Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210400286-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật nhiệt đới
Tên gói thầu Mua vật tư, hóa chất
Số hiệu KHLCNT 20210356084
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN - Sự nghiệp KHCN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 15:50:00 đến ngày 2021-04-09 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,609,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Clay Cloisite-Na 10 lọ/100g Dạng bột
2 Clay Montmorillinite, bentonite 3 lọ/500g Dạng bột
3 Nanoclay Halloysite 3 lọ/500g Dạng bột
4 Nano clay biến tính với hỗn hợp hợp chất silan và amin 2 lọ/500g Dạng bột nano
5 Nanoclay biến tính bề mặt với hợp chất amin 2 lọ/500g Dạng bột nano
6 Nanoclay biến tính bề mặt với hợp chất ammonium 2 lọ/500g Dạng bột nano
7 Nano Silica 5 lọ/100g Dạng bột
8 Gel Nano silica 5 lít Dạng gel
9 Nano Silica rỗng 4 lọ/250g Dạng bột
10 Nano silica biến tính amine 4 lọ/5g Bột nano
11 Nano silica biến tính thiol 4 lọ/5g Bột nano
12 Carbon nanotube 8 lọ/25g Bột nano
13 Bột Nano silica 3 kg Bột nano
14 Carbon nanotube 15 lọ/50g Bột nano
15 Clay 3 kg Bột nano
16 Tetra ethyl orthosilicate 4 lít Dạng dung dịch
17 Bột nano CeO2 6 hộp/25g Dạng bột nano
18 Dung dịch Nano CeO2 5 lọ/100ml Dạng dung dịch
19 Xeri (III) nitrat 5 lọ/100g Dạng rắn
20 Bột nano Fe2O3 20 lọ/5g Dạng bột nano
21 Dung dịch nano Fe2O3 10 lọ/100g Dạng dung dịch
22 Cerium pha tạp oxit sắt 10 lọ/1ml Dạng dung dịch
23 Axit stearic 4 kg Dạng rắn
24 Axit polycacboxylic 4 kg Dạng lỏng
25 Nano Aluminum oxide 10 lọ/50g Dạng bột nano
26 Nano Aluminum oxide 6 lọ/100g Dạng bột nano
27 Kẽm axetat 6 lọ/100g Dạng rắn
28 Calcium nitrate 8 lọ/1kg Dạng rắn
29 Nano Aluminum oxide 10 Lọ/500g Dạng bột nano
30 Bột nhũ nhôm công nghiệp 1 bao/25kg Dạng bột
31 Kẽm axetat 5 lọ/500g Dạng rắn
32 Calcium nitrate 5 kg Dạng rắn
33 Sodium dodecylbenzenesulfonate 2 lọ/500g Dạng bột
34 Hexadecyltrimethylammonium bromide 2 lọ/100g Dạng bột
35 Cetyltrimethylammonium bromide (CTAB) 2 lọ/100g Dạng bột
36 p-Toluene sulfonic acid 2 lọ/100g Dạng bột
37 Dodecylbenzene sulfonic acid 2 lọ/250ml Dạng dung dịch
38 [3-(2-Aminoethylamino)propyl]trimethoxysilane 2 lọ/500ml Dạng dung dịch
39 (3-Glycidyloxypropyl)trimethoxysilane 2 lọ/500ml Dạng dung dịch
40 Methyltriethoxysilane 3 lọ/250g Dạng dung dịch
41 Phenyl triethoxysilane 3 lọ/250g Dạng dung dịch
42 Triphenylsilane 4 lọ/25g Dạng dung dịch
43 Indole-3-acetic acid 2 lọ/100g Dạng bột
44 5-Amino-2-hydroxybenzoic acid 2 lọ/250g Dạng bột
45 Benzotriazole 2 lọ/500g Dạng bột
46 3-Methylthiophene 4 lọ/100g Dạng bột
47 4-Amino-1-naphthalenesulfonic acid 4 lọ/25g Dạng bột
48 1-Hydroxybenzotriazole hydrate 8 lọ/10g Dạng bột
49 2-Mercaptobenzothiazole 4 lọ/100g Dạng bột
50 2-Mercaptobenzimidazole 2 lọ/100g Dạng bột
51 3-Aminobenzoic acid 2 lọ/100g Dạng bột
52 Sodium benzoate 2 kg Dạng bột
53 Poly(N-vinylpyrrolidone) (PVP) 2 lọ/500g Dạng bột
54 2-(1.3-Benzothiazol-2-ylthio)succinic acid 3 lọ/500g Dạng bột
55 Amine benzothiazole-2-ythio succinic acid 3 lọ/500g Dạng bột
56 4-aminobenzoic acide 3 hộp/50g Dạng bột
57 Benzothiazole 2 kg Dạng bột
58 2- aminobenzothiazole 3 hộp/50g Dạng bột
59 2-(2-hydroxyphenyl)-1,2,3-benzotriazole 3 hộp/25g Dạng bột
60 Cồn tuyệt đối 8 lít Chất lỏng không mầu
61 H2SO4 5 lít Chất lỏng không màu
62 HNO3 4 lọ/500ml Chất lỏng không màu hoặc màu vàng nhạt
63 KMnO4 2 lọ/500 g Dạng bột
64 H3PO4 2 lọ/2,5lít Chất lỏng
65 NaOH 3 kg Dạng bột, vẩy
66 HCl 2 chai/2,5lít Chất lỏng mâu vàng nhạt
67 KCl 2 kg Dạng bột
68 AgNO3 2 hộp/25g Dạng bột
69 NaCl 3 kg Dạng bột
70 Na2SO4 3 kg Dạng bột
71 KBr 2 lọ/100 g Dạng bột
72 NH4OH 1 lít Dạng dung dịch
73 Butanol 5 chai/2,5 lít Dạng dung dịch
74 Aceton 5 lọ/2,5lít Chất lỏng không mầu
75 HNO3 4 lọ/500ml Chất lỏng không màu hoặc màu vàng
76 H2SO4 10 lọ/500ml Chất lỏng không màu
77 NaOH 10 lọ/500g Dạng rắn
78 HCl 10 lọ/500ml Chất lỏng trong suốt, ánh vàng
79 NaCl 10 lọ/500g Dạng rắn
80 Na2SO4 10 lọ/500g Dạng rắn
81 Xylen KT 200 lít Chất lỏng, không mầu
82 Toluen KT 200 lít Chất lỏng, không mầu
83 Axeton KT 200 lít Chất lỏng, không mầu
84 Etanol KT 40 lọ/500ml Chất lỏng, không mầu
85 Cồn tuyệt đối 40 lọ/1lit Chất lỏng, không mầu
86 N-Butylaxetat 180 kg Chất lỏng, không mầu
87 n-Hexane 20 lít Chất lỏng, không mầu
88 Butyl cellosolve 185 kg Chất lỏng, không mầu
89 Butanol 20 lít Chất lỏng, không mầu
90 Isopropanol 5 lít Chất lỏng, không mầu
91 Dung dịch làm sạch bề mặt 20 lít Dạng dung dịch
92 Nhựa epoxy 220 kg Dạng lỏng
93 Chất đóng rắn epoxy 180 kg Dạng lỏng
94 Nhựa epoxy 220 kg Dạng lỏng
95 Đóng rắn epoxy 180 kg Dạng lỏng
96 Đóng rắn epoxy 180 kg Dạng lỏng
97 Nhựa epoxy 220 kg Dạng lỏng
98 Đóng rắn epoxy 180 kg Dạng lỏng
99 Giấy nhám độ mịn 100 5 Tập/100Tờ Hình chữ nhật
100 Giấy nhám độ mịn 400 5 Tập/100Tờ Hình chữ nhật
101 Giấy nhám độ mịn 600 5 Tập/100Tờ Hình chữ nhật
102 Giấy nhám độ mịn 800 5 Tập/100Tờ Hình chữ nhật
103 Giấy nhám độ mịn 1200 5 Tập/100Tờ Hình chữ nhật
104 Mẫu thép hình trụ dài 10 cm 30 gói/10cái Mẫu thép hình trụ
105 Mẫu thép cacbon dạng tấm 10x15x0,2 cm 20 gói/100tấm Mẫu thép, hình chữ nhật
106 Mẫu thép cacbon dạng tấm 15x50x0,2 cm 5 gói/100tấm Mẫu thép, hình chữ nhật
107 Điện cực graphite 3 Cái Chất liệu graphite
108 Điện cực Platinum 3 cái Chất liệu Platinum
109 Điện cực 316L 3 Cái Chất liệu inox 316L
110 Điện cực anot nhôm 1 túi/10cái Chất liệu nhôm
111 Điện cực anot kẽm 1 túi/10cái Chất liệu kẽm
112 Điện cực anot Mg 1 túi/10cái Chất liệu Mg
113 Điện cực anot hợp kim Al-Zn 1 túi/10cái Chất liệu hợp kim Al-Zn
114 Điện cực pH 1 cái Chất liệu thủy tinh
115 Điện cực Ag/KCl bão hòa 3 cái Chất liệu thủy tinh
116 Điện cực Calomel 3 Cái Chất liệu thủy tinh
117 Cốc đốt 5000 ml 2 Cái Thủy tinh, chịu nhiệt
118 Cốc đốt 2000 ml 10 Cái Thủy tinh, chịu nhiệt
119 Cốc đốt 1000 ml 10 Cái Thủy tinh, chịu nhiệt
120 Bình định mức 2000 ml 5 Cái Thủy tinh
121 Bình định mức 1000 ml 10 Cái Thủy tinh
122 Bình định mức 500 ml 10 cái Thủy tinh
123 Bình định mức 250 ml 10 cái Thủy tinh
124 Bình định mức 100ml 10 cái Thủy tinh
125 Bình định mức 50 ml 10 cái Thủy tinh
126 Ống đong 1000 ml 5 Cái Thủy tinh
127 Ống đong 250 ml 5 Cái Thủy tinh
128 Cốc thủy tinh 250 ml 3 hộp/10 cái Thủy tinh
129 Cốc thủy tinh 500 ml 3 hộp/10Cái Thủy tinh
130 Bình lắng gạn quả lê 250ml 5 cái Thủy tinh
131 Đĩa Petri thủy tinh ø90mm 5 Túi/10Cặp Thủy tinh
132 Ống ly tâm 15ml 5 túi/50 cái Chất liệu nhựa
133 Ống ly tâm 45ml 5 túi/25 cái Chất liệu nhựa
134 pipet 10 ml 5 cái Thủy tinh
135 pipet 5ml 5 cái Thủy tinh
136 pipet 25ml 5 cái Thủy tinh
137 Buret 50ml 5 cái Thủy tinh
138 Bình nón 250ml 20 cái Thủy tinh
139 Bình tam giác có vòi 500ml 1 cái Thủy tinh
140 Phễu buecher 220 ml 1 cái Thủy tinh
141 Cổ nối bộ lọc hút chân không 45/40 1 cái Thủy tinh
142 Bình cầu 3 cổ nhám 3 Cái Thủy tinh, chịu nhiệt
143 Bình cầu 1 cổ nhám 250ml 3 Cái Thủy tinh, chịu nhiệt
144 Sinh hàn hồi lưu thẳng 3 Cái Thủy tinh
145 Bát sứ nung chịu nhiệt độ cao, 125ml 10 Cái Chất liệu bằng sứ
146 Chén sứ nung chịu nhiệt độ cao, dung tích 50ml 10 cái Chất liệu bằng sứ
147 Kìm kẹp chén nung 35cm 3 cái Chất liệu kim loại
148 Gía để ống nghiệm 2 cái Chất liệu nhựa
149 Quả bóp cao su 1 van 3 cái Chất liệu cao su
150 Micro pipet 1ml 1 Cái Nhựa
151 Đầu pipet 1ml 1 túi/1000 cái Nhựa
152 Nhiệt kế 300oC 2 Cái Nhiệt kế thủy tinh
153 Thìa xúc hóa chất 12 bộ/3 cái Inox
154 Con khuấy từ 3 cm 5 chiếc Kim loại, bọc nhựa
155 Con khuấy từ 5 cm 5 chiếc Kim loại, bọc nhựa
156 Con khuấy từ 8 cm 5 chiếc Kim loại, bọc nhựa
157 Bình đựng nước cất có vòi 10 lít 3 Cái Bằng nhựa; Dung tích 10 lít
158 Găng tay thí nghiệm Latex 10 Hộp/100c cao su
159 Găng tay thí nghiệm Nitrile 10 Hộp/100c cao su
160 Giấy pH 30 Tập/100 tờ Giấy các mầu
161 Giấy lau mẫu 20 gói/100 tờ Mầu trắng
162 Bình tia 10 Cái Nhựa
163 Giấy Parafin 10 hộp/38m palastic
164 Giấy lọc số 1 5 hộp/100 cái Chất liệu giấy
165 Giấy lọc định tính 4 5 hộp/100 cái Chất liệu giấy; KT lỗ lọc 20-25µm, đk 240mm
166 Giấy lọc định tính 5 5 hộp/100 cái Chất liệu giấy.
167 Chổi quét sơn, 25mm 5 túi/10chiếc Cán gỗ
168 Chổi quét sơn, 63mm 5 túi/10chiếc Cán gỗ
169 Chổi quét sơn, 100mm 5 túi/10chiếc Cán gỗ
170 Máy mài 2 đá 1 cái Máy quay 02 dầu có lắp đá mài
171 Máy chà nhám rung 1 cái Máy có tấm đệm
172 Cốc đo độ nhớt 100ml 1 cái Chất liệu kim loại chống ăn mòn
173 Chổi sắt 5 túi/10cái Chất liệu sắt mạ đồng
174 Bóng đèn UV-A, QUV 1 hộp/8cái Đèn chiếu tia UV
175 Bóng đèn UV-B, QUV 1 hộp/6 cái Đèn chiếu tia UV
176 Keo epoxy 2 thành phần 3M Dp 6 Tuýp/50ml Dạng keo
177 Áo blouse dài tay nam/nữ 5 Cái Vải cotton; thoáng mát
178 Kính bảo hộ lao động 5 Cái Nhựa
179 Bộ cối chày mã não 10 cm 1 cái Chất liệu mã não; Gồm 01 cối+01 chày
180 Bình hút ẩm 200mm 1 Cái Thủy tinh
181 Vỏ thùng sắt loại 18 lít 20 cái Thùng sắt; có nắp
182 Vỏ thùng sắt loại 5 lít 20 cái Thùng sắt; có nắp
183 Vỏ thùng sắt loại 1 lít 20 cái Thùng sắt; có nắp
184 Tấm kính: 150x100x4 mm 300 cái Kính thường không mầu
185 Mặt nạ phòng độc 3M 6800 2 cái Cao su và chất dẻo
186 Phin lọc acid 3M – 6003 lọc hơi hữu cơ & vô cơ 2 cái Lắp vào mặt nạ
187 Hạt hút ẩm silicagel 1 Bao/5 kg Hạt mầu trắng, thể rắn
188 Găng tay cao su chịu acid 2 đôi/2c Cao su
189 Bếp đun bình cầu, 600W, nhiệt độ ủ 380oC, màn LCD 2 cái Bếp điện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.6E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->