Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210315241-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển Cụm công nghiệp Khuyến công và dịch vụ công ích thành phố Đông Hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210232390 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-08 11:14:00 đến ngày 2021-03-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,456,459,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP (VƯỜN HOA MINI ĐƯỜNG THÀNH CỔ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,993 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,3 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, đất cấp III, cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,233 | m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,619 | 100m3 |
| 6 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1078 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,258 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép (ván khuôn móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3566 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9834 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng, cột, xà, dầm giằng,sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2018 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0911 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4694 | m3 |
| 14 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6615 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4737 | tấn |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5399 | m2 |
| 17 | Kẻ giả đá KT 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5399 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,7499 | m2 |
| 19 | Đệm cát nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,98 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,948 | m3 |
| 21 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch terrazo KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,2 | m2 |
| 22 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng đá thanh hóa KT300x300x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,2 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn đá granit màu đỏ Bình Định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| 24 | Lát đá granit bề mặt các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8952 | m2 |
| 25 | Bó vỉa hè, đường bằng đá thanh hóa KT 150x250x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,3 | m |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | 100m3 |
| 27 | Gia công lắp dựng tấm aluminium ngoài trời đục lỗ gắn đèn led (khung thép hộp KT13x26x1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,884 | m2 |
| 28 | Bộ khung 8 Bulong móng M24x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Bulong móng M16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 30 | Bản mã thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,974 | kg |
| 31 | Ống thép mạ kẽm D200 x 5,16ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m |
| 32 | Ống thép mạ kẽm D50 x 2,6ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,65 | m |
| 33 | Ống thép mạ kẽm D32 x 2,3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,9 | m |
| 34 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3663 | tấn |
| 35 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3663 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9849 | m2 |
| 37 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m, đất Cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9828 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2816 | 100m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,2031 | m3 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa upvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2247 | 100m |
| 41 | Vải địa kỹ thuật bịt ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 42 | Tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0159 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,108 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, xà dầm, giằng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,006 | m2 |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,74 | m |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,53 | m3 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3599 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0417 | tấn |
| 50 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,232 | m3 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,62 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 53 | Thành thép V40x4 bao quanh nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,096 | kg |
| 54 | Tôn dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m2 |
| 55 | Gia công nắp đan thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | tấn |
| 56 | Ổ khóa cho hộp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | HỆ THỐNG TƯỚI CÂY (VƯỜN HOA MINI ĐƯỜNG THÀNH CỔ) | |||
| 1 | Thiết bị tưới weather matic - Bộ điều khiển tưới SL 800 hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu phun Rotor PGJ - 04 hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 3 | Đồng hồ đo nước D25 Model: Zenner MTK-AM Qn3,5 DN25 hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm nước chìm trục ngang Lubi LHL-5A,Q =10-40m3/h, H=24-32m hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện điều khiển KT 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 6 | Cảm ứng nhiệt bơm ATA T110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van đồng DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van phao cơ D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50-PE80-8Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40-PE80-8Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32-PE80-8Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20-PE80-8Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 100m |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 50/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 40/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D40/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | cái |
| 26 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D32-RN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D32-RT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D20-RT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn điện CW 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt các automat 3P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | PHẦN ĐIỆN (VƯỜN HOA MINI ĐƯỜNG THÀNH CỔ) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,25 | m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 3 | Gạch thẻ 5x10x20 báo hiệu đường ống cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | viên |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D50/40 (Ống Nhựa xoắn chịu lực HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV/DSTA 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn Cu/Pvc/Dsta 4x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV/DSTA 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1265 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Sino hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Rơ le thời gian Timer Autonics ATS8W-41 hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện KT300x400x150 - Sino hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4096 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,096 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2752 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3136 | m3 |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột (bảng đấu nối 350x85x10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bảng |
| 19 | Lắp đặt cầu đấu 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Buloong M8-30, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Đầu cos ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 22 | Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, Cột đèn ARLEQUIN cầu 4 bóng hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 23 | Luồn dây lên đèn CXV2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | 100m |
| 24 | Khung chế tạo buloong mũ M16x240x240x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 25 | Khung chế tạo buloong mũ M12x180x180x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 26 | Làm tiếp địa cho cột điện bằng cọc tiếp đất L63x63x6-2500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn nấm (Cột đèn nấm (Đèn nấm Jupiter S70 W + bóng ) hoặc loại tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn cầu thủy tinh gắn cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | bộ |
| 29 | led dây 3 bóng đi theo cột vòm cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651 | bóng |
| 30 | Lắp đèn dây đi theo cột vòm cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | 10 m |
| 31 | Bóng led F5/8 12V IP68 chống nước tuyệt đối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | bóng |
| 32 | Lắp đèn dây Bóng led F5/8 12V IP68 chống nước tuyệt đối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 10m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmo2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn CV1x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 35 | nguồn 12V 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Dây buộc rút nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bao |
| 37 | băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 38 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các MCCB 3 cực 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt tủ điện KT300x400x150 Sino hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 41 | Lắp đặt khởi động từ loại 3 pha, 3 cực MC 32A SINO hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Rơle thời gian PLC LOGO 230RC 120/320 VAC 8DI 4DORELAY internet hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt đen led bup 5 w Rạng Đông hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt công tắc 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt cầu chì ống 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt cầu đấu 10x40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Thanh nhôm V50x50x1.1 định vị các bộ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| D | TRỒNG CÂY XANH (VƯỜN HOA MINI ĐƯỜNG THÀNH CỔ) | |||
| 1 | Trồng cây kè nhật cây cao700-800mm đường kính 600-700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 2 | Trồng Cây hồng lộc, chiều cao 700-800, đường kính tán 600-700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 3 | Trồng cây Bàng Đài Loan chiều cao >3,5m, đường kính gốc (0,18-0,20)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1cây/90ngày |
| 5 | Đất mùn trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,2 | m3 |
| 6 | Trồng cây cỏ lạc tiên, mật độ 25 cụm/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | 100 m2 |
| 7 | Trồng Cây hoa hường, chiều cao 300-350cm, đường kính tán 200-250, mật độ 16 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | 100m2 |
| 8 | Trồng Cây trang nhật màu đỏ, chiều cao 300-350, đường kính tán 200-250, mật độ 16 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | 100m2 |
| 9 | Trồng cây hoa giấy thái, chiều cao 350-400, đường kính 300-350, mật độ 9 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 10 | Trồng Cây dâm bụt thái nhiều màu, chiều cao 350-400, đường kính tán 250-300, mật độ 16 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | 100m2 |
| 11 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm Hoa giấy thái trồng giàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cây |
| 12 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,793 | 100m2/tháng |
| E | PHẦN XÂY LẮP (VƯỜN HOA MINI ĐƯỜNG NỐI KIỆT 42 LƯƠNG NGỌC QUYẾN ĐẾN KIỆT 317 QUỐC LỘ 9) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng thủ công (móng, tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,852 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,652 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất Cấp I (đào đất phong hóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,184 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, đất Cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,184 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, đất Cấp III, cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,117 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,044 | 100m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3422 | 100m3 |
| 9 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9062 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1482 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6746 | m3 |
| 12 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6879 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3389 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7699 | tấn |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,975 | m2 |
| 16 | Kẻ giả đá KT 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,975 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,4436 | m2 |
| 18 | Bó vỉa hè, đường bằng đá thanh hóa KT 150x250x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,9 | m |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,278 | m3 |
| 20 | Đệm cát nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,475 | m3 |
| 21 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng đá thanh hóa KT300x300x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,5 | m2 |
| 22 | Đá xanh Thanh Hóa nguyên khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3625 | m3 |
| 23 | Lát đá granit tự nhiên màu xám mặt ghế ngồi, nền, bập cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3551 | m2 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4024 | 100m3 |
| 25 | Lấp đất thừa vào bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,447 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ móng, cột, xà, dầm giằng, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,397 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9823 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m2 |
| 29 | Trát cột, lam đứng, cầu thang, xà, dầm giằng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,778 | m2 |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,325 | m |
| 31 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6768 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa upvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0309 | 100m |
| 33 | Vải địa kỹ thuật bịt ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 34 | Tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0463 | m2 |
| 36 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,6906 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3599 | m3 |
| 40 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,232 | m3 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,32 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 43 | Thành thép V40x4 bao quanh nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,096 | kg |
| 44 | Thép hộp mạ kẽm KT 20x20x1,5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7536 | kg |
| 45 | Tôn dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m2 |
| 46 | Gia công nắp đan thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | tấn |
| 47 | Ổ khóa cho hộp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| F | HỆ THỐNG TƯỚI CÂY (VƯỜN HOA MINI ĐƯỜNG NỐI KIỆT 42 LƯƠNG NGỌC QUYẾN ĐẾN KIỆT 317 QUỐC LỘ 9) | |||
| 1 | Thiết bị tưới weather matic - Bộ điều khiển tưới SL 800 hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu phun Rotor PGJ - 04 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 3 | Đồng hồ đo nước D25 Model: Zenner MTK-AM Qn3,5 DN25 hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm nước chìm trục ngang Lubi LHL-5A, Q=10-10m3/h,H=24-32m hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện điều khiển KT 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 6 | Cảm ứng nhiệt bơm ATA T110 hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van đồng DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van phao cơ D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50-PE80-8Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40-PE80-8Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32-PE80-8Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25-PE80-8Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20-PE80-8Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 50/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 40/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 32/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D32-RN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D32-RT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D20-RT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn điện CW 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt các automat 3Pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 41 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| G | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG (VƯỜN HOA MINI ĐƯỜNG NỐI KIỆT 42 LƯƠNG NGỌC QUYẾN ĐẾN KIỆT 317 QUỐC LỘ 9) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất Cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Gạch thẻ 5x10x20 báo hiệu đường ống cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | viên |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D50/40 (Ống Nhựa xoắn chịu lực HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV/DSTA 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 6 | Lắp đặt dây Cu/pvc/dsta 4x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Sino hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Rơ le thời gian Timer Autonics ATS8W-41 hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện KT300x400x150 - Sino hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất Cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3552 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2112 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2352 | m3 |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột (bảng đấu nối 350x85x10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bảng |
| 18 | Lắp đặt cầu đấu 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Buloong M8-30, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Đầu cos ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, Cột đèn ARLEQUIN cầu 4 bóng hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 22 | Luồn dây lên đèn CXV2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m |
| 23 | Khung chế tạo buloong mũ M16x240x240x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 24 | Khung chế tạo buloong mũ M12x180x180x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 25 | Làm tiếp địa cho cột điện bằng cọc tiếp đất L63x63x6-2500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn nấm (Cột đèn nấm (Đèn nấm Jupiter S70 W + bóng ) hoặc loại tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| H | TRỒNG CÂY XANH (VƯỜN HOA MINI ĐƯỜNG NỐI KIỆT 42 LƯƠNG NGỌC QUYẾN ĐẾN KIỆT 317 QUỐC LỘ 9) | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gốc |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | gốc |
| 5 | Trồng cây kè nhật cây cao700-800mm đường kính 600-700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 6 | Trồng cây Muồng Hoàng Yến chiều cao >3,5m, đường kính gốc (0,18-0,20)m, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 7 | Trồng cây Bằng lăng chiều cao >3,5m, đường kính gốc (0,18-0,20)m, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 8 | Trồng Cây hồng lộc, chiều cao 700-800, đường kính tán 600-700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 9 | Trồng cây Sứ đại, hoa trắng chiều cao >3,5m, đường kính gốc (0,18-0,20)m, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 10 | Trồng Ngâu tỉa khối tròn, chiều cao 700-800mm, đường kính tán 600-700mm - kích thước bầu 50x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 11 | Trồng cây Kèn Hồng chiều cao >3,5m, đường kính gốc (0,18-0,20)m, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 12 | Trồng cây Tùng bách tán >2m, đường kính thân (0,13-0,15)m, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 13 | Trồng Mai Vạn Phúc tỉa khối tròn, chiều cao 500-550mm, đường kính tán 450-500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 14 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1cây/90ngày |
| 15 | Đất mùn trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,19 | m3 |
| 16 | Trồng cây cỏ lạc tiên, mật độ 25 cụm/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | 100m2 |
| 17 | Trồng Cây trang nhật màu đỏ, chiều cao 300-350, đường kính tán 200-250, mật độ 16 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | 100m2 |
| 18 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,687 | 100m2/tháng |
| I | PHẦN XÂY LĂP (VƯỜN HOA MINI ĐƯỜNG LÊ LỢI) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu Bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2206 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải các loại ra bãi thải bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,221 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,884 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,4 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4 | m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,011 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ bê tông nền, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5316 | 100m2 |
| 9 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá thanh hóa KT 150x250x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,8 | m |
| 10 | Bó vỉa cong hè, đường bằng đá thanh hóa KT 150x250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 11 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3466 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 10x18x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 13 | Lấp đất vào bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5868 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,742 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ bê tông móng, cột, sân nền, xà, dầm giằng và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4124 | 100m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740,36 | m2 |
| 18 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granite tự nhiên màu đỏ Bình Định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,3547 | m2 |
| 19 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng đá thanh hóa KT300x300x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,3 | m2 |
| 20 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terazo màu đỏ KT300x300x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,1 | m2 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4624 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6848 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9504 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4257 | m3 |
| 25 | Đắp đất thừa vào bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4624 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,582 | m2 |
| 27 | Kẻ giả đá KT100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,2765 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,42 | m2 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4011 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9809 | 100m3 |
| 31 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3466 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,297 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, tường, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0887 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1666 | tấn |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,573 | m2 |
| 36 | Ốp đá xanh Thanh Hóa nguyên khối KT150x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,91 | m |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,5992 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, lam cột vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,542 | m2 |
| 39 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6041 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8024 | m3 |
| 41 | Khung Buloong móng M24x400x550x600 (gồm 8 bu lông M24, giằng liên kết) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 42 | Ống thép tráng kẽm DN 50 x 2,6 Vinapipe TC BS 1387/85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,649 | m |
| 43 | Ống thép tráng kẽm DN 32 x 2,3 Vinapipe TC BS 1387/85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m |
| 44 | Ống thép tráng kẽm DN 20 x 2,1 Vinapipe TC BS 1387/85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5185 | m |
| 45 | Thép bản 20x2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,5482 | kg |
| 46 | Gia công hệ khung dàn (chỉ tính vlp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2972 | tấn |
| 47 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4739 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0401 | 1m2 |
| 49 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1767 | tấn |
