Gói thầu: CPC-HTL.GIALAI-W01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210217295-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án điện nông thôn miền Trung
Tên gói thầu CPC-HTL.GIALAI-W01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201134895
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vay TM trong nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 15:36:00 đến ngày 2021-04-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,308,194,299 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 289,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY 22kV XÂY DỰNG MỚI
1 Lắp đặt Cầu chì tự rơi + dây chảy A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
2 Lắp đặt Dao cách ly 3 pha 24kV-630A (loại chém đứng) A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
3 Lắp đặt Chống sét van 22 kV A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
4 Lắp đặt Dây nhôm bọc có lõi thép XLPE-ACSR(1x185/29)-12,7/24 KV (bao gồm nối ép dây, lắp dây lèo, ép lèo, khóa néo, giáp níu, kẹp quai, cụm đấu rẽ, kẹp đấu rẽ, kẹp răng, buộc dây dẫn vào sứ) A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 20.664 m
5 Lắp đặt Dây nhôm bọc có lõi thép XLPE-ACSR(1x150/24)-12,7/24 KV (bao gồm nối ép dây, lắp dây lèo, ép lèo, khóa néo, giáp níu, kẹp quai, cụm đấu rẽ, kẹp đấu rẽ, kẹp răng, buộc dây dẫn vào sứ) A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 13.020 m
6 Lắp đặt dây nhôm bọc có lõi thép XLPE-ACSR(1x70/11)-12,7/24 KV (bao gồm nối ép dây, lắp dây lèo, ép lèo, khóa néo, giáp níu, kẹp quai, cụm đấu rẽ, kẹp đấu rẽ, kẹp răng, buộc dây dẫn vào sứ) A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 12.339 m
7 Lắp đặt dây nhôm bọc XLPE-A70-12,7/24 KV (bao gồm nối ép dây, lắp dây lèo, ép lèo, khóa néo, giáp níu, kẹp quai, cụm đấu rẽ, kẹp đấu rẽ, kẹp răng, buộc dây dẫn vào sứ) A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 4.281 m
8 Lắp đặt Cách điện đứng 22 kV loại Line Post A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 979 Quả
9 Lắp đặt Cách điện néo 22 kV loại polyme hoặc cách điện tương đương (Lực phá hủy 70 kN) A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 723 Chuỗi
10 Lắp đặt Khóa néo cho dây dẫn có tiết diện 185 (loại 4 bu lông) A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
11 Lắp đặt Khóa néo cho dây dẫn có tiết diện 120 (loại 4 bu lông) A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
12 Lắp đặt Khóa néo cho dây nhôm bọc lõi thép (KN-AC-XLPE-240) A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
13 Lắp đặt Khóa néo cho dây nhôm bọc lõi thép (KN-AC-XLPE-185) A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cái
14 Lắp đặt Khóa néo cho dây nhôm bọc lõi thép (KN-AC-XLPE-150) A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
15 Lắp đặt Khóa néo cho dây nhôm bọc lõi thép (KN-AC-XLPE-70) A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
16 Lắp đặt Khóa néo cho dây nhôm bọc A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
17 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ; ĐCM-A185 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
18 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ; ĐCM-A70 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 54 cái
19 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm hai lỗ + ốc siếc cáp (ĐCA-185.2B) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 66 cái
20 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm hai lỗ + ốc siếc cáp (ĐCA-150.2B) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 48 cái
21 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm hai lỗ + ốc siếc cáp (ĐCA-50.2B) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
22 Lắp đặt Ống nối dây nhôm lõi thép (N-XLPE-ACSR-185/29) A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 17 cái
23 Cung cấp và lắp đặt Giáp buộc cổ sứ dạng thẳng (GBT-185) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 335 sợi
24 Cung cấp và lắp đặt Giáp buộc cổ sứ dạng thẳng(GBT-150) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 204 sợi
25 Cung cấp và lắp đặt Giáp buộc cổ sứ dạng thẳng (GBT-70) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 254 sợi
26 Cung cấp và lắp đặt Giáp buộc cổ sứ dạng góc (GBG-185) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 42 sợi
27 Cung cấp và lắp đặt Giáp buộc cổ sứ dạng góc (GBG-150) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 60 sợi
28 Cung cấp và lắp đặt Giáp buộc cổ sứ dạng góc (GBG-120) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 sợi
29 Cung cấp và lắp đặt Giáp buộc cổ sứ dạng góc (GBG-70) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 72 sợi
30 Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ, dây trần loại A-3,5 mm2, sợi dài 2m B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 sợi
31 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột(cọc-tia); LR-4 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 58 Bộ
32 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột(cọc-tia); LR-6 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 40 Bộ
33 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột(cọc-tia); LR-8 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 16 Bộ
34 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột(cọc-tia); LR-12 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Bộ
35 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột(cọc-tia); RG2-10 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 14 Bộ
36 Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (trung áp đi riêng) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 146 Bộ
37 Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (trung áp mạch kép và NR trung thế ) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 27 Bộ
38 Cung cấp và lắp đặt Biển tên vị trí lắp thiết bị B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 8 biển
39 Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT; PC.I-12-190-5.4 (bao gồm cung cấp, lắp đặt biển cấm trèo và đánh số thứ tự cột) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 61 Cột
40 Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT; PC.I-12-190-7.2 (bao gồm cung cấp, lắp đặt biển cấm trèo và đánh số thứ tự cột) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 5 Cột
41 Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT; PC.I-12-190-9.0 (bao gồm cung cấp, lắp đặt biển cấm trèo và đánh số thứ tự cột) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 49 Cột
42 Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT; PC.I-14-190-6.5 (bao gồm cung cấp, lắp đặt biển cấm trèo và đánh số thứ tự cột) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 130 Cột
43 Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT; PC.I-14-190-8.5 (bao gồm cung cấp, lắp đặt biển cấm trèo và đánh số thứ tự cột) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Cột
44 Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT; PC.I-14-190-9.2 (bao gồm cung cấp, lắp đặt biển cấm trèo và đánh số thứ tự cột) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 53 Cột
45 Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT; PC.I-14-190-11.0 (bao gồm cung cấp, lắp đặt biển cấm trèo và đánh số thứ tự cột) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 94 Cột
46 Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT; PC.I-14-190-13.0 (bao gồm cung cấp, lắp đặt biển cấm trèo và đánh số thứ tự cột) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 22 Cột
47 Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT; PC.I-16-190-11.0 (bao gồm lắp đặt biển cấm trèo và đánh số thứ tự cột) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cột
48 Cung cấp và lắp đặt Nối cột bê tông bằng mặt bích (đối với cột cao >=16m) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 mối
49 Cung cấp và lắp dựng Cột sắt 10,7m (bao gồm cung cấp, lắp đặt biển cấm trèo và đánh số thứ tự cột) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cột
50 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT; ĐT-8 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 52 bộ
51 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT; ĐT-10 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
52 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch 2 pha; ĐTL-5 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 110 bộ
53 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch 2 pha; ĐTL-5 CS B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
54 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch 2 pha; ĐTL-7 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
55 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch 2 pha; ĐTL-7a B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
56 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng nạnh 3 pha; ĐTN-5 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 14 bộ
57 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc đơn cột BTLT; ĐG-8 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 15 bộ
58 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc đơn nạnh cột BTLT; ĐGN-5 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
59 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch 2 pha; ĐGL-5 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 7 bộ
60 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc đơn nạnh cột BTLT; ĐGN-8 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
61 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch 2 pha cột đôi ngang tuyến; ĐGLĐN-7a B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
62 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc đúp ngang tuyến; ĐGNC-10(B) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
63 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc nạnh 3 pha; ĐGNĐD-5 dùng cho chụp đầu cột trụ đôi dọc tuyến B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
64 Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đơn BTLT; XN-6a B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
65 Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đơn BTLT; XN-8 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
66 Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đơn BTLT; XN-8B B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
67 Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch 2 pha cột BTLT; XNL-8 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
68 Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch 2 pha cột BTLT; XNL-6 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
69 Cung cấp và lắp đặt Xà néo nạnh 3 pha cột đơn BTLT; XNN-6 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
70 Cung cấp và lắp đặt Xà néo nạnh 3 pha cột BTLT; XNN-6a B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
71 Cung cấp và lắp đặt Xà néo nạnh 3 pha cột đơn BTLT; XNN-8 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
72 Cung cấp và lắp đặt Xà néo nạnh 3 pha cột đơn BTLT; XNN-8a B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
73 Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi BTLT ngang tuyến; NĐN-8 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 11 Bộ
74 Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi BTLT ngang tuyến; NĐN-8B B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 14 Bộ
75 Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi BTLT ngang tuyến; NĐN-8Ba B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
76 Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch cột đôi ngang tuyến; NLĐN-8 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 7 Bộ
77 Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch cột đôi ngang tuyến; NLĐN-8B B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 34 Bộ
78 Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch cột đôi ngang tuyến; NLĐN-8Ba B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Bộ
79 Cung cấp và lắp đặt Xà néo nạnh cột đôi ngang tuyến; NNĐN-8 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 10 Bộ
80 Cung cấp và lắp đặt Xà néo dọc cột cho cột đôi ngang tuyến; NLĐ3N B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
81 Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi 2BTLT dọc tuyến; NĐD-8 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 7 Bộ
82 Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi 2BTLT dọc tuyến; NĐD-8B B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
83 Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch cột đôi 2BTLT dọc tuyến; NLĐD-8 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 7 Bộ
84 Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch cột đôi 2BTLT dọc tuyến; NLĐD-8a B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Bộ
85 Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch cột đôi 2BTLT dọc tuyến; NLĐD-8B B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 12 Bộ
86 Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch cột đôi 2BTLT dọc tuyến; NLĐD-8Ba B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Bộ
87 Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đúp nạnh dọc tuyến - NNĐD-8 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Bộ
88 Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột sắt (NCS1012-8B) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Bộ
89 Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột sắt (NCS-300-8B) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Bộ
90 Cung cấp và lắp đặt Xà lắp cầu chì 2 cột BTLT ngang tuyến B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Bộ
91 Cung cấp và lắp đặt Xà lắp cầu chì 2 cột BTLT dọc tuyến B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Bộ
92 Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ, chống sét van cột BTLT B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
93 Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ, chống sét van đúp dọc B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Bộ
94 Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột tròn cột BTLT cao 2,3 mét B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
95 Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột 2 cột BTLT cao 3,4 mét B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
96 Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột sắt (CĐC-CS-300) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
97 Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột sắt (CĐC-CS-500) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
98 Cung cấp vật tư và thi công Móng trụ BTLT; MT-1Ta(1,7) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 61 Móng
99 Cung cấp vật tư và thi công Móng trụ BTLT; MT-2Ta(1,7) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Móng
100 Cung cấp vật tư và thi công Móng trụ BTLT; MT-2Ta(2,2) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 131 Móng
101 Cung cấp vật tư và thi công Móng trụ BTLT; MT-3Ta(2,2) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 14 Móng
102 Cung cấp vật tư và thi công Móng trụ BTLT đôi; MTĐ-2Ta(1,7) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 22 Móng
103 Cung cấp vật tư và thi công Móng trụ BTLT đôi; MTĐ-2Ta(2,2) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 23 Móng
104 Cung cấp vật tư và thi công Móng trụ BTLT đôi; MTĐ-3Ta(2,2) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 59 Móng
105 Cung cấp vật tư và thi công Móng trụ BTLT đôi; MTĐ-5Ta(2,2) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Móng
106 Cung cấp vật tư và thi công Móng cột sắt 10,7m; MS-6a B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Móng
B ĐƯỜNG DÂY 22kV CẢI TẠO
1 Lắp đặt Dây nhôm bọc có lõi thép XLPE-ACSR(1x185/29)-12,7/24 KV (bao gồm nối ép dây, lắp dây lèo, ép lèo, khóa néo, giáp níu, kẹp quai, cụm đấu rẽ, kẹp đấu rẽ, kẹp răng, buộc dây dẫn vào sứ) A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 22.803 m
2 Lắp đặt Cách điện đứng 22 kV loại Line Post A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 429 Quả
3 Lắp đặt Cách điện néo 22 kV loại polyme hoặc cách điện tương đương (Lực phá hủy 70 kN) A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 261 Chuỗi
4 Lắp đặt Giáp níu cho dây nhôm trần lõi thép ACSR-185/29 + yếm giáp níu A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 252 cái
5 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm hai lỗ + ốc siếc cáp B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 66 cái
6 Cung cấp và lắp đặt Giáp buộc cổ sứ dạng thẳng (GBT-185) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 330 sợi
7 Cung cấp và lắp đặt Giáp buộc cổ sứ dạng thẳng (GBT-70) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 sợi
8 Cung cấp và lắp đặt Giáp buộc cổ sứ dạng góc (GBG-185) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 96 sợi
9 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột(cọc-tia); LR-4 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 16 Bộ
10 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột(cọc-tia); LR-6 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 7 Bộ
11 Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (trung áp đi riêng) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 23 Bộ
12 Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (trung áp mạch kép và NR trung thế ) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
13 Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT; PC.I-12-190-5.4 (bao gồm cung cấp, lắp đặt biển cấm trèo và đánh số thứ tự cột) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 25 Cột
14 Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT; PC.I-12-190-7.2 (bao gồm cung cấp, lắp đặt biển cấm trèo và đánh số thứ tự cột) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 10 Cột
15 Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT; PC.I-12-190-9.0 (bao gồm cung cấp, lắp đặt biển cấm trèo và đánh số thứ tự cột) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 41 Cột
16 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT; ĐT-8 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 33 bộ
17 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng đôi ngang tuyến; ĐTĐN-8 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
18 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc đơn cột BTLT; ĐG-8 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 10 bộ
19 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc chụp đầu cột; ĐGC-8 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
20 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch cột đơn BTLT; ĐGL-5 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
21 Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đơn BTLT; XN-8 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
22 Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đơn BTLT; XN-8B B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 9 bộ
23 Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đơn BTLT; XN-8Ba B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
24 Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi BTLT ngang tuyến; NĐN-8B B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 27 Bộ
25 Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch cột đôi ngang tuyến; NLĐN-8B B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
26 Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi 2BTLT dọc tuyến; NĐD-8Ba B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
27 Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột sắt (NCS1012-8B) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Bộ
28 Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột sắt (NCS1012-10B) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
29 Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột sắt (NCS1012-TG10B) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
30 Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột tròn cột BTLT cao 2,3 mét B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
31 Cung cấp vật tư và thi công Móng trụ BTLT; MT-2Ta(1,7) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 32 Móng
32 Cung cấp vật tư và thi công Móng trụ BTLT đôi; MTĐ-2Ta(2,2) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 22 Móng
C ĐƯỜNG DÂY 22kV THÁO DỠ THU HỒI
1 Tháo dỡ thu hồi và bàn giao chủ tài sản Dây nhôm lõi thép AC-70 Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt 7.968 m
2 Tháo dỡ thu hồi và bàn giao chủ tài sản Dây nhôm lõi thép AC-50 Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt 6.237 m
3 Tháo dỡ thu hồi và bàn giao chủ tài sản Cách điện sứ đứng 22 KV Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt 224 Bát
4 Tháo dỡ thu hồi và bàn giao chủ tài sản Cách điện chuỗi néo Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt 141 Chuỗi
5 Tháo dỡ thu hồi và bàn giao chủ tài sản khóa néo trung áp Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt 141 cái
6 Tháo dỡ thu hồi và bàn giao chủ tài sản Cầu chì tự rơi Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
7 Tháo dỡ thu hồi và bàn giao chủ tài sản Cột BTLT (LT-10.5) Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt 31 cột
8 Tháo dỡ thu hồi và bàn giao chủ tài sản Xà đỡ thẳng cột BTLT (ĐT-12) Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Bộ
9 Tháo dỡ thu hồi và bàn giao chủ tài sản Xà đỡ thẳng cột BTLT (ĐT-22-2P) Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt 12 Bộ
10 Tháo dỡ thu hồi và bàn giao chủ tài sản Xà đỡ thẳng cột BTLT (ĐT-1P) Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt 12 Bộ
11 Tháo dỡ thu hồi và bàn giao chủ tài sản Xà đỡ góc đơn cột BTLT (ĐG-22) Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Bộ
12 Tháo dỡ thu hồi và bàn giao chủ tài sản Xà đỡ góc đơn cột BTLT (ĐG-1P) Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Bộ
13 Tháo dỡ thu hồi và bàn giao chủ tài sản Xà đỡ góc đơn cột BTLT (ĐG-22-2P) Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Bộ
14 Tháo dỡ thu hồi và bàn giao chủ tài sản Xà néo cột BTLT (NG-1P) Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt 5 Bộ
15 Tháo dỡ thu hồi và bàn giao chủ tài sản Xà néo cột BTLT (NG-22) Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt 9 Bộ
16 Tháo dỡ thu hồi và bàn giao chủ tài sản Xà néo cột BTLT (NG-22-2P) Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt 20 Bộ
D CÁP NGẦM TRUNG ÁP
1 Lắp đặt Cáp ngầm đơn pha XLPE/PVC/DATA-M(1x240) - 24kV (loại cáp có lớp giáp) A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 420 Mét
2 Lắp đặt Cáp ngầm nhôm XLPE/PVC/DATA-24kV-A(3x185) A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 88 Mét
3 Lắp đặt Dây đồng bọc XLPE-M(1x35)-12,7/24 KV A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 108 Mét
4 Lắp đặt Đầu cáp ngầm 1 pha ngoài trời loại ĐCNT-M(1x240) (sử dụng cho cáp XLPE/PVC/DATA-24kV-M(1x240) - 24kV) A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 9 Bộ
5 Lắp đặt Đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời loại ĐCNT-A(1x185) (sử dụng cho cáp XLPE/PVC/DATA-24kV-A(1x185) - 24kV) A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Bộ
6 Lắp đặt Đầu cáp ngầm 1 pha trong nhà loại ĐCTN-M(1x240) (sử dụng cho cáp XLPE/PVC/DATA-24kV-M(1x240) - 24kV) A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Bộ
7 Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp; OSC-35 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 15 Cái
8 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 30 Cái
9 Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp ngầm + thép mồi F6 để kéo cáp (HDPE85/65) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 420 Mét
10 Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp ngầm + thép mồi F6 để kéo cáp (HDPE230/175) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 88 Mét
11 Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc + Khóa đai B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 27 bộ
12 Cung cấp và lắp đặt Biển báo tuyến cáp ngầm; BT-CN B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 124 bộ
13 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ cáp ngầm cột BTLT đôi dọc tuyến B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Bộ
14 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ cáp ngầm 1 cột BTLT B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
15 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ cáp ngầm cột sắt B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
16 Thi công đào đắp đất, chôn cáp ngầm và hoàn trả vĩa hè (bao gồm mương cáp ngầm) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 124 Mét
E THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT PHÂN ĐOẠN
1 Lắp đặt Dao cách ly có tải 24kV-27kV-630A + biến áp nguồn 24kV + bộ điều khiển; LBS-22 (bao gồm phụ kiện đấu nối) A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 21 bộ
2 Lắp đặt Recloser REC-27kV-630A+ bộ điều khiển (bao gồm phụ kiện đấu nối) A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
3 Lắp đặt Model 4G Router kết nối miniScada A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 24 bộ
4 Tháo dỡ thu hồi dao cách ly 3 pha Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
5 Lắp đặt Chống sét van 22 kV (Nối đất ) (bao gồm phụ kiện đấu nối) A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 141 bộ
6 Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24 kV (bao gồm phụ kiện đấu nối) A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 28 bộ
7 Cung cấp và lắp đặt Dây chảy 6 K B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 28 sợi
8 Lắp đặt Sứ cách điện đứng 22 kV loại Line Post A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 69 bộ
9 Lắp đặt Dây nhôm bọc có lõi thép XLPE-ACSR(1x240/39)-12,7/24 KV (bao gồm nối ép dây, lắp dây lèo, ép lèo, khóa néo, giáp níu, kẹp quai, cụm đấu rẽ, kẹp đấu rẽ, kẹp răng, buộc dây dẫn vào sứ) A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 72 Mét
10 Lắp đặt Dây nhôm bọc có lõi thép XLPE-ACSR(1x185/29)-12,7/24 KV (bao gồm nối ép dây, lắp dây lèo, ép lèo, khóa néo, giáp níu, kẹp quai, cụm đấu rẽ, kẹp đấu rẽ, kẹp răng, buộc dây dẫn vào sứ) A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 312 Mét
11 Lắp đặt Dây nhôm bọc có lõi thép XLPE-ACSR(1x70/11)-12,7/24 KV (bao gồm nối ép dây, lắp dây lèo, ép lèo, khóa néo, giáp níu, kẹp quai, cụm đấu rẽ, kẹp đấu rẽ, kẹp răng, buộc dây dẫn vào sứ) A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 192 Mét
12 Lắp đặt Dây XLPE-M (1x35) - 12,7/24 kV (bao gồm phụ kiện đấu nối) A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 230 Mét
13 Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ, dây bọc loại MV-30/10 mm B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 72 sợi
14 Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng mềm PVC M-35 nối đất, đấu nối CSV và vỏ thiết bị B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 470 m
15 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm ; ĐC-M-A240 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 30 bộ
16 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm ; ĐC-M-A185 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 130 cái
17 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm ; ĐC-M-A70 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 80 cái
18 Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ REC trên 02 cột BTLT dọc tuyến; GĐREC-2LTN B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Bộ
19 Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ LBS trên 02 cột BTLT dọc tuyến; GĐLBS-2LTN B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Bộ
20 Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ LBS trên 02 cột BTLT dọc tuyến; GĐLBS-2LTD B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Bộ
21 Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ LBS trên cột sắt; GĐLBS-CS B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Bộ
22 Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ + Chống sét van 01 cột BTLT; XSĐ+CSV-1LT B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 11 Bộ
23 Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ + Chống sét van 02 cột BTLT dọc tuyến; XSĐ+CSV-2LTD B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Bộ
24 Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ + Chống sét van 02 cột BTLT dọc tuyến; XSĐ+CSV-2LTN B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Bộ
25 Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ, chống sét van cột sắt B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Bộ
26 Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO cột BTLT B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 8 Bộ
27 Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO cột 2BTLT đúp ngang B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Bộ
28 Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO cột 2BTLT dọc B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
29 Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO cột sắt B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
30 Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ thẳng cột BTLT Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Bộ
31 Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ vượt trung áp 3 pha Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
32 Tháo dỡ thu hồi Xà néo góc; NG-22 Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
33 Tháo dỡ thu hồi Sứ đỡ Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt 17 Bộ
34 Tháo dỡ thu hồi Cầu chì tự rơi FCO-22kV Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt 10 Bộ
35 Tháo dỡ thu hồi Cột BTLT (LT 14) Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cột
F THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT PHÂN ĐOẠN DI DỜI
1 Tháo dỡ và lắp đặt lại Máy cắt Recloser REC-27kV-630A kèm phụ kiện và máy biến áp cấp nguồn (tháo dỡ, sử dụng lại); bao gồm lắp đặt phụ kiện đấu nối Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 máy
2 Tháo dỡ và lắp đặt lại Thiết bị kết nối truyền thông các Recloser với hệ thống SCADA (trọn bộ) (tháo dỡ, lắp đặt lại); bao gồm lắp đặt phụ kiện đấu nối Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
3 Tháo dỡ và lắp đặt lại Dao cách ly đơn pha căng trên đường dây 22 kV (tháo dỡ, lắp đặt lại); LTD-22(*); bao gồm lắp đặt phụ kiện đấu nối Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
4 Lắp đặt Dây nhôm bọc có lõi thép XLPE-ACSR(1x185/29)-12,7/24 KV (bao gồm nối ép dây, lắp dây lèo, ép lèo, khóa néo, giáp níu, kẹp quai, cụm đấu rẽ, kẹp đấu rẽ, kẹp răng, buộc dây dẫn vào sứ) A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 24 Mét
5 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm ; ĐC-M-A185 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 10 Bộ
6 Tháo dỡ và lắp đặt lại Chống sét van 22 kV; CSV-22 (Tháo dỡ, lắp đặt lại) Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Cái
7 Tháo dỡ và lắp đặt lại Dây đấu nối từ đường dây đến FCO, loại đồng bọc XLPE 12,7/24kV -M35-24kV (tháo dỡ, lắp đặt lại) Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
8 Tháo dỡ và lắp đặt lại Dây đồng trần M-35 (tháo dỡ, lắp đặt lại) Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
9 Tháo dỡ và lắp đặt lại Xà sứ đỡ, chống sét van cột BTLT (Tháo dỡ, lắp đặt lại) Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 m
G ĐƯỜNG DÂY 0,4kV
1 Lắp đặt Cáp voặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC-A(4x95) (bao gồm nối ép dây, lắp dây lèo, ép lèo, khóa néo, giáp níu, kẹp quai, cụm đấu rẽ, kẹp đấu rẽ, kẹp răng, buộc dây dẫn vào sứ) A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 29.137 Mét
2 Cung cấp và lắp đặt Ống nối cáp voặn xoắn;OND-95 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 40 Cái
3 Lắp đặt Sứ đứng 22KV + Ty ( SĐ-22 ) loại Line Post A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 15 Bát
4 Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ, dây trần loại A-3,5 mm2, sợi dài 2m B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 15 sợi
5 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm; ĐCM-A-95 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 108 Cái
6 Cung cấp và lắp đặt Nắp bịt đầu cáp cho dây ABC-A(4x95); BĐC-95 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 696 cái
7 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột (Cọc tia); LR-4 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 208 cái
8 Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (trung hạ áp kết hợp); TĐN-2 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
9 Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (hạ áp đi độc lập); TĐN-3 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 258 cái
10 Cung cấp và lắp dựng Cột Bê tông ly tâm; PC.I-8.5-190-3.0 (bao gồm cung cấp, lắp đặt biển cấm trèo và đánh số thứ tự cột) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 146 Cột
11 Cung cấp và lắp dựng Cột Bê tông ly tâm; PC.I-8.5-190-4.3 (bao gồm cung cấp, lắp đặt biển cấm trèo và đánh số thứ tự cột) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 85 Cột
12 Cung cấp và lắp dựng Cột Bê tông ly tâm; PC.I-8.5-190-5.0 (bao gồm cung cấp, lắp đặt biển cấm trèo và đánh số thứ tự cột) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 137 Cột
13 Cung cấp và lắp dựng Cột Bê tông ly tâm; PC.I-10-190-3.5 (bao gồm cung cấp, lắp đặt biển cấm trèo và đánh số thứ tự cột) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 196 Cột
14 Cung cấp và lắp dựng Cột Bê tông ly tâm; PC.I-10-190-4.3 (bao gồm cung cấp, lắp đặt biển cấm trèo và đánh số thứ tự cột) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 90 Cột
15 Cung cấp và lắp dựng Cột Bê tông ly tâm; PC.I-10-190-5.0 (bao gồm cung cấp, lắp đặt biển cấm trèo và đánh số thứ tự cột) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 28 Cột
16 Cung cấp và lắp dựng Cột Bê tông ly tâm; PC.I-12-190-7.2 (bao gồm cung cấp, lắp đặt biển cấm trèo và đánh số thứ tự cột) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cột
17 Cung cấp và lắp dựng Cột Bê tông ly tâm; PC.I-12-190-9.0 (bao gồm cung cấp, lắp đặt biển cấm trèo và đánh số thứ tự cột) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 5 Cột
18 Lắp đặt Cột sắt 7.2m (tồn kho) (bao gồm cung cấp, lắp đặt biển cấm trèo và đánh số thứ tự cột) A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cột
19 Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc mạch đơn BLM-250 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 480 cái
20 Cung cấp và lắp đặt Giá móc khóa treo dây cột ly tâm; TMK-LT B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 470 cái
21 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT kiểu A - Dây trần (L70) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
22 Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đơn (cột từ 10m đến 14m) + khóa đai (loại chịu lực dài 2200mm); ĐT2-12 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 222 bộ
23 Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đôi (cột từ 10m đến 14m) + khóa đai (loại chịu lực dài 3400mm); ĐT2Đ-12 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 834 bộ
24 Cung cấp vật tư và thi công Móng cột bê tông ly tâm MT-0Ha B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 147 móng
25 Cung cấp vật tư và thi công Móng cột bê tông ly tâm MT-1Ha B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 227 móng
26 Cung cấp vật tư và thi công Móng cột bê tông ly tâm MT-2Ta(1.7) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 5 móng
27 Cung cấp vật tư và thi công Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-1Ha B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 107 móng
28 Cung cấp vật tư và thi công Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-1Ha(1.7) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 47 móng
29 Cung cấp vật tư và thi công Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-2Ta(1.7) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 móng
30 Cung cấp vật tư và thi công Móng cột sắt (MCS 7,2) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 móng
H ĐƯỜNG DÂY 0,4kV CẢI TẠO
1 Lắp đặt Cáp voặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC-A(4x95) (bao gồm nối ép dây, lắp dây lèo, ép lèo, khóa néo, giáp níu, kẹp quai, cụm đấu rẽ, kẹp đấu rẽ, kẹp răng, buộc dây dẫn vào sứ) A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 847 Mét
2 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm; ĐCM-A-95 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
3 Cung cấp và lắp đặt Nắp bịt đầu cáp cho dây ABC-A(4x95); BĐC-95 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cái
4 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột (Cọc tia); LR-4 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 11 cái
5 Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (hạ áp kết hợp trung áp hiện có); TĐN-2a B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 11 cái
6 Cung cấp và lắp dựng Cột Bê tông ly tâm; PC.I-8.5-190-3.0 (bao gồm cung cấp, lắp đặt biển cấm trèo và đánh số thứ tự cột) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Cột
7 Cung cấp và lắp dựng Cột Bê tông ly tâm; PC.I-8.5-190-5.0 (bao gồm cung cấp, lắp đặt biển cấm trèo và đánh số thứ tự cột) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cột
8 Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc mạch đơn BLM-250 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
9 Cung cấp và lắp đặt Giá móc khóa treo dây cột ly tâm; TMK-LT B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
10 Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đơn (cột từ 10m đến 14m) + khóa đai (loại chịu lực dài 2200mm); ĐT2-12 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
11 Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đôi (cột từ 10m đến 14m) + khóa đai (loại chịu lực dài 3400mm); ĐT2Đ-12 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 18 bộ
12 Cung cấp vật tư và thi công Móng cột bê tông ly tâm (MT-0Ha) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 móng
13 Cung cấp vật tư và thi công Móng cột bê tông ly tâm (MTĐ-1Ha) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 móng
I ĐƯỜNG DÂY 0,4kV THÁO DỠ THU HỒI, BÀN GIAO CHỦ TÀI SẢN
1 Tháo dỡ thu hồi bàn giao chủ tài sản Dây nhôm bọc XLPE (PVC) điện áp 0,4 kV; AV-50 Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt 461 m
2 Tháo dỡ thu hồi bàn giao chủ tài sản Dây nhôm bọc XLPE (PVC) điện áp 0,4 kV; AV-35 Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt 1.507 m
3 Tháo dỡ thu hồi bàn giao chủ tài sản Sứ puli kèm ty sứ; SO-0,4 Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt 70 Bát
4 Tháo dỡ thu hồi bàn giao chủ tài sản Cột Bê tông ly tâm; H-7 m Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt 8 Bộ
5 Tháo dỡ thu hồi bàn giao chủ tài sản Xà đỡ hạ thế (XĐ-2) Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt 30 Bộ
6 Tháo dỡ thu hồi bàn giao chủ tài sản Xà đỡ hạ thế (XĐ-4) Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt 5 Bộ
J TRẠM BIẾN ÁP
1 Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 100 kVA-22/0,4 kV A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 máy
2 Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 250 kVA-22/0,4 kV A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 máy
3 Lắp đặt Chống sét van lưới 22 kV; CSV-22kV A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 36 Cái
4 Lắp đặt Tủ điện hạ áp cho MBA 3 pha 100 KVA A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 tủ
5 Lắp đặt Tủ điện hạ áp cho MBA 3 pha 250 KVA A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 tủ
6 Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24 kV A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 36 cái
7 Cung cấp và lắp đặt Dây chảy 6 K A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 18 sợi
8 Cung cấp và lắp đặt Dây chảy 10 K A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 18 sợi
9 Lắp đặt Sứ cách điện đứng 22 kV loại Line Post A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 45 bộ
