Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210312154-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Chính Lý |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210143564 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ theo khả năng cân đối ngân sách hằng năm, Ngân sách xã là chính và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 16:20:00 đến ngày 2021-03-19 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,833,564,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HOÁ KIÊM HỘI TRƯỜNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.620,432 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,713 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,316 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,052 | m3 |
| 5 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,402 | m3 |
| 7 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,037 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,507 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,768 | m3 |
| 12 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,874 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,261 | m3 |
| 14 | SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | 100m2 |
| 15 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,501 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,953 | tấn |
| 18 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 (phần trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,457 | 100m3 |
| 19 | Đào san đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,506 | 100m3 |
| 20 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,506 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,82 | 100m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,712 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,84 | m |
| 24 | Ốp đá granit rối vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,712 | m2 |
| 25 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,117 | m3 |
| 26 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,368 | m3 |
| 27 | SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,427 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,386 | m3 |
| 29 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,875 | 100m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,463 | m2 |
| 31 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,982 | m3 |
| 32 | SXLD ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,746 | 100m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,58 | m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,189 | m3 |
| 35 | SXLD ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,599 | 100m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,882 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,171 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,171 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,326 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,501 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,98 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,692 | tấn |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,505 | tấn |
| 48 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,505 | tấn |
| 49 | Gia công vì kèo bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | tấn |
| 50 | Lắp vì kèo thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | tấn |
| 51 | Bu long liên kết M22x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,836 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,836 | tấn |
| 54 | Bu lông đk 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 55 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,6 | 1m2 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,525 | m3 |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,625 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,068 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 711,156 | m2 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,996 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,847 | m2 |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | m3 |
| 63 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 65 | Con tiện xi măng D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | con |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,617 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,36 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,4 | m |
| 69 | Mua hoa thép vuông 60*60 và 50*50 theo mẫu cả sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.164,2 | kg |
| 70 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,682 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,124 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,4 | m |
| 73 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8 | m |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.282,431 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.159,174 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768,399 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.673,206 | m2 |
| 78 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,432 | m3 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585,276 | m2 |
| 80 | Lợp mái tôn xốp cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,998 | 100m2 |
| 81 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,4 | md |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,706 | m2 |
| 83 | Gia công dầm mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,081 | tấn |
| 84 | Vít nở liên kết D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 85 | Thi công trần giật cấp bằng tấm Aluminium Composite dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525,192 | m2 |
| 86 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,117 | 1m3 |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,372 | m3 |
| 88 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m3 |
| 89 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,122 | m3 |
| 90 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,644 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,466 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,509 | m2 |
| 93 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,592 | m2 |
| 94 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,93 | m2 |
| 95 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,82 | m |
| 96 | Cửa đi, sổ pa nô đặc gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,192 | m2 |
| 97 | Cửa đi, sổ kính gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,831 | m2 |
| 98 | Khuôn cửa kép gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,4 | md |
| 99 | Khuôn cửa đơn gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,2 | md |
| 100 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,4 | 1m |
| 101 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,2 | 1m |
| 102 | Nẹp khuôn cửa (nẹp phẳng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,4 | m |
| 103 | Nẹp khuôn cửa (nẹp góc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,2 | md |
| 104 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,023 | 1m2 |
| 105 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,144 | m2 |
| 106 | Sen hoa sắt 14*14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 978,6 | kg |
| 107 | Vách kính khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,772 | m2 |
| 108 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,772 | m2 |
| 109 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 110 | Phụ kiện Cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 111 | Khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,724 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,574 | 100m2 |
| B | SAN LẤP | |||
| 1 | Bơm nước ao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 2 | Đào bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,71 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,492 | 100m3 |
| C | NHÀ BẢO VỆ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,547 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 3 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,011 | m3 |
| 5 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,182 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,832 | m3 |
| 14 | SXLD ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | m3 |
| 18 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 22 | SXLD ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,242 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 26 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | m3 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,834 | 1m2 |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | md |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | m3 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,174 | m2 |
| 38 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,068 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,42 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,514 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,374 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,904 | m2 |
| 46 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | m3 |
| 47 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,671 | m2 |
| 48 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,492 | m |
| 49 | Kẻ mạch lõm 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,26 | m |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,956 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,02 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,582 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,394 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa gỗ kính nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 55 | Sản xuất cửa sổ ô thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,61 | 1m2 |
| 57 | Hoa sắt vuông 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,61 | kg |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,65 | m2 |
| D | CỔNG CHÍNH - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,94 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,883 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,094 | m3 |
| 4 | SXLD ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 9 | SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,98 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 15 | SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 18 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,305 | m3 |
| 19 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | m3 |
| 24 | SXLD ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,591 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,49 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,726 | m3 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,904 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,68 | m2 |
| 30 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,206 | m2 |
| 31 | Ngói bò úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,24 | viên |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,12 | m2 |
| 33 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,12 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,584 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,584 | m2 |
| 36 | Chữ Alu màu vàng gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Trang trí biển cổng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Đắp đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,84 | m |
| 40 | Sản xuất cánh cổng Inox hộp 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,1 | kg |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,33 | m2 |
| 42 | Bánh xe Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 43 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 44 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Tấm Inox dày 2 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,01 | m2 |
| 46 | Mũi giáo Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 47 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,102 | 1m3 |
| 48 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,812 | 100m |
| 49 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,43 | m3 |
| 50 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,055 | m3 |
| 51 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,752 | m3 |
| 52 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,483 | m3 |
| 53 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,527 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,641 | tấn |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,84 | m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,701 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,974 | 100m3 |
| 59 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,401 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,502 | m3 |
| 61 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,658 | m3 |
| 64 | Đắp đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560,081 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,147 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,914 | m2 |
| 68 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m2 |
| 69 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 762,395 | m2 |
| 70 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,68 | m |
| 71 | Hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.891,9 | kg |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,752 | m2 |
| 73 | Mũi giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | cái |
| E | BỒN HOA - BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,056 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m3 |
| 3 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,281 | m3 |
| 5 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,581 | m3 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,707 | m2 |
| 8 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,393 | m2 |
| 9 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,925 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,949 | m2 |
| 11 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,799 | m3 |
| 12 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,994 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Sản xuất cột cờ Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,3 | kg |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 17 | Quả cầu Inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Bộ dòng dọc D42 kéo cáp có điều chỉnh căng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Cáp lụa d=3mm bọc gen nhựa mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 20 | Bu long D16 neo chân cột M16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,165 | 1m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,919 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,722 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 26 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,636 | m2 |
| 27 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,63 | m3 |
| 28 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,575 | 1m3 |
| 29 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,403 | m3 |
| 30 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | 100m2 |
| 31 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,826 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,858 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m3 |
| 34 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,121 | m2 |
| F | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 4 | SXLD ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,747 | m3 |
| 6 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 7 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,22 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,22 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,2 | m2 |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,986 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,857 | 100m2 |
| 16 | Máng tôn thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | md |
| G | HỐ GA - RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,624 | 1m3 |
| 2 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,68 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,923 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,861 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,997 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,347 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | cái |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính=500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính =600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 đoạn ống |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,875 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | 100m3 |
| H | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,45 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,465 | 100m3 |
| 3 | Cát vàng tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,956 | m3 |
| 4 | Lót Nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.465,2 | m2 |
| 5 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,52 | m3 |
| 6 | Cắt khe co giãn mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,08 | md |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,775 | 100m3 |
| I | PHÁ DỠ NHÀ VĂN HOÁ CŨ - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,422 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Công |
| 3 | Tháo dỡ trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,432 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,706 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,36 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,142 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,568 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,18 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,475 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,145 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,68 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,208 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,167 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,641 | 100m3 |
| J | NHÀ VĂN HOÁ KIÊM HỘI TRƯỜNG - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | bộ |
| 3 | Dây đèn led gầm trần 15W/5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 10 | Móc treo quạt trần D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 11 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.510 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.280 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | m |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 1P ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 1P ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Tủ điện sơn tĩnh điện 300x450x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Tủ điện sơn tĩnh điện 300x200x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | 1m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m3 |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 27 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 28 | Thép cọc tiếp địa L63*63*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,1 | kg |
| 29 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Bình cứu hỏa CO2-MT5-5Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 32 | Tủ chứa bình cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 33 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| K | NHÀ BẢO VỆ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 1P ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 10 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.175E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.35E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.610.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi