Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210312154-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Chính Lý
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210143564
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ theo khả năng cân đối ngân sách hằng năm, Ngân sách xã là chính và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 16:20:00 đến ngày 2021-03-19 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,833,564,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HOÁ KIÊM HỘI TRƯỜNG - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.620,432 1m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 329,713 100m
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,316 100m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,052 m3
5 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,355 100m2
6 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,402 m3
7 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,037 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,507 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,64 tấn
11 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,768 m3
12 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,874 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,261 m3
14 SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 100m2
15 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,501 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,953 tấn
18 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 (phần trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,457 100m3
19 Đào san đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,506 100m3
20 San đầm đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,506 100m3
21 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,82 100m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,712 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,84 m
24 Ốp đá granit rối vào chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,712 m2
25 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,117 m3
26 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,368 m3
27 SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,427 100m2
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,386 m3
29 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,875 100m2
30 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 487,463 m2
31 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,982 m3
32 SXLD ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,746 100m2
33 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 474,58 m2
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,189 m3
35 SXLD ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,599 100m2
36 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,882 m2
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,171 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,171 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,326 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,501 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,98 tấn
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 tấn
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 tấn
46 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,692 tấn
47 Gia công vì kèo thép hình, khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,505 tấn
48 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,505 tấn
49 Gia công vì kèo bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,248 tấn
50 Lắp vì kèo thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,248 tấn
51 Bu long liên kết M22x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
52 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,836 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,836 tấn
54 Bu lông đk 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 cái
55 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 535,6 1m2
56 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,525 m3
57 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,625 m3
58 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 508,068 m2
59 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 711,156 m2
60 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,996 m3
61 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,847 m2
62 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,521 m3
63 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 100m2
64 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
65 Con tiện xi măng D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 con
66 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,617 m3
67 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,36 m2
68 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,4 m
69 Mua hoa thép vuông 60*60 và 50*50 theo mẫu cả sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.164,2 kg
70 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,682 m2
71 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,124 m2
72 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 442,4 m
73 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,8 m
74 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.282,431 m2
75 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.159,174 m2
76 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 768,399 m2
77 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.673,206 m2
78 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,432 m3
79 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 585,276 m2
80 Lợp mái tôn xốp cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,998 100m2
81 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,4 md
82 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,706 m2
83 Gia công dầm mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,081 tấn
84 Vít nở liên kết D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
85 Thi công trần giật cấp bằng tấm Aluminium Composite dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 525,192 m2
86 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,117 1m3
87 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,372 m3
88 Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 100m3
89 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,122 m3
90 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,644 m3
91 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,466 m3
92 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,509 m2
93 Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,592 m2
94 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,93 m2
95 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,82 m
96 Cửa đi, sổ pa nô đặc gỗ nhóm III Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,192 m2
97 Cửa đi, sổ kính gỗ nhóm III Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,831 m2
98 Khuôn cửa kép gỗ nhóm III Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,4 md
99 Khuôn cửa đơn gỗ nhóm III Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,2 md
100 Lắp dựng khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,4 1m
101 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,2 1m
102 Nẹp khuôn cửa (nẹp phẳng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,4 m
103 Nẹp khuôn cửa (nẹp góc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,2 md
104 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,023 1m2
105 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,144 m2
106 Sen hoa sắt 14*14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 978,6 kg
107 Vách kính khung nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,772 m2
108 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,772 m2
109 Cửa sổ khung nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m2
110 Phụ kiện Cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
111 Khoá cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
112 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,724 100m2
113 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,574 100m2
B SAN LẤP
1 Bơm nước ao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
2 Đào bùn đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 439,71 m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,492 100m3
C NHÀ BẢO VỆ - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,547 1m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 m3
3 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
4 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,011 m3
5 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,563 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,182 m3
10 Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m3
11 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
12 Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,832 m3
14 SXLD ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m2
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 m3
18 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
22 SXLD ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100m2
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 tấn
24 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,242 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m3
26 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,343 m3
30 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
32 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,834 1m2
33 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 100m2
35 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 md
36 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,772 m3
37 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,174 m2
38 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,068 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 m
40 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,42 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m2
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,514 m2
44 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,374 m2
45 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,904 m2
46 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 m3
47 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,671 m2
48 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,492 m
49 Kẻ mạch lõm 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,26 m
50 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,956 m2
51 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,02 m2
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,582 m2
53 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,394 m2
54 Sản xuất cửa gỗ kính nhóm III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
55 Sản xuất cửa sổ ô thoáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33 m2
56 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,61 1m2
57 Hoa sắt vuông 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,61 kg
58 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,65 m2
D CỔNG CHÍNH - TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,94 1m3
2 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,883 1m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,094 m3
4 SXLD ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
8 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m3
9 SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
12 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,98 m3
14 Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m3
15 SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 tấn
18 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,305 m3
19 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,735 m3
24 SXLD ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,551 100m2
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,591 tấn
26 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,49 m3
27 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,726 m3
28 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,904 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,68 m2
30 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,206 m2
31 Ngói bò úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,24 viên
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,12 m2
33 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,12 m2
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,584 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,584 m2
36 Chữ Alu màu vàng gương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Trang trí biển cổng: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Đắp đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,84 m
40 Sản xuất cánh cổng Inox hộp 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 484,1 kg
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,33 m2
42 Bánh xe Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
43 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
44 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
45 Tấm Inox dày 2 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,01 m2
46 Mũi giáo Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
47 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,102 1m3
48 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,812 100m
49 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,43 m3
50 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,055 m3
51 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,752 m3
52 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,483 m3
53 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,527 100m2
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,641 tấn
56 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,84 m3
57 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,701 m3
58 Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,974 100m3
59 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,401 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,502 m3
61 SXLD ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 100m2
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
63 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,658 m3
64 Đắp đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
65 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 560,081 m2
66 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,147 m2
67 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,914 m2
68 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 m2
69 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 762,395 m2
70 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,68 m
71 Hoa sắt tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.891,9 kg
72 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,752 m2
73 Mũi giáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 cái
E BỒN HOA - BỂ NƯỚC
1 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,056 1m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,72 m3
3 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m2
4 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,281 m3
5 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,581 m3
7 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,707 m2
8 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,393 m2
9 Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,925 m2
10 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,949 m2
11 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,799 m3
12 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,994 m2
13 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
14 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Sản xuất cột cờ Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,3 kg
16 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 tấn
17 Quả cầu Inox D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
18 Bộ dòng dọc D42 kéo cáp có điều chỉnh căng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
19 Cáp lụa d=3mm bọc gen nhựa mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
20 Bu long D16 neo chân cột M16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
21 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,165 1m3
22 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,05 m3
23 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,919 m3
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,722 m3
25 Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m3
26 Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,636 m2
27 Mua đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,63 m3
28 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,575 1m3
29 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,403 m3
30 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 100m2
31 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,826 m3
32 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,858 m3
33 Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m3
34 Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,121 m2
F NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
4 SXLD ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
5 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,747 m3
6 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
7 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,22 m3
8 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,22 m3
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,2 m2
10 Gia công vì kèo thép hình, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,417 tấn
11 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,423 tấn
12 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,417 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,423 tấn
14 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,986 1m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,857 100m2
16 Máng tôn thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 md
G HỐ GA - RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,624 1m3
2 SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,391 100m2
3 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,68 m3
4 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,923 m3
5 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,861 m3
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,2 m2
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,997 m2
8 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 100m2
10 Bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,347 m3
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 178 cái
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1cấu kiện
13 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính=500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 đoạn ống
14 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính =600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1 đoạn ống
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,875 m3
16 Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,397 100m3
H SÂN BÊ TÔNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,45 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,465 100m3
3 Cát vàng tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,956 m3
4 Lót Nilon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.465,2 m2
5 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,52 m3
6 Cắt khe co giãn mặt sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 586,08 md
7 Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,775 100m3
I PHÁ DỠ NHÀ VĂN HOÁ CŨ - TƯỜNG RÀO
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,422 m2
2 Tháo dỡ vì kèo, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Công
3 Tháo dỡ trần tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,432 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,706 m3
6 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,36 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,142 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,568 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,18 m3
10 Đào xúc đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,475 100m3
11 Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,145 100m3
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,68 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,208 m3
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,167 m3
15 Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,641 100m3
J NHÀ VĂN HOÁ KIÊM HỘI TRƯỜNG - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
2 Lắp đặt đèn trang trí âm trần 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 bộ
3 Dây đèn led gầm trần 15W/5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 m
4 Lắp đặt đèn sát trần có chụp 15W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
8 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
9 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
10 Móc treo quạt trần D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
11 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
14 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.510 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.280 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 580 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 285 m
18 Lắp đặt các aptomat 1P ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Lắp đặt các aptomat 1P ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Tủ điện sơn tĩnh điện 300x450x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Tủ điện sơn tĩnh điện 300x200x130 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 1m3
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m3
25 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
26 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
27 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
28 Thép cọc tiếp địa L63*63*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,1 kg
29 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
30 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Bình cứu hỏa CO2-MT5-5Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
32 Tủ chứa bình cứu hoả Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
33 Bộ tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
35 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
36 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
37 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
38 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
K NHÀ BẢO VỆ - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat 1P ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
9 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 m
10 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.175E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.35E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.610.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->