10 Lắp đặt Dây XLPE-M (1x35) - 12,7/24 kV A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 306,6 m
11 Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ, dây bọc loại MV-30/10 mm Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật 45 sợi
12 Lắp đặt Cáp đồng PVC M240- 0,6KV A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 144 m
13 Lắp đặt Cáp đồng PVC M150- 0,6KV A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 48 m
14 Lắp đặt Cáp đồng PVC M95- 0,6KV A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 144 m
15 Lắp đặt Cáp đồng PVC M50- 0,6KV A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 26 m
16 Lắp đặt Cáp đồng PVC M50- 0,6KV (tồn kho) A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 22 m
17 Cung cấp và lắp đặt Dây đồng trần M-35 nối CSV, TT-BA, TT-TĐ, vỏ TĐ B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 84 m
18 Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa chờ sau FCO B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 36 Bộ
19 Lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm bọc (CĐR-XLPE-70) A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
20 Lắp đặt Cụm đấu rẽ dùng cho dây nhôm bọc lõi thép có tiết diện 185 A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
21 Lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm bọc lõi thép (CĐR-AC-XLPE-150) A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
22 Lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm bọc lõi thép (CĐR-AC-XLPE-70) A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
23 Lắp đặt Kẹp đấu rẽ; KĐR-XLPE-M35 A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 36 cái
24 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 01 lỗ; ĐC-M35 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 180 cái
25 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 01 lỗ; ĐC-M240 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 36 cái
26 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 01 lỗ; ĐC-M150 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
27 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 01 lỗ; ĐC-M95 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 36 cái
28 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 01 lỗ; ĐC-M50 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
29 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng tiếp địa; ĐC-M38 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 144 cái
30 Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa ruột gà fi 100 (cho cáp lộ tổng) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 72 m
31 Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
32 Cung cấp và lắp đặt Bảng cấm trèo B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
33 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm; TĐ-24 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 HT
34 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm; TĐ-32 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 HT
35 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm; RG4-10 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 HT
36 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm; RG2-10 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 HT
37 Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ TBA 3 pha lắp trên 2 cột đôi BTLT B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 12 Bộ
38 Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì tự rơi TBA 3 pha lắp trên 2 cột đôi BTLT B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 12 Bộ
39 Cung cấp và lắp đặt Giá lắp MBA cột BTLT đôi; GLMBA-3P-2LT B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 12 Bộ
40 Cung cấp và lắp đặt Thanh chống MBA 3 pha lắp trên cột đôi BTLT loại MBA B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 12 Bộ
41 Cung cấp và lắp đặt Thanh giữ MBA 3 pha lắp trên cột đôi BTLT B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 12 Bộ
42 Cung cấp và lắp đặt Giá lắp tủ điện cột BTLT đôi; GLTĐ-3P-2LT B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 12 Bộ
43 Cung cấp và lắp đặt Thanh lắp chống sét van B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 36 Bộ
44 Cung cấp và lắp đặt Hệ thống dây nối tiếp địa trạm 3 pha B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 12 Bộ
45 Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đôi (lắp cách đầu trụ 2,2m trở xuống) + khóa đai (loại không chịu lực dài 2400mm); ĐT1Đ-12 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 60 Bộ
46 Cung cấp vật tư và thi công Móng nền trạm biến áp 3 pha 2 cột đôi BTLT B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 12 móng
K TRẠM BIẾN ÁP CẢI TẠO
1 Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 250 kVA-22/0,4 kV A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 máy
2 Lắp đặt Tủ điện hạ áp cho MBA 3 pha 250 KVA A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tủ
3 Cung cấp và lắp đặt Dây chảy 10 K B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Sợi
4 Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ, dây bọc loại MV-30/10 mm B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 sợi
5 Lắp đặt Cáp đồng PVC M240- 0,6KV A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 24 m
6 Lắp đặt Cáp đồng PVC M150- 0,6KV A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 8 m
7 Lắp đặt Kẹp đấu rẽ; KĐR-35 A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
8 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 01 lỗ; ĐC-M240 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
9 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 01 lỗ; ĐC-M150 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
10 Tháo dỡ, thu hồi, bàn giao chủ tài sản Máy biến áp 3 pha 100 kVA-22/0,4 kV Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 máy
11 Tháo dỡ, thu hồi, bàn giao chủ tài sản Tủ điện hạ áp cho MBA 3 pha 100 KVA Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tủ
L TRẠM BIẾN ÁP 22kV DI DỜI
1 Tháo dỡ và Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 250 KVA-22/0,4 KV (Sử dụng lại) Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt 5 máy
2 Tháo dỡ và Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 320 KVA-22/0,4 KV ( Sử dụng lại) Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 máy
3 Tháo dỡ và Lắp đặt Tủ điện hạ áp cho MBA 3 pha 250 KVA (Sử dụng lại) Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt 5 tủ
4 Tháo dỡ và Lắp đặt Tủ điện hạ áp cho MBA 3 pha 320 KVA (Sử dụng lại) Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tủ
5 Tháo dỡ và Lắp đặt Dây XLPE-M (1x35) - 12,7/24 kV Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt 158 m
6 Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ, dây bọc loại MV-30/10 mm B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 18 sợi
7 Cung cấp và lắp đặt Dây đồng trần M-35 nối CSV, TT-BA, TT-TĐ, vỏ TĐ B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 42 m
8 Lắp đặt Khóa néo cáp voặn xoắn cho dây ABC tiết diện 4x(50-95) mm2 A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 12 Cái
9 Lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm bọc (CĐR-XLPE-185) A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
10 Lắp đặt Kẹp đấu rẽ; KĐR-XLPE-M35 A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
11 Cung cấp và lắp đặt Giá móc khóa treo dây cột ly tâm; TMK-LT B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 12 Cái
12 Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng hạ thế hai bu lông; KR-95/95 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 96 Cái
13 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 01 lỗ; ĐC-M35 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 90 cái
14 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng tiếp địa; ĐC-M38 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 72 cái
15 Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
16 Cung cấp và lắp đặt Bảng cấm trèo B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
17 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm; RG2-10 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 HT
18 Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ 1 TBA 3 pha lắp trên cột sắt (XSĐ1-CS12,1) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Bộ
19 Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ 2 TBA 3 pha lắp trên cột sắt (XSĐ2-CS12,1) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Bộ
20 Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì tự rơi TBA 3 pha lắp trên cột sắt (XCC-CS12,1) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Bộ
21 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ máy biến áp TBA 3 pha lắp trên cột sắt (GLMBA-CS12,1) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Bộ
22 Cung cấp và lắp đặt Giá lắp tủ điện hạ áp TBA 3 pha lắp trên cột sắt (GLTĐ-CS12,1) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Bộ
23 Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ TBA 3 pha lắp trên cột BTLT B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Bộ
24 Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì tự rơi TBA 3 pha lắp trên cột BTLT B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Bộ
25 Cung cấp và lắp đặt Giá lắp MBA cột BTLT đôi; GLMBA-3P-LT B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Bộ
26 Cung cấp và lắp đặt Thanh chống MBA 3 pha lắp trên cột BTLT loại MBA B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Bộ
27 Cung cấp và lắp đặt Thanh giữ MBA 3 pha lắp trên cột BTLT B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Bộ
28 Cung cấp và lắp đặt Giá lắp tủ điện cột BTLT; GLTĐ-3P-LT B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Bộ
29 Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ TBA 3 pha lắp trên 2 cột đôi BTLT B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Bộ
30 Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì tự rơi TBA 3 pha lắp trên 2 cột đôi BTLT B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Bộ
31 Cung cấp và lắp đặt Giá lắp MBA cột BTLT đôi; GLMBA-3P-2LT B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Bộ
32 Cung cấp và lắp đặt Thanh chống MBA 3 pha lắp trên cột đôi BTLT loại MBA B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Bộ
33 Cung cấp và lắp đặt Thanh giữ MBA 3 pha lắp trên cột đôi BTLT B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Bộ
34 Cung cấp và lắp đặt Giá lắp tủ điện cột BTLT đôi; GLTĐ-3P-2LT B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Bộ
35 Cung cấp và lắp đặt Thanh lắp chống sét van B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 18 Bộ
36 Cung cấp và lắp đặt Hệ thống dây nối tiếp địa trạm 3 pha B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Bộ
37 Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đơn (lắp cách đầu trụ 2,2m trở xuống) + khóa đai (loại không chịu lực dài 1500mm); ĐT1-12 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 20 Bộ
38 Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đôi (lắp cách đầu trụ 2,2m trở xuống) + khóa đai (loại không chịu lực dài 2400mm); ĐT1Đ-12 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 10 Bộ
39 Cung cấp vật tư và thi công Móng nền trạm biến áp 3 pha 2 cột hình II B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 móng
40 Tháo dỡ lắp đặt lại Chống sét van 22 kV; CSV-22 (Sử dụng lại) Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt 18 Cái
41 Tháo dỡ lắp đặt lại Cầu chì tự rơi FCO-22 (Sử dụng lại) Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt 18 Cái
42 Tháo dỡ lắp đặt lại Cáp CVV 3*240+1*120 sử dụng lại Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt 8 m
43 Tháo dỡ lắp đặt lại Cáp CVV 3*150+1*95 sử dụng lại Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt 16 m
44 Tháo dỡ lắp đặt lại Cáp CVV 3*185+1*95 sử dụng lại Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt 40 m
45 Tháo dỡ lắp đặt lại Cáp CVV 3*95+1*70 sử dụng lại Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt 80 m
46 Tháo dỡ thu hồi Xà sứ đỡ TBA 3 pha lắp trên 2 cột hình II Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Bộ
47 Tháo dỡ thu hồi Xà cầu chì tự rơi TBA 3 pha lắp trên 2 cột hình II Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Bộ
48 Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ máy biến áp TBA 3 pha lắp trên 2 cột hình II Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Bộ
49 Tháo dỡ thu hồi Tăng đơ giữ MBA 3 pha lắp trên 2 cột hình II Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Bộ
50 Tháo dỡ thu hồi Giá lắp tủ điện hạ áp TBA 3 pha lắp trên 2 cột hình II Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Bộ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.897E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.792E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Định nghĩa công trình tương tự: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình có thi công xây dựng (đúc móng, tiếp địa, dựng cột, kéo rải căng dây dẫn, cáp ngầm,... ) và phải có tính chất cải tạo/nâng cấp đường dây hiện có đang mang điện cấp điện áp ≥ 22kV. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 13.520.000.000 VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự theo yêu cầu. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét....
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->