Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210315241-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển Cụm công nghiệp Khuyến công và dịch vụ công ích thành phố Đông Hà
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210232390
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 11:14:00 đến ngày 2021-03-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,456,459,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP (VƯỜN HOA MINI ĐƯỜNG THÀNH CỔ)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,993 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,3 m3
4 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, đất cấp III, cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,233 m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,619 100m3
6 Đào móng bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1078 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,258 m3
8 Ván khuôn thép (ván khuôn móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3566 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9834 m3
10 Ván khuôn gỗ móng, cột, xà, dầm giằng,sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2018 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0911 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
13 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4694 m3
14 Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6615 m3
15 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4737 tấn
16 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5399 m2
17 Kẻ giả đá KT 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5399 m2
18 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,7499 m2
19 Đệm cát nền móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,98 m3
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,948 m3
21 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch terrazo KT 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,2 m2
22 Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng đá thanh hóa KT300x300x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,2 m2
23 Lát nền, sàn đá granit màu đỏ Bình Định Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m2
24 Lát đá granit bề mặt các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8952 m2
25 Bó vỉa hè, đường bằng đá thanh hóa KT 150x250x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,3 m
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0249 100m3
27 Gia công lắp dựng tấm aluminium ngoài trời đục lỗ gắn đèn led (khung thép hộp KT13x26x1,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,884 m2
28 Bộ khung 8 Bulong móng M24x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
29 Bulong móng M16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
30 Bản mã thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,974 kg
31 Ống thép mạ kẽm D200 x 5,16ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m
32 Ống thép mạ kẽm D50 x 2,6ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,65 m
33 Ống thép mạ kẽm D32 x 2,3ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,9 m
34 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3663 tấn
35 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3663 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9849 m2
37 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m, đất Cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9828 100m3
38 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2816 100m3
39 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,2031 m3
40 Lắp đặt ống nhựa upvc D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2247 100m
41 Vải địa kỹ thuật bịt ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m2
42 Tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
43 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0159 m3
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,108 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, xà dầm, giằng dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,006 m2
46 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,74 m
47 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,53 m3
48 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3599 m3
49 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0417 tấn
50 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,232 m3
51 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,62 m2
52 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 m2
53 Thành thép V40x4 bao quanh nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,096 kg
54 Tôn dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m2
55 Gia công nắp đan thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0208 tấn
56 Ổ khóa cho hộp đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
B HỆ THỐNG TƯỚI CÂY (VƯỜN HOA MINI ĐƯỜNG THÀNH CỔ)
1 Thiết bị tưới weather matic - Bộ điều khiển tưới SL 800 hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt đầu phun Rotor PGJ - 04 hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 bộ
3 Đồng hồ đo nước D25 Model: Zenner MTK-AM Qn3,5 DN25 hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Máy bơm nước chìm trục ngang Lubi LHL-5A,Q =10-40m3/h, H=24-32m hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt tủ điện điều khiển KT 600x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
6 Cảm ứng nhiệt bơm ATA T110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt van đồng DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt van phao cơ D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50-PE80-8Bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40-PE80-8Bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32-PE80-8Bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE D20-PE80-8Bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 100m
13 Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 50/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 50/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
15 Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 40/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
16 Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 32/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
17 Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 20/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
18 Lắp đặt cút nhựa HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt cút nhựa HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Lắp đặt cút nhựa HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt cút nhựa HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
22 Lắp đặt côn nhựa HDPE D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt côn nhựa HDPE D40/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt côn nhựa HDPE D32/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt côn nhựa HDPE D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 cái
26 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D32-RN Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D32-RT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D20-RT Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
30 Lắp đặt dây tín hiệu 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
31 Lắp đặt dây dẫn điện CW 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
32 Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
33 Lắp đặt các automat 3P 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C PHẦN ĐIỆN (VƯỜN HOA MINI ĐƯỜNG THÀNH CỔ)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,25 m3
2 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m3
3 Gạch thẻ 5x10x20 báo hiệu đường ống cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 viên
4 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D50/40 (Ống Nhựa xoắn chịu lực HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV/DSTA 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
6 Lắp đặt dây dẫn Cu/Pvc/Dsta 4x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV/DSTA 2x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đồng trần M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1265 100m3
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Sino hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Rơ le thời gian Timer Autonics ATS8W-41 hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt tủ điện KT300x400x150 - Sino hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4096 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,096 m3
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2752 100m2
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3136 m3
17 Lắp đặt aptomat loại 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Lắp bảng điện cửa cột (bảng đấu nối 350x85x10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 bảng
19 Lắp đặt cầu đấu 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
20 Buloong M8-30, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
21 Đầu cos ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
22 Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, Cột đèn ARLEQUIN cầu 4 bóng hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
23 Luồn dây lên đèn CXV2x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 100m
24 Khung chế tạo buloong mũ M16x240x240x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
25 Khung chế tạo buloong mũ M12x180x180x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
26 Làm tiếp địa cho cột điện bằng cọc tiếp đất L63x63x6-2500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
27 Lắp đặt đèn nấm (Cột đèn nấm (Đèn nấm Jupiter S70 W + bóng ) hoặc loại tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
28 Lắp đặt đèn cầu thủy tinh gắn cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 bộ
29 led dây 3 bóng đi theo cột vòm cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 651 bóng
30 Lắp đèn dây đi theo cột vòm cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3 10 m
31 Bóng led F5/8 12V IP68 chống nước tuyệt đối Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 bóng
32 Lắp đèn dây Bóng led F5/8 12V IP68 chống nước tuyệt đối Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 10m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmo2x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
34 Lắp đặt dây đơn CV1x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
35 nguồn 12V 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
36 Dây buộc rút nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bao
37 băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
38 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
39 Lắp đặt các MCCB 3 cực 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt tủ điện KT300x400x150 Sino hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
41 Lắp đặt khởi động từ loại 3 pha, 3 cực MC 32A SINO hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt công tắc chuyển mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Rơle thời gian PLC LOGO 230RC 120/320 VAC 8DI 4DORELAY internet hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt đen led bup 5 w Rạng Đông hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
45 Lắp đặt công tắc 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt cầu chì ống 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt cầu đấu 10x40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
48 Thanh nhôm V50x50x1.1 định vị các bộ nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
D TRỒNG CÂY XANH (VƯỜN HOA MINI ĐƯỜNG THÀNH CỔ)
1 Trồng cây kè nhật cây cao700-800mm đường kính 600-700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cây
2 Trồng Cây hồng lộc, chiều cao 700-800, đường kính tán 600-700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây
3 Trồng cây Bàng Đài Loan chiều cao >3,5m, đường kính gốc (0,18-0,20)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cây
4 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1cây/90ngày
5 Đất mùn trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,2 m3
6 Trồng cây cỏ lạc tiên, mật độ 25 cụm/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,81 100 m2
7 Trồng Cây hoa hường, chiều cao 300-350cm, đường kính tán 200-250, mật độ 16 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 100m2
8 Trồng Cây trang nhật màu đỏ, chiều cao 300-350, đường kính tán 200-250, mật độ 16 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,353 100m2
9 Trồng cây hoa giấy thái, chiều cao 350-400, đường kính 300-350, mật độ 9 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
10 Trồng Cây dâm bụt thái nhiều màu, chiều cao 350-400, đường kính tán 250-300, mật độ 16 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,298 100m2
11 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm Hoa giấy thái trồng giàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cây
12 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,793 100m2/tháng
E PHẦN XÂY LẮP (VƯỜN HOA MINI ĐƯỜNG NỐI KIỆT 42 LƯƠNG NGỌC QUYẾN ĐẾN KIỆT 317 QUỐC LỘ 9)
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng thủ công (móng, tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,852 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
3 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,652 m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào, đất Cấp I (đào đất phong hóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,184 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, đất Cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,184 100m3
6 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, đất Cấp III, cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,117 100m3
7 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,044 100m3
8 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3422 100m3
9 Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9062 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1482 m3
11 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6746 m3
12 Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6879 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3389 100m2
14 Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7699 tấn
15 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,975 m2
16 Kẻ giả đá KT 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,975 m2
17 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,4436 m2
18 Bó vỉa hè, đường bằng đá thanh hóa KT 150x250x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,9 m
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,278 m3
20 Đệm cát nền móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,475 m3
21 Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng đá thanh hóa KT300x300x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,5 m2
22 Đá xanh Thanh Hóa nguyên khối Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3625 m3
23 Lát đá granit tự nhiên màu xám mặt ghế ngồi, nền, bập cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,3551 m2
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4024 100m3
25 Lấp đất thừa vào bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,447 m3
26 Ván khuôn gỗ móng, cột, xà, dầm giằng, sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,397 100m2
27 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9823 m3
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 m2
29 Trát cột, lam đứng, cầu thang, xà, dầm giằng dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,778 m2
30 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,325 m
31 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6768 m3
32 Lắp đặt ống nhựa upvc D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0309 100m
33 Vải địa kỹ thuật bịt ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
34 Tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0463 m2
36 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
37 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,6906 m2
38 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 100m2
39 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3599 m3
40 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,232 m3
41 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,32 m2
42 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 m2
43 Thành thép V40x4 bao quanh nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,096 kg
44 Thép hộp mạ kẽm KT 20x20x1,5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7536 kg
45 Tôn dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m2
46 Gia công nắp đan thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0208 tấn
47 Ổ khóa cho hộp đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
F HỆ THỐNG TƯỚI CÂY (VƯỜN HOA MINI ĐƯỜNG NỐI KIỆT 42 LƯƠNG NGỌC QUYẾN ĐẾN KIỆT 317 QUỐC LỘ 9)
1 Thiết bị tưới weather matic - Bộ điều khiển tưới SL 800 hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt đầu phun Rotor PGJ - 04 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 bộ
3 Đồng hồ đo nước D25 Model: Zenner MTK-AM Qn3,5 DN25 hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Máy bơm nước chìm trục ngang Lubi LHL-5A, Q=10-10m3/h,H=24-32m hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt tủ điện điều khiển KT 600x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
6 Cảm ứng nhiệt bơm ATA T110 hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt van đồng DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt van phao cơ D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50-PE80-8Bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40-PE80-8Bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32-PE80-8Bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25-PE80-8Bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE D20-PE80-8Bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m
14 Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 50/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 50/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 50/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
17 Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 40/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 40/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 32/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 32/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
21 Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 20/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
23 Lắp đặt cút nhựa HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt cút nhựa HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt cút nhựa HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
27 Lắp đặt côn nhựa HDPE D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt côn nhựa HDPE D40/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Lắp đặt côn nhựa HDPE D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt côn nhựa HDPE D32/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt côn nhựa HDPE D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
32 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
33 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D32-RN Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D32-RT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D20-RT Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
36 Lắp đặt dây tín hiệu 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
37 Lắp đặt dây dẫn điện CW 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
38 Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
39 Lắp đặt các automat 3Pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
41 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
42 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
43 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
G PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG (VƯỜN HOA MINI ĐƯỜNG NỐI KIỆT 42 LƯƠNG NGỌC QUYẾN ĐẾN KIỆT 317 QUỐC LỘ 9)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất Cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m3
2 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
3 Gạch thẻ 5x10x20 báo hiệu đường ống cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 viên
4 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D50/40 (Ống Nhựa xoắn chịu lực HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV/DSTA 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
6 Lắp đặt dây Cu/pvc/dsta 4x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đồng trần M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 100m3
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Sino hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Rơ le thời gian Timer Autonics ATS8W-41 hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt tủ điện KT300x400x150 - Sino hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất Cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3552 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m3
14 Ván khuôn gỗ móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2112 100m2
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2352 m3
16 Lắp đặt aptomat loại 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Lắp bảng điện cửa cột (bảng đấu nối 350x85x10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bảng
18 Lắp đặt cầu đấu 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
19 Buloong M8-30, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Đầu cos ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
21 Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, Cột đèn ARLEQUIN cầu 4 bóng hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
22 Luồn dây lên đèn CXV2x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 100m
23 Khung chế tạo buloong mũ M16x240x240x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
24 Khung chế tạo buloong mũ M12x180x180x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
25 Làm tiếp địa cho cột điện bằng cọc tiếp đất L63x63x6-2500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
26 Lắp đặt đèn nấm (Cột đèn nấm (Đèn nấm Jupiter S70 W + bóng ) hoặc loại tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
H TRỒNG CÂY XANH (VƯỜN HOA MINI ĐƯỜNG NỐI KIỆT 42 LƯƠNG NGỌC QUYẾN ĐẾN KIỆT 317 QUỐC LỘ 9)
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gốc
3 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cây
4 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 gốc
5 Trồng cây kè nhật cây cao700-800mm đường kính 600-700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây
6 Trồng cây Muồng Hoàng Yến chiều cao >3,5m, đường kính gốc (0,18-0,20)m, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
7 Trồng cây Bằng lăng chiều cao >3,5m, đường kính gốc (0,18-0,20)m, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
8 Trồng Cây hồng lộc, chiều cao 700-800, đường kính tán 600-700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
9 Trồng cây Sứ đại, hoa trắng chiều cao >3,5m, đường kính gốc (0,18-0,20)m, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây
10 Trồng Ngâu tỉa khối tròn, chiều cao 700-800mm, đường kính tán 600-700mm - kích thước bầu 50x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
11 Trồng cây Kèn Hồng chiều cao >3,5m, đường kính gốc (0,18-0,20)m, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
12 Trồng cây Tùng bách tán >2m, đường kính thân (0,13-0,15)m, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
13 Trồng Mai Vạn Phúc tỉa khối tròn, chiều cao 500-550mm, đường kính tán 450-500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cây
14 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 1cây/90ngày
15 Đất mùn trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,19 m3
16 Trồng cây cỏ lạc tiên, mật độ 25 cụm/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,35 100m2
17 Trồng Cây trang nhật màu đỏ, chiều cao 300-350, đường kính tán 200-250, mật độ 16 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,337 100m2
18 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,687 100m2/tháng
I PHẦN XÂY LĂP (VƯỜN HOA MINI ĐƯỜNG LÊ LỢI)
1 Phá dỡ kết cấu Bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,2206 m3
2 Vận chuyển phế thải các loại ra bãi thải bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,221 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,884 100m3
4 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 388,4 m3
5 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4 m3
6 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,011 m3
8 Ván khuôn gỗ bê tông nền, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5316 100m2
9 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá thanh hóa KT 150x250x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,8 m
10 Bó vỉa cong hè, đường bằng đá thanh hóa KT 150x250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
11 Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3466 m3
12 Xây móng bằng đá chẻ 10x18x25cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 m3
13 Lấp đất vào bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 m3
14 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5868 m3
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,742 m3
16 Ván khuôn gỗ bê tông móng, cột, sân nền, xà, dầm giằng và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4124 100m2
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 740,36 m2
18 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granite tự nhiên màu đỏ Bình Định Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,3547 m2
19 Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng đá thanh hóa KT300x300x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450,3 m2
20 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terazo màu đỏ KT300x300x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,1 m2
21 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4624 m3
22 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6848 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9504 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4257 m3
25 Đắp đất thừa vào bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4624 m3
26 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,582 m2
27 Kẻ giả đá KT100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,2765 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 416,42 m2
29 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4011 100m3
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9809 100m3
31 Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,3466 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,297 100m2
33 Lắp dựng cốt thép cột, tường, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0887 tấn
34 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1666 tấn
35 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,573 m2
36 Ốp đá xanh Thanh Hóa nguyên khối KT150x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,91 m
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,5992 m2
38 Trát xà dầm, lam cột vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,542 m2
39 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6041 100m3
40 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8024 m3
41 Khung Buloong móng M24x400x550x600 (gồm 8 bu lông M24, giằng liên kết) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
42 Ống thép tráng kẽm DN 50 x 2,6 Vinapipe TC BS 1387/85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,649 m
43 Ống thép tráng kẽm DN 32 x 2,3 Vinapipe TC BS 1387/85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m
44 Ống thép tráng kẽm DN 20 x 2,1 Vinapipe TC BS 1387/85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5185 m
45 Thép bản 20x2mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,5482 kg
46 Gia công hệ khung dàn (chỉ tính vlp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2972 tấn
47 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4739 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,0401 1m2
49 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1767 tấn
50 Buloong M16-200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
51 Lắp dựng cốt thép móng, đài ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2363 tấn
52 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1687 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0875 tấn
54 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
55 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m2
56 Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - chiều dày ≤45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4798 100m2
57 Ván khuôn gỗ xi phông, phễu, đài nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0344 100m2
58 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3767 m3
59 Láng granitô đài nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5386 m2
60 Lát nền, sàn gạch Mosaic màu xanh - trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,474 m2
61 Lát đá mặt bệ các loại - đá granite tự nhiên màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,56 m2
62 Ốp tường bể nước Mosaic màu xanh - trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,1969 m2
63 Lát đá mặt bệ bằng đá granite màu xám, màu muôi tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,0414 m2
64 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m
J HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG + BỂ PHUN NƯỚC (VƯỜN HOA MINI ĐƯỜNG LÊ LỢI)
1 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100m3
2 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m3
3 Gạch thẻ 5x10x20 báo hiệu đường ống cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.400 viên
4 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D50/40 (Ống Nhựa xoắn chịu lực HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 390 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV/DSTA 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV/DSTA 2x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đồng trần M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
8 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV/DSTA 4x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Sino hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt tủ điện KT800x600x250 - Sino hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,784 m3
12 Lắp đặt aptomat loại 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
13 Lắp bảng điện cửa cột (bảng đấu nối 350x85x10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 bảng
14 Lắp đặt cầu đấu 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
15 Buloong M8-30, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
