2 | đôi/2c | Cao su | ||
| 189 | Bếp đun bình cầu, 600W, nhiệt độ ủ 380oC, màn LCD | 2 | cái | Bếp điện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.600.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi