Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210341488-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TIẾN HƯNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng mới
Số hiệu KHLCNT 20210334823
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 10:45:00 đến ngày 2021-03-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,951,166,197 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1 Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L = 7m, đkn 6 - 8Cm - Cấp đất I 16,172 100m
2 Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L = 7m, đkn 6 - 8Cm - Cấp đất I 12,133 100m
3 Thép buộc đầu cừ 0,0687 tấn
4 Lót Cao su đê quay 2,108 100m2
5 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 1,568 m3
6 Nhổ cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L = 7m, đkn 6 - 8Cm - Cấp đất I 18,017 100m
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I 1,624 100m3
8 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I 5,8852 100m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I 6,722 100m3
10 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 158,625 100m
11 Đắp cát phủ đầu cừ 13,5 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 13,5 m3
13 Ván khuôn móng dài 0,674 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao 1,3853 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao 2,4935 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao 0,154 100m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 6,3806 tấn
18 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 10,4089 tấn
19 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 0,0251 tấn
20 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m ( DMVD Tính thanh Inox D32 Chốt cửa phay 0,0205 tấn
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m ( Thép bản sàn mặt cầu ) 0,7419 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0604 tấn
23 Gia công khe phay cống 0,5108 tấn
24 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,0145 tấn
25 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện ( DMVD tính lắp khe phay cống 0,5108 tấn
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 70,5 m3
27 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 33,8481 m3
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 7 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 0,696 m3
30 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 35,5788 m3
31 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông ( DMVD tính sơn thước mực nước ) 0,5 m2
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 0,3 100m2
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao 0,2357 100m2
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao 0,0768 100m2
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0504 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,5242 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,0862 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,5082 tấn
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,1398 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m (DMVD Tính móc treo bằng Inox tròn) 0,0534 tấn
41 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 2,376 m3
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 3,144 m3
43 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 3,48 m3
44 Gia công cửa phay cống 3,0144 tấn
45 Lắp đặt cửa cống 3,0144 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,2227 tấn
47 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,0023 tấn
48 Gia công lan can 0,2042 tấn
49 Lắp đặt kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khác 0,2042 tấn
50 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 111,672 100m
51 Đắp cát phủ đầu cừ 6,4086 m3
52 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 6,5048 m3
53 Trải vải địa kỹ thuật mái bờ 0,9616 100m2
54 Ván khuôn móng dài 0,3264 100m2
55 Ván khuôn mái bờ kênh mương 0,0962 100m2
56 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao 0,4904 100m2
57 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,6699 tấn
58 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,1023 tấn
59 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,102 tấn
60 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,294 tấn
61 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 12,8 m3
62 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 3,456 m3
63 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 6,936 m3
64 Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 9,616 m3
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 50cm - Đường kính 27mm 0,32 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 60m - Đường kính 60mm 0,072 100m
67 Lót vải địa kỹ thuật lỗ thoát nước 0,048 100m2
68 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,0048 100m3
69 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 0,0096 100m3
70 Nhúng kẽm nóng cửa phay 3,0144 Tấn
71 Cung cấp Palang xích nâng hạ cửa van 2 Cái
72 Cung Cấp Bulong M16x200, đai ốc, lông đền 88 Bộ
73 Cung Cấp Bulong M16x80 bắt tai cửa 42 Bộ
74 Cung Cấp Bulong M48x800 treo cửa: 2 Bộ
75 Cung cấp cao su củ tỏi P40 26,4 mét
76 Cung cấp tấm cao su đệm đáy cửa van 5,2 mét
77 Cung cấp bánh xe thép mạ kẽm 6 Cái
78 Cung cấp nút cao su 13 Cái
79 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 2,0694 100m3
80 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,2307 100m3
81 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 8,55 m3
82 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 8,55 m3
83 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 20 cái
84 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 2,4 m3
85 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0189 tấn
86 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm 0,0668 tấn
87 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,3654 tấn
88 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 0,1244 100m2
89 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 5,7 m3
90 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 2,88 m3
91 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,0223 100m3
92 Mua đất núi đắp đường dẩn lên cống 233,8422 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.8E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thủy lợi, cấp IV trở lên (thi công xây dựng cống); - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.300.000.000 VND. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư). * Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau: - Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; - Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->