Gói thầu: Thiết bị văn phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210118346-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thiết bị văn phòng
Số hiệu KHLCNT 20190768521
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 10:51:00 đến ngày 2021-04-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 491,150,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bàn ghế lãnh đạo 5 bộ Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
2 Tủ đựng tài liệu 5 cái Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
3 Máy tính để bàn 5 bộ Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
4 Lưu điện 5 cái Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
5 Máy in 1 cái Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
6 Bộ bàn ghế tiếp khách 3 Bộ Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
7 Bộ bàn ghế ngồi làm việc+ Bàn Hòa Phát HU14 6 Bộ Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
8 Máy tính để bàn 6 bộ Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
9 Lưu điện 6 cái Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
10 Bộ bàn ghế tiếp khách 1 bộ Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
11 Tủ hồ sơ TU09K3B 2 Cái Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
12 Máy in 1 Cái Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
13 Máy photocopy 1 Cái Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
14 Bộ bàn ghế tiếp khách bằng gỗ tự nhiên 1 bộ Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
15 Tủ hồ sơ TU09K3B 1 cái Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
16 Bàn hội trường Hòa Phát 14 cái Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
17 Ghế phòng hội trường Hòa Phát gỗ tự nhiên 29 Bộ Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
18 Tivi Smart Tivi 1 Cái Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
19 Giường gỗ Xoan Đào 2 cái Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->