| 50 | Buloong M16-200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, đài ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2363 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1687 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0875 | tấn |
| 54 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - chiều dày ≤45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4798 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ xi phông, phễu, đài nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | 100m2 |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3767 | m3 |
| 59 | Láng granitô đài nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5386 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch Mosaic màu xanh - trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,474 | m2 |
| 61 | Lát đá mặt bệ các loại - đá granite tự nhiên màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,56 | m2 |
| 62 | Ốp tường bể nước Mosaic màu xanh - trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1969 | m2 |
| 63 | Lát đá mặt bệ bằng đá granite màu xám, màu muôi tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0414 | m2 |
| 64 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m |
| J | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG + BỂ PHUN NƯỚC (VƯỜN HOA MINI ĐƯỜNG LÊ LỢI) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 3 | Gạch thẻ 5x10x20 báo hiệu đường ống cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | viên |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D50/40 (Ống Nhựa xoắn chịu lực HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV/DSTA 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV/DSTA 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV/DSTA 4x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Sino hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện KT800x600x250 - Sino hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,784 | m3 |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột (bảng đấu nối 350x85x10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | bảng |
| 14 | Lắp đặt cầu đấu 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 15 | Buloong M8-30, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 16 | Đầu cos ép M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 17 | Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, Cột đèn ARLEQUIN cầu 5 bóng hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cột |
| 18 | Luồn dây lên đèn CXV2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | 100m |
| 19 | Khung chế tạo buloong mũ M16x240x240x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 20 | Khung chế tạo buloong mũ M12x180x180x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 21 | Làm tiếp địa cho cột điện bằng cọc tiếp đất L63x63x6-2500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn nấm (Cột ĐÈN NẤM (Đèn nấm Jupiter S70 W + bóng ) hoặc loại tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn cầu thủy tinh gắn cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 24 | led dây 3 bóng đi theo cột vòm cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386 | bóng |
| 25 | Lắp đèn dây đi theo cột vòm cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5143 | 10m |
| 26 | Đèn led neon sigh đi viền cánh hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 27 | Lắp đèn dây đèn led neon sigh đi viền cánh hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 10m |
| 28 | Bóng led F5/8 12V IP68 chống nước tuyệt đối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | bóng |
| 29 | Lắp đèn dây Bóng led F5/8 12V IP68 chống nước tuyệt đối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 10m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmo2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn CV1x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 32 | nguồn 12V 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 33 | Dây buộc rút nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bao |
| 34 | băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 35 | Làm tiếp địa cho cột điện-R6C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt các MCCB 3 cực 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt tủ điện KT300x400x150 - Sino hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 38 | Lắp đặt khởi động từ loại 3 pha, 3 cực MC 32A SINO hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Rơle thời gian PLC LOGO 230RC 120/320 VAC 8DI 4DORELAY internet hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt đen led bup 5 w Rạng Đông hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt cầu chì ống 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt cầu đấu 10x40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Thanh nhôm V50x50x1.1 định vị các bộ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 46 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bể phun nước (Đèn màu chìm sáng chuyên dụng thả chìm trong nước hiệu NPT Ring Led Light Tiêu chuẩn IP 68. Công suất 9x1~9W-24VAC(RGB) (Chất liệu: Băng Inox toàn thân SUS 304)- Công nghệ thân thiện với môi trường- Siêu tiết kiệm điện năng) hoặc loại tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn chiếu sáng (Đèn màu chìm sáng chuyên dụng thả chìm trong nước hiệu NPT Led Light Tiêu chuẩn IP 68 . Công suất 9x1~9W-24VAC(RGB) (Chất liệu: Băng Inox toàn thân SUS 304)- Công nghệ thân thiện với môi trường- Siêu tiết kiệm điện năng) hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x2,5 cadivi hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn CXV3x4+1x2,5 cadivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 50 | Bộ phun sủi tạo cột nước lớn Cascade CF25 - 1".Phun cao 1,0m- 3,0m.Chất liệu bằng đồng hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chiếc |
| 51 | Bộ phun sủi bọt khí tạo cột nước- Hiệu CA 40 - 1 1/2" Q= 120L-145L/m; H=0,4-0,6 Bar. Loại sủi bọt trắng không ảnh hưởng bởi mực nước hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 52 | Bộ phun sủi bọt khí tạo cột nước- Hiệu CA 25 - 1 " Q= 70L-150L/m; H=0,8-0,18 Bar. Loại sủi bọt trắng không ảnh hưởng bởi mực nước hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | chiếc |
| 53 | Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước (loại trục ngang) Hiệu Mahendra NPT/MSP60 Công suất bơm 3Hp ~ 2,2KW -3pha/380V-415V/50Hz-57m3/h, H =7m - Toàn thân inox SUS304. Sản xuất tại ấn độ hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 54 | Hê thống tủ điện điều khiển có điều khiển biến tần cho bơm, đèn chìm đổi màu tự động.(bể 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 55 | Hê thống tủ điện điều khiển có điều khiển biến tần cho bơm, đèn chìm đổi màu tự động.(bể 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 56 | Hệ thống đường nước ống Inox DN90 SUS 201, van điều chỉnh và phụ kiện lắp đặt (bể 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 57 | Hệ thống đường nước ống Inox DN90 SUS 201, van điều chỉnh và phụ kiện lắp đặt (bể 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 58 | Lắp đặt Bộ phun sủi tạo cột nước lớn Cascade CF25 - 1".Phun cao 1,0m- 3,0m.Chất liệu bằng đồng hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 59 | Lắp đặt Bộ phun sủi bọt khí tạo cột nước- Hiệu CA 40 - 1 1/2" Q= 120L-145L/m; H=0,4-0,6 Bar. Loại sủi bọt trắng không ảnh hưởng bởi mực nước hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 60 | Lắp đặt máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước (loại trục ngang) Hiệu Mahendra NPT/MSP60 Công suất bơm 3Hp ~ 2,2KW -3pha/380V-415V/50Hz-57m3/h, H =7m - Toàn thân inox SUS304. Sản xuất tại ấn độ hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 61 | Lắp đèn Đèn màu chìm sáng chuyên dụng thả chìm trong nước hiệu NPT Ring Led Light Tiêu chuẩn IP 68 . Công suất 9x1~9W-24VAC(RGB) (Chất liệu: Băng Inox toàn thân SUS 304)- Công nghệ thân thiện với môi trường- Siêu tiết kiệm điện năng hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 62 | Lắp đặt tủ điện KT 500x700x260 mm - tủ hai lớp cánh, sơn tĩnh điện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 63 | Lắp đặt đồng hồ Volt - 500VAC (96x96) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt đồng hồ Ampere - 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 67 | Lắp đặt Chuyển mạch Auto man | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt Cầu chì điều khiển 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt các Attomat 3Pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt Attomat 3Pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt MCB - 10A - 1phase - 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt Contactor 3phase - 12A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 73 | Lắp đặt Role nhiệt bảo vệ động cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt Rơ le trung gian điều khiển 4 chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt Bộ chống rò ELR+ZCT30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt Bộ bảo vệ pha PMR44 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt Timer hẹn giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt Biến thế 24V/AC cho hệ thống đèn chìm công suất 500W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt Cầu đấu 60A -4P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt Cầu đấu 30A-10P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt dây điều khiển M4 | 30 | m | |
| 82 | Lắp đặt Dây điều khiển M0.75 | 60 | m | |
| 83 | Lắp đặt Cáp cấp nguồn cho bơm chìm đi trong lòng bể 3x4+1x2,5mm2 cáp Goldcup-TCVN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 84 | Lắp đặt Cáp cấp nguồn cho đèn chìm đi trong lòng bể 2 x2,5mm2 cáp Goldcup-TCVN hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 85 | Lắp đặt Ống inox SUS304 - DN76 dày 1,5mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3574 | 100m |
| 86 | Lắp đặt Ống inox SUS304 - DN34 dày 1,5mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 87 | Lắp đặt Vuông inox SUS304- DN15x15mm dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 88 | lắp đặt chân chống inox cho hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt Lắp đặt cút inox - DN76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt Ren ngoài inox - DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt Ren ngoài inox - DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt Ren ngoài inox - DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 93 | Lắp đặt Kép inox - DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt van ren Van bi tay gạt bằng đồng DN40 - Minh Hòa hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt Van bi tay gạt bằng đồng DN25 - Minh Hòa hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 96 | Lắp đặt Van 1 chiều DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Van 1 chiều DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt Lưới chắn rác cho bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt Bộ phun sủi bọt khí tạo cột nước- Hiệu CA 25 - 1 " Q= 70L-150L/m; H=0,8-0,18 Bar. Loại sủi bọt trắng không ảnh hưởng bởi mực nước hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây điều khiển M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt dây điều khiển M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 102 | Lắp đặt Van bi tay gạt bằng đồng DN40 - Minh Hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7198 | m3 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0832 | Tấn |
| 105 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,464 | m3 |
| 106 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,64 | m2 |
| 107 | Thành thép V40x4 mạ kẽm bao quanh nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,096 | kg |
| 108 | Thép hộp mạ kẽm KT 20x20x1,5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7536 | kg |
| 109 | Tôn dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m2 |
| 110 | Gia công nắp đan thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | Tấn |
| 111 | Ổ khóa cho hộp đồng hồ Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| K | HỆ THỐNG TƯỚI CÂY (VƯỜN HOA MINI ĐƯỜNG LÊ LỢI) | |||