16 Đầu cos ép M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
17 Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, Cột đèn ARLEQUIN cầu 5 bóng hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cột
18 Luồn dây lên đèn CXV2x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,85 100m
19 Khung chế tạo buloong mũ M16x240x240x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
20 Khung chế tạo buloong mũ M12x180x180x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
21 Làm tiếp địa cho cột điện bằng cọc tiếp đất L63x63x6-2500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
22 Lắp đặt đèn nấm (Cột ĐÈN NẤM (Đèn nấm Jupiter S70 W + bóng ) hoặc loại tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
23 Lắp đặt đèn cầu thủy tinh gắn cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
24 led dây 3 bóng đi theo cột vòm cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 386 bóng
25 Lắp đèn dây đi theo cột vòm cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5143 10m
26 Đèn led neon sigh đi viền cánh hoa văn Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m
27 Lắp đèn dây đèn led neon sigh đi viền cánh hoa văn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 10m
28 Bóng led F5/8 12V IP68 chống nước tuyệt đối Mô tả kỹ thuật theo chương V 440 bóng
29 Lắp đèn dây Bóng led F5/8 12V IP68 chống nước tuyệt đối Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 10m
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmo2x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
31 Lắp đặt dây đơn CV1x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
32 nguồn 12V 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
33 Dây buộc rút nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bao
34 băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
35 Làm tiếp địa cho cột điện-R6C Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
36 Lắp đặt các MCCB 3 cực 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt tủ điện KT300x400x150 - Sino hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
38 Lắp đặt khởi động từ loại 3 pha, 3 cực MC 32A SINO hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt công tắc chuyển mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Rơle thời gian PLC LOGO 230RC 120/320 VAC 8DI 4DORELAY internet hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
41 Lắp đặt đen led bup 5 w Rạng Đông hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
42 Lắp đặt công tắc 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt cầu chì ống 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Lắp đặt cầu đấu 10x40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
45 Thanh nhôm V50x50x1.1 định vị các bộ nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
46 Lắp đặt đèn chiếu sáng bể phun nước (Đèn màu chìm sáng chuyên dụng thả chìm trong nước hiệu NPT Ring Led Light Tiêu chuẩn IP 68. Công suất 9x1~9W-24VAC(RGB) (Chất liệu: Băng Inox toàn thân SUS 304)- Công nghệ thân thiện với môi trường- Siêu tiết kiệm điện năng) hoặc loại tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
47 Lắp đặt đèn chiếu sáng (Đèn màu chìm sáng chuyên dụng thả chìm trong nước hiệu NPT Led Light Tiêu chuẩn IP 68 . Công suất 9x1~9W-24VAC(RGB) (Chất liệu: Băng Inox toàn thân SUS 304)- Công nghệ thân thiện với môi trường- Siêu tiết kiệm điện năng) hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x2,5 cadivi hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 460 m
49 Lắp đặt dây dẫn CXV3x4+1x2,5 cadivi Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
50 Bộ phun sủi tạo cột nước lớn Cascade CF25 - 1".Phun cao 1,0m- 3,0m.Chất liệu bằng đồng hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 chiếc
51 Bộ phun sủi bọt khí tạo cột nước- Hiệu CA 40 - 1 1/2" Q= 120L-145L/m; H=0,4-0,6 Bar. Loại sủi bọt trắng không ảnh hưởng bởi mực nước hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
52 Bộ phun sủi bọt khí tạo cột nước- Hiệu CA 25 - 1 " Q= 70L-150L/m; H=0,8-0,18 Bar. Loại sủi bọt trắng không ảnh hưởng bởi mực nước hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 chiếc
53 Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước (loại trục ngang) Hiệu Mahendra NPT/MSP60 Công suất bơm 3Hp ~ 2,2KW -3pha/380V-415V/50Hz-57m3/h, H =7m - Toàn thân inox SUS304. Sản xuất tại ấn độ hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chiếc
54 Hê thống tủ điện điều khiển có điều khiển biến tần cho bơm, đèn chìm đổi màu tự động.(bể 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ht
55 Hê thống tủ điện điều khiển có điều khiển biến tần cho bơm, đèn chìm đổi màu tự động.(bể 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ht
56 Hệ thống đường nước ống Inox DN90 SUS 201, van điều chỉnh và phụ kiện lắp đặt (bể 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ht
57 Hệ thống đường nước ống Inox DN90 SUS 201, van điều chỉnh và phụ kiện lắp đặt (bể 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ht
58 Lắp đặt Bộ phun sủi tạo cột nước lớn Cascade CF25 - 1".Phun cao 1,0m- 3,0m.Chất liệu bằng đồng hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
59 Lắp đặt Bộ phun sủi bọt khí tạo cột nước- Hiệu CA 40 - 1 1/2" Q= 120L-145L/m; H=0,4-0,6 Bar. Loại sủi bọt trắng không ảnh hưởng bởi mực nước hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
60 Lắp đặt máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước (loại trục ngang) Hiệu Mahendra NPT/MSP60 Công suất bơm 3Hp ~ 2,2KW -3pha/380V-415V/50Hz-57m3/h, H =7m - Toàn thân inox SUS304. Sản xuất tại ấn độ hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 máy
61 Lắp đèn Đèn màu chìm sáng chuyên dụng thả chìm trong nước hiệu NPT Ring Led Light Tiêu chuẩn IP 68 . Công suất 9x1~9W-24VAC(RGB) (Chất liệu: Băng Inox toàn thân SUS 304)- Công nghệ thân thiện với môi trường- Siêu tiết kiệm điện năng hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
62 Lắp đặt tủ điện KT 500x700x260 mm - tủ hai lớp cánh, sơn tĩnh điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
63 Lắp đặt đồng hồ Volt - 500VAC (96x96) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Lắp đặt đồng hồ Ampere - 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
65 Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
66 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
67 Lắp đặt Chuyển mạch Auto man Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt Cầu chì điều khiển 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
69 Lắp đặt các Attomat 3Pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Lắp đặt Attomat 3Pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
71 Lắp đặt MCB - 10A - 1phase - 2P Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
72 Lắp đặt Contactor 3phase - 12A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
73 Lắp đặt Role nhiệt bảo vệ động cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
74 Lắp đặt Rơ le trung gian điều khiển 4 chân Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
75 Lắp đặt Bộ chống rò ELR+ZCT30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Lắp đặt Bộ bảo vệ pha PMR44 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Lắp đặt Timer hẹn giờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
78 Lắp đặt Biến thế 24V/AC cho hệ thống đèn chìm công suất 500W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
79 Lắp đặt Cầu đấu 60A -4P Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
80 Lắp đặt Cầu đấu 30A-10P Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
81 Lắp đặt dây điều khiển M4 30 m
82 Lắp đặt Dây điều khiển M0.75 60 m
83 Lắp đặt Cáp cấp nguồn cho bơm chìm đi trong lòng bể 3x4+1x2,5mm2 cáp Goldcup-TCVN hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
84 Lắp đặt Cáp cấp nguồn cho đèn chìm đi trong lòng bể 2 x2,5mm2 cáp Goldcup-TCVN hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
85 Lắp đặt Ống inox SUS304 - DN76 dày 1,5mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3574 100m
86 Lắp đặt Ống inox SUS304 - DN34 dày 1,5mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
87 Lắp đặt Vuông inox SUS304- DN15x15mm dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
88 lắp đặt chân chống inox cho hệ thống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
89 Lắp đặt Lắp đặt cút inox - DN76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
90 Lắp đặt Ren ngoài inox - DN90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
91 Lắp đặt Ren ngoài inox - DN40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
92 Lắp đặt Ren ngoài inox - DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
93 Lắp đặt Kép inox - DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
94 Lắp đặt van ren Van bi tay gạt bằng đồng DN40 - Minh Hòa hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Lắp đặt Van bi tay gạt bằng đồng DN25 - Minh Hòa hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
96 Lắp đặt Van 1 chiều DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
97 Van 1 chiều DN40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Lắp đặt Lưới chắn rác cho bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Lắp đặt Bộ phun sủi bọt khí tạo cột nước- Hiệu CA 25 - 1 " Q= 70L-150L/m; H=0,8-0,18 Bar. Loại sủi bọt trắng không ảnh hưởng bởi mực nước hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
100 Lắp đặt dây điều khiển M6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
101 Lắp đặt dây điều khiển M4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
102 Lắp đặt Van bi tay gạt bằng đồng DN40 - Minh Hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
103 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7198 m3
104 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0832 Tấn
105 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,464 m3
106 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (lớp 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,64 m2
107 Thành thép V40x4 mạ kẽm bao quanh nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,096 kg
108 Thép hộp mạ kẽm KT 20x20x1,5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7536 kg
109 Tôn dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m2
110 Gia công nắp đan thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0208 Tấn
111 Ổ khóa cho hộp đồng hồ Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
K HỆ THỐNG TƯỚI CÂY (VƯỜN HOA MINI ĐƯỜNG LÊ LỢI)
1 Thiết bị tưới weather matic - Bộ điều khiển tưới SL 800 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt đầu phun Rotor PGJ - 04 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
3 Đồng hồ đo nước D25 Model: Zenner MTK-AM Qn3,5 DN25 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Máy bơm nước chìm trục ngang Lubi LHL - 5A , Q=10-40m3/h, H=24-32m hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt tủ điện điều khiển KT 600x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
6 Cảm ứng nhiệt bơm ATA T110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt van đồng DN32 (Van 1 chiều ANA CHV111 DN40) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt van đồng DN32 (Van 1 chiều ANA CHV111 DN32 ) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt van phao cơ D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt van phao cơ D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50-PE80-8Bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40-PE80-8Bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,96 100m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32-PE80-8Bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE D20-PE80-8Bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 100m
15 Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 40/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 40/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
18 Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 20/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
19 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Vinapipe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
20 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Lắp đặt cút nhựa HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
22 Lắp đặt cút nhựa HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
23 Lắp đặt cút nhựa HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 cái
24 Lắp nút bịt HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
25 Líp ren D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt côn nhựa HDPE D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Lắp đặt côn nhựa HDPE D40/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Lắp đặt măng sông thép ren ngoài, trong D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt măng sông thép ren trong D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt măng song nhựa HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
31 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D40 2 đầu ren Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D40-RN Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D32-RT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D20-RN Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
35 Lắp đặt dây tín hiệu 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
36 Lắp đặt dây dẫn điện CW 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
37 Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
38 Lắp đặt các automat 3P 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
39 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4601 100m3
40 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 đoạn
41 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 đoạn
42 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5552 m3
43 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5207 m3
44 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2695 m3
45 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
46 Thép V mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,8 kg
47 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100x3,2ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
48 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Lắp đặt van ren, ĐK 100mm (Van cổng 2 mặt bích ti chìm không tay DN100 - Van Samjin hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Lắp đặt rắc co thép ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt măng sông thép RN, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt măng sông thép RT, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
53 Mặt bích rỗng D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
L TRỒNG CÂY XANH (VƯỜN HOA MINI ĐƯỜNG LÊ LỢI)
1 Đánh chuyển, cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân 15- 50; ĐK bầu 50- 80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cây
2 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 1cây/90ngày
3 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
4 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 gốc
5 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cây
6 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 gốc
7 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
8 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 gốc
9 Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đổ ngã - cây loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
10 Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đổ ngã - cây loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cây
11 Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đổ ngã - cây loại 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
12 Trồng cây kè nhật cây cao700-800mm đường kính 600-700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cây
13 Trồng cây Muồng Hoàng Yến chiều cao >3,5m, đường kính gốc (0,18-0,20)m, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây
14 Trồng cây Bằng lăng chiều cao >3,5m, đường kính gốc (0,18-0,20)m, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
15 Trồng Cây hồng lộc, chiều cao 700-800, đường kính tán 600-700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cây
16 Trồng cây Phượng tím chiều cao >3,5m, đường kính gốc (0,18-0,20)m, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
17 Trồng Ngâu tỉa khối tròn, chiều cao 700-800mm, đường kính tán 600-700mm - kích thước bầu 50x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cây
18 Trồng Cây Kèn Hồng chiều cao >3,5m, đường kính gốc (0,18-0,20)m, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
19 Trồng cây Cọ xanh >2m, đường kính thân (0,15-0,20)m, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
20 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 1cây/90ngày
21 Đất mùn trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,4 m3
22 Trồng cây bông nổ, cây cao 250-300, đường kính 150-200, mật độ 36 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,625 100m2
23 Trồng cây cỏ lạc tiên, mật độ 25 cụm/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,805 100m2
24 Trồng Cây hoa hường, chiều cao 300-350cm, đường kính tán 200-250, mật độ 16 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 100m2
25 Trồng Cây trang nhật màu đỏ, chiều cao 300-350, đường kính tán 200-250, mật độ 16 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 100m2
26 Trồng Cây đông hầu, chiều cao 350-400cm, đường kính tán 250-300, mật độ 16 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,813 100m2
27 Trồng cây hoa giấy thái, chiều cao 350-400, đường kính 300-350, mật độ 9 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 100m2
28 Trồng Cây dâm bụt thái nhiều màu, chiều cao 350-400, đường kính tán 250-300, mật độ 16 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
29 Trồng cây cảnh, cây hoa giấy thái Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cây
30 Trồng Cây thanh tú, cây cao 200-250, đường kính tán 200-250, mật độ 25 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m2
31 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,869 100m2/tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.685E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.336E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp kèm theo các hợp đồng là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng; Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành. Riêng đối với hợp đồng thầu phụ thì các tài liệu trên phải có xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->