| 1 | Thiết bị tưới weather matic - Bộ điều khiển tưới SL 800 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu phun Rotor PGJ - 04 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 3 | Đồng hồ đo nước D25 Model: Zenner MTK-AM Qn3,5 DN25 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm nước chìm trục ngang Lubi LHL - 5A , Q=10-40m3/h, H=24-32m hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện điều khiển KT 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 6 | Cảm ứng nhiệt bơm ATA T110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van đồng DN32 (Van 1 chiều ANA CHV111 DN40) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van đồng DN32 (Van 1 chiều ANA CHV111 DN32 ) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van phao cơ D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50-PE80-8Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40-PE80-8Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32-PE80-8Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20-PE80-8Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100m |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 40/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Vinapipe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Líp ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D40/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông thép ren ngoài, trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông thép ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng song nhựa HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D40 2 đầu ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D40-RN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D32-RT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D20-RN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn điện CW 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 38 | Lắp đặt các automat 3P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4601 | 100m3 |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | đoạn |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | đoạn |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5552 | m3 |
| 43 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5207 | m3 |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2695 | m3 |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 46 | Thép V mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,8 | kg |
| 47 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100x3,2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 48 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van ren, ĐK 100mm (Van cổng 2 mặt bích ti chìm không tay DN100 - Van Samjin hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt rắc co thép ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông thép RN, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt măng sông thép RT, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Mặt bích rỗng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| L | TRỒNG CÂY XANH (VƯỜN HOA MINI ĐƯỜNG LÊ LỢI) | |||
| 1 | Đánh chuyển, cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân 15- 50; ĐK bầu 50- 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1cây/90ngày |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | gốc |
| 5 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 6 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | gốc |
| 7 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 8 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | gốc |
| 9 | Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đổ ngã - cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 10 | Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đổ ngã - cây loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 11 | Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đổ ngã - cây loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 12 | Trồng cây kè nhật cây cao700-800mm đường kính 600-700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 13 | Trồng cây Muồng Hoàng Yến chiều cao >3,5m, đường kính gốc (0,18-0,20)m, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 14 | Trồng cây Bằng lăng chiều cao >3,5m, đường kính gốc (0,18-0,20)m, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 15 | Trồng Cây hồng lộc, chiều cao 700-800, đường kính tán 600-700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cây |
| 16 | Trồng cây Phượng tím chiều cao >3,5m, đường kính gốc (0,18-0,20)m, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 17 | Trồng Ngâu tỉa khối tròn, chiều cao 700-800mm, đường kính tán 600-700mm - kích thước bầu 50x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cây |
| 18 | Trồng Cây Kèn Hồng chiều cao >3,5m, đường kính gốc (0,18-0,20)m, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 19 | Trồng cây Cọ xanh >2m, đường kính thân (0,15-0,20)m, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 20 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | 1cây/90ngày |
| 21 | Đất mùn trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,4 | m3 |
| 22 | Trồng cây bông nổ, cây cao 250-300, đường kính 150-200, mật độ 36 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | 100m2 |
| 23 | Trồng cây cỏ lạc tiên, mật độ 25 cụm/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,805 | 100m2 |
| 24 | Trồng Cây hoa hường, chiều cao 300-350cm, đường kính tán 200-250, mật độ 16 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 25 | Trồng Cây trang nhật màu đỏ, chiều cao 300-350, đường kính tán 200-250, mật độ 16 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m2 |
| 26 | Trồng Cây đông hầu, chiều cao 350-400cm, đường kính tán 250-300, mật độ 16 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,813 | 100m2 |
| 27 | Trồng cây hoa giấy thái, chiều cao 350-400, đường kính 300-350, mật độ 9 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m2 |
| 28 | Trồng Cây dâm bụt thái nhiều màu, chiều cao 350-400, đường kính tán 250-300, mật độ 16 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 29 | Trồng cây cảnh, cây hoa giấy thái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cây |
| 30 | Trồng Cây thanh tú, cây cao 200-250, đường kính tán 200-250, mật độ 25 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 31 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,869 | 100m2/tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.685E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.336E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp kèm theo các hợp đồng là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng; Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành. Riêng đối với hợp đồng thầu phụ thì các tài liệu trên phải có xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.240